wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối học kì I – Sử 10

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba khởi đầu vào khoảng

a)

những năm 40 của thế kỷ XX.

b)

những năm 50 của thế kỷ XX.

c)

những năm 60 của thế kỷ XX.

d)

những năm 70 của thế kỷ XX.

2.

Quốc gia nào sau đây khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

Nga.

b)

Anh.

c)

Mỹ.

d)

Pháp.

3.

Một trong những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là

a)

Thuốc kháng sinh.

b)

Máy tính, internet.

c)

Vắc-xin bệnh dại.

d)

Điện xoay chiều.

4.

Một trong các tên gọi khác để chỉ cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là

a)

cách mạng công nghiệp 4.0.

b)

cách mạng khoa học kĩ thuật.

c)

cách mạng không gian ảo.

d)

công cuộc tự động hóa.

5.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra từ

a)

giữa thế kỷ XX.

b)

cuối thế kỷ XX.

c)

đầu thế kỷ XXI.

d)

giữa thế kỷ XXI.

6.

Thể chế chính trị chủ yếu của các quốc gia Đông Nam Á thời kì cổ - trung đại là

a)

cộng hòa.

b)

quân chủ.

c)

chiếm nô.

d)

tư bản.

7.

Từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XIX, là thời kỳ các quốc gia Đông Nam Á

a)

khủng hoảng suy vong.

b)

phát triển rất thịnh đạt.

c)

đang tiến hành cải cách.

d)

đều trở thành thuộc địa.

8.

Trước khi chịu ảnh hưởng từ văn hóa bên ngoài, ở các nước Đông Nam Á đã tồn tại các hình thức tín ngưỡng bản địa

a)

phong phú và đa dạng.

b)

tiềm năng và triển vọng.

c)

đa dạng và phát triển.

d)

phức tạp và tiềm năng.

9.

Tín ngưỡng ở Đông Nam Á chia thành bao nhiêu nhóm chính?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

10.

Khu vực nào trên thế giới được xem là quê hương của cây lúa nước?

a)

Đông Bắc Á.

b)

Trung Đông.

c)

Đông Nam Á.

d)

Trung Quốc.

11.

Tôn giáo nào sau đây không được truyền bá vào khu vực Đông Nam Á từ bên ngoài?

a)

Kito giáo.

b)

Phật giáo.

c)

Nho giáo.

d)

Hòa Hảo.

12.

Loại hình nhà ở phổ biến của cư dân Văn Lang - Âu Lạc là

a)

nhà sàn.

b)

nhà nổi.

c)

lán, trại.

d)

hang động.

13.

Một trong những vị thần được cư dân Văn Lang - Âu Lạc tôn sùng là

a)

Mặt trời.

b)

Sắc đẹp.

c)

Chiến tranh.

d)

Ánh sáng.

14.

Người Việt cổ không có nét phong tục tập quán nào sau đây?

a)

Xăm mình.

b)

Nhuộm răng.

c)

Ăn trầu.

d)

Bó chân.

15.

Trò chơi nào sau đây không được người Việt cổ tổ chức trong các lễ hội truyền thống?

a)

Ném còn.

b)

Chọi trâu.

c)

Đua thuyền.

d)

Đấu kiếm.

16.

Phương tiện vận chuyển chính của người Việt cổ trên sông nước là gì?

a)

Thuyền, bè.

b)

Xe ngựa kéo.

c)

Kiệu, võng.

d)

Xe trâu, bò.

17.

Một trong những tên gọi khác của văn minh Văn Lang - Âu Lạc là văn minh

a)

Bàn đà.

b)

Đại Việt.

c)

Sông Hồng.

d)

Hùng Vương.

18.

Văn minh Văn Lang - Âu Lạc có cội nguồn từ văn hóa nào sau đây?

a)

Óc Eo, Gò Mun.

b)

Phùng Nguyên.

c)

Sa Huỳnh.

d)

Tiền Óc Eo.

19.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về khái niệm Sử học?

a)

Sự học là khoa học nghiên cứu về tư tưởng, đạo lí của con người.

b)

Sự học là khoa học nghiên cứu về văn hóa của con người.

c)

Sử học là khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

d)

Sử học là khoa học nghiên cứu về tiến hóa của con người.

20.

Vì sao giữa hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử luôn có khoảng cách?

a)

Không thể tái hiện đầy đủ những gì đã xảy ra.

b)

Do những quy định của hệ thống pháp luật.

c)

Do nội dung học thuyết về kinh tế và xã hội.

d)

Những quy định trong kinh sách của tôn giáo.

21.

Để tìm hiểu và học tập lịch sử, con người cần dựa vào điều gì sau đây?

a)

Nguồn sử liệu tin cậy.

b)

Kinh nghiệm dân gian.

c)

Ý kiến của gia đình.

d)

Tập quán của cộng đồng.

22.

Giáo dục tư tưởng, tình cảm, đạo đức và rút ra bài học kinh nghiệm hiện tại là chức năng nào của sử học?

a)

Chức năng xã hội.

b)

Chức năng khoa học.

c)

Chức năng tổng kết.

d)

Chức năng dự báo.

23.

Trong tiềm thức mỗi người dân nước Việt, Lạc Long Quân và Âu Cơ có vị trí như thế nào?

a)

Quốc tổ và Quốc mẫu.

b)

Các vị thần đầu tiên.

c)

Vị Tổ của luyện kim.

d)

Dạy nhân dân trị thủy.

24.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa quá khứ, hiện tại và tương lai?

a)

Gắn bó, liên hệ chặt chẽ với nhau.

b)

Tồn tại độc lập và hỗ trợ với nhau.

c)

Tồn tại song song, gắn bó với nhau.

d)

Gắn bó và luôn thống nhất với nhau.

25.

Lịch sử chỉ cung cấp cho con người những thông tin hữu ích nào sau đây?

a)

Quá khứ của chính con người và xã hội loài người.

b)

Quá trình phát triển và tiến hóa của thiên nhiên.

c)

Quá trình tiến hóa của con người trong tương lai.

d)

Sự phát triển của khoa học cơ bản.

26.

Một trong những yếu tố giúp chúng ta hội nhập thành công với khu vực và thế giới trong xu thế hiện nay là

a)

học tập về lịch sử thế giới.

b)

giao lưu học hỏi về lịch sử.

c)

hiểu biết sâu sắc về lịch sử.

d)

tham gia diễn đàn lịch sử.

27.

Hình thức nào sau đây không phải cách người xưa lưu giữ, truyền lại cho thế hệ sau những truyền thuyết, tri thức, khát vọng khi chưa có chữ chép, thư tịch, nghiên cứu?

a)

Khắc họa trên vách đá, đồ vật.

b)

Ghi chép lại những gì diễn ra.

c)

Khắc, vẽ tranh hoa trên đồ vật.

d)

Thực hành các nghi lễ, phong tục.

28.

Một trong những nội dung thể hiện nét tương đồng của di sản văn hóa vật thể và di sản văn hóa phi vật thể là

a)

sản phẩm vật chất, tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

b)

sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, văn minh.

c)

sản phẩm tinh thần có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, nhân văn.

d)

gắn với cộng đồng, cá nhân, có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học.

29.

Do đâu, Ai Cập trở thành nơi giao lưu giữa các dòng văn hóa từ châu Á, châu Phi, châu Âu?

a)

Nền văn minh Ai Cập ra đời rất sớm.

b)

Vì buôn bán đường biển rất phát triển.

c)

Vị trí tiếp giáp giữa các châu lục.

d)

Vì hai bờ sông Nin có nhiều làng mạc.

30.

Một trong những loại hình kiến trúc tiêu biểu của người Ai Cập là

a)

thành trì.

b)

lăng mộ.

c)

bến cảng.

d)

lâu đài.

31.

Một trong những tôn giáo có ảnh hưởng sâu sắc tại Ấn Độ trong lịch sử là

a)

Hin-đu giáo.

b)

Đạo thái giáo.

c)

Kito giáo.

d)

Đạo Tin lành.

32.

Nhận xét nào sau đây là đúng về lịch của cư dân Hi Lạp - La Mã?

a)

Khá chính xác, còn được sử dụng đến ngày nay.

b)

Người La Mã quan sát Mặt trăng để làm lịch.

c)

Người La Mã học tập cách làm lịch từ Ai Cập.

d)

Phong trào làm lịch nở rộ và phát triển nhanh.

33.

Các tác phẩm văn học thời văn hóa Phục hưng đều hướng đến

a)

xóa bỏ chế độ phong kiến phân quyền ở châu Âu.

b)

thành lập ra một tôn giáo mới, chống lại Kito giáo.

c)

phê phán Giáo hội và đả kích chế độ phong kiến.

d)

đưa giai cấp tư sản lên nắm quyền ở các nước.

34.

Nhận định nào sau đây là đúng khi đánh giá về nền văn minh phương Tây?

a)

Ra đời muộn, nhưng những thành tựu văn minh có độ chính xác cao.

b)

Những kiến thức khoa học phương Tây chưa phải là nền khoa học thật sự.

c)

Sự phát triển của phương Tây đều nhờ vào sự kế thừa từ phương Đông.

d)

Nhà nước có trình độ dân trí thấp, đời sống có điều kiện phát triển nhanh.

35.

Một trong những nhận định đúng về hạn chế của phong trào văn hóa Phục hưng là

a)

giai cấp tư sản chưa chống phong kiến triệt để, còn bóc lột.

b)

đề cao giá trị con người, đặc biệt là quyền lợi người phụ nữ.

c)

đây là câu nói từ văn hóa phong kiến sang văn hóa tư sản.

d)

nhiều lý tưởng khoa học từ trước thời đại, có nhiều phát minh.

36.

Thành tựu nào sau đây không thuộc về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?

a)

Sử dụng điện năng.

b)

Quá trình điện khí hóa.

c)

Sản xuất dây chuyền.

d)

Chế tạo máy hơi nước.

37.

Những phát minh về điện của các nhà bác học đã có tác động nào sau đây?

a)

Tự động hóa sản xuất trên quy mô lớn.

b)

Khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới.

c)

Máy móc đã thay thế hoàn toàn con người.

d)

Cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại.

38.

Năm 1891, kỹ sư người Nga Đô-rô-vôn-xki đã chế tạo thành công

a)

Máy phát điện.

b)

Máy hơi nước.

c)

Bóng đèn dây tóc.

d)

Điện xoay chiều.

39.

Một trong những ý nghĩa tích cực về văn hóa của Internet đối với đời sống con người trong giai đoạn hiện nay là

a)

các cuộc xung đột dễ dàng nổ dịch về văn hóa với các nước nhỏ.

b)

sự giao lưu văn hóa giữa các nước, các khu vực trở nên dễ dàng.

c)

tăng những ảnh hưởng của các hành vi bạo lực đối với thế hệ trẻ.

d)

xóa bỏ hoàn toàn những rào cản căn biệt về ngôn ngữ, kinh tế.

40.

Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư, khái niệm “công nghệ Nano” được hiểu là

a)

sử dụng vật chất ở quy mô nguyên tử, phân tử.

b)

hợp tác toàn diện, quy mô nhất giữa các nước.

c)

sử dụng các phản ứng hạt nhân để tạo ra điện.

d)

công nghệ ứng dụng để sản xuất nông nghiệp.

41.

Một trong những thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba có ý nghĩa giúp giải phóng sức lao động của con người là

a)

cơ giới hóa.

b)

điện khí hóa.

c)

tự động hóa.

d)

công nghiệp hóa.

42.

Một trong những tác động tích cực của công nghệ sinh học đối với nhân loại là

a)

đảm bảo an ninh lương thực.

b)

ngăn chặn tình trạng băng tan.

c)

chặn đứng sự biến đổi khí hậu.

d)

chế tạo vắc-xin chống bệnh đại.

43.

Một trong những nguyên nhân giải thích khu vực Đông Nam Á chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Ấn Độ là

a)

sớm tiếp xúc, buôn bán với thương nhân Ấn Độ.

b)

giao thông trên bộ rất thuận lợi tiếp cận học tập.

c)

chính sách ngoại giao của các nước Đông Nam Á.

d)

văn hóa truyền bá bằng con đường chiến tranh.

44.

Một trong những nguyên nhân thúc đẩy Đông Nam Á bước vào giai đoạn phát triển rực rỡ trong giai đoạn thế kỷ VII đến XV là

a)

xóa bỏ các mâu thuẫn xã hội.

b)

bộ máy nhà nước phân quyền.

c)

kinh tế đã phát triển thịnh đạt.

d)

chế độ tự hữu sở hữu hình thành.

45.

Đặc điểm quá trình tiếp thu những ảnh hưởng của các yếu tố văn hóa bên ngoài tại khu vực Đông Nam Á là

a)

tiếp thu có chọn lọc.

b)

chú trọng đến Ấn Độ.

c)

tẩy chay phương Tây.

d)

xóa bỏ văn hóa bản địa.

46.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của các quốc gia Đông Nam Á từ thế kỷ XVI đến thế kỷ XIX là

a)

thực dân Pháp xâm lược.

b)

mâu thuẫn xã hội gay gắt.

c)

kinh tế hàng hóa phát triển.

d)

sự xâm nhập của Kito giáo.

47.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nhà nước Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển kinh tế nông nghiệp.

b)

Chịu ảnh hưởng từ các nền văn minh bên ngoài: Ấn Độ, Trung Hoa.

c)

Sự tan rã của cộng xã nguyên thủy dẫn đến sự phân hóa xã hội.

d)

Xuất phát từ nhu cầu đoàn kết phát triển kinh tế, chống ngoại xâm.

48.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của người Việt cổ trong xã hội Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

b)

Tín ngưỡng phồn thực, thờ cúng ông bà tổ tiên.

c)

Cổ tục xăm mình, ăn trầu, nhuộm răng đen.

d)

Âm nhạc phát triển cả về nhạc cụ lẫn loại hình.

49.

Nhận xét nào sau đây là đúng về nhà nước Âu Lạc?

a)

Nhà nước phong kiến đầu tiên của người Việt

b)

Tổ chức nhà nước đã thể hiện tính hệ thống

c)

Ra đời sau cuộc kháng chiến chống nhà Hán

d)

Dựa trên nền kinh tế chính là thủ công nghiệp

50.

Đọc đoạn tư liệu về sử liệu lịch sử, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Sử liệu thành văn là nguồn sử liệu duy nhất trong nghiên cứu lịch sử."

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Đọc đoạn tư liệu về sử liệu lịch sử, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Sử liệu thành văn có độ tin cậy cao và gắn liền với hiện thực lịch sử."

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đọc đoạn tư liệu về sử liệu lịch sử, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Con người có thể tiếp cận nhiều nguồn sử liệu trong nghiên cứu lịch sử."

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Đọc đoạn tư liệu về sử liệu lịch sử, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Cùng với tiến bộ của khoa học, các nguồn sử liệu ngày càng mở rộng."

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Đọc đoạn tư liệu về cách mạng công nghiệp ở Anh, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Cách mạng tư sản thắng lợi tạo điều kiện cho cách mạng công nghiệp bùng nổ."

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Đọc đoạn tư liệu về cách mạng công nghiệp ở Anh, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Cách mạng công nghiệp là cuộc cách mạng trong lĩnh vực kĩ thuật và sản xuất."

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Đọc đoạn tư liệu về cách mạng công nghiệp ở Anh, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Mở đầu từ nước Anh, cách mạng công nghiệp nhanh chóng lan ra toàn thế giới."

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đọc đoạn tư liệu về cách mạng công nghiệp ở Anh, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Trong thời kì cận đại, loài người đã trải qua bốn cuộc cách mạng công nghiệp."

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Đọc đoạn tư liệu về khởi điểm của cách mạng công nghiệp, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Cách mạng công nghiệp thời cận đại thay thế lao động chân tay bằng máy móc."

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đọc đoạn tư liệu về khởi điểm của cách mạng công nghiệp, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Công trường thủ công là nơi máy móc được sử dụng để thay thế lao động chân tay."

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Đọc đoạn tư liệu về khởi điểm của cách mạng công nghiệp, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Khởi đầu của cách mạng công nghiệp thời cận đại là việc sáng tạo ra máy hơi nước."

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đọc đoạn tư liệu về khởi điểm của cách mạng công nghiệp, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Là nước khởi đầu cách mạng công nghiệp, Anh đã trở thành 'công xưởng thế giới'."

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Đọc đoạn tư liệu về khu vực Đông Nam Á, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Thuật ngữ Đông Nam Á được sử dụng phổ biến từ trong Chiến tranh thế giới thứ hai."

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Đọc đoạn tư liệu về khu vực Đông Nam Á, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Đông Nam Á là một khu vực lịch sử nằm ở khu vực Đông Á và Đông Dương."

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đọc đoạn tư liệu về khu vực Đông Nam Á, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Hiện nay Đông Nam Á có 11 nước gồm Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo."

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đọc đoạn tư liệu về khu vực Đông Nam Á, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Khu vực Đông Nam Á chịu ảnh hưởng từ hai nền văn minh lớn là Trung Hoa và Ấn Độ."

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đọc đoạn tư liệu về đặc điểm tiếp nhận ảnh hưởng văn minh bên ngoài ở Đông Nam Á, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Nhận định này nói về đặc điểm của quá trình tiếp nhận ảnh hưởng từ văn minh bên ngoài ở Đông Nam Á."

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đọc đoạn tư liệu về đặc điểm tiếp nhận ảnh hưởng văn minh bên ngoài ở Đông Nam Á, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Văn minh Đông Nam Á chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa và cả văn minh phương Tây."

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đọc đoạn tư liệu về đặc điểm tiếp nhận ảnh hưởng văn minh bên ngoài ở Đông Nam Á, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Văn minh Ấn Độ và văn minh Trung Hoa ảnh hưởng đến Đông Nam Á thông qua quá trình cưỡng bức tiếp nhận."

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đọc đoạn tư liệu về đặc điểm tiếp nhận ảnh hưởng văn minh bên ngoài ở Đông Nam Á, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Văn minh Đông Nam Á dù bị ảnh hưởng từ bên ngoài nhưng vẫn xây dựng và giữ được những bản sắc riêng biệt."

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đọc đoạn tư liệu về thương mại biển ở Đông Nam Á thời trung đại, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Các quốc gia Đông Nam Á thời trung đại phát triển thương mại biển."

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đọc đoạn tư liệu về thương mại biển ở Đông Nam Á thời trung đại, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Đông Nam Á thời trung đại là một khu vực trung chuyển của thương mại Đông – Tây."

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đọc đoạn tư liệu về thương mại biển ở Đông Nam Á thời trung đại, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Thương mại biển ở Đông Nam Á phát triển đã dẫn đến sự ra đời của các nhà nước mới."

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đọc đoạn tư liệu về thương mại biển ở Đông Nam Á thời trung đại, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Sự phát triển thương mại ở khu vực Đông Nam Á phụ thuộc hoàn toàn vào gió mùa."

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đọc đoạn tư liệu về thời Hùng Vương và các giai đoạn, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Thời Hùng Vương là thời kì xây dựng nước đầu tiên của dân tộc Việt Nam."

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đọc đoạn tư liệu về thời Hùng Vương và các giai đoạn, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Thời Hùng Vương phát triển trải qua 4 giai đoạn với tổng số 18 đời vua."

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Đọc đoạn tư liệu về thời Hùng Vương và các giai đoạn, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Văn Lang – Âu Lạc là những nhà nước đầu tiên tồn tại ở Việt Nam."

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Đọc đoạn tư liệu về thời Hùng Vương và các giai đoạn, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Với sự ra đời của nhà nước Văn Lang, nền văn minh Đại Việt hình thành."

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Đọc đoạn tư liệu về kinh tế thời Văn Lang – Âu Lạc, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc đã có sự buôn bán với các nước xung quanh khu vực."

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Đọc đoạn tư liệu về kinh tế thời Văn Lang – Âu Lạc, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Đồ đồng, một số đồ trang sức, gia súc là những hàng hóa buôn bán của người Việt cổ."

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Đọc đoạn tư liệu về kinh tế thời Văn Lang – Âu Lạc, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Buôn bán đã trở thành ngành nghề kinh tế chủ đạo của nhà nước Văn Lang – Âu Lạc."

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đọc đoạn tư liệu về kinh tế thời Văn Lang – Âu Lạc, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Qua quá trình buôn bán, người Việt cổ cũng đã giao lưu, tiếp nhận, truyền bá văn hóa."

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Đọc đoạn tư liệu về kỹ thuật luyện kim thời Hùng Vương, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Thời đại Hùng Vương đã chứng kiến sự phát triển của kỹ thuật và nghề luyện kim."

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đọc đoạn tư liệu về kỹ thuật luyện kim thời Hùng Vương, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Với sự phát triển của kỹ thuật luyện kim, kinh tế của người Việt phát triển mạnh mẽ."

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Đọc đoạn tư liệu về kỹ thuật luyện kim thời Hùng Vương, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Kỹ thuật luyện kim của người Việt cổ ra đời sớm nhất và có ảnh hưởng đến châu Á."

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Đọc đoạn tư liệu về kỹ thuật luyện kim thời Hùng Vương, chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định: "Nhờ kỹ thuật luyện kim, xã hội Việt cổ đã phân hóa, chế độ phong kiến hình thành."

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Có ý kiến cho rằng một số thành tựu của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại cũng dẫn đến tiêu cực, thậm chí gây ra các thảm họa cho nhân loại. Em có đồng ý với ý kiến này không?

a)

Đồng ý, vì một số công nghệ gây ô nhiễm và rủi ro cho con người

b)

Không đồng ý, vì mọi thành tựu của cách mạng công nghiệp đều hoàn toàn tích cực

87.

Hằng ngày, gia đình em thường sử dụng thiết bị điện tử nào? Theo em, sự ra đời của các thiết bị điện tử, hệ thống internet có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc sống hiện nay?

a)

Giúp kết nối thông tin nhanh, hỗ trợ học tập và làm việc, nhưng cũng đặt ra thách thức về an toàn thông tin

b)

Chỉ làm con người phụ thuộc vào máy móc, không mang lại lợi ích thiết thực

88.

Phân tích ý nghĩa và tác động của cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại; chọn phương án đúng nhất.

a)

Thúc đẩy sản xuất bằng máy móc, đô thị hóa, biến đổi quan hệ lao động và mở rộng thị trường

b)

Chỉ làm tăng sản lượng nông nghiệp, không ảnh hưởng đến xã hội

89.

Giới thiệu các thành tựu của văn minh Đông Nam Á thời cổ – trung đại; chọn thành tựu tiêu biểu để chia sẻ với bạn bè quốc tế.

a)

Nghệ thuật, kiến trúc và thương mại biển phát triển với các cảng thị như Malacca, Srivijaya, cùng di sản văn hóa đa dạng

b)

Chỉ có chiến tranh và xung đột, không có thành tựu nổi bật