Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì 1 – Địa lí 12

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất ở Việt Nam?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ 3 Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Indonesia và Philippines

b)

Indonesia và Malaysia

c)

Indonesia và Thái Lan

d)

Indonesia và Myanmar

3.

Phát biểu nào không đúng về phân bố dân cư Việt Nam?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

4.

Phát biểu nào không đúng với đặc điểm dân cư Việt Nam hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh cao, tỉ suất tử cao

b)

Dân số còn tăng nhanh

c)

Đang trong thời kì dân số vàng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

5.

Phát biểu nào đúng với dân cư ở vùng đồng bằng Việt Nam?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số thấp hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

6.

Phát biểu nào không đúng về đặc điểm dân số Việt Nam hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

7.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của Việt Nam hiện nay đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Nhóm 0–14 tuổi tăng, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm

b)

Nhóm 0–14 tuổi tăng, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

c)

Nhóm 0–14 tuổi giảm, nhóm 15–64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

d)

Nhóm 0–14 tuổi giảm, nhóm 15–64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng

8.

Đặc điểm nào không đúng với dân số Việt Nam?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn

d)

Đang biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi

9.

Phát biểu nào đúng về mật độ dân số Việt Nam?

a)

Ngày càng giảm

b)

Ngày càng tăng

c)

Ít biến động

d)

Mật độ thấp

10.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở Việt Nam có xu hướng tăng chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Tuổi thọ trung bình thấp

b)

Hệ quả của tăng dân số

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm

d)

Mức sống được nâng cao

11.

Chất lượng nguồn lao động Việt Nam ngày càng được nâng cao chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên

b)

Phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn

c)

Những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế

d)

Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo và hướng nghiệp

12.

Khu vực nào ở Việt Nam có tỉ lệ thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi núi

b)

Cao nguyên

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

13.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của nguồn lao động Việt Nam?

a)

Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ

b)

Số lượng đông, tăng nhanh

c)

Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

d)

Lao động có trình độ cao còn ít

14.

Đặc điểm nào không đúng với nguồn lao động Việt Nam?

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế

c)

Phân bố không đều

d)

Thiếu tác phong công nghiệp

15.

Người lao động Việt Nam có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Du lịch

d)

Nông nghiệp

16.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế ở Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp – xây dựng

d)

Giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp – xây dựng

17.

Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của Việt Nam thay đổi theo xu hướng nào?

a)

Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh

b)

Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh

c)

Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm

d)

Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm

18.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở Việt Nam là gì?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế

b)

Chuyển nhanh lao động vào các đô thị

c)

Nâng cao năng lực tự bảo vệ việc làm

d)

Xã hội hóa công tác đào tạo nghề

19.

Nguồn lao động Việt Nam hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Quy mô lớn và đang tăng

b)

Quy mô lớn và đang giảm

c)

Quy mô nhỏ và đang tăng

d)

Quy mô nhỏ và đang giảm

20.

Nhận định nào không đúng về chất lượng nguồn lao động Việt Nam?

a)

Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ khoa học kĩ thuật

21.

Lao động trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Việt Nam có đặc điểm nào?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng

b)

Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng

c)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm

d)

Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm

22.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm hiện nay ở Việt Nam là gì?

a)

Tập trung thâm canh tăng vụ

b)

Đa dạng hóa các hoạt động kinh tế

c)

Tập trung lao động vào đô thị

d)

Phát triển các ngành trình độ cao

23.

Lao động Việt Nam vẫn tập trung nhiều trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Các ngành này có trình độ sản xuất cao

b)

Đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn

c)

Sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất

d)

Tỉ lệ lao động thủ công còn cao

24.

Lao động thành thị ở Việt Nam hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Mức sống phân hóa không rõ

b)

Đều sản xuất phi nông nghiệp

c)

Có xu hướng tăng liên tục

d)

Tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh

25.

Lao động trong ngành thủy sản ở Việt Nam hiện nay có đặc điểm nào?

a)

Thiếu kinh nghiệm trong khai thác thủy sản

b)

Trình độ tay nghề giữ ổn định qua các năm

c)

Đang được nâng dần kiến thức chuyên môn

d)

Chưa được sử dụng khoa học và công nghệ

26.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở Việt Nam không phải là gì?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực

b)

Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào

c)

Phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm

d)

Xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất quy mô lớn

27.

Phát biểu nào không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP Việt Nam?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển

b)

Có bước tăng trưởng ở một số mặt

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

28.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản

b)

Hình thành chuỗi giá trị sản xuất, chế biến, tiêu thụ

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản

29.

Đặc điểm nào không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

Tỉ trọng giảm nhưng có biến động nhẹ

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

30.

Phát biểu nào không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở Việt Nam?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

31.

Phát biểu nào đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Việt Nam?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp

32.

Phát biểu nào đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế Việt Nam hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Chưa theo hướng công nghiệp hóa

33.

Phát biểu nào không đúng với cơ cấu kinh tế Việt Nam?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Ngành nông nghiệp có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP

34.

Nhân tố có tính chất quyết định đến phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của Việt Nam là gì?

a)

Địa hình

b)

Đất feralit

c)

Khí hậu

d)

Nguồn nước

35.

Sản phẩm nông nghiệp của Việt Nam chủ yếu có nguồn gốc nào?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

36.

Chăn nuôi bò sữa của Việt Nam phát triển mạnh ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Các vùng cao nguyên

d)

Khu vực núi cao hiểm trở

37.

Vùng có số lượng đàn trâu lớn nhất ở Việt Nam là vùng nào?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ

38.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên

39.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

40.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

41.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây lương thực và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

42.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

43.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

44.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

45.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi phía Bắc và Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

Số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

47.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

bò

48.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

49.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi phía Bắc

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hóa.

c)

Sản phẩm chăn nuôi chiếm tỉ trọng tăng.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

51.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

52.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ

53.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh

54.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng

b)

Sông, ngòi, hồ, vùng trũng ở đồng bằng

c)

Bãi triều, đầm, phá, đai rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo

55.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt

b)

hệ thống các cảng cá

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

thị trường tiêu thụ

56.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

57.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

58.

Khó khăn chủ yếu về mặt tự nhiên đối với việc nuôi tôm ở nước ta hiện nay là

a)

trong năm có khoảng 9–10 cơn bão ở Biển Đông

b)

hàng năm có khoảng 30–35 đợt gió mùa Đông Bắc

c)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại

d)

môi trường ở một số vùng ven biển bị suy thoái

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

60.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

d)

nhiều bãi triều, ở trũng ngập nước

61.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động.

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

62.

Tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản ven bờ của nước ta bị giảm sút rõ rệt chủ yếu do

a)

mở rộng phạm vi, ngư trường đánh bắt xa bờ

b)

diện tích rừng ngập mặn ngày càng bị thu hẹp

c)

biến đổi khí hậu và tình trạng xâm nhập mặn

d)

khai thác quá mức, ô nhiễm môi trường nước

63.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

kiện toàn các ngư trường mới

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại

64.

Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

có diện tích mặt nước rộng với hệ thống kênh rạch dày đặc

b)

có bãi triều và rừng ngập mặn lớn thuận lợi nuôi nước lợ

c)

nguồn lao động dồi dào, kinh nghiệm nuôi trồng phong phú

d)

thị trường tiêu thụ lớn và gần các trung tâm chế biến

65.

Biện pháp quan trọng để vừa tăng sản lượng thủy sản khai thác vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản là

a)

Tăng cường đầu tư để đánh bắt gần bờ.

b)

Đẩy mạnh các cơ sở công nghiệp chế biến.

c)

Hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng.

66.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

Khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

67.

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là

a)

Từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất.

c)

Thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.

d)

Góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

68.

Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là

a)

Tạo ra nguồn hàng lớn tập trung cho xuất khẩu.

b)

Giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn.

c)

Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.

d)

Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.

69.

Đồng bằng sông Cửu Long hình thành nhiều trang trại nuôi trồng thủy sản chủ yếu là do

a)

Được Nhà nước hỗ trợ vốn.

b)

Mùa khô sông ngòi nhiều nước.

c)

Tốc độ đô thị hoá và tăng dân số nhanh.

d)

Diện tích mặt nước, rừng ngập mặn lớn.

70.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động

a)

Tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

Thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá.

c)

Nâng cao chất lượng và tăng giá thành sản phẩm.

d)

Khai thác tốt hơn tiềm năng về đất đai, khí hậu.

71.

Cho thông tin sau: Trồng trọt chiếm 60,8% giá trị sản xuất nông nghiệp cả nước (năm 2020). Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng, lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực. Hiện nay việc đẩy mạnh sản xuất cây lương thực, công nghiệp lâu năm đã đưa nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản. Chọn các nhận định đúng theo thông tin.

a)

Trồng trọt là ngành chính trong sản xuất nông nghiệp nước ta.

b)

Cơ cấu ngành trồng trọt khá đa dạng do đất feralit có diện tích lớn và nguồn nhiệt cao.

c)

Sản lượng lúa tăng do sử dụng giống lúa mới, áp dụng tiến bộ khoa học trong canh tác.

d)

Nước ta trở thành nước xuất khẩu hàng đầu thế giới về một số nông sản do đẩy mạnh sản xuất hàng hoá và tìm kiếm thị trường.

72.

Cho thông tin sau: Phát triển nông nghiệp hiệu quả, bền vững, tích hợp đa giá trị theo hướng nâng cao năng lực cạnh tranh. Sản xuất gắn với bảo quản sau thu hoạch, đẩy mạnh công nghiệp chế biến và phát triển thị trường nông sản cá trong và ngoài nước; bảo đảm an toàn thực phẩm, an ninh lương thực quốc gia, bảo vệ môi trường sinh thái, thích ứng với biến đổi khí hậu; khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh, nông nghiệp hữu cơ. Chọn các nhận định đúng theo thông tin.

a)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật trong nông nghiệp nước ta hiện nay còn thiếu đồng bộ và hạn chế ở một số vùng.

b)

Cơ hội cho việc đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hữu cơ ở nước ta là thị trường trong nước và quốc tế tăng cao.

c)

Thách thức đối với nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp xanh ở nước ta là do đời sống người dân còn thấp nên sản xuất gặp khó khăn.

d)

Biến đổi khí hậu tạo thuận lợi làm gia tăng nhu cầu, giúp nước ta đẩy mạnh phát triển nông nghiệp hàng hoá với cơ cấu sản phẩm đa dạng.

73.

Cho thông tin sau: Năm 2010 và năm 2021, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt lần lượt là 8,6 triệu ha và 8,1 triệu ha; lúa luôn chiếm trên 80% diện tích cây lương thực có hạt. Cả nước có hai vùng trọng điểm chuyên canh cây lương thực là Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng. Chọn các nhận định đúng theo thông tin.

a)

Lúa đóng vai trò trụ cột trong diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ hai cả nước.

c)

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao do trình độ thâm canh cao.

d)

Diện tích gieo trồng lúa ở nước ta có xu hướng giảm do chuyển đổi cơ cấu cây trồng và mục đích sử dụng đất.

74.

Cho thông tin sau: Ngành chăn nuôi đã có những chuyển biến tích cực, kĩ thuật và công nghệ tiến tiến được áp dụng vào các mô hình trang trại; phát triển phương thức chăn nuôi theo hướng hữu cơ, xây dựng vùng nuôi an toàn để kiểm soát dịch bệnh; chế biến sâu, gắn với phát triển thị trường sản phẩm chăn nuôi công nghiệp. Chọn các nhận định đúng theo thông tin.

a)

Cơ cấu sản phẩm của ngành chăn nuôi chuyển dịch theo hướng tăng các sản phẩm không qua giết thịt.

b)

Các dịch vụ thú y phát triển đã ngăn chặn hoàn toàn sự lây lan của dịch bệnh trong chăn nuôi.

c)

Mô hình nuôi gà công nghiệp được đẩy mạnh ở các vùng đồng bằng lớn do có thị trường tiêu thụ, thức ăn và cơ sở chế biến.

d)

Nguyên nhân ngành chăn nuôi nước ta gần đây phát triển nhanh là do thức ăn đảm bảo hơn, nhu cầu tăng nhanh.

75.

Cho thông tin sau: Các vùng chuyên canh được định hướng phát triển thành vùng sản xuất hàng hoá, vùng chuyên canh nông nghiệp hữu cơ, vùng chăn nuôi tập trung an toàn, hiệu quả dựa trên lợi thế vùng, miền, địa phương; đảm bảo an ninh lương thực quốc gia, thích ứng với biến đổi khí hậu. Chọn các nhận định đúng theo thông tin.

a)

Các vùng chuyên canh nông nghiệp của nước ta khá đa dạng bao gồm cả vùng trồng trọt, vùng chăn nuôi.

b)

Các vùng chuyên canh được hình thành dựa trên điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội thuận lợi ở các địa phương.

c)

Ở vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm chủ yếu do có đất feralit màu đỏ, khí hậu ôn hoà.

d)

Hình thành vùng chuyên canh cây chè ở Trung du và miền núi phía Bắc nhằm khai thác hiệu quả thế mạnh, phát triển sản xuất hàng hoá, nâng cao đời sống.

76.

Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta, giai đoạn 2010–2020 (đơn vị: nghìn tấn). Chọn các nhận định đúng theo bảng.

a)

Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta tăng liên tục qua các năm.

b)

Sản lượng thủy sản khai thác tăng nhanh và nhiều hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh do hiệu quả cao, đáp ứng tốt thị trường.

d)

Biểu đồ cột là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng qua các năm.

77.

Dựa vào bảng số liệu: Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta, giai đoạn 2010 – 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng). Năm 2010/2015/2021 lần lượt: Tổng 876,0/1483,1/2125,2; Nông nghiệp 675,4/1111,1/1502,2; Lâm nghiệp 22,8/43,4/63,3; Thủy sản 177,8/328,6/559,7. Chọn các nhận định đúng về cơ cấu và xu hướng:

a)

Giá trị sản xuất khu vực nông nghiệp cao nhất và tăng trong giai đoạn 2010 – 2021.

b)

Tỉ trọng khu vực lâm nghiệp cao hơn khu vực nông nghiệp và thủy sản qua các năm.

c)

Tỉ trọng khu vực nông nghiệp cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản.

d)

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản theo các năm 2010 – 2021.