wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Hữu Cơ 2 - Chương 2

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của nhóm chức aldehyd và ceton là:

a)

Đều là những hợp chất no

b)

Đều chứa nhóm carbonyl

c)

Đều chứa nhóm carboxyl

d)

Đều chứa nhóm hydroxyl

2.

Đặc điểm khác nhau giữa hợp chất nhóm chức aldehyd và ceton

là:

a)

Aldehyd có nhiều nguyên tử carbon so với ceton

b)

Ceton có nhiều nguyên tử carbon so với aldehyd

c)

Aldehyd có hydro gắn vào nhóm carbonyl còn ceton thì không

d)

Ceton có carbon gắn vào nhóm carbonyl còn aldehyd thì không

3.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về danh pháp IUPAC của

aldehyd

a)

Aldehyd có tiếp vĩ ngữ là AL

b)

Mạch chính là mạch carbon dài nhất chứa nhóm chức -CHO

c)

Tên của aldehyd chỉ có 2 bộ phận là tên mạch chính + AL

d)

Đánh số sao cho nhóm chức aldehyd có số chỉ vị trí bé nhất

4.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất vật lí của aldehyd

a)

Aldehyd không phân nhánh đa số là chất lỏng và có mùi khó

chịu

b)

Đa số các aldehyd tan tốt trong nước

c)

Aldehyd thơm là chất lỏng có màu vàng

d)

Formaldehyd tan tốt trong nước tạo thành dung dịch formalin

5.

Thuốc thử nào sau đây không dùng để chứng minh tính khử của

aldehyd

a)

Thuốc thử Benedict

b)

Thuốc thử Fehling

c)

Thuốc thử Tollens

d)

Thuốc thử Fuschin

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của cả 3 loại

thuốc thử Benedict, Fehling, Tollens

a)

Đều có môi trường kiềm

b)

Đều được pha trong dung môi là nước

c)

Đều thể hiện tính oxy hóa

d)

Đều được thực hiện ở nhiệt độ phòng

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải là điểm chung của cả 3 loại

thuốc thử Benedict, Fehling, Tollens

a)

Đều trong môi trường acid

b)

Đều xuất hiện tủa khi xảy ra phản ứng

c)

Đều có khả năng thể hiện tính oxy hóa

d)

Đều phải đun nóng để xảy ra phản ứng

8.

Phản ứng đặc trưng của nhóm carbonyl xảy ra theo cơ chế

a)

AE

b)

AN

c)

AR

d)

SE

9.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về danh pháp IUPAC của

ceton

a)

Ceton có tiếp vĩ ngữ là ON

b)

Mạch chính là mạch carbon dài nhất có nhóm chức -CHO

c)

Tên của ceton có 2 bộ phận là tên hydrocarbon + on

d)

Đánh số sao cho nhóm chức ceton có số chỉ vị trí bé nhất

10.

Phản ứng giữa aceton với thuốc thử Fehling có hiện tượng thế

nào

a)

Xuất hiện tủa màu cam

b)

Xuất hiện tủa màu đỏ gạch

c)

Xuất hiện kết tủa bạc

d)

Dung dịch có màu xanh lam

11.

Aldehyd và ceton đều có phản ứng nào sau đây:

a)

Phản ứng Cannizaro

b)

Phản ứng cộng hợp ái nhân

c)

Phản ứng với thuốc thử Benedict

d)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

12.
a)

γ-Hydroxypentanal

b)

δ-Hydroxyvaleraldehyd

c)

4-Hydroxypentanal

d)

2-Hydroxyvaleraldehyd

13.
a)

Các aldehyd chỉ có tính khử

b)

Các aldehyd chỉ tính oxy hóa

c)

Các aldehyd vừa có tính khử vừa có tính oxy hóa

d)

Các aldehyd có tính oxy hóa rất mạnh.

14.

Aldehyd nào sau đây thuộc loại đơn chức, chưa no, mạch hở

a)

Aldehyd formic.

b)

Aldehyd acrylic.

c)

Aldehyd propionic.

d)

Aldehyd benzoic.

15.

Phản ứng nào sau đây có thể phân biệt aldehyd và ceton

a)

2,4-Dinitrophenylhidrazin

b)

Iodoform

c)

Thuốc thử Tollens

d)

Na kim loại

16.
a)

Acrylaldehyd

b)

Crotonaldehyd

c)

Benzaldehyd

d)

Cinamaldehyd

17.
a)

Acrylaldehyd

b)

Crotonaldehyd

c)

Benzaldehyd

d)

Cinamaldehyd

18.
a)

Acrylaldehyd

b)

Crotonaldehyd

c)

Benzaldehyd

d)

Cinamaldehyd

19.
a)

Acrylaldehyd

b)

Crotonaldehyd

c)

Benzaldehyd

d)

Cinamaldehyd

20.

Tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo sau là:

a)

Glyoxal

b)

Cyclohexanacarbaldehyd

c)

Benzaldehyd

d)

Cinamaldehyd

21.
a)

Glyoxal

b)

Cyclohexanacarbaldehyd

c)

Benzaldehyd

d)

Cinamaldehyd

22.
a)

m-Anisaldehyd

b)

Cyclohexanacarbaldehyd

c)

m-Methyl benzaldehyd

d)

m-Methoxyl cinamaldehyd

23.

Phản ứng của aldehyd trong môi trường kiềm đặc và xúc tác

nhiệt độ sinh ra sản phẩm là muối của acid carboxylic và alcol

được gọi là phản ứng:

a)

Cannizaro

b)

Aldol hóa

c)

Ngưng tụ Perkin

d)

Ngưng tụ Benzoin

24.

Phản ứng của aldehyd thơm với (CH3CO)2O/CH3COONa được

gọi là phản ứng:

a)

Cannizaro

b)

Aldol hóa

c)

Ngưng tụ Perkin

d)

Ngưng tụ Benzoin

25.

Phản ứng của aldehyd thơm với KCN/alcol được gọi là phản

ứng:

a)

Cannizaro

b)

Aldol hóa

c)

Ngưng tụ Perkin

d)

Ngưng tụ Benzoin

26.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về formaldehyd

a)

Formaldehyd là chất khí nên dung dịch HCHO 40% trong nước

gọi là formalin

b)

Formalin là chất sát trùng, đông kết protein nên dùng để bảo

quản tiêu bản.

c)

Formaldehyd còn có tên gọi khác là methanal hay aldehyd

formic

d)

Formaldehyd còn được dùng trong việc bảo quản thực phẩm

27.
a)

Acetophenon

b)

Methyl phenyl ceton

c)

Acetyl benzen

d)

Methoxyl benzen

28.

Aldehyd và ceton đều có loại phản ứng nào sau đây

a)

Phản ứng ngưng tụ loại nước với amin

b)

Phản ứng haloform

c)

Phản ứng Cannizaro

d)

Phản ứng tráng gương

29.

Phản ứng giữa hợp chất Grignard (RMgX) và formaldehyd dùng để điều chế:

a)

Alcol bậc 1 tăng 1 carbon

b)

Alcol bậc 2 tăng 1 carbon

c)

Alcol bậc 1 tăng 2 carbon

d)

Alcol bậc 2 tăng 2 carbon

30.

Phản ứng giữa hợp chất Grignard (RMgX) và acetaldehyd dùng

để điều chế:

a)

Alcol bậc 1 tăng 1 carbon

b)

Alcol bậc 2 tăng 1 carbon

c)

Alcol bậc 1 tăng 2 carbon

d)

Alcol bậc 2 tăng 2 carbon

31.

Phản ứng giữa hợp chất Grignard (RMgX) và aceton dùng để

điều chế:

a)

Alcol bậc 2 tăng 3 carbon

b)

Alcol bậc 3 tăng 3 carbon

c)

Alcol bậc 3 tăng 2 carbon

d)

Alcol bậc 2 tăng 2 carbon

32.
a)

Ethanol

b)

Acetaldehyd

c)

Amoni acetat

d)

Amoni nitrat

33.
a)

b)

c)

d)

34.
a)

b)

c)

d)

35.

Trong các phản ứng sau đây phản ứng nào đặc trưng cho hợp

chất carbonyl

a)

NaHCO3

b)

Thuốc thử Fehling

c)

Phenylhydrazin

d)

Dung dịch iod/iodid

36.

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào dễ dàng tham gia phản ứng

cộng hợp ái nhân nhất là:

a)

CH3CHO

b)

CCl3CHO

c)

HCHO

d)

CH3COCH3

37.
a)

C6H5Cl

b)

C6H5COCl

c)

C6H5COCH3

d)

o-CH3C6H4COCl

38.
a)

(1) Acrolein; (2) Cinamaldehyd

b)

(1) Acrolein; (2) Phenylacetaldehyd

c)

(1) Acetaldehyd; (2) Cinamaldehyd

d)

(1) Acetaldehyd; (2) Phenylacetaldehyd

39.
a)

(1)

b)

(1) và (2)

c)

(2) và (3)

d)

(1), (2) và (3)

40.
a)

(1)

b)

(1) và (2)

c)

(2) và (3)

d)

(1), (2) và (3)

41.

Phản ứng của aldehyd với hợp chất nào sau đây không xảy ra

theo cơ chế AN

a)

HCN

b)

NaHSO3

c)

H2NOH

d)

C2H5OH/H+

42.

Phản ứng của benzaldehyd với chất nào sau đây xảy ra theo cơ

chế SE

a)

KCN/alcol

b)

Cl2/Fe

c)

NaOH đặc

d)

NH3

43.
a)

K2Cr2O7/H2SO4

b)

(1) H2O2/KOH; (2) H3O+

c)

(1) KMnO4/KOH; (2) H3O+

d)

(1) I2/KOH; (2) H3O+

44.
a)

b)

c)

d)

45.
a)

b)

c)

d)

46.
a)

b)

c)

d)

47.
a)

C2H5MgBr, H3O+

b)

C6H5MgBr, H3O+

c)

C6H5CH2MgBr, H3O+

d)

CH3MgBr, H3O+

48.
a)

b)

c)

d)

49.
a)

Ethanol

b)

Methan

c)

Acetaldehyd

d)

Aceton

50.

Chọn sản phẩm không đúng khi cho benzaldehyd phản ứng với các tác nhân sau

a)

b)

c)

d)

51.
a)

b)

c)

d)

52.
a)

b)

c)

d)

53.
a)

Butan-2-ol

b)

2-Methylpropan-2-ol

c)

Butan-1-ol

d)

But-2-en

54.
a)

b)

c)

d)

55.

Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế butan-2-ol

a)

b)

c)

d)

56.
a)

b)

c)

d)

57.
a)

b)

c)

d)

58.
a)

b)

c)

d)

59.

Hợp chất C7H8O không cho màu với FeCl3, không tan trong kiềm, khi oxy hóa thì cho acid benzoic. Chất đó là:

a)

o-Cresol

b)

Anisol

c)

Alcol benzylic

d)

Benzaldehyd

60.
a)

Benzaldehyd

b)

Acetophenon

c)

Ethyl benzoat

d)

Phenyl acetat

61.

Tên gọi của sản phẩm phản ứng giữa acetophenon với iod trong môi trường kiềm sau đó acid hóa là:

a)

Acid benzoic

b)

Phenol

c)

p-Iodoacetophenol

d)

m-Iodoacetophenol

62.

Tên gọi của sản phẩm phản ứng giữa acetophenon với iod trong môi trường KOH là:

a)

Acid benzoic

b)

Kali benzoat

c)

p-Iodoacetophenon

d)

m-Iodoacetophenon

63.

Tên gọi của sản phẩm phản ứng giữa benzaldehyd trong môi trường KOH đặc là:

a)

Acid benzoic

b)

Kali benzoat

c)

Phenol

d)

Kali phenolat

64.

Sản phẩm phản ứng giữa benzaldehyd với phenylhydrazin là:

a)

b)

c)

d)

65.
a)

Acid 3-hydroxy-2-phenylacetic

b)

Acid cinamic

c)

Acid 3-hydroxyphenylacetic

d)

Acid hydroxyphenylacetic

66.
a)

Acid hydroxyphenylpropionic

b)

Acid 2-phenylpropenoic

c)

Acid 3-Hydroxy-2-phenylpropionic

d)

Acid 2-Hydroxy-2-phenylpropionic

67.
a)

b)

c)

d)

68.
a)

Na2CO3

b)

(CH3)3N

c)

CH3CH2OH

d)

Pyridin

69.

Hợp chất nào sau đây không cho phản ứng với I2 trong NaOH

a)

Aceton

b)

Ethanal

c)

Pentan-2-on

d)

Pentan-3-on

70.

Hợp chất nào sau đây cho phản ứng iodoform và có thể bị oxy hóa cho ceton có cùng số carbon?

a)

CH3CH2COCH2CH2OH

b)

CH3CH(OH)CH2CH3

c)

(CH3)2C(OH)CH2CH3

d)

CH3CH2CH2OH