NEW
Font size
WorksheetsHóa Hữu Cơ 2- Chương 3
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Nhận định nào sau đây là sai khi nói về danh pháp IUPAC của
acid carboxylic
Acid carboxylic có tiếp vĩ ngữ là oic
Mạch chính là mạch carbon dài nhất
Tên của acid carboxylic có 2 bộ phận là tên hydrocarbon + oic
Đánh số sao cho nhóm chức carboxyl có số chỉ vị trí là bé nhất.
Acid butyric
Acid pentanoic
Acid butaoic
Acid propanoic
Dẫn chất nào sau đây không được xếp vào loại dẫn chất của acid
carboxylic
Acid halogenid
Anhydrid acid
Amid
Amino acid
Dẫn chất nào sau đây không được xếp vào loại dẫn chất của acid
carboxylic
Acid halogenid
Hydroxyl acid
Nitril
Ester
Nhận định nào là sai khi nói về tính acid của acid carboxylic
Tác dụng được với một số kim loại tạo thành muối và giải phóng
H2
Tác dụng được với dung dịch kiềm tạo thành muối và nước
Tác dụng được với muối của acid yếu tạo thành muối mới và
acid mới
Làm chuyển màu chỉ thị sang hồng
Khi cho acid carboxylic tác dụng với chất nào sau đây không tạo
thành sản phẩm là acid clorid:
PCl3
PCl5
SOCl2
HCl
Tác nhân hút nước nào sau đây được dùng cho phản ứng chuyển
hóa acid carboxylic thành anhydrid acid là:
P2O5
NaOH
CaO
CaCl2
Đặc điểm nào sau đây không phải của phản ứng ester hóa giữa
acid acetic và alcol ethylic
Phản ứng ester hóa tuân theo nguyên lý chuyển dịch cân bằng Le
Chatelier
Cơ chế phản ứng là cơ chế cộng ái nhân và tách nước
Phản ứng thường dùng xúc tác là H2SO4 đặc và nhiệt độ
Phản ứng xảy ra theo một chiều
Acid benzoyl clorid
Acid phenyl clorid
Acid benzoclorin
Acid clorobenzoic
Acid cloroethanoic
Acid formyl clorid
Acid cloroacetic
Acid acetyl clorid
Phenyl benzoat
Phenyl acetat
Methyl benzoat
Ethyl acetat
Phản ứng xảy ra theo cơ chế SE
Phản ứng xảy ra theo cơ chế SR
Phản ứng xảy ra theo cơ chế SN1
Phản ứng xảy ra theo cơ chế SN2
Acid clorobenzoic
Acid 2-clorobenzoic
Acid 3-clorobenzoic
Acid 4-clorobenzoic
Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về phản ứng decarbonyl
Là phản ứng loại CO2
Thường có mặt của vôi tôi xút
Phản ứng cần được đun nóng
Xúc tác cho phản ứng là LiAlH4
Giấm ăn là dung dịch acid acetic có nồng độ từ:
3% → 5%
6% → 10%
11% → 14%
15% → 18%
Điều nào đúng khi nói về acid HCOOH (A)
A có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
A là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ.
A có thể được điều chế bằng phản ứng lên men giấm
Hydrat hóa A được hỗn hợp gồm 2 sản phẩm
Methyl acetat.
Vinyl format
Isopropyl acrylat
Ethyl format
Các hợp chất nào sau đây có nhóm chức amid:
CH3OH
CH3COOCOCH3
CH3CH2CONH2
CH3CN
Methyl ethanoat
Propyl methanoat
Methyl propanoat
Propyl ethanoat
Bản chất của liên kết peptit là nhóm chức:
Ester
Amino acid
Acetal
Amid
Các hợp chất sau chất nào có nhóm chức nitril:
CH3NH2
CH3CO-O-COCH3
CH3CH2CONH2
CH3CN
Acid propanoic
Acid acrynoic
Acid propenoic
Acid vinylic
Acid benzoic
Acid phenyl acetic
Acid cyclohexanoic
Acid cyclohexancarboxylic
Acid benzoic
Acid phenoic
Acid cyclohexanoic
Acid cyclohexancarboxylic
Acid 1-methylbenzen-2-carboxylic
Acid o-methyl benzoic
Acid o-toluic
Acid 2-methylbenzoic
Tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo sau
Acid methylbenzoic
Acid phenyl acetic
Acid benzylmethancarboxylic
Acid cyclohexancarboxylic
Acid cinamic
Acid phenyl propanoic
Acid benzyl propenoic
Acid 3-benzyl propenoic
Acid oxalic
Acid succinic
Acid glutaric
Acid butendioic
Acid oxalic
Acid succinic
Acid glutaric
Acid butendioic
Acid oxalic
Acid succinic
Acid glutaric
Acid butendioic
Acid oxalic
Acid succinic
Acid glutaric
Acid butendioic
Acid phtalic
Acid isophtalic
Acid terephtalic
Acid secphtalic
Acid phtalic
Acid isophtalic
Acid terephtalic
Acid secphtalic
Acid phtalic
Acid isophtalic
Acid terephtalic
Acid secphtalic
Anhydrid phtalic
Anhydrid succinic
Anhydrid maleic
Anhydrid malonic
Anhydrid phtalic
Anhydrid succinic
Anhydrid maleic
Anhydrid malonic
Acetanilid
N-Methylbenzamid
Acetaminophen
Phenylacetamid
Tên gọi phù hợp với công thức cấu tạo sau:
Hydroxyacetanilid
N-Methylbenzamid
Acetaminophen
Phenylacetamid
Acid 2-(4-isobutylphenyl)propanoic
Acid 2-(4-neobutylphenyl)propanoic
Acid 2-(4-sec-butylphenyl)propanoic
Acid 2-(4-tert-butylphenyl)propanoic
0
2
4
8
Neobutyl cyclohexanoat
Neobutyl cyclohexancarboxylat
tert-Butyl cyclohexanoat
tert-Butyl cyclohexancarboxylat
Hợp chất nào sau đây là acid đa chức
Acid formic
Acid formic
Acid phtalic
Acid valeric
Khả năng tham gia phản ứng cộng ái nhân của các chất được xếp
theo trình tự nào đúng
Anhydrid acetic < acetyl clorid < acid acetic
Acid acetic < acetyl clorid < anhydrid acetic
Acetyl clorid < acid acetic < anhydrid acetic
Acid acetic < anhydrid acetic < acetyl clorid
Sắp xếp hoạt độ ái nhân của các loại dẫn chất acid:
Acid halogenid > Anhydrid acid > Ester > Amid
Anhydrid acid > Acid halogenid > Ester > Amid
Anhydrid acid > Acid halogenid > Amid > Ester
Acid halogenid > Amid > Ester > Anhydrid acid
Hợp chất nào sau đây có lực acid mạnh nhất
Acid formic
Acid benzoic
Acid lactic
Acid valeric
Nhận xét nào sau đây về acid acetic là sai
Acid acetic là chất lỏng không màu, có vị chua và tan tốt trong
nước
Dung dịch acid acetic có nồng độ từ 3 – 5% được dùng làm giấm
ăn
Acid acetic đặc bốc hơi mạnh có mùi giấm và làm chuyển màu chỉ thị sang đỏ
Giấm nuôi được lên men từ alcol ethylic với xúc tác là
mycoderma aceticum
Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về acid benzoic
Là chất rắn kết tinh màu trắng
Acid benzoic tan rất tốt trong nước
Muối natri của acid benzoic dùng để bảo quản thực phẩm
Là thành phần của BSI để trị lang ben, nấm ngoài da
Hợp chất nào sau đây khi thủy phân sẽ sinh ra isopropanol và
acid ethanoic
CH3COOC2H5
(CH3)2CHCOOCH2CH3
CH3COOCH(CH3)2
CH3CH2COOCH(CH3)2
Chất nào có lực acid mạnh nhất trong các hợp chất sau đây
CH3CH2COOH
ClCH2CH2COOH
ClCH2COOH
CH3COOH
Acid citric
Acid cholic
Acid lactic
Acid pyruvic
Acid 1-oxocyclohexylmethylacetic
Acid 2[1-oxocyclohexyl]propionic
Acid 2-oxocyclohexylmethylacetic
Acid 2[2-oxocyclohexyl]propionic
Amid, ceton-ether, ether, amino-ceton
Amid, ester, ether, ceton-amin
Amin, ester, ether, amind
Amin, ester, ceton-amin
HCl
Cl2
SOCl2
NaCl
LiAlH4
Br2 / KOH
P2O5, 220 0C
H3O+
A có mạch hở, phân nhánh, vừa tác dụng với Na vừa tác dụng
với NaOH. Hợp chất nào sau đây có thể là A:
Acid acrylic
Isopropyl acetat
Methyl isobutyrat
Acid isobutylric
Cấu trúc nào sau đây là của hợp chất N-benzylacetamid
Acetonitril
Methylnitril
Ethylitril
Isovaleronitril
Acetonitril
Benzonitril
Phenonitril
Isovaleronitril
Acid 4-methylpent-2-enoic
Acid 2-methylpent-3-enoic
5-Hydroxy-4-methylpent-2-en-5-on
1-Hydroxy-2-methylpent-3-en-1-on
α-Hydroxypentanoic
Butyryl clorid
Acid monoclorovaleric
Valeryl clorid
sec-Valeryl clorid
Isovaleryl clorid
Acid monocloroisovaleric
sec-Butyryl clorid
N-Ethylformat
Diethylformat
N,N-Diethylformamid
N,N-Diethylformat
Acetaminophen
Acetanilid
N,N-Diethylformamid
N,N-Diethylformat
Methan
Ethan
Propan
Butan
