wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8A3_ÔN CUỐI KÌ I_KHTN

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm, cách làm nào sau đây là sai?

a)

Kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng một phần ba ống

b)

Để đáy ống nghiệm sát vào bấc đèn cồn

c)

Miệng ống nghiệm nghiêng về phía không có người

d)

Làm nóng đều đáy ống nghiệm rồi mới đun trực tiếp

2.

Phản ứng hoá học là gì?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

c)

Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng

d)

Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí

3.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

Phản ứng không làm thay đổi nhiệt độ môi trường

c)

Phản ứng làm tăng nhiệt độ môi trường

d)

Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt

4.

Khi nung CaCO3 sinh ra CO2 và CaO. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Lập phương trình hoá học chỉ qua hai bước

b)

Trong phản ứng khối lượng CaCO3 bằng tổng khối lượng CO2 và CaO

c)

Sơ đồ phản ứng dạng chữ là calcium carbonate cộng carbon dioxide tạo calcium oxide

d)

Phương trình hoá học của phản ứng trên là CaO cộng CO2 tạo CaCO3

5.

Ở điều kiện chuẩn (25°C và 1 bar), 1 mol của bất kì chất khí nào chiếm thể tích gần bằng bao nhiêu?

a)

22,4 lít

b)

22,79 lít

c)

24,79 lít

d)

2,479 lít

6.

1 mol khí oxygen ở điều kiện chuẩn có thể tích là bao nhiêu?

a)

24,79 lít

b)

22,79 lít

c)

22,4 lít

d)

2,479 lít

7.

Dung dịch là

a)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

b)

Hỗn hợp gồm một chất là chất tan và một chất là dung môi

c)

Hỗn hợp gồm nhiều chất khác nhau

d)

Hỗn hợp không đồng nhất gồm nhiều chất tan

8.

Nồng độ mol cho biết

a)

Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

c)

Số gam chất tan trong 1 lít nước

d)

Số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch

9.

Nồng độ phần trăm cho biết

a)

Số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

b)

Số gam chất tan trong 1 lít nước

c)

Số mol chất không tan trong 100 gam dung dịch

d)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

10.

Nồng độ mol của 200 ml dung dịch NaOH chứa hoà tan 0,2 mol NaOH là bao nhiêu mol/L?

a)

0,5 mol/L

b)

1 mol/L

c)

2 mol/L

d)

1,5 mol/L

11.

Cho phản ứng Zn + HCl → ZnCl2 + H2. Thu được 7,437 lít H2 ở đkc. Khối lượng Zn đã tham gia phản ứng là bao nhiêu gam?

a)

19 g

b)

39 g

c)

1,95 g

d)

19,5 g

12.

Dung dịch chưa bão hoà là dung dịch

a)

Có thể hoà tan thêm dung dịch

b)

Có thể hoà tan thêm chất tan

c)

Không thể hoà tan thêm chất tan

d)

Không thể hoà tan thêm nước

13.

Dung dịch bão hoà là dung dịch

a)

Không thể hoà tan thêm chất tan

b)

Có thể hoà tan thêm chất tan

c)

Có thể hoà tan thêm dung dịch

d)

Không thể hoà tan thêm nước

14.

Độ tan của một chất trong nước là

a)

Số gam chất tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hoà ở nhiệt độ, áp suất xác định

b)

Số gam chất tan trong 1 lít nước để tạo dung dịch bão hoà ở điều kiện xác định

c)

Số gam chất tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch chưa bão hoà ở điều kiện xác định

d)

Số gam chất không tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hoà

15.

Khi hoà tan hoàn toàn Zinc bằng dung dịch Hydrochloric acid (HCl) thu được dung dịch muối Zinc chloride (ZnCl2) và khí Hydrogen (H2). Khối lượng sản phẩm sau phản ứng như thế nào so với khối lượng chất ban đầu?

a)

Không xác định được

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Giảm

16.

Đốt cháy 1,2 gam carbon cần a gam oxygen, thu được 4,4 gam carbon dioxide. Tính a.

a)

3,8 gam

b)

3,2 gam

c)

2,2 gam

d)

4,4 gam

17.

Cho phương trình nhiệt phân: CaCO3 —t°→ CaO + CO2. Để thu được 0,2 mol CaO, cần dùng bao nhiêu mol CaCO3?

a)

0,2 mol

b)

0,1 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

18.

Cho phản ứng: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. Để điều chế 2 mol FeCl3 cần tối thiểu bao nhiêu mol Fe?

a)

2 mol

b)

3 mol

c)

1 mol

d)

1,5 mol

19.

Điền đúng: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các sản phẩm ... tổng khối lượng của các chất phản ứng.

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng

d)

không xác định được

20.

Đốt 12,0 gam C trong O2 dư thu được 39,6 gam CO2. Hiệu suất phản ứng bằng bao nhiêu? (Biết sản phẩm lý thuyết là 44,0 gam)

a)

80%

b)

95%

c)

85%

d)

90%

21.

Sự ổn định môi trường trong cơ thể phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

máu, nước mô, bạch huyết.   

b)

glucose, NaCl, urea, uric acid và pH.

c)

glucose, NaCl và nước.

d)

glucose, NaCl.

22.

Hệ cơ quan nào chịu trách nhiệm trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường?

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ hô hấp

c)

Hệ vận động

d)

Hệ tuần hoàn

23.

Thực phẩm nào sau đây an toàn về sinh thực phẩm?

a)

Đã mở nắp để ngoài trời

b)

Không rõ nguồn gốc, đã hết hạn

c)

Bày bán vỉa hè, không che đậy

d)

Đóng hộp, đông lạnh từ các nhà máy chế biến

24.

Thành phần nào của máu có vai trò vận chuyển dinh dưỡng trong huyết tương?

a)

Huyết tương

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Hồng cầu

25.

Bộ phận nào thuộc hệ thần kinh trung ương gồm hai phần chính?

a)

Não và tủy sống

b)

Não và hạch thần kinh

c)

Tủy sống và dây thần kinh

d)

Não và các dây thần kinh

26.

Cơ quan nào lọc máu và tạo nước tiểu trong hệ bài tiết?

a)

Gan

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Bóng đái

27.

Chức năng chính của hệ vận động là gì?

a)

Đào thải chất cặn bã

b)

Điều khiển hoạt động cơ thể

c)

Trao đổi chất, cung cấp năng lượng

d)

Nâng đỡ cơ thể, giúp di chuyển

28.

Khi Lan chạy bộ, nhịp thở tăng nhanh là do cơ thể cần tăng cường thải chất nào và cung cấp chất nào nhiều hơn?

a)

Thải oxygen, cung cấp carbon dioxide.

b)

Thải carbon dioxide, cung cấp oxygen.

c)

Thải nitrogen, cung cấp oxygen.

d)

Thải oxygen, cung cấp nitrogen.

29.

Bộ phận nào của mắt điều tiết để ảnh rơi đúng võng mạc?

a)

Giác mạc

b)

Thủy tinh thể

c)

Đồng tử

d)

Mống mắt

30.

Thói quen ngồi lâu sai tư thế dễ dẫn đến hậu quả nào ở cột sống?

a)

Bại liệt

b)

Vẹo cột sống

c)

Gãy xương

d)

Loãng xương

31.

Nhịn tiểu kéo dài tăng nguy cơ mắc bệnh nào?

a)

Viêm dạ dày

b)

Sỏi thận

c)

Cảm cúm

d)

Đau mắt đỏ

32.

Hạt bụi mịn PM2.5 gây hại cho phổi chủ yếu do đặc điểm nào?

a)

Chúng có kích thước lớn, làm tắc nghẽn khí quản.

b)

Chúng quá nhỏ nên dễ dàng đi sâu vào phế nang và gây tổn thương

c)

Chúng bị lọc hoàn toàn ở lông mũi.

d)

Chúng chỉ gây hại cho da chứ không ảnh hưởng đến phổi.

33.

Hít khói thuốc lá thụ động làm tăng nguy cơ bệnh phổi vì sao?

a)

Làm co mạch máu, chắn khí

b)

Gây hại cho người hút trực tiếp

c)

Giảm khả năng thải CO2

d)

Chứa độc chất, làm liệt lông rung

34.

Cận thị thường xuất hiện ở người có thói quen nào?

a)

Tiếp xúc nhiều màn hình

b)

Dùng chất kích thích

c)

Tư thế hoạt động đúng

d)

Lao động vất vả

35.

Biện pháp hiệu quả phòng tránh sỏi thận là gì?

a)

Ăn nhiều thực phẩm giàu canxi

b)

Hạn chế ăn toàn các loại thịt

c)

Uống đủ nước, không nhịn tiểu

d)

Tập thể dục quá sức

36.

Cơ quan nào của hệ hô hấp làm ấm, ẩm và lọc không khí trước khi vào phổi?

a)

Phế quản

b)

Phổi

c)

Khí quản

d)

Mũi

37.

Lớp màng nào bao bọc bảo vệ não và tủy sống?

a)

Màng xương

b)

Màng bụng

c)

Màng phổi

d)

Màng não – tủy

38.

Thiếu máu lên não có thể là do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Hút nhiều thuốc lá

b)

Do bị bệnh tiểu đường

c)

Do huyết áp không ổn định.

d)

Cả 3 đáp án trên.

39.

Chất nào sau đây không phải chất gây nghiện thần kinh?

a)

Xyanua

b)

Ancohol

c)

Cafein

d)

Nicotine

40.

Môi trường trong cơ thể có vai trò nào sau đây?

a)

Môi trường sống của tế bào

b)

Cả A, B và C đều đúng

c)

Nơi trao đổi chất giữa máu và tế bào

d)

Điều kiện để hoạt động sống diễn ra

41.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực

42.

Niutơn (N) là đơn vị của:

a)

Áp lực

b)

Quãng đường

c)

Áp suất

d)

Năng lượng

43.

Trường hợp nào dưới đây làm tăng áp suất tác dụng lên vật khác?

a)

Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực

b)

Vừa giảm áp lực vừa tăng diện tích mặt bị ép

c)

Giữ nguyên áp lực, giảm diện tích mặt bị ép

d)

Giữ nguyên áp lực, tăng diện tích mặt bị ép

44.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

b)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

45.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép

46.

Đơn vị đo áp suất là:

a)

N

b)

kg/m³

c)

N/m³

d)

N/m²

47.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m²

b)

N/cm²

c)

Pa

d)

N

48.

Người ta bắc một tấm ván qua chỗ đất lún để mọi người có thể đi qua. Việc làm đó nhằm

a)

giảm áp suất

b)

giảm áp lực

c)

giảm diện tích bị ép

d)

tăng áp suất

49.

Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào. Vì sao?

a)

Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn

b)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn

c)

Mũi đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn

d)

Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được

50.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Càng giảm

b)

Càng tăng

c)

Không thay đổi

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm

51.

Một bình đựng chất lỏng như hình vẽ. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại M

b)

Tại Q

c)

Tại N

d)

Tại P

52.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

a)

F_A = P_vat

b)

F_A = d.V

c)

F_A = d.h

d)

F_A = D.V

53.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

b)

Trọng lực

c)

Lực đẩy Archimedes

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

54.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

b)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật

d)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

55.

Trong công thức lực đẩy Archimedes: F_A = dV, V là:

a)

Thể tích phần chất lỏng không bị vật chiếm chỗ

b)

Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Thể tích chất lỏng chứa vật

d)

Thể tích của vật

56.

Ba quả cầu có cùng thể tích: quả cầu 1 bằng nhôm, quả cầu 2 bằng đồng, quả cầu 3 bằng sắt. Cả ba chìm hoàn toàn trong nước. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất?

a)

Quả cầu đồng

b)

Quả cầu sắt

c)

Quả cầu nhôm

d)

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên 3 quả cầu như nhau

57.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30 N. Nhúng quả nặng đó vào trong nước, số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Không thay đổi giá trị

b)

Về chỉ số 0

c)

Giảm đi

d)

Tăng lên

58.

Đơn vị dùng để đo momen lực là gì?

a)

N.kg

b)

m/s

c)

N.m

d)

kg.m

59.

Điền vào chỗ trống: "Độ lớn của momen lực ... với độ lớn của lực và khoảng cách từ điểm tác dụng của lực đến trục quay."

a)

Không có đáp án đúng

b)

Bằng nhau

c)

Tỉ lệ nghịch

d)

Tỉ lệ thuận

60.

Khi lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì vật sẽ?

a)

Làm vật tịnh tiến

b)

Không tác dụng lên vật

c)

Làm vật đứng yên

d)

Làm vật quay

61.

Công thức tính momen lực đối với một trục quay là gì?

a)

M = F.d

b)

M = F/d

c)

M = 2F.d

d)

M = d/F

62.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cầu trượt

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ

d)

Cây bấm giấy

63.

Có bao nhiêu loại đòn bẩy?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

4 loại

d)

3 loại

64.

Điền vào chỗ trống: "Trục quay của đòn bẩy luôn đi qua một điểm tựa O, và khoảng cách từ giá của lực tác dụng tới điểm tựa gọi là ..."

a)

Trục quay

b)

Cánh tay đòn

c)

Hướng

d)

Trọng tâm