wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiểu thùy gan và khoảng cửa

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần tham gia cấu tạo nên tiểu thùy gan:

a)

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

b)

Tĩnh mạch cửa

c)

Ống dẫn mật

d)

Động mạch gan

2.

Thành phần tham gia cấu tạo nên tiểu thùy gan:

a)

Động mạch gan

b)

Ống dẫn mật

c)

Tĩnh mạch cửa

d)

Mao mạch nan hoa

3.

Thành phần tham gia cấu tạo nên tiểu thùy gan:

a)

Ống dẫn mật

b)

Động mạch gan

c)

Tĩnh mạch cửa

d)

Dây tế bào gan

4.

Thành phần không tham gia cấu tạo nên tiểu thùy gan:

a)

Dây tế bào gan

b)

Mao mạch nan hoa

c)

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

d)

Tĩnh mạch cua

5.

Thành phần không nằm trong khoảng cửa:

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Động mạch gan

c)

Ống dẫn mật trong gan

d)

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

6.

Thành phần nằm trong khoảng cửa:

a)

Tĩnh mạch cửa

b)

Mao mạch nan hoa

c)

Dây tế bào gan

d)

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

7.

Thành phần nằm trong khoảng cửa:

a)

Động mạch gan

b)

Mao mạch nan hoa

c)

Dây tế bào gan

d)

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

8.

Thành phần nằm trong khoảng cửa:

a)

Ống dẫn mật trong gan

b)

Mao mạch nan hoa

c)

Dây tế bào gan

d)

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

9.

Loại cơ tham gia cấu tạo nền lưỡi:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ biểu mô

c)

Cơ tim

d)

Cơ vân

10.

Biểu mô lớp niêm mạc lưỡi:

a)

Lát tầng không sừng hóa

b)

Trụ tầng có lông chuyển

c)

Trụ giả tầng có lông chuyển

d)

Lát tầng có sừng hoá

11.

Thành ống tiêu hóa chính thức được cấu tạo bởi:

a)

3 tầng

b)

4 tầng

c)

5 tầng

d)

6 tầng

12.

Niêm mạc thực quản được lợp bởi biểu mô:

a)

Trụ đơn có 3 loại tế bào

b)

Lát tầng không sừng hóa

c)

Trụ đơn tế bào hình đài chiếm ưu thế

d)

Trụ giả tầng có lông chuyển

13.

Tiểu tràng được lợp bởi biểu mô:

a)

Trụ đơn có 3 loại tế bào

b)

Lát tầng không sừng hóa

c)

Trụ đơn tế bào hình đài chiếm ưu thế

d)

Trụ tầng có lông chuyển

14.

Biểu mô lớp niêm mạc dạ dày:

a)

Trụ đơn có 3 loại tế bào

b)

Lát tầng không sừng hóa

c)

Trụ đơn tế bào hình đài chiếm ưu thế

d)

Trụ đơn do tế bào tiết nhầy

15.

Đặc điểm đúng với cấu tạo đại tràng:

a)

Không có van và nhung mao

b)

Chỉ có nhung mao

c)

Có van và nhung mao

d)

Khi rộng có nhiều nếp gấp

16.

Biểu mô không thuộc ống tiêu hoá chính thức:

a)

Trụ đơn có 3 loại tế bào

b)

Lát tầng không sừng hóa

c)

Trụ đơn tế bào hình đài chiếm ưu thế

d)

Trụ tầng có lông chuyển

17.

Biểu mô lớp niêm mạc đại tràng:

a)

Trụ đơn có 3 loại tế bào

b)

Lát tầng không sừng hóa

c)

Trụ đơn tế bào hình đài chiếm ưu thế

d)

Trụ tầng có lông chuyển

18.

Loại cơ tham gia cấu tạo tầng cơ của họng là gì?

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ biểu mô

19.

Để tăng diện tích hấp thu, ở tiêu tràng hình thành cấu trúc nào sau đây?

a)

Van ngang

b)

Vòng dính

c)

Dải bít

d)

Thể bán liên kết

20.

Để tăng diện tích hấp thu, ở tiêu tràng hình thành cấu trúc nào sau đây?

a)

Vòng dính

b)

Thể bán liên kết

c)

Nhung mao

d)

Dải bít

21.

Để tăng diện tích hấp thu, ở tiêu tràng hình thành cấu trúc nào sau đây?

a)

Dải bít

b)

Thể bán liên kết

c)

Vòng dính

d)

Vi nhung mao

22.

Tế bào không tham gia tạo nên biểu mô tiêu tràng là loại nào?

a)

Tế bào hình đài

b)

Tế bào mâm khía

c)

Tế bào ưa bạc (ưa crom)

d)

Tế bào nội mô

23.

Đặc điểm vi nhung mao ở tiêu tràng là gì?

a)

Do tầng dưới niêm mạc đội tầng niêm mạc lên

b)

Do lớp đệm đội lớp biểu mô lên

c)

Do lớp cơ niêm đội lớp đệm lên

d)

Do bào tương đẩy màng tế bào ở cực ngọn

24.

Đặc điểm van ngang ở tiêu tràng là gì?

a)

Do lớp đệm đội lớp biểu mô lên

b)

Do tầng dưới niêm mạc đội tầng niêm mạc lên

c)

Do lớp cơ niêm đội lớp đệm lên

d)

Do bào tương đẩy màng tế bào ở cực ngọn

25.

Đặc điểm nhung mao ở tiêu tràng là gì?

a)

Do bào tương đẩy màng tế bào ở cực ngọn

b)

Do lớp cơ niêm đội lớp đệm lên

26.

Tụy nội tiết là một khối nhỏ đường kính khoảng bao nhiêu?

a)

100-300 μm.

b)

100-200 μm.

c)

200-300 μm.

d)

300-400 μm.

27.

Tế bào của tụy nội tiết tiết ra Insulin là loại nào?

a)

Tế bào D.

b)

Tế bào C.

c)

Tế bào A.

d)

Tế bào B.

28.

Tế bào của tụy nội tiết tiết ra Glucagon là loại nào?

a)

Tế bào A.

b)

Tế bào D.

c)

Tế bào B.

d)

Tế bào C.

29.

Thành phần vô cơ cấu tạo nên men răng chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

7%.

b)

97%.

c)

3%.

d)

93%.

30.

Lớp cơ trơn thực quản được xếp thành mấy lớp?

a)

4 lớp.

b)

3 lớp.

c)

1 lớp.

d)

2 lớp.

31.

Chất vô cơ của ngà răng chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

10%.

b)

20%.

c)

80%.

d)

90%.

32.

Chất hữu cơ của men răng chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

7%.

b)

97%.

c)

3%.

d)

93%.

33.

Tế bào biểu mô ở tiểu tràng chiếm ưu thế là loại nào?

a)

Tế bào mâm khía

b)

Tế bào hình đài tiết nhầy

c)

Tế bào tiết nhầy có tuyến

d)

Tế bào ưa crom và ưa bạc

34.

Biểu mô tham gia cấu tạo niêm mạc ruột thừa là dạng nào?

a)

Trụ đơn do tế bào tiết nhầy

b)

Trụ đơn nhiều tế bào mâm khía

c)

Trụ đơn nhiều tế bào hình đài

d)

Lát tầng không sừng hoá

35.

Nhú nào của lưỡi không có nú vị giác?

a)

Hình sợi

b)

Hình dài

c)

Hình nấm

d)

Tất cả các nhú trên đều đúng

36.

Tế bào sản xuất HCl dưới dạng Cl− và H+ là tế bào nào?

a)

Tế bào ưa crom và bạc

b)

Tế bào chính

c)

Tế bào viền

d)

Tế bào hình đài

37.

Tế bào của tuyến đáy vị sinh ra men pepsin là tế bào nào?

a)

Tế bào ưa crom và bạc

b)

Tế bào chính

c)

Tế bào viền

d)

Tế bào hình đài

38.

Đặc điểm đúng với cấu tạo hồi tràng là gì?

a)

Không có van và nhung mao

b)

Chỉ có nhung mao

c)

Có van và nhung mao

d)

Khi rỗng có nhiều nếp gấp

39.

Tế bào sinh ra chất nhầy là tế bào nào?

a)

Tế bào ưa crom và bạc

b)

Tế bào chính

c)

Tế bào viền

d)

Tế bào hình đài

40.

Loại tế bào không thuộc biểu mô ruột non là gì?

a)

Hình đài

b)

Hình đa diện

41.

Loại tế bào ở biểu mô ruột non là tuyến ngoại tiết đơn bào là gì?

a)

Hình dài

b)

Hình đa diện

c)

Ưa crom và bạc

d)

Mâm khía

42.

Đặc điểm của tạo men bào tạo nên men răng là gì?

a)

Tế bào hình trụ cao, nhân sẫm màu nằm ở cực đáy

b)

Tế bào hình trụ cao, nhân sẫm màu nằm ở cực ngọn

c)

Tế bào hình vuông, nhân sẫm màu nằm ở cực đáy

d)

Tế bào dẹt, nhân sẫm màu nằm ở cực ngọn

43.

Tạo ngà bào thường nằm ở vị trí nào?

a)

Vùng ngoại vi của tủy răng

b)

Vùng ngoại vi của men răng

c)

Nằm trong tủy răng

d)

Nằm trong men răng

44.

Đặc điểm tế bào mâm khía tham gia tạo nên biểu mô tiêu tràng là gì?

a)

Hình trụ, nhân bầu dục ở cực đáy, mặt tự do có một lớp khía dọc

b)

Hình trụ cao, phần cực ngọn phình ra chứa giọt nhầy, cực đáy hẹp

c)

Tế bào nhỏ, nằm rải rác trong biểu mô, chất chế tiết chứa Serotonin

d)

Tế bào lớn, nằm rải rác trong biểu mô, chất chế tiết chứa Serotonin

45.

Đặc điểm tế bào hình dài tham gia tạo nên biểu mô tiêu tràng là gì?

a)

Tế bào lớn, nằm rải rác trong biểu mô, chất chế tiết chứa Serotonin

b)

Hình trụ, nhân bầu dục ở cực đáy, mặt tự do có một lớp khía dọc

c)

Hình trụ cao, phần cực ngọn phình ra chứa giọt nhầy, cực đáy hẹp

46.

Đặc điểm tế bào ưa bạc (ưa crom) tham gia tạo nên biểu mô tiêu tràng là gì?

a)

Tế bào lớn, nằm rải rác trong biểu mô, chất chế tiết chứa Serotonin

b)

Hình trụ, nhân bầu dục ở cực đáy, mặt tự do có một lớp khía dọc

c)

Hình trụ cao, phần cực ngọn phình ra chứa giọt nhầy, cực đáy hẹp

d)

Tế bào nhỏ, nằm rải rác trong biểu mô, chất chế tiết chứa Serotonin

47.

Giữa hai lớp cơ của tầng cơ tiêu tràng có đám rối thần kinh nào?

a)

Meissner

b)

Auerbach

c)

Ruffini

d)

Vanter-Pacini

48.

Tầng dưới niêm mạc tiêu tràng có đám rối thần kinh nào?

a)

Vanter-Pacini

b)

Ruffini

c)

Meissner

d)

Auerbach

49.

Đặc điểm của nhú hình nấm ở mặt trên lưỡi là gì?

a)

Hình trụ xếp thành dãy song song, lồi lên trên mặt lưỡi

b)

Chân rộng, phần đáy hẹp, có khoảng 150–200 nhú

c)

Kích thước lớn, có từ 9–11 nhú, xếp thành hình chữ V

d)

Kích thước lớn, chân rộng, có nhiều ở 2/3 trước lưỡi

50.

Đặc điểm của nhú hình sợi ở mặt trên lưỡi là gì?

a)

Chân rộng, phần đáy hẹp, có khoảng 150–200 nhú

b)

Hình trụ xếp thành dãy song song, lồi lên trên mặt lưỡi

c)

Kích thước lớn, chân rộng, có nhiều ở 2/3 trước lưỡi

d)

Kích thước lớn, có từ 9–11 nhú, xếp thành hình chữ V

51.

Đặc điểm của nhú hình đài ở mặt trên lưỡi là gì?

a)

Kích thước lớn, có từ 9–11 nhú, xếp thành hình chữ V

b)

Kích thước lớn, chân rộng, có nhiều ở 2/3 trước lưỡi

c)

Hình trụ xếp thành dãy song song, lồi lên trên mặt lưỡi

d)

Chân rộng, phần đáy hẹp, có khoảng 150–200 nhú

52.

Tế bào tuyến đáy vị tiết pepsin là loại nào?

a)

Tế bào chính

b)

Tế bào viền

c)

Tế bào ưa bạc

d)

Tế bào tiết nhầy

53.

Khi bị bệnh thương hàn, biến chứng thường gặp ở ruột là gì?

a)

Chảy máu

b)

Thủng

c)

Mạch bạch huyết

d)

Mảng Peyer

54.

Lòng ruột thừa không đều, thành dày do sự phát triển mạnh của mô nào?

a)

Tiểu thể Meissner

b)

Tiểu thể Vanter-Pacini

c)

Mô bạch huyết

d)

Mô liên kết

55.

Tế bào gan có đường kính khoảng bao nhiêu?

a)

5–10 μm

b)

10–15 μm

c)

15–20 μm

d)

20–30 μm

56.

Dịch tụy ngoại tiết là chất lỏng có tính chất gì?

a)

Trung tính

b)

Trung tính và toan tính

c)

Kiềm tính

d)

Toan tính

57.

Hạt β có trong bào tương của tế bào tụy nội tiết thuộc loại tế bào nào?

a)

Tế bào B

b)

Tế bào D

c)

Tế bào A

d)

Tế bào C

58.

Hạt α có trong bào tương của tế bào tụy nội tiết thuộc loại tế bào nào?

a)

Tế bào B

b)

Tế bào D

c)

Tế bào A

d)

Tế bào C

59.

Thành phần tham gia cấu tạo nên chùm mao mạch Malpighi của tiểu cầu thận là gì?

a)

Tế bào gian mao mạch

b)

Dưỡng bào

c)

Tương bào

d)

Tế bào võng

60.

Thành phần tham gia cấu tạo nên chùm mao mạch Malpighi của tiểu cầu thận là gì?

a)

Màng đáy

b)

Tế bào mỡ

c)

Tương bào

d)

Dưỡng bào

61.

Thành phần tham gia cấu tạo nên chùm mao mạch Malpighi của tiểu cầu thận là gì?

a)

Tế bào nội mô

b)

Tế bào mỡ

c)

Tương bào

d)

Tế bào võng

62.

Biểu mô tham gia cấu tạo nên niệu quản là loại nào?

a)

Trụ giả tầng có lông chuyển

b)

Lát tầng không sừng hóa

c)

Biểu mô chuyển tiếp (trung gian)

d)

Trụ đơn có vi nhung mao

63.

Biểu mô tham gia cấu tạo nền bàng quang:

a)

Trụ đơn

b)

Trụ giả tầng có lông chuyển

c)

Vuông đơn

d)

Chuyển tiếp

64.

Thành phần tham gia cấu tạo nền chùm mao mạch Malpighi của tiểu cầu thận:

a)

Tế bào có chân

b)

Tế bào mỡ

c)

Tương bào

d)

Dương bào

65.

Thành phần nằm ở vùng vỏ thận:

a)

Ống thẳng, góp và quai Henle.

b)

Tiểu cầu thận.

c)

Tiểu cầu thận, ống thẳng

d)

Tiểu cầu thận, ống lượn gần và xa.

66.

Mỗi ống sinh niệu dài khoảng:

a)

30-40 mm

b)

40-50 mm

c)

50-60 mm

d)

60-70 mm

67.

Tiểu cầu thận có đường kính khoảng:

a)

300 µm

b)

400 µm

c)

100 µm

d)

200 µm

68.

Ống thẳng, ống góp được lợp bởi biểu mô:

a)

Trụ đơn

b)

Vuông đơn

c)

Lát đơn

d)

Lát tầng

69.

Hình thái lớp tế bào trên cùng của biểu mô đài, bể thận và niệu quản:

a)

Đa diện

b)

Hình vợt

70.

Ống lượn xa có đường kính khoảng bao nhiêu?

a)

35μm35\,\mu\text{m}

b)

40μm40\,\mu\text{m}

c)

45μm45\,\mu\text{m}

d)

50μm50\,\mu\text{m}

71.

Ống lượn gần được lợp bởi lớp biểu mô gồm kiểu tế bào nào?

a)

Có khoảng 5–6 tế bào hình tháp

b)

Có khoảng 5–6 tế bào hình trụ

c)

Có khoảng 5–6 tế bào hình khối vuông

d)

Có khoảng 5–6 tế bào hình đa diện

72.

Biểu mô của ống lượn xa trong ống sinh niệu gồm các tế bào có hình dạng và đặc điểm nhân như thế nào?

a)

Hình tháp, có nhân lớn

b)

Hình trụ, có nhân nhỏ

c)

Hình khối vuông, có nhân lớn

d)

Hình đa diện, có nhân nhỏ

73.

Cành lên của quai Henle trong ống sinh niệu được lợp bởi loại biểu mô nào?

a)

Biểu mô vuông đơn

b)

Biểu mô trụ đơn

c)

Biểu mô dẹt, kiểu nội mô

d)

Biểu mô trụ tầng

74.

Đặc điểm của tầng cơ bàng quang là gì?

a)

Có 2 lớp cơ vòng

b)

Có 2 lớp cơ dọc

c)

Dọc ngoài, vòng trong

d)

Đan chéo, khó phân thành lớp

75.

Ống lượn gần có đường kính khoảng bao nhiêu?

a)

50μm50\,\mu\text{m}

b)

40μm40\,\mu\text{m}

c)

70μm70\,\mu\text{m}

d)

60μm60\,\mu\text{m}

76.

Lượng nước tiểu đầu tiên được lọc ở hai thận trong 24 giờ là bao nhiêu?

a)

1 lıˊt/24h1\ \text{lít}/24\text{h}

b)

180 lıˊt/24h180\ \text{lít}/24\text{h}

c)

160 lıˊt/24h160\ \text{lít}/24\text{h}

77.

Hiện tượng lọc ở tiểu cầu thận phụ thuộc vào:

a)

Tính thấm của bao Bowman

b)

Huyết tương trong lòng mạch

c)

Tính thấm của thành mạch

d)

Lượng máu trong lòng mạch

78.

Thành phần nằm ở vùng tuỷ của thận gồm:

a)

Tiểu cầu thận

b)

Ống thẳng, góp

c)

Vỏ xo

d)

Ống lượn gần

79.

Cành xuống quai Henle được lợp bởi:

a)

Biểu mô dẹt, kiểu nội mô

b)

Biểu mô vuông đơn

c)

Biểu mô trụ đơn

d)

Biểu mô trụ tầng

80.

Thành phần của ống sinh niệu làm nhiệm vụ lọc máu tạo ra nước tiểu:

a)

Ống lượn gần

b)

Ống lượn xa

c)

Quai Henle

d)

Tiểu cầu thận

81.

Cấu tạo vùng vỏ nhu mô thận gồm:

a)

Mê đạo, cột trụ Bertin, vùng giáp vỏ

b)

Tháp Malpighi, mê đạo

c)

Tháp Ferrin, cột trụ Bertin

d)

Vùng giáp vỏ, tháp Malpighi

82.

Biểu mô tham gia cấu tạo nên niệu đạo đoạn gần bàng quang:

a)

Vuông đơn

b)

Trụ giả tầng có lông chuyển

c)

Trụ đơn

d)

Chuyển tiếp

83.

Biểu mô tham gia cấu tạo nên niệu đạo đoạn xa bàng quang:

a)

Lát tầng không sừng hóa

b)

Trụ giả tầng có lông chuyển

c)

Trụ đơn

d)

Chuyển tiếp

84.

Thành phần không tham gia cấu tạo nên chùm mao mạch Malpighi của tiểu cầu thận:

a)

Tế bào nội mô

b)

Màng đáy

c)

Tế bào gian mao mạch

d)

Tế bào vòng

85.

Bộ máy cận tiểu cầu ở thận đảm nhận chức năng:

a)

Điều hòa huyết áp

b)

Điều khiển nội môi

c)

Cân bằng áp lực

d)

Điều chỉnh lưu lượng

86.

Màng đáy của mao mạch tiểu cầu thận chỉ cho đi qua các phân tử:

a)

Phân tử lượng vừa

b)

Phân tử lượng lớn

c)

Phân tử lượng cao

d)

Phân tử lượng thấp

87.

Ống thẳng, ống góp tái hấp thu thụ động các chất:

a)

Na và H2O

b)

Ca và urê

c)

H2O và Ca

d)

H2O và urê

88.

Phức hợp cận tiểu cầu thận tiết ra chất nào dưới đây tham gia vào điều hòa huyết áp:

a)

Adrenalin

b)

Cretinin

c)

Renin

d)

Nor-adrenalin

89.

Thành phần tạo thành tháp Ferrein:

a)

Cành xuống Quai Henlé và đoạn đầu ống góp

b)

Cành lên Quai Henlé và đoạn đầu ống góp

c)

Ống lượn xa

d)

Ống lượn gần

90.

Thành phần lọc ở tiểu cầu thận không thay đổi khi đi qua các ống sinh niệu:

a)

Insulin

b)

Acid para-aminohipuric

c)

Glucoza

d)

Creatinin và K+

91.

Quai Henle cành lên tái hấp thu:

a)

Ure, Cl− và H2O.

b)

Na+, Ca+, K+... các protein.

c)

Tích cực Na+ và không tái hấp thu H2O.

d)

Tái hấp thu Na*, Cl −; bài xuất K' và NH3.

92.

Thành phần được lọc ở tiểu cầu thận, được tái hấp thu hoàn toàn:

a)

Insulin..

b)

Creatinin và K+.

c)

Glucoza.

d)

Acid para-aminohipuric.

93.

Ống lượn gần tái hấp thu thụ động:

a)

Ure, Cl− và H2O.

b)

Na+, Ca+, K*... các protein.

c)

Tích cực Na+ và không tái hấp thu H2O.

d)

Tái hấp thu Na', Cl −; bài xuất K' và NH3.

94.

Thành phần nào dưới đây được tái hấp thu chủ động ở ống lượn gần:

a)

Ure, Cl− và H2O.

b)

Na+, Ca+, K+... các protein.

c)

Tích cực Na+ và không tái hấp thu H2O.

d)

Tái hấp thu Na', Cl −; bài xuất K+ và NH3.

95.

Quai Henle cành xuống tái hấp thu:

a)

Ure, Cl− và H2O.

b)

Na+, Ca+, K+... các protein.

c)

Tích cực Na+ và không tái hấp thu H2O.

d)

H2O và không tích cực Na+.

96.

Thành phần được lọc ở tiểu cầu thận và được bài tiết thêm ở ống sinh niệu:

a)

Insulin..

b)

Acid para-aminohipuric.

c)

Glucoza.

d)

Creatinin và K*.

97.

Thành phần tạo thành tháp Manpighi:

a)

Ống lượn gần.

b)

Quai Henle.

c)

Ống góp.

d)

Bao Bowman.

98.

Ống lượn xa tái hấp thu và bài xuất:

a)

Ure, Cl- và H2O.

b)

Na+, Ca+, K+... các protein.

c)

Tích cực Na+ và không tái hấp thu H2O.

d)

Tái hấp thu Na+, Cl- bài xuất K+ và NH3

99.

Được lọc ở tiểu cầu thận và bài tiết thêm ở các ống sinh niệu:

a)

Creatinin và K+.

b)

Acid para-aminohipuric.

c)

Glucoza.

d)

Insulin.

100.

Đặc điểm cấu tạo hình thái của tế bào tham gia cấu tạo tuyến nội tiết:

a)

Biểu lộ hoạt động chế tiết.

b)

Biểu lộ hoạt động sinh sản.

c)

Biểu lộ hoạt động thực bào.

d)

Biểu lộ hoạt động đệm đỡ.

101.

Sản phẩm chế tiết của tuyến nội tiết được đổ vào:

a)

Khoang tự nhiên.

b)

Mao mạch máu.

c)

Lòng ống tiêu hóa.

d)

Bề mặt da.