Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về khí lý tưởng và nhiệt động lực học

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p theo thể tích V khi nhiệt độ không đổi của một lượng khí lý tưởng xác định. Gọi S₁ và S₂ lần lượt là diện tích của các hình chữ nhật ABCD và DEFG. Hệ thức đúng giữa S₁ và S₂ là:

a)

S₁ > S₂.

b)

3S₁ = 2S₂.

c)

S₁ < S₂.

d)

S₁ = S₂.

2.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, áp suất của một khối lượng khí nhất định chứa trong một bình kín có thể tích xác định giảm là bởi vì: (1) tốc độ trung bình của các phân tử khí giảm. (2) các phân tử khí va chạm với thành bình chứa ít thường xuyên hơn. (3) nhiệt độ của chất khí giảm. Những nhận định nào là đúng?

a)

(1), (2) và (3).

b)

(1) và (2).

c)

Chỉ (2).

d)

(1) và (3).

3.

Ở nhiệt độ T₁ và áp suất p₁, khối lượng riêng của một chất khí là ρ₁. Biểu thức tính khối lượng riêng ρ₂ của chất khí đó ở nhiệt độ T₂ và áp suất p₂ là:

a)

ρ₂ = (p₁.T₁ / p₂.T₂.)p1

b)

ρ₂ = (p₂.T₁ / p₁.T₂.)p1

c)

ρ₂ = (p₂.T₂ / p₁.T₁.)p1

d)

ρ₂ = (p₁.T₂ / p₂.T₁.)p1

4.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Trong thực hiện công có sự chuyển hóa từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

b)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

c)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hóa từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

5.

Cho p là áp suất, V là thể tích, T(K) là nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lý tưởng xác định. Hình nào dưới đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của lượng khí đó khác với các hình còn lại?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

6.

Khí lý tưởng là môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như:

a)

chất điểm không có khối lượng và không bao giờ tương tác với nhau.

b)

chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

chất điểm không có khối lượng và luôn tương tác với nhau.

d)

chất điểm và luôn tương tác với nhau.

7.

Dụng cụ nào sau đây không sử dụng trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của một chất?

a)

Nhiệt kế.

b)

Nhiệt lượng kế.

c)

Thước đo góc.

d)

Cân điện tử.

8.

Khi giãn nở đẳng nhiệt một lượng khí nhất định thì:

a)

Mật độ phân tử khí tăng lên.

b)

Áp suất khí tăng lên.

c)

Khối lượng riêng của khí giảm.

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên.

9.

Với quy ước về dấu của các đại lượng trong định luật I nhiệt động lực học, hệ thức nào sau đây là đúng?

a)

ΔU = Q + A.

b)

ΔU = Q - A.

c)

ΔU = A - Q.

d)

ΔU = -Q - A.

10.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Charles?

a)

V/T = hằng số

b)

V.T = hằng số

c)

V2/V1 =

d)

V = V(1 + αt)

11.

Đối với sự thay đổi nội năng (ΔU), biểu thức nào sau đây là đúng khi Q > 0?

a)

ΔU = A với A < 0

b)

ΔU = Q với Q > 0

c)

ΔU = Q với Q < 0

d)

ΔU = A với A > 0

12.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10⁵ J/kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ toả ra nhiệt lượng 1,8.10⁵ J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10⁵ J để hoá lỏng.

c)

Mỗi kilogram đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10⁵ J khi hoá lỏng hoàn toàn.

d)

Mỗi kilogram đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10⁵ J để hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

13.

Đối với một lượng khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất:

a)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

14.

Hãy tìm ý **không đúng** với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

15.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là:

a)

0 K và 100 K.

b)

273 K và 373 K.

c)

73 K và 32 K.

d)

32 K và 212 K.

16.

Nội năng của một vật là:

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

năng lượng nhiệt của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

17.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng **không** do thực hiện công?

a)

Nén khí trong xi lanh.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nung nước bằng bếp.

18.

Nén 15 lít khí ở nhiệt độ 27°C để thể tích của nó giảm chỉ còn 5 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 47°C. Với T(K) = t(°C) + 273. Áp suất khí đã tăng:

a)

3,2 lần.

b)

5,2 lần.

c)

2,5 lần.

d)

2,3 lần.

19.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

pV = const.

b)

p/T = const.

c)

V/T = const.

d)

pV/T = const.

20.

Động năng trung bình của các phân tử khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất của chất khí.

b)

Thể tích của bình chứa.

c)

Khối lượng phân tử của chất khí.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí.

21.

Biểu thức nào sau đây không đúng khi xét quá trình biến đổi đẳng tích của một khối lượng khí lý tưởng xác định?

a)

P1T1=P2T2\frac{P_1}{T_1} = \frac{P_2}{T_2}

b)

\( P_1 = T_1 \)

c)

p⋅T=p⋅Tp \cdot T = p \cdot T

d)

P1P2=T2T1\frac{P_1}{P_2}=\frac{T_2}{T_1}

22.

Xét một khối khí lý tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp. Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khí lý tưởng khi áp suất không đổi?

a)

Đồ thị hình A.

b)

Đồ thị hình B.

c)

Đồ thị hình C.

d)

Đồ thị hình D.

23.

Người ta bỏ 100 g nước đá (rắn) ở 0°C vào 300 g nước có nhiệt độ 20°C. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá λ=3,4⋅105 J/kg\lambda = 3,4 \cdot 10^5 \, J/kg và nhiệt dung riêng của nước là c=4200 J/kg.Kc = 4200 \, J/kg.K . Xem như nhiệt không thoát ra môi trường. Lượng nước đá còn lại chưa tan hết là:

a)

26 g.

b)

74 g.

c)

35 g.

d)

0 g.

24.

Một bình chứa nitrogen ở nhiệt độ 27°C. Cho hằng số Boltzmann là k=1,38⋅10−23 J/Kk = 1,38 \cdot 10^{-23} \, J/K . Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử nitrogen là:

a)

6.21⋅10−21 J6.21 \cdot 10^{-21} \, J .

b)

2.1⋅10−21 J2.1 \cdot 10^{-21} \, J .

c)

5.59⋅10−22 J5.59 \cdot 10^{-22} \, J .

d)

6,21⋅10−20 J6,21 \cdot 10^{-20} \, J .

25.

Nhiệt độ nào sau đây là đúng theo nội dung được đề cập?

a)

360°C

b)

87°C

c)

267°C

d)

251°C

26.

Chọn câu đúng? Trong quá trình nóng chảy của nước đá đến khi nóng chảy hoàn toàn thì nhiệt độ của nước đá:

a)

luôn giảm.

b)

không thay đổi.

c)

luôn tăng.

d)

tăng lên sau đó giảm xuống.

27.

Còn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa còn vào da ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì:

a)

cồn thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

còn khí bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

còn khí bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

còn khí bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.

28.

Nhiệt hóa hơi riêng có đơn vị đo là:

a)

J/kg.K.

b)

g/mol.

c)

mol.

d)

J/kg.

29.

Một lượng khí lý tưởng xác định ở trạng thái có áp suất p₁, thể tích V₁, và nhiệt độ tuyệt đối T₁. Thực hiện quá trình biến đổi lượng khí trên đến trạng thái có áp suất p₂, thể tích V₂ và nhiệt độ tuyệt đối T₂. Phương trình nào dưới đây là đúng?

a)

p₁ V₁ / T₁ = p₂ V₂ / T₂.

b)

p₁ / p₂ = V₁ / V₂.

c)

V₁ / V₂ = T₁ / T₂.

d)

p₁ / p₂ = T₁ / T₂.

30.

Cho một quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn như hình vẽ. Các thông số trạng thái áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T thay đổi như thế nào khi khí chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)?

a)

T không đổi, V tăng, p tăng.

b)

p tăng, V tăng và T tăng.

c)

p tăng, V tăng và T giảm.

d)

V không đổi, p tăng và T tăng.

31.

Chọn phát biểu sai khi nói quá trình đẳng tích (thể tích của khối khí được giữ không đổi) của một lượng khí nhất định:

a)

Tích của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số.

b)

Đồ thị mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ tuyệt đối có dạng là đường thẳng.

c)

Áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Thương số của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số.

32.

Câu nào sau đây là sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định?

a)

Khi áp suất khí tăng 2 lần thì thể tích cũng tăng 2 lần.

b)

Đường biểu diễn áp suất theo thể tích là một phần của hyperbol.

c)

Tích của áp suất và thể tích luôn không đổi.

d)

Áp suất và thể tích tỉ lệ nghịch với nhau.

33.

Ở độ cao 11,5 km nhiệt độ không khí là −56 °C và khối lượng riêng không khí là 0,36 kg/m³. Cho khối lượng mol của không khí là M = 28,8·10⁻³ kg/mol. Xem không khí ở độ cao này như khí lý tưởng có hằng số R = 8,31 J/mol.K. Áp suất của khí quyển ở độ cao này là:

a)

21,36 kPa.

b)

22,80 kPa.

c)

21,64 kPa.

d)

22,54 kPa.

34.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp (p) suất theo thể tích (V) của một lượng khí lý tưởng xác định khi giữ nhiệt độ không thay đổi. Khi thể tích khối khí là 0,64 m³ thì áp suất nhận giá trị nào dưới đây?

a)

18,75 kPa.

b)

12,5 kPa.

c)

15,5 kPa.

d)

6,25 kPa.

35.

Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 334.10³ J/kg. Năng lượng được hấp thụ bởi 10,0 g nước đá để chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng là:

a)

3,34.10³ J.

b)

334.10³ J.

c)

334.10² J.

d)

3340 J.

36.

Ở 27°C thể tích của một lượng khí lý tưởng là 10,0 lít. Thể tích của lượng khí đó tăng thêm bao nhiêu lít nếu nung nóng đẳng áp để nhiệt độ khối khí tăng thêm 120°C?

a)

3,1 lít.

b)

4,0 lít.

c)

14,0 lít.

d)

1,46 lít.

37.

Động năng trung bình Wₐ của mỗi phân tử khí được xác định bằng hệ thức:

a)

Wₐ = 2/3 kT.

b)

Wₐ = 1/2 kT.

c)

Wₐ = 3/2 kT.

d)

Wₐ = 2kT.

38.

Thanh sát được cấu tạo từ các phân tử chuyển động không ngừng nhưng không bị tan rã thành các hạt riêng biệt vì:

a)

giữa các phân tử có lực hút tĩnh điện bền vững.

b)

có một chất kết dính gắn kết các phân tử.

c)

không có lực tương tác giữa các phân tử.

d)

có lực tương tác giữa các phân tử.

39.

Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi?

a)

Chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

b)

Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

c)

Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng.

d)

Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

40.

Chất nào sau đây có thể tồn tại ở cả ba thể rắn, lỏng, khí ở điều kiện tự nhiên trên Trái Đất?

a)

Carbon dioxide.

b)

Nitrogen.

c)

Nước.

d)

Oxygen.

41.

Một lượng khí được truyền 10 kJ nhiệt năng để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 100 kJ. Độ biến thiên nội năng của lượng khí này là:

a)

10 kJ.

b)

100 J.

c)

110 kJ.

d)

90 kJ.

42.

Phương trình nào sau đây **không** phải là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

a)

A. P1V1T1=P2V2T2\frac{P_1V_1}{T_1} = \frac{P_2V_2}{T_2}

b)

B. pV=mMRTpV = \frac{m}{M}RT

c)

C. pVT=R.N\frac{pV}{T} = R.N

d)

D. \( pV = nRT \)

43.

Hệ thức **đúng** của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là:

a)

A. p=23muv2p = \frac{2}{3}muv^2

b)

B. p=13muv2p = \frac{1}{3}muv^2

c)

C. p=32muv2p = \frac{3}{2}muv^2

d)

D. p=muv2p = muv^2

44.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27°C và áp suất 0,6atm. Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn. Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là:

a)

A. 500°C

b)

B. 227°C

c)

C. 450°C

d)

D. 380°C

45.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng áp của cùng một lượng khí lý tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về áp suất của hai đường áp này là:

a)

A. \( p_1 > p_2 \)

b)

B. \( p_1 < p_2 \)

c)

C. \( p_1 = p_2 \)

d)

D. \( p_1 \geq p_2 \)

46.

Một quả bóng chuyển có tiêu chuẩn khi thì dầu với thể tích khoảng 4,85 lít và áp suất khoảng 1,3 atm. Sử dụng một cái bơm tay để bơm không khí vào bóng, mỗi lần bơm đưa được 0,63 lít không khí ở áp suất 1 atm vào bóng. Bơm chậm để nhiệt độ không đổi và biết ban đầu trong bóng không có không khí. Số lần bơm bóng xấp xỉ:

a)

A. 6 lần

b)

B. 16 lần

c)

C. 10 lần

d)

D. 100 lần

47.

Trong hệ tọa độ (p, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

A. Đường thẳng song song với trục p.

b)

B. Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ.

c)

C. Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm \( p = p_0 \).

d)

D. Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.

48.

Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong bốn kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 47°C đến 367°C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100 kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất. Áp suất khí cuối thời kì nén bằng:

a)

A. 1,5×1061,5 \times 10^6 Pa

b)

B. 1,2×1061,2 \times 10^6 Pa

c)

C. 1,8×1061,8 \times 10^6 Pa

d)

D. 2,4×1062,4 \times 10^6 Pa

49.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ tọa độ (V-T) như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn **đúng** quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ (p0T)?

a)

A. Đường thẳng song song với trục T.

b)

B. Đường thẳng song song với trục p.

c)

C. Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

d)

D. Đường cong đi qua gốc tọa độ.

50.

Hình nào trong các hình dưới đây biểu diễn quá trình đẳng áp (áp suất không đổi)?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D