Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I – Địa lí 11

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Sản xuất tập trung thành vùng chuyên canh, sản lượng lớn.

b)

Nền kinh tế hàng hoá hình thành sớm và phát triển mạnh.

c)

Nông nghiệp sản xuất theo hướng quảng canh, năng suất cao.

d)

Có giá trị xuất khẩu nông sản đứng vào hàng đầu thế giới.

3.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

Vùng Trung tâm và A-la-xca.

d)

Vùng phía Đông và Ha-oai.

4.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

5.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Tây Hoa Kỳ là

a)

gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m2000\,\text{m} .

b)

gồm địa hình gò đồi thấp và nhiều đồng cỏ rộng.

c)

có đồng bằng phì sa Mi-xi-xi-pi màu mỡ, rộng lớn.

d)

có các dòng sông bù sa ven Đại Tây Dương rộng.

6.

Đặc điểm tự nhiên của vùng phía Đông Hoa Kỳ là

a)

rừng tuyết ôn đới nhiều và có các đồng bằng ven Thái Bình Dương.

b)

có dãy núi già A-pa-lat và các đồng bằng ven Đại Tây Dương.

c)

có đồng bằng phì sa mầu mỡ do hệ thống sông Mi-xi-xi-pi bồi đắp.

d)

có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên đứng vào hàng thứ hai cả nước.

7.

Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân (năm 20202020 )?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

9.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất đối với các nước Tây Nam Á là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

cơ khí, chế tạo máy.

c)

khai thác và chế biến dầu mỏ.

d)

công nghiệp luyện kim.

10.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

đa canh.

b)

liên kết.

c)

công nghệ cao.

d)

chuyên môn hóa.

11.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho Tây Nam Á luôn trở thành “điểm nóng” của thế giới?

a)

Xung đột quân sự, sắc tộc, tôn giáo kéo dài.

b)

Tình trạng cạnh tranh trong sản xuất dầu khí.

c)

Thường xuyên mất mùa, đói kém.

d)

Khí hậu khô nóng khắc nghiệt.

12.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở

a)

châu Âu.

b)

Bắc Mỹ.

c)

châu Phi.

d)

Bắc Á.

13.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế – xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện ở yếu tố nào sau đây:

a)

chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

công nghiệp – xây dựng tăng trưởng rất nhanh.

d)

tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn.

14.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên.

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

b)

Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.

c)

Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.

d)

Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.

16.

Các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng.

b)

Thủy điện.

c)

Du lịch.

d)

Chăn nuôi.

17.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.

b)

Cư trú và tăng cường sản xuất.

c)

Thủy điện và khai thác lâm sản.

d)

Khai khoáng và làm đường sá.

18.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hằng năm rất lớn.

19.

Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Dân số đông và tăng nhanh.

b)

Gia tăng tình trạng đói nghèo.

c)

Thúc đẩy đô thị hoá tự phát.

d)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

21.

Toàn cầu hoá là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hoá.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

22.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hoá?

a)

Thương mại Thế giới phát triển mạnh.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gần nhau lập một khu vực.

23.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên

a)

vốn và công nghệ cao.

b)

công nghệ cao và lao động.

c)

công nghệ và kĩ thuật cao.

d)

tri thức và công nghệ cao.

24.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

vịnh Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

25.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

khá cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

26.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

27.

Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở Tây Nam Á chủ yếu là do

a)

mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội.

b)

thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật.

c)

môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng.

d)

khai thác tài nguyên gặp nhiều khó khăn.

28.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều.

b)

đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao.

c)

chỉ số chất lượng cuộc sống (HDI) cao.

d)

dịch vụ có tỉ trọng cao trong nền kinh tế.

29.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời.

30.

Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do

a)

quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao.

b)

kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.

c)

gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.

d)

giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.

31.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

32.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi.

c)

nhu cầu xuất khẩu.

d)

nhu cầu nguyên liệu.

33.

“Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực

a)

tài nguyên.

b)

xã hội.

c)

văn hóa.

d)

chính trị.

34.

Sự phân hóa lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ chịu tác động chủ yếu nhất của các điều kiện về

a)

đất đai và khí hậu.

b)

khí hậu và giống cây.

c)

giống cây và thị trường.

d)

thị trường và lao động.

35.

Một trong những vấn đề khó khăn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị.

b)

chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng.

c)

nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau.

d)

người dân thường xuyên thay đổi nơi ở.

36.

Ích lợi của dân nhập cư đến Hoa Kỳ không phải chủ yếu là mang lại

a)

nguồn tri thức.

b)

nguồn vốn.

c)

lực lượng lao động.

d)

bản sắc văn hóa.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp.

b)

Tuổi thọ trung bình cao.

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng.

d)

Cơ cấu dân số trẻ.

38.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Anh và nhiều nước EU.

d)

Ấn Độ và nhiều nước Nam Á.

39.

Biểu hiện đa dạng về thành phần chủng tộc của dân cư Hoa Kỳ là có

a)

người da trắng, da đen, da màu.

b)

chủng tộc Mông-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.

c)

người Ảnh điêng và người gốc Mỹ Latinh.

d)

người gốc Âu, Á, Phi và Mỹ Latinh.

40.

Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía

a)

nam và ven Đại Tây Dương.

b)

nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

d)

tây và ven bờ Đại Tây Dương.

41.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

công nghiệp.

b)

bán công nghiệp.

c)

chăn thả.

d)

chuồng trại.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Là một nước xuất siêu rất lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

43.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Có đường chỉ tuyến chạy qua.

b)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

c)

Trung gian giữa các châu lục.

d)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

44.

Trung tâm công nghiệp lớn ở Đông Bắc Hoa Kỳ là

a)

Đi-troi (Detroit).

b)

Hiux-tơn (Houston).

c)

Atlanta.

d)

Candat Xiti (Kansas City).

45.

Phát biểu nào sau đây đúng với nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu là hộ gia đình.

b)

Nền nông nghiệp hàng hóa phát triển khá mạnh.

c)

Sản lượng nhiều nông sản đứng hàng đầu thế giới.

d)

Hiện nay, các vành đai chuyên canh phát triển mạnh.

46.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.

c)

tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao.

d)

tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.

47.

Dân cư Hoa Kỳ hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía

a)

nam và ven Đại Tây Dương.

b)

nam và ven bờ Thái Bình Dương.

c)

bắc và ven bờ Thái Bình Dương.

d)

tây và ven bờ Đại Tây Dương.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Quy mô số dân đứng thứ ba thế giới.

b)

Dân số tăng nhanh nhờ nhiều vào nhập cư.

c)

Dân nhập cư hầu hết là người châu Á.

d)

Người dân Mỹ Latinh nhập cư nhiều.

49.

Ngành kinh tế chính của các nước Tây Nam Á hiện nay là

a)

Du lịch.

b)

Giao thông vận tải.

c)

Khai thác và chế biến dầu khí.

d)

Đóng tàu.

50.

Quốc gia có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á hiện nay là

a)

Ô-man.

b)

Ca-ta.

c)

Cô-oét.

d)

A-rập Xê-út.

51.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển ngành trồng trọt ở khu vực Tây Nam Á là

a)

bảo vệ rừng.

b)

giải quyết nước tưới.

c)

nguồn lao động.

d)

giống cây trồng.

52.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

Nóng ẩm.

b)

Nóng khô.

c)

Lạnh khô.

d)

Lạnh ẩm.

53.

Tôn giáo nào sau đây được coi là quốc giáo ở nhiều nước Tây Nam Á?

a)

Do Thái giáo.

b)

Thiên chúa giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Hồi giáo.

54.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-da.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-da.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-da.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-da.

55.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

c)

phong phú và có sự phân hóa rõ.

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

56.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc.

b)

đứng đầu thế giới.

c)

đứng sau Nhật Bản.

d)

lớn gấp nhiều lần EU.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương của Hoa Kỳ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.

b)

Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn.

c)

Giá trị nhập siêu ngày càng tăng.

d)

Là một nước xuất siêu rất lớn.

58.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

59.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

ASEAN, các nước ở châu Âu.

b)

Canada, các quốc gia ở Mỹ Latinh.

c)

Trung Quốc, các nước Đông Á.

d)

Á-rập Xê-út, các nước châu Phi.

60.

Tây Nam Á tiếp giáp với khu vực nào sau đây của châu Á?

a)

Trung Á, Nam Á

b)

Bắc Á, Nam Á

c)

Đông Á, Trung Á

d)

Nam Á, Đông Á

61.

Diện tích của khu vực Tây Nam Á khoảng bao nhiêu?

a)

5 triệu km²

b)

6 triệu km²

c)

7 triệu km²

d)

8 triệu km²

62.

Dân cư ở khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

Hồi giáo

b)

Đạo Thái giáo

c)

Phật giáo

d)

Ki-tô giáo

63.

Dầu mỏ – nguồn tài nguyên quan trọng của Tây Nam Á – tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Ven biển Caspi

b)

Ven biển Đen

c)

Ven biển Trung Hải

d)

Ven vịnh Péc-xích

64.

Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

c)

Chỉ số phát triển con người cao

d)

Còn nợ nước ngoài nhiều

65.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

Nông – lâm – ngư có xu hướng giảm

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

c)

Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động

d)

Nông – lâm – ngư có xu hướng tăng

66.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh nội dung nào?

a)

Công nghiệp hóa

b)

Đô thị hóa

c)

Xuất khẩu

d)

Dịch vụ

67.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào hiện có số dân đông nhất?

a)

NAFTA (Hiệp ước Tự do Thương mại Bắc Mĩ)

b)

APEC (Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương)

c)

MERCOSUR (Thị trường chung Nam Mĩ)

d)

EU (Liên minh châu Âu)

68.

Cơ chế hợp tác của ASEAN không phải là thông qua hình thức nào sau đây?

a)

Diễn đàn

b)

Hiệp ước

c)

Hội nghị

d)

Liên kết vùng

69.

Số dân đô thị ở khu vực Mĩ Latinh tăng nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

Lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao

c)

Nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít

d)

Lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

70.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa, các hoạt động du lịch diễn ra quanh năm là nhờ nhân tố nào?

a)

Nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

Gió mùa hoạt động trong năm

c)

Lượng mưa lớn vào mùa hạ

d)

Địa hình bờ biển rất đa dạng

71.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Mất ổn định xã hội

c)

Phân hóa giàu nghèo

d)

Lao động thất nghiệp

72.

Công thức xác định cán cân xuất nhập khẩu (cán cân XNK) là gì?

a)

X−MX - M

b)

M−XM - X

c)

XM\dfrac{X}{M}

d)

MX\dfrac{M}{X}

73.

Trong thương mại hàng hóa, khi nào một quốc gia được coi là xuất siêu?

a)

Khi X>MX > M

b)

Khi X<MX < M

c)

Khi X=MX = M

d)

Khi XX và MM đều bằng 0

74.

Mật độ dân số được tính theo công thức nào khi biết diện tích và số dân?

a)

Mật độ=Daˆn soˆˊDiện tıˊch\text{Mật độ} = \dfrac{\text{Dân số}}{\text{Diện tích}}

b)

Mật độ=Diện tıˊchDaˆn soˆˊ\text{Mật độ} = \dfrac{\text{Diện tích}}{\text{Dân số}}

c)

Mật độ=Daˆn soˆˊ×Diện tıˊch\text{Mật độ} = \text{Dân số} \times \text{Diện tích}

d)

Mật độ=Daˆn soˆˊ+Diện tıˊch\text{Mật độ} = \text{Dân số} + \text{Diện tích}

75.

Tỉ lệ phần trăm của một thành phần trong tổng số được tính như thế nào?

a)

%=Giaˊ trị thaˋnh phaˆˋnTổng soˆˊ×100\% = \dfrac{\text{Giá trị thành phần}}{\text{Tổng số}} \times 100

b)

%=Tổng soˆˊGiaˊ trị thaˋnh phaˆˋn×100\% = \dfrac{\text{Tổng số}}{\text{Giá trị thành phần}} \times 100

c)

%=Giaˊ trị thaˋnh phaˆˋn−Tổng soˆˊ\% = \text{Giá trị thành phần} - \text{Tổng số}

d)

%=Giaˊ trị thaˋnh phaˆˋn+Tổng soˆˊ\% = \text{Giá trị thành phần} + \text{Tổng số}

76.

Tốc độ tăng trưởng (theo giá so sánh) giữa hai năm liên tiếp được tính bằng công thức nào?

a)

TĐTT(%)=Na˘m sauNa˘m trước×100\text{TĐTT}(\%) = \dfrac{\text{Năm sau}}{\text{Năm trước}} \times 100

b)

TĐTT(%)=Na˘m sau−Na˘m trướcNa˘m sau×100\text{TĐTT}(\%) = \dfrac{\text{Năm sau} - \text{Năm trước}}{\text{Năm sau}} \times 100

c)

TĐTT(%)=Na˘m sau−Na˘m trước\text{TĐTT}(\%) = \text{Năm sau} - \text{Năm trước}

d)

TĐTT(%)=Na˘m trước×100\text{TĐTT}(\%) = \text{Năm trước} \times 100

77.

Giá trị của một thành phần khi biết tỉ lệ phần trăm của nó trong tổng số và biết tổng số được xác định theo công thức nào?

a)

Giaˊ trị thaˋnh phaˆˋn=%×Tổng soˆˊ100\text{Giá trị thành phần} = \dfrac{\% \times \text{Tổng số}}{100}

b)

Giaˊ trị thaˋnh phaˆˋn=100×Tổng soˆˊ%\text{Giá trị thành phần} = \dfrac{100 \times \text{Tổng số}}{\%}

c)

Giaˊ trị thaˋnh phaˆˋn=Tổng soˆˊ−%\text{Giá trị thành phần} = \text{Tổng số} - \%

d)

Giaˊ trị thaˋnh phaˆˋn=Tổng soˆˊ+%\text{Giá trị thành phần} = \text{Tổng số} + \%