wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Xe không người lái sử dụng công nghệ nào?

a)

Công nghệ AI phản ứng

b)

Lý thuyết trí tuệ nhân tạo

c)

Tự nhận thức

d)

Công nghệ AI với bộ nhớ hạn chế

2.

Chương trình chơi cờ vua tự động, được tạo ra bởi IBM, với khả năng xác định các nước cờ đồng thời dự đoán những bước đi tiếp theo của đối thủ có tên là gì?

a)

Deep Blue

b)

Deep Green

c)

Deep Yellow

d)

Deem Black

3.

Công nghệ AI nào có khả năng phân tích những động thái khả thi nhất của chính mình và của đối thủ, từ đó, đưa ra được giải pháp tối ưu nhất?

a)

Tự nhận thức

b)

Lý thuyết trí tuệ nhân tạo

c)

Công nghệ AI phản ứng

d)

Công nghệ AI với bộ nhớ hạn chế

4.

Các chương trình TTNT đầu tiên vào những năm nào?

a)

1930s

b)

1950s

c)

1990s

d)

2000s

5.

Đâu không phải là lợi ích của trí tuệ nhân tạo?

a)

Phát hiện và ngăn chặn các rủi ro

b)

Hạn chế sử dụng sức lao động của con người

c)

Xóa bỏ khoảng cách ngôn ngữ

d)

Mất nhiều sức lao động của con người

6.

IBM Watson (2006) là sản phẩm trí tuệ nhân tạo sử dụng công nghệ nào dưới đây là chính?

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Văn bản (text)

c)

Hình ảnh (Computer vision)

d)

Robotic

7.

Phương pháp chấm điểm tín dụng sử dụng dữ liệu lớn (Big Data) và trí tuệ nhân tạo (AI) thì dữ liệu nào có giá trị:

a)

Dữ liệu hành vi

b)

Hóa đơn thanh toán các loại cước phí

c)

Thói quen mua sắm online

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Artificial General Intelligence nghĩa là gì?

a)

Trí tuệ nhân tạo hẹp

b)

Trí tuệ tổng hợp nhân tạo

c)

Siêu trí tuệ nhân tạo

d)

Khoa học công nghệ

9.

Thuật ngữ nào chỉ khả năng của máy tính sẽ vượt qua con người?

a)

Artificial Super Intelligence

b)

Artificial General Intelligence

c)

Artificial Narrow Intelligence

d)

Artificial Min Intelligence

10.

Mục tiêu của ngành trí tuệ nhân tạo là gì?

a)

Giúp máy tính suy nghĩ và hành động giống như con người

b)

Giúp con người thông minh hơn

c)

Giúp cho máy tính thông minh hơn

d)

Tất cả cùng đúng

11.

Ngôn ngữ lập trình nào có nhiều thư viện hỗ trợ để viết các chương trình ứng dụng trí tuệ nhân tạo?

a)

C#

b)

Pascal

c)

C++

d)

Python

12.

Hàm heuristic là gì?

a)

Là ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải

b)

Là về khả năng dẫn đến lời giải

c)

Là chi phí về khả năng dẫn đến lời giải

d)

Là chi phí về khả năng dẫn đến lời giải

13.

Hàm Heuristic trong thuật giải Heuristic?

a)

Giá trị phụ thuộc vào trạng thái kế tiếp

b)

Giá trị phụ thuộc vào trạng thái trước đó

14.

Đâu là ứng dụng của trí tuệ nhân tạo

a)

Nhận dạng tiếng nói

b)

Nhận dạng chữ viết

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

15.

Đâu không phải là vấn đề cốt lõi của trí tuệ nhân tạo?

a)

Biểu diễn

b)

Lập luận

c)

Học

d)

Chế tạo ra máy móc

16.

Lý thuyết được áp dụng trong TTNT nhiều nhất là:

a)

Lý thuyết giải bài toán và suy diễn thông minh

b)

Lý thuyết biểu diễn tri thức và hệ chuyên gia

c)

Lý thuyết nhận dạng và xử lý tiếng nói

d)

Lý thuyết tìm kiếm may rủi

17.

Tương tác giữa người và máy tính trong TTNT chủ yếu là:

a)

Qua giao diện người - máy tính sử dụng menu

b)

Qua giao diện người - máy tính sử dụng văn bản

c)

Qua giao diện người - máy tính sử dụng âm thanh

d)

Qua giao diện tự động

18.

Có thể nói một chương trình lập trình bằng ngôn ngữ Prolog là một chương trình lập trình theo

a)

Lập trình cấu trúc

b)

Lập trình hướng đối tượng

c)

Lập trình hướng thành phần

d)

Lập trình logic

19.

Ai được coi là người khai sinh ra ngành trí tuệ nhân tạo?

a)

Turing

b)

M. Minsky

c)

Bill Gate

d)

A. Newell

20.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Đỉnh kế tiếp bạn chọn để theo Greedy đi là:

a)

Đỉnh 3

b)

Đỉnh 2

c)

Đỉnh 4

d)

Đỉnh 5

21.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Sau khi chọn được đỉnh kế tiếp của đỉnh 1 bạn chọn tiếp đỉnh?

a)

Đỉnh 4

b)

Đỉnh 2

c)

Đỉnh 5

d)

Đỉnh 3

22.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Chu trình bạn sẽ đi theo Greedy là?

a)

A. 1,3,4,2,5,1

b)

B. 1,2,3,4,5,1

c)

C. 1,4,5,3,2,1

d)

D. 1,4,3,4,2,1

23.

Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Chi phí (độ dài đường đi) theo Greedy là?

a)

A. 13

b)

B. 14

c)

C. 15

d)

D. 16

24.

Thuật giải tham lam (Greedy) không sử dụng nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý hình ống

b)

Nguyên lý tham lam

c)

Nguyên lý vét cạn thông minh

d)

Nguyên lý thứ tự

25.

Thuật giải tham lam (Greedy) sử dụng nguyên lý nào?

a)

Nguyên lý thứ tự

b)

Nguyên lý pipiline

c)

Nguyên lý FIFO

d)

Nguyên lý hình ống

26.

Thuật giải heuristic là?

a)

Nhanh chóng tìm ra lời giải

b)

Luôn luôn không tìm được lời giải

c)

Cho kết quả tốt hơn kết quả tối ưu

d)

Cho kết quả tối ưu nhất

27.

Phát biểu nào sai?

a)

Thuật giải sắp xếp là thuật giải heuristics

b)

Thuật giải áp dụng nguyên lý thứ tự là thuật giải heuristics

c)

Thuật giải áp dụng nguyên lý Greedy là thuật giải heuristics

d)

Thuật giải áp dụng vét cạn thông minh là thuật giải heuristics

28.

Phát biểu nào đúng?

a)

Thuật giải áp dụng nguyên lý tham Greedy là thuật giải heuristics

b)

Thuật giải sắp xếp chèn là thuật giải heuristics

c)

Thuật giải sắp xếp chọn là thuật giải heuristics

d)

Thuật giải tìm kiếm nhị phân là thuật giải heuristics

29.

Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1=6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thứ tự công việc được sắp xếp theo thứ tự là?

a)

t1=6, t4=4, t5=3, t2=2, t3=1

b)

t3=1, t2=2, t5=3, t4=4, t1=6

c)

t4=4, t5=3, t2=2, t3=1, t1=6

d)

t2=2, t5=3, t4=4, t1=6, t3=1

30.

Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1=6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Ở bước 1 máy thứ 1 (P1), máy thứ 2 (P2) gồm các công việc?

a)

P1: t1=6, P2: t4=4

b)

P1: t3=1, P2: t4=4

c)

P1: t2=2, P2: t3=1

d)

P1: t1=6, P2: t3=1

31.

Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1=6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Các công việc thực hiện ở máy 1?

a)

P1: t1=6, t2=2

b)

P1: t1=6, t4=4

c)

P1: t1=6, t2=2, t3=1

d)

P1: t1=6, t3=1

32.

Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1=6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc được thực hiện ở máy 2 là?

a)

P2: t1=6, t2=2, t3=1

b)

P2: t1=6, t4=4

c)

P2: t1=6, t2=2

d)

P2: t4=4, t5=3, t3=1

33.

Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1=6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thời gian thực hiện theo nguyên lý thứ tự của kỹ thuật heuristic là?

a)

A. 8

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 9

34.

Không gian trạng thái là gì?

a)

Không gian trạng thái là tập tất cả các trạng thái có thể có và tập các toán tử của bài toán.

b)

Không gian trạng thái là trạng thái đầu

c)

Không gian trạng thái là trạng thái cuối

d)

Không gian trạng thái là trạng thái đầu và trạng thái cuối

35.

Không gian trạng thái của bài toán dòng nước là bộ bốn T, S, G, F

a)

Trạng thái đầu là S= (0,0)

b)

Trạng thái đầu là S= (0,1)

c)

Trạng thái đầu là S= (1,0)

d)

Trạng thái đầu là S= (1,1)

36.

Không gian trạng thái của bài toán dòng nước là bộ bốn T, S, G, F, Trong đó T = { (x,y) / 0 <= x <= m; 0 <= y <= n } là gì?

a)

A. Tập tất cả các trạng thái có thể có của bài toán

b)

B. Trạng thái đầu

c)

C. Trạng thái cuối

d)

D. Trạng thái đầu và trạng thái cuối

37.

Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà nội với n = 3, trong đó S = (1, 1, 1) là gì?

a)

Trạng thái bắt đầu

b)

Trạng thái kết thúc

c)

Tất cả trạng thái có thể có của bài toán

d)

Tất cả đều sai

38.

Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà nội với n = 3, trong đó G = {(3, 3, 3)} là gì?

a)

Trạng thái kết thúc

b)

Trạng thái bắt đầu

c)

Tất cả trạng thái có thể có của bài toán

d)

Tất cả đều sai

39.

Phương pháp tìm kiếm chiều sâu được viết tắt bằng những chữ cái nào?

a)

DFS

b)

BFS

c)

SFD

d)

SFB

40.

Depth – First Search là phương pháp tìm kiếm gì?

a)

Tìm kiếm theo chiều sâu

b)

Tìm kiếm theo chiều rộng

c)

Tìm kiếm tối ưu

d)

Tìm kiếm leo đồi

41.

Phương pháp tìm kiếm chiều rộng được viết tắt bằng những chữ cái nào?

a)

BFS

b)

DFS

c)

SFD

d)

SFB

42.

Breath - First Search là phương pháp tìm kiếm nào?

a)

Tìm kiếm theo chiều rộng

b)

Tìm kiếm theo chiều sâu

c)

Tìm kiếm tối ưu

d)

Tìm kiếm leo đồi

43.

Dựa vào hình cho biết kết quả quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp BFS?

a)

A. A, B, C, D, E, G

b)

B. A, B, D, G, E, C

c)

C. A, B, C, D, G, E

d)

D. A, B, E, G, D, C

44.

Dựa vào hình cho biết kết quả quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp DFS?

a)

A. A, B, C, D, E, G

b)

B. A, D, G, E, C

c)

C. A, B, D, G, E, C

d)

D. A, B, E, G, C

45.

Dựa vào hình cho biết kết quả quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp BFS?

a)

A. A, B, C, D, E, F, G, H, K

b)

B. A, B, D, G, E, C, K, H, F

c)

C. A, B, C, D, G, E, F, H, K

d)

D. A, B, E, G, D, C

46.

Dựa vào hình cho biết kết quả quá trình thăm các đỉnh của đồ thị sau bằng phương pháp DFS?

a)

A. A, B, E, G, K, H, F, D, C

b)

B. A, B, D, C, G, E, K

c)

C. A, B, C, D, G, E

d)

D. A, B, E, G, D, C

47.

Tìm kiếm chiều sâu và tìm kiếm chiều rộng đều là các phương pháp tìm kiếm truyền thống đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng bắt đầu duyệt từ?

a)

Nút cha

b)

Nút con

c)

Nút kề

d)

Nút gốc

49.

Đâu không phải là ứng dụng của giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng trong bài toán lý thuyết đồ thị?

a)

Tìm các thành phần liên thông

b)

Tìm đường đi ngắn nhất giữa 2 đỉnh u và v

c)

Tìm kiếm có giới hạn

d)

Tìm tất cả các đỉnh trong một thành phần liên thông

50.

Câu 52. Hãy cho biết thuật toán dưới đây là thuật toán dùng để tìm kiếm? Begin (* Initialization*) For v ∈ V do Chuaxet[v] := true ; For v ∈ V do If Chuaxet[v] then DFS(v) ; End;

a)

A. Thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu

b)

B. Thuật toán tìm kiếm leo đồi

c)

C. Thuật toán tìm kiếm tối ưu

51.

Đoạn mã sau đây thuộc về thuật toán nào?

a)

Thuật toán tìm kiếm theo chiều sâu

b)

Thuật toán tìm kiếm theo chiều rộng

c)

Thuật toán tìm kiếm leo đồi

d)

Thuật toán tìm kiếm tối ưu

52.

Phát biểu nào sau đây đúng về Học không có giám sát?

a)

Học dựa vào tập dữ liệu có gắn nhãn.

b)

Dữ liệu huấn luyện không được gắn nhãn.

c)

Học không dựa vào dữ liệu.

d)

Học dựa vào tập dữ liệu có gắn nhãn và học không dựa vào dữ liệu.

53.

Lưu lượng bộ nhớ sử dụng để lưu trữ các trạng thái của phương pháp tìm kiếm BFS?

a)

Chỉ lưu lại các trạng thái chưa xét đến

b)

Lưu lại các trạng thái đã xét

c)

Không lưu lại các trạng thái chưa xét đến

d)

Phải lưu toàn bộ các trạng thái

54.

Lưu lượng bộ nhớ sử dụng để lưu trữ các trạng thái của phương pháp tìm kiếm DFS?

a)

Chỉ lưu lại các trạng thái chưa xét đến

b)

Lưu lại các trạng thái đã xét

c)

Không lưu lại các trạng thái chưa xét đến

d)

Phải lưu toàn bộ các trạng thái

55.

Đâu là đáp án đúng khi nói về giải thuật tìm kiếm tốt nhất đầu tiên?

a)

Giải thuật tìm kiếm tốt nhất đầu tiên có thể bị kẹt trong một vòng lặp như DFS

b)

Giải thuật tìm kiếm tốt nhất đầu tiên không thể bị kẹt trong một vòng lặp như DFS

c)

Giải thuật tìm kiếm tốt nhất đầu tiên có thể bị kẹt trong một vòng lặp như A*

d)

Tất cả các đáp án đều sai

56.

Câu 58. Trường hợp tốt nhất của tìm kiếm theo chiều sâu là?

a)

A. Phương án chọn hướng đi tuyệt đối chính xác. Lời giải được xác định một cách chính xác

b)

B. Vét toàn bộ

c)

C. Không cho lời giải

57.

Phương pháp tìm kiếm leo đồi có nhược điểm gì?

a)

Tìm được lời giải nhưng chưa chắc đã tối ưu

b)

Giải thuật có thể gặp vòng lặp vô hạn do không lưu trữ thông tin về mặt trạng thái đã duyệt

c)

Cả hai đáp án trên

d)

Không có nhược điểm

58.

Phương pháp tìm kiếm leo đồi khác tìm kiếm theo chiều sâu là:

a)

Leo đồi không lưu bất kỳ trạng thái nào hoặc lưu đúng một trạng thái được chọn nếu có

b)

Leo đồi lưu tất cả các trạng thái

c)

Không thể quay lui

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

59.

Bản chất của phương pháp tìm kiếm leo đồi?

a)

Leo đồi sẽ duyệt tất cả các hướng đi có thể và chọn đi theo trạng thái tốt nhất trong số các trạng thái kế tiếp của nó

b)

Leo đồi sẽ duyệt tất cả các hướng đi có thể và chọn đi theo trạng thái tốt nhất trong số các trạng thái không kể tiếp của nó

c)

Leo đồi sẽ duyệt theo một hướng đi có thể và chọn đi theo trạng thái tốt nhất trong số các trạng thái kế tiếp của nó

60.

Có mấy giải thuật dựa vào giải thuật tìm kiếm tốt nhất đầu tiên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Thuật ngữ Hàm Heuristic muốn nói điều gì?

a)

Là một ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải tính từ khoảng cách giữa trạng thái hiện tại và trạng thái đích

b)

Là một ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải tính từ khoảng cách giữa trạng thái ban đầu và trạng thái đích

c)

Không phải là một ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải tính từ khoảng cách giữa trạng thái ban đầu và trạng thái đích

d)

Là một ước lượng về khả năng không dẫn đến lời giải tính từ khoảng cách giữa trạng thái ban đầu và trạng thái đích

62.

Hill-climbing là phương pháp tìm kiếm:

a)

Leo đồi

b)

Duyệt theo chiều sâu

c)

Duyệt theo chiều rộng

63.

Hãy cho biết ý tưởng của phương pháp tìm kiếm leo đồi?

a)

Muốn lên đỉnh đồi thì càng leo càng cao

b)

Muốn lên đỉnh đồi thì càng leo càng trượt

c)

Tất cả đều đúng

64.

Phương pháp tìm kiếm leo đồi thuộc trường hợp đặc biệt của loại tìm kiếm

a)

BFS

b)

DFS

c)

FBS

d)

FDS

65.

Đâu là đáp án đúng của giải thuật tìm kiếm theo chiều sâu?

a)

Sử dụng ngăn xếp

b)

Sử dụng hàng đợi

c)

Sử dụng ma trận

d)

Sử dụng mảng nhiều chiều

66.

Phương pháp tìm kiếm leo đồi thuộc phương pháp tìm kiếm?

a)

Tìm kiếm Heuristic

b)

Tìm kiếm chiều sâu

c)

Tìm kiếm chiều rộng

d)

Không có đáp án đúng

67.

Dòng lệnh nào sai trong đoạn lệnh dưới đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Giải thuật tìm kiếm theo chiều rộng có tính chất vét cạn, vậy ta có nên áp dụng vào đồ thị có số đỉnh lớn không?

a)

Nên

b)

Không nên

c)

Nên áp dụng vào một số trường hợp

d)

Tất cả đều sai

69.

Trong phương pháp tìm kiếm leo đồi nếu trạng thái bắt đầu bằng trạng thái đích thì?

a)

Thoát và báo tìm được lời giải

b)

Tiếp tục tìm kiếm

c)

Thoát và báo không tìm được lời giải

d)

Báo lỗi

70.

Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình 1, giá giá trị của (g,h',f') là?

a)

g=0,h'=4,f'=4.

b)

g=1,h'=3,f'=4.

c)

g=2,h'=2,f'=4.

d)

g=3,h'=1,f'=4.

71.

Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình 1, Sau bao nhiêu bước đưa từ trạng thái đầu tiên đến trạng thái đích?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

72.

Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình 1, từ trạng thái ban đầu, có thể có bao nhiêu trạng thái kế tiếp có thể xảy ra?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

73.

Dùng thuật toán AKT để giải bài toán TACI như hình 1, giá trị của hàm heuristic h' là?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

74.

Dùng thuật toán A* để giải bài toán TACI như hình 1, từ trạng thái ban đầu, chọn chi phí tương ứng để bài toán đạt được kết quả cuối cùng?

a)

g=5, h’=0, f’=5.

b)

g=4, h’=1, f’=5.

c)

g=3, h’=2, f’=5.

d)

g=2, h’=3, f’=5.

75.

Áp dụng giải thuật A* tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái A giá trị (g,h,f) là?

a)

g=0, h=100, f=100

b)

g=1, h=100, f=101

c)

g=100, h=0, f=100

d)

g=100, h=1, f=101

76.

Áp dụng giải thuật A* tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái nào được chọn làm trạng thái Tmax bắt đầu từ trạng thái A?

a)

trạng thái D

b)

trạng thái K

c)

trạng thái C

d)

trạng thái F

77.

Áp dụng giải thuật A* tìm đường đi ngắn nhất từ A đến F, trạng thái D giá trị (g,h,f) là?

a)

g=10, h=203, f=213

b)

g=10, h=103, f=113

c)

g=203, h=10, f=213