wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 4 KTCT

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án đúng nhất về công nghiệp hóa, hiện đại hóa:
a)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ tiên tiến trên tất cả các lĩnh vực của đời sống.
b)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa không phải là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất mà mọi quốc gia đều phải trải qua.
c)
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa ít tạo ra sự phát triển đột biến trong các lĩnh vực hoạt động của con người.
d)
Quá trình chuyển đổi căn bản nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang kết hợp lao động với máy móc, công nghệ hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao.
2.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Tích tụ tư bản:
a)
Là kết quả trực tiếp của tập trung tư bản.
b)
Làm tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.
c)
Làm cho tư bản xã hội tăng.
d)
Là kết quả trực tiếp của tích luỹ tư bản.
3.
Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm tư bản bất biến:
a)
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.
b)
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm.
c)
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất.
d)
Bộ phận tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao.
4.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nhà nước ta có chức năng kinh tế:
a)
Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh chóng nhằm theo kịp xu thế thời đại.
b)
Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.
c)
Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.
d)
Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.
5.
Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là:
a)
Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia.
b)
Gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo.
c)
Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau.
d)
Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng.
6.
Theo học thuyết của Mác, giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
a)
Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá.
b)
Sự khan hiếm của hàng hoá.
c)
Công dụng của hàng hoá.
d)
Sự hao phí sức lao động của con người.
7.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về lao động và sức lao động:
a)
Sức lao động là lao động được trả tiền.
b)
Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.
c)
Sức lao động có giá trị, còn lao động không có giá trị.
d)
Sức lao động là hàng hoá, còn lao động không là hàng hoá.
8.
Chọn đáp án đúng nhất. Cơ chế thị trường là:
a)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.
b)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát.
c)
Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế.
d)
Cơ chế thị trường do “bàn tay vô hình” chi phối.
9.
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi nhuận phản ánh:
a)
Hiệu quả của tư bản đầu tư.
b)
Trình độ bóc lột của tư bản.
c)
Nghệ thuật quản lý của tư bản.
d)
Khả năng đầu tư của tư bản.
10.
Sự giống nhau giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?
a)
Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau.
b)
Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường.
c)
Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động.
d)
Chịu sự tác động của quy luật thị trường.
11.
Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:
a)
Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất.
b)
Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
c)
Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
d)
Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất.
12.
Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?
a)
Trình độ xã hội hoá cao của lực lượng sản xuất.
b)
Do mâu thuẫn trong lòng xã hội tư bản chủ nghĩa.
c)
Xu hướng phát triển tất yếu của phương thức sản xuất tư bản.
d)
Các tập đoàn muốn kiểm soát hoạt động của nhà nước.
13.
Yếu tố nào là đặc điểm của kinh tế tri thức?
a)
Các quá trình sản xuất chủ yếu: thao tác, điều khiển, kiểm soát.
b)
Công nghệ chủ yếu thúc đẩy sản xuất phát triển: cơ giới hóa và chuyên môn hóa.
c)
Trong cơ cấu xã hội, công nhân là chủ yếu.
d)
Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu.
14.
Chọn đáp án đúng nhất về lao động:
a)
Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng.
b)
Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
c)
Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể.
d)
Lao động của người công nhân có trình độ thấp thuần tuý là lao động cụ thể.
15.
Trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất phát triển cao đặt ra nhiệm vụ cho nhà nước là gì?
a)
Nhà nước chỉ nên đóng vai trò “người gác cổng”.
b)
Nhà nước chỉ nên can thiệp vào kinh tế đối ngoại.
c)
Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế.
d)
Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung.
16.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Cạnh tranh có vai trò:
a)
Thủ tiêu các hình thức độc quyền.
b)
Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.
c)
Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.
d)
Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.
17.
Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới thành:
a)
Quy luật giá cả sản xuất.
b)
Quy luật giá cả độc quyền.
c)
Quy luật lợi nhuận độc quyền.
d)
Quy luật lợi nhuận bình quân.
18.
Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động trừu tượng:
a)
Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể.
b)
Là lao động không cụ thể của người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.
c)
Là lao động phức tạp người sản xuất hàng hoá nói chung, không tính đến những hình thức cụ thể.
d)
Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo, không tính đến những hình thức cụ thể.
19.
Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là gì?
a)
Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.
b)
Củng cố thị trường chung Nam Mĩ.
c)
Giải quyết xung đột giữa các nước.
d)
Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
20.
Phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?
a)
Sức mua của tiền.
b)
Cung - cầu hàng hoá.
c)
Thông tin thị trường.
d)
Giá cả hàng hóa
21.
Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?
a)
Học thuyết tích luỹ tư sản.
b)
Học thuyết giá trị lao động.
c)
Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội.
d)
Học thuyết giá trị thặng dư.
22.
Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành:
a)
Quy luật lợi nhuận độc quyền cao.
b)
Quy luật giá cả độc quyền.
c)
Quy luật lợi nhuận bình quân.
d)
Quy luật giá cả sản xuất.
23.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô tương đối thu được trên ruộng đất:
a)
Ruộng tốt.
b)
Ruộng trung bình.
c)
Ruộng có vị trí thuận lợi.
d)
Ruộng xấu.
24.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Địa tô tuyệt đối thu được trên ruộng đất:
a)
Ruộng trung bình.
b)
Ruộng tốt.
c)
Ruộng có vị trí thuận lợi.
d)
Ruộng xấu.
25.
Khái niệm giá trị thặng dư là:
a)
Giá trị của tư bản tự tăng lên.
b)
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh.
c)
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra.
d)
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
26.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản tư nhân là gì?
a)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
b)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
d)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
27.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên tắc bình đẳng trong quan hệ kinh tế đối ngoại:
a)
Có quyền như nhau trong tự do kinh doanh, tự chủ kinh tế.
b)
Là quan hệ giữa các quốc gia độc lập có chủ quyền.
c)
Không phân biệt nước giàu, nước nghèo.
d)
Là quan hệ giữa các quốc gia có nền kinh tế phát triển.
28.
Chọn đáp án đúng nhất. Khái niệm lao động cụ thể:
a)
Là lao động có mục đích cụ thể.
b)
Là những việc làm cụ thể.
c)
Là lao động ở các ngành nghề cụ thể.
d)
Là lao động ở các ngành nghề cụ thể tạo ra sản phẩm cụ thể.
29.
Nhân tố KHÔNG ảnh hưởng đến năng suất lao động là:
a)
Mức độ phức tạp của lao động.
b)
Trình độ chuyên môn của người lao động.
c)
Các điều kiện tự nhiên.
d)
Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.
30.
Điểm giống nhau giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản:
a)
Phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.
b)
Tăng quy mô tư bản xã hội.
c)
Phản ánh mối quan hệ gián tiếp giữa giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.
d)
Tăng quy mô tư bản cá biệt.
31.
Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta:
a)
Để đáp ứng xu thế xuất khẩu hàng hoá, chiếm lĩnh thị trường thế giới.
b)
Để tăng trưởng kinh tế nhanh, đuổi kịp các nước trong khu vực và trên thế giới.
c)
Tranh thủ được sự ủng hộ của các nước có nền kinh tế phát triển.
d)
Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân.
32.
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi tức phụ thuộc vào:
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
Tỷ suất lợi nhuận.
d)
Giá cả sản xuất chung.
33.
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế - chính trị Mác-Lênin là:
a)
Sản xuất của cải vật chất trong nền kinh tế thị trường tự do cạnh tranh.
b)
Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
c)
Quan hệ xã hội giữa người với người trong mối quan hệ tác động qua lại với sản xuất xã hội.
d)
Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng.
34.
Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?
a)
Sự kết hợp tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản.
b)
Nhà nước tư sản can thiệp vào kinh tế, chi phối độc quyền.
c)
Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước.
d)
Sự thoả hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền.
35.
Để tăng khối lượng giá trị thặng dư thu được, nhà tư bản đã:
a)
Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong ngày khi thời gian lao động cần thiết không đổi.
b)
Tăng năng suất lao động đồng thời tăng tiền lương cho công nhân.
c)
Tăng giá trị sức lao động khi ngày lao động không đổi.
d)
Kéo dài thời gian lao động của công nhân trong khi thời gian lao động cần thiết tăng lên.
36.
Tư bản khả biến là:
a)
Nguồn gốc của giá trị thặng dư.
b)
Tư bản luôn luôn biến đổi.
c)
Lao động của công nhân làm thuê.
d)
Tổng số tiền lương trả cho tổng số công nhân.
37.
Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá:
a)
Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa.
b)
Cao hơn giá trị hàng hóa đó.
c)
Bằng giá trị hàng hóa đó.
d)
Thấp hơn giá trị hàng hóa đó.
38.
Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:
a)
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động và tỷ lệ nghịch với cường độ lao động.
b)
Tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.
c)
Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động.
d)
Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động.
39.
Lưu thông tiền tệ là gì?
a)
Là sự mua bán các quỹ tiền tệ.
b)
Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.
c)
Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề.
d)
Là sự đi vay, cho vay tiền tệ.
40.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam:
a)
Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại.
b)
Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
c)
Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.
d)
Không đòi hỏi phải phát triển các ngành công nghiệp nhẹ, công nghiệp hàng tiêu dùng.
41.
Người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế - chính trị” là ai?
a)
Antoine Montchrestien.
b)
Francois Quesney.
c)
Tomas Mun.
d)
William Petty.
42.
Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?
a)
Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX.
b)
Cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XVIII.
c)
Sau chiến tranh thế giới thứ II.
d)
Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX.
43.
Chọn đáp án KHÔNG đúng:
a)
Giá trị phụ thuộc cung - cầu hàng hóa.
b)
Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả.
c)
Giá cả thị trường chịu ảnh hưởng của cung - cầu.
d)
Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị.
44.
Sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:
a)
Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động kém hiệu quả.
b)
Hạn chế tác động tích cực của cơ chế thị trường.
c)
Giúp cho doanh nghiệp tư nhân phát triển.
d)
Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường.
45.
Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế tư bản nhà nước là gì?
a)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
b)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội, lợi ích tập thể.
d)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
46.
Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?
a)
Đầu tư tư bản.
b)
Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
c)
Trung tâm tín dụng.
d)
Trung tâm thanh toán.
47.
Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực trong phát triển kinh tế là gì?
a)
Nội lực và ngoại lực có vai trò đóng góp quan trọng như nhau.
b)
Nội lực là chính, ngoại lực là rất quan trọng trong thời kỳ đầu.
c)
Ngoại lực trong thời kỳ đầu là chính để phá vỡ “cái vòng luẩn quẩn”.
d)
Nội lực là chính, không phụ thuộc vào ngoại lực bên ngoài.
48.
Chọn đáp án đúng nhất. Tỷ suất lợi tức thay đổi:
a)
Lớn hơn tỷ suất lợi nhuận bình quân.
b)
Bằng tỷ suất lợi nhuận bình quân.
c)
Lớn hơn không.
d)
Lớn hơn lợi nhuận bình quân.
49.
Chọn đáp án đúng nhất:
a)
Địa tô là một phần của lợi nhuận bình quân.
b)
Lợi tức nhỏ hơn lợi nhuận bình quân.
c)
Lợi nhuận là một phần của địa tô.
d)
Lợi nhuận thương nghiệp bằng lợi nhuận bình quân.
50.
Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào:
a)
Tỷ suất giá trị thặng dư.
b)
Tư bản ứng trước.
c)
Cấu tạo hữu cơ của tư bản.
d)
Tỷ suất lợi nhuận bình quân.
51.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Nguyên nhân hình thành các công ty xuyên quốc gia là:
a)
Do thị trường tiêu thụ trong nước đã đạt điểm bảo hoà.
b)
Cạnh tranh quốc tế.
c)
Do sự điều tiết của các nước tư bản chủ nghĩa.
d)
Lực lượng sản xuất phát triển cao, xuất hiện quá trình quốc tế hoá kinh tế.
52.
Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là:
a)
Lớn hơn thời gian lao động cần thiết.
b)
Đủ bù đắp giá trị sức lao động của công nhân.
c)
Do nhà tư bản quy định.
d)
Bằng thời gian lao động cần thiết.
53.
Chọn đáp án đúng nhất. Cơ cấu lợi ích nào thuộc thành phần kinh tế nhà nước?
a)
Lợi ích chủ doanh nghiệp, lợi ích cá nhân, lợi ích xã hội.
b)
Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
c)
Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân.
d)
Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân.
54.
Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là gì?
a)
Giá trị sử dụng của hàng hoá.
b)
Quan hệ cung cầu về hàng hoá.
c)
Giá trị của hàng hoá.
d)
Mốt thời trang của hàng hoá.
55.
Quan hệ nào có vai trò quyết định đến phân phối?
a)
Quan hệ tổ chức quản lý.
b)
Quan hệ sở hữu TLSX.
c)
Quan hệ xã hội, đạo đức.
d)
Quan hệ chính trị, xã hội.
56.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Sự hoạt động của quy luật giá trị được biểu hiện:
a)
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.
b)
Giá cả thị trường xoay xung quanh giá trị cá biệt.
c)
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất.
d)
Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hoá.
57.
Phân công lao động xã hội và phân công lao động quốc tế là:
a)
Hai khái niệm giống nhau về bản chất, khác nhau về phạm vi.
b)
Hai khái niệm giống nhau hoàn toàn.
c)
Hai khái niệm khác nhau về nội dung.
d)
Hai khái niệm khác nhau hoàn toàn.
58.
Lao động trừu tượng là nguồn gốc của:
a)
Giá trị sử dụng.
b)
Tính hữu ích của hàng hoá.
c)
Giá trị hàng hoá.
d)
Giá trị mang đi trao đổi.
59.
Chọn đáp án đúng nhất. Mục đích của cạnh tranh là gì?
a)
Giành lợi ích tối đa cho mình.
b)
Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất.
c)
Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.
d)
Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.
60.
Câu nói: “ở đâu không có lợi ích chung, ở đó không có sự thống nhất về mục đích” là của ai?
a)
C. Mác.
b)
Ph. Ăng ghen.
c)
V.I. Lênin.
d)
Hồ Chí Minh.
61.
Qui luật cung - cầu tác động với giá trị, giá cả như thế nào?
a)
Chỉ quyết định đến giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị.
b)
Quyết định giá trị và giá cả hàng hoá.
c)
Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả.
d)
Có ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
62.
Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều này được hiểu là:
a)
Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó.
b)
Giá cả của từng hàng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó.
c)
Giá trị hàng hóa luôn bằng giá cả được thỏa thuận.
d)
Giá cả mua vào bằng giá trị và bán ra bằng giá trị.
63.
Chọn cách diễn đạt đúng nhất về giá trị hàng hoá:
a)
Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị thặng dư.
b)
Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động.
c)
Giá trị hàng hoá = giá trị cả sản xuất + giá trị thặng dư.
d)
Giá trị hàng hoá = giá trị tư liệu sản xuất + giá trị mới.
64.
Chọn đáp án KHÔNG đúng về giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch:
a)
Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội.
b)
Giá trị thặng dư siêu ngạch luôn chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối.
c)
Giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt.
d)
Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động.
65.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Điều kiện vật phẩm trở thành hàng hoá là:
a)
Thoã mãn nhu cầu con người.
b)
Có kết tinh sức lao động.
c)
Có một loại hình thái cụ thể.
d)
Có trao đổi; mua, bán.
66.
Yếu tố nào không thuộc ngân sách nhà nước?
a)
Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi.
b)
Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
c)
Các khoản thu từ kinh tế nhà nước.
d)
Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí.
67.
Chọn đáp án đúng nhất. Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến:
a)
Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau.
b)
Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.
c)
Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn.
d)
Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế.
68.
Yếu tố nào quy định tính lịch sử của quan hệ phân phối?
a)
Lực lượng sản xuất.
b)
Phương thức sản xuất.
c)
Quan hệ sản xuất.
d)
Kiến trúc thượng tầng.
69.
Chọn đáp án KHÔNG đúng. Công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:
a)
Thuế giá trị gia tăng.
b)
Thuế xuất nhập khẩu.
c)
Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch.
d)
Trợ cấp xuất khẩu.