NEW
Font size
WorksheetsHóa 12
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Hóa học hữu cơ nghiên cứu.
A.Tất cả những hợp chất trong thành phần có chứa carbon.
B.Đa số các hợp chất của carbon và dẫn xuất của chúng.
C.Các hợp chất trong thành phần của cơ thể sống.
D. Phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sống.
Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.
5. dễ bay hơi, khó cháy.
6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
Các phát biểu đúng là
A. 4, 5, 6.
B. 1, 2, 3.
C. 1, 3, 5.
D. 2, 4, 6.
Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có các nguyên tố nào sau đây?
A. C và H.
B. C, H và O.
C.. C, H và N.
D. C, H, O và N.
Cho các hợp chất sau: CH4, NH3, C2H2, CCl4, C2H4, C6H6. Số hợp chất thuộc loại hydrocarbon là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?
A. Chưng cất và kết tinh.
B. Chiết
C. Sắc kí cột.
D. Điện phân và nhiệt luyện.
Phương pháp chưng cất dùng để tách các chất
A. có nhiệt độ sôi khác nhau.
B. có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.
C. có độ tan khác nhau.
D. có khối lượng riêng khác nhau.
Để tách benzene ( nhiệt độ sôi 80°C) và acetic acid (nhiệt độ sôi là 118°C) ra khỏi nhau, có thể dùng phương pháp
B. chưng cất ở áp suất thường
C. chiết bằng dung dịch hexane
D. chiết bằng dung môi ethanol
A.chưng cất ở áp suất thấp
Nấu rượu uống trong thiết bị nấu rượu thủ công thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?
A. kết tinh
B.chưng cất
C. chiết lỏng - lỏng
D. sắc kí cốt
Hãy sắp xếp các cách tiến thành tách và tinh chế hợp chất hữu cơ theo đúng thứ tự của phương pháp chiết lỏng - rắn?
(a) Làm bay hơi dung môi của dịch chiết để thu được chất cần tách
(b) Lọc bỏ phần chất rắn không tan, thu được dịch chiết chứa chất cần tách
(c) Hòa tan chất hữu cơ bằng cách ngân hoặc đun hỗn hợp chất rắn với dung môi thích hợp
A. (c), (b), (a)
B. (b), (c), (a)
C. (c), (a), (b)
D. (a), (c), (b)
Trong công thức phân tử không cho ta biết:
A. Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất
B. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
C. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất
D. Tỉ lệ giữa ác nguyên tố trong hợp chất
Thể tích của 6,9 gam chất X bằng thể tích của 4,8 gam khí oxygen ( đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Phân tử khối của khối X là:
A. 46
B. 60
C. 32
D. 23
Phương pháp phổ khối lượng ( MS ) dùng để
A. xác định công thức cấu tạo các hợp chất hữu cơ
B. xác định thành phần nguyên tố của hợp chất hữu cơ
C. xác định khối lượng phân tử các hợp chất hữu cơ
D. xác định khối lượng riêng của hợp chất hữu cơ
Phổ MS của chất Y có thấy chất Y có phân tử khối bằng 60. Công thức phân tử nào dưới đây không phù hợp với Y?
A. C3H8O
B. C2H4O2
C. C3H7F
D. C2H8N2
Cấu tạo hóa học là ... giữa các nguyên tử trong phân tử. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
A. thứ tự liên kết
B. phản ứng
C. liên kết
D. tỉ lệ số lượng
Có 4 loại cấu tạo mạch phân tử:
(a) mạch hở không phân nhánh
(b) mạch hở phân nhánh
(c) mạch vòng không phân nhánh
(d) mạch vonhf phân nhánh
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các nguyên tử carbon có thể liên kết với chính nó hình thành bao nhiêu loại mạch?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Các chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là các chất
A. đồng phân của nhau
B. đồng đẳng của nhau
C. đồng vị của nhau
D. đồng khối của nhau
Cho các chất sau đây:
CH3-CH(OH)-CH3 (I) CH3-CH2 - OH (II)
CH3-CH2-CH2 - OH (III) CH3-CH2-CH(OH)-CH3 (IV)
CH3-CH2-CH2-CH2OH (V) CH3-CH-CH2 - OH (VI)
A. I, II và V
B. I, II và IV
C. I, III và V
D. I, II, III, IV, V, VI
Đồng phân lập thể là
A. đồng phân nhóm chức
B. đồng phân vị trí liên kết đôi hoặc liên kết ba
C. đồng phân vị trí nhóm chức
D. đồng phân về sự sắp xếp của các nguyên tử trong không gian
Các chất đồng phân cấu tạo của nhau là:
A. II, III
B. I, III
C. II, III, V
D. I, II, III, IV, V, VI
Vanillin là hợp chất thiên nhiên, được sử dụng rộng rãi với chức năng là chất phụ gia bổ sung hương thơm trong các loại đồ ăn, đồ uống, bánh kẹo, nước hoa,... Vanillin có công thức cấu tạo như sau:
Nhận định nào sai về vanillin?
A. có tổng số 19 liên kết xichma trong phân tử vanillin
B. phân tử vanillin có chứa đồng thời các nhóm chức alcohol, aldehyde và ester
C. phần trăm khối lượng của oxygen trong phân tử vanillin bằng 31,58%
D. vanillin có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất
Arteminisin (X) được chiết xuất từ lá cây Thanh hao hoa vàng là thành phần chính của thuốc trị bệnh sốt rét hiện nay chứa: 63,83% về C, 28,37% về O và còn lại là H. Biết phổ khối lượng của arteminisin như hình dưới:
Công thức phân tử của X là:
A. C15H22O4
B. C14H18O6
C.C16H26O4
D. C15H22O5
Hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O. Phân tích X thu được phần trăm khối lượng của C và O lần lượt là 54,54%; 36,37%. Phổ khối lượng của X như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng về X?
A. phân tử khối của X là 88
B. tỉ lệ nguyên tử C : H : O = 1 : 2 : 1
C. công thức phân tử của X là C4H8O2
D. tỉ lệ nguyên tử C: H : O = 2 : 2 : 1
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocarbon no
B. hydrocarbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no
C. hydrocarbon có các liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no
D. hydrocarbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocarbon no
Công thức phân tử của alkane chứa 4 nguyên tử carbon trong phân tử là
A. C4H6
B. C4H8
C. C4H10
D. C4H4
Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống con người. Một loại gas dùng để đun nấu có thành phần chính là khí butane được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên tử carbon trong phân tử butane là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Alkane X có công thức cấu tạo như sau:
Tên của X là
A. 3-methylhexane
B. 2-methylpentane
C. 3-methylbutane
D. 3-methylpentane
Gas là nhiên liệu đun nấu được sử dụng trong nhiều gia đình, có thành phần chủ yếu là propane và butane. Nhận định nào sau đây về gas là sai?
A. dễ tan trong nước
B. dễ bay hơi
C. khi cháy tỏa nhiều nhiệt
D. dễ cháy
Trong số các alkane đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. đồng phân mạch không nhánh
B. đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất
C. đồng phân isoalkane
D. đồng phân tert-alkane
Nguyên nhân nào làm cho các alkane tương đối trơ về mặt hóa học?
A. do phân tử ít bị phân cực
B. do phân tử không chứa liên kết pi
C. do có các liên kết đơn bền vững
D. tất cả lí do trên đều đúng
Nhận xét nào sau đây là đúng về tính chất hóa học của alkane?
A. khá trơ về mặt hóa học, phản ứng đặc trưng là thế và tách
B. hoạt động hóa học mạnh, phản ứng đặc trưng là thêd và tách
C. khá trơ về mặt hóa học, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp
D. hoạt động hóa học mạnh, phản ứng đặc trưng là cộng và trùng hợp
Cho các chất sau: chloromethane, dichloromethane, trichloromethane và tetrachloromethane. Số chất là sản phẩm của phản ứng xảy ra khi trộn methane với chlorine và chiếu ánh sáng từ ngoại là...
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm chính là
A. 2-chlorobutane
B. 1-chlorobutane
C. 3-chlorobutane
D. 4-chlorobutane
Cracking alkane là quá trình phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch đài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch car
A. ngắn hơn
B. dài hơn
C. không đổi
D. thay đổi
Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?
A. chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh
B. chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng
C. số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau
D. nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng
Phản ứng nào sau đây của alkane tạo thành sản phẩm gồm khí carbon dioxide, hơi nước và giải phóng năng lượng, tỏa nhiều nhiệt nên được dùng làm nhiên liệu để đun nấu, sưởi ấm và cung cấp năng lượng cho các ngành công nghiệp?
A. reforming
B. cracking
C. đốt cháy
D. thế halogen
Trong công nghiệp, các alkane được điều chế từ nguồn nào sau đây?
A. sodium acetate
B. dầu mỏ và khí dầu mỏ
C. aluminium carbide ( AI4C3)
D. khí biogas
Các alkane có thể tham gia những phản ứng nào dưới đây:
Phản ứng cháy
Phản ứng phân hủy
Phản ứng thế
Phản ứng cracking
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng trùng ngưng
Phản ứng reforming
A. tham gia phản ứng 1,2,3,5,8
B. tham gia phản ứng 1,3,5,7,8
C. tham gia phản ứng 1,2,3,4,8
D. tham gia phản ứng 1,2,3,4,5
Cho 0,25mol alkane A pahnr ứng với bromine thu được duy nhất 37,75gam dẫn xuất bromine B.tên gọi của
A theo danh pháp IUPAC là
A. 2,2-dimethylpropane
B. ethane
C. 2,3-dimethylbutane
D. methane
Chi alkane X tác dụng với bromine theo tit lệ mol 1:1 thu được ba dẫn xuất monobromo. Cả ba dẫn xuất đều có 52,89% bromine về khối lượng. Tên gọi của X là
A. 2,2-dimethylpropane
B. 2-methylbutane
C. 2,2-dimethylpentane
D. pentane
Một loại xăng có chứa 4 alkane với thành phần về số mol như sau: 10% heptane, 50% octane, 30% nonane và 10% decane. Cho nhiệt đốt cháy của xăng là 5337,8kJ/mol, năng lượng giải phóng ra 20% thải vào môi trường, các thể tích khí đo ở 27,3°C và 1 atm, các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Nếu một xe máy chạy 100km tiêu thụ hết 2kg loại xăng nói trên thì thể tích khí carbonic và nhiệt lượng thải ra môi trường lần lượt là bao nhiêu?
A. 3459 lít và 17852,16 kJ
B. 4359 lít và 18752,16 kJ
C. 3459 lít và 18752,16 kJ
D. 3495 lít và 17852,16 kJ
