wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dân số và Dân cư

Total questions: 81

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỷ XX, đã dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Bùng nổ dân số.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Gia hóa dân số.

d)

Tăng trưởng kinh tế chậm.

2.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ và có ngày càng tăng.

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

3.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm.

b)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.

d)

Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.

4.

Dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô có xu hướng giảm.

b)

Cơ cấu theo tuổi không thay đổi.

c)

Mật độ dân số ngày càng tăng lên.

d)

Tỉ số giới tính khi sinh cân bằng.

5.

Nhân tố chính tạo nên sự khác biệt về mật độ dân số giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Tính chất của nền kinh tế.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

6.

Dân số nước ta đông nhưng KHÔNG tạo thuận lợi nào dưới đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

Trình độ đào tạo được nâng cao.

7.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

c)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.

8.

Dân số nước ta tăng nhanh không mang lại hệ quả nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng.

c)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.

d)

Chất lượng cuộc sống cao.

9.

Đối với đồng bào các dân tộc, vấn đề mà nhà nước ta

đặc biệt quan tâm là gì?

a)

Các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi.

b)

Mỗi dân tộc đều có những nét văn hóa riêng.

c)

Sự chênh lệch lớn về phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Sự phân bố các dân tộc có nhiều thay đổi.

10.

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc không tạo ra thuận lợi nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Đối sống tinh thần của người dân phong phú.

b)

Tạo ra tài nguyên nhân văn phát triển du lịch.

c)

Kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

11.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

12.

Cho bảng số liệu: Số dân Nam và số dân Nữ của nước ta, giai đoạn 2017 - 2021. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số dân Nam và số dân Nữ của nước ta, giai đoạn 2017 - 2021?

a)

Số dân Nam tăng chậm hơn số dân Nữ.

b)

Số dân Nữ tăng chậm hơn số dân Nam.

c)

Số dân Nam tăng ít hơn số dân Nữ.

d)

Số dân Nữ tăng gấp đôi số dân Nam.

13.

Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.

b)

Chuyển nhanh lao động vào các thành phố.

c)

Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.

d)

Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.

14.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Qui mô lớn và đang tăng.

b)

Qui mô lớn và đang giảm.

c)

Qui mô nhỏ và đang tăng.

d)

Qui mô nhỏ và đang giảm.

15.

Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?

a)

Có trình độ cao, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.

c)

Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.

d)

Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.

16.

Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng.

b)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm

c)

Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng.

d)

.Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm.

17.

Cho biểu đồ:

a)

Tỉ trọng lao động trong nông - lâm - thủy sản tăng.

b)

Tỉ trọng lao động trong công nghiệp - xây dựng giảm.

c)

Tỉ trọng lao động trong dịch vụ giảm.

d)

Tỉ trọng lao động trong dịch vụ tăng.

18.

Tình trạng thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta vẫn còn gây gắt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp.

b)

Tình trạng di cư từ nông thôn ra thành thị.

c)

Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ cao.

d)

Sản xuất nông nghiệp mang tính tự túc, tự cấp.

19.

Quá trình phân công lao động xã hội nước ta chậm chuyển biến chủ yếu do:

a)

phân bố lao động không đều giữa các ngành, các thành phần kinh tế và giữa các vùng.

b)

chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp.

c)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp và phân bố đô thị không đều.

d)

chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động cao.

20.

Đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có lực lượng lao động dồi dào.

b)

chất lượng cuộc sống thấp.

c)

tập trung ở vùng đồi núi.

d)

phát triển đồng đều ở các vùng.

21.

CÂU2&3:Các thành phố nước ta hiện nay

a)

có khả năng phát triển du lịch.

b)

phát triển chăn nuôi gia súc lớn.

c)

chưa được đầu tư giao thông

d)

thu hút nhiều dự án đầu tư.

e)

thương mại không phát triển.

22.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ tăng dân số.

b)

hạn chế di dân ra thành thị.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn liền với công nghiệp hóa.

23.

Loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta là gì?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây rau đậu.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây ăn quả.

24.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu từ vùng khí hậu nào?

a)

Ôn đới.

b)

Nhiệt đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Xích đạo.

25.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là gì?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

26.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng cam, quýt và vải, chôm chôm của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021?

a)

Vải, chôm chôm tăng liên tục.

b)

Cam quýt tăng không liên tục.

c)

Cam, quýt tăng liên tục.

d)

Vải, chôm chôm giảm liên tục.

27.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là:

a)

Hạn chế tình trạng cư trú.

b)

Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

Triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

Giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

28.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

29.

Nghề nuôi cá basa trong lồng bè đã trở thành nghề phổ biến trên các sông nào của nước ta?

a)

Sông Hồng, sông Cả.

b)

Sông Mã, sông Cả.

c)

Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.

d)

Sông Tiền, sông Hậu.

30.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nước ta là gì?

a)

Sông suối, kênh rạch và ao hồ dày đặc.

b)

Diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

c)

Nhiều bãi triều, đầm phá và cửa sông.

d)

Nhiều vịnh, vũng và vùng biển ven các đảo.

31.

Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá tra.

b)

Nuôi cá ba sa.

c)

Nuôi sò huyết.

d)

Nuôi tôm.

32.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành:

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

4 nhóm với 34 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

33.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng:

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

34.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là:

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện khác.

35.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Cơ cấu ngành ngày càng đơn giản.

37.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.

b)

Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.

c)

Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.

d)

Thiếu lao động có trình độ kỹ thuật.

38.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là:

a)

đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.

b)

đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.

c)

sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.

d)

nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc.

39.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

c)

Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

40.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào:

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn nguyên liệu phong phú.

d)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

41.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

42.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ cho người lao động.

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu.

c)

Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

Phát triển công nghiệp lọc hóa dầu.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn.

44.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

45.

Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Đồng Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

46.

Công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động đông, cơ sở vật chất hiện đại.

b)

Nguồn vốn đầu tư lớn, thị trường rộng.

c)

Lao động đông, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

Cơ sở vật chất hiện đại, vốn đầu tư lớn.

47.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta tập trung ở hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã.

48.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Điện

49.

Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho ngành nào?

a)

Luyện kim đen

b)

Sản xuất bột giấy

c)

Luyện kim màu

d)

Sản xuất phân đạm

50.

Việt Nam là một trong các nước có tiềm năng điện gió vào loại lớn nhất khu vực nào?

a)

Đông Nam Á

b)

Nam Á

c)

Đông Á

d)

Tây Á

51.

C8:Tỉ trọng lao động trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh chủ yếu do

a)

A. tình hình phát triển kinh tế trong nước.

b)

B. quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

C. xu hướng mở cửa, hội nhập quốc tế.

d)

D. phát triển các ngành nghề truyền thống.

52.

Câu 5: Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đô thị không có cơ sở để mở rộng.

b)

B. Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa.

c)

C. Tỉnh thường được chia với quy mô nhỏ.

d)

D. Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự.

53.

Câu 6: Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

A. tạo ra nhiều việc làm cho lao động

b)

B. tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuậ

c)

C. tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

D. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ.

54.

Câu 7: Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

A. kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.

b)

B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

C. sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.

d)

D. cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới

55.

Câu 8: Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

A. thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

B. làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

C. tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

D. tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

56.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

A. Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ

b)

B. Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

C. Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn

d)

D. Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh

57.

Câu 6: Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ chủ yếu v

a)

A. rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

b)

B. nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến

c)

C. độ che phủ rừng của nước ta tương đối lớn và tăng rất nhanh.

d)

D. nước ta có ¾ diện tích là đồi núi, lại có rừng ngập mặn ở ven biển.

58.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

A. Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

B. Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

C. Đánh bắt ven bờ được chú trọng.

d)

D. Phương tiện sản xuất được đầu tư.

59.

Câu 8: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

a)

A. có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Nhà nước.

c)

C. ngoài nhà nước.

d)

D. kinh tế tập thể

60.

Câu 10: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

A. tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành.

b)

B. sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

c)

C. mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

d)

D. số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.

61.

Câu 7: Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

A. Bắc Trung Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Trung du và miền núi phía Bắc.

62.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta?

a)

A. Có cơ cấu ngành khá đa dạng.

b)

B. Ít phụ thuộc vào nguyên liệu.

c)

C. Chưa hội nhập với thế giới.

d)

D. Chưa đáp ứng được nhu cầu.

63-66.

Do mức sinh giảm, tuổi thọ tăng nên cơ cấu dân số theo tuổi của nước ta biến đổi nhanh theo hướng giảm tỉ lệ nhóm trẻ em, tăng tỉ lệ nhóm cao tuổi. Việt Nam đang có cơ cấu dân số vàng nhưng cũng bước vào thời kì già hóa dân số

63.

a) Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang biến đổi nhanh theo hướng già hóa.

a)

Đ

b)

S

64.

b) Tỉ lệ nhóm tuổi 0 - 14 tuổi giảm xuống chủ yếu do thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

a)

Đ

b)

S

65.

c) Tỉ lệ người già trong dân số tăng lên thể hiện chất lượng cuộc sống được nâng cao, tuổi thọ trung bình của dân số tăng lên. d)

a)

Đ

b)

S

66.

d) Cơ cấu dân số già trong tương lai sẽ khiến nền kinh tế của nước ta không thể phát triển do thiếu hụt trầm trọng nguồn lao động.

a)

Đ

b)

S

67-70.

Câu 2: Cho thông tin sau: Việt Nam đang trong thời kì dân số vàng kể từ năm 2007, thời kì mà dân số trong độ tuổi lao động (15 - 64 tuổi) cao gấp đôi nhóm dân số trong độ tuổi phụ thuộc (dưới 15 tuổi và trên 65 tuổi). Hay nói cách khác, bình quân cứ hai người lao động nuôi một người phụ thuộc.

67.

a) Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta đang có sự thay đổi

a)

Đ

b)

S

68.

b) Do đặc điểm cơ cấu dân số vàng nên nước ta có lực lượng lao động đông đảo nhất trong lịch sử

a)

Đ

b)

S

69.

c) Hiện nay, cơ cấu dân số nước ta đang tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế có hàm lượng khoa học kĩ thuật cao.

a)

Đ

b)

S

70.

d) Gánh nặng lớn nhất của cơ cấu dân số vàng là lực lượng lao động có tay nghề còn ít, chưa đáp ứng được yêu cầu của các ngành kinh tế.

a)

Đ

b)

S

71-74.

Câu 1: Cho thông tin sau: Quý IV năm 2023, số lao động trong khu vực công nghiệp và xây dựng đạt 17,2 triệu người, tăng 92,0 nghìn người so với quý trước, lao động trong khu vực này tiếp tục tăng với tốc độ tăng cao hơn so với quý trước (0,5% so với 0,1%); lao động trong khu vực dịch vụ đạt 20,5 triệu người, tăng 58,6 nghìn người (tăng 0,3%); khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản với số lao động là 13,8 triệu người, giảm 20,1 nghìn người (giảm 0,1%).

71.

a) Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch tích cực theo hướng công nghiệp hóa

a)

Đ

b)

S

72.

b) Tỉ lệ lao động trong khu vực công nghiệp và dịch vụ tăng do quá trình công nghiệp hóa nhanh.

a)

Đ

b)

S

73.

c) Lao động trong khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản còn cao do quá trình đô thị hóa diễn ra còn chậm.

a)

Đ

b)

S

74.

d) Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển biến cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế ở nước ta hiện nay còn chậm là do nông nghiệp vẫn là ngành kinh tế quan trọng.

a)

Đ

b)

S

75-78.

Câu 2: Cho thông tin sau: Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng cao, nền kinh tế nước ta ngày càng phát triển, tạo ra nhiều việc làm mới, đáp ứng ngày càng tốt hơn nhu cầu cho số lao động tăng thêm hàng năm.

75.

a) Tỉ lệ lao động đã qua đào tạo liên tục tăng, đặc biệt là lao động có trình độ cao ngày càng chiếm tỉ lệ lớn

a)

Đ

b)

S

76.

b) Chuyển dịch cơ cấu kinh tế kéo theo chuyển dịch cơ cấu sử dụng lao động, vấn đề việc làm được giải quyết tốt hơn.

a)

Đ

b)

S

77.

c) Nguồn lao động nước ta dồi dào, lực lượng lao động chiếm trên 50% dân số nhưng có xu hướng giảm dần

a)

Đ

b)

S

78.

d) Trên phạm vi cả nước, tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn ở thành thị, điều này đòi hỏi kinh tế nông thôn cần chuyển dịch mạnh mẽ hơn.

a)

Đ

b)

S

79-82.

Câu 1: Cho thông tin sau: Đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa. Một mặt quá trình công nghiệp hóa là tiền đề cho sự hình thành đô thị hóa khi gia tăng về số lượng và quy mô các cơ sở sản xuất. Mặt khác, hệ thống đô thị được hình thành cùng với sự hình thành phát triển về cơ sở vật chất, kỹ thuật, hạ tầng thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa phát triển, mở rộng quy mô và hình thành mới các khu công nghiệp.

79.

a) Đô thị hóa ở nước ta cần gắn liền với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

a)

Đ

b)

S

80.

b) Quá trình công nghiệp hóa diễn ra khác nhau giữa các vùng lãnh thổ nên quá trình đô thị hóa cũng khác nhau

a)

Đ

b)

S

81.

c) Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế thúc đẩy nhanh quá trình đô thị hóa ở nước ta.

a)

Đ

b)

S

82.

d) Sự mở mang hoạt động công nghiệp, dịch vụ tạo sức hút lớn đối với dân cư tập trung đông vào các đô thị.

a)

Đ

b)

S

83-86.

Câu 1: Cho thông tin sau: Khu vực đồng bằng chiếm 1/4 diện tích với đồng bằng châu thổ sông Hồng, sông Cửu Long và các đồng bằng ven biển. Đất ở các đổng bằng châu thổ chủ yếu là đất phù sa có độ phì cao, màu mỡ, rất thích hợp cho việc trồng cây lương thực, thực phẩm, tạo thuận lợi cho chăn nuôi lợn và gia cầm.

83.

a) Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng là hai vùng trọng điểm lương thực thực phẩm lớn của nước ta.

a)

Đ

b)

S

84.

b) Đất đai màu mỡ, địa hình bằng phẳng là điều kiện chủ yếu nhất cho các đồng bằng phát triển nông nghiệp hữu cơ

a)

Đ

b)

S

85.

c) Các đồng bằng là nơi tập trung đàn gia súc nhỏ và gia cầm qui mô lớn do thị trường rộng, nguồn thức ăn dồi dào.

a)

Đ

b)

S

86.

d) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng có qui mô đàn vịt lớn nhất cả nước do có diện tích mặt nước lớn, khí hậu thuận lợi.

a)

Đ

b)

S

87-90.

Câu 2: Cho thông tin sau: Khoa học - công nghệ được ứng dụng trong nhiều khâu sản xuất: lai tạo giống cây trồng, vật nuôi có năng suất, chất lượng cao; kĩ thuật tiên tiến được sử dụng trong canh tác, thu hoạch, chế biến và bảo quản sản phẩm, .. tạo ra các sản phẩm an toàn, có giá trị cao.

87.

a) Năng suất các sản phẩm nông nghiệp của nước ta hiện nay nâng cao do áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

a)

Đ

b)

S

88.

b) Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa và các sản phẩm nông nghiệp khác cao do trình độ thâm canh cao.

a)

Đ

b)

S

89.

c) Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ giúp tăng hiệu quả của ngành chăn nuôi.

a)

Đ

b)

S

90.

d) Công nghiệp chế biến gắn với nông nghiệp là giải pháp bắt buộc để nâng cao hiệu quả nông nghiệp ở tất cả các vùng

a)

Đ

b)

S

91-94.

Câu 3: Cho thông tin sau: Các loại cây ăn quả được trồng tập trung là cam, chuối, xoài, nhãn, vải thiều, chôm chôm, dứa, sầu riêng,... Trong đó, nhiều loại được phát triển thành các vùng đặc sản có chỉ dẫn địa lí (nhãn lồng Hưng Yên, vải thiều Lục Ngạn - Bắc Giang (nay là Bắc Ninh), bưởi Phúc Trạch - Hà Tĩnh, sầu riêng Cai Lậy - Tiền Giang (nay là Đồng Tháp),...). Các mô hình trồng cây ăn quả hữu cơ, VietGAP, công nghệ cao được áp dụng rộng rãi để nâng cao chất lượng và giá trị sản phẩm.

91.

a) Diện tích cây ăn quả của nước ta có xu hướng giảm nhanh trong những năm gần đây.

a)

Đ

b)

S

92.

b) Phát triển cây ăn quả thành các vùng chuyên canh nhằm khai thác hiệu quả thế mạnh, tạo nguồn hàng hóa đáp ứng nhu cầu của thị trường

a)

Đ

b)

S

93.

c) Đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả theo hướng hàng hóa góp phần phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta.

a)

Đ

b)

S

94.

d) Một số cây ăn quả nhiệt đới có giá trị xuất khẩu tăng nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do nhu cầu của thị trường, áp dụng khoa học kĩ thuật.

a)

Đ

b)

S

95-98.

Câu 4: Cho thông tin sau: Diện tích trồng cây thực phẩm (rau, đậu,...) ngày càng tăng, đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước và một phần để xuất khẩu. Cây thực phẩm được trồng rộng khắp, tập trung nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long, Đồng bằng sông Hồng.

95.

a) Hiện nay, mô hình trồng rau trong nhà kính đã được phát triển ở nhiều vùng của nước ta.

a)

Đ

b)

S

96.

b) Các vùng trồng rau thường được phân bố ở ven thành phố lớn do nhu cầu của thị trường lớn.

a)

Đ

b)

S

97.

c) Sản lượng rau của nước ta tăng liên tục chủ yếu do khí hậu thuận lợi, hiện nay ít thiên tai hơn.

a)

Đ

b)

S

98.

d) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng trồng rau vụ đông lớn ở nước ta chủ yếu do khí hậu thuận lợi, đất đai màu mỡ.

a)

Đ

b)

S

99-102.

Câu 2: Cho thông tin sau: Để thực hiện mục tiêu giảm phát thải C02, bên cạnh việc cải tiến kĩ thuật, nâng cấp công nghệ, tăng khả năng vận hành, ngành điện nước ta đang từng bước thực hiện chuyển dịch cơ cấu sang các nguồn năng lượng sạch, năng lượng tái tạo khác

99.

a) Cơ cấu nguồn điện nước ta đang chuyển dịch theo hướng phát triển bền vững

a)

Đ

b)

S

100.

b) Nước ta đẩy mạnh năng lượng tái tạo do lợi ích về kinh tế, môi trường và an sinh xã hội

a)

Đ

b)

S

101.

c) Các nguồn năng lượng tái tạo góp phần thay thế hoàn toàn cho các nguồn năng lượng truyền thống tác động tiêu cực tới môi trường.

a)

Đ

b)

S

102.

d) Việt Nam đẩy nhanh phát triển năng lượng tái tạo chủ yếu do việc thực hiện các cam kết quốc tế về cắt giảm khí nhà kính.

a)

Đ

b)

S

103-106.

Câu 1: Cho thông tin sau: Nhà nước đã ban hành nhiều quy định về khai thác hải sản, như: hỗ trợ vay vốn tín dụng đóng mới tàu cá khai thác xa bờ, hỗ trợ chi phí nhiên liệu, hỗ trợ bảo hiểm, hỗ trợ giảm tổn thất sau thu hoạch, khắc phục rủi ro, thiên tai, hỗ trợ thiết bị thông tin, giám sát hoạt động của tàu cá trên biển, tạo cơ sở phát triển nhanh đội tàu cá đánh bắt xa bờ và tăng nhanh sản lượng.

103.

a) Xu hướng phát triển ngành khai thác thủy sản ở nước ta là tăng cường đánh bắt xa bờ.

a)

Đ

b)

S

104.

b) Khó khăn về mặt tự nhiên tác động đến hoạt động khai thác hải sản là gió mùa đông bắc và hoạt động của bão.

a)

Đ

b)

S

105.

c) Việc đẩy mạnh phát triển đội tàu cá ở nhiều địa phương ven biển đã góp phần nâng cao chất lượng sản phẩm đánh bắt.

a)

Đ

b)

S

106.

d) Hoạt động đánh bắt hải sản xa bờ gần đây phát triển mạnh chủ yếu do thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

a)

Đ

b)

S

107-110.

Câu 2: Cho thông tin sau: Đối với hoạt động nuôi trồng thuỷ sản, Việt Nam được nhận định có tiềm năng lớn để phát triển nuôi trồng thủy sản. Bờ biển dài hơn 3 260 km với 112 cửa sông, lạch đổ ra biển có khả năng phong phú nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn. Ngoài ra, còn hàng nghìn đảo lớn nhỏ nằm rải rác dọc theo đường biển là những khu vực có thể phát triển nuôi trồng thủy sản quanh năm.

107.

a) Sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.

a)

Đ

b)

S

108.

b) Nước ta có khả năng nuôi được các loại thủy sản nước mặn, nước ngọt và nước lợ.

a)

Đ

b)

S

109.

c) Sản phẩm nuôi trồng ngày càng đa dạng nhằm nâng cao giá trị sản xuất, đáp ứng nhu cầu của thị trường.

a)

Đ

b)

S

110.

d) Đồng bằng sông Hồng có diện tích nuôi trồng thủy sản lớn nhất do có diện tích mặt nước lớn.

a)

Đ

b)

S

111-114.

Câu 3: Cho thông tin sau: Hoạt động trồng rừng được quan tâm đẩy mạnh, diện tích rừng trồng mới tập trung ngày càng tăng. Trung bình mỗi năm, nước ta trồng mới khoảng 200 nghìn ha rừng tập trung.

111.

a) Trước thời kì đổi mới ở nước ta hoàn toàn là rừng tự nhiên không có rừng trồng.

a)

Đ

b)

S

112.

b) Diện tích rừng trồng hiện nay tăng lên chủ yếu do chính sách của Nhà nước.

a)

Đ

b)

S

113.

c) Rừng trồng ở nước ta chủ yếu là rừng nguyên liệu giấy nhằm đáp ứng cho hoạt động chế biến.

a)

Đ

b)

S

114.

d) Biện pháp chủ yếu nhằm tăng diện tích rừng trồng ở nước ta là giao đất giao rừng cho người dân.

a)

Đ

b)

S

115-118.

Câu 4: Cho bảng số liệu:

115.

a) Giá trị sản xuất khu vực nông nghiệp cao nhất và tăng trong giai đoạn 2010 - 2021.

a)

Đ

b)

S

116.

b) Tỉ trọng khu vực lâm nghiệp cao hơn khu vực nông nghiệp và thủy sản qua các năm

a)

Đ

b)

S

117.

c) Tỉ trọng khu vực nông nghiệp cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản

a)

Đ

b)

S

118.

d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2021.

a)

Đ

b)

S

119-122.

Câu 1

119.

a) Tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và ngoài Nhà nước tăng

a)

Đ

b)

S

120.

b) Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có tốc độ tăng chậm hơn khu vực ngoài Nhà nước

a)

Đ

b)

S

121.

c) Khu vực ngoài Nhà nước giữ vai trò chủ yếu do chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp.

a)

Đ

b)

S

122.

d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2010 và 2021.

a)

Đ

b)

S

123-126.

Câu 2: Cho thông tin sau: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay tương đối đa dạng, có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng công nghệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo. Xu hướng này phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kinh tế tri thức của nước ta

123.

a) Giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

a)

Đ

b)

S

124.

b) Tỉ trọng của nhóm ngành chế biến, chế tạo tăng là do có sự phát triển theo hướng tiếp cận công nghệ tiên tiến, hiện đại

a)

Đ

b)

S

125.

c) Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp nước ta chỉ trú trọng phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu trong nước.

a)

Đ

b)

S

126.

d) Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành hiện nay là kết quả của việc chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với an ninh quốc phòng.

a)

Đ

b)

S

127-130.

Câu 1: Cho thông tin sau: Điện mặt trời, điện gió phát triển chủ yếu ở Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. Các địa phương có các nhà máy điện mặt trời lớn hiện nay là Khánh Hòa, Đắk Lắk,... Các địa phương phát triển điện gió mạnh là Đắk Lắk, Cà Mau,... Gần đây, nước ta đã xây dựng và vận hành một số nhà máy điện rác thải ở: Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

127.

a) Nước ta có tài nguyên năng lượng mặt trời, sức gió dồi dào, cơ sở để phát triển điện tái tạo.

a)

Đ

b)

S

128.

b) Việt Nam là một trong các nước có tiềm năng điện gió vào loại lớn nhất khu vực Đông Nam Á.

a)

Đ

b)

S

129.

c) Nguyên nhân chủ yếu khiến điện tái tạo chưa thể thay thế nhiệt điện là chi phí đầu tư và vận hành cao hơn.

a)

Đ

b)

S

130.

d) Khả năng phát triển điện tái tạo của nước ta còn hạn chế chủ yếu do đời sống nhân dân còn khó khăn, chưa đủ điều kiện lắp đặt và sử dụng.

a)

Đ

b)

S

131-134.

Câu 3: Cho thông tin sau: Việt Nam có hệ thống sông ngòi dày đặc phân bố trên khắp cả nước nên tiềm năng phát triển thủy điện nhỏ là rất lớn. Hiện Việt Nam có trên 1 000 địa điểm đã được xác định có tiềm năng phát triển thủy điện nhỏ, quy mô từ 10 KW tới 30 MW với tổng công suất lắp đặt trên 7 000 MW. Mặc dù tiềm năng lớn, nhưng hiện tại mới có 114 dự án thủy điện nhỏ với tổng công suất khoảng 850 MW đã cơ bản hoàn thành, 228 dự án với công suất trên 2 600 MW đang được xây dựng và 700 dự án đang giai đoạn nghiên cứu. Ngoài ra các dự án thủy điện cực nhỏ công suất dưới 100 KW phù hợp với vùng sâu, vùng xa, những nơi có địa hình hiểm trở có thể tự cung tự cấp theo lưới điện nhỏ và hộ gia đình cũng đã và đang được khai thác

131.

a) Các nhà máy thủy điện lớn cũng được xếp vào nhóm năng lượng tái tạo ở nước ta

a)

Đ

b)

S

132.

b) Các nhà máy thủy điện nhỏ góp phần giảm thiểu phát thải khí nhà kính, bảo vệ môi trường.

a)

Đ

b)

S

133.

c) Phát triển thủy điện nhỏ mang lại ý nghĩa quan trọng trong việc đẩy mạnh công nghiệp hóa nông thôn.

a)

Đ

b)

S

134.

d) Giải pháp phát triển các nhà máy thủy điện nhỏ là quy hoạch hợp lí, áp dụng khoa học kĩ thuật, nâng cao trình độ lao động.

a)

Đ

b)

S

135-138.

Câu 4: Cho thông tin sau: Là một nước nông nghiệp, Việt Nam có tiềm năng rất lớn về nguồn năng lượng sinh khối. Tiềm năng sinh khối từ gỗ củi vào khoảng 10,6 triệu tấn dầu quy đổi (năm 2010), 14,6 triệu tấn (năm 2030) và 14 triệu tấn (năm 2050); phế thải từ nông nghiệp vào khoảng 16,8 triệu tấn (năm 2010); 20,6 triệu tấn (năm 2030) và 26,3 triệu tấn (năm 2050); từ rác thải đô thị vào khoảng 0,64 triệu tấn (năm 2010), 1,5 triệu tấn (năm 2030) và 2,5 triệu tấn (năm 2050). Phát triển năng lượng điện sinh khối sẽ góp phần quan trọng giải quyết bài toán đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia; giảm thiểu ô nhiễm môi trường; cải thiện chi phí, tăng hiệu quả sản xuất - kinh doanh cho các doanh nghiệp thuộc các ngành năng lượng, nông nghiệp, lâm nghiệp, biển; nghiên cứu, đào tạo, sáng chế…

135.

a) Nước ta đã xây dựng được nhà máy sử dụng nhiên liệu từ rác thải

a)

Đ

b)

S

136.

b) Để khuyến khích phát triển điện sinh khối ở Việt Nam, Nhà nước đã có nhiều chính sách ưu đãi về thuế và hỗ trợ mặt bằng.

a)

Đ

b)

S

137.

c) Khó khăn với việc phát triển năng lượng sinh khối là chi phí đầu tư khá cao, trong khi cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

a)

Đ

b)

S

138.

d) Giải pháp để giải quyết khó khăn khi phát triển năng lượng sinh khối là liên doanh, hợp tác với nước ngoài để thu hút vốn, đưa sản xuất về các vùng nông thôn.

a)

Đ

b)

S