wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Tăng trưởng kinh tế là trong một thời kì nhất định nền kinh tế

a)

giảm về quy mô, sản lượng

b)

tăng lên về quy mô, sản lượng

c)

đảm bảo chỉ tiêu năm trước

d)

giá cả hàng hóa tăng nhanh

2.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững

a)

có mối quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

độc lập với nhau

c)

cản trở nhau phát triển

d)

triệt tiêu lẫn nhau

3.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tiến bộ xã hội là

a)

tăng trưởng kinh tế

b)

phát triển xã hội

c)

phát triển kinh tế

d)

tổng sản phẩm quốc nội

4.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta

a)

tài trợ hoạt động từ thiện

b)

khắc phục tình trạng tụt hậu

c)

đa dạng nền kinh tế

d)

tìm kiếm thị trường

5.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững

b)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau

c)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững

d)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững

6.

Quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Tích hợp kinh tế quốc tế

b)

Kết nối kinh tế quốc tế

c)

Liên kết kinh tế quốc tế

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế

7.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu

b)

Thỏa thuận, liên minh, hợp tác

c)

Song phương, đa phương, toàn diện

d)

Thỏa thuận, liên kết, hòa

nhập

8.

Sự hợp tác giữa hai quốc gia, dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập và chủ quyền của nhau và tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung nhằm thiết lập và phát triển quan hệ kinh tế thương mại giữa các bên là hình thức hội nhập kinh tế

a)

song phương

b)

quốc tế

c)

toàn cầu

d)

đa phương

9.

Sự hợp tác được kí kết giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là cấp độ hội nhập kinh tế

a)

đa phương

b)

toàn cầu

c)

khu vực

d)

song phương

10.

là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và phi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức

độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

thị trường chung

b)

thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

liên minh kinh tế

d)

hiệp định thương mại tự do

11.

Đối tượng được bảo hiểm là

a)

tổ chức, cá nhân bồi thường, chi trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

d)

tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

12.

Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để tổ chức bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là đặc điểm của loại hình bảo hiểm nào sau đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm y tế.

13.

Phí bảo hiểm là khoản tiền mà

a)

bên mua bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

tổ chức bảo hiểm bồi thường cho người được bảo hiểm khi sự kiện bảo hiểm xảy ra.

c)

người được chỉ định là người thụ hưởng phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

người được bảo hiểm phải đóng cho tổ chức bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

14.

Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với tổ chức bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm là

a)

người được bảo hiểm.

b)

bên thứ ba.

c)

người thụ hưởng.

d)

bên mua bảo hiểm.

15.

Sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động, hết tuổi lao động,... là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm thương mại.

16.

Hệ thống các chính sách do Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện giải quyết các vấn đề xã hội nhằm nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập góp phần cải thiện chất lượng cuộc sống, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

Trợ giúp xã hội.

b)

Chính sách xã hội.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

An sinh xã hội.

17.

Khi có thiên tai, dịch bệnh bùng phát, Nhà nước đã có các gói hỗ trợ như cung cấp gạo, tiền mặt cho người nghèo, lao động mất việc hoặc người được coi thuộc diện trợ cấp... Việc làm này thể hiện rõ nhất vai trò nào của an sinh xã hội?

a)

Ổn định xã hội.

b)

Kích cầu kinh tế.

c)

Trợ giúp xã hội và cứu trợ xã hội.

d)

Thực hiện xóa đói giảm nghèo.

18.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách?

a)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.

b)

Giảm bớt khó khăn cho những người không may gặp phải rủi ro trong cuộc sống.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống

người dân.

d)

Đóng góp vào ổn định kinh tế - xh , nâng cao hiệu quả

quản lý xã hội.

19.

Từ năm 2012 - 2019, Chính phủ đã hỗ trợ hơn 343 nghìn tấn gạo và hỗ trợ hơn 3.700 tỷ đồng để các địa phương hỗ trợ khác phục hậu quả thiên tai. Việc hỗ trợ trên của Chính phủ thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

b)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm.

20.

Hỗ trợ người dân tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản ở mức tối thiểu như các chính sách về giáo dục, y tế, nhà ở, nước sạch, thông tin… thuộc chính sách nào của hệ thống an sinh xã hội?

a)

Chính sách bảo hiểm.

b)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách hỗ trợ việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

21.

Việc các chủ thể kinh tế xác định các vấn đề như kinh doanh mặt hàng gì, đối tượng khách hàng là ai, họ có nhu cầu gì là thực hiện nội dung nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định điều kiện thực hiện.

d)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

22.

Khi lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể cần thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Xác định chủ thể sẽ đỡ đầu

b)

Xác định mức lợi nhuận đạt được.

c)

Xác định thời gian hoàn thành.

d)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

23.

Để quá trình kinh doanh diễn ra hiệu quả, kế hoạch kinh doanh của các chủ thể cần xác định được

a)

số tiền sẽ thu được.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

thời gian thành công.

d)

số thuế phải đóng.

24.

Khi các chủ thể đặt ra những kế hoạch và mục tiêu cụ thể sẽ đạt được khi tiến hành kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định chiến lược kinh doanh.

b)

Xác định điều kiện thực hiện.

c)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

25.

Bước khởi đầu trong việc lập kế hoạch kinh doanh là các chủ thể phải xác định được

a)

mục tiêu kinh doanh.

b)

chiến lược kinh doanh.

c)

ý tưởng kinh doanh.

d)

các rủi ro gặp phải.

26.

Nội dung cơ bản của một bản kế hoạch kinh doanh gồm một chuỗi các biện pháp, cách thức các chủ thể kinh doanh nhằm đạt được hiệu quả tối ưu được gọi là

a)

kế hoạch tài chính.

b)

chiến lược đàm phán.

c)

chiến lược kinh doanh.

d)

kế hoạch sản xuất.

27.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà cần

chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

tài chính và nhân sự.

b)

tài chính và lợi nhuận.

c)

nhân sự và đối thủ.

d)

đối thủ và lợi nhuận.

28.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

thời gian thành công.

b)

lợi nhuận thực tế.

c)

thời điểm thất bại.

d)

mục tiêu hướng tới.

29.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng mục tiêu, nguồn lực tài chính, và kế

hoạch bán hàng là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

hoạt động kinh doanh.

c)

kế hoạch kinh doanh.

d)

chiến lược kinh doanh.

30.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, một trong những điều kiện mà chủ thể cần phân tích là yếu tố

a)

Nhà nước.

b)

Quốc tế.

c)

thị trường.

d)

lợi nhuận.

31.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định ý tưởng kinh doanh khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Kinh doanh mặt hàng gì.

b)

Kinh doanh bằng cách nào.

c)

Đối tượng khách hàng là ai.

d)

Tỷ suất lợi nhuận thu được.

32.

Khi phân tích yếu tố nhân sự để thực hiện ý tưởng kinh doanh, chủ thể không cần phải phân tích nội dung nào dưới đây?

a)

Quan hệ gia đình.

b)

Kỹ năng, chuyên môn.

c)

Chất lượng nhân sự.

d)

Số lượng nhân sự.

33.

Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Thuận lợi và khó khăn.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Tên kế hoạch kinh doanh.

d)

Thời điểm thành công.

34.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược thị trường.

c)

Đưa ra phương hướng thực hiện.

d)

Đưa ra thời gian thành công.

35.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Thông số kĩ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.

b)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh.

c)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

d)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

36.

Kế hoạch kinh doanh xác định rõ sứ mệnh, tầm nhìn, chiến lược, công việc dự định thực hiện và cách đạt được

a)

trách nhiệm xã hội.

b)

mục tiêu xã hội.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

trách nhiệm kinh tế.

37.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định phương thức thực hiện.

b)

Thông nhất cá nhân làm chủ.

c)

Dự báo khó khăn, vướng mắc.

d)

Huy động nguồn lực tham gia.

38.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp các chủ thể kinh doanh xác định được

a)

thủ đoạn khách hàng.

b)

số thuế có thể gian lận.

c)

đối tác cần loại bỏ.

d)

chiến lược kinh doanh.

39.

Kế hoạch kinh doanh là bản phác thảo quá trình kinh doanh trong một khoảng thời gian

a)

mãi mãi.

b)

nhất định.

c)

chưa xác định.

d)

không xác định.

40.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

b)

Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.

c)

Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.

d)

Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng.

41.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định kế hoạch tài chính.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

d)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

42.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

43.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ thảo mộc và có nhiều khu công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Khách hàng.

b)

Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

Tài chính.

44.

Để vận hành quán cà phê, anh H xác định ngoại chủ quán có 8

nhân viên: Chị quản lí; người trực tiếp quần lí và điều hành quán 1/24/7; Tiếp tân: thu tiền và in hoá đơn; Đầu bếp: pha chế nước và chế biến món ăn. Quán hoạt động từ 6 giờ đến 23 giờ nên giờ nghỉ được chia thành hai ca, mỗi ca 4 người. Khi quán đông khách có thể huy động thời gian rảnh của các thành viên trong gia đình để phục vụ. Anh H đã đề cập đến yếu tố nào dưới đây khi tiến hành đánh giá các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh?

a)

Sản phẩm.

b)

Nhân sự.

c)

Khách hàng.

d)

Thị trường.

45.

Nhận thấy quê

hương mình rất phong phú về các loại thảo mộc và nhu cầu thị trường về dòng sản phẩm từ thiên nhiên ngày càng tăng lên, anh H đã xây dựng kế hoạch kinh doanh mỹ phẩm chiết xuất từ thiên nhiên. Sau khi đánh giá nhóm thuận lợi và khó khăn, anh H nhận thấy kế hoạch kinh doanh của mình có khả thi. Nhờ xây dựng kế hoạch kinh doanh tốt, đánh giá được nhóm yếu tố, công tác khách hàng tiềm năng,… hiệu quả, công việc kinh doanh của anh H đã đạt được những thành công ban đầu. Vậy anh H đã biết xác định ý tưởng kinh doanh thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Đạt hiệu quả cao trong kinh doanh.

b)

Nhận thấy nhu cầu cao về thảo mộc.

c)

Kinh doanh mỹ phẩm từ thiên nhiên.

d)

Đánh giá tiềm năng về khách hàng.

46.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là việc doanh nghiệp phải có trách nhiệm đối với điều gì?

a)

Chiến lược marketing của mình.

b)

Lợi nhuận của cổ đông.

c)

Lợi ích chung của cộng đồng và xã hội.

d)

Đối thủ cạnh tranh.

47.

doanh nghiệp thực hiện trách nhiệm xh đối vs mt chủ yếu thông qua việc gì ?

a)

giảm thiểu chất thải và ô nhiễm

b)

quảng cáo rộng rãi

về sp

c)

mở rộng quy mô sx

d)

tăng cường xuất khẩu hàng hóa

48.

Khái niệm "trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp" đề cập đến trách nhiệm của doanh nghiệp ngoài việc tuân thủ pháp luật và tạo ra lợi nhuận, còn phải làm gì?

a)

Thao túng thị trường.

b)

Bảo vệ bí mật kinh doanh.

c)

Tập trung vào lợi nhuận ngắn hạn.

d)

Đóng góp tích cực cho sự phát triển bền vững của xã hội.

49.

Một doanh nghiệp tài trợ xây dựng trường học tại địa phương là đang thực hiện trách nhiệm xã hội đối với

a)

người tiêu dùng.

b)

cộng đồng.

c)

doanh nghiệp khác.

d)

chính phủ.

50.

Khi doanh nghiệp chú trọng đến việc bảo vệ sức khỏe và quyền lợi của người lao động, đó là đang thực hiện trách nhiệm xã hội trong lĩnh vực nào?

a)

Quan hệ lao động

b)

Tiếp thị

c)

Quản trị doanh nghiệp

d)

Môi trường

51.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp thường được thực hiện thông qua các hoạt động nào?

a)

Hoạt động từ thiện và phát triển cộng đồng

b)

Giảm chi phí sản xuất bằng mọi giá

c)

Chỉ tập trung vào nghiên cứu và phát triển sản phẩm

d)

Tăng cường quảng cáo để cạnh tranh

52.

Một doanh nghiệp công bố báo cáo phát triển bền vững hằng năm là đang thể hiện trách nhiệm xã hội ở mặt nào?

a)

Tăng cường quan hệ với đối tác

b)

Cạnh tranh với đối thủ

c)

Bảo vệ bí mật kinh doanh

d)

Minh bạch thông tin

53.

Việc doanh nghiệp tham gia vào các chương trình giảm nghèo, hỗ trợ giáo dục được gọi là trách nhiệm xã hội đối với ai?

a)

Khách hàng

b)

Nhà đầu tư

c)

Nhà cung cấp

d)

Cộng đồng xã hội

54.

Khái niệm trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp nhấn mạnh rằng doanh nghiệp không chỉ tạo ra lợi nhuận mà còn phải làm gì?

a)

Giảm thiểu chi phí nhân công

b)

Tối đa hóa lợi nhuận bằng mọi cách

c)

Cân bằng lợi ích kinh tế với lợi ích xã hội và môi trường

d)

Tập trung vào thị trường quốc tế

55.

Khi doanh nghiệp đảm bảo sản phẩm an toàn, có chế độ bảo hành rõ ràng, đó là thực hiện trách nhiệm với ai?

a)

Nhà nước

b)

Khối doanh nghiệp

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Người tiêu dùng

56.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế

b)

Pháp lý

c)

Nhân văn

d)

Đạo đức

57.

Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Nhân văn

58.

Doanh nghiệp tham gia các hoạt động khám chữa bệnh miễn phí, xây dựng nhà tình nghĩa… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Pháp lý

c)

Kinh tế

d)

Đạo đức

59.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường… thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Kinh tế

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Nhân văn

60.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

61.

Nhận định nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

62.

Việc thực hiện trách nhiệm xã hội giúp doanh nghiệp thu hút và giữ chân người lao động giỏi chủ yếu vì điều gì?

a)

Doanh nghiệp có lợi nhuận cao nhất thị trường

b)

Người lao động cảm thấy tự hào và gắn bó với doanh nghiệp có đạo đức

c)

Doanh nghiệp có không bao giờ sa thải nhân viên

d)

Người lao động được hưởng lương cao hơn mức trung bình mà không cần làm việc nhiều

63.

Ý nghĩa quan trọng của trách nhiệm xã hội đối với sự phát triển bền vững của doanh nghiệp là gì?

a)

Tạo dựng niềm tin vững chắc với khách hàng và cộng đồng

b)

nhận được nhiều ưu đãi

đặc biệt từ chính quyền địa phương

c)

Tiết kiệm chi phí sản xuất tối đa trong ngắn hạn

d)

Tăng cường sự giám sát của cơ quan quản lý nhà nước

64.

Một doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động hỗ trợ giáo dục địa phương sẽ nhận được lợi ích trực tiếp nào sau đây?

a)

Tự động được cấp các giấy phép kinh doanh đặc biệt

b)

Được miễn giảm toàn bộ các loại thuế thu nhập doanh nghiệp

c)

Được Nhà nước đảm bảo không có đối thủ cạnh tranh trong khu vực

d)

Tạo nguồn nhân lực chất lượng trong tương lai và thiện cảm của cộng đồng

65.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần giảm thiểu rủi ro cho doanh nghiệp chủ yếu thông qua cơ chế nào?

a)

Tăng cường sự phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu giá rẻ bất ổn

b)

Giảm tiêu thụ các chi phí liên quan đến bảo vệ môi trường

c)

Ngăn ngừa các vụ kiện tụng, tẩy chay do hành vi phi đạo đức hoặc vi phạm pháp luật

d)

Loại bỏ hoàn toàn các đối thủ cạnh tranh trên thị trường

66.

Đối với doanh nghiệp, việc tuân thủ pháp luật về an toàn lao động có ý nghĩa thiết thực nhất là gì?

a)

Chỉ là nghĩa vụ bắt buộc, không mang lại lợi ích kinh tế trực tiếp

b)

Duy trì hoạt động sản xuất ổn định, tránh bị đình chỉ hoặc xử phạt

c)

Chỉ để đối phó với các đoàn thanh tra khi họ tới kiểm tra

d)

Làm tăng chi phí, dẫn đến giảm lợi nhuận tức thì

67.

Khi doanh nghiệp đối xử công bằng và tạo điều kiện phát triển cho người lao động, ý nghĩa chính đối với doanh nghiệp là gì?

a)

Chỉ nhằm đáp ứng yêu cầu tối thiểu của tổ chức công đoàn

b)

Thu hút sự chú ý và đưa tin tích cực từ truyền thông

c)

Nâng cao năng suất, chất lượng công việc và sự sáng tạo

d)

Giảm bớt số lượng lao động cần tuyển dụng

68.

Việc doanh nghiệp minh bạch thông tin tài chính và hoạt động kinh doanh có ý nghĩa gì đối với chính doanh nghiệp?

a)

Chỉ để thuận tiện một cách máy móc cho quy định của cơ quan thuế

b)

Tạo dựng niềm tin với nhà đầu tư, đối tác và tăng khả năng tiếp cận vốn

c)

Làm phức tạp hóa công tác kế toán và báo cáo nội bộ

d)

Tiết lộ bí mật kinh doanh, tạo lợi thế cho đối thủ cạnh tranh

69.

Việc doanh nghiệp đầu tư vào phúc lợi và đào tạo kỹ năng cho người lao động mang lại ý nghĩa chính gì?

a)

Tăng thêm gánh nặng tài chính cố định cho doanh nghiệp

b)

Chỉ để đối phó với thanh tra lao động và các quy định

c)

khiến người lao động đòi hỏi quá mức các chế độ khác

d)

giảm tỉ lệ tai nạn lao động , nâng cao tay nghề , ổn định sx

70.

[TH] Khi doanh nghiệp ứng dụng công nghệ sạch, ý nghĩa trực tiếp đối với hoạt động sản xuất là gì?

a)

Tăng chi phí đầu tư ban đầu và không mang lại lợi ích tài chính

b)

Chỉ để tuân thủ các tiêu chuẩn môi trường khắt khe nhất

c)

Làm cho quy trình sản xuất trở nên phức tạp hơn

d)

Tối ưu hóa nguyên vật liệu, giảm lãng phí và chi phí đầu vào

71.

[TH] Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp

b)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

d)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

72.

[TH] Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất

b)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

c)

Tạo dựng niềm tin đối với cộng chứng

d)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

73.

[TH] Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là những chính sách và việc làm cụ thể, ảnh hưởng tích cực đến xã hội mang tính

a)

Thống nhất, chia sẻ

b)

Bắt buộc và tự nguyện

c)

Tự nguyện, không bắt buộc

d)

Thống nhất, tùy

tâm

74.

[TH] Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

b)

tăng lợi thế

cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

d)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

75.

[TH] Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Tạo dựng thương hiệu, tên tuổi

b)

Góp phần bảo vệ môi trường

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

d)

Chung tay ứng phó với biến đổi khí hậu

76.

[VD] Một doanh nghiệp sản xuất thực phẩm chức năng quảng cáo công dụng chữa bệnh không có căn cứ khoa học. Hành vi này chủ yếu vi phạm biểu hiện về trách nhiệm nào?

a)

Trách nhiệm đối với việc đóng thuế đầy đủ cho nhà nước

b)

Trách nhiệm đối với sức khỏe và sự an toàn của người tiêu dùng

c)

Trách nhiệm cạnh tranh lành mạnh với các doanh nghiệp khác

d)

Trách nhiệm đối với cổ đông về việc tăng doanh thu

77.

[VD] Ông K, chủ một xưởng sản xuất nhỏ, thường xuyên bắt công nhân làm thêm giờ vượt quá quy định mà không trả lương đúng mức và không trang bị đủ đồ bảo hộ lao động. Hành vi của ông K chủ yếu thể hiện điều gì?

a)

thiếu trách nhiệm đối với quyền lợi và sự an toàn của người lao động , vi phạm pháp luật lao động

b)

Áp lực cạnh tranh khốc liệt buộc phải làm vậy để tồn tại

c)

Sự quan tâm thực sự đến lợi ích lâu dài của doanh nghiệp

d)

Chiến lược quản lý hiệu quả để tối đa hóa lợi nhuận

78.

Doanh nghiệp M sản xuất mỹ phẩm sử dụng các chất cấm trong thành phần sản phẩm để tạo hiệu ứng nhanh nhưng tiềm ẩn nguy cơ gây hại dài lâu. Hành vi này cần bị phê phán vì lý do chính nào?

a)

Khiến sản phẩm khó thể xuất khẩu sang các thị trường khó tính

b)

Đánh đổi sức khỏe người tiêu dùng để thu lợi nhuận, là hành vi vô đạo đức và phi pháp

c)

Làm tăng chi phí nghiên cứu sản phẩm thay đổi không cần thiết

d)

Vi phạm quyền sở hữu công thức của đối thủ cạnh tranh

79.

Khi một doanh nghiệp được phát hiện một lô thuốc có thể có tác dụng phụ nghiêm trọng chưa được ghi trong tờ hướng dẫn, trách nhiệm tối cao của người điều hành doanh nghiệp lúc này là gì?

a)

đợi đến

khi có đơn khiếu nại của người tiêu dùng hoặc cơ quan chức năng vào cuộc mới xử lý

b)

Ngay lập tức thu hồi sản phẩm, công khai cảnh báo rộng rãi và phối hợp với cơ quan y tế để bảo vệ sức khỏe cộng đồng

c)

Chỉ ngừng sản xuất lô hàng đó và không thông báo để tránh gây hoang mang

d)

Tiếp tục bán để giảm thiểu thiệt hại tài chính, đồng thời âm thầm nghiên cứu khắc phục

80.

Bà P là giám đốc một công ty sản xuất đồ chơi trẻ em. Để giảm giá thành, bà chỉ cho sử dụng loại sơn có chứa chì vượt ngưỡng cho phép. Hành vi của bà P cần bị phê phán gây hại vì lý do cốt lõi nào?

a)

Không có tầm nhìn chiến lược về thị trường xuất khẩu

b)

Làm giảm uy tín

chung của cộng đồng doanh nghiệp trong nước

c)

Không tuân thủ các tiêu chuẩn về mẫu mã, thiết kế sản phẩm

d)

Đặt lợi nhuận kinh tế lên trên an toàn và sức khỏe của trẻ em

81.

Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình gọi là gì?

a)

Quản lí thu, chi đối nội

b)

Quản lí thu, chi nội bộ

c)

Quản lí thu, chi đối ngoại

d)

Quản lí thu, chi trong gia đình

82.

Hãy điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quản lí thu, chi là ........ để thực hiện các mục tiêu tài chính của mỗi gia đình, góp duy trì và nâng cao chất lượng cuộc sống

a)

hoạt động cơ bản

b)

yếu tố cần thiết

c)

phản xạ cơ bản

d)

kỹ năng sống cần thiết

83.

Việc quản lí thu, chi hiệu quả để giải quyết những vấn đề cơ bản về tài chính như cân đối thu – chi, thực hành tiết kiệm, gia tăng thu nhập giúp mỗi gia đình duy trì điều gì?

a)

Phát triển

và đủ đầy

b)

ổn định ,

phát triển và hạnh phúc

c)

Phát triển và hạnh phúc

d)

Âm no và hạnh phúc

84.

Quản lí thu nhập trong gia đình là quá trình xác định, theo dõi và tối ưu hoá các nguồn thu nhập nhằm đạt được các mục tiêu tài chính nào dưới đây?

a)

Ngắn hạn, dài hạn

b)

Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn

c)

Chủ động, trung hạn

d)

thụ động , chủ động

85.

căn cứ vào tg thực hiện kế hoạch thu, chi trong gia đình, mục tiêu tài chính nào dưới đây không được xác lập

?

a)

Mục tiêu tài chính ngắn hạn

b)

Mục tiêu tài chính trung hạn

c)

Mục tiêu tài chính vô hạn

d)

Mục tiêu tài chính dài hạn

86.

Câu 6: [NB] Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về việc xây dựng kế hoạch thu, chi hợp lí trong mỗi gia đình?

a)

Điều chỉnh các khoản thu, chi cho hợp lí.

b)

Thảo luận để xác định mục tiêu tài chính trong gia đình và thời gian thực hiện.

c)

Đảm bảo tỉ lệ phân chia thu, chi và để dành.

d)

Xác định nguồn chi cần thiết.

87.

Mục tiêu X cần một khoảng thời gian từ 2–3 năm mới có thể đạt được là mục tiêu tài chính trong khoảng nào?

a)

A. Ngắn hạn.

b)

B. Trung hạn.

c)

C. Dài hạn.

d)

D. Tiểu

hạn.

88.

những mục tiêu phải mất

thời gian từ 5 năm trở lên mới có thể đạt được gọi là mục tiêu tài chính nào dưới đây?

a)

Trung hạn.

b)

Ngắn hạn.

c)

Cực hạn.

d)

Dài hạn.

89.

Nguồn thu nhập trong mỗi gia đình bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

Thiết yếu và không thiết yếu.

b)

Tiền lương và sở hữu

c)

Chủ động và thụ động.

d)

Hàng tháng và hằng ngày.

90.

Các mục tiêu giúp xác định ngân sách để gia đình thực hiện những dự định cụ thể trong một khoảng thời gian nhất định gọi là

a)

kế hoạch tài chính.

b)

quản lý thu nhập.

c)

mục tiêu tài chính.

d)

quản lí chi tiêu.

91.

đâu

là một trong những mục đích của việc quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Chủ động kiểm soát các khoản thu nhập, chi tiêu của bản thân.

b)

Theo dõi và điều chỉnh những thói quen chi tiêu tích cực để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình.

c)

Giúp cân bằng tài chính, chủ động ứng phó với các tình huống rủi ro có thể xảy ra trong gia đình.

d)

Cải thiện và đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội.

92.

Một trong những mục đích của việc quản lí thu, chi trong gia đình là gì?

a)

Chủ động nắm chắc tình hình tài chính của bản thân để điều chỉnh cho phù hợp.

b)

Chủ động kiểm soát các khoản thu nhập, chi tiêu của bản thân.

c)

Cải thiện và đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội.

d)

Theo dõi và điều chỉnh thói quen chi tiêu không tích cực để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình.

93.

Nhận định nào đúng khi nói về mục đích của việc quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

Theo dõi và điều chỉnh những thói quen chi tiêu tích cực để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình.

b)

Chủ động nắm chắc tình hình tài chính của bản thân để điều chỉnh cho phù hợp.

c)

B. Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

d)

Cải thiện và đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội.

94.

Việc quản lí thu, chi trong gia đình một cách hợp lý sẽ đạt được điều gì?

a)

Nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình.

b)

Cải thiện và đáp ứng chất lượng cuộc sống theo yêu cầu của xã hội.

c)

Chủ động kiểm soát các khoản thu nhập, chi tiêu của bản thân.

d)

Theo dõi và điều chỉnh những thói quen chi tiêu tích cực để đạt được các mục tiêu tài chính trong gia đình.

95.

Một trong những nội dung nói đến sự cần thiết của việc quản lí thu, chi trong gia đình

a)

cải thiện và đáp ứng chất lượng cs theo yêu cầu của xh

b)

kiểm soát được các nguồn thu trong gđ

c)

chủ động xây dựng kế hoạch tài chính của bản thân

d)

theo dõi và điều chỉnh những thói quen chi tiêu tích cực để đạt được các mục tiêu tài chính trong gđ

96.

Một trong những bước th xd kế hoạch thu , chi hợp lý ở mỗi gđ

là gì?

a)

thỏa mãn các nhu cầu của các thành viên

b)

xác định các nguồn thu nhập trong gđ

c)

đảm bảo nhu cầu vật chất và tinh thần đầy đủ cho các thành viên

d)

đảm bảo mt sống có lợi cho sự phát triển của các thành viên

97.

thu nhập gđ là các khoản có thể đến từ sự đóng góp của các thành viên trong gđ như

?

a)

tiền thưởng , lợi nhuận từ hđ sx kinh doanh

b)

tiền lương , tiền công , các khoản thu nhập khác từ hđ có thu của

c)

tiền công , lợi tức là tiền gửi ngân hàng , tiền đc tặng

d)

tiền lương , đc cho , tặng , thừa kế

98.

kế hoạch thu chi gđ hq cần tuân theo nguyên tắc chủ đạo nào sau đây

?

a)

chi tiêu theo nhu cầu và mong muốn trước , số còn lại ms để tiết kiệm

b)

cân đối giữa tổng thu nhập và tổng chi tiêu , có tích lũy và dự phòng

c)

ưu tiên chi tiêu cho các khoản đầu tư, kinh doanh rủi ro cao để tăng thu

d)

chỉ chi tiêu cho những nhu cầu thiết yếu nhất , cắt giảm mọi khoản phát sinh

99.

1 Nguyên tắc quan trọng khi chi tiêu cho các nhu cầu cải thiện đời sống

là gì?

a)

cố gắng chi thật nhiều để nâng cao chất lượng cs ngay lập tức

b)

chi trước , tích lũy sau vì đời sống tinh thần quan trọng

c)

chỉ th sau khi đã đảm bảo các nhu cầu thiết yếu và tích lũy / dự phòng an toàn

d)

chỉ khi có được khoản thừa kế hoặc trúng thưởng lớn

100.

Việc ghi chép, theo dõi thu chi hàng ngày của gđ có td chính

là gì?

a)

giúp nhận diện được các khoản thu, chi cụ thể , từ đó điều chỉnh hành vi và kế hoạch cho phù hợp

b)

là cơ sở để khoe khoang về thu nhập của gđ vs người khác

c)

tạo áp lực cho các thành viên vì chi tiêu bị kiểm soát

d)

chỉ biết tiền đã tiêu vào việc gì mà không có sự thay đổi nào

101.

Giá cả hàng hóa thiết yếu tăng đột biến, làm chi phí sh hàng tháng của gđ anh c tăng thêm 3 triệu so vs kế hoạch . Thu nhập của anh không tăng . Anh c nên điều chỉnh ngân sách ntn

?

a)

Rà soát và cắt giảm ngay các khoản chi " muốn" như giải trí , mua sắm ko cần thiết, tái phân bổ ngân sách cho các khoản " cần "

b)

vay tiền để trang trải phần chi phí tăng thêm

c)

sd thẻ tín dụng để thanh toán cho các chi phí tăng thêm , lo sau

d)

rút tiền từ quỹ dự phòng ra chi tiêu , ko thay đổi thói quen chi tiêu hiện tại

102.

anh p nhận thấy chi phí tiền điện và nước hàng tháng của gđ luôn ở mức rất cao . Để giảm chi phí cố định này 1 cách bền vững , anh nên làm gì

?

a)

yêu cầu mọi người trong nhà tắt hết điện , ko dùng điều hòa , tắm thật nhanh

b)

đầu tư 1 lần vào các tb tiết kiệm điện nước và thay đổi thói quen sd của gđ

c)

ko làm gì cả , vì đây là chi phí bắt buộc phải chấp nhận

d)

chuyển sang dùng các tb cũ , công suất thấp hơn

103.

chị d là chủ 1 hộ kinh doanh nhỏ . Thu nhập từ cửa hàng hòa vốn , nhx chị vẫn dùng tiền từ cửa hàng để chi tiêu cá nhân và gđ hàng tháng . Hậu quả có thể xảy ra là gì ?

a)

thu nhập gđ và kinh doanh sẽ ổn định và tăng trưởng đều

b)

kinh doanh ko có vốn luân chuyển , dễ đổ vỡ , đồng thời tài chính gđ bấp bênh vì phụ thuộc vào nguồn thu ko ổn định

c)

ko có vđ gì vì tiền kiếm ra là để chi tiêu

d)

chị sẽ giàu lên nhanh chóng vì biết tận dụng mọi nguồn tiền

104.

sau khi lập ngân sách, gđ anh m luôn thâm hụt 2 triệu đồng mỗi tháng. Để cân bằng thu chi , bp cơ bản và chủ động nhất anh cần làm

là?

a)

rà soát lại toàn bộ các khoản chi , cắt giảm triệt để các khoản ko thực sự cần thiết

b)

rút tiền từ quỹ tiết kiệm để lấp đầy chênh lệch

c)

chờ đến khi có khoản thu nhập bất thường để bù vào

d)

tìm cách vay tiền để bù đắp số thiếu hụt hàng tháng

105.

Anh T thường xuyên sd thẻ tín dụng để mua sắm , ăn uống và chi trả số tiền tối thiểu mỗi tháng . Tác hại chính của thói quen này đối vs tài chính gđ là gì ?

a)

Tích lũy nợ lãi kép vs lãi suất cao , khiến khoản nợ gốc ngày càng phình to

b)

giúp gđ anh tận hưởng cs tốt hơn so vs thu nhập thực tế

c)

xd được điểm tín dụng tốt cho tương lai

d)

ko có tác hại gì nếu anh vẫn trả được số tiền tối thiểu