wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về giun đũa và giun tóc

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trứng giun đũa tồn tại lâu ở ngoại cảnh vì có đặc điểm là:

a)

Thời gian phát triển thành ấu trùng chậm

b)

Có lớp vỏ dầy

c)

Có lớp albumin

d)

Thường là trứng chưa thụ tinh

2.

Ấu trùng giun đũa sẽ vào bộ phận sau khi thoát ra khỏi trứng là:

a)

Gan

b)

Tim

c)

Phổi

d)

T Tĩnh mạch mạc treo

3.

Thức ăn của giun đũa khi ký sinh trên cơ thể người là:

a)

Máu

b)

Dưỡng chấp

c)

Thức ăn đang tiêu hóa

d)

Tạp chất trong ruột

4.

Trứng giun đũa có đặc điểm là:

a)

Hình tròn hoặc bầu dục, có lớp vỏ albumin xù xì

b)

Hình tròn, vỏ mỏng

c)

Vỏ mỏng, màu xám trong

d)

Trong trứng có ấu trùng

5.

Đặc điểm để phân biệt trứng giun đũa đã thụ tinh với trứng chưa thụ tinh là:

a)

Màu sắc

b)

Hình thể, kích thước

c)

Lớp albumin

d)

Hình thể, kích thước và nhân

6.

Trứng giun đũa chưa được thụ tinh có đặc điểm là:

a)

Hình tròn nhẵn mịn

b)

Hình bầu dục nhẵn mịn

c)

Vỏ mất lớp albumin

d)

Hình bầu dục, 2 đầu hơi vuông, nhân chiết quang

7.

Vị trí ký sinh chủ yếu của giun đũa trưởng thành là:

a)

Ruột non

b)

Tá tràng

c)

Manh tràng

d)

Đại tràng

8.

Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỹ thuật:

a)

Giấy bóng kính

b)

Cấy phân

c)

Kato-Katr

d)

Xét nghiệm phong phú

9.

Trứng giun tóc khác trứng giun đũa ở đặc điểm là:

a)

Hình thể, cấu tạo vỏ, kích thước

b)

Kích thước, màu sắc

c)

Màu sắc

d)

Nhân

10.

Tuổi thọ của giun tóc kéo dài khoảng:

a)

12 -> 13 tháng

b)

5 -> 7 năm

c)

10 tháng

d)

1 -> 2 năm

11.

Loại giun có thể gây nên hội chứng lý là:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun mỏ

12.

Thời gian hoàn thành chu kỳ của giun tóc so với các loại giun khác là:

a)

Ngắn hơn giun đũa

b)

Dài hơn giun móc

c)

Dài hơn giun mỏ

d)

Dài hơn giun đũa

13.

Trong chu kỳ phát triển, ấu trùng giun tóc phải qua bộ phận:

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

14.

Kỹ thuật xét nghiệm thường dùng để tìm trứng giun tóc là:

a)

Kỹ thuật xét nghiệm trực tiếp

b)

Kỹ thuật xét nghiệm bằng phương pháp giấy bóng kính

c)

Kỹ thuật nuôi cấy phân

d)

Kỹ thuật Kato - Katz

15.

Trong cơ thể người giun tóc trưởng thành ký sinh ở vị trí là:

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Manh tràng

16.

Chu kỳ của giun tóc khác chu kỳ giun đũa ở đặc điểm là:

a)

Diễn biến phức tạp hơn

b)

Thời gian hoàn thành dài hơn

c)

Diễn biến đơn giản hơn

d)

Phương thức nhiễm

17.

Trong điều trị giun tóc có thể dùng thuốc là:

a)

Albendazol

b)

Piperazin

c)

Praziquantel

d)

DEC

18.

Giun tóc có thể gây nên các tác hại sau trừ:

a)

Kích thích đại tràng gây hội chứng giống lỵ

b)

Dị ứng

c)

Thiếu máu

d)

Hội chứng Loeffler

19.

Chẩn đoán xét nghiệm tìm trứng giun kim phải dùng kỹ thuật là:

a)

Giấy bóng kính

b)

Kato–Katz

c)

Cấy phân

d)

Kỹ thuật phong phú

20.

Giun kim đẻ trứng ở hậu môn vì:

a)

Giun ký sinh tại hậu môn

b)

Chu kỳ sẽ hình thành sớm

c)

Trứng cần oxy để phát triển

d)

Tránh sự cạnh tranh sinh tồn

21.

Tuổi thọ của giun kim kéo dài là:

a)

Hai tuần

b)

Hai tháng

c)

Một năm

d)

Ba năm

22.

Triệu chứng lâm sàng chủ yếu của giun kim là:

a)

Đau bụng

b)

Ỉa chảy

c)

Buồn nôn

d)

Ngứa hậu môn về ban đêm

23.

Biến chứng có thể gặp khi mắc bệnh giun kim là:

a)

Viêm ruột mạn tính

b)

Sa trực tràng

c)

Hẹp manh tràng

d)

Viêm ruột thừa

24.

Điểm khác biệt cơ bản giữa chu kỳ giun kim với các giun khác là:

a)

Sinh sản lưỡng tính

b)

Vị trí ký sinh

c)

Vị trí đẻ trứng

d)

Là chu kỳ phức tạp

25.

Loại giun có thời gian trứng phát triển thành ấu trùng ngắn nhất là:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

26.

Giun kim trưởng thành ký sinh chủ yếu ở:

a)

Manh tràng

b)

Đại tràng

c)

Tá tràng

d)

Ruột non

27.

Loại giun sau không được chẩn đoán bằng kỹ thuật Willis:

a)

Giun mỏ

b)

Giun tóc

c)

Giun kim

d)

Bào nang amip

28.

Thời gian để trứng giun kim phát triển thành trứng có ấu trùng:

a)

2 – 15 giờ

b)

6 – 8 giờ

c)

2 – 4 ngày

d)

1 tuần

29.

Bệnh giun kim có tỷ lệ cao hơn ở trẻ em vì yếu tố là:

a)

Miễn dịch

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Vệ sinh cá nhân

d)

Vệ sinh học đường

30.

Người có thể bị nhiễm giun kim do nguyên nhân là:

a)

Nuốt phải trứng qua tay bẩn hoặc đồ vật nhiễm

b)

Hít phải bụi có chứa trứng

c)

Ăn thịt sống chứa ấu trùng

d)

Bị muỗi đốt truyền trứng

31.

Chu kỳ của giun móc khác chu kỳ giun đũa ở điểm là:

a)

Có qua gan

b)

Không qua gan

c)

Đường lây nhiễm

d)

Không qua gan và đường lây nhiễm

32.

Ấu trùng giun móc có đặc điểm là:

a)

Hướng nơi có độ ẩm cao

b)

Phát hiện ra vật chủ thích hợp

c)

Nở ngay ở hậu môn

d)

Không tồn tại được ở ngoại cảnh quá 3 tháng

33.

Để phòng bệnh giun móc phải thực hiện các biện pháp sau trừ:

a)

Quản lý và xử lý nguồn phân

b)

Diệt ấu trùng ở ngoại cảnh

c)

Sử dụng bảo hộ khi lao động tiếp xúc với phân, đất

d)

Diệt muỗi truyền bệnh

34.

Trứng giun móc khác trứng giun đũa ở đặc điểm là:

a)

Kích thước lớn hơn

b)

Vỏ mỏng, màu trong

c)

Phát triển nhanh hơn

d)

Vỏ mỏng màu trong và phát triển nhanh hơn

35.

Đặc điểm sau trong chu kỳ giun móc giống giun đũa là:

a)

Vị trí ký sinh

b)

Phương thức dinh dưỡng

c)

Đường xâm nhập

d)

Ấu trùng không qua gan

36.

Thức ăn của giun móc trong cơ thể người là:

a)

Máu

b)

Sinh chất ở ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch bạch huyết

37.

Tác hại chủ yếu của giun móc là:

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Thiếu máu

c)

Viêm loét dạ dày

d)

Viêm da

38.

Nguyên nhân nào làm cho giun móc gây thiếu máu, trừ:

a)

Dinh dưỡng bằng máu

b)

Tiết ra chất chống đông máu

c)

Viêm ngứa da

d)

Độc tố ức chế tủy xương

39.

Đặc điểm dễ dàng phân biệt trứng giun móc khác với trứng giun đũa trên tiêu bản soi trực tiếp:

a)

Hình thể

b)

Màu sắc

c)

Kích thước

d)

Cấu tạo nhân

40.

Kỹ thuật xét nghiệm được dùng cho chẩn đoán giun móc mà không dùng cho các loại giun khác là:

a)

Xét nghiệm phân trực tiếp

b)

Xét nghiệm phân phong phú

c)

Nuôi cấy phân tìm ấu trùng

d)

Xét nghiệm phân Kato-Katz

41.

Biện pháp được áp dụng tốt nhất cho phòng bệnh giun móc là:

a)

Diệt ấu trùng

b)

Tiêu diệt ruồi nhặng

c)

Quản lý và xử lý phân

d)

Bảo hộ lao động

42.

Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh có thể nhầm với các loại giun là:

a)

Giun lươn

b)

Giun mỏ

c)

Giun đũa

d)

Cả giun lươn và giun mỏ

43.

Sau khi xâm nhập qua da vật chủ, ấu trùng giun móc đến bộ phận đầu tiên là:

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Tĩnh mạch

d)

Gan

44.

Giun móc đực được phân biệt với giun móc cái bởi đặc điểm là:

a)

Hình thể

b)

Cấu tạo của đầu

c)

Cấu tạo của đuôi

d)

Vòng móc

45.

Thuốc điều trị đặc hiệu ấu trùng giun chỉ là:

a)

Piperazin

b)

DEC

c)

Menbendazol

d)

Levamizol

46.

Bệnh giun chỉ bạch huyết phổ biến ở vùng:

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Trung Bộ

c)

Miền núi

d)

Đồng bằng Nam Bộ

47.

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun chỉ bạch huyết cần kỹ thuật là:

a)

Xét nghiệm dịch tá tràng

b)

Xét nghiệm phân

c)

Xét nghiệm máu

d)

Xét nghiệm đờm

48.

Lấy máu để xét nghiệm chẩn đoán giun chỉ bạch huyết ta phải lấy vào thời gian là:

a)

Ban đêm

b)

Khi bệnh nhân sốt

c)

Ban ngày

d)

Buổi sáng sớm khi bệnh nhân chưa đi đại tiện

49.

Giun chỉ bạch huyết trưởng thành ký sinh ở vị trí là:

a)

Ruột non

b)

Hệ bạch huyết

c)

Máu ngoại vi

d)

Đại tràng

50.

Bệnh giun chỉ bạch huyết gây các tác hại sau trừ:

a)

Viêm hệ bạch huyết

b)

Dái dưỡng chấp

c)

Hội chứng Loeffler

d)

Phù chân voi

51.

Thuốc điều trị đặc hiệu sán lá gan là:

a)

Praziquantel

b)

DEC

c)

Menbendazol

d)

Albendazol

52.

Ấu trùng lông của sán lá gan nhỏ được hình thành ở:

a)

Nước

b)

Ốc

c)

d)

Cây thủy sinh

53.

Vị ấu trùng của sán lá gan nhỏ sẽ tiếp tục vào vật chủ nào sau đây để thực hiện chu kỳ:

a)

Người

b)

c)

Ốc

d)

Cua

54.

Người mắc bệnh sán lá gan do ăn phải:

a)

Mao ấu trùng

b)

Vị ấu trùng

c)

Trứng có ấu trùng

d)

Nang ấu trùng

55.

Điều kiện bắt buộc để sán lá gan thực hiện chu kỳ là:

a)

Không khí

b)

Nước

c)

Thức ăn

d)

Cây thủy sinh

56.

Sán lá gan nhỏ đẻ trứng chủ yếu ở vị trí là:

a)

Ống mật

b)

Tổ chức gan

c)

Ruột non

d)

Tá tràng

57.

Bệnh phẩm để xét nghiệm tìm trứng sán lá gan là:

a)

Máu

b)

Nước tiểu

c)

Dịch tá tràng

d)

Đờm

58.

Chu kỳ sán lá phổi khác chu kỳ sán lá gan ở đặc điểm là:

a)

Vật chủ chính

b)

Đường xâm nhập

c)

Vật chủ phụ thứ nhất

d)

Vật chủ phụ thứ hai

59.

Sán lá phổi phát triển ở trong ốc đến giai đoạn là:

a)

Mao ấu trùng

b)

Trứng có ấu trùng

c)

Vị ấu trùng

60.

Chẩn đoán xét nghiệm bệnh sán lá phổi ta phải lấy bệnh phẩm là:

a)

Máu

b)

Nước tiểu

c)

Đờm

d)

Phân

61.

Nang ấu trùng của sán lá phổi có ở trong:

a)

Ốc

b)

Cá nước ngọt

c)

Thực vật thủy sinh

d)

Tôm, cua

62.

Đường xâm nhập của sán lá phổi khi vào cơ thể là:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Da

d)

Máu

63.

Sau khi người ăn phải ấu trùng sán lá phổi, qua dạ dày ấu trùng sẽ vào bộ phận:

a)

Ống mật chủ

b)

Vào gan

c)

Xuyên qua niêm mạc ruột vào ổ bụng

d)

Xuyên qua cơ hoành

64.

Nang ấu trùng của sán lá ruột được hình thành ở:

a)

Ốc

b)

c)

Cây thủy sinh

d)

Tôm

65.

Sán lá ruột ký sinh ở vị trí là:

a)

Phổi

b)

Ống mật

c)

Đại tràng

d)

Ruột non

66.

Chẩn đoán xét nghiệm bệnh sán lá ruột ta phải lấy bệnh phẩm là:

a)

Máu

b)

Nước tiểu

c)

Đờm

d)

Phân

67.

Nang ấu trùng của sán lá ruột có ở trong:

a)

Ốc

b)

Cá nước ngọt

c)

Thực vật thủy sinh

d)

Tôm, cua

68.

Đường xâm nhập của sán lá ruột khi vào cơ thể người là:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Qua da

d)

Qua côn trùng

69.

Chu kỳ của sán lá ruột khác với các loại sán lá khác ở điểm cơ bản là:

a)

Có giai đoạn ở nước

b)

Có 2 vật chủ

c)

Người không mắc thể trưởng thành

d)

Vật chủ phụ thứ nhất là ốc

70.

Người mắc bệnh ấu trùng sán dây lợn do ăn phải:

a)

Trứng sán

b)

Thịt lợn gạo

c)

Ấu trùng

d)

Đốt sán

71.

Ấu trùng sán dây lợn thường ký sinh nhiều nhất ở bộ phận là:

a)

b)

Não

c)

Tim

d)

Mắt

72.

Triệu chứng thường gặp nhất ở bệnh nhân mắc bệnh ấu trùng sán dây lợn thế nào là:

a)

Động kinh

b)

Nhức đầu

c)

Mờ mắt

d)

Rối loạn trí nhớ

73.

Chẩn đoán xét nghiệm bệnh sán dây lợn ta phải lấy bệnh phẩm là:

a)

Máu

b)

Nước tiểu

c)

Đờm

d)

Phân

74.

Đặc điểm sau không có ở sán dây lợn là:

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Cơ thể gồm nhiều đốt

c)

Đầu có móc

d)

Sán trưởng thành ký sinh ở ruột non

75.

Phương pháp chẩn đoán đặc hiệu nhất đối với bệnh ấu trùng sán dây lợn thế nào là:

a)

Xét nghiệm máu tìm ấu trùng

b)

Sinh thiết cơ tìm ấu trùng

c)

Kỹ thuật ELISA

76.

Sau khi người ăn phải ấu trùng sán dây lợn ở thịt lợn gạo, ấu trùng sẽ đến bộ phận là:

a)

Gan

b)

Mạch máu

c)

d)

Ruột non

77.

Trứng sán dây bò có đặc điểm là:

a)

Hình bầu dục

b)

Màu vàng nhạt

c)

Vỏ mỏng

d)

Nhân có múi

78.

Người chỉ mắc bệnh sán dây bò trong trường hợp là:

a)

Ăn phải trứng có ấu trùng

b)

Ăn phải đốt sán

c)

Ăn phải ấu trùng

d)

Ăn phải trứng sán

79.

Vị trí ký sinh của sán dây bò là:

a)

Ruột non

b)

Tá tràng

c)

Đại tràng

d)

Manh tràng

80.

Người vừa là vật chủ chính vừa là vật chủ phụ của loại giun sán:

a)

Sán dây bò

b)

Sán dây lợn

c)

Sán lá phổi

d)

Giun tóc

81.

Chẩn đoán xét nghiệm bệnh sán dây bò ta phải lấy bệnh phẩm là:

a)

Máu

b)

Nước tiểu

c)

Đờm

d)

Phân

82.

Sán dây bò gây tác hại chủ yếu sau trừ:

a)

Đau cơ

b)

Có thể tắc ruột

c)

Rối loạn tiêu hóa

83.

Người có thể mắc bệnh sán dây bò trưởng thành do ăn phải:

a)

Thịt lợn tái

b)

Tôm cua sống

c)

Rau quả rửa không sạch

d)

Thịt bò tái

84.

Đặc điểm sau không có trong chu kỳ của sán dây bò là:

a)

Vật chủ phụ là bò hoặc trâu

b)

Tuổi thọ dài

c)

Người mắc bệnh ấu trùng

d)

Sán trưởng thành không đẻ ra trứng

85.

Muốn chẩn đoán Cestoda trưởng thành ta xét nghiệm phân để tìm:

a)

Trứng sán

b)

Đốt sán

c)

Ấu trùng sán

d)

Đầu sán

86.

Đường xâm nhập của Cestoda vào cơ thể người là:

a)

Hô hấp

b)

Sinh dục

c)

Tiêu hóa

d)

Da, niêm mạc

87.

Người có thể mắc bệnh Taenia saginata trưởng thành do ăn phải:

a)

Thịt lợn tái

b)

Thịt trâu, bò tái

c)

Gỏi cá

d)

Rau quả tươi không sạch

88.

Thuốc tốt nhất để có thể điều trị ấu trùng Taenia solium là:

a)

Mebendazole

b)

Levamisole

89.

Thuốc tốt nhất để điều trị bệnh do Cestoda trưởng thành là:

a)

Praziquantel

b)

Metronidazole

c)

Levamisole

d)

Albendazole

90.

Thức ăn của sán dây bò trong cơ thể người là:

a)

Máu

b)

Sinh chất ở ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch bạch huyết

91.

Loại giun hoặc sán nào sau đây có tuổi thọ lớn nhất là:

a)

Sán lá gan

b)

Sán lá phổi

c)

Sán lá ruột

d)

Sán dây bò

92.

Sán dây bò không có đặc điểm là:

a)

Sán lưỡng tính

b)

Sán trưởng thành ký sinh ở ruột non

c)

Ấu trùng ký sinh ở cơ thể người

d)

Trứng hình tròn

93.

Đặc điểm sau không có trong chu kỳ của sán dây bò là:

a)

Vật chủ phụ là bò hoặc trâu

b)

Tuổi thọ dài

c)

Người mắc bệnh ấu trùng

d)

Sán trưởng thành không đẻ ra trứng

94.

Phương pháp xét nghiệm thường dùng để phát hiện sán dây bò là:

a)

Xét nghiệm phân tìm trứng

b)

Xét nghiệm phân tìm đốt sán

c)

Xét nghiệm cơ tìm ấu trùng

d)

Chẩn đoán bằng kháng nguyên

95.

Loại giun hoặc sán có tuổi thọ lớn nhất là:

a)

Giun chỉ

b)

Sán dây bò

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

96.

Chấy và rận truyền bệnh:

a)

Thương hàn

b)

Sốt hồi quy

c)

Sán dây

d)

Sốt mụn nước

97.

Giống muỗi Aedes thích đẻ trứng ở:

a)

Nước suối

b)

Nước ruộng

c)

Nước hồ ao

d)

Dụng cụ đựng nước mưa

98.

Loại muỗi sau có kích thước thường nhỏ là:

a)

Muỗi Culex

b)

Muỗi Aedes

c)

Muỗi Anophen minimus

d)

Muỗi Anophen sundaicus

99.

Loại côn trùng sau trong chu kỳ không cần môi trường đất để phát triển là:

a)

Bọ chét

b)

Ruồi

c)

Ve

d)

100.

Bọ chét có thể truyền bệnh:

a)

Dịch hạch

b)

Sốt rét

c)

Sán lá ruột

d)

Sốt hồi quy

101.

Côn trùng có đặc điểm sau trừ:

a)

Cơ thể làm 3 phần rõ rệt

b)

Côn trưởng thành có 8 chân

c)

Đều có ăng ten

d)

Có cánh hoặc không có cánh

102.

Tiết túc vận chuyển mầm bệnh nhưng không phải là vật chủ trung gian là:

a)

Tôm

b)

Cua

c)

Ruồi

d)

Muỗi

103.

Tuổi sinh lý của muỗi được tính bằng:

a)

Số ngày muỗi đã sống

b)

Số lần muỗi hút máu

c)

Số chu kỳ đẻ trứng của muỗi

d)

Chiều dài cánh của muỗi

104.

Muỗi đực phân biệt với muỗi cái bởi:

a)

Đầu

b)

Vòi

c)

Râu

d)

Mắt

105.

Quá trình phát triển của ruồi nhà phải có giai đoạn sau mới hoàn thành chu kỳ là:

a)

Ruồi hút máu động vật

b)

Dòi trên xác động vật

c)

Nhộng chui xuống đất

d)

Ngủ đông

106.

Rệp có đặc điểm là:

a)

Không hút máu

b)

Tất cả các giai đoạn đều hút máu

c)

Tuổi thọ khoảng 3 tháng

d)

Không có ăngten