WorksheetsBÀI 39: QUÁ TRÌNH TÁI BẢN, PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ - Mục tiêu
Total questions: 62
Worksheet time: 10mins
Trong tái bản DNA, chức năng cơ bản của enzym helicase là gì?
Tổng hợp mạch mới theo khuôn RNA
Tháo xoắn và tách hai mạch DNA
Gắn mồi RNA lên khuôn DNA
Nối các đoạn Okazaki lại với nhau
Trong tái bản DNA, chức năng cơ bản của enzym helicase là gì?
Tổng hợp mạch mới theo khuôn RNA
Tháo xoắn và tách hai mạch DNA
Gắn mồi RNA lên khuôn DNA
Nối các đoạn Okazaki lại với nhau
Trong tái bản DNA, nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotit là như thế nào?
A–C, G–T là các cặp chuẩn
A–U, G–C tạo cặp chính
A–T, G–C tạo cặp bổ sung
A–G, T–C tương ứng từng cặp
Enzym DNA polymerase cần yếu tố nào để bắt đầu tổng hợp mạch mới?
Có sẵn mồi RNA bám khuôn
Có sẵn ligase hoạt hóa
Có sẵn ribosome và mRNA
Có sẵn tRNA mang axit amin
Quá trình gắn mũ 5' và thêm đuôi poly-A xảy ra ở đâu?
Trong bào tương ribosome
Trong nhân của tế bào
Trong bộ Golgi xử lý
Trong lục lạp của lá
Chọn phát biểu đúng về intron và exon ở sinh vật nhân thực.
Exon chỉ có ở nhân sơ
Intron bị loại bỏ khi xử lý mRNA
Exon bị cắt bỏ trước dịch mã
Intron là đoạn mã hóa protein
Vai trò của tRNA trong dịch mã là gì?
Mang axit amin theo anticodon
Tổng hợp mRNA từ DNA
Nối các exon trong nhân
Tháo xoắn chuỗi polypeptit
Giai đoạn đầu của tái bản DNA bắt đầu tại vị trí nào?
Telomere chấm dứt
Promoter phiên mã
Điểm khởi đầu tái bản
Bộ ba AUG khởi đầu
Trong phiên mã, hướng tổng hợp mRNA diễn ra theo chiều nào?
Hai chiều đồng thời
Từ 3' đến 5' như tRNA
Từ 5' đến 3' như DNA
Ngẫu nhiên không xác định
Chức năng của yếu tố khởi đầu trong dịch mã ở sinh vật nhân sơ là gì?
Nối các đoạn Okazaki
Giúp tRNAfMet vào ribosome
Gắn mũ 5' cho mRNA
Cắt intron khỏi tiền mRNA
Tính bán bảo tồn của tái bản DNA nghĩa là gì?
Hai mạch mới đều mới hoàn toàn
Mỗi phân tử mới có một mạch gốc, một mạch mới
Chỉ một mạch được nhân đôi
Cả hai mạch đều không đổi
Trong xử lý mRNA ở nhân thực, quá trình splicing thực hiện nhiệm vụ gì?
Cắt bỏ intron, nối exon liên tục
Gắn ribosome vào mRNA
Thêm đuôi poly-A 3' dài
Sao chép DNA thành RNA
Nếu một codon trên mRNA là UUU, anticodon tương ứng trên tRNA sẽ là gì?
CCC theo bổ sung
GGG theo bổ sung
TTT theo bổ sung
AAA theo bổ sung
Trình tự Shine–Dalgarno có vai trò gì ở nhân sơ?
Trình tự dừng sao mã
Gắn tiểu đơn vị nhỏ của ribosome
Tín hiệu cắt intron mRNA
Điểm khởi đầu tái bản DNA
Ở nhân thực, trình tự Kozak hỗ trợ bước nào?
Thêm đuôi poly-A 3'
Định vị AUG khởi đầu dịch mã
Xác định điểm dừng phiên mã
Khởi tạo tái bản DNA
Yếu tố dừng phiên mã ở nhân sơ thường là gì?
Mũ 5' trên mRNA hoàn thiện
Enzym helicase của ribosome
Trình tự terminator đặc hiệu
Đuôi poly-A đủ chiều dài
Trong dịch mã, vị trí E trên ribosome có chức năng gì?
Tạo liên kết peptit mới
Nhận tRNA khởi đầu
Gắn mRNA vào ribosome
Giải phóng tRNA đã mất axit amin
Trong tái bản, topoisomerase hỗ trợ điều gì?
Giảm căng xoắn phía trước chạc tái bản
Gắn mồi RNA lên mạch DNA
Tổng hợp mạch mới liên tục
Kiểm tra codon trên mRNA
Trong dịch mã, yếu tố giải phóng (release factor) nhận biết điều gì?
Bộ ba kết thúc trên mRNA
Promoter trên DNA
Shine–Dalgarno trên mRNA
Mũ 5' của mRNA
Ở nhân thực, phiên mã diễn ra chủ yếu ở đâu?
Trong bào tương ribosome
Trong ty thể ngoài
Trong nhân của tế bào
Trên màng tế bào chất
Trong quá trình dịch mã, chuỗi polypeptit kéo dài theo hướng nào?
Từ đầu C đến đầu N
Từ đầu N đến đầu C
Hai đầu đồng thời
Ngẫu nhiên theo trật tự
Ribosome gồm những thành phần chính nào?
DNA và protein histon
rRNA và protein cấu trúc
mRNA và tRNA gắn
Ligase và helicase chủ đạo
Ở nhân sơ, dạng mRNA nào phổ biến cho nhiều gen?
mRNA đơn cistron
mRNA đa cistron
mRNA không dịch mã
mRNA chỉ có intron
Trong phiên mã, chuỗi RNA được tổng hợp dựa trên mạch DNA nào?
Không cần mạch khuôn
Mạch mã hóa chính
Mạch khuôn định hướng
Cả hai mạch song song
Trong tái bản, chiều kéo dài của mạch mới là gì?
Không phụ thuộc đầu tự do
Tùy mồi có thể đảo chiều
Luôn 3'→5' theo khuôn
Luôn 5'→3' do cơ chế enzym
Nếu mRNA có codon AUG, axit amin thường được thêm đầu tiên là gì?
Proline khởi đầu
Valine khởi đầu
Methionine khởi đầu
Lysine đặc hiệu
Trong xử lý mRNA, đuôi poly-A có tác dụng gì?
Bảo vệ, tăng ổn định mRNA
Nối các exon bị thiếu
Mã hóa thêm axit amin
Kích hoạt ribosome lớn
Trong tái bản, primase thực hiện nhiệm vụ gì?
Cắt bỏ intron mRNA
Tạo liên kết peptit
Nối các đoạn DNA mới
Tổng hợp mồi RNA ngắn
Tái bản, phiên mã, dịch mã liên hệ với nhau như thế nào?
Nhân đôi DNA, tạo mRNA, tổng hợp protein
Không liên quan chuỗi thông tin
Cùng tạo DNA mới từ protein
Chỉ xảy ra trong ty thể
Độ chính xác cao của tái bản DNA đạt được nhờ cơ chế nào?
Ligase loại mồi RNA
Ribosome kiểm tra codon
Ngẫu nhiên chọn nucleotit
Sửa sai proofreading của polymerase
Nếu ức chế hoạt động của ligase, kết quả trên mạch trễ sẽ thế nào?
Các đoạn Okazaki không nối liền
Mồi RNA không được tổng hợp
Ribosome không gắn mRNA
Helicase không tháo xoắn
Trong phiên mã ở nhân thực, cap 5' thường là gì?
Guanin biến đổi 7-methyl
Adenin methyl hóa 3'
Cytosin acetyl hóa
Uracil không biến đổi
Codon đồng nghĩa (synonymous) có ý nghĩa gì?
Codon chỉ có ở intron
Nhiều codon mã cùng axit amin
Một codon mã nhiều protein
Codon chỉ có ở promoter
Ở nhân sơ, RNA polymerase nhận biết promoter nhờ yếu tố nào?
TATA box của intron
Sigma gắn và định vị
Peptidyl transferase
Ligase của DNA
Trên mạch khuôn hướng 3'→5', DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều nào?
5'→3' liên tục
3'→5' liên tục
5'→3' gián đoạn
3'→5' gián đoạn
DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc nào?
nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotit tương ứng
nguyên tắc tái tổ hợp chéo của nhiễm sắc thể
nguyên tắc phiên mã theo chiều 3’-5’
nguyên tắc dịch mã tại ribosome
Ý nghĩa nổi bật của quá trình tái bản DNA đối với tế bào là gì?
tạo năng lượng ATP cho mọi hoạt động sống
tạo ra protein chức năng trực tiếp
đảm bảo truyền đạt thông tin di truyền chính xác
giảm số lượng gen trong bộ nhiễm sắc thể
Kết quả sau một lần tái bản DNA của phân tử ban đầu là gì?
tạo ra hai DNA con giống nhau và giống mẹ
tạo ra một DNA con khác hoàn toàn với mẹ
tạo ra ba DNA con do nhân đôi lặp
chỉ tạo ra một mạch đơn mới chưa hoàn chỉnh
Khái niệm “bán bảo tồn” trong tái bản DNA mô tả điều gì?
mỗi chu kỳ giữ lại nửa số nucleotit của tế bào
chỉ mạch chậm được giữ lại từ DNA mẹ
mỗi DNA con gồm một mạch cũ của mẹ và một mạch mới
hai DNA con đều gồm hai mạch hoàn toàn mới
Hệ quả trực tiếp của phiên mã đối với tế bào là gì?
Ghép nối các đoạn Okazaki thành mạch liên tục
Tạo hai phân tử DNA giống nhau hoàn toàn
Tạo phân tử RNA mang thông tin di truyền
Phân chia tế bào tạo hai tế bào con
Sản phẩm trực tiếp của một lần phiên mã từ một gene là gì?
Một phân tử DNA mới
Một phân tử mRNA
Hai phân tử mRNA
Một chuỗi polypeptide
Một ribosome hoàn chỉnh
Trong phiên mã, mạch nào của gene được dùng làm khuôn để gắn nucleotide RNA?
Một mạch khuôn của gene
Cả hai mạch đồng thời
Không dùng mạch khuôn nào
Mạch mã gốc và bổ sung
Mạch đã được dịch mã
Cho gene có trình tự: 5’–GCTAGCCGGAAATTGGC–3’ và 3’–CGATCGGCCTTTAACCG–5’. Chuỗi mRNA được phiên mã từ mạch khuôn thích hợp là gì?
5’–CGAUCGGCCUUUAA CCG–3’
5’–GCUAGCCGGAAA UUGGC–3’
5’–CGAUCGGCCUUUAACCG–3’
5’–CGATCGGCCTTTAACCG–3’
5’–GCTAGCCGGAAATTGGC–3’
Khái niệm đúng về mã di truyền là gì?
Quy tắc ghép cặp giữa DNA và RNA
Hệ thống bộ ba trên mRNA quy định amino acid
Trình tự các nucleotide tạo gene cấu trúc hoàn chỉnh
Tập hợp mọi protein được tế bào tổng hợp
Vì sao mã di truyền được gọi là mã bộ ba?
Ba nucleotid liên tiếp trên mRNA quy định một amino acid
Ba codon liền nhau tạo ra một amino acid
Mỗi amino acid do hai nucleotide quy định
Ba loại RNA khác nhau cùng quy định amino acid
Bộ ba nào là bộ ba kết thúc quá trình dịch mã?
UAU, UAC, CAU
AUG, GUG, UGG
UAA, UGA, UAG
AAA, UUU, GGG
Ý nghĩa của tính thoái hóa (đa nghĩa) của mã di truyền là gì?
Mã di truyền thay đổi theo từng tế bào
Nhiều codon khác nhau có thể mã hóa cùng một amino acid
Một codon có thể mã hóa nhiều amino acid
Codon có thể đọc theo cả hai chiều
Phát biểu nào đúng về cách đọc mã di truyền trên mRNA?
Đọc ngẫu nhiên, tùy ribosome lựa chọn
Đọc không ngắt, theo chiều 3'-5'
Đọc có gối lên, theo chiều 3'-5'
Đọc liên tục, không gối, theo chiều 5'-3'
Đặc điểm chung của các codon cùng mã hóa một amino acid là gì?
Chỉ khác nhau ở vị trí đầu tiên
Luôn giống nhau ở vị trí thứ ba wobble
Luôn khác nhau cả ba vị trí nucleotide
Có nucleotide đầu giống nhau hoặc nucleotide thứ hai giống nhau
Ribosome có vai trò chủ yếu nào trong dịch mã?
Là nơi gắn mRNA và tạo liên kết peptide
Phân giải mRNA sau khi dịch xong
Mang thông tin di truyền dưới dạng codon
Vận chuyển amino acid đến nhân tế bào
Chức năng chính của tRNA trong dịch mã là gì?
Đưa amino acid đúng nhờ anticodon bổ sung
Sao chép thông tin từ DNA sang mRNA
Tổng hợp liên kết phosphodiester trên mRNA
Cung cấp năng lượng cho ribosome hoạt động
Trên mRNA, bộ ba mã hóa AUG thường mang ý nghĩa gì?
Kết thúc và giải phóng chuỗi
Chèn thêm một amino acid bất kỳ
Bắt đầu và mã hóa methionine
Loại bỏ ribosome khỏi mRNA
Bộ ba nào sau đây là bộ ba kết thúc không quy định amino acid?
AGC, UGC, CGA
AAA, UUU, GGG
AUG, GUG, CUG
UAA, UGA, UAG
Một đoạn mRNA có trình tự 5’–AUG GGG CGU AAA CCC GUC CUG GGA UGA–3’. Trình tự amino acid được mã hóa là gì? (Sử dụng mã: AUG→Met; GGG→Gly; CGU→Arg; AAA→Lys; CCC→Pro; GUC→Val; CUG→Leu; GGA→Gly; UGA→Stop)
Met–Gly–Arg–Lys–Pro–Leu–Val–Gly
Met–Gly–Arg–Lys–Pro–Val–Stop–Gly
Met–Gly–Arg–Lys–Pro–Val–Leu–Stop
Met–Gly–Arg–Lys–Pro–Val–Leu–Gly
Câu 3: Tái bản DNA trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng
chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.
đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các cơ thể.
đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.
Câu 5: Trong quá trình phiên mã xảy ra hiện tượng nào sau đây?
U của môi trường nội bào liên kết với T trên mạch gốc.
T của môi trường nội bào liên kết với A trên mạch gốc.
A của môi trường nội bào liên kết với U trên mạch gốc.
U của môi trường nội bào liên kết với A trên mạch gốc.
Câu 7: Một gen cấu trúc thực hiện quá trình phiên mã liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử RNA thông tin (mRNA) là
25.
10.
5.
15.
Câu 11: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?
Ribosome.
mRNA.
DNA.
tRNA.
Câu 13: Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các nucleotide như sau: 3’ … AAATTGAGC…5’. Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là?
5’…UUUAACUGC…3’.
5’D…TTTAACTCG…3’
3’…GCUCAAUUU…5’.
3’…UUUAA CUGC…5’.
Câu 14: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế
dịch mã.
tái bản DNA.
phiên mã.
giảm phân và thụ tinh.
Câu 15: Cho 1 đoạn mARN: - AUG – XXX – GGX – AUA -. Đoạn mạch khuôn tổng hợp nên đoạn mARN đó là:
TAX – XXX – XGX – TAT
TAX – GGG – XXG – TAT
UAX – GGG – XXG – UAU
UAX – XXX – XXG – UAU
Khi dịch mã trong ống nghiệm từ mRNA tổng hợp, ngoài mRNA cần bổ sung thêm thành phần nào để quá trình dịch mã tạo polypeptide diễn ra thành công?
DNA polymerase, deoxynucleotides, helicase, primers
RNA polymerase, nucleolus, splicing enzymes, snRNPs
Lysosome, Golgi, peroxisome, membrane vesicles
Ribosome, amino acid, tRNA, ATP-GTP-CTP-UTP, Mg2+
