Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 12

Total questions: 57

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của nước ta nằm trong vùng vực hoạt động của gió mùa châu Á nên

a)

khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm

b)

khí hậu nước ta mang tính chất ẩm

c)

khí hậu nước ta có sự phân hóa phức tạp

d)

khí hậu nước ta thay đổi theo mùa.

2.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên nước ta là do

a)

A. đặc điểm của vị trí địa lí và hình thể nước ta.

b)

B. địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp.

c)

C. vị trí chuyển tiếp giữa lục địa và đại dương.

d)

D. chịu ảnh hưởng của gió mùa, Biển Đông.

3.

Việt Nam có nguồn tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú là do

a)

A. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của Thái Bình Dương.

b)

B. Nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

c)

C. nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu, giáp biển Đông.

d)

D. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của vùng Địa Trung Hải.

4.

Biểu hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta là

a)

hướng sông đa dạng, có mùa lũ-cạn.

b)

lưu lượng nước lớn, sông ngắn nhỏ.

c)

chế độ nước theo mùa, độ dốc lớn.

d)

mạng lưới dày đặc, nhiều phù sa.

5.

Vị trí địa lí nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở phía bắc của đường xích đạo.

b)

Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.

c)

Nằm ở phía nam bán đảo Đông Dương.

d)

Nằm trong vùng có gió Tây ôn đới.

6.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là hệ sinh thái

a)

xa van, cây bụi gai nhiệt đới khô trên đất cát.

b)

rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.

c)

rừng lá rộng thường xanh trên đất mặn.

d)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa trên đất feralit.

7.

Vị trí nước ta nằm ở

a)

A. trong khu vực gió mùa châu Á

b)

B. phía bắc của chí tuyến bắc cầu Bắc.

c)

C. phía tây của bán đảo Đông Dương.

d)

D. phía đông của biển Đông.

8.

Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đai nhiệt đới gió mùa?

a)

Khí hậu mát mẻ, đất feralit có mùn, rừng lá kim.

b)

Nhiệt độ cao, đất feralit đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

c)

Nhiệt độ cao, đất mùn thô, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

d)

Nhiệt độ thấp dưới 15°C, đất mùn thô, sinh vật ôn đới đa dạng.

9.

Ở nước ta, số lượng cá thể các loài động thực vật hoang dã

a)

xuất hiện nhiều loài mới.

b)

bị suy giảm nghiêm trọng.

c)

rất đa dạng và phong phú.

d)

chỉ có ở các vườn quốc gia.

10.

Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta?

a)

Nhiệt độ cao, đất mùn thô, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

b)

Nhiệt độ cao, đất feralit đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

c)

Nhiệt độ thấp dưới 15°C, mùa đông dưới 5°C, thực vật ôn đới.

d)

Khí hậu mát mẻ, đất feralit có mùn, rừng lá kim.

11.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở miền núi nước ta là

a)

glây hóa

b)

xói mòn

c)

nhiễm phèn

d)

nhiễm mặn

12.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ít kinh nghiệm sản xuất.

b)

Có trình độ đào tạo cao.

c)

Chất lượng đang nâng lên.

d)

Tập trung chủ yếu ở đô thị.

13.

Lao động nước ta hiện nay

a)

tăng nhanh, tập trung phần lớn ở đô thị.

b)

đông đảo, phân bố không đều giữa các vùng.

c)

giàu kinh nghiệm, chủ yếu là trình độ cao.

d)

phân bố không đều, có tính kỉ luật cao.

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu giới tính khá cân bằng.

b)

Số dân đứng đầu Đông Nam Á.

c)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng cao.

d)

Cơ cấu theo tuổi thuộc loại già.

15.

Mật độ dân số nước ta hiện nay

a)

cao so với thế giới.

b)

ít có sự biến động.

c)

thấp so với thế giới.

d)

ngày càng giảm đi.

16.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa ở nước ta tới nền kinh tế là

a)

tạo ra thị trường có sức mua lớn.

b)

tăng thu nhập cho người dân.

c)

tạo việc làm cho người lao động.

d)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng cao.

b)

Quy mô dân số lớn và tăng.

c)

Số dân đứng đầu Đông Nam Á.

d)

Cơ cấu theo tuổi thuộc loại già.

18.

Ở các thành phố nước ta hiện nay

a)

A. có môi trường luôn sạch đẹp

b)

B. có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng.

c)

C. hình thành các dải siêu đô thị.

d)

D. không còn người thất nghiệp.

19.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng ở nông- lâm- thủy sản.

b)

tăng tỉ trọng ở các nhóm ngành dịch vụ.

c)

tăng tỉ trọng ở tất cả các ngành.

d)

giảm tỉ trọng ở công nghiệp- xây dựng.

20.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây rau đậu.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây ăn quả.

21.

Chăn nuôi gia cầm nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh ở vùng trung du.

b)

chưa tiến lên sản xuất hàng hóa.

c)

cung cấp 3/4 sản lượng thịt các loại.

d)

tổng đàn có xu hướng tăng nhanh.

22.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

A. nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

B. thị trường tiêu thụ lớn, công nghiệp chế biến phát triển.

c)

C. lao động nhiều kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

d)

D. nguồn thức ăn phong phú, dịch vụ thú y đảm bảo.

23.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

24.

Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là

a)

ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc.

b)

chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế.

c)

các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu.

d)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

25.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc cây công nghiệp lâu năm?

a)

A. Cà phê, chè.

b)

B. Cà phê, mía.

c)

C. Cao su, bông.

d)

D. Dừa, lạc.

26.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành nông nghiệp ở nước ta?

a)

Khí hậu tạo điều kiện phát triển nông nghiệp ổn định.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.

c)

Sông ngòi nhiều cung cấp nước tưới cho sản xuất.

d)

Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

27.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

cận nhiệt.

b)

ôn đới.

c)

nhiệt đới.

d)

hàn đới.

28.

Hoạt động sản xuất công nghiệp của nước ta phân bố tập trung ở

a)

A. ven biển, trung du.

b)

B. ven biển, đồng bằng.

c)

C. miền núi, hải đảo.

d)

D. đồng bằng, biên giới.

29.

Ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Sản phẩm chủ yếu đáp ứng nhu cầu trong nước.

b)

Phát triển ở nơi thu hút được nhiều vốn đầu tư.

c)

Phát triển mạnh nhờ nguồn lao động dồi dào.

d)

Là ngành trẻ, chiếm tỉ trọng thấp.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp khai thác than, dầu, khí ở nước ta hiện nay?

a)

Khai thác than chủ yếu để phục vụ nhiệt điện và xuất khẩu.

b)

Công nghiệp dầu khí phát triển theo hướng tăng chế biến sâu.

c)

Khai thác dầu khí chủ yếu dựa vào lợi thế vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Khai thác than có lịch sử sớm hơn so với khai thác dầu khí.

31.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi phía Bắc.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

32.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên cho trồng rừng và tái sinh rừng ở nước ta là

a)

ít có thiên tai.

b)

nền nhiệt đới cao.

c)

địa hình nhiều đồi núi thấp.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm.

33.

Cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo xu hướng

a)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp và trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi.

b)

Giảm tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng trồng trọt.

c)

Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

d)

Giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

34.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Đông Nam Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

    C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

    D. Nam Trung Bộ.

35.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta là ngành

a)

ưu tiên phát triển các sản phẩm chủ lực, có tính cạnh tranh cao.

b)

sản phẩm chỉ để phục vụ nhu cầu người dân trong nước.

c)

phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu.

36.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả.

b)

Phù hợp yêu cầu của thị trường và tăng hiệu quả nguồn đầu tư.

c)

Phù hợp với khả năng lao động và tăng hiệu quả trong sản xuất.

d)

Tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường.

37.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

giảm công nghiệp khai khoáng.

b)

giảm kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

tăng khu vực kinh tế nhà nước.

d)

giảm công nghiệp chế biến chế tạo.

38.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo

a)

giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai khoáng.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến chế tạo.

d)

tăng tỉ trọng kinh tế nhà nước.

39.

Tỉ trọng công nghiệp khai khoáng giảm trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

chính sách giảm phụ thuộc tài nguyên, phát triển bền vững.

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư và nguồn tài nguyên đã cạn kiệt.

c)

không đáp ứng nhu cầu thị trường, chi phí khai thác cao.

d)

nguồn tài nguyên suy giảm, thiếu lao động có kĩ thuật.

40.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

41.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, điện gió.

b)

thuỷ điện, điện gió.

c)

nhiệt điện, thuỷ điện.

d)

thuỷ điện, điện nguyên tử.

42.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hoà Bình.

b)

Yaly.

c)

Sơn La.

d)

Thác Bà.

43.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

b)

mạng lưới giao thông thuận lợi.

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp.

44.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

   A. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

B. Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn

c)

   C. Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

   D. Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

45.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài.

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu.

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thuỷ sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao.

46.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.

d)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

47.

Câu 24. Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

A. Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.                         

b)

B.  trùng rộng lớn ở các đồng bằng

c)

C. Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ

d)

 D. Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

48.
a)

    a) Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc của nước ta năm 2020 gấp 2 lần so với năm 2010

b)

    b)  Lao động làm việc trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước thấp nhất, tăng nhanh nhất

c)

c)  Tỉ lệ khu vực kinh tế Nhà nước tăng, khu vực ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài giảm

d)

d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2020

49.
a)

   a) Sản lượng than sạch nước ta tăng trong giai đoạn 2010 – 2022

b)

    b) Loại than được khai thác nhiều nhất và có giá trị nhất là than bùn

c)

    c) Sản lượng than khai thác tăng do nhu cầu tăng, áp dụng thiết bị, công nghệ hiện đại vào khai thác

d)

d) Mục đích chủ yếu của việc ứng dụng cơ giới hóa, tự động hóa trong khai thác than là nâng cao năng suất lao động và tính an toàn, giảm tổn thất tài nguyên, bảo vệ môi trường

50.
a)

a) Sản lượng dầu thô giảm liên tục

b)

b) Sản lượng dầu thô và điện đều cao nhất vào năm 2021

c)

c) Năm 2015 sản lượng điện gấp 1,5 lần năm 2010

d)

d) Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 - 2021

51.

Câu 4. Cho thông tin sau:

Việt Nam có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực, sản lượng tăng rất nhanh. Trong cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn, thủy điện và nhiệt điện chiếm tỷ lệ cao nhất. Vài năm trở lại đây, trong cơ cấu nguồn điện có thêm năng lượng từ các nguồn mới có khả năng tái tạo như điện mặt trời, điện gió… Thống kê cơ cấu nguồn của hệ thống điện quốc gia năm 2020, ngành năng lượng tái tạo (điện mặt trời, điện gió, sinh khối) đã chiếm tỷ lệ khoảng 12%, trong đó riêng điện mặt trời đã chiếm hơn 10%.

a)

a) Năng lượng tái tạo chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện nước ta hiện nay

b)

b. Nhiên liệu chính của các nhà máy nhiệt điện miền Bắc nước ta là dầu khí

c)

c) Ngành công nghiệp năng lượng Việt Nam có thế mạnh lâu dài nhờ nguồn nguyên nhiên liệu phong phú, thị trường rộng.  

d)

d. Các tổ hợp sản xuất khí – điện – đạm chỉ có ở miền Nam nước ta.

52.

Câu 5: Cho thông tin sau:

     Ở nước ta sự thay đổi cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là một quá trình toàn diện, trong đó trọng tâm là mở rộng và nâng cao các lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ. Điều này dựa trên nền tảng của công nghệ mới và sự sáng tạo, đồng thời đảm bảo phù hợp với quá trình hội nhập quốc tế và mục tiêu phát triển bền vững của các quốc gia.

a)

    a) Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay diễn ra tích cực, tuy nhiên tốc độ chuyển dịch còn chậm so với một số nước trên thế giới

b)

    b) Ngay trong nội bộ từng ngành kinh tế của nước ta cũng đang có sự chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

    c) Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta hiện nay diễn ra tích cực, chủ yếu là do tác động của quá trình mở cửa, hội nhập, thực hiện nền kinh tế thị trường nhiều thành phần

d)

    d) Mục đích chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, theo thành phần kinh tế và lãnh thổ ở nước ta là khai thác tốt hơn nguồn lực của đất nước và các địa phương, thúc đẩy sự phát triển bền vững

53.

Câu 6: Lúa là cây trồng chính trong ngành sản xuất lương thực, chiếm gần 88,9% diện tích cây lương thực có hạt ở nước ta (năm 2021). Nhìn chung, diện tích trồng lúa ở nước ta có xu hướng giảm, song năng suất và sản lượng vẫn tăng do đưa nhiều giống lúa mới cao sản, chất lượng cao và việc áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật trong canh tác.

a)

a) Lúa là cây lương thực được trồng tập trung nhất ở các vùng trung du và ven biển nước ta

b)

    b) Hiện nay, Việt Nam là nước xuất khẩu lúa gạo lớn nhất thế giới

c)

    c) Diện tích trồng lúa giảm chủ yếu do chuyển đổi cơ cấu cây trồng, chuyển đổi mục đích sử dụng đất

d)

d) Sản xuất lúa nước ta được định hướng phát triển theo hướng xanh, bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu toàn cầu

54.

Câu 7: Việt Nam cũng thuộc danh sách các nước có tiềm năng lớn để đầu tư thêm các nguồn năng lượng tái tạo mới như điện mặt trời, điện gió, điện sinh khối, điện sóng biển và khí sinh học Biogas, bên cạnh các nguồn năng lượng sẵn có như điện khí tự nhiên hóa lỏng LNG (Liquefied Natural Gas), thủy điện và điện than.

a)

a) Nước ta có tiềm năng điện mặt trời lớn do vị trí địa lí nằm trong vùng nhiệt đới 

b)

b) Hiện nay, điện gió và điện mặt trời phát triển mạnh trong phạm vi cả nước.

c)

c) Nước ta đẩy mạnh phát triển năng lượng tái tạo trong bối cảnh nhiên liệu hóa thạch dần cạn kiệt, giá năng lượng thế thế biến động, nhu cầu trong nước giảm và biến đổi khí hậu toàn cầu

d)

    d) Phát triển năng lượng tái tạo góp phần khai thác tốt tiềm năng, giảm lệ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch, đóng góp vào phát triển kinh tế và giảm thiểu tác động đến môi trường

55.

Câu 9: Cho thông tin sau:

     Trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản: Cơ cấu lại nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản, phát triển kinh tế nông thôn gắn với xây dựng nông thôn mới. Chú trọng phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá lớn; khuyến khích phát triển nông nghiệp xanh, sạch, nông nghiệp sinh thái, nông nghiệp hữu cơ, nông nghiệp công nghệ cao, thích ứng với biến đổi khí hậu.

a)

a) Nội bộ khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

b)

    b) Xu hướng chung của khu vực nông nghiệp lâm nghiệp, thuỷ sản là phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa và bền vững

c)

    c) Ngành trồng trọt có xu hướng đẩy mạnh phát triển các cây trồng có lợi thế so sánh và hiệu quả kinh tế cao

d)

  d)  Giá trị các nông sản được nâng cao chủ yếu do nước ta phát triển nông nghiệp hữu cơ

56.
a)

    a) Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng và dịch vụ tăng do có tốc độ tăng cao hơn tốc độ tăng trung bình của tổng sản phẩm trong nước

b)

    b) Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản ngày càng giảm.

c)

    c) Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng tăng liên tục do kết quả quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước

d)

    d) Sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế là kết quả của công cuộc Đổi mới, tác động của khoa học - công nghệ, xu hướng khu vực hóa và quốc tế hóa

57.
a)

    a) Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn nước ta giai đoạn 2010 - 2021 liên tục tăng

b)

    b)  Để thể hiện tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn giai đoạn 2010 - 2021, biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất

c)

    c)  Giai đoạn 2010 - 2021 tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao do tính chất của nền kinh tế chủ yếu phát triển công nghiệp và dịch vụ

d)

    d)  Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn giai đoạn 2010 – 2021 giảm do sản xuất đa dạng của các ngành nghề, được khắc phục