wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

BIẾT: Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là?

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Đồng hóa và dị hóa

c)

Đồng hóa và tự dưỡng

d)

Dị hóa và tự dưỡng

2.

BIẾT: Đồng hóa là

a)

Phân giải các chất, giải phóng năng lượng

b)

Tổng hợp các chất, tích lũy năng lượng

c)

Phân giải các chất, tích lũy năng lượng

d)

Tổng hợp các chất, giải phóng năng lượng

3.

BIẾT: Tự dưỡng là

a)

Sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ

b)

Sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ khác

c)

Sinh vật lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc từ sinh vật dị dưỡng khác

d)

Sinh vật có khả năng tự phân giải chất hữu cơ thành các chất vô cơ

4.

BIẾT: Dị dưỡng là

a)

Sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ

b)

Sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất hữu cơ khác

c)

Sinh vật lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc từ sinh vật dị dưỡng khác

d)

Sinh vật có khả năng tự phân giải chất hữu cơ thành các chất vô cơ

5.

BIẾT: Trong cây có 2 dòng vận chuyển là

a)

Mạch gỗ và mạch rây

b)

Mạch rễ và mạch thân

c)

Mạch dẫn và gân lá

d)

Mạch rễ và gân lá

6.

BIẾT: Động lực vận chuyển các chất trong mạch rây là gì?

a)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và các cơ quan chứa

b)

Lực đẩy của áp suất rễ

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

d)

Lực kéo do thoát hơi nước ở lá

7.

BIẾT: Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

NO3− và NH4+

b)

N2 và NH4+

c)

CO2 và NH4+

d)

NO2 và NO3−

8.

BIẾT: Nguồn nitrogen khi quyển được chuyển hóa thành NH4+ là nhờ nhóm vi sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn cố định nitrogen

b)

Vi khuẩn Nitrate hóa

c)

Vi khuẩn amon hóa

d)

Vi khuẩn phân nitrite hóa

9.

BIẾT: Quang hợp ở thực vật là

a)

Quá trình thực vật hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2CO_2 và nước thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6)(C_6H_{12}O_6) đồng thời giải phóng O2O_2

b)

Quá trình thực vật hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để chuyển hóa CO2CO_2 và nước thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6)(C_6H_{12}O_6) đồng thời giải phóng O2O_2

c)

Quá trình thực vật hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để chuyển hóa O2O_2 và nước thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6)(C_6H_{12}O_6) đồng thời giải phóng CO2CO_2

d)

Quá trình thực vật hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2O_2 và nước thành hợp chất hữu cơ (C6H12O6)(C_6H_{12}O_6) đồng thời giải phóng CO2CO_2

10.

BIẾT: Sản phẩm nào của quá trình quang hợp giải phóng ra môi trường?

a)

Glucose

b)

Khí oxygen

c)

Khí carbonic

d)

NADPH

11.

BIẾT: Quá trình quang hợp có bao nhiêu vai trò sau đây? I. Cung cấp nguồn chất hữu cơ và năng lượng cho thực vật và các sinh vật khác. II. Hấp thu CO2CO_2 và tạo ra O2O_2 , điều hòa khí quyển. III. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, xây dựng, sản xuất dược liệu. IV. Tạo động lực đầu tiên giúp nước và ion khoáng được vận chuyển lên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

BIẾT: Dựa vào con đường đồng hóa carbon trong quang hợp, thực vật được phân ra các nhóm

a)

C3, C4, CAM

b)

C2, C3, CAM

c)

C2, C3, C4

d)

C1, C2, C3

13.

BIẾT: Diệp lục a có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học trong các liên kết của hợp chất

a)

ATP và NADPH

b)

NADPH, O2O_2

c)

H2OH_2O , ATP

d)

ATP và C6H12O6C_6H_{12}O_6

14.

BIẾT: Nhóm sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quá trình quang hợp?

a)

Diệp lục a

b)

Diệp lục b

c)

Diệp lục c

d)

Carotenoid

15.

BIẾT: Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

Phân giải các hợp chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản, giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật

b)

Tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản, giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật

c)

Phân giải các hợp chất hữu cơ và các chất vô cơ đơn giản, giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật

d)

Tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản, giải phóng năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của thực vật

16.

BIẾT: Hô hấp thực chất là quá trình

a)

Đồng hóa, giải phóng năng lượng

b)

Đồng hóa, tích lũy năng lượng

c)

Dị hóa, tích lũy năng lượng

d)

Dị hóa, giải phóng năng lượng

17.

HIỂU: Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm

a)

Lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thu, đồng hóa và thải chất cặn bã

b)

Lấy chất dinh dưỡng, tiêu hóa thức ăn, hấp thu, đồng hóa và thải chất cặn bã

c)

Lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thu, dị hóa và thải chất cặn bã

d)

Lấy chất dinh dưỡng, tiêu hóa thức ăn, hấp thu, dị hóa và thải chất cặn bã

18.

HIỂU: Ở động vật có túi tiêu hóa

a)

Ngoại bào (nhờ enzyme thủy phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hóa nội bào

b)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hóa thành những chất đơn giản

c)

Nội bào nhờ enzyme thủy phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

Cả ngoại bào và nội bào như trên

19.

HIỂU: Có bao nhiêu nhận định không đúng trong số những nhận định sau? I. Động vật đơn bào yếu tiêu hóa nội bào và ngoại bào. II. Quá trình tiêu hóa ở động vật đơn bào chủ yếu là tiêu hóa ngoại bào. III. Trùng giày tiếp nhận thức ăn bằng hình thức thức bào. IV. Ở tiêu hóa nội bào thì các enzyme từ lysosome đưa vào không bào tiêu hóa để thủy phân thức ăn thành các chất dinh dưỡng đơn giản để tế bào sử dụng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

HIỂU: Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

Miệng → ruột non → dạ dày → hậu môn → ruột già → hậu môn

b)

Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → ruột non → thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → hậu môn

21.

HIỂU: Trong ống tiêu hóa của người, tiêu hóa hóa học diễn ra ở đâu?

a)

Miệng, dạ dày, thực quản, ruột

b)

Miệng, dạ dày, thực quản

c)

Miệng, dạ dày, ruột già

d)

Miệng, dạ dày, ruột non

22.

HIỂU: Động vật nào sau đây có manh tràng phát triển nhất?

a)

Hổ

b)

Cừu

c)

Ngựa

d)

Trâu

23.

BIẾT: Hệ tuần hoàn ở ở động vật nào?

a)

Động vật sống vặt thân mềm và chân khớp

b)

Các loài cá sụn và cá xương

c)

Động vật có cơ thể nhỏ và dẹp

d)

Động vật đơn bào

24.

BIẾT: Động vật có cơ thể nhỏ và dẹp

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim

c)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu

d)

Bạch tuộc, giun đốt, chân đầu, cá

25.

BIẾT: Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận

a)

Máu và dịch mô

b)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

c)

Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

d)

Tim, hệ thống mạch máu, dịch tuần hoàn

26.

BIẾT: Cấu tạo của tim người gồm mấy ngăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

BIẾT: Trình tự nào sau đây đúng khi nói về hoạt động của tim?

a)

Nút xoang nhĩ → cơ tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje → cơ tâm thất

b)

Nút xoang nhĩ → bó His → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → cơ tâm nhĩ → cơ tâm thất

c)

Nút xoang nhĩ → cơ tâm thất → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje → cơ tâm nhĩ

d)

Nút xoang nhĩ → bó His → cơ tâm nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → cơ tâm thất

28.

BIẾT: Trong điều kiện bình thường, thời gian một chu kì tim là

a)

0,3 giây

b)

8 giây

c)

0,8 giây

d)

0,1 giây

29.

BIẾT: Bệnh nào sau đây là bệnh về hệ tuần hoàn?

a)

Xơ cứng động mạch

b)

Viêm phổi

c)

Viêm gan

d)

AIDS

30.

HIỂU: Cho hệ mạch như hình bên, biết chiều mũi tên là chiều dòng máu, vị trí số 1, 2, 3 lần lượt là

a)

Mao mạch, động mạch, tĩnh mạch

b)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

c)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

d)

Tĩnh mạch, mao mạch, động mạch

31.

HIỂU: Các chỉ số huyết áp, vận tốc máu, tổng tiết diện mạch máu được mô tả như hình bên, nhận xét nào đúng?

a)

Vận tốc máu ở mao mạch là nhỏ nhất

b)

Tổng tiết diện ở động mạch là lớn nhất

c)

Huyết áp ở mao mạch nhỏ hơn tĩnh mạch

d)

Loại mạch có tổng tiết diện lớn thì vận tốc máu lớn

32.

HIỂU: Dựa trên hình mô tả hệ tuần hoàn và kiến thức đã học, có bao nhiêu nhận định đúng? I. Hình 1 là hệ tuần hoàn hở. II. Hình 2 là hệ tuần hoàn kín. III. Hình 1: Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch. IV. Hình 2: Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

HIỂU: Dựa vào hình ảnh như bên, điều nào sau đây đúng? A. Hình A là hệ tuần hoàn đơn có thể gặp ở cá. B. Hình B là hệ tuần hoàn đơn có thể gặp ở thú. C. Hình A là hệ tuần hoàn kép có thể gặp ở thú. D. Hình B là hệ tuần hoàn kép có thể gặp ở cá.

a)

A đúng

b)

B đúng

c)

C đúng

d)

D đúng

34.

HIỂU: Cấu tạo của tim có cơ hệ thống van, tác dụng của hệ van là gì?

a)

Giúp máu chảy theo nhiều chiều khác nhau

b)

Giúp tim hoạt động tự động

c)

Đảm bảo cho máu chảy theo một chiều

d)

Giúp tim co thể cơ bắp

35.

HIỂU: Cho các hoạt động dưới đây, có bao nhiêu hoạt động góp phần bảo vệ hệ tim mạch của cơ thể người? (1) Tập thể dục đều đặn. (2) Ăn nhiều muối để cân bằng nồng độ ion trong máu. (3) Cân bằng dinh dưỡng, kiểm soát chế độ ăn uống. (4) Tránh sử dụng các loại chất kích thích như bia rượu, thuốc lá...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

BIẾT: Bài tiết là quá trình nào trong cơ thể?

a)

Quá trình chuyển hóa

b)

Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

Quá trình loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể

d)

Quá trình tạo năng lượng

37.

BIẾT: Bài tiết có vai trò gì trong cơ thể?

a)

Bài tiết giúp tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể, duy trì nồng độ các chất trong cơ thể ở mức ổn định

b)

Bài tiết giúp tránh sự tích tụ các chất thải, duy trì nồng độ các chất trong cơ thể ở mức ổn định

c)

Bài tiết giúp tăng cường quá trình chuyển hóa, tái hấp thu các chất dinh dưỡng cần thiết

d)

Bài tiết giúp tăng cân bằng nội môi trong cơ thể, tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể

38.

Hệ thống điều hòa cân bằng nội môi gồm những thành phần nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận, bộ phận thực hiện, bộ phận duy trì

b)

Bộ phận tiếp nhận, bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện

c)

Bộ phận tiếp nhận, bộ phận điều khiển, bộ phận duy trì

d)

Bộ phận điều khiển, bộ phận thực hiện, bộ phận duy trì

39.

Cơ quan nào trong số sau tham gia vào điều hòa cân bằng nội môi bằng cách điều hòa muối và nước?

a)

Thận

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Tim

40.

Cân bằng nội môi là

a)

Sự duy trì ổn định của môi trường bên trong cơ thể (duy trì áp suất thẩm thấu, pH, huyết áp...) đảm bảo sự tồn tại và thực hiện chức năng sinh lí của các tế bào

b)

Sự duy trì ổn định của môi trường bên ngoài cơ thể (duy trì áp suất thẩm thấu, pH, huyết áp...) đảm bảo sự tồn tại và thực hiện chức năng sinh lí của các tế bào

c)

Sự duy trì ổn định của môi trường bên trong tế bào (duy trì áp suất thẩm thấu, pH, huyết áp...) đảm bảo sự tồn tại và thực hiện chức năng sinh lí của các tế bào

d)

Sự duy trì ổn định của môi trường bên ngoài và bên trong cơ thể (duy trì áp suất thẩm thấu, pH, huyết áp...) đảm bảo sự tồn tại và thực hiện chức năng sinh lí của các tế bào

41.

Cân bằng nội môi có tính chất

a)

Cân bằng động

b)

Cân bằng ở một giá trị xác định

c)

Cân bằng ở giá trị lớn nhất

d)

Cân bằng ở giá trị nhỏ nhất

42.

Nồng độ glucose trong máu người luôn dao động trong khoảng

a)

3,96,43{,}9\,-\,6{,}4 mmol/L

b)

7,357,457{,}35\,-\,7{,}45 mmol/L

c)

5,97,45{,}9\,-\,7{,}4 mmol/L

d)

6,356,456{,}35\,-\,6{,}45 mmol/L

43.

pH trong máu người luôn dao động trong khoảng

a)

3,96,43{,}9\,-\,6{,}4

b)

7,357,457{,}35\,-\,7{,}45

c)

5,97,45{,}9\,-\,7{,}4

d)

6,356,456{,}35\,-\,6{,}45

44.

Thận có vai trò quan trọng trong việc duy trì cân bằng nội môi. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Thận điều hòa áp suất thẩm thấu của máu. II. Thận điều hòa lượng nước và nồng độ các chất hòa tan trong máu. III. Khi áp suất thẩm thấu của máu tăng cao (ăn mặn, mất nhiều mồ hôi,…) thận tăng cường tái hấp thu nước để trả về máu. IV. Khi áp suất thẩm thấu của máu giảm (uống dư thừa nước) thận tăng thải nước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Khi tìm hiểu về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hoạt động cân bằng nội môi có sự tham gia của các bộ phận: Tiếp nhận kích thích → Điều khiển → Thực hiện. II. Bộ phận tiếp nhận kích thích là trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết. III. Bộ phận điều khiển là thụ thể, cơ quan thụ cảm. IV. Bộ phận thực hiện là cơ quan thụ cảm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Dựa trên mô hình điều hòa áp suất thẩm thấu máu của thận. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? I. Thận điều hòa cân bằng muối và nước, qua đó duy trì áp suất thẩm thấu của dịch cơ thể. II. Khi cơ thể mất nước → áp suất thẩm thấu tăng → kích thích trung khu điều hòa trao đổi nước → gây cảm giác khát. III. Khi áp suất thẩm thấu trong máu giảm do ăn nhạt, do nhiều mồ hôi… → thận tăng cường tái hấp thu nước, đồng thời động vật có cảm giác khát nước → uống nước → giúp cân bằng áp suất thẩm thấu. IV. Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng → thận tăng thải nước → duy trì áp suất thẩm thấu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Vai trò của gan trong việc cân bằng lượng đường huyết. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hàm lượng đường glucose trong máu khoảng 3,96,43{,}9\,-\,6{,}4 mmol/L; hàm lượng này được duy trì ổn định chủ yếu nhờ hoạt động của gan. II. Sau bữa ăn, nồng độ glucose trong máu tăng cao → tuyến tụy tiết ra insulin → gan chuyển glucose thành glycogen dự trữ, đồng thời kích thích tế bào nhận và sử dụng glucose → nồng độ glucose trong máu giảm và duy trì ổn định. III. Khi đói, do các tế bào cơ sử dụng nhiều glucose → nồng độ glucose trong máu giảm → tuyến tụy tiết ra glucagon → gan chuyển glycogen thành glucose đưa vào máu → nồng độ glucose trong máu tăng lên và duy trì ổn định. IV. Gan điều hòa nồng độ nhiều chất trong huyết tương như: protein, các chất tan và glucose trong máu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cảm ứng ở sinh vật là khả năng cơ thể sinh vật

a)

Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường

b)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường

c)

Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật

d)

Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật

49.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là

a)

Giúp sinh vật sinh sản tốt hơn để duy trì nòi giống

b)

Giúp sinh vật tìm thêm nguồn chất dinh dưỡng từ môi trường

c)

Giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển

d)

Giúp sinh vật tự vệ chống lại những thay đổi của môi trường

50.

Cho các giai đoạn về cơ chế của quá trình cảm ứng ở sinh vật: I. Thu nhận kích thích II. Dẫn truyền kích thích III. Xử lí thông tin IV. Trả lời kích thích Thứ tự các giai đoạn là

a)

I, III, II, IV

b)

I, IV, II, III

c)

III, II, I, IV

d)

I, II, III, IV

51.

Nếu ví dụ về cảm ứng ở cơ thể người thì trong các nhận xét sau có bao nhiêu nhận xét đúng? I. Bộ phận thu nhận kích thích có thể là các thụ quan, cơ quan cảm giác. II. Bộ phận dẫn truyền là các dây thần kinh. III. Bộ phận xử lí thông tin là trung ương thần kinh như não và tuỷ sống. IV. Bộ phận trả lời kích thích là cơ, tuyến...

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cảm ứng ở thực vật là

a)

Sự thu nhận và trả lời đối với các kích thích từ môi trường của các cơ quan trên cơ thể thực vật

b)

Sự thu nhận và trả lời đối với các kích thích từ môi trường của lá trên cơ thể thực vật

c)

Sự thu nhận và trả lời đối với các kích thích từ môi trường của thân trên cơ thể thực vật

d)

Sự thu nhận đối với các kích thích từ môi trường của các cơ quan trên cơ thể thực vật

53.

Đặc điểm cảm ứng của thực vật

a)

Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động sinh trưởng hoặc sinh trưởng

b)

Nhanh, khó nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động sinh dưỡng hoặc sinh trưởng

c)

Chậm, dễ nhận thấy, biểu hiện bằng các cử động sinh dưỡng hoặc sinh trưởng

d)

Chậm, khó nhận thấy, biểu hiện cung phản xạ

54.

Thông tin kích thích nhận được từ thụ thể của màng tế bào ở thực vật được truyền đến dưới dạng

a)

Hormone

b)

Dòng điện tử hoặc hóa chất

c)

Xung thần kinh

d)

Chất hóa học trung gian

55.

Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan (có thể hiện qua vận động của cơ quan, bộ phận) đối với các tác nhân kích thích

a)

Từ một hướng xác định

b)

Không định hướng

c)

Di động

d)

Từ một hướng hoặc nhiều hướng không xác định

56.

Dựa vào đặc điểm liên quan đến sinh trưởng, ứng động được chia thành

a)

Ứng động định hướng và ứng động không định hướng

b)

Ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng

c)

Ứng động dương và ứng động âm

d)

Quang ứng động và nhiệt ứng động

57.

Những phát biểu sau đều là ứng dụng của hướng động, ngoại trừ

a)

Tăng kích thước rễ bằng cách làm đất tơi xốp, thoáng khí, bón phân và tưới nước xung quanh gốc

b)

Thúc đẩy cây mầm vươn dài, tăng chiều cao bằng cách hạn chế chiếu sáng trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dây khi cây còn non và tỉa thưa khi cây đã lớn

c)

Kéo dài thời gian ngủ của hạt, củ giống bằng cách giảm nhiệt độ, độ ẩm trong môi trường bảo quản, hạn chế tiếp xúc ánh sáng

d)

Thúc đẩy các cây thân leo phát triển bằng cách làm giàn, mở rộng giàn

58.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về cảm ứng ở thực vật? I. Cảm ứng đảm bảo cho thực vật tận dụng tối đa nguồn sống như nước, ánh sáng, dinh dưỡng. II. Cảm ứng giúp thực vật tự vệ khi gặp kích thích bất lợi. III. Cảm ứng giúp thực vật thích ứng tốt hơn với những biến đổi thường xuyên của môi trường sống, tạo điều kiện cho cây sinh trưởng và phát triển bình thường. IV. Cảm ứng ở thực vật thường diễn ra nhanh và khó nhận biết bằng mắt thường trong thời gian ngắn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Trong các nhận định dưới đây, có bao nhiêu nhận định đúng? I. Các yếu tố môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, trọng lực, nước là các tác nhân kích thích gây ra cảm ứng ở thực vật. II. Có một số vận động cảm ứng diễn ra nhanh như: phản ứng cụp lá ở cây trinh nữ hay phản ứng bật mồi của cây gọng vó. III. Cảm ứng ở thực vật có thể liên quan đến sinh trưởng hoặc không liên quan đến sinh trưởng. IV. Cảm ứng biểu hiện bằng sự vận động của các cơ quan, bộ phận thực vật chỉ khi nhận các kích thích đến từ một hướng xác định.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Các cơ quan ở thực vật được thực hiện như thế nào?

a)

Các kích thích được tiếp nhận bởi thụ thể của tế bào, truyền thông tin dưới dạng dòng electron hoặc các chất hóa học, thông tin trả lời được truyền đến bộ phận trả lời gây nên đáp ứng của cơ thể thực vật

b)

Các kích thích được tiếp nhận bởi bộ phận trả lời của tế bào, truyền thông tin dưới dạng dòng electron hoặc các chất hóa học, thông tin trả lời được truyền đến thụ thể của các cơ quan gây nên đáp ứng của cơ thể thực vật

c)

Các kích thích được tiếp nhận bởi thụ thể của tế bào, truyền thông tin dưới dạng dòng electron hoặc các chất hóa học, thông tin trả lời được truyền đến thụ thể của các cơ quan gây nên đáp ứng của cơ thể thực vật

d)

Các kích thích được tiếp nhận bởi bộ phận trả lời của tế bào, truyền thông tin dưới dạng dòng electron hoặc các chất hóa học, thông tin trả lời được truyền đến thụ thể của các cơ quan gây nên đáp ứng của cơ thể thực vật

61.

Khi đặt một chậu cây ở vị trí nằm ngang, sau một thời gian, rễ sẽ sinh trưởng quay xuống đất, phần thân sinh trưởng cong lên phía mặt trời. Đây là thí nghiệm về

a)

Hướng nước

b)

Hướng trọng lực

c)

Hướng tiếp xúc

d)

Hướng sáng

62.

Trong môi trường không có chất độc hại, khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo hướng nào?

a)

Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây

b)

Rễ cây phát triển ra sâu xuống lòng đất

c)

Rễ cây mọc dài về phía bờ ao

d)

Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao

63.

Hình ảnh cho thấy các cây phản ứng với tác nhân kích thích. Hình ảnh này là ví dụ cho dạng cảm ứng nào của thực vật?

a)

Hướng sáng

b)

Hướng tiếp xúc

c)

Hướng hoá

d)

Hướng nước

64.

Thí nghiệm về cảm ứng ở thực vật được bố trí như hình: ba cây trồng trong chậu theo các điều kiện khác nhau và một chậu nước đặt cạnh. Thí nghiệm chứng minh tính chất nào?

a)

Tính hướng nước

b)

Tính hướng sáng

c)

Tính hướng tiếp xúc

d)

Tính hướng trọng lực

65.

Hệ sắc tố quang hợp gồm chlorophyll và carotenoid. Có bao nhiêu sắc tố tham gia hấp thụ ánh sáng đỏ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

66.

Cho các tia sáng có màu sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. Có bao nhiêu tia sáng có hiệu quả nhất đối với quá trình quang hợp ở thực vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Người ta tăng năng suất cây trồng thông qua việc tăng cường độ quang hợp. Có bao nhiêu biện pháp sau đây được sử dụng nhằm thực hiện điều đó? 1. Tăng nồng độ CO2CO_2 không khí đạt đến trị số bão hoà. 2. Tăng nhiệt độ đạt đến giá trị cực đại cho quang hợp. 3. Điều chỉnh quang phổ ánh sáng phù hợp cho từng loại cây. 4. Điều chỉnh diện tích bề lá.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Khi nói về việc tưới tiêu nước hợp lý giúp tăng năng suất cây trồng, có bao nhiêu giải thích sau là đúng? 1. Mỗi giai đoạn của cây cần lượng nước tưới như nhau. 2. Việc tưới tiêu nước hợp lý liên quan đến diện tích lá. 3. Cây đủ nước thì khả năng đồng hoá CO2CO_2 tốt hơn cây thiếu nước. 4. Việc tưới tiêu nước hợp lý liên quan đến hệ số kinh tế của cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Khi phân giải 1 phân tử glucose, qua giai đoạn đường phân tạo mấy phân tử ATP?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Quá trình hô hấp ở thực vật diễn ra theo mấy con đường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Có bao nhiêu sản phẩm tạo ra khi oxy hoá hoàn toàn 1 phân tử glucozơ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Trong trường hợp rễ cây bị ngập úng lâu ngày ở thực vật (diễn ra lên men), nếu oxy hoá hoàn toàn 4 phân tử glucose theo con đường lên men sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ATP?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

16

73.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm nhiều giai đoạn kế tiếp nhau. Những phát biểu nào sau đây đúng về các giai đoạn của quá trình dinh dưỡng? (1) Lấy thức ăn là giai đoạn đầu tiên, giúp cơ thể đưa thức ăn vào cơ thể để biến đổi. (2) Tiêu hoá là quá trình thức ăn được phân giải thành các phần tử nhỏ để dễ hấp thu. (3) Hấp thu diễn ra trước tiêu hoá vì chất dinh dưỡng có thể đi qua thành ruột khi chưa bị biến đổi. (4) Bài tiết là giai đoạn loại bỏ các chất không được tiêu hoá hoặc không hấp thu ra khỏi cơ thể.

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(3) đúng

d)

(4) đúng

74.

Ở động vật có túi tiêu hoá, quá trình tiêu hoá gồm cả tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào. Sắp xếp các sự kiện sau theo đúng thứ tự của quá trình tiêu hoá ở động vật có túi tiêu hoá: (1) Enzyme được tiết vào lòng túi tiêu hoá để phân giải sơ bộ thức ăn. (2) Những mảnh thức ăn đã được tiêu hoá một phần được đưa vào các tế bào. (3) Các mảnh thức ăn tiếp tục được phân giải trong không bào tiêu hoá. (4) Chất bã được thải ra ngoài qua lỗ miệng.

a)

1-2-3-4

b)

2-1-3-4

c)

1-3-2-4

d)

1-2-4-3

75.

Những đặc điểm nào của phế nang giúp làm tăng hiệu quả trao đổi khí?

a)

Diện tích bề mặt trao đổi khí rất lớn

b)

Thành phế nang dày

c)

Có nhiều mao mạch máu bao quanh

d)

Bề mặt phế nang có lớp dịch ẩm mỏng

76.

Trong suốt đời sống của một cơ thể, tim hoạt động nhịp nhàng và liên tục theo một trình tự lặp lại để cung cấp máu cho toàn bộ tế bào. Một chu kỳ tim hoàn chỉnh được chia thành bao nhiêu pha hoạt động khác nhau?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Cá mè

b)

Châu chấu

c)

Cá sấu

d)

Trai sông

e)

Chim sẻ

78.

Quan sát cấu tạo của hệ mạch ở người và động vật có xương sống cho thấy thành động mạch luôn dày và đàn hồi hơn thành tĩnh mạch. Dựa vào kiến thức về huyết áp và đặc điểm dòng máu trong hệ tuần hoàn, hãy xác định những nguyên nhân giải thích chính xác sự khác biệt này. (1) Động mạch phải chịu áp lực máu cao do tim bơm trực tiếp vào. (2) Thành động mạch dày và đàn hồi giúp chống chịu áp lực và duy trì dòng máu liên tục. (3) Tĩnh mạch có áp lực thấp nên không cần thành dày và ít sợi đàn hồi. (4) Động mạch có thành mỏng để máu chảy nhanh hơn.

a)

(1) đúng

b)

(2) đúng

c)

(3) đúng

d)

(4) đúng

79.

Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự của miễn dịch dịch thể: (1) Tế bào B tăng sinh và biệt hoá, tạo ra dòng tương bào và dòng tế bào nhớ. (2) Các tế bào T hỗ trợ tiết ra cytokine, gây hoạt hoá tế bào B. (3) Kháng thể lưu hành trong máu và tiêu diệt mầm bệnh theo nhiều cách khác nhau. (4) Các tương bào sản sinh ra kháng thể IgG.

a)

1-2-4-3

b)

2-1-4-3

c)

2-4-1-3

d)

4-2-1-3

80.

Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự của miễn dịch tế bào: (1) Tế bào T độc tương tác với các trình diện kháng nguyên để trở nên hoạt hoá. (2) Các tế bào T độc lưu hành trong máu và tiết ra độc tố tiêu diệt các tế bào nhiễm mầm bệnh. (3) Tế bào T độc phân chia, tạo ra dòng tế bào T độc hoạt hoá và dòng tế bào T độc nhớ. (4) Các tế bào T hỗ trợ tiết cytokine còn làm tế bào T độc hoạt hoá.

a)

1-3-4-2

b)

1-4-3-2

c)

4-1-3-2

d)

1-2-3-4

81.

Những cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết ra hormone tham gia cân bằng nội môi?

a)

Tụy

b)

Gan

c)

Thận

d)

Lá lách

e)

Phổi

82.

Có bao nhiêu bệnh lí sau đây ở người là bệnh về hệ tiết niệu? 1. Viêm thận. 2. Thận nhiễm mỡ. 3. Suy thận. 4. Sỏi thận. 5. Tăng huyết áp vô căn.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

83.

Trong các nguyên nhân dưới đây, có bao nhiêu nguyên nhân gây ra bệnh sỏi thận? 1. Ăn uống không lành mạnh. 2. Thường xuyên nhịn đi vệ sinh. 3. Lười vận động. 4. Nồng độ chất khoáng trong nước tiểu cao.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Các đặc điểm của cảm ứng gồm: phản ứng chậm, đa dạng, chính xác cao, hình thức thay đổi tuỳ thuộc vào bộ phận phụ trách cảm ứng. Có bao nhiêu đặc điểm cảm ứng là ở động vật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

85.

Trong các hình ảnh minh hoạ cây và vị trí mặt trời, có bao nhiêu hình mô tả đúng tính hướng sáng của thực vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4