wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I KHTN9 Năm học 2025 - 2026

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Dụng cụ nào sau đây không hỗ trợ thí nghiệm môn quang học trong môn KHTN?

a)

Tiêu bản nhiễm sắc thể người

b)

Lăng kính

c)

Thấu kính hội tụ

d)

Thấu kính phân kì

2.

Dụng cụ nào sau đây dùng để phân tán nhiệt khi đốt?

a)

Lưới tản nhiệt.

b)

Bát sứ.

c)

Bình cầu.

d)

Phễu chiết.

3.

Dụng cụ nào sau đây dùng để phát hiện dòng điện cảm ứng?

a)

Đồng hồ đo điện đa năng.

b)

Điện kế.

c)

Cuộn dây dẫn có hai đèn LED mắc song song.

d)

Nhiệt kế.

4.

Dạng năng lượng vật có được khi ở một độ cao nào đó so với mặt đất hoặc vật được chọn làm mốc gọi là gì?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Quang năng.

d)

Hóa năng.

5.

Công thức tính động năng của một vật:

a)

W = 12mv2\frac{1}{2} mv^2

b)

W = P.h

c)

W = U.I.t

d)

W = P.h + 12mv2\frac{1}{2} mv^2

6.

Công thức tính thế năng của một vật:

a)

W = 12mv2\frac{1}{2} mv^2

b)

W = P.h

c)

W = U.I.t

d)

W = P.h + 12mv2\frac{1}{2} mv^2

7.

Công thức nào sau đây đúng để tính cơ năng của một vật?

a)

W = Wđ.

b)

W = Wđ + Wt.

c)

W = Wt.

d)

W = WđWt\frac{Wđ}{Wt}

8.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công?

a)

N

b)

W

c)

J.s

d)

J

9.

Đơn vị không phải đơn vị của công suất là

a)

N.m/s.

b)

W.

c)

J.s

d)

HP.

10.

Công suất của một động cơ được xác định theo công thức.

a)

P = p.h

b)

P = A.h

c)

P = F.s.t

d)

P = At\frac{A}{t}

11.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “Hiện tượng ............ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

a)

Khúc xạ.

b)

uốn cong.

c)

phản xạ.

d)

quay trở lại.

12.

Chiết suất n của một môi trường trong suốt được xác định bằng công thức nào?

a)

A. n=cvn = \frac{c}{v}

b)

B. n = c.v.

c)

C. n = c + v.

d)

D. n = c - v.

13.

n = cv\frac{c}{v} là công thức cho biết chiết suất của một môi trường trong suốt được xác định bằng tỉ số giữa tốc độ của ánh sáng trong .................... (hoặc trong không khí) với tốc độ ánh sáng trong môi trường đó.

a)

chất khí.

b)

chất rắn.

c)

chất lỏng.

d)

chân không.

14.

Khi cắm ống hút bằng nhựa vào cốc nước lọc trong suốt, tại bề mặt cốc nước ta nhìn thấy ống hút bị gãy. Đây là hiện tượng ?

a)

Do phản xạ của mắt.

b)

Vì vào nước ống sẽ mềm bị gãy.

c)

Do nhìn không đúng.

d)

Khúc xạ ánh sáng

15.

Đâu là đặc điểm của ánh sáng đơn sắc?

a)

Ánh sáng có 1 màu nhất định và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

b)

Ánh sáng có 1 màu nhất định và bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Ánh sáng có nhiều màu và không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

d)

Ánh sáng có nhiều màu và bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

16.

Lăng kính là gì?

a)

Một khối trong suốt, đồng chất thường có dạng lăng trụ tam giác.

b)

Một khối có màu của bảy sắc cầu vồng: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím.

c)

Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam.

d)

Một khối có màu đen.

17.

Chiếu chùm sáng trắng hẹp đi qua lăng kính, ta thu được chùm sáng có đặc điểm gì?

a)

Chùm sáng ra khỏi lăng kính là chùm sáng song song.

b)

Chùm sáng ra khỏi lăng kính là chùm sáng song song.

c)

Chùm sáng ra khỏi lăng kính là dải màu như cầu vồng.

d)

Chùm sáng ra khỏi lăng kính là chùm sáng phân kì.

18.

Ánh sáng trắng

a)

không bị tán sắc khi truyền qua bản hai mặt song song.

b)

hỗn hợp ánh sáng có nhiều màu sắc khác nhau.

c)

gồm hai loại ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau.

d)

được truyền qua một lăng kính, tia đỏ luôn bị lệch nhiều hơn tia tím.

19.

Nguồn phát ra ánh sáng trắng?

a)

Mặt Trời.

b)

Đèn LED.

c)

Đèn laser.

d)

Đèn neon.

20.

Lá cây có màu xanh vì chúng tán xạ tốt ánh sáng ............................. trong ánh sáng ................................. của Mặt Trời.

a)

xanh - trắng

b)

trắng - xanh

c)

xanh - vàng

d)

vàng - xanh

21.

Hiện tượng sau cơn mưa phía chân trời ta nhìn thấy cầu vồng. Hiện tượng đó là do:

a)

Phản xạ toàn phần.

b)

Phản xạ ánh sáng.

c)

Tán sắc ánh sáng.

d)

Giao thoa ánh sáng.

22.

Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy ảnh như thế nào?

a)

Một ảnh thật, ngược chiều vật.

b)

Một ảnh thật, cùng chiều vật.

c)

Một ảnh ảo, ngược chiều vật.

d)

Một ảnh ảo, cùng chiều vật.

23.

Tiêu cự của kính lúp là

a)

đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

b)

khoảng cách từ quang tâm O đến vật.

c)

khoảng cách từ quang tâm O đến tiêu điểm.

d)

khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’.

24.

Câu 24. Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

R=UIR=\frac{U}{I} .

b)

I = UR\frac{U}{R} .

c)

I = RU\frac{R}{U} .

d)

U = IR.

25.

Biểu thức đúng để tính điện trở của dây dẫn là

a)

S=ρ.lRS=\frac{\rho.l}{R} .

b)

l=R.Sρl=\frac{R.S}{\rho} .

c)

ρ\rho = R.Sl\frac{R.S}{l} .

d)

R = ρ.lS\frac{\rho.l}{S} .

26.

Biểu thức đúng để tính chiều dài của dây dẫn là

a)

S=ρ.lRS=\frac{\rho.l}{R} .

b)

l=R.Sρl=\frac{R.S}{\rho} .

c)

ρ\rho = R.Sl\frac{R.S}{l} .

d)

R = ρ.lS\frac{\rho.l}{S} .

27.

Biểu thức nào đúng để tính tiết diện của một đoạn dây dẫn?

a)

S=ρ.lRS=\frac{\rho.l}{R} .

b)

l=R.Sρl=\frac{R.S}{\rho} .

c)

ρ\rho = R.Sl\frac{R.S}{l} .

d)

R=ρ.lRR=\frac{\rho.l}{R} .

28.

Cường độ dòng điện trong đoạn mạch nối tiếp có đặc điểm gì?

a)

Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở là như nhau.

b)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh.

c)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng hiệu cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh.

d)

Cường độ dòng điện trong mạch chính bằng nghịch đảo tổng cường độ dòng điện qua mỗi mạch nhánh.

29.

Các tai nạn về điện chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng sinh lí

d)

Tác dụng phát sáng

30.

Thiết bị nào sau đây hoạt động bằng dòng điện xoay chiều?

a)

Bình điện phân.

b)

Quạt trần trong nhà đang quay.

c)

Bếp điện nóng đỏ khi cho dòng điện chạy qua.

d)

Đồng hồ treo tường chạy bằng pin.

31.

Một đoạn dây dẫn quấn quanh một lõi sắt được mắc vào nguồn điện xoay chiều và được đặt gần một lá thép. Khi đóng khóa K, lá thép dao động do là tác dụng

a)

b)

Nhiệt

c)

Điện

d)

Từ

32.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào thể hiện tác dụng nhiệt của dòng điện.

a)

Nam châm điện hút được đinh sắt.

b)

Bút thử điện khi cắm vào ổ điện làm sáng đèn.

c)

Quạt điện chạy khi cắm điện.

d)

Bếp điện nóng đỏ khi cho dòng điện chạy qua.

33.

Khi tiến hành thí nghiệm cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại, đó là tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng hóa học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng sinh lí

34.

Hoạt động của quạt điện cũ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện.

b)

Máy sấy tóc.

c)

Đèn LED.

d)

Ấm điện đun nước.

35.

Dòng điện xoay chiều là

a)

dòng điện có cường độ và chiều luân phiên đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ và chiều không đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải và cường độ sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng lên.

d)

số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi.

36.

Đâu không phải là năng lượng hóa thạch?

a)

Khí mỏ dầu.

b)

Dầu hỏa.

c)

Gỗ.

d)

Khí thiên nhiên.

37.

Đâu không phải là ưu điểm của năng lượng hóa thạch?

a)

Nguồn sẵn có.

b)

Không bị cạn kiệt.

c)

Dễ khai thác.

d)

Dễ tích trữ khối lượng lớn.

38.

Đâu không phải là ưu điểm của các nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Ít tác động tiêu cực đến môi trường.

b)

Có khả năng bổ sung, tái tạo nhanh chóng.

c)

Rẻ tiền, là dạng chất đốt quan trọng trong đời sống cũng như sản xuất.

d)

Sẵn có trong tự nhiên để sử dụng.

39.

Nội dung nào sau đây không phải là ưu điểm của năng lượng mặt trời?

a)

Không gây hiệu ứng nhà kính.

b)

Nguồn năng lượng luôn sẵn trong thiên nhiên.

c)

Giá thành sản xuất pin mặt trời rẻ.

d)

Không phát thải các chất gây ô nhiễm.

40.

Tại tỉnh Ninh Thuận, người ta sử dụng các tuabin gió hoạt động để sản xuất điện. Năng lượng cung cấp cho tuabin gió là

a)

năng lượng ánh sáng từ Mặt Trời.

b)

năng lượng của gió.

c)

năng lượng của sóng biển.

d)

năng lượng của dòng nước.

41.

Nhược điểm của năng lượng hóa thạch là:

a)

Khai thác phụ thuộc nhiều vào thời tiết.

b)

Thải khí gây hiệu ứng nhà kính.

c)

Có tính ổn định thấp.

d)

Hiệu suất chuyển hoá năng lượng thấp.

42.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng không tái tạo?

a)

Mặt Trời.

b)

Nước.

c)

Gió.

d)

Dầu.

43.

Đâu là nhóm năng lượng tái tạo:

a)

Ethanol, xăng dầu, gió.

b)

Than đá, năng lượng mặt trời, sóng biển.

c)

Áng sáng, dầu mỏ, khí thiên nhiên.

d)

Sóng biển, dòng sông, gió, mặt trời.

44.

Cho hỗn hợp bột gồm Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được chất rắn T không tan. Vậy T là

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Mg.

d)

Cu.

45.

Gang là hợp kim của sắt với carbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S, ... trong đó hàm lượng carbon chiếm:

a)

Từ 2% đến 6%

b)

Dưới 2%

c)

Từ 2% đến 5%

d)

Trên 6%

46.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là

a)

Fe, Al, Mg.

b)

Al, Mg, Fe.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Mg, Al, Fe.

47.

Một loại hợp kim của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01% - 2%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P. Hợp kim đó là

a)

gang trắng

b)

thép

c)

gang xám

d)

duyra

48.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Zn.

49.

Những hợp kim có tính chất nào dưới đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ, máy bay?

a)

Những hợp kim bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao.

b)

Những hợp kim không gỉ, có tính dẻo cao.

c)

Những hợp kim có tính cứng cao.

d)

Những hợp kim có tính dẫn điện tốt.

50.

Hợp kim là vật liệu

a)

Làm từ kim loại ion, cuper.

b)

Làm từ kim loại cơ bản với kim loại khác hoặc phi kim khác.

c)

Làm từ một kim loại.

d)

Làm từ vật liệu là phi kim.

51.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Mg + O₂ (t⁰) ?

a)

2Mg + O₂ → 2MgO

b)

Mg + O₂ → MgO₂

c)

Mg + O₂ → Mg₂O

d)

Mg + O₂ → 2MgO₂

52.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Al + O₂ (t⁰) ?

a)

4Al + 3O₂ → 2Al₂O₃

b)

2Al + O₂ → 2AlO

c)

2Al + 3O₂ → Al₂O₆

d)

Al + O₂ → AlO₂

53.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Na + O₂ (t⁰) ?

a)

4Na + O₂ → 2Na₂O

b)

2Na + O₂ → 2NaO

c)

Na + O₂ → NaO₂

d)

2Na + O₂ → Na₂O₂

54.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Ca + O₂ (t⁰) ?

a)

2Ca + O₂ → 2CaO

b)

Ca + O₂ → CaO₂

c)

Ca + O₂ → CaO

d)

2Ca + O₂ → Ca₂O₃

55.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: K + O₂ (t⁰) ?

a)

4K + O₂ → 2K₂O

b)

2K + O₂ → 2KO₂

c)

K + O₂ → KO₂

d)

2K + O₂ → K₂O₂

56.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Mg + Cl₂ (t⁰) ?

a)

Mg + Cl₂ → MgCl₂

b)

Mg + Cl₂ → MgCl

c)

Mg + Cl₂ → MgCl₃

d)

Mg + Cl₂ → Mg₂Cl

57.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Al + Cl₂ (t⁰) ?

a)

2Al + 3Cl₂ → 2AlCl₃

b)

2Al + 2Cl₂ → 2AlCl₂

c)

Al + 3Cl₂ → AlCl₃

d)

2Al + Cl₂ → 2AlCl

58.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Fe + Cl₂ (t⁰) ?

a)

2Fe + 3Cl₂ → 2FeCl₃

b)

Fe + Cl₂ → FeCl₂

c)

Fe + 2Cl₂ → FeCl₄

d)

Fe₂ + 3Cl₂ → 2FeCl₃

59.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Zn + Cl₂ (t⁰) ?

a)

Zn + Cl₂ → ZnCl₂

b)

Zn + Cl₂ → ZnCl

c)

Zn + 2Cl₂ → ZnCl₄

d)

Zn₂ + Cl₂ → 2ZnCl

60.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Na + Cl₂ (t⁰) ?

a)

2Na + Cl₂ → 2NaCl

b)

2Na + 2Cl₂ → 2NaCl₂

c)

Na + Cl₂ → NaCl₂

d)

Na + 2Cl₂ → 2NaCl

61.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Cu + S (t⁰) ?

a)

Cu + S → CuS

b)

Cu + S → CuSO₄

c)

Cu + S → Cu₂S

d)

Cu + S → CuS₂

62.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Mg + S (t⁰) ?

a)

Mg + S → MgS

b)

Mg + S → MgSO₄

c)

Mg + S → Mg₂S

d)

Mg + S → MgS₂

63.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Fe + S (t⁰) ?

a)

Fe + S → FeS

b)

Fe + S → FeSO₄

c)

Fe + S → Fe₂S₃

d)

Fe + S → FeS₂

64.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Li + H₂O (t⁰) ? + ?

a)

2Li + 2H₂O → 2LiOH + H₂

b)

2Li + H₂O → 2LiO + H₂

c)

Li + 2H₂O → LiOH + 2H₂

d)

Li + H₂O → LiH + H₂O

65.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Na + H₂O (t⁰) ? + ?

a)

2Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂

b)

2Na + H₂O → 2NaOH + H₂

c)

Na + 2H₂O → 2NaOH + H₂

d)

2Na + 2H₂O → NaOH + 2H₂

66.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Ca + H₂O (t⁰) ? + ?

a)

Ca + 2H₂O → Ca(OH)₂ + H₂

b)

Ca + H₂O → CaO + H₂

c)

Ca + H₂O → CaH₂ + O₂

d)

Ca + 2H₂O → CaO + 2H₂

67.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Ba + H₂O (t⁰) ? + ?

a)

Ba + 2H₂O → Ba(OH)₂ + H₂

b)

Ba + H₂O → BaO + H₂

c)

Ba + H₂O → Ba(OH)₂ + O₂

d)

Ba + 2H₂O → BaO₂ + H₂

68.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: K + H₂O (t⁰) ? + ?

a)

2K + 2H₂O → 2KOH + H₂

b)

2K + H₂O → 2KH + O₂

c)

K + 2H₂O → 2KOH + H₂

d)

2K + 2H₂O → 2KH + 2O₂

69.

Viết phương trình hóa học cho phản ứng sau: Zn + H₂O (t⁰) ? + ?

a)

Zn + H₂O → ZnO + H₂ (ở nhiệt độ cao)

b)

Zn + H₂O → Zn(OH)₂ + H₂

c)

Zn + H₂O → ZnO + O₂

d)

Zn + H₂O → Zn + H₂O

70.

Hoàn thành phương trình hóa học: Mg + H₂O (l) t⁰ → ? + ?

a)

MgO + H₂

b)

Mg(OH)₂ + H₂

c)

MgO + O₂

d)

Mg + H₂

71.

Hoàn thành phương trình hóa học: Fe + H₂O (l) <570⁰C → ? + ?

a)

Fe₃O₄ + H₂

b)

FeO + H₂

c)

Fe₂O₃ + H₂

d)

Fe(OH)₂ + H₂

72.

Hoàn thành phương trình hóa học: Fe + H₂O (l) >570⁰C → ? + ?

a)

FeO + H₂

b)

Fe₂O₃ + H₂

c)

Fe₃O₄ + H₂O

d)

Fe + H₂O

73.

Hoàn thành phương trình hóa học: Zn + H₂SO₄ → ? + ?

a)

Zn + H₂SO₄ → ZnSO₄ + H₂

b)

Zn + H₂SO₄ → ZnO + SO₂

c)

Zn + H₂SO₄ → ZnS + H₂O

d)

Zn + H₂SO₄ → ZnSO₄ + O₂

74.

Hoàn thành phương trình hóa học: Fe + HCl → ? + ?

a)

Fe + HCl → FeCl₂ + H₂

b)

Fe + HCl → FeCl₃ + H₂O

c)

Fe + HCl → FeCl₂ + H₂O

d)

Fe + HCl → FeCl₃ + H₂

75.

Hoàn thành phương trình hóa học: Fe + H₂SO₄ → ? + ?

a)

Fe + H₂SO₄ → FeSO₄ + H₂

b)

Fe + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + H₂

c)

Fe + H₂SO₄ → FeSO₄ + SO₂

d)

Fe + H₂SO₄ → Fe₂(SO₄)₃ + SO₂

76.

Hoàn thành phương trình hóa học: Mg + H₂SO₄ → ? + ?

a)

Mg + H₂SO₄ → MgSO₄ + H₂

b)

Mg + H₂SO₄ → MgO + SO₂

c)

Mg + H₂SO₄ → MgS + H₂O

d)

Mg + H₂SO₄ → MgSO₃ + H₂

77.

Hoàn thành phương trình hóa học: Al + H₂SO₄ → ? + ?

a)

Al₂(SO₄)₃ + H₂

b)

AlSO₄ + H₂O

c)

Al₂O₃ + SO₂

d)

AlSO₄ + H₂

78.

Hoàn thành phương trình hóa học: Zn + CuSO₄ → ? + ?

a)

Zn + CuSO₄ → ZnSO₄ + Cu

b)

Zn + CuSO₄ → CuO + ZnSO₄

c)

Zn + CuSO₄ → ZnO + CuSO₄

d)

Zn + CuSO₄ → ZnO + Cu

79.

Hoàn thành phương trình hóa học: Zn + CuCl₂ → ? + ?

a)

Zn + CuCl₂ → ZnCl₂ + Cu

b)

Zn + CuCl₂ → ZnCu + Cl₂

c)

Zn + CuCl₂ → CuZn + Cl₂

d)

Zn + CuCl₂ → ZnCl + Cu

80.

Hoàn thành phương trình hóa học: Cu + AgNO₃ → ? + ?

a)

Cu(NO₃)₂ + Ag

b)

Cu(NO₃)₂ + AgNO₃

c)

CuO + AgNO₃

d)

Cu(NO₃)₂ + O₂

81.

Một đoạn mạch có R₁ = 15Ω, R₂ = 10Ω được mắc song song với nhau, có hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U = 6V. Điện trở tương đương của đoạn mạch này là bao nhiêu?

a)

b)

25Ω

c)

d)

82.

Một đoạn mạch có R₁ = 15Ω, R₂ = 10Ω được mắc song song với nhau, có hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U = 6V. Cường độ dòng điện chạy trong đoạn mạch là bao nhiêu?

a)

0,6A

b)

1,0A

c)

1,5A

d)

2,1A

83.

Cho sơ đồ đoạn mạch điện như hình bên. Biết R1 = 15 Ω, R2 = 30 Ω và hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch AB là 12V. a. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch?

a)

Điện trở tương đương: Rtd = (R1 * R2) / (R1 + R2) = (15 * 30) / (15 + 30) = 450 / 45 = 10 Ω

b)

Điện trở tương đương: Rtd = R1 + R2 = 15 + 30 = 45 Ω

c)

Điện trở tương đương: Rtd = (R1 + R2) / 2 = (15 + 30) / 2 = 22.5 Ω

d)

Điện trở tương đương: Rtd = R1 - R2 = 15 - 30 = -15 Ω