wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Nguyên lý marketing

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm marketing hiện đại, marketing là gì?

a)

Một dạng hoạt động của tổ chức nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn thông qua trao đổi.

b)

Một dạng hoạt động của người tiêu dùng nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn thông qua trao đổi.

c)

Một dạng hoạt động của cá nhân nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn thông qua trao đổi.

d)

Một dạng hoạt động của con người nhằm thỏa mãn những nhu cầu và mong muốn thông qua trao đổi.

2.

Hiểu một cách đầy đủ, marketing là công việc thuộc về chủ thể nào sau đây?

a)

A. Người bán

b)

B. Người mua

c)

C. Những người kinh doanh thương mại

d)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm kiếm cách trao đổi với bên kia

3.

Dựa vào nhu cầu tự nhiên của con người, nhà kinh doanh sẽ xác định được những yếu tố nào?

a)

Một chủng loại sản phẩm để đáp ứng một loại nhu cầu

b)

Khả năng thanh toán của khách hàng

c)

Giá thành của sản phẩm

d)

Các thông số và đặc tính cụ thể của sản phẩm mà thị trường cần

4.

Nhánh văn hóa được hình thành dựa trên yếu tố nào?

a)

Các xu hướng tiêu dùng

b)

Sự khác biệt về nơi cư trú, dân tộc, tín ngưỡng, nghề nghiệp, học vấn

c)

Thương hiệu và sản phẩm

d)

Môi trường tự nhiên

5.

Quá trình hội nhập văn hóa là gì?

a)

Sự tiếp thu các giá trị văn hóa khác để làm phong phú thêm văn hóa của mình.

b)

Sự loại bỏ hoàn toàn các giá trị văn hóa truyền thống.

c)

Sự bắt chước mọi yếu tố của nền văn hóa khác mà không chọn lọc.

d)

Sự thay đổi văn hóa do ảnh hưởng tiêu cực từ các nền văn hóa khác.

6.

Điều gì ảnh hưởng đến khả năng người tiêu dùng sử dụng lại sản phẩm của doanh nghiệp?

a)

Họ hài lòng với chất lượng của sản phẩm

b)

Họ có kinh nghiệm trong việc sử dụng sản phẩm đó

c)

Họ nhận được nhiều ưu đãi từ doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

7.

Trao đổi chỉ có thể xảy ra trong các điều kiện sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Một bên không có khả năng giao dịch và chuyển giao thứ mình có

b)

B. Mỗi bên có quyền tự do chấp nhận hay từ chối đề nghị của bên kia

c)

C. Mỗi bên đều tin chắc mình nên hay muốn giao dịch với bên kia

d)

D. Có ít nhất hai bên tham gia trao đổi.

8.

Chức năng cơ bản của hoạt động marketing là:

a)

Huy động vốn cho doanh nghiệp

b)

Tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp

c)

Phát hiện và ứng dụng những công nghệ mới để tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

Tạo ra sản phẩm cho doanh nghiệp

9.

Đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, marketing có vai trò:

a)

Đảm bảo đầy đủ, kịp thời nguồn tài chính cần thiết cho hoạt động sản xuất và tác nghiệp

b)

Tăng giá trị gia tăng cho doanh nghiệp

c)

Thu hút và giữ người lao động giỏi cho doanh nghiệp

d)

Đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp hướng theo thị trường

10.

Quan điểm marketing truyền thống có những đặc trưng cơ bản sau, ngoại trừ:

a)

Doanh nghiệp chỉ chú trọng vào các kênh phân phối và kỹ thuật hỗ trợ bán hàng

b)

Doanh nghiệp đặt mục tiêu thỏa mãn nhu cầu của khách hàng mục tiêu là hàng đầu

c)

Doanh nghiệp chỉ tập trung bán những sản phẩm sẵn có

d)

Doanh nghiệp thu lợi nhuận dựa trên số lượng hàng bán.

11.

Quan điểm marketing nào cho rằng để thành công doanh nghiệp cần đảm bảo sự cân đối giữa lợi nhuận của doanh nghiệp, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng và lợi ích xã hội?

a)

Marketing định hướng thị trường.

b)

Marketing định hướng sản xuất.

c)

Marketing đạo đức xã hội.

d)

Marketing định hướng sản phẩm.

12.

Quan điểm marketing tập trung vào sản xuất cho rằng: để thành công, doanh nghiệp cần......

a)

Hoàn thiện sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của khách hàng.

b)

Bảo đảm lợi ích của khách hàng, doanh nghiệp và toàn xã hội.

c)

Sản xuất sản phẩm với khối lượng lớn và mức giá rẻ.

d)

Kích thích nhu cầu khách hàng để tăng lượng bán.

13.

Mục tiêu marketing nào phù hợp với giai đoạn tăng trưởng?

a)

Tối đa hóa doanh số và lợi nhuận

b)

Gia tăng thị phần

c)

Tăng mức độ nhận biết về sản phẩm

d)

Rút lui khỏi thị trường

14.

Thuật ngữ nào đúng với phần trống trong khái niệm sau: “.................. là một nhóm khách hàng có phản ứng như nhau đối với một tập hợp những kích thích marketing”

a)

Nhóm khách hàng.

b)

Đoạn thị trường.

c)

Thị trường.

d)

Người tiêu dùng.

15.

Đoạn thị trường hiệu quả có đặc trưng nào sau đây:

a)

Doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao trên đoạn thị trường đó

b)

Có quy mô đủ lớn để tạo ra dòng tiền thu lớn hơn dòng tiền chi cho doanh nghiệp

c)

Tất cả các đáp án đều đúng.

d)

Là một nhóm khách hàng mà doanh nghiệp có khả năng đáp ứng được nhu cầu mong muốn của họ.

16.

Phân đoạn thị trường cần đảm bảo các yêu cầu sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Tính đo lường được.

b)

B. Có tính khả thi.

c)

C. Tính đồng nhất giữa các đoạn thị trường.

d)

D. Có quy mô đủ lớn.

17.

Những tiêu thức sau đây thuộc nhóm nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường, ngoại trừ:

a)

A. Thu nhập.

b)

B. Tuổi tác.

c)

C. Giới tính.

d)

D. Lối sống.

18.

Phân đoạn thị trường dựa trên hành vi của khách hàng bao gồm các tiêu thức, ngoại ··:

a)

Mức độ trung thành

b)

Lợi ích tìm kiếm

c)

Lý do mua hàng

d)

Trình độ văn hóa

19.

Phân đoạn thị trường theo cơ sở địa lý bao gồm các tiêu thức sau, ngoại trừ:

a)

A. Vùng miền

b)

B. Khí hậu

c)

C. Mật độ dân cư

d)

D. Quy mô gia đình

20.

Đánh giá để lựa chọn thị trường mục tiêu cần dựa vào các tiêu thức sau, ngoại trừ:

a)

A. Ý đồ của lãnh đạo doanh nghiệp

b)

B. Sự hấp dẫn của thị trường

c)

C. Qui mô và tăng trưởng của thị trường

d)

D. Mục tiêu và khả năng của doanh nghiệp

21.

Sức hấp dẫn của một đoạn thị trường được đánh giá dựa trên các tiêu chí sau, ngoại trừ:

a)

A. Năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

b)

B. Khả năng thực hiện mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp

c)

C. Giá thành sản phẩm của doanh nghiệp

d)

D. Cơ hội và rủi ro trong kinh doanh

22.

Đoạn thị trường được cho là hấp dẫn khi:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Quyền thương lượng của người cung ứng cao.

c)

Khả năng xuất hiện các doanh nghiệp ngoài ngành thấp

d)

Áp lực cạnh tranh của các loại hàng hóa thay thế thấp

23.

Định vị thị trường là thiết kế sản phẩm và hình ảnh của doanh nghiệp nhằm:

a)

Chiếm được một vị trí đặc biệt trong tâm trí khách hàng mục tiêu.

b)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

c)

Chiếm được một vị trí có giá trị trong tâm trí khách hàng mục tiêu.

d)

Khuyếch trương những điểm khác biệt

24.

Đặt cửa hàng bán quần áo nữ trong ký túc xá sinh viên nữ là doanh nghiệp lựa chọn thị trường mục tiêu theo phương thức:

a)

Chuyên môn hóa theo thị trường.

b)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm.

c)

Tập trung vào một số đoạn thị trường.

d)

Tập trung vào một đoạn thị trường.

25.

Phân đoạn thị trường theo nguyên tắc hành vi phải dựa vào các biến số, ngoại trừ:

a)

A. Lý do mua hàng

b)

B. Lối sống

c)

C. Mức độ trung thành

d)

D. Lợi ích tìm kiếm

26.

Trong thu thập thông tin marketing, các dữ liệu về doanh số, chi phí sản xuất và lợi nhuận thuộc hệ thống thông tin nào:

a)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

b)

Hệ thống thông tin nội bộ

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Không có đáp án đúng

27.

Trong thu thập thông tin marketing, tạp chí thương mại, các loại báo và ấn phẩm nhà nước thuộc hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống nghiên cứu marketing

b)

Hệ thống thông tin nội bộ

c)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

d)

Không có đáp án đúng

28.

Kết quả các dự án nghiên cứu của doanh nghiệp đã thực hiện và lưu trữ để sử dụng phối hợp với các thông tin khác là thuộc hệ thống thông tin nào?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Hệ thống nghiên cứu marketing

c)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

d)

Hệ thống thông tin nội bộ

29.

Đáp án nào không phải là hoạt động nghiên cứu marketing chủ yếu mà các doanh nghiệp thường tiến hành?

a)

Nghiên cứu thị trường

b)

Sản xuất sản phẩm

c)

Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng

d)

Nghiên cứu sản phẩm

30.

Bước đầu tiên trong năm giai đoạn của quá trình nghiên cứu marketing là:

a)

Không có đáp án đúng

b)

Lập kế hoạch nghiên cứu

c)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

d)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

31.

Trong năm giai đoạn của quá trình nghiên cứu marketing, tiếp sau bước “Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu” là:

a)

Xử lý dữ liệu nghiên cứu

b)

Lập kế hoạch nghiên cứu

c)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

d)

Không có đáp án đúng

32.

Trong năm giai đoạn của quá trình nghiên cứu marketing, tiếp sau bước “báo cáo kết quả nghiên cứu” là:

a)

A. Không có đáp án đúng

b)

B. Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

c)

C. Thực hiện cuộc nghiên cứu

d)

D. Lập kế hoạch nghiên cứu

33.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm nhân khẩu học trong phân đoạn thị trường, ngoại trừ:

a)

A. Tuổi tác

b)

B. Giới tính

c)

C. Lối sống

d)

D. Thu nhập

34.

Khi người tiêu dùng nhận ra có sự khác biệt giữa trạng thái hiện tại và trạng thái họ mong muốn, họ đã bước vào giai đoạn ............ của quá trình mua.

a)

A. Nhận biết nhu cầu.

b)

B. Tìm kiếm thông tin.

c)

C. Đánh giá sau khi mua.

d)

D. Mua sản phẩm.

35.

Doanh nghiệp chỉ chọn một đoạn thị trường làm thị trường mục tiêu là theo phương án lựa chọn nào sau đây:

a)

Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường

b)

Tập trung vào một đoạn thị trường.

c)

Chuyên môn hóa theo đặc tính sản phẩm.

d)

Chuyên môn hóa tuyển chọn

36.

Lựa chọn thị trường mục tiêu theo phương án chuyên môn hóa tuyển chọn có ưu điểm nào sau đây?

a)

Doanh nghiệp có điều kiện hiểu rõ khách hàng

b)

Doanh nghiệp dễ dàng tạo dựng danh tiếng

c)

Doanh nghiệp có thể đa dạng hóa cơ hội kiếm lời và chia sẻ rủi ro.

d)

Không có đáp án đúng

37.

Nhóm tham khảo có ảnh hưởng mang tính trực tiếp và thường xuyên tới người tiêu dùng là thuộc nhóm nào sau đây:

a)

Nhóm ngưỡng mộ.

b)

Nhóm tham khảo sơ cấp

c)

Nhóm tham khảo thứ cấp.

d)

Nhóm tẩy chay

38.

Nhóm tham khảo có ảnh hưởng mang tính trực tiếp/gián tiếp và không thường xuyên tới người tiêu dùng là thuộc nhóm nào sau đây:

a)

Nhóm tham khảo sơ cấp

b)

Nhóm tham khảo thứ cấp.

c)

Nhóm ngưỡng mộ.

d)

Nhóm tẩy chay

39.

Doanh nghiệp tập trung vào nhu cầu phổ biến của nhiều đoạn thị trường, không phục vụ những nhu cầu khác biệt là đặc trưng của chiến lược xâm nhập thị trường nào sau đây:

a)

A. Chiến lược marketing tập trung.

b)

B. Chiến lược marketing không phân biệt.

c)

Không có đáp án đúng

d)

Chiến lược marketing phân biệt

40.

Doanh nghiệp áp dụng những chương trình marketing riêng biệt cho từng phân đoạn thị trường là đặc trưng của chiến lược xâm nhập thị trường nào sau đây?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Chiến lược marketing phân biệt

c)

Chiến lược marketing không phân biệt.

d)

Chiến lược marketing tập trung.

41.

Doanh nghiệp tập trung mọi nguồn lực marketing cho một đoạn thị trường có khả năng thành công nhất để trở thành người dẫn đầu trên đoạn thị trường đó là đặc trưng của chiến lược xâm nhập thị trường nào sau đây?

a)

A. Chiến lược marketing tập trung

b)

B. Tất cả các đáp án đều đúng

c)

C. Chiến lược marketing phân biệt

d)

D. Chiến lược marketing không phân biệt

42.

Việc ấn định mức giá cao cho sản phẩm cung ứng có thể áp dụng khi mục tiêu marketing của doanh nghiệp là:

a)

Dẫn đầu thị phần

b)

Tối đa hóa lợi nhuận hiện hành

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đảm bảo sống sót

43.

Việc ấn định mức giá thấp cho sản phẩm cung ứng có thể áp dụng khi mục tiêu marketing của doanh nghiệp là:

a)

Tối đa hóa lợi nhuận hiện hành

b)

Không có đáp án đúng

c)

Dẫn đầu thị trường về chất lượng

d)

Đảm bảo sống sót

44.

Theo quan điểm marketing hiện đại, cơ hội lớn nhất mang lại thành công cho doanh nghiệp được thể hiện trong đáp án nào sau đây?

a)

B. Định giá bán sản phẩm cao để thu lợi nhuận.

b)

C. Cung cấp những sản phẩm cải tiến liên tục.

c)

D. Lượng sản phẩm bán tăng cao.

d)

Bảo đảm độ thoả dụng cao nhất cho người tiêu dùng.

45.

Đáp án nào thể hiện đúng khái niệm về mong muốn (Want)?

a)

Mong muốn là nhu cầu có khả năng thanh toán.

b)

Mong muốn là nhu cầu tự nhiên có dạng đặc thù của con người.

c)

Mong muốn là cảm giác được thỏa mãn của con người.

d)

Không có đáp án đúng.

46.

Đáp án nào nhận định đúng về nhu cầu thị trường theo quan điểm marketing?

a)

Nhu cầu thị trường là nhu cầu tự nhiên

b)

Nhu cầu thị trường hàm chứa cả nhu cầu tự nhiên, mong muốn và nhu cầu có khả năng thanh toán

c)

Nhu cầu thị trường là mong muốn

d)

Nhu cầu thị trường là nhu cầu có khả năng thanh toán.

47.

Dựa vào nhu cầu tự nhiên của con người, nhà kinh doanh sẽ xác định được gì?

a)

A. Mong muốn của từng người hoặc một tập hợp người.

b)

B. Một chủng loại sản phẩm để đáp ứng một loại nhu cầu

c)

C. Các thông số và đặc tính cụ thể của sản phẩm mà thị trường cần

d)

D. Khả năng thanh toán của khách hàng

48.

Đáp án nào thể hiện đúng quan điểm marketing hiện đại?

a)

A. Xác định khách hàng muốn gì rồi bán cho họ sản phẩm mà họ muốn

b)

B. Nếu một khách hàng bị thuyết phục mua một sản phẩm, họ sẽ thích sản phẩm đó

c)

C. Cần phải bán sản phẩm thật rộng rãi với giá hạ

d)

D. Một sản phẩm có chất lượng tốt và nhiều tính năng sẽ tự tìm được khách hàng

49.

Theo quan điểm marketing, sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng sản phẩm tùy thuộc vào yếu tố nào trong các đáp án sau?

a)

Mức giá bán của sản phẩm

b)

Kết quả so sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm của khách hàng

c)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm

d)

Tất cả đáp án đều đúng

50.

Trong những điều kiện nêu ra dưới đây, điều kiện nào không nhất thiết phải thỏa mãn mà sự trao đổi tự nguyện vẫn diễn ra?

a)

A. Phải có sự trao đổi tiền giữa hai bên

b)

B. Ít nhất phải có 2 bên

c)

C. Mỗi bên phải khả năng giao tiếp và giao hàng

d)

D. Mỗi bên được tự do chấp nhận hoặc từ chối đề nghị của bên kia

51.

Theo quan điểm marketing, thị trường là gì?

a)

A. Một địa điểm mà người sản xuất tập trung để bán hàng.

b)

B. Một nhóm khách hàng có cùng nhu cầu hay mong muốn cụ thể, sẵn sàng và có khả năng tham gia trao đổi để thỏa mãn nhu cầu và mong muốn đó.

c)

C. Nơi gặp gỡ giữa cung và cầu

d)

D. Nơi người bán và người mua trao đổi hàng hóa.

52.

Đáp án nào thể hiện đúng chức năng cơ bản của hoạt động marketing?

a)

Phát hiện và ứng dụng những công nghệ mới để tạo lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

b)

Tạo ra sản phẩm cho doanh nghiệp

c)

Huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

Tạo ra khách hàng cho doanh nghiệp

53.

Đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, marketing có vai trò gì?

a)

Đảm bảo đầy đủ, kịp thời nguồn tài chính cần thiết cho hoạt động sản xuất và tác nghiệp.

b)

Đảm bảo cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp hướng theo thị trường.

c)

Thu hút và giữ người lao động giỏi cho doanh nghiệp.

d)

Phát triển hoạt động khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.

54.

Hiểu một cách đầy đủ, marketing là công việc thuộc về chủ thể nào sau đây?

a)

Bên nào tích cực hơn trong việc tìm kiếm cách trao đổi với bên kia

b)

Người bán

c)

Những người kinh doanh thương mại

d)

Người mua

55.

Quan điểm marketing tập trung vào sản xuất có thể áp dụng thành công trong điều kiện nào?

a)

A. Người tiêu dùng đặt tiêu chí chất lượng sản phẩm lên hàng đầu

b)

B. Nhu cầu mua sắm sản phẩm vượt quá khả năng cung ứng

c)

C. Người tiêu dùng chú trọng vào các tính năng mới của sản phẩm

d)

D. Khả năng cung ứng sản phẩm vượt quá mức cầu thị trường.

56.

Quan điểm marketing tập trung vào hoàn thiện sản phẩm có thể áp dụng thành công trong điều kiện nào trong các đáp án sau đây?

a)

Người tiêu dùng ưa thích sản phẩm giá rẻ.

b)

Người tiêu dùng không đề cao chất lượng và tính năng mới của sản phẩm.

c)

Nhu cầu về mua sắm sản phẩm vượt quá khả năng cung ứng.

d)

Người tiêu dùng ưa thích những sản phẩm có chất lượng cao nhất, nhiều công dụng và tính năng mới.

57.

Vai trò của marketing đối với doanh nghiệp được thể hiện trong đáp án nào?

a)

A. Đáp ứng các yêu cầu của cộng đồng

b)

B. Tạo sự kết nối các hoạt động của doanh nghiệp với thị trường

c)

C. Thúc đẩy tiêu thụ càng nhiều càng tốt

d)

D. Tiếp thị sản phẩm và dịch vụ tới khách hàng

58.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?

a)

A. Cung về sản phẩm Y đang thấp hơn cầu, hãy tập trung nâng cao năng suất lao động để tăng khối lượng sản phẩm Y với giá thành hạ.

b)

B. Chúng ta đang cố bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.

c)

C. Doanh số bán hàng đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.

d)

D. Khách hàng đang cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho họ sản phẩm X.

59.

Hoạt động kinh doanh theo định hướng marketing được hiểu đúng theo đáp án nào sau đây?

a)

Hoàn thiện sản phẩm để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

b)

Nghiên cứu nhu cầu của khách hàng và tìm cách thỏa mãn nhu cầu của khách hàng trên cơ sở bảo đảm lợi ích khách hàng và mục tiêu của doanh nghiệp.

c)

Tập trung sản xuất ra sản phẩm và tìm cách bán chúng.

d)

Kích thích nhu cầu mua sắm của khách hàng để bán hàng.

60.

Theo quan điểm marketing, giá trị tiêu dùng sản phẩm được hiểu theo đáp án là đúng?

a)

Lợi ích khách hàng nhận được từ dịch vụ hỗ trợ của người cung ứng

b)

Lợi ích khách hàng nhận được qua tiếp xúc với đội ngũ nhân sự của nhà cung ứng

c)

Sự đánh giá của người tiêu dùng về khả năng của sản phẩm trong việc thỏa mãn nhu cầu đối với họ

d)

Lợi ích tinh thần khách hàng nhận được từ danh tiếng của nhà cung ứng.

61.

Trong thu thập thông tin marketing, các dữ liệu về doanh số, chi phí sản xuất và lợi nhuận thuộc hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống nghiên cứu marketing

b)

Không có đáp án đúng

c)

Hệ thống thông tin nội bộ

d)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

62.

Trong thu thập thông tin marketing, tạp chí thương mại, các loại báo và ấn phẩm nhà nước thuộc hệ thống thông tin nào?

a)

Hệ thống nghiên cứu marketing

b)

Hệ thống thông tin thường xuyên bên ngoài

c)

Hệ thống thông tin nội bộ

d)

Không có đáp án đúng

63.

Đáp án nào không phải là hoạt động nghiên cứu marketing trong doanh nghiệp?

a)

Nghiên cứu sản phẩm

b)

Sản xuất sản phẩm

c)

Nghiên cứu thị trường

d)

Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng

64.

Hoạt động nghiên cứu marketing trong doanh nghiệp gồm các đáp án sau, ngoại trừ:

a)

Bán hàng

b)

Nghiên cứu sản phẩm

c)

Nghiên cứu thị trường

d)

Nghiên cứu hành vi người tiêu dùng

65.

Đáp án nào không phải là hoạt động nghiên cứu marketing chủ yếu mà các doanh nghiệp thường tiến hành:

a)

A) Dự báo lượng bán cho sản phẩm hiện tại và sản phẩm mới.

b)

B) Tuyển dụng

c)

C) Tìm kiếm ý tưởng sản phẩm mới

d)

D) Phát triển chiến lược mới cho sản phẩm hiện tại

66.

Bước đầu tiên trong năm giai đoạn của quá trình nghiên cứu marketing là:

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

b)

Lập kế hoạch nghiên cứu

c)

Không có đáp án đúng

d)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

67.

Trong năm giai đoạn của quá trình nghiên cứu marketing, tiếp sau bước “Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu” là:

a)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

b)

Không có đáp án đúng

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu

d)

Xử lý dữ liệu nghiên cứu

68.

Trong năm giai đoạn của quá trình nghiên cứu marketing, tiếp sau bước “lập kế hoạch nghiên cứu” là:

a)

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

b)

Xử lý dữ liệu nghiên cứu

c)

Không có đáp án đúng

d)

Thực hiện cuộc nghiên cứu

69.

Những lợi ích cơ bản mà khách hàng đòi hỏi ở sản phẩm thuộc bộ phận cấu thành nào trong các đáp án sau?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Sản phẩm hiện thực

c)

Sản phẩm ý tưởng

d)

Sản phẩm hoàn chỉnh

70.

Tập hợp các yếu tố cấu thành nên thực thể của sản phẩm thuộc bộ phận cấu thành nào trong các đáp án sau?

a)

Sản phẩm hoàn chỉnh

b)

Sản phẩm hiện thực

c)

Không có đáp án đúng

d)

Sản phẩm ý tưởng

71.

Tập hợp các dịch vụ đi kèm theo sản phẩm thuộc bộ phận cấu thành nào trong các đáp án sau?

a)

A. Sản phẩm hiện thực

b)

B. Không có đáp án đúng

c)

C. Sản phẩm hoàn chỉnh

d)

D. Sản phẩm ý tưởng

72.

Chức năng nào của bao gói ít được quan tâm khi sản xuất sản phẩm sữa?

a)

Thông tin

b)

Sử dụng lại

c)

Quảng cáo

d)

Bảo quản

73.

Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp nên áp dụng một trong những biện pháp marketing chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát triển thêm các kênh phân phối mới

b)

Quảng cáo mạnh mẽ nhằm giới thiệu sản phẩm

c)

Cải tiến đặc tính và chất lượng sản phẩm

d)

Tìm kiếm mẫu mã mới

74.

Một số doanh nghiệp nhỏ Việt Nam chỉ tập trung nỗ lực vào hoạt động thu hút khách hàng hơn là “giữ chân” họ. Theo bạn họ áp dụng quan điểm nào?

a)

Tập trung vào sản xuất

b)

Tập trung vào sản phẩm

c)

Tập trung vào bán hàng

d)

Marketing định hướng khách hàng

75.

Quan điểm marketing nào được coi là thích hợp trong điều kiện thị trường khan hiếm hàng hóa hoặc có sức mua thấp?

a)

Tập trung vào sản xuất

b)

Marketing định hướng đạo đức xã hội

c)

Tập trung vào bán hàng

d)

Marketing hiện đại

76.

Hãng hàng không X cung ứng cho tất cả hành khách ghế đồng hạng, nước uống nhưng yêu cầu hành khách trả tiền cho các bữa ăn và bia rượu. Hãng hàng không X đã áp dụng chiến lược marketing nào trong các đáp án sau:

a)

Marketing theo khu vực địa lý

b)

Marketing tập trung

c)

Marketing phân biệt

d)

Marketing không phân biệt

77.

Loại hình chiến lược nào mang tính rủi ro cao đối với doanh nghiệp?

a)

Marketing phân biệt

b)

Marketing tập trung

c)

Không có đáp án đúng.

d)

Marketing không phân biệt

78.

Doanh nghiệp chọn một nhóm khách hàng riêng biệt làm thị trường mục tiêu và tập trung mọi nguồn lực vào việc thỏa mãn nhiều nhu cầu của tập khách hàng đó là phương án lựa chọn thị trường nào?

a)

Chuyên môn hóa theo đặc tính sản phẩm

b)

Chuyên môn hóa theo đặc tính thị trường

c)

Chuyên môn hóa tuyển chọn

d)

Bao phủ thị trường

79.

Trong giai đoạn tăng trưởng (phát triển) của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp nên áp dụng một trong những biện pháp marketing chủ yếu nào sau đây?

a)

Giảm giá bán

b)

Tấn công các đoạn thị trường mới

c)

Giảm có chọn lọc hoạt động kinh doanh

d)

Rút khỏi các đoạn thị trường không hiệu quả

80.

Theo lý thuyết marketing hiện đại, khi phân tích ảnh hưởng của thị trường đến giá, nhà quản trị giá cần quan tâm đến các yếu tố cơ bản sau, ngoại trừ:

a)

A. Độ co giãn của cầu theo giá

b)

B. Các chỉ số dân số

c)

C. Những yếu tố đánh giá sự hấp dẫn của thị trường

d)

D. Những yếu tố tâm lý

81.

Trong chiến lược marketing mục tiêu, định vị thị trường là:

a)

Chiến lược tập trung vào sản xuất hàng loạt

b)

Việc tạo ra sự đa dạng cho sản phẩm

c)

Xác định nhóm nhu cầu thị trường mà doanh nghiệp sẽ đáp ứng

d)

Quá trình chọn lọc khách hàng

82.

Chiến lược marketing đại trà tập trung vào mục tiêu nào sau đây?

a)

Tạo ra sự đa dạng cho sản phẩm

b)

Tối ưu hóa chi phí quảng cáo

c)

Phát triển các chương trình khuyến mãi

d)

Sản xuất hàng loạt với giá thành rẻ

83.

Đáp án nào không thể hiện đặc trưng của chiến lược marketing đại trà?

a)

A. Tạo sự đa dạng cho sản phẩm

b)

B. Sản phẩm thường mang tính đồng nhất

c)

C. Không có đáp án đúng

d)

D. Khả năng thỏa mãn nhu cầu khách hàng thấp

84.

Chiến lược marketing đa dạng hóa sản phẩm nhằm vào các mục tiêu sau, ngoại trừ:

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Tạo ra sự hấp dẫn cho khách hàng

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tạo ra sự đa dạng cho sản phẩm

85.

Thị trường mục tiêu là gì?

a)

Thị trường đầu tiên mà doanh nghiệp xâm nhập vào

b)

Toàn bộ thị trường mà doanh nghiệp muốn tiếp cận

c)

Một hoặc một vài đoạn thị trường được doanh nghiệp lựa chọn và tập trung mọi nỗ lực marketing

d)

Thị trường lớn nhất trong ngành

86.

Đáp án nào không phải là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Không có đáp án đúng

b)

Tiết kiệm chi phí.

c)

Đảm bảo chất lượng ổn định.

d)

Khả năng đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường cao.

87.

Đáp án nào không phải là ưu điểm của chiến lược Marketing phân biệt?

a)

Tiết kiệm chi phí

b)

Đáp ứng được nhu cầu, thị hiếu đa dạng của thị trường.

c)

Doanh nghiệp có khả năng tăng doanh số

d)

Có điều kiện thâm nhập sâu hơn vào nhiều đoạn thị trường.

88.

Đáp án nào thể hiện đặc trưng của chiến lược marketing tập trung?

a)

Doanh nghiệp áp dụng những chương trình marketing riêng biệt cho từng phân đoạn thị trường

b)

Doanh nghiệp tập trung vào nhu cầu phổ biến của nhiều đoạn thị trường, không phục vụ những nhu cầu khác biệt.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Nỗ lực marketing tập trung cho một đoạn thị trường có khả năng thành công nhất

89.

Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm thường đạt điểm cực đại về doanh thu?

a)

Giai đoạn bão hòa

b)

Giai đoạn tăng trưởng

c)

Giai đoạn suy thoái

d)

Giai đoạn triển khai/bắt đầu

90.

Đặc điểm của giai đoạn suy thoái trong chu kỳ sống của sản phẩm là:

a)

Doanh số và lợi nhuận đạt mức tối đa

b)

Các nhãn hiệu thu hẹp lại hoặc rút lui khỏi thị trường

c)

Mức tiêu thụ tăng nhanh chóng

d)

Sản phẩm được cung ứng đạt mức bão hòa

91.

Để tìm kiếm đoạn thị trường có hiệu quả, việc phân đoạn thị trường cần đảm bảo một số yêu cầu cơ bản sau, ngoại trừ

a)

Không có sự khác biệt giữa các đoạn thị trường

b)

Có thể phân biệt được

c)

Đo lường được và có quy mô đủ lớn

d)

Có tính khả thi

92.

Phân đoạn thị trường dựa trên tâm lý khách hàng bao gồm các tiêu thức sau, ngoại trừ:

a)

Nhân cách

b)

Cá tính

c)

Lý do mua hàng

d)

Lối sống

93.

Đáp án nào thể hiện không đúng mục tiêu kinh doanh của doanh nghiệp theo quan điểm marketing?

a)

Quan tâm tới nhu cầu và mong muốn của khách hàng

b)

Chú trọng hoạt động nghiên cứu marketing

c)

Chú trọng hoạt động chăm sóc khách hàng

d)

Chỉ quan tâm tới lợi nhuận của doanh nghiệp