wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Trắc Nghiệm CNTT

Total questions: 78

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu (Data) là gì?

a)

Thông tin đã xử lý

b)

Kiến thức

c)

Những con số, ký tự thô chưa xử lý

d)

Tập tin văn bản

2.

Đơn vị nhỏ nhất của thông tin là:

a)

Byte

b)

KB

c)

MB

d)

Bit

3.

Quy trình xử lý thông tin đúng của máy tính:

a)

Lưu – Xuất – Nhập

b)

Nhập – Xử lý – Xuất – Lưu trữ

c)

Xử lý – Nhập – Xuất

d)

Xuất – Nhập – Sao lưu

4.

Ví dụ nào sau đây là thông tin phi số?

a)

2025

b)

3.14

c)

4000

d)

File nhạc MP3

5.

Phần mềm hệ thống là phần mềm dùng để:

a)

Chơi game

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Điều khiển và quản lý tài nguyên máy tính

d)

Vẽ hình

6.

Bộ nhớ RAM có đặc điểm:

a)

Lưu lâu dài

b)

Không bị mất dữ liệu khi tắt máy

c)

Lưu tạm thời và mất khi tắt máy

d)

Chỉ đọc không ghi

7.

Hệ điều hành Windows thuộc loại phần mềm:

a)

Ứng dụng

b)

Trình duyệt

c)

Hệ thống

d)

Bảo mật

8.

Ví dụ phần mềm ứng dụng:

a)

BIOS

b)

Windows

c)

CPU-Z

d)

Microsoft Word

9.

Địa chỉ tệp tin C:\THUVIEN\Sach.docx thể hiện:

a)

Tệp nằm ngoài ổ C

b)

Tệp bị lỗi

c)

Tệp Sach.docx trong thư mục THUVIEN ổ C

d)

Tệp nằm trong ổ D

10.

Ký tự không hợp lệ khi đặt tên file Windows là:

a)

b)

_

c)

.

d)

/

11.

Internet là:

a)

Mạng xã hội

b)

Một máy tính lớn

c)

Mạng toàn cầu kết nối các mạng nhỏ

d)

Hệ điều hành

12.

HTTP/HTTPS là:

a)

Giao thức gửi mail

b)

Giao thức truyền tệp

c)

Giao thức duyệt web

d)

Giao thức xử lý dữ liệu

13.

Giao tiếp là gì?

a)

Trao đổi dữ liệu giữa máy tính

b)

Quá trình chia sẻ và hiểu thông tin giữa người

14.

Giao tiếp là gì?

a)

Trao đổi dữ liệu giữa máy tính

b)

Quá trình chia sẻ và hiểu thông tin giữa người với người

c)

Nói chuyện qua điện thoại

d)

Viết email

15.

Giao tiếp trực tuyến là:

a)

Viết thư tay

b)

Nói chuyện trực tiếp

c)

Có hỗ trợ Internet và phương tiện số

d)

Ngôn ngữ ký hiệu

16.

Ví dụ của công cụ giao tiếp đồng bộ:

a)

Email

b)

Zalo call video

c)

Google Drive

d)

Diễn đàn

17.

BLUF nghĩa là:

a)

Viết dài mới đủ ý

b)

Phần quan trọng để cuối

c)

Viết bằng chữ in hoa

d)

Đưa thông tin quan trọng lên đầu

18.

“Think before you type” thuộc:

a)

Bảo mật

b)

Kỹ năng phản hồi

c)

Văn hóa mạng

d)

Kỹ năng nhóm

19.

Giao tiếp bất đồng bộ phù hợp khi:

a)

Họp gấp

b)

Trao đổi gọi video

c)

Gửi email công việc chi tiết

d)

Trực chiến

20.

Danh tính số là:

a)

CMND

b)

Tài khoản ngân hàng

c)

Dấu vết hoạt động của người dùng trên môi trường số

d)

Số điện thoại

21.

Chia sẻ dữ liệu theo đặc quyền tối thiểu là:

a)

Chia tất cả tài liệu

b)

Ai xin là cho

c)

Chỉ cho đúng người, đúng thời gian cần thiết

d)

Không chia sẻ

22.

Ưu điểm làm việc nhóm trực tuyến:

a)

Phải gặp trực tiếp

b)

Giới hạn địa lý

c)

Tốn thời gian

d)

Linh hoạt, không giới hạn không gian

23.

Ví dụ công cụ cộng tác trực tuyến:

a)

Word offline

b)

Google Docs

c)

Paint

d)

Notepad

24.

AI là:

a)

Máy tính

b)

Phần cứng

c)

Khả năng máy tính mô phỏng trí tuệ con người

d)

Chương trình gõ bàn phím

25.

Bài kiểm tra Turing do:

a)

Bill Gates

b)

John McCarthy

c)

Alan Turing

d)

Einstein

26.

AGI là:

a)

AI hẹp

b)

AI siêu trí tuệ

c)

AI tổng quát

d)

AI máy tính bảng

27.

Deep Blue là AI chơi:

a)

Cờ vua

b)

Bóng đá

c)

Caro

d)

Poker

28.

Generative AI tạo ra:

a)

Bảng excel

b)

Nội dung mới như văn bản, hình ảnh

29.

Deep Blue là AI chơi:

a)

Cờ vua

b)

Bóng đá

c)

Caro

d)

Poker

30.

Generative AI tạo ra:

a)

Bảng excel

b)

Nội dung mới như văn bản, hình ảnh

c)

Chỉ số liệu

d)

Phần cứng

31.

NLP dùng cho:

a)

Video

b)

Xử lý ngôn ngữ tự nhiên

c)

Robot

d)

Phần cứng

32.

Prompt là:

a)

Hệ điều hành

b)

Bộ xử lý

c)

Câu lệnh/ yêu cầu gửi cho AI

d)

File dữ liệu

33.

Một prompt hiệu quả cần:

a)

Mơ hồ

b)

Ngắn hết sức

c)

Không có ngữ cảnh

d)

Rõ ràng – cụ thể – có mục tiêu

34.

Rủi ro deepfake là:

a)

Gõ phím sai

b)

Nội dung giả mạo gương mặt/giọng nói

c)

Virus USB

d)

Treo máy

35.

Precision đo:

a)

Tốc độ

b)

Mức tiêu thụ điện

c)

Độ chính xác của dự đoán đúng

d)

Dung lượng RAM

36.

Explainability là:

a)

Giải thích quyết định của AI

b)

Tốc độ AI

c)

Tự nâng cấp

d)

Tự sao chép

37.

Một ứng dụng AI trong giáo dục là:

a)

Google Maps

b)

Chatbot tư vấn học tập

c)

Bàn phím ảo

d)

Máy quét mã vạch

38.

Để in đậm văn bản dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + P

39.

Để chọn toàn bộ văn bản trong Word:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + O

40.

Drop Cap là:

a)

Chữ nghiêng đầu dòng

b)

Chữ hoa toàn văn bản

c)

Chữ cái lớn đầu đoạn

d)

Ký tự đặc biệt

41.

Chức năng Track Changes dùng để:

a)

Chia cột

b)

Kiểm tra chính tả

c)

Theo dõi thay đổi chỉnh sửa

d)

Tạo bảng

42.

Để chèn mục lục tự động:

a)

Insert

b)

Layout

c)

View

d)

References

43.

Muốn chia văn bản thành 2 cột báo chí:

a)

Layout → Columns

b)

Insert → Columns

c)

Home → Columns

d)

View → Columns

44.

Workbook gồm nhiều:

a)

File

b)

Sheet

c)

Cell

d)

Chart

45.

Địa chỉ tuyệt đối là:

a)

A1

b)

A$1

c)

$A1

d)

$A$1

46.

Hàm MAX trả về:

a)

Nhỏ nhất

b)

Lớn nhất

c)

Trung bình

d)

Tổng

47.

COUNTIF dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Đếm có điều kiện

c)

Tìm kiếm

d)

Sắp xếp

48.

ịa chỉ tuyệt đối là:

a)

A1

b)

A$1

c)

$A1

d)

$A$1

49.

Hàm MAX trả về:

a)

Nhỏ nhất

b)

Lớn nhất

c)

Trung bình

d)

Tổng

50.

COUNTIF dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Đếm có điều kiện

c)

Tìm kiếm

d)

Sắp xếp

51.

Hàm IF dùng cho:

a)

Lọc dữ liệu

b)

So sánh điều kiện

c)

Tính tổng

d)

Nhập dữ liệu

52.

VLOOKUP tìm theo:

a)

Hàng

b)

Cột đầu tiên bên trái

c)

Cột cuối

d)

Bất kỳ ô nào

53.

Biểu đồ thể hiện tỷ lệ:

a)

Line

b)

Column

c)

Pie

d)

Scatter

54.

Để lọc dữ liệu dùng:

a)

Data – Filter

b)

Data – Sort

c)

Insert – Table

d)

View – Filter

55.

Ctrl + M dùng để:

a)

Lưu

b)

Thêm slide mới

c)

Xóa slide

d)

Chèn ảnh

56.

Transition là:

a)

Hiệu ứng đối tượng

b)

Hiệu ứng âm thanh

c)

Hiệu ứng chuyển slide

d)

Định dạng văn bản

57.

Animation là:

a)

Chuyển trang

b)

Chỉnh màu

c)

Xuất file

d)

Chuyển động đối tượng

58.

Trình chiếu từ đầu:

a)

F1

b)

F4

c)

F5

d)

Shift + F5

59.

Muốn trình chiếu từ slide hiện tại:

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

Ctrl + F5

d)

Ctrl + P

60.

3 mục tiêu cốt lõi an toàn thông tin là:

a)

Nhanh – mạnh – rẻ

b)

An toàn – sạch – đẹp

c)

Bảo mật – Phân quyền – Sao lưu

d)

Bí mật – Toàn vẹn – Sẵn sàng

61.

Malware là:

a)

Phần mềm văn phòng

b)

Phần mềm độc hại

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Trình duyệt web

62.

Virus cần:

a)

Không cần tệp chủ

b)

Phần cứng

c)

Tệp chủ để lây lan

d)

USB

63.

Ransomware:

a)

Gửi thư rác

b)

Theo dõi người dùng

c)

Mã hóa tống tiền

d)

Xóa file tạm

64.

Biện pháp đơn giản chống virus:

a)

Tắt tường lửa

b)

Cài đặt phần mềm lạ

c)

Không cập nhật

d)

Cài và cập nhật antivirus

65.

Mật khẩu mạnh là:

a)

123456

b)

abcdef

c)

gồm chữ hoa, thường, số, ký tự đặc biệt

d)

tên người yêu

66.

Tường lửa có chức năng:

a)

Tăng tốc máy

b)

Ngăn truy cập trái phép

c)

Diệt virus

d)

Lưu dữ liệu

67.

Tấn công DoS là:

4 lines
68.

Tường lửa có chức năng:

a)

Tăng tốc máy

b)

Ngăn truy cập trái phép

c)

Diệt virus

d)

Lưu dữ liệu

69.

Tấn công DoS là:

a)

Đánh cắp dữ liệu

b)

Làm tê liệt dịch vụ

c)

Giả mạo email

d)

Virus USB

70.

Phishing là:

a)

Đánh cắp tiền bằng ATM

b)

Giả mạo email – link lừa đảo

c)

Tải nhạc

d)

Cài Office

71.

Khi nghi nhiễm mã độc nên:

a)

Tắt máy ngay

b)

Cắm thêm USB

c)

Ngắt mạng và cô lập thiết bị

d)

Format liền

72.

Sự cố thiết bị là:

a)

Cập nhật phần mềm

b)

Bảo dưỡng

c)

Thiết bị không hoạt động đúng chức năng

d)

Tắt máy

73.

Bước đầu xử lý sự cố:

a)

Tháo máy

b)

La to

c)

Restart

d)

Nhận diện và mô tả vấn đề

74.

Sự cố nghiêm trọng là:

a)

Mất icon

b)

Lỗi font

c)

Ngừng toàn bộ hệ thống

d)

Lỗi gõ phím

75.

Khi máy mất mạng Internet:

a)

Khóc

b)

Gọi thợ ngay

c)

Kiểm tra dây mạng/kết nối đầu tiên

d)

Cài Windows

76.

Quy trình xử lý sự cố số đúng là:

a)

Khoanh vùng – sửa – phát hiện

b)

Sửa – báo cáo – bỏ qua

c)

Phát hiện → Khoanh vùng → Xử lý → Phục hồi

d)

Tắt máy

77.

Ví dụ kỹ năng số trong học tập:

a)

Chép phạt

b)

Tra Google & AI để tổng hợp kiến thức

c)

Nhờ người khác làm bài

d)

Không ghi chép

78.

Lưu trữ đám mây có lợi:

a)

Không cần mạng

b)

Không an toàn

c)

Truy cập mọi nơi

d)

Chỉ dùng 1 máy