wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 11: ĐẠI CƯƠNG VỀ CƠ THỂ SỐNG VÀ HẰNG TÍNH NỘI MÔI

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ba thành phần cấu tạo cơ bản của tế bào là:

a)

Màng tế bào, tế bào chất và nhân

b)

Màng tế bào, mạng lưới nội chất, nhân

c)

Màng nhân, dịch nhân, tế bào chất

d)

Màng nhân, tế bào chất, nhân

2.

Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất có hạt?

a)

Cholesterol

b)

Protein

c)

Vitamin

d)

Phospholipid

3.

Thành phần nào có vai trò tạo khung xương của tế bào?

a)

Các bào quan

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Hệ vi sợi, vi ống.

4.

Bào quan nào của tế bào có chức năng tổng hợp lipid?

a)

Mạng lưới nội chất có hạt

b)

Mạng lưới nội chất không hạt

c)

Lysosome

d)

Ty thể

5.

Bào quan nào của tế bào có vai trò tổng hợp protein nội bào cũng như các protein chế tiết ra ngoài tế bào dựa trên khuôn mã của mRNA?

a)

Hệ vi sợi và vi ống

b)

Lysosome

c)

Peroxysome

d)

Ribosome

6.

Bào quan nào của tế bào được ví như “Ống tiêu hóa nội bào”?

a)

Mạng lưới nội chất

b)

Bộ máy golgi

c)

Lysosome

d)

Ty thể

7.

Bào quan nào của tế bào được ví như “Nhà máy năng lượng của tế bào”?

a)

Mạng lưới nội chất

b)

Bộ máy golgi

c)

Lysosome

d)

Ty thể

8.

Hai thành phần chính cấu tạo nên nhân tế bào là:

a)

Màng nhân và dịch nhân

b)

Màng nhân và hạch nhân

c)

Màng nhân và nhiễm sắc thể

d)

Màng nhân và nhân con

9.

Nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau của tế bào là:

a)

Màng

b)

Bào tương

c)

Bào quan

d)

Nhân

10.

Loại RNA nào được tổng hợp ở hạch nhân?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

Tất cả các loại RNA

11.

Đặc điểm của quá trình chuyển hóa trong cơ thể là:

a)

A. Đồng hóa là quá trình phân giải vật chất, sinh ra năng lượng

b)

B. Rối loạn chuyển hóa gây nghĩa là rối loạn hoạt động chức năng của cơ thể

c)

C. Đồng hóa luôn mạnh hơn dị hóa

d)

D. Dị hóa là quá trình tổng hợp các chất

12.

Đặc điểm của quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể là:

a)

Đồng hóa có xu hướng mạnh hơn dị hóa

b)

Đồng hóa có xu hướng cân bằng dị hóa

c)

Đồng hóa có xu hướng yếu hơn dị hóa

d)

Đồng hóa và dị hóa không liên quan nhau

13.

Đặc điểm của quá trình đồng hóa ở trẻ em là:

a)

Yếu hơn quá trình dị hóa

b)

Mạnh hơn quá trình dị hóa

c)

Cân bằng với dị hóa

d)

Không phụ thuộc vào dị hóa

14.

Đặc điểm chuyển hóa ở người hoạt động thể lực nhiều là:

a)

Quá trình dị hóa mạnh hơn quá trình đồng hóa

b)

Quá trình dị hóa cân bằng quá trình đồng hóa

c)

Quá trình đồng hóa mạnh hơn quá trình dị hóa

d)

Đồng hóa và dị hóa không liên quan đến nhau

15.

Khi bị gai nhọn châm vào tay, con người có phản xạ rụt tay lại. Tác nhân kích thích này thuộc nhóm:

a)

Cơ học

b)

Quang học

c)

Hóa học

d)

Tâm lý học

16.

Đặc điểm nào của tế bào có vai trò quyết định sự sống?

a)

Chuyển hóa

b)

Chịu kích thích

c)

Sinh sản giống mình

d)

Cả 3 đặc điểm của tế bào sống

17.

Hoạt động nào sau đây là quá trình đồng hóa?

a)

Biến đổi glucose thành glycogen

b)

Biến đổi glycogen thành glucose

c)

Biến đổi triglycerid thành acid béo

d)

Biến đổi polypeptide thành acid amin

18.

Hoạt động nào sau đây là quá trình dị hóa?

a)

Biến đổi acid béo thành triglycerid

b)

Biến đổi acid amin thành protein

c)

Biến đổi glycogen thành glucose

d)

Biến đổi glucose thành glycogen

19.

Hoạt động nào sau đây là quá trình đồng hóa?

a)

Biến đổi glycogen thành glucose

b)

Biến đổi protein thành acid amin

c)

Biến đổi acid amin thành protein

d)

Biến đổi triglycerid thành acid béo

20.

Hoạt động sau đây là quá trình dị hóa?

a)

Biến đổi glucose thành glycogen

b)

Biến đổi protein thành acid amin

c)

Biến đổi acid amin thành protein

d)

Biến đổi acid béo thành triglycerid

21.

Người bệnh D vào viện trong tình trạng hôn mê sau khi uống nhiều rượu ở tiệc hội làng, được chẩn đoán lâm sàng: ngộ độc rượu cấp. Xác định loại tác nhân kích thích trong trường hợp này:

a)

Vật lý

b)

Tâm lý

c)

Hóa học

d)

Vi sinh vật

22.

Bản chất của nội môi là:

a)

Chỉ có dịch kẽ

b)

Chỉ có huyết tương

c)

Dịch nội bào

d)

Dịch ngoại bào

23.

Ion nào sau đây có nhiều trong dịch ngoại bào?

a)

K+

b)

Na+

c)

Ca++

d)

Mg++

24.

Dịch cơ thể được chia thành hai khu vực:

a)

Nội bào và ngoại bào

b)

Nội bào và dịch kẽ

c)

Ngoại bào và dịch kẽ

d)

Ngoại bào và lòng mạch

25.

Hằng tính nội môi là:

a)

Kết hợp nồng độ các chất, độ pH, nhiệt độ của môi trường bên trong cơ thể

b)

Thay cũ đổi mới nồng độ các chất, độ pH, nhiệt độ của môi trường bên trong cơ thể

c)

Chuyển hóa các chất, độ pH, nhiệt độ của môi trường bên trong cơ thể

d)

Ổn định nồng độ các chất, độ pH, nhiệt độ của môi trường bên trong cơ thể

26.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng?

a)

Máu

b)

Dịch bạch huyết

c)

Dịch kẽ

d)

Dịch nội bào

27.

Cơ quan nào sau đây KHÔNG tham gia quá trình đào thải các sản phẩm chuyển hóa?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Tiết niệu

d)

Tuần hoàn

28.

Cơ quan nào sau đây tham gia vào cả quá trình tiếp nhận và quá trình đào thải các chất?

a)

Tiết niệu

b)

Tiêu hoá

29.

Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng đến tất cả các tế bào trong cơ thể?

a)

Máu

b)

Dịch bạch huyết

c)

Dịch kẽ

d)

Dịch não tủy

30.

Quá trình nào sau đây bị rối loạn, trong trường hợp trẻ em 5 tuổi, khỏe mạnh không mắc bệnh gì, bị nôn nhiều dẫn đến rối loạn dinh dưỡng?

a)

Tiếp nhận chất dinh dưỡng

b)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

Đào thải chất dinh dưỡng

31.

Cơ quan (hoặc loại dịch) nào sau đây tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất đến tế bào và từ tế bào đến các cơ quan bài tiết:

a)

Ruột

b)

Phổi

c)

Máu

d)

Gan

32.

Gan tham gia quá trình nào sau đây?

a)

Tiếp nhận chất dinh dưỡng

b)

Chuyển hóa chất dinh dưỡng

c)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

d)

Đào thải các sản phẩm chuyển hóa

33.

Anh X có cuộc họp ở trong phòng kín đông người, tự nhiên thấy xuất hiện khó thở. Trước đây anh X chưa từng mắc bệnh về hô hấp. Quá trình nào sau đây rối loạn dẫn đến hiện tượng anh X thiếu oxy?

a)

Chuyển hóa khí oxy

b)

Vận chuyển khí oxy

c)

Đào thải khí oxy

d)

Tiếp nhận khí oxy

34.

Câu 34. Anh A 23 tuổi, bị bỏng nước sôi ở ngực, bụng, đưa vào viện, được chẩn đoán: Bỏng độ III (bỏng trung bì), diện tích bỏng 30% diện tích da. Tại phòng cấp cứu, anh được xử trí: giảm đau và truyền dịch, sơ cứu vết bỏng. Việc truyền dịch cho anh An, nhằm mục đích đảm bảo:

a)

Đủ dịch trong nội bào

b)

Sự cân bằng nội môi

35.

Bé D 18 tháng tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lý do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đó, đi ngoài phân tẻ nước nhiều lần/ngày, mắt trũng môi khô và ăn kém. Bé được chẩn đoán: tiêu chảy cấp mất nước B, nguyên nhân do Rotavirus. Nội môi của bé D bị rối loạn là do rối loạn quá trình:

a)

Tiếp nhận và vận chuyển nước

b)

Vận chuyển nước và đào thải phân

c)

Tiếp nhận nước và đào thải phân

d)

Tiếp nhận nước và chuyển hóa nước

36.

Các cấu trúc thần kinh tham gia điều hòa chức năng thông qua các:

a)

Ion

b)

Hormon

c)

Chất khí

d)

Phản xạ

37.

Tủy sống đóng vai trò gì trong cung phản xạ tuỷ?

a)

Bộ phận cảm thụ

b)

Đường truyền

c)

Trung tâm phản xạ

d)

Bộ phận đáp ứng

38.

Bộ phận cảm thụ (tiếp nhận kích thích) của phản xạ “tăng tiết nước bọt” khi nhìn thấy quả chanh là:

a)

Tế bào khứu giác

b)

Tế bào thị giác

c)

Tế bào da

d)

Tế bào vị giác

39.

Đặc điểm của phản xạ không điều kiện là:

a)

Tồn tại suốt đời

b)

Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập

c)

Có thể mất đi sau một thời gian nếu không củng cố

d)

Luôn biến đổi phụ thuộc vào điều kiện tác động của môi trường sống

40.

Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:

a)

Có tính bẩm năng

b)

Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập

c)

Tồn tại vĩnh viễn suốt đời

d)

Có khả năng di truyền sang đời sau

41.

Phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện?

a)

Trẻ sơ sinh bú mẹ

b)

Chạm tay vào vật nóng rụt tay lại

c)

Ra mồ hôi khi đi nắng

d)

Viết bài khi thấy có đọc

42.

Phản xạ nào sau đây là phản xạ không điều kiện?

a)

Đèn sáng chiếu vào mắt thì đồng tử co lại

b)

Qua ngã tư thấy đèn đỏ dừng lại

c)

Thấy thầy giáo bước vào, cả lớp đứng dậy chào

d)

Mặc áo ấm khi trời rét

43.

Điều hòa chức năng thông qua đường thể dịch thường chậm hơn đường thần kinh vì cần thời gian để:

a)

Dẫn truyền xung động

b)

Thực hiện các phản ứng hóa học

c)

Các bộ phận của cung phản xạ hoạt động

d)

Phát sinh điện thế hoạt động

44.

Câu 44. Biểu hiện nào ở người bị sốt là cơ chế điều hòa ngược?

a)

Mệt mỏi

b)

Nhức đầu

c)

Da đỏ

d)

Thở nhanh

45.

Biểu hiện nào ở người bệnh mất máu cấp tính (mất máu nhanh và nhiều) là điều hòa ngược?

a)

Da xanh

b)

Niêm mạc nhợt

c)

Tim đập nhanh

d)

Mệt mỏi

46.

Anh D 40 tuổi, bị bỏng do cháy nhà được đưa vào viện. Ghi nhận tại khoa cấp cứu về tình trạng của anh D như sau: người bệnh tỉnh táo, tiếp xúc tốt, kêu đau dữ dội, khát nước. Dấu hiệu nào cho thấy cơ thể người bệnh D đang diễn ra sự điều hòa chức năng?

a)

Tỉnh táo

b)

Tiếp xúc tốt

c)

Kêu đau dữ dội

d)

Khát nước

47.

Đặc điểm của màng tế bào là:

a)

Là một loại màng sinh học, bán thấm

b)

Không đàn hồi

c)

Cấu tạo bởi 2 thành phần: lipid, protein

d)

Có chứa nhiều bào quan

48.

Màng tế bào giúp cho quá trình trao đổi vật chất giữa:

a)

Ngoại bào và huyết tương

b)

Ngoại bào và nội môi

c)

Nội bào và dịch bào quan

d)

Ngoại bào và nội bào

49.

Ba chất cấu tạo lên màng tế bào gồm:

a)

Protid, ion và vitamin

b)

Protid, lipid và glucid

c)

Lipid, hormon và protid

d)

Glucid, protid và vitamin

50.

Hai đầu ưa nước của lớp lipid màng tế bào hướng ra phía nào?

a)

Cùng hướng vào nội bào

b)

Hướng về hai phía của màng tế bào

c)

Cùng hướng về ngoại bào

d)

Hướng về trung tâm của lớp lipid

51.

Protein của màng tế bào có những dạng nào?

a)

Protein xuyên màng

b)

Protein ngoại vi

c)

Protein xuyên màng và protein ngoại vi

d)

Protein trung tâm và protein ngoại vi

52.

Chất nào là cấu tạo chủ yếu của màng tế bào?

a)

Cholesterol

b)

Triglycerid

c)

Phospholipid

d)

Glycolipid

53.

Chất nào sau đây được vận chuyển dễ dàng qua lớp lipid kép của màng tế bào?

a)

Ion

b)

Glucose

c)

Ure

d)

Oxy

54.

Bản chất của hầu hết các protein ở màng tế bào là:

a)

Phospholipid

b)

Glycocalyx

c)

Glycolipid

d)

Glycoprotein

55.

Vai trò của các Protein xuyên màng là:

a)

Protein mang

b)

Enzym

c)

Receptơ để gắn các hormon

d)

Tham gia phản ứng miễn dịch

56.

Vai trò của các Protein ngoại vi là:

a)

Protein mang

b)

Protein kênh

c)

Bơm vật chất qua màng tế bào

d)

Enzym

57.

Vai trò của các Protein xuyên màng là:

a)

Receptơ để gắn các hormon

b)

Tham gia phản ứng miễn dịch

c)

Protein kênh

d)

Enzym

58.

Đặc điểm của glucid màng tế bào là:

a)

Chỉ có ở mặt trong màng tế bào

b)

Nằm xuyên suốt bề dày màng tế bào

c)

Chỉ có ở mặt ngoài màng tế bào

d)

Có ở cả mặt trong và mặt ngoài màng tế bào

59.

Quá trình nào sau đây được thực hiện ở màng tế bào?

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp enzym

c)

Tổng hợp hormon

d)

Trao đổi vật chất

60.

Vai trò của các glucid của màng tế bào là:

a)

Bơm vật chất qua màng tế bào

b)

Kênh vận chuyển vật chất

c)

Receptơ để gắn các hormon

d)

Enzym

61.

Ba hình thức vận chuyển vật chất ở màng tế bào gồm:

a)

Thụ động

b)

khuếch tán

c)

chủ động

62.

Hình thức khuếch tán qua màng tế bào gồm:

a)

Khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được thuận hóa

b)

Khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid và qua protein

c)

Khuếch tán được thuận hóa và khuếch tán có gia tốc

d)

Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang

63.

Hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào gồm:

a)

Khuếch tán qua lớp lipid kép và protein mang

b)

Khuếch tán qua lớp lipid kép và kênh protein

c)

Khuếch tán qua glucid và protein mang

d)

Khuếch tán qua glucid và protein kênh

64.

Đặc điểm của hình thức vận chuyển thụ động là:

a)

Không tiêu tốn năng lượng từ ATP

b)

Tiêu tốn nhiều năng lượng từ ATP

c)

Luôn cần protein mang

d)

Vận chuyển ngược gradient nồng độ, áp suất, điện thế

65.

Đặc điểm của hình thức vận chuyển chủ động là:

a)

Không tiêu tốn năng lượng từ ATP

b)

Chỉ có ở màng một số loại tế bào

c)

Không cần protein mang

d)

Vận chuyển ngược gradient nồng độ, áp suất, điện thế

66.

Đặc điểm của hình thức khuếch tán đơn thuần là:

a)

Cần tiêu tốn năng lượng từ ATP

b)

Vận chuyển ngược gradient

c)

Không cần protein mang

d)

Luôn cần protein mang

67.

Đặc điểm của hình thức khuếch tán được gia tốc là:

a)

Là vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển ngược gradient

c)

Cần tiêu tốn năng lượng từ ATP

d)

Cần protein mang

68.

Chất nào sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép?

a)

Glucose

b)

Acid amin

69.

Chất nào sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép?

a)

Na⁺

b)

K⁺

c)

Glucose

d)

Vitamin E

70.

Chất nào sau đây khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào?

a)

Acid béo

b)

Glucose

c)

CO₂

d)

O₂

71.

Chất nào sau đây khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin D

c)

Acid béo

d)

Acid amin

72.

Chất nào sau đây "không thể" khuếch tán qua lớp lipid kép?

a)

A. Các ion

b)

B. O₂

c)

C. CO₂

d)

D. Nitơ

73.

Hình thức vận chuyển nước qua màng tế bào là:

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Khuếch tán được gia tốc

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

d)

Vận chuyển tích cực thứ phát

74.

Hình thức vận chuyển Glucose qua màng tế bào là:

a)

Khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép

b)

Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein

c)

Khuếch tán được gia tốc

d)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

75.

Đặc điểm của vận chuyển tích cực nguyên phát là:

a)

Sử dụng năng lượng trực tiếp từ sự phân giải ATP

b)

Vận chuyển vật chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Không cần protein mang

76.

Hoạt động của bơm Na+- K+- ATPase thể hiện hình thức vận chuyển nào?

a)

Khuếch tán có gia tốc

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

d)

Vận chuyển tích cực thứ phát

77.

Cơ chế hoạt động của bơm Na+-K+-ATPase như thế nào?

a)

Bơm ion Na+ và K+ từ trong tế bào ra ngoài

b)

Bơm ion Na+ và K+ từ ngoài vào tế bào

c)

Bơm ion Na+ từ trong tế bào ra ngoài và K+ từ ngoài vào tế bào

d)

Bơm ion K+ từ trong tế bào ra ngoài và Na+ từ ngoài vào tế bào

78.

Đặc điểm của bơm Na+-K+-ATPase là:

a)

Hoạt động không cần năng lượng

b)

Có vai trò kiểm soát thể tích tế bào

c)

Có vai trò tạo điện thế hoạt động

d)

Chỉ có ở tế bào cơ tim

79.

Ion nào sau đây được đồng vận chuyển cùng chiều với ion Na+ để vào trong tế bào?

a)

Cl-

b)

H+

c)

Ca2+

d)

K+

80.

Hình thức vận chuyển vật chất nào được gọi là đồng vận chuyển?

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Khuếch tán được gia tốc

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

d)

Vận chuyển tích cực thứ phát

81.

Lý do nào khiến nước được khuếch tán qua lớp lipid kép?

a)

Kích thước phân tử lớn

b)

Tan trong lipid

c)

Động năng lớn

d)

Kết hợp với ion

82.

Chất nào sau đây được vận chuyển qua màng tế bào bằng cả hình thức vận chuyển chủ động và thụ động?

a)

O2

b)

CO2

c)

N2

d)

A.   Na+ và K+

83.

Chất nào sau đây có thể được vận chuyển qua màng tế bào bằng cả hình thức vận chuyển chủ động và thụ động?

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

O₂

d)

CO₂

84.

Chất nào sau đây chỉ vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức vận chuyển thụ động?

a)

Acid béo

b)

Acid amin

c)

Glucose

d)

Manose

85.

Chất nào sau đây vận chuyển qua màng nhanh nhất?

a)

SO₂ (trọng lượng 64 dalton)

b)

O₂ (trọng lượng 32 dalton)

c)

N₂ (trọng lượng 28 dalton)

d)

CO₂ (trọng lượng 44 dalton)

86.

Lý do nào dẫn đến nước dễ dàng đi qua lớp lipid kép?

a)

Nước ở dạng lỏng

b)

Nước tan trong lipid

c)

Kích thước phân tử nước rất nhỏ và động năng lại rất lớn

d)

Nước được vận chuyển qua lớp lipid cùng với ion Na⁺

87.

Lý do dẫn đến các ion không thể khuếch tán qua lớp lipid kép của màng tế bào là:

a)

Chúng chỉ hòa tan một phần trong lipid

b)

Chúng thường gắn với các chất chất dinh dưỡng khác

c)

Chúng tích điện và thường gắn thêm các phân tử nước

d)

Chúng không được cung cấp ATP để qua lớp lipid kép

88.

Điều gì sau đây xảy ra sẽ làm dừng quá trình khuếch tán thuận hóa?

a)

Thiếu protein kênh

b)

Thiếu năng lượng trực tiếp từ ATP

c)

Thiếu protein mang

d)

Thiếu enzym hoạt hóa

89.

Vật chất nào sau đây được khuếch tán đơn thuần qua kênh protein?

a)

Glucose

b)

Acid amin

c)

nước

90.

Hình thức vận chuyển vật chất nào duy nhất sử dụng năng lượng trực tiếp từ ATP?

a)

Khuếch tán đơn thuần

b)

Khuếch tán được gia tốc

c)

Vận chuyển tích cực nguyên phát

d)

Vận chuyển tích cực thứ phát

91.

Điểm khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực là:

a)

Vận chuyển thụ động cần năng lượng, vận chuyển tích cực không cần năng lượng

b)

Vận chuyển thụ động không cần năng lượng, vận chuyển tích cực cần năng lượng

c)

Vận chuyển thụ động cần P mang, vận chuyển tích cực không cần P mang

d)

Cả hai hình thức vận chuyển đều luôn cần protein mang.

92.

Lý do nào dẫn đến vận chuyển chủ động cần tiêu hao năng lượng?

a)

Vận chuyển vật chất liên tục mọi lúc, mọi nơi

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều bậc thang nồng độ

d)

Các chất được vận chuyển có trọng lượng phân tử lớn

93.

Người bệnh A được chẩn đoán là: tắc mật. Định lượng các vitamin A, D, E, K giảm. Nguyên nhân gây thiếu các vitamin này là do người bệnh giảm hấp thu:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protid

d)

Chất khoáng

94.

Nguyên nhân nào dẫn đến khuếch tán vật chất qua màng tế bào tăng lên khi sốt?

a)

Độ hòa tan trong dung dịch của các phân tử tăng

b)

Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng

c)

Tăng tổng hợp các bơm proton ở màng tế bào

d)

Tăng cung cấp năng lượng ATP

95.

Tế bào nào trong cơ thể là nơi diễn ra quá trình chuyển hóa năng lượng?

a)

Tế bào sống

b)

Tế bào thần kinh

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào niêm mạc ruột

96.

Nhóm chất nào sau đây cung cấp năng lượng cho cơ thể?

a)

Các vitamin tan trong nước

b)

Các vitamin tan trong dầu

c)

Các loại điện giải

d)

Glucid, lipid, protid

97.

Năng lượng nào sau đây là hóa năng?

a)

Tồn tại ở nơi nào đang có sự chuyển động trong cơ thể

b)

Được sinh ra trong sự vận chuyển thành dòng của các ion mang điện tích qua màng tế bào

c)

Tồn tại trong các liên kết hóa học

d)

Không sinh công

98.

Nơi nào trong cơ thể tồn tại hóa năng?

a)

Gan

b)

Tim

c)

d)

Mọi nơi trong cơ thể

99.

Khi nào liên kết hóa học của vật chất sẽ sinh ra năng lượng?

a)

Liên kết luôn ở trạng thái không thay đổi

b)

Liên kết được tích lũy mới hay thay đổi theo hướng tổng hợp

c)

Liên kết được tổng hợp mới hoặc khi bị bẻ gãy

d)

Liên kết bị bẻ gãy hoặc thay đổi theo hướng phân giải

100.

Năng lượng nào sau đây để di dời vật chất trong cơ thể từ nơi này đến nơi khác?

a)

Động năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Điện năng