Font size
WorksheetsBÀI 11: ĐẠI CƯƠNG VỀ CƠ THỂ SỐNG VÀ HẰNG TÍNH NỘI MÔI
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Ba thành phần cấu tạo cơ bản của tế bào là:
Màng tế bào, tế bào chất và nhân
Màng tế bào, mạng lưới nội chất, nhân
Màng nhân, dịch nhân, tế bào chất
Màng nhân, tế bào chất, nhân
Sản phẩm nào sau đây được tổng hợp ở lưới nội chất có hạt?
Cholesterol
Protein
Vitamin
Phospholipid
Thành phần nào có vai trò tạo khung xương của tế bào?
Các bào quan
Nhân tế bào
Màng tế bào
Hệ vi sợi, vi ống.
Bào quan nào của tế bào có chức năng tổng hợp lipid?
Mạng lưới nội chất có hạt
Mạng lưới nội chất không hạt
Lysosome
Ty thể
Bào quan nào của tế bào có vai trò tổng hợp protein nội bào cũng như các protein chế tiết ra ngoài tế bào dựa trên khuôn mã của mRNA?
Hệ vi sợi và vi ống
Lysosome
Peroxysome
Ribosome
Bào quan nào của tế bào được ví như “Ống tiêu hóa nội bào”?
Mạng lưới nội chất
Bộ máy golgi
Lysosome
Ty thể
Bào quan nào của tế bào được ví như “Nhà máy năng lượng của tế bào”?
Mạng lưới nội chất
Bộ máy golgi
Lysosome
Ty thể
Hai thành phần chính cấu tạo nên nhân tế bào là:
Màng nhân và dịch nhân
Màng nhân và hạch nhân
Màng nhân và nhiễm sắc thể
Màng nhân và nhân con
Nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau của tế bào là:
Màng
Bào tương
Bào quan
Nhân
Loại RNA nào được tổng hợp ở hạch nhân?
mRNA
rRNA
tRNA
Tất cả các loại RNA
Đặc điểm của quá trình chuyển hóa trong cơ thể là:
A. Đồng hóa là quá trình phân giải vật chất, sinh ra năng lượng
B. Rối loạn chuyển hóa gây nghĩa là rối loạn hoạt động chức năng của cơ thể
C. Đồng hóa luôn mạnh hơn dị hóa
D. Dị hóa là quá trình tổng hợp các chất
Đặc điểm của quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể là:
Đồng hóa có xu hướng mạnh hơn dị hóa
Đồng hóa có xu hướng cân bằng dị hóa
Đồng hóa có xu hướng yếu hơn dị hóa
Đồng hóa và dị hóa không liên quan nhau
Đặc điểm của quá trình đồng hóa ở trẻ em là:
Yếu hơn quá trình dị hóa
Mạnh hơn quá trình dị hóa
Cân bằng với dị hóa
Không phụ thuộc vào dị hóa
Đặc điểm chuyển hóa ở người hoạt động thể lực nhiều là:
Quá trình dị hóa mạnh hơn quá trình đồng hóa
Quá trình dị hóa cân bằng quá trình đồng hóa
Quá trình đồng hóa mạnh hơn quá trình dị hóa
Đồng hóa và dị hóa không liên quan đến nhau
Khi bị gai nhọn châm vào tay, con người có phản xạ rụt tay lại. Tác nhân kích thích này thuộc nhóm:
Cơ học
Quang học
Hóa học
Tâm lý học
Đặc điểm nào của tế bào có vai trò quyết định sự sống?
Chuyển hóa
Chịu kích thích
Sinh sản giống mình
Cả 3 đặc điểm của tế bào sống
Hoạt động nào sau đây là quá trình đồng hóa?
Biến đổi glucose thành glycogen
Biến đổi glycogen thành glucose
Biến đổi triglycerid thành acid béo
Biến đổi polypeptide thành acid amin
Hoạt động nào sau đây là quá trình dị hóa?
Biến đổi acid béo thành triglycerid
Biến đổi acid amin thành protein
Biến đổi glycogen thành glucose
Biến đổi glucose thành glycogen
Hoạt động nào sau đây là quá trình đồng hóa?
Biến đổi glycogen thành glucose
Biến đổi protein thành acid amin
Biến đổi acid amin thành protein
Biến đổi triglycerid thành acid béo
Hoạt động sau đây là quá trình dị hóa?
Biến đổi glucose thành glycogen
Biến đổi protein thành acid amin
Biến đổi acid amin thành protein
Biến đổi acid béo thành triglycerid
Người bệnh D vào viện trong tình trạng hôn mê sau khi uống nhiều rượu ở tiệc hội làng, được chẩn đoán lâm sàng: ngộ độc rượu cấp. Xác định loại tác nhân kích thích trong trường hợp này:
Vật lý
Tâm lý
Hóa học
Vi sinh vật
Bản chất của nội môi là:
Chỉ có dịch kẽ
Chỉ có huyết tương
Dịch nội bào
Dịch ngoại bào
Ion nào sau đây có nhiều trong dịch ngoại bào?
K+
Na+
Ca++
Mg++
Dịch cơ thể được chia thành hai khu vực:
Nội bào và ngoại bào
Nội bào và dịch kẽ
Ngoại bào và dịch kẽ
Ngoại bào và lòng mạch
Hằng tính nội môi là:
Kết hợp nồng độ các chất, độ pH, nhiệt độ của môi trường bên trong cơ thể
Thay cũ đổi mới nồng độ các chất, độ pH, nhiệt độ của môi trường bên trong cơ thể
Chuyển hóa các chất, độ pH, nhiệt độ của môi trường bên trong cơ thể
Ổn định nồng độ các chất, độ pH, nhiệt độ của môi trường bên trong cơ thể
Yếu tố nào sau đây KHÔNG tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng?
Máu
Dịch bạch huyết
Dịch kẽ
Dịch nội bào
Cơ quan nào sau đây KHÔNG tham gia quá trình đào thải các sản phẩm chuyển hóa?
Hô hấp
Tiêu hoá
Tiết niệu
Tuần hoàn
Cơ quan nào sau đây tham gia vào cả quá trình tiếp nhận và quá trình đào thải các chất?
Tiết niệu
Tiêu hoá
Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong hệ thống vận chuyển chất dinh dưỡng đến tất cả các tế bào trong cơ thể?
Máu
Dịch bạch huyết
Dịch kẽ
Dịch não tủy
Quá trình nào sau đây bị rối loạn, trong trường hợp trẻ em 5 tuổi, khỏe mạnh không mắc bệnh gì, bị nôn nhiều dẫn đến rối loạn dinh dưỡng?
Tiếp nhận chất dinh dưỡng
Chuyển hóa chất dinh dưỡng
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Đào thải chất dinh dưỡng
Cơ quan (hoặc loại dịch) nào sau đây tham gia vào quá trình vận chuyển vật chất đến tế bào và từ tế bào đến các cơ quan bài tiết:
Ruột
Phổi
Máu
Gan
Gan tham gia quá trình nào sau đây?
Tiếp nhận chất dinh dưỡng
Chuyển hóa chất dinh dưỡng
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Đào thải các sản phẩm chuyển hóa
Anh X có cuộc họp ở trong phòng kín đông người, tự nhiên thấy xuất hiện khó thở. Trước đây anh X chưa từng mắc bệnh về hô hấp. Quá trình nào sau đây rối loạn dẫn đến hiện tượng anh X thiếu oxy?
Chuyển hóa khí oxy
Vận chuyển khí oxy
Đào thải khí oxy
Tiếp nhận khí oxy
Câu 34. Anh A 23 tuổi, bị bỏng nước sôi ở ngực, bụng, đưa vào viện, được chẩn đoán: Bỏng độ III (bỏng trung bì), diện tích bỏng 30% diện tích da. Tại phòng cấp cứu, anh được xử trí: giảm đau và truyền dịch, sơ cứu vết bỏng. Việc truyền dịch cho anh An, nhằm mục đích đảm bảo:
Đủ dịch trong nội bào
Sự cân bằng nội môi
Bé D 18 tháng tuổi, được bố mẹ đưa vào viện với lý do: sốt, nôn trớ ra thức ăn, ăn gì nôn đó, đi ngoài phân tẻ nước nhiều lần/ngày, mắt trũng môi khô và ăn kém. Bé được chẩn đoán: tiêu chảy cấp mất nước B, nguyên nhân do Rotavirus. Nội môi của bé D bị rối loạn là do rối loạn quá trình:
Tiếp nhận và vận chuyển nước
Vận chuyển nước và đào thải phân
Tiếp nhận nước và đào thải phân
Tiếp nhận nước và chuyển hóa nước
Các cấu trúc thần kinh tham gia điều hòa chức năng thông qua các:
Ion
Hormon
Chất khí
Phản xạ
Tủy sống đóng vai trò gì trong cung phản xạ tuỷ?
Bộ phận cảm thụ
Đường truyền
Trung tâm phản xạ
Bộ phận đáp ứng
Bộ phận cảm thụ (tiếp nhận kích thích) của phản xạ “tăng tiết nước bọt” khi nhìn thấy quả chanh là:
Tế bào khứu giác
Tế bào thị giác
Tế bào da
Tế bào vị giác
Đặc điểm của phản xạ không điều kiện là:
Tồn tại suốt đời
Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập
Có thể mất đi sau một thời gian nếu không củng cố
Luôn biến đổi phụ thuộc vào điều kiện tác động của môi trường sống
Đặc điểm của phản xạ có điều kiện là:
Có tính bẩm năng
Được thành lập trong đời sống, sau quá trình luyện tập
Tồn tại vĩnh viễn suốt đời
Có khả năng di truyền sang đời sau
Phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện?
Trẻ sơ sinh bú mẹ
Chạm tay vào vật nóng rụt tay lại
Ra mồ hôi khi đi nắng
Viết bài khi thấy có đọc
Phản xạ nào sau đây là phản xạ không điều kiện?
Đèn sáng chiếu vào mắt thì đồng tử co lại
Qua ngã tư thấy đèn đỏ dừng lại
Thấy thầy giáo bước vào, cả lớp đứng dậy chào
Mặc áo ấm khi trời rét
Điều hòa chức năng thông qua đường thể dịch thường chậm hơn đường thần kinh vì cần thời gian để:
Dẫn truyền xung động
Thực hiện các phản ứng hóa học
Các bộ phận của cung phản xạ hoạt động
Phát sinh điện thế hoạt động
Câu 44. Biểu hiện nào ở người bị sốt là cơ chế điều hòa ngược?
Mệt mỏi
Nhức đầu
Da đỏ
Thở nhanh
Biểu hiện nào ở người bệnh mất máu cấp tính (mất máu nhanh và nhiều) là điều hòa ngược?
Da xanh
Niêm mạc nhợt
Tim đập nhanh
Mệt mỏi
Anh D 40 tuổi, bị bỏng do cháy nhà được đưa vào viện. Ghi nhận tại khoa cấp cứu về tình trạng của anh D như sau: người bệnh tỉnh táo, tiếp xúc tốt, kêu đau dữ dội, khát nước. Dấu hiệu nào cho thấy cơ thể người bệnh D đang diễn ra sự điều hòa chức năng?
Tỉnh táo
Tiếp xúc tốt
Kêu đau dữ dội
Khát nước
Đặc điểm của màng tế bào là:
Là một loại màng sinh học, bán thấm
Không đàn hồi
Cấu tạo bởi 2 thành phần: lipid, protein
Có chứa nhiều bào quan
Màng tế bào giúp cho quá trình trao đổi vật chất giữa:
Ngoại bào và huyết tương
Ngoại bào và nội môi
Nội bào và dịch bào quan
Ngoại bào và nội bào
Ba chất cấu tạo lên màng tế bào gồm:
Protid, ion và vitamin
Protid, lipid và glucid
Lipid, hormon và protid
Glucid, protid và vitamin
Hai đầu ưa nước của lớp lipid màng tế bào hướng ra phía nào?
Cùng hướng vào nội bào
Hướng về hai phía của màng tế bào
Cùng hướng về ngoại bào
Hướng về trung tâm của lớp lipid
Protein của màng tế bào có những dạng nào?
Protein xuyên màng
Protein ngoại vi
Protein xuyên màng và protein ngoại vi
Protein trung tâm và protein ngoại vi
Chất nào là cấu tạo chủ yếu của màng tế bào?
Cholesterol
Triglycerid
Phospholipid
Glycolipid
Chất nào sau đây được vận chuyển dễ dàng qua lớp lipid kép của màng tế bào?
Ion
Glucose
Ure
Oxy
Bản chất của hầu hết các protein ở màng tế bào là:
Phospholipid
Glycocalyx
Glycolipid
Glycoprotein
Vai trò của các Protein xuyên màng là:
Protein mang
Enzym
Receptơ để gắn các hormon
Tham gia phản ứng miễn dịch
Vai trò của các Protein ngoại vi là:
Protein mang
Protein kênh
Bơm vật chất qua màng tế bào
Enzym
Vai trò của các Protein xuyên màng là:
Receptơ để gắn các hormon
Tham gia phản ứng miễn dịch
Protein kênh
Enzym
Đặc điểm của glucid màng tế bào là:
Chỉ có ở mặt trong màng tế bào
Nằm xuyên suốt bề dày màng tế bào
Chỉ có ở mặt ngoài màng tế bào
Có ở cả mặt trong và mặt ngoài màng tế bào
Quá trình nào sau đây được thực hiện ở màng tế bào?
Tổng hợp protein
Tổng hợp enzym
Tổng hợp hormon
Trao đổi vật chất
Vai trò của các glucid của màng tế bào là:
Bơm vật chất qua màng tế bào
Kênh vận chuyển vật chất
Receptơ để gắn các hormon
Enzym
Ba hình thức vận chuyển vật chất ở màng tế bào gồm:
Thụ động
khuếch tán
chủ động
Hình thức khuếch tán qua màng tế bào gồm:
Khuếch tán đơn thuần và khuếch tán được thuận hóa
Khuếch tán đơn thuần qua lớp kép lipid và qua protein
Khuếch tán được thuận hóa và khuếch tán có gia tốc
Khuếch tán có gia tốc và khuếch tán có chất mang
Hình thức khuếch tán đơn thuần qua màng tế bào gồm:
Khuếch tán qua lớp lipid kép và protein mang
Khuếch tán qua lớp lipid kép và kênh protein
Khuếch tán qua glucid và protein mang
Khuếch tán qua glucid và protein kênh
Đặc điểm của hình thức vận chuyển thụ động là:
Không tiêu tốn năng lượng từ ATP
Tiêu tốn nhiều năng lượng từ ATP
Luôn cần protein mang
Vận chuyển ngược gradient nồng độ, áp suất, điện thế
Đặc điểm của hình thức vận chuyển chủ động là:
Không tiêu tốn năng lượng từ ATP
Chỉ có ở màng một số loại tế bào
Không cần protein mang
Vận chuyển ngược gradient nồng độ, áp suất, điện thế
Đặc điểm của hình thức khuếch tán đơn thuần là:
Cần tiêu tốn năng lượng từ ATP
Vận chuyển ngược gradient
Không cần protein mang
Luôn cần protein mang
Đặc điểm của hình thức khuếch tán được gia tốc là:
Là vận chuyển chủ động
Vận chuyển ngược gradient
Cần tiêu tốn năng lượng từ ATP
Cần protein mang
Chất nào sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép?
Glucose
Acid amin
Chất nào sau đây khuếch tán được qua lớp lipid kép?
Na⁺
K⁺
Glucose
Vitamin E
Chất nào sau đây khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào?
Acid béo
Glucose
CO₂
O₂
Chất nào sau đây khuếch tán thuận hóa qua protein mang trên màng tế bào?
Vitamin A
Vitamin D
Acid béo
Acid amin
Chất nào sau đây "không thể" khuếch tán qua lớp lipid kép?
A. Các ion
B. O₂
C. CO₂
D. Nitơ
Hình thức vận chuyển nước qua màng tế bào là:
Khuếch tán đơn thuần
Khuếch tán được gia tốc
Vận chuyển tích cực nguyên phát
Vận chuyển tích cực thứ phát
Hình thức vận chuyển Glucose qua màng tế bào là:
Khuếch tán đơn thuần qua lớp lipid kép
Khuếch tán đơn thuần qua kênh protein
Khuếch tán được gia tốc
Vận chuyển tích cực nguyên phát
Đặc điểm của vận chuyển tích cực nguyên phát là:
Sử dụng năng lượng trực tiếp từ sự phân giải ATP
Vận chuyển vật chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Không cần protein mang
Hoạt động của bơm Na+- K+- ATPase thể hiện hình thức vận chuyển nào?
Khuếch tán có gia tốc
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển tích cực nguyên phát
Vận chuyển tích cực thứ phát
Cơ chế hoạt động của bơm Na+-K+-ATPase như thế nào?
Bơm ion Na+ và K+ từ trong tế bào ra ngoài
Bơm ion Na+ và K+ từ ngoài vào tế bào
Bơm ion Na+ từ trong tế bào ra ngoài và K+ từ ngoài vào tế bào
Bơm ion K+ từ trong tế bào ra ngoài và Na+ từ ngoài vào tế bào
Đặc điểm của bơm Na+-K+-ATPase là:
Hoạt động không cần năng lượng
Có vai trò kiểm soát thể tích tế bào
Có vai trò tạo điện thế hoạt động
Chỉ có ở tế bào cơ tim
Ion nào sau đây được đồng vận chuyển cùng chiều với ion Na+ để vào trong tế bào?
Cl-
H+
Ca2+
K+
Hình thức vận chuyển vật chất nào được gọi là đồng vận chuyển?
Khuếch tán đơn thuần
Khuếch tán được gia tốc
Vận chuyển tích cực nguyên phát
Vận chuyển tích cực thứ phát
Lý do nào khiến nước được khuếch tán qua lớp lipid kép?
Kích thước phân tử lớn
Tan trong lipid
Động năng lớn
Kết hợp với ion
Chất nào sau đây được vận chuyển qua màng tế bào bằng cả hình thức vận chuyển chủ động và thụ động?
O2
CO2
N2
A. Na+ và K+
Chất nào sau đây có thể được vận chuyển qua màng tế bào bằng cả hình thức vận chuyển chủ động và thụ động?
Acid béo
Acid amin
O₂
CO₂
Chất nào sau đây chỉ vận chuyển qua màng tế bào bằng hình thức vận chuyển thụ động?
Acid béo
Acid amin
Glucose
Manose
Chất nào sau đây vận chuyển qua màng nhanh nhất?
SO₂ (trọng lượng 64 dalton)
O₂ (trọng lượng 32 dalton)
N₂ (trọng lượng 28 dalton)
CO₂ (trọng lượng 44 dalton)
Lý do nào dẫn đến nước dễ dàng đi qua lớp lipid kép?
Nước ở dạng lỏng
Nước tan trong lipid
Kích thước phân tử nước rất nhỏ và động năng lại rất lớn
Nước được vận chuyển qua lớp lipid cùng với ion Na⁺
Lý do dẫn đến các ion không thể khuếch tán qua lớp lipid kép của màng tế bào là:
Chúng chỉ hòa tan một phần trong lipid
Chúng thường gắn với các chất chất dinh dưỡng khác
Chúng tích điện và thường gắn thêm các phân tử nước
Chúng không được cung cấp ATP để qua lớp lipid kép
Điều gì sau đây xảy ra sẽ làm dừng quá trình khuếch tán thuận hóa?
Thiếu protein kênh
Thiếu năng lượng trực tiếp từ ATP
Thiếu protein mang
Thiếu enzym hoạt hóa
Vật chất nào sau đây được khuếch tán đơn thuần qua kênh protein?
Glucose
Acid amin
nước
Hình thức vận chuyển vật chất nào duy nhất sử dụng năng lượng trực tiếp từ ATP?
Khuếch tán đơn thuần
Khuếch tán được gia tốc
Vận chuyển tích cực nguyên phát
Vận chuyển tích cực thứ phát
Điểm khác biệt giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển tích cực là:
Vận chuyển thụ động cần năng lượng, vận chuyển tích cực không cần năng lượng
Vận chuyển thụ động không cần năng lượng, vận chuyển tích cực cần năng lượng
Vận chuyển thụ động cần P mang, vận chuyển tích cực không cần P mang
Cả hai hình thức vận chuyển đều luôn cần protein mang.
Lý do nào dẫn đến vận chuyển chủ động cần tiêu hao năng lượng?
Vận chuyển vật chất liên tục mọi lúc, mọi nơi
Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển
Vận chuyển ngược chiều bậc thang nồng độ
Các chất được vận chuyển có trọng lượng phân tử lớn
Người bệnh A được chẩn đoán là: tắc mật. Định lượng các vitamin A, D, E, K giảm. Nguyên nhân gây thiếu các vitamin này là do người bệnh giảm hấp thu:
Glucid
Lipid
Protid
Chất khoáng
Nguyên nhân nào dẫn đến khuếch tán vật chất qua màng tế bào tăng lên khi sốt?
Độ hòa tan trong dung dịch của các phân tử tăng
Chuyển động nhiệt của các phân tử tăng
Tăng tổng hợp các bơm proton ở màng tế bào
Tăng cung cấp năng lượng ATP
Tế bào nào trong cơ thể là nơi diễn ra quá trình chuyển hóa năng lượng?
Tế bào sống
Tế bào thần kinh
Tế bào gan
Tế bào niêm mạc ruột
Nhóm chất nào sau đây cung cấp năng lượng cho cơ thể?
Các vitamin tan trong nước
Các vitamin tan trong dầu
Các loại điện giải
Glucid, lipid, protid
Năng lượng nào sau đây là hóa năng?
Tồn tại ở nơi nào đang có sự chuyển động trong cơ thể
Được sinh ra trong sự vận chuyển thành dòng của các ion mang điện tích qua màng tế bào
Tồn tại trong các liên kết hóa học
Không sinh công
Nơi nào trong cơ thể tồn tại hóa năng?
Gan
Tim
Cơ
Mọi nơi trong cơ thể
Khi nào liên kết hóa học của vật chất sẽ sinh ra năng lượng?
Liên kết luôn ở trạng thái không thay đổi
Liên kết được tích lũy mới hay thay đổi theo hướng tổng hợp
Liên kết được tổng hợp mới hoặc khi bị bẻ gãy
Liên kết bị bẻ gãy hoặc thay đổi theo hướng phân giải
Năng lượng nào sau đây để di dời vật chất trong cơ thể từ nơi này đến nơi khác?
Động năng
Hóa năng
Nhiệt năng
Điện năng
