Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm di truyền và sinh học phân tử

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Gene phân mảnh là gene có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ gồm intron

b)

Chỉ gồm exon

c)

Có exon xen kẽ intron

d)

Không tham gia phiên mã

2.

Đặc điểm gene của sinh vật nhân sơ là:

a)

Gene phân mảnh, phiên mã riêng lẻ

b)

Gene không phân mảnh, thường nằm trong operon

c)

Gene phân mảnh, điều hoà phức tạp

d)

Gene chỉ gồm intron

3.

Cấu trúc của một gene theo thứ tự gồm:

a)

Mã hoá – điều hoà – kết thúc

b)

Điều hoà – mã hoá – kết thúc

c)

Điều hoà – kết thúc – mã hoá

d)

Mã hoá – kết thúc – điều hoà

4.

Phiên mã là quá trình:

a)

Tổng hợp DNA từ RNA

b)

Tổng hợp protein từ RNA

c)

Tổng hợp RNA dựa trên mạch khuôn DNA

d)

Nhân đôi DNA

5.

Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là:

a)

Một bộ ba mã hoá nhiều amino axit

b)

Nhiều bộ ba cùng mã hoá một amino axit

c)

Chỉ có một bộ ba mở đầu

d)

Có bộ ba kết thúc

6.

Trong quá trình phiên mã, RNA được tổng hợp theo chiều:

a)

3’ → 5’

b)

5’ → 3’

c)

3’ → 3’

d)

5’ → 5’

7.

Enzyme xúc tác cho quá trình phiên mã là:

a)

DNA polymerase

b)

RNA polymerase

c)

Ligase

d)

Restrictase

8.

Ở sinh vật nhân thực, phiên mã xảy ra ở:

a)

Tế bào chất

b)

Ribosome

c)

Nhân tế bào

d)

Lưới nội chất

9.

Trong operon Lac, vùng vận hành (O) là nơi:

a)

RNA polymerase bám vào

b)

Gen cấu trúc nằm

c)

Protein ức chế bám vào

d)

Phiên mã kết thúc

10.

Gen Z trong operon Lac có chức năng:

a)

Tổng hợp permease

b)

Tổng hợp transacetylase

c)

Tổng hợp β-galactosidase

d)

Điều hoà operon

11.

Đột biến điểm là dạng đột biến:

a)

Làm thay đổi nhiều gene

b)

Làm thay đổi 1 cặp nucleotide

c)

Làm thay đổi cấu trúc NST

d)

Làm thay đổi số lượng NST

12.

Sinh vật mang gene đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình gọi là:

a)

Thể lai

b)

Thể đồng hợp

c)

Thể đột biến

d)

Thể dị hợp

13.

DNA tái tổ hợp là DNA được tạo thành từ:

a)

Một nguồn DNA

b)

Hai nguồn DNA khác nhau

c)

RNA và DNA

d)

Protein và DNA

14.

Sinh vật biến đổi gene (GMO) là sinh vật:

a)

Có kiểu hình mới

b)

Bị đột biến tự nhiên

c)

Có thêm gene mới từ loài khác

d)

Có số lượng NST thay đổi

15.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là:

a)

Chromatid

b)

Nucleosome

c)

Histone

d)

ADN trần

16.

Hiện tượng các gene nằm trên cùng một NST di truyền cùng nhau gọi là:

a)

Hoán vị gene

b)

Phân li độc lập

c)

Liên kết gene

d)

Đột biến gene

17.

Hoán vị gene là hiện tượng:

a)

Gene tự nhân đôi

b)

Các alen trao đổi vị trí trên NST tương đồng

c)

Gene biến đổi cấu trúc

d)

NST phân li không đều

18.

Đột biến đa bội là dạng đột biến:

a)

Thay đổi cấu trúc gene

b)

Thay đổi 1 cặp nucleotide

c)

Tăng số lượng NST đơn bội lên nhiều lần

d)

Mất một NST

19.

Gene không phân mảnh có đặc điểm:

a)

Có exon xen kẽ intron

b)

Chỉ gồm các đoạn không mã hoá

c)

Chỉ gồm exon, không có intron

d)

Không tham gia phiên mã

20.

Gene phân mảnh thường gặp ở:

a)

Virus

b)

Sinh vật nhân sơ

c)

Sinh vật nhân thực

d)

Vi khuẩn

21.

Vùng điều hòa của gene có chức năng chủ yếu là:

a)

Mã hóa axit amin

b)

Mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

Điều khiển quá trình phiên mã

d)

Tổng hợp RNA

22.

Vùng mã hóa của gene là vùng:

a)

Chứa intron

b)

Mang thông tin quy định trình tự amino axit

c)

Không tham gia phiên mã

d)

Điều hòa hoạt động gene

23.

Trong phiên mã, mạch DNA được dùng làm khuôn gọi là:

a)

Mạch bổ sung

b)

Mạch mã hóa

c)

Mạch gốc

d)

Mạch đối diện

24.

Nguyên tắc bổ sung trong phiên mã là:

a)

A – T, G – C

b)

A – U, T – A, G – C

c)

A – G, T – C

d)

A – C, G – U

25.

Mã di truyền có tính phổ biến vì:

a)

Chỉ có ở sinh vật nhân sơ

b)

Hầu hết các loài dùng chung bộ mã

c)

Mỗi gene có mã riêng

d)

Chỉ mã hóa protein

26.

Đặc điểm nào KHÔNG đúng với mã di truyền?

a)

Mã bộ ba

b)

Có tính đặc hiệu

c)

Có tính chồng gối

d)

Có tính thoái hóa

27.

Operon Lac có vai trò chủ yếu trong:

a)

Tổng hợp protein ribosome

b)

Điều hòa chuyển hóa lactose

c)

Tổng hợp DNA

d)

Hô hấp tế bào

28.

Khi protein ức chế gắn vào vùng vận hành thì:

a)

Phiên mã diễn ra mạnh

b)

Phiên mã bị ngăn cản

c)

Gen Z hoạt động

d)

RNA polymerase tăng hoạt động

29.

Gen Y trong operon Lac mã hóa:

a)

β-galactosidase

b)

Transacetylase

c)

Protein permease

d)

Protein ức chế

30.

Gen A trong operon Lac có chức năng:

a)

Phân giải lactose

b)

Vận chuyển lactose

c)

Tổng hợp transacetylase

d)

Điều hòa operon

31.

Đột biến gene thường liên quan đến:

a)

Nhiều cặp NST

b)

Một hoặc một số nucleotide

c)

Toàn bộ hệ gene

d)

Sự phân li NST

32.

Dạng nào sau đây KHÔNG phải là đột biến điểm?

a)

Mất 1 cặp nucleotide

b)

Thêm 1 cặp nucleotide

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide

d)

Mất một đoạn NST

33.

Thể đột biến chỉ được xác định khi:

a)

Có gene đột biến

b)

Gene đột biến chưa biểu hiện

c)

Gene đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

d)

Có đột biến NST

34.

Vector thường dùng trong công nghệ DNA tái tổ hợp là:

a)

Protein

b)

Plasmid

c)

RNA

d)

Ribosome

35.

Enzyme dùng để cắt DNA tại vị trí đặc hiệu là:

a)

Ligase

b)

Polymerase

c)

Restrictase

d)

Helicase

36.

Enzyme dùng để nối các đoạn DNA là:

a)

Restrictase

b)

Ligase

c)

RNA polymerase

d)

Protease

37.

Nguyên lí tạo động vật biến đổi gene KHÔNG bao gồm bước nào?

a)

Tiêm gene vào hợp tử

b)

Nuôi cấy phôi

c)

Chuyển phôi vào tử cung

d)

Cho lai tự nhiên

38.

NST được quan sát rõ hình thái nhất ở kì:

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

39.

Các gene trên NST có đặc điểm:

a)

Nằm rải rác

b)

Nằm kế tiếp nhau theo chiều dài NST

c)

Không có vị trí xác định

d)

Thay đổi vị trí liên tục

40.

Trong cặp NST tương đồng:

a)

Số lượng gene khác nhau

b)

Chỉ có một NST mang gene

c)

Có số lượng gene giống nhau

d)

Không chứa allen

41.

Dị nhiễm sắc có đặc điểm:

a)

Nucleosome thưa, gene hoạt động

b)

Nucleosome gần, gene không hoạt động

c)

Luôn phiên mã

d)

Chỉ có intron

42.

Hoán vị gene chỉ xảy ra ở:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Phiên mã

43.

Liên kết gene có ý nghĩa:

a)

Làm tăng biến dị tổ hợp

b)

Hạn chế biến dị tổ hợp

c)

Làm mất gene

d)

Làm tăng đột biến

44.

Di truyền liên kết giới tính là khi gene nằm trên:

a)

NST thường

b)

Ty thể

c)

NST giới tính

d)

Plasmid

45.

Đột biến đa bội thường gặp nhiều ở:

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vi khuẩn

d)

Virus

46.

Di truyền y học có mục tiêu chính là:

a)

Tạo giống mới

b)

Nghiên cứu tiến hóa

c)

Phòng ngừa và điều trị bệnh di truyền

d)

Phân loại sinh vật