Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Triết học

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Triết học ra đời ngay từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Xã hội Chiếm hữu nô lệ

b)

Xã hội Cộng sản nguyên thủy

c)

Xã hội Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội Phong kiến

2.

Nguồn gốc xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học?

a)

Khi trình độ nhận thức của con người còn thấp

b)

Khi nền sản xuất xã hội có sự phân công lao động xã hội

c)

Khi xã hội có sự phân hóa giai cấp

d)

Cả B và C

3.

Triết học chỉ ra đời khi xã hội loài người đã đạt đến?

a)

Trình độ tương đối cao của sản xuất xã hội, phân công lao động xã hội hình thành

b)

Của cải tương đối thừa dư, tư hữu hóa tư liệu sản xuất được luật định

c)

Giai cấp phân hóa rõ và mạnh, nhà nước ra đời

d)

Cả A, B và C

4.

Chọn đáp án sai: Triết học chỉ có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định nào sau đây?

a)

Xã hội phân chia lao động trí óc và lao động chân tay.

b)

Xã hội chưa có sự phân chia lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Con người có khả năng rút ra được cái chung trong muôn vàn những sự kiện, hiện tượng riêng lẻ.

d)

Con người đã nghiên cứu, hệ thống hóa các quan điểm, quan niệm rời rạc lại thành học thuyết, thành lý luận.

5.

Triết học là hệ thống quan điểm lí luận ...... về thế giới và vị trí con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy.

a)

Chung nhất

b)

Tổng hợp

c)

Khái quát

d)

Tập trung

6.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành khái niệm: "Triết học Mác - Lênin là hệ thống quan điểm duy vật biện chứng về .... - thế giới quan và phương pháp luận khoa học, cách mạng của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và các lực lượng xã hội tiến bộ trong nhận thức và cải tạo thế giới?

a)

Tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Tư duy

d)

Cả A. B và C

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – lênin, triết học được hiểu là:

a)

Hệ thống tri thức về kinh tế - chính trị .

b)

Hệ thống tri thức lý luận chun

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – lênin, triết học được hiểu là:

a)

Hệ thống tri thức về kinh tế - chính trị .

b)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy.

c)

Hệ thống tri thức lý luận về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong thế giới ấy

d)

Khoa học của mọi khoa học.

9.

Thuật ngữ Dar’sana (triết học) nghĩa gốc là chiêm ngưỡng, là cách hiểu về triết học của:

a)

Trung Quốc cổ đại

b)

Ấn Độ cổ đại

c)

Hy Lạp cổ đại

d)

La Mã cổ đại

10.

Trong các yếu tố cấu thành TGQ, yếu nào phản ánh trình độ phát triển cao nhất?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Lý tưởng

d)

Tình cảm

11.

Tri thức có vai trò ntn trong việc hình thành thế giới quan của mỗi con người?

a)

Quyết định thế giới quan của mối cá nhân

b)

Là cơ sở gián tiếp hình thành nên thế giới quan

c)

Là cơ sở trực tiếp hình thành nên thế giới quan

d)

Có ảnh hướng tới sự hình thành TGQ

12.

Thế giới quan chung nhất, phổ biến nhất, được sử dụng (một cách ý thức hoặc không ý thức) trong mọi ngành khoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là?

a)

Thế giới quan khoa học

b)

Thế giới quan triết học

c)

Thế giới quan thần thoại

d)

Thế giới quan tôn giáo

13.

Thế giới quan sẽ quy định các vấn đề gì để định hướng nhận thức và hoạt động thực tiễn của con người?

a)

Nguyên tắc

b)

Thái độ

c)

Giá trị

d)

Cả A, B và C

14.

Triết học tồn tại với tính cách là?

a)

Tồn tại xã hội

b)

Hình thái ý thức xã hội

c)

Vừa là tồn tại xã hội vừa là ý thức xã hội

d)

Không thuộc phạm trù ý thức xã hội hoặc là tồn tại xã hội

15.

Khách thể khám phá của triết học là?

a)

Thế giới bên trong của con người

b)

Thế giới bên ngoài của con người

c)

Khách thể không xác định

d)

A và B

16.

Chọn đáp án sai: Tri thức triết học mang tính

a)

Hệ thống

b)

Logic

c)

Trừu tượng

d)

R

17.

Chọn đáp án sai: Tri thức triết học mang tính

a)

Hệ thống

b)

Logic

c)

Trừu tượng

d)

Riêng biệt

18.

Cơ sở trực tiếp hình thành nên thế giới quan là?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Lý tưởng

d)

Tình cảm

19.

Chọn đáp án sai: Nguyên nhân để triết học trở thành hạt nhân lý luận của thế giới quan?

a)

Bản thân triết học chính là thế giới quan.

b)

Trong thế giới quan khoa học cụ thể, thế giới quan của các dân tộc, các thời đại... triết học bao giờ cũng đóng thành phần cốt lõi.

c)

TGQ triết học bị chi phối bởi các TGQ khác

d)

Thế giới quan triết học như thế nào sẽ quy định thế giới quan và các quan niệm khác như thế.

20.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi?

a)

Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?

b)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

c)

Vật chất là bản nguyên (nguồn gốc) của thế giới, quyết định sự vận động của thế giới được

d)

Tinh thần là bản nguyên (nguồn gốc) của thế giới, quyết định sự vận động của thế giới được

21.

“Con người có thể nhận thức được thế giới hay không?”, tuyệt đại đa số các nhà triết học (cả duy vật và duy tâm) trả lời một cách khẳng định?

a)

Thừa nhận khả năng nhận thức được thế giới của con người.

b)

Không thừa nhận khả năng nhận thức được thế giới của con người

c)

Nghi ngờ khả năng nhận thức được thế giới của con người

d)

Cả A, B và C

22.

Ai là người đưa ra kết luận sau: “Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại”?

a)

Hêghen.

b)

Ph. Ăngghen

c)

C. Mác

d)

V.I. Lênin

23.

Điền cụm từ đúng vào câu sau: "Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc bi

4 lines
24.

biệt là triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa tư duy với tồn tại”?

a)

Hêghen.

b)

Ph. Ăngghen

c)

C. Mác

d)

V.I. Lênin

25.

Điền cụm từ đúng vào câu sau: "Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa... ... ... ".

a)

Giữa ý thức và vật chất.

b)

Giữa tinh thần và giới tự nhiên.

c)

Giữa tư duy và tồn tại.

d)

Cả 3 phương án trên.

26.

Câu nói:“Cái đẹp không phải ở trên đôi má hồng của người thiếu nữ mà trong con mắt của kẻ si tình’’. Hãy xác định lập trường triết học của quan điểm trên.

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm khách quan.

c)

Duy tâm chủ quan.

d)

Duy vật siêu hình.

27.

“ Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ”, câu này thuộc lập trường triết học:

a)

Duy tâm chủ quan.

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật biện chứng

28.

Nội dung nào đây không phản ánh quan điểm duy tâm?

a)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

b)

Người sang tại phận

c)

Cây khô thì lá cũng khô, phận nghèo đi đến nơi mô cũng nghèo

d)

Gần lửa rát mặt

29.

Quan điểm nào thuộc chủ nghĩa duy tâm?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Ý thức có trước, vật chất có sau; ý thức quyết định vật chất

c)

Vật chất có trước, quyết định ý thức

d)

Ý thức là tính thứ hai, vật chất là tính thứ nhất.

30.

Mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “Phức hợp những cảm giác “ của cá nhân. Đây là quan điểm của:

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

31.

Hình thức phát triển cao nhất của chủ nghĩa duy vật:

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Cả 3 phương án trên

32.

Chọn phương án trả lời đúng, phù hợp với câu sau: “Phú quý tại thiên” thuộc lập trường triết học nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật biện chứng.

d)

Duy vật siêu hình

33.

Phương án trả lời đúng, phù hợp với câu sau: “Phú quý tại thiên” thuộc lập trường triết học nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật biện chứng.

d)

Duy vật siêu hình

34.

Hêghen là nhà triết học

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật siêu hình

35.

C.Mác và Ph.ăngghen là nhà triết học:

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật siêu hình

36.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng được sáng lập bởi:

a)

C.Mác.

b)

Ph.Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen

37.

Chọn phương án trả lời, phù hợp với câu sau: “Sướng khổ tại tâm”.

a)

Chủ nghĩa duy vật.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

38.

Học thuyết triết thừa nhận chỉ một trong hai thực thể (vật chất hoặc tinh thần) là bản nguyên (nguồn gốc) của thế giới, quyết định sự vận động của thế giới được gọi là?

a)

Nhất nguyên luận

b)

Nhị nguyên luận

c)

Tam nguyên luận

d)

Cả A, B và C

39.

Vấn đề có ý nghĩa nền tảng và là điểm xuất phát để giải quyết tất cả những vấn đề còn lại: trong triết học?

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Không có vấn đề nào được coi là nền tảng.

40.

Mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vấn đề nhận thức luận

b)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

c)

Giữa ý thức và vật chất thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

d)

Cả B và C

41.

Nội dung nào sau đây không phản ánh phương pháp biện

a)

Nhập giang tùy khúc

b)

Cây có cội, nước có nguồn

c)

Chim có tổ, người có tông.

d)

Nhìn mặt mà bắt hình dong

42.

Quan điểm “Người trong cung điện thì suy nghĩ khác người trong túp lều”. Nhận định của Phơbách thể hiện lập trường thế giới

a)

Thế giới quan duy tâm.

b)

Thế giới quan

43.

Quan điểm “Người trong cung điện thì suy nghĩ khác người trong túp lều”. Nhận định của Phơbách thể hiện lập trường thế giới

a)

Thế giới quan duy tâm.

b)

Thế giới quan duy vật

c)

Duy tâm khách quan.

d)

Duy tâm chủ quan

44.

Câu thành ngữ nào thể hiện phương pháp biện chứng?

a)

Nhập gia tùy tục.

b)

Anh em kiến giả nhất phận

c)

Thân ai nấy lo.

d)

Đèn nhà ai nhà nấy rạng

45.

Thành ngữ nào sau đây phản ánh tư duy biện chứng?

a)

Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao

b)

Nước chảy đá mòn

c)

Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng

d)

Cả A, B và C

46.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào

a)

Những năm 20 của thế kỷ 19

b)

Những năm 30 của thế kỷ 19

c)

Những năm 40 của thế kỷ 19.

d)

Những năm 50 của thế kỷ 19

47.

Nhân tố chính trị - xã hội quan trọng cho sự ra đời triết học Mác:

a)

Cách mạng công nghiệp

b)

Phát triển mạnh mẽ của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản

d)

cả A, B và C

48.

Nguồn gốc trực tiếp cho sự ra ra đời của triết học Mác - Lênin là:

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Cả A, B và C

49.

Mác và Ăngghen đã kế thừa hạt nhân hợp lý nào trong triết học Hêghen?

a)

Duy vật trong tự nhiên

b)

Duy tâm trong xã hội

c)

Biện chứng

d)

Biện chứng duy tâm

50.

Phơ bách là nhà triết học?

a)

Duy vật nửa vời.

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm chủ quan.

d)

Duy tâm khách quan

51.

Vì sao nói Phơ Bách là nhà triết học duy vật nửa vời?

a)

Duy vật trong xã hội, duy tâm trong tự nhiên

b)

Duy vật không triệt để

c)

Duy vật trong tự nhiên, duy tâm trong xã hội.

d)

Cả B và C