wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về quốc phòng và an ninh

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trước xu thế thế giới hiện nay, các nước lớn có biểu hiện như thế nào trong hoạt động đối ngoại?

a)

Đối đầu trực tiếp về quân sự

b)

Vừa thỏa hiệp, vừa hợp tác, vừa cạnh tranh lẫn nhau

c)

Cắt đứt mọi quan hệ ngoại giao

d)

Chỉ tập trung vào hợp tác kinh tế

2.

Đâu không phải là một trong bốn nguy cơ trong nước mà Đảng đã xác định?

a)

Nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế

b)

Nguy cơ chệch hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Nguy cơ giảm đầu tư nước ngoài

d)

Nguy cơ diễn biến hòa bình

3.

Việc củng cố quốc phòng, an ninh quốc gia được Đảng xác định là nhiệm vụ gì?

a)

Nhiệm vụ tạm thời

b)

Nhiệm vụ của riêng quân đội

c)

Nhiệm vụ thường xuyên và trọng yếu

d)

Nhiệm vụ sau khi phát triển kinh tế

4.

Lực lượng nòng cốt giữ gìn an ninh quốc gia ở Việt Nam hiện nay là:

a)

Quân đội nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Dân quân tự vệ

d)

Hội Cựu chiến binh

5.

Lực lượng nòng cốt đảm bảo nhiệm vụ củng cố quốc phòng là:

a)

Quân đội nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Lực lượng thanh niên xung phong

d)

Toàn thể nhân dân

6.

Lực lượng CAND và QĐND đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc

7.

Lực lượng vũ trang đặt dưới sự quản lý tập trung, thống nhất của:

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Công an

c)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Ban chấp hành Trung ương Đảng

8.

Hoàn thành ý: “Xây dựng thế trận quốc phòng …… , thế trận an ninh …… vững chắc.”

a)

Toàn dân – Nhân dân

b)

Nhân dân – Toàn dân

c)

Hiện đại – Vững mạnh

d)

Sẵn sàng – Chiến đấu

9.

Yêu cầu đối với các mối đe dọa an ninh truyền thống và phi truyền thống là:

a)

Chủ động né tránh

b)

Sẵn sàng ứng phó

c)

Đợi chỉ thị cấp trên

d)

Hợp tác tuyệt đối

10.

Chủ trương giải quyết bất đồng, tranh chấp quốc phòng, an ninh là:

a)

Sử dụng sức mạnh quân sự

b)

Giải pháp hòa bình trên cơ sở luật pháp quốc tế

c)

Nhờ các nước lớn can thiệp

d)

Đơn phương tuyên bố chủ quyền

11.

Đảng ta chủ trương xây dựng Quân đội và Công an theo hướng:

a)

Đông về số lượng, mạnh về vũ khí

b)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ và từng bước hiện đại

c)

Tập trung hiện đại hóa vũ khí từ nước ngoài

d)

Chỉ phát triển lực lượng tinh nhuệ

12.

Đi đôi với độc lập tự chủ, tự cường là việc:

a)

Đóng cửa nền kinh tế

b)

Đẩy mạnh đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại

c)

Chỉ quan hệ với các nước láng giềng

d)

Phụ thuộc vào các tổ chức quốc tế

13.

Yêu cầu trước hết của hoạt động đối ngoại hiện nay là:

a)

Thu hút thật nhiều vốn FDI

b)

Bảo đảm lợi ích quốc gia – dân tộc chân chính

c)

Quảng bá hình ảnh đất nước

d)

Học hỏi công nghệ nước ngoài

14.

Việt Nam là bạn, là đối tác tin cậy và thành viên có …… của cộng đồng quốc tế.

a)

Tiềm lực

b)

Trách nhiệm

c)

Uy tín cao nhất

d)

Quyền lực

15.

Kiên quyết đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu, …… vào công việc nội bộ.

a)

Hành động giúp đỡ

b)

Hành động quan sát

c)

Hành động can thiệp

d)

Hành động hợp tác

16.

Hoạt động đối ngoại của Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Bộ Ngoại giao

b)

Chủ tịch nước

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Liên Hợp Quốc

17.

Hoạt động đối ngoại đặt dưới sự quản lý tập trung của:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Quốc hội

d)

Nhân dân

18.

Ba trụ cột đối ngoại gồm: Đối ngoại Đảng, ngoại giao Nhà nước và:

a)

Đối ngoại doanh nghiệp

b)

Đối ngoại quân sự

c)

Ngoại giao nhân dân

d)

Đối ngoại văn hóa

19.

Lĩnh vực hội nhập trọng tâm của quá trình hội nhập quốc tế là:

a)

Hội nhập kinh tế

b)

Hội nhập văn hóa

c)

Hội nhập quốc phòng

d)

Hội nhập giáo dục

20.

Đường lối đối ngoại nhất quán: Độc lập, tự chủ, ……., hợp tác và phát triển.

a)

Tự cường

b)

Hòa bình

c)

Hội nhập

d)

Bình đẳng

21.

Chính sách đối ngoại của nước ta hiện nay là:

a)

Ưu tiên quan hệ với các nước XHCN

b)

Rộng mở, đa phương hóa, đa dạng hóa

c)

Liên minh quân sự với các cường quốc

d)

Hạn chế mở rộng các quan hệ mới

22.

Xu thế lớn của thế giới hiện nay theo Đảng xác định là:

a)

Chạy đua vũ trang và xung đột sắc tộc

b)

Hòa bình, độc lập dân tộc, dân chủ, hợp tác và phát triển

c)

Toàn cầu hóa hoàn toàn về chính trị

d)

Sự thống trị của các nước lớn

23.

Quá trình hội nhập quốc tế theo quan điểm của Đảng là:

a)

Quá trình chỉ có hợp tác

b)

Quá trình chỉ có đấu tranh

c)

Quá trình vừa hợp tác, vừa đấu tranh

d)

Quá trình tuân thủ tuyệt đối quy định quốc tế

24.

“Nhà nước của dân, do dân, vì dân” thể hiện tính chất gì?

a)

Tính giai cấp

b)

Tính dân chủ

c)

Tính hiện đại

d)

Tính pháp lý

25.

Vì sao nói mọi quyền lực đều thuộc về nhân dân?

a)

Vì nhân dân bầu ra Nhà nước

b)

Vì nhân dân là người làm chủ

c)

Vì pháp luật quy định như vậy

d)

Vì Đảng trao quyền cho nhân dân

26.

Hoạt động của Nhà nước pháp quyền XHCN VN phục vụ lợi ích của:

a)

Riêng giai cấp công nhân

b)

Các doanh nghiệp lớn

c)

Giai cấp công nhân, nhân dân lao động và dân tộc

d)

Các tổ chức quốc tế

27.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam mang bản chất của:

a)

Giai cấp nông dân

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân

d)

Toàn thể nhân dân

28.

Nội dung nào giữ vị trí tối cao trong đời sống xã hội?

a)

Nghị quyết của Đảng

b)

Quyết định của Chính phủ

c)

Hiến pháp và pháp luật

d)

Ý muốn của người đứng đầu

29.

“Trăm điều phải có thần linh pháp quyền” là câu nói của:

a)

Hồ Chí Minh

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Trần Phú

d)

Lê Duẩn

30.

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Nhân dân

31.

Quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp được thực hiện theo nguyên tắc:

a)

Tách biệt hoàn toàn

b)

Đảng nắm cả ba quyền

c)

Thống nhất, có sự phân công phối hợp

d)

Giao cho nhân dân quyết định trực tiếp

32.

Hiến pháp hiện hành của nước ta là:

a)

Hiến pháp 1946

b)

Hiến pháp 1992

c)

Hiến pháp năm 2013

d)

Hiến pháp 1980

33.

Vai trò của Mặt trận Tổ quốc đối với Nhà nước là:

a)

Cơ quan thực thi pháp luật

b)

Đại diện quyền lợi nhân dân, giám sát và phản biện xã hội

c)

Cơ quan ban hành các văn bản luật

d)

Tổ chức điều hành các hoạt động kinh tế

34.

Quyền lực nhân dân lần đầu tiên được xác lập trong Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp năm 1946

b)

Hiến pháp năm 1959

c)

Hiến pháp năm 1980

d)

Hiến pháp năm 1992

35.

Sự lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước là:

a)

Ý muốn chủ quan

b)

Tất yếu khách quan

c)

Quy định tạm thời

d)

Sự thỏa hiệp giữa các đảng phái

36.

Hiến pháp năm 2013 bao gồm:

a)

10 chương, 100 điều

b)

11 chương, 120 điều

c)

12 chương, 150 điều

d)

9 chương, 110 điều

37.

“Dễ trăm lần không dân cũng chịu; khó vạn lần dân liệu cũng xong” là của:

a)

Nguyễn Trãi

b)

Hồ Chí Minh

c)

Phan Bội Châu

d)

Ngô Quyền

38.

Điểm tương đồng trong xây dựng đại đoàn kết dân tộc là:

a)

Thống nhất về niềm tin tôn giáo

b)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu nghèo

d)

Chỉ tập trung vào phát triển kinh tế biển

39.

Làng Văn hóa – Du lịch các dân tộc Việt Nam tọa lạc tại:

a)

Hòa Bình

b)

Thành phố Hà Nội

c)

Lào Cai

d)

Đắk Lắk

40.

Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam được tổ chức vào:

a)

Ngày 03/02

b)

Ngày 19/05

c)

Ngày 18/11

d)

Ngày 22/12

41.

Nội dung vừa là mục tiêu, vừa là động lực phát triển đất nước:

a)

Hiện đại hóa quân đội

b)

Thực hiện và phát huy dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Thu hút đầu tư nước ngoài

d)

Tăng cường xuất khẩu lao động

42.

Đại đoàn kết phải dựa trên hài hòa ........ Đảng là ........ của khối đại đoàn kết.

a)

Mâu thuẫn – người đứng đầu

b)

Quan hệ lợi ích – hạt nhân

c)

Tình cảm – trung tâm

d)

Tranh chấp – cơ sở

43.

Theo Mác-Lênin, đoàn kết dân tộc dựa trên cơ sở:

a)

Sự giúp đỡ của các dân tộc lớn

b)

Liên minh công – nông, do giai cấp công nhân lãnh đạo

c)

Sự tự nguyện của các tôn giáo

d)

Quyền tự quyết của các bộ lạc

44.

Hồ Chí Minh khẳng định: “Đoàn kết là điểm ........”

a)

Điểm mẹ

b)

Điểm gốc

c)

Điểm chốt

d)

Điểm tựa

45.

Giữ gìn sự đoàn kết của Đảng như giữ gìn:

a)

Tài sản quý giá

b)

Con người của mắt mình

c)

Danh dự cá nhân

d)

Hơi thở của mình

46.

Đoàn kết dân tộc theo tư tưởng Hồ Chí Minh là vấn đề:

a)

Sách lược

b)

Tình thế

c)

Chiến lược

d)

Kỹ thuật

47.

Cách mạng là sự nghiệp của:

a)

Các anh hùng

b)

Quần chúng nhân dân

c)

Những người trí thức

d)

Lực lượng vũ trang

48.

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc được Đảng coi là:

a)

Nhiệm vụ chiến lược

b)

Nhiệm vụ hằng năm

c)

Nhiệm vụ của Mặt trận

d)

Nhiệm vụ của vùng xa

49.

Nền tảng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc là:

a)

Liên minh công nhân và nông dân

b)

Liên minh giai cấp công nhân với nông dân và đội ngũ trí thức

c)

Liên minh giữa các đảng phái

d)

Liên minh các tôn giáo

50.

Khối đại đoàn kết dân tộc đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Chủ tịch nước

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

51.

Đảng và Nhà nước chăm lo bảo đảm điều gì cho nhân dân?

a)

Mọi yêu cầu vật chất

b)

Lợi ích chính đáng

c)

Sự giàu có vượt bậc

d)

Quyền tự do tuyệt đối

52.

Các giai cấp trong xã hội hiện nay được đối xử:

a)

Ưu tiên đảng viên

b)

Bình đẳng trong xã hội

c)

Theo thâm niên công tác

d)

Theo mức đóng góp tài chính

53.

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc là nhiệm vụ của:

a)

Chỉ riêng Đảng viên

b)

Của toàn dân

c)

Chỉ của cán bộ mặt trận

d)

Chỉ của người dân trong nước

54.

Có bao nhiêu cơ sở xây dựng đường lối đại đoàn kết dân tộc?

a)

1 cơ sở

b)

2 cơ sở

c)

3 cơ sở

d)

4 cơ sở

55.

Vị trí của đại đoàn kết dân tộc:

a)

Giải pháp tình thế

b)

Vừa là chiến lược lâu dài, vừa là vấn đề cấp bách

c)

Chỉ quan trọng trong chiến tranh

d)

Chỉ quan trọng trong thời bình

56.

Đâu KHÔNG PHẢI vai trò của việc xây dựng đại đoàn kết dân tộc?

a)

Nguồn sức mạnh to lớn

b)

Động lực chủ yếu

c)

Phương pháp cơ bản

d)

Nhân tố quyết định thắng lợi

57.

Lực lượng của khối đại đoàn kết dân tộc là:

a)

Những người lao động nghèo

b)

Cả cộng đồng dân tộc Việt Nam

c)

Chỉ những người Việt ở trong nước

d)

Những người cùng tư tưởng chính trị

58.

Phương hướng xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc gồm:

a)

2 nội dung

b)

3 nội dung

c)

4 nội dung

d)

5 nội dung

59.

Tinh thần đại đoàn kết được xem là:

a)

Truyền thống tốt đẹp của dân tộc

b)

Một khái niệm mới xuất hiện

c)

Quy định của Liên Hợp Quốc

d)

Thủ thuật chính trị

60.

Tên gọi mặt trận tập hợp đại đoàn kết hiện nay:

a)

Mặt trận Việt Minh

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Mặt trận Liên Việt

d)

Mặt trận Dân tộc giải phóng

61.

Đâu KHÔNG PHẢI mặt trận trong kháng chiến chống Pháp và Mỹ?

a)

Mặt trận Liên Việt

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế

d)

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam VN

62.

Theo nghĩa chung nhất, “người công dân tốt” là người:

a)

Có trình độ học vấn cao

b)

Có nhiều đóng góp về tài chính

c)

Thực hiện đầy đủ quyền, nghĩa vụ; được xã hội thừa nhận

d)

Luôn tuân theo ý kiến số đông

63.

Theo Hiến pháp 2013, công dân Việt Nam là:

a)

Người sinh ra tại Việt Nam

b)

Người có quốc tịch Việt Nam

c)

Người biết nói tiếng Việt

d)

Người yêu nước Việt Nam

64.

Quyền bầu cử của công dân Việt Nam thực hiện khi:

a)

Đủ 16 tuổi

b)

Đủ 18 tuổi

c)

Đủ 21 tuổi

d)

Đủ 20 tuổi

65.

Quyền ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân thực hiện khi:

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 21 tuổi

c)

Đủ 25 tuổi

d)

Đủ 30 tuổi

66.

Nghĩa vụ thiêng liêng của công dân Việt Nam là:

a)

Lao động sản xuất

b)

Trung thành và bảo vệ Tổ quốc

c)

Tham gia các hội nhóm

d)

Học tập suốt đời

67.

Lao động của công dân Việt Nam là:

a)

Quyền lợi cá nhân

b)

Nghĩa vụ bắt buộc không lương

c)

Quyền và nghĩa vụ của công dân

d)

Chỉ dành cho người đủ 18 tuổi

68.

Nộp thuế theo quy định của pháp luật là:

a)

Sự đóng góp tự nguyện

b)

Nghĩa vụ của công dân

c)

Quyền lợi của người giàu

d)

Trách nhiệm của doanh nghiệp nhà nước

69.

Hôn nhân theo nguyên tắc:

a)

Cha mẹ đặt đâu con ngồi đó

b)

Tự nguyện, tiến bộ

c)

Theo thỏa thuận kinh tế

d)

Một vợ nhiều chồng

70.

Cha mẹ có …… nuôi, dạy con thành người công dân tốt.

a)

Quyền hạn

b)

Bổn phận

c)

Trách nhiệm

d)

Đặc quyền

71.

Con cháu có …… kính trọng và chăm sóc ông bà, cha mẹ.

a)

Nghĩa vụ quân sự

b)

Bổn phận

c)

Quyền lợi

d)

Trách nhiệm pháp lý

72.

Độ tuổi công dân có quyền biểu quyết khi trưng cầu dân ý:

a)

Đủ 16 tuổi

b)

Đủ 18 tuổi

c)

Đủ 21 tuổi

d)

Đủ 20 tuổi

73.

Độ tuổi lao động tối thiểu theo Bộ luật Lao động hiện hành:

a)

Đủ 14 tuổi

b)

Đủ 15 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

74.

Lao động là:

a)

Hoạt động tạo của cải vật chất và giá trị tinh thần

b)

Hoạt động để giải trí

c)

Quá trình tiêu thụ sản phẩm

d)

Việc làm chỉ để lấy tiền

75.

Nhà trường cần phối hợp với …… để đào tạo sát thực tế.

a)

Các hội nhóm du lịch

b)

Gia đình học sinh

c)

Doanh nghiệp

d)

Các trường quốc tế