wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT VẬT LÍ 10

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

vật chất.

b)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

c)

vật chất và năng lượng.               

d)

năng lượng.

2.

Công nghệ cảm biến trong việc kiểm soát chất lượng nông sản là ứng dụng của vật lí vào ngành nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Y tế.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Thông tin liên lạc.

3.

Chọn đáp án đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là:

a)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

khám phá ra các quy luật chuyển động.

c)

khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.

d)

khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.

4.

Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.

b)

Chất phóng xạ.

c)

Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.

d)

Cảnh báo nguy cơ chất độc.

5.

Biển báo hình bên có ý nghĩa gì?

a)

Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.

b)

Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.

c)

Cảnh báo nguy cơ chất độc.

d)

Chất phóng xạ.

6.

Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí?

a)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

b)

Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao.

c)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

7.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

8.

Có bao nhiêu loại sai số của phép đo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là phép đo

a)

trực tiếp.

b)

gián tiếp.     

c)

 đồ thị.

d)

thực nghiệm.

10.

Khi làm thí nghiệm vật lý, các sai số xuất phát từ sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm hoặc từ những yếu tố bên ngoài,… được gọi là

a)

Sai số hệ thống

b)

Sai số dụng cụ

c)

Sai số phép đo     

d)

Sai số ngẫu nhiên

11.

Đại lượng nào dưới đây phải đo bằng phép đo gián tiếp?

a)

Vận tốc.

b)

Độ dài.

c)

Khối lượng.

d)

Thời gian.

12.

Với  ΔA\overline{\Delta A} là sai số ngẫu nhiên và ΔAdc là sai số dụng cụ, sai số tuyệt đối của phép đo được xác định theo biểu thức

a)

b)

c)

d)

13.

Gọi  A\overline{A}  là giá trị trung bình, ΔA' là sai số dụng cụ,  ΔA\overline{\Delta A}  là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là 

a)

b)

c)

d)

14.

Chọn câu đúng về ghi kết quả phép đo và sai số phép đo.

a)

b)

c)

d)

15.

Quan sát hình bên, hãy xác định sai số dụng cụ của thước đo

a)

0,1 cm

b)

0,2 cm

c)

0,3 cm

d)

0,4 cm

16.

Hãy chọn câu đúng?

a)

Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

b)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

17.

Chất điểm là

a)

một vật có kích thước vô cùng bé.

b)

một điểm hình học.

c)

một vật khi ta nghiên cứu chuyển động của nó trong một khoảng rất nhỏ.

d)

một vật có kích thước rất nhỏ so với độ dài đường đi.

18.

Độ dịch chuyển là

a)

một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

b)

một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

c)

một đại lượng vectơ, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

một đại lượng vô hướng, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

19.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

20.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

21.

Độ dịch chuyển được xác định bằng

a)

  

  

b)

c)

d)

22.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển d\overrightarrow{d}  trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng   

a)

b)

c)

d)

23.

Đại lượng nào dưới đây là đại lượng vectơ?

a)

Tốc độ.

b)

Thời gian.

c)

Vận tốc.

d)

Quãng đường.

24.

Tốc độ trung bình của chuyển động cho biết

a)

hướng của chuyển động.

b)

độ nhanh, chậm của chuyển động.

c)

tốc độ tại một thời điểm xác định.

d)

sự thay đổi vị trí của vật.

25.

Tính chất nào sau đây không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phương xác định.

26.

Tốc độ trung bình của vật được xác định bằng

a)

thương số giữa quãng đường vật đi được và thời gian để vật thực hiện quãng đường đó.

b)

tích số giữa quãng đường vật đi được và thời gian để vật thực hiện quãng đường đó.

c)

thương số giữa độ dịch chuyển của vật và thời gian để vật thực hiện độ dịch chuyển đó.

d)

tích số giữa độ dịch chuyển của vật và thời gian để vật thực hiện độ dịch chuyển đó.

27.

Số chỉ của tốc kế cho ta biết đại lượng nào của chuyển động?

a)

Vận tốc trung bình. 

b)

Tốc độ tức thời.

c)

Tốc độ trung bình.

d)

Thời gian chuyển động.

28.

Vận tốc tức thời là

a)

vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh

b)

vận tốc của một vật được tính rất nhanh

c)

vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động

d)

vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn

29.

Chọn câu đúng. Trong công thức cộng vận tốc

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo.

c)

Vận tốc kéo theo  bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối.

d)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

30.

Biểu thức của vận tốc tổng hợp là

a)

b)

c)

d)

31.

Vận tốc tương đối là

a)

vận tốc của vật đối với hệ qui chiếu đứng yên.

b)

vận tốc của vật đối với hệ qui chiếu chuyển động.

c)

vận tốc của hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên.

d)

vận tốc của hệ qui chiếu đứng yên đối với hệ qui chiếu chuyển động. 

32.

Vận tốc tuyệt đối là

a)

vận tốc của vật đối với hệ qui chiếu đứng yên.

b)

vận tốc của vật đối với hệ qui chiếu chuyển động.

c)

vận tốc của hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên.

d)

vận tốc của hệ qui chiếu đứng yên đối với hệ qui chiếu chuyển động. 

33.

Vận tốc kéo theo là

a)

vận tốc của vật đối với hệ qui chiếu đứng yên.

b)

vận tốc của vật đối với hệ qui chiếu chuyển động.

c)

vận tốc của hệ qui chiếu chuyển động đối với hệ qui chiếu đứng yên.

d)

vận tốc của hệ qui chiếu đứng yên đối với hệ qui chiếu chuyển động. 

34.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

35.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

36.

Theo đồ thị sau đây, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

a)

từ 0 đến t2.

b)

từ t1 đến t2.

c)

từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.

d)

từ 0 đến t3.

37.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn tăng đều theo thời gian.

c)

chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn giảm đều theo thời gian.

d)

chuyển động thẳng mà vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

38.

Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

b)

c)

d)

39.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều có giá trị

a)

không đổi theo thời gian.

b)

tăng đều theo thời gian.

c)

giảm đều theo thời gian.    

d)

luôn bằng không.

40.

Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị của gia tốc?

a)

m/s2

b)

cm/phút

c)

km/h

d)

m/s

41.

Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có

a)

Gia tốc  a >0.

b)

Tích số  a.v > 0.

c)

Tích số  a.v < 0.

d)

Vận tốc tăng theo thời gian.

42.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

43.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có

a)

vận tốc không đổi.

b)

vận tốc tăng đều theo thời gian.

c)

Vận tốc giảm đều theo thời gian.

d)

vận tốc lúc tăng đều, lúc giảm đều.

44.

Một vật chuyển động với vận tốc đầu v0, gia tốc của chuyển động là a. Công thức tính độ dịch chuyển sau thời gian t trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

b)

c)

d)

45.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đoạn v (m/s)

a)

MN.

b)

NO.

c)

OP.

d)

PQ.

46.

Sự rơi tự do là

a)

một dạng chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

c)

chuyển động dưới tác dụng của trọng lực.

d)

chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

47.

Khi rơi tự do thì vật sẽ

a)

Có gia tốc tăng dần.

b)

Rơi theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

Chịu sức cản của không khí hơn so với các vật rơi bình thường khác.

d)

Chuyển động thẳng đều.

48.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

Chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu bằng không.

49.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

nhánh parabol.

b)

đường thẳng.

c)

đường xoáy ốc.

d)

đường tròn.

50.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

51.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.  

d)

phản lực của mặt đường.

52.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động, xe bất ngờ ngã rẽ sang phải. Theo quán tính hành khách sẽ:

a)

Nghiêng sang phải

b)

Nghiêng sang trái

c)

Ngã về phía sau 

d)

Chúi về phía trước

53.

Định luật I Newton cho ta nhận biết

a)

sự cân bằng của mọi vật.

b)

quán tính của mọi vật.

c)

trọng lượng của vật

d)

sự triệt tiêu lẫn nhau của các lực trực đối.

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên.

b)

Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó.

c)

Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật.

d)

Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật nữa thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại.

55.

Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác thì nó sẽ

a)

biến dạng mà không thay đổi vận tốc. 

b)

chuyển động thẳng đều mãi mãi.

c)

chuyển động thẳng nhanh dần đều.

d)

bị biến dạng và thay đổi vận tốc.

56.

Tại sao ở nhiều nước lại bắt buộc người lái xe và người ngồi trong xe ô tô khoác một đai bảo hiểm vòng qua ngực (dây an toàn), hai đầu mốc vào ghế ngồi?

a)

Để người ngồi trong xe khỏi bị văng ra khỏi ghế khi đang chạy xe.

b)

Để người ngồi trong xe khỏi bị nghiêng về bên phải khi xe rẽ quặt sang phải.

c)

Để người ngồi trong xe khỏi bị xô về phía trước khi xe đang chạy.

d)

Để khi dừng lại đột ngột, người ngồi trong xe không bị xô về phía trước (do quán tính), tránh va chạm mạnh vào các bộ phận trong xe.

57.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 5 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s.

b)

Vật dừng lại ngay.

c)

Vật đổi hướng chuyển động.

d)

Vật chuyển động chậm dần rồi mói dừng lại.

58.

Theo định luật II Newton thì

a)

gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.

c)

gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

d)

gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực và khối lượng của vật.

59.

Theo định luật II Newton

a)

Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật và được tính bởi công thức a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m} .

b)

Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và được tính bởi công thức F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

c)

Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với gia tốc của vật và được tính bởi công thức F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

d)

Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và được tính bởi công thức m=Fam=\frac{\overrightarrow{F}}{\overrightarrow{a}}

60.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của khối lượng?

a)

Khối lượng là đại lượng vô hướng, dương và không đổi đối với mỗi vật

b)

Khối lượng có tính chất cộng .

c)

Vật có khối lượng càng lớn thì mức độ quán tính càng nhỏ và ngược lại.

d)

Khối lượng đo bằng đơn vị (kg).

61.

Nếu hợp lực tác dụng vào vật có huớng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó :

a)

Vận tốc của vật tăng lên 2 lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi 2 lần.

c)

Gia tốc của vật tăng lên 2 lần.

d)

Vận tốc của vật giảm đi 2 lần.

62.

Chọn câu đúng: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

63.

Lực và phản lực là hai lực

a)

Cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.

b)

Cân bằng nhau.

c)

Cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều.

d)

Cùng giá, ngược chiều, độ lớn khác nhau.

64.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm cho nó chuyển động về phía trước là

a)

lực mà con ngựa tác dụng vào xe.

b)

lực mà xe tác dụng vào ngựa.

c)

lực mà ngựa tác dụng vào đất.

d)

lực mà đất tác dụng vào ngựa.

65.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực về phản lực

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.    

b)

Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại

c)

Lực và phản lực luôn cùng hướng với nhau. 

d)

Lực và phản lực không thể cân bằng nhau.

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực:

a)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

d)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.

67.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

c)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

d)

Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng lên vật.

68.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

b)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

d)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

69.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

b)

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

c)

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc.

d)

Hệ số ma sát trượt tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.

70.

Đâu là một phép đo gián tiếp?

a)

Phép đo chiều dài của một cái hộp hình chữ nhật.

b)

Phép đo chiều rộng của một cái hộp hình chữ nhật.

c)

Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.

d)

Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.

71.

Một vật đang trượt trên mặt phẳng nằm ngang, nếu ta tăng khối lượng của vật thì hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng

a)

không thay đổi.

b)

giảm do áp lực tăng.

c)

tăng do áp lực tăng.

d)

tăng do trọng lượng tăng.

72.
a)

b)

c)

d)

73.

Chọn câu sai.

a)

Lực ma sát trượt xuất hiện khi vật này trượt trên vật khác.

b)

Hướng của ma sát trượt tiếp tuyến vói mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển động tương đối của vật.

c)

Lực ma sát nghỉ luôn bằng lực ma sát trượt.

d)

Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng khi có tác dụng của lực ma sát nghỉ.

74.

Sai số hệ thống là

a)

sai số có giá trị không đổi trong các lần đo, được tiến hành bằng cùng dụng cụ và phương pháp đo.

b)

tỉ số tính ra phần trăm của sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.

c)

sai số do con người tính toán sai.

d)

kết quả của những thay đổi trong các lần đo do các điều kiện thay đổi ngẫu nhiên (thời tiết, độ ẩm, thiết bị…) gây ra.

75.

Chọn đáp án đúng. Lực ma sát trượt

a)

Tỉ lệ thuận vận tốc của vật.

b)

Phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

c)

Phụ thuộc vào vật liệu và diện tích của mặt tiếp xúc.

d)

Chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần.

76.

Một vật chuyển động thẳng đều khi

a)

hợp lực tác dụng vào nó cùng chiều chuyển động.

b)

các lực tác dụng vào nó cân bằng nhau.

c)

hợp lực tác dụng vào nó không đổi.

d)

hợp lực tác dụng vào nó ngược chiều chuyển động.

77.

Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều, người ta đưa ra khái niệm

a)

vectơ gia tốc tức thời

b)

vectơ gia tốc trung bình

c)

vectơ vận tốc tức thời

d)

vectơ vận tốc trung bình

78.

Khẳng định nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc của chuyển động không đổi.

b)

Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi.

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian. 

d)

Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian.

79.

Câu phát biểu nào sau đây không chính xác. Trong chuyển động

a)

thẳng biến đổi đều gia tốc không đổi theo thới gian.

b)

chậm dần đều gia tốc có giá trị âm.

c)

chậm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động.

d)

nhanh dần đều vectơ gia tốc cùng chiều chuyển động.

80.

Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc v0 nào đó. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là?

a)

b)

c)

d)

81.

Tầm xa của vật là?

a)

b)

c)

d)

82.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Ma sát làm mòn lốp xe.

b)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

d)

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

83.

Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?

a)

Mét, kilogam.

b)

Newton, mol.

c)

Paxcan, jun.

d)

Candela, kenvin.

84.

Đơn vị nào sau đây thuộc hệ SI?

a)

gam (g).

b)

giờ (h).

c)

kilomét (km)

d)

mét (m).

85.

Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.

b)

Chất phóng xạ.

c)

Điện cao áp.

d)

Cảnh báo nguy cơ chất độc.