Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào được xem là lừa đảo dạng thông báo tin tốt?

a)

Yêu cầu chuyển tiền để nhận bưu phẩm

b)

Đề nghị bạn làm rõ về một vấn đề đang gây tranh cãi

c)

Cảnh báo tài khoản bạn bị tấn công

d)

Thông báo cơ hội trúng thưởng hoặc nhận phiếu mua hàng giá trị cao

2.

Trong Quy tắc ứng xử trong môi trường số, quy tắc liên quan tới việc tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn, bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức là quy tắc nào?

a)

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

Quy tắc lành mạnh

c)

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin

d)

Quy tắc trách nhiệm

3.

Một điều không nên làm khi tham gia mạng xã hội là gì?

a)

Trao đổi thân thiện, giao tiếp tích cực

b)

Đăng tải thông tin sai sự thật hoặc vi phạm pháp luật

c)

Giữ thái độ tôn trọng trong thảo luận

d)

Quản lí và bảo mật thông tin cá nhân

4.

Khi nhận được thông tin gấp gáp yêu cầu chuyển tiền hoặc cung cấp tài khoản, bước đầu tiên an toàn nhất là gì?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Tự động chuyển tiền theo yêu cầu

5.

Lừa đảo dạng hỗ trợ kĩ thuật thường xuất hiện dưới hình thức nào?

a)

Thông báo/điện thoại tự xưng là từ "tổng công ty hỗ trợ kĩ thuật" yêu cầu xử lí sự cố khẩn cấp

b)

Yêu cầu thanh toán để nhận quà

c)

Yêu cầu xác nhận thông tin tài khoản ngân hàng

d)

Yêu cầu chia sẻ mật khẩu mạng xã hội

6.

Hành động nào nên làm để giao tiếp an toàn trên Internet?

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh và thay đổi thường xuyên

b)

Bỏ qua các cảnh báo bảo mật của trình duyệt

c)

Chia sẻ mật khẩu với người thân

d)

Tải xuống phần mềm không rõ nguồn gốc

7.

Mục đích chính của việc yêu cầu người dùng "Kiểm tra ngay" khi đối diện với lừa đảo là gì?

a)

Làm chậm phản hồi để kẻ lừa đảo có thêm thời gian

b)

Giúp người dùng tin rằng thông tin là thật và nên làm theo

c)

Tìm kiếm/xác minh độc lập thông tin từ nguồn đáng tin cậy trước khi hành động

d)

Chuyển tiền gấp để nhận hỗ trợ kĩ thuật

8.

Khi nhận cuộc gọi yêu cầu cung cấp mã OTP ngân hàng, hành động đúng theo nguyên tắc phòng chống lừa đảo là gì?

a)

Cung cấp mã ngay vì đó là tin tốt

b)

Dừng cuộc gọi và gọi lại số đó để xác minh

c)

Bỏ qua và không làm gì

d)

Áp dụng nguyên tắc "Dừng lại, không gửi" và tuyệt đối không cung cấp OTP

9.

Khi nhận thông báo trúng thưởng yêu cầu chuyển khoản một khoản phí nhỏ để nhận quà, vì sao cần "Dừng lại, không gửi"?

a)

Vì khoản phí đó quá lớn

b)

Vì nên chuyển khoản qua ứng dụng tiện mã hoá

c)

Vì nếu là lừa đảo, bạn sẽ không nhận được giải thưởng mà chỉ mất khoản phí đã gửi

d)

Vì nên kiểm tra bằng cách tìm kiếm trên mạng xã hội

10.

Vì sao cần tìm kiếm thông tin về công ty hỗ trợ kĩ thuật trong bước "Kiểm tra ngay"?

a)

Để xác định mức độ uy tín khi họ yêu cầu quyền truy cập thiết bị hoặc thông tin cá nhân

b)

Để gửi tiền cho họ

c)

Để hủy yêu cầu hỗ trợ kĩ thuật

d)

Để cấp ngay quyền truy cập

11.

Nguyên tắc "Dừng lại, không gửi" áp dụng cho những tình huống nào?

a)

Chỉ các giao dịch chuyển tiền

b)

Mọi yêu cầu thanh toán/chuyển khoản hoặc cung cấp thông tin khi thấy không an toàn hay có dấu hiệu bất thường

c)

Chỉ khi nhận thông báo tin xấu

d)

Chỉ khi có lỗi kĩ thuật

12.

Bạn nhận email tự xưng từ ngân hàng thông báo tài khoản bị tạm khóa và yêu cầu nhấp vào liên kết để xác minh ngay. Theo nguyên tắc phòng chống lừa đảo, bạn nên làm gì?

a)

Nhấp vào liên kết để xác minh ngay vì tính khẩn cấp

b)

Gọi trực tiếp ngân hàng qua số uy tín để xác nhận thông tin ("Kiểm tra ngay")

c)

Bỏ qua email vì chắc chắn là lừa đảo

d)

Chuyển tiếp email cho bạn bè

13.

Bạn nhận tin nhắn Zalo từ người quen (ảnh đại diện giống hệt) xin mượn gấp 500 nghìn đồng và hứa trả ngay ngày mai. Cách xử lí an toàn là gì?

a)

Chuyển tiền ngay vì là người quen

b)

Kiểm tra lại trang cá nhân mạng xã hội của người quen đó

c)

Chỉ gửi 100 nghìn đồng

d)

Gọi hoặc nhắn tin qua kênh khác để xác minh danh tính người quen ("Kiểm tra ngay")

14.

Máy tính hiển thị thông báo tự động nói rằng thiết bị bị nhiễm virus nghiêm trọng và yêu cầu gọi ngay số hỗ trợ kĩ thuật. Hành động đúng nhất là gì?

a)

Gọi ngay số điện thoại để được hỗ trợ

b)

Tắt máy tính ngay lập tức

c)

Áp dụng "Dừng lại, không gửi" và tự xác minh bằng nguồn uy tín (ví dụ phần mềm diệt virus đáng tin cậy) để tránh lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật

d)

Chấp nhận các điều khoản của thông báo

15.

Bạn nhận được thông báo qua tin nhắn SMS về việc bưu phẩm của bạn không thể giao và yêu cầu bạn nhấn vào một đường link để cập nhật thông tin nhận hàng. Bạn nên xử lý tình huống này theo nguyên tắc nào?

a)

Nhấn vào link ngay lập tức để cập nhật thông tin.

b)

Áp dụng "Kiểm tra ngay" bằng cách gọi điện trực tiếp tới tổng đài bưu điện hoặc tra cứu mã vận đơn trên trang web chính thức, tránh nhấp vào các link lạ.

c)

Gửi tin nhắn trả lời SMS đó để hỏi thêm chi tiết.

d)

Chuyển tiếp tin nhắn cho bạn bè để cảnh báo.

16.

Công việc nào được gọi chung là cập nhật dữ liệu?

a)

Chỉ tìm kiếm dữ liệu.

b)

Chỉ sắp xếp dữ liệu.

c)

Chỉ khai thác thông tin.

d)

Thêm, xóa và sửa dữ liệu.

17.

Công việc lấy ra các dữ liệu theo tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có được gọi là gì?

a)

Truy xuất dữ liệu.

b)

Thu thập dữ liệu.

c)

Cập nhật dữ liệu.

d)

Khoa học dữ liệu.

18.

Quản lý bán hàng sử dụng các thiết bị đọc mã vạch, máy đọc thẻ để thu thập dữ liệu là ví dụ về phương thức thu thập dữ liệu nào?

a)

Thủ công.

b)

Thu thập dữ liệu động.

c)

Lưu trữ dữ liệu tĩnh.

d)

Xử lý dữ liệu.

19.

Phân biệt chính giữa cập nhật dữ liệu và truy xuất dữ liệu là gì?

a)

Cập nhật là tìm kiếm; Truy xuất là sửa đổi.

b)

Cập nhật là thu thập; Truy xuất là xóa.

c)

Cả hai đều nhằm mục đích thay đổi cấu trúc dữ liệu.

d)

Cập nhật là thay đổi nội dung dữ liệu (thêm/xóa/sửa); Truy xuất là khai thác thông tin đã có (tìm kiếm/sắp xếp).

20.

Vai trò của truy xuất dữ liệu trong hoạt động quản lí là gì?

a)

Phục vụ việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu cần thiết theo các tiêu chí khác nhau.

b)

Giúp thêm mới các bản ghi hàng ngày.

c)

Đảm bảo dữ liệu không bị sai sót.

d)

Xử lí các sự cố về nguồn điện.

21.

Tại sao thu thập dữ liệu bằng cách sử dụng các thiết bị điện tử (như mã vạch) lại quan trọng hơn so với thu thập thủ công bằng giấy tờ trong quản lý hiện đại?

a)

Giúp tiết kiệm giấy.

b)

Giúp thu thập dữ liệu động, số lượng lớn, giảm bớt sai sót và nâng cao hiệu quả công việc.

c)

Vì dữ liệu điện tử không bao giờ bị mất.

d)

Vì thiết bị điện tử rất rẻ.

22.

Giả sử bạn đang quản lý danh sách sản phẩm trong một cửa hàng. Một sản phẩm hết hàng và bạn quyết định xóa nó khỏi danh sách. Hành động này thuộc công việc nào?

a)

Cập nhật dữ liệu (Xóa).

b)

Truy xuất dữ liệu.

c)

Khai thác thông tin.

d)

Thu thập dữ liệu.

23.

Trong bảng điểm học sinh, bạn muốn tìm tất cả học sinh có họ là "Nguyễn" và có điểm trung bình trên 8. Công việc này thuộc loại hình nào?

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Truy xuất dữ liệu (Tìm kiếm/Lọc).

c)

Thu thập dữ liệu.

d)

Khoa học dữ liệu.

24.

Một nhà quản lí muốn xem báo cáo tổng kết cuối tháng về doanh thu, tổng kết và phân tích sự chênh lệch lợi nhuận. Để làm được điều này, nhà quản lí đã thực hiện công việc gì với dữ liệu bán hàng?

a)

Thêm dữ liệu mới.

b)

Sửa dữ liệu sai.

c)

Thu thập dữ liệu động.

d)

Khai thác thông tin từ dữ liệu đã lưu trữ.

25.

Khi cần khai thác thông tin từ bảng điểm, bạn muốn xem xét tỉ lệ học sinh đạt loại Giỏi (tỉ lệ 20%) và loại Khá (tỉ lệ 40%) trong tổng số học sinh của lớp. Đây là kết quả của công việc nào?

a)

Cập nhật dữ liệu.

b)

Truy xuất dữ liệu (chỉ lấy ra danh sách).

c)

Lưu trữ dữ liệu.

d)

Khai thác thông tin (thống kê và tính toán tỉ lệ).

26.

Theo nguồn tài liệu, Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Chỉ là tập hợp các dữ liệu được lưu trữ trên giấy tờ.

b)

Là các chương trình phần mềm dùng để khai thác dữ liệu.

c)

Là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

d)

Là công cụ hỗ trợ cho việc cập nhật dữ liệu.

27.

Trong các thuộc tính cơ bản của CSDL, thuộc tính nào nhằm hạn chế dữ liệu lặp lại không cần thiết?

a)

Tính độc lập dữ liệu.

b)

Tính toàn vẹn.

c)

Tính nhất quán.

d)

Tính không dư thừa (hạn chế dữ liệu thừa).

28.

Theo nguồn tài liệu, thuộc tính nào đảm bảo dữ liệu được bảo vệ an toàn, ngăn chặn những truy cập trái phép?

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính bảo mật và an toàn.

c)

Tính độc lập dữ liệu.

d)

Tính nhất quán.

29.

Tính chất nào của CSDL liên quan đến việc ngăn chặn tình trạng sai sót, vi phạm các quy tắc đã xác định khi nhập dữ liệu vào bảng?

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính độc lập dữ liệu.

c)

Tính sẵn sàng.

d)

Tính bảo mật.

30.

Giả sử trong CSDL ngân hàng, việc cập nhật số dư tài khoản của một khách hàng không được thực hiện đồng thời trên tất cả các hệ thống liên quan. Điều này sẽ vi phạm thuộc tính cơ bản nào của CSDL?

a)

Tính độc lập dữ liệu

b)

Tính nhất quán

c)

Tính bảo mật

d)

Tính không dư thừa

31.

Mục đích của việc tách dữ liệu thành nhiều mô đun phần mềm (Danh sách lớp, Điểm môn học, Lập bảng điểm) là gì?

a)

Giúp tăng tính bảo mật

b)

Giúp tạo ra dư thừa

c)

Phục vụ các yêu cầu quản lí đa dạng, đồng thời đảm bảo hạn chế tối đa dữ liệu lặp lại

d)

Giúp tăng tốc độ xử lí của CPU

32.

Trong CSDL quản lý học sinh, nếu điểm trung bình môn Toán (được tính từ các điểm thành phần) được lưu trữ cùng với các điểm thành phần, điều này sẽ gây ra vấn đề gì?

a)

Dư thừa dữ liệu, có thể dẫn đến không nhất quán nếu điểm thành phần thay đổi mà điểm trung bình không được tính lại

b)

Đảm bảo tính độc lập

c)

Tăng cường tính bảo mật

d)

Hỗ trợ nhiều ứng dụng

33.

Tính toàn vẹn của CSDL khác gì so với tính nhất quán?

a)

Tính toàn vẹn liên quan đến bảo mật, còn nhất quán liên quan đến tính liên kết

b)

Tính toàn vẹn liên quan đến việc đảm bảo các ràng buộc được thỏa mãn khi cập nhật; còn nhất quán liên quan đến sự đồng bộ của dữ liệu qua thời gian/qua các bản sao

c)

Tính toàn vẹn chỉ áp dụng cho dữ liệu số

d)

Cả hai thuộc tính đều giống nhau

34.

Tại sao CSDL cần phải có khả năng cho phép "cập nhật, truy xuất, xử lí dữ liệu mà không cần biết chi tiết các phương tiện lưu trữ"?

a)

Để đảm bảo tính độc lập dữ liệu, cho phép CSDL có thể được chia sẻ và duy trì

b)

Để tăng chi phí phát triển

c)

Để dữ liệu chỉ có thể lưu trữ trên giấy

d)

Để vi phạm tính nhất quán

35.

Để đảm bảo tính bảo mật của CSDL, ngoài việc ngăn chặn truy cập trái phép, còn cần phải thực hiện điều gì?

a)

Luôn cho phép mọi người đọc dữ liệu

b)

Chỉ cần sử dụng mật khẩu

c)

Tổ chức phân quyền truy cập/cập nhật/truy xuất phù hợp và có sao lưu, phục hồi

d)

Chỉ cần đảm bảo dữ liệu không bị sai sót

36.

Khi thiết kế CSDL cho một cửa hàng sách, nếu thông tin về "tên tác giả" được lặp lại trong bảng "Sách" và bảng "Tác giả", giải pháp tổ chức khoa học để hạn chế dữ liệu thừa là gì?

a)

Xóa bảng "Tác giả"

b)

Giữ nguyên vì thông tin cần thiết

c)

Lưu trữ tên tác giả dưới dạng file văn bản

d)

Tạo liên kết giữa hai bảng qua mã định danh và chỉ lưu tên tác giả ở bảng "Tác giả"

37.

Bạn đang thiết kế CSDL cho một thư viện. Để đảm bảo tính toàn vẹn, nên thiết lập ràng buộc nào cho trường "Số lượng" của một cuốn sách?

a)

Trường đó phải là kiểu kí tự

b)

Trường đó không được có khóa chính

c)

Trường đó phải được ẩn với người dùng

d)

Giá trị nhập phải là số nguyên dương và không vượt quá giới hạn tối đa (ví dụ: số lượng ≥ 0)

38.

Trong CSDL quản lý bán hàng, nếu người dùng không được phép xóa bất kỳ bản ghi nào trong bảng "Hóa đơn bán hàng". Biện pháp này nhằm thực hiện thuộc tính nào của CSDL?

a)

Tính bảo mật an toàn

b)

Tính độc lập dữ liệu

c)

Tính không dư thừa

d)

Tính nhất quán

39.

Khi quản lý điểm thi, để đảm bảo tính toàn vẹn (tránh nhập điểm sai), nên thiết lập ràng buộc nào cho trường "Điểm" của môn học?

a)

Giá trị phải nằm trong khoảng từ 0 đến 10

b)

Giá trị không được để trống

c)

Giá trị phải là số nguyên

d)

Phải là khóa chính

40.

Trong một CSDL y tế, thông tin cá nhân của bệnh nhân được lưu trữ ở một nơi, còn thông tin về lịch sử khám bệnh được lưu ở một bảng khác. Cách tổ chức này giúp đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Tăng tính bảo mật

b)

Tăng chi phí quản lý

c)

Chỉ phục vụ cho mục đích phân tích dữ liệu

d)

Hạn chế dữ liệu thừa (tránh lặp lại thông tin cá nhân trong mọi bản ghi khám bệnh)

41.

Phần mềm chuyên dụng để hỗ trợ thao tác với CSDL (thiết kế, tạo lập, cập nhật, truy xuất, bảo mật, ...) được gọi là gì?

a)

Phần mềm ứng dụng CSDL

b)

Hệ CSDL

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (HQTCSDL)

d)

Hệ điều hành

42.

Hệ CSDL nào lưu trữ dữ liệu tập trung trên một máy tính duy nhất?

a)

Hệ CSDL mạng

b)

Hệ CSDL phân cấp

c)

Hệ CSDL tập trung

d)

Hệ CSDL phân tán

43.

Phần mềm ứng dụng CSDL có vai trò gì?

a)

Cung cấp chức năng sao lưu dữ liệu

b)

Cung cấp các công cụ định nghĩa dữ liệu

c)

Cài đặt HQTCSDL

d)

Hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL theo các yêu cầu xác định

44.

Hệ CSDL nào cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở nhiều máy tính khác nhau trên mạng máy tính?

a)

Hệ CSDL tập trung

b)

Hệ CSDL phân tán

c)

Hệ CSDL đơn người dùng

d)

Hệ CSDL cục bộ

45.

Tại sao HQTCSDL cần có chức năng kiểm soát các giao dịch để đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu?

a)

Để tăng tốc độ truy cập.

b)

Để giúp người dùng xóa dữ liệu dễ dàng hơn.

c)

Để tránh các tranh chấp xảy ra khi nhiều người truy cập đồng thời vào CSDL (ví dụ: hai người cùng rút tiền từ một tài khoản).

d)

Để dễ dàng tạo ra CSDL phân tán.

46.

Ưu điểm của Hệ CSDL phân tán so với Hệ CSDL tập trung là gì?

a)

Dễ dàng mở rộng, tăng tính sẵn sàng và độ tin cậy của dữ liệu.

b)

Chi phí triển khai và quản lí thấp hơn.

c)

Dễ bảo trì và thiết kế hơn.

d)

Chỉ cần một máy tính để lưu trữ.

47.

Hạn chế lớn nhất của Hệ CSDL phân tán là gì?

a)

Khó truy xuất dữ liệu.

b)

Dữ liệu dễ bị mất.

c)

Thiết kế và triển khai phức tạp hơn, đòi hỏi kinh nghiệm, chi phí cao hơn.

d)

Khả năng truy xuất bị giới hạn.

48.

Để quản lí thông tin về tài khoản và số dư trong ngân hàng, tại sao cần một HQTCSDL thay vì chỉ lưu trữ dữ liệu bằng các bảng tính Excel thông thường?

a)

Vì HQTCSDL chỉ cần thiết cho dữ liệu lớn.

b)

Vì HQTCSDL cung cấp cơ chế bảo mật, toàn vẹn dữ liệu, và hỗ trợ nhiều người truy cập đồng thời mà không gây tranh chấp.

c)

Vì HQTCSDL không có chi phí.

d)

Vì Excel không thể lưu trữ số.

49.

Mối quan hệ giữa CSDL và HQTCSDL được mô tả như thế nào?

a)

CSDL được cài đặt bên trong HQTCSDL.

b)

CSDL và HQTCSDL là hai phần mềm riêng biệt không liên quan.

c)

HQTCSDL là phần mềm quản lý, lưu trữ, và thao tác với CSDL (chứa dữ liệu).

d)

CSDL chỉ dùng để định nghĩa HQTCSDL.

50.

Khi người dùng thực hiện giao dịch mua bán trực tuyến, hệ thống này thường sử dụng loại Hệ CSDL nào để đảm bảo tính sẵn sàng cao, phục vụ người dùng rộng khắp trên toàn quốc?

a)

Hệ CSDL cá nhân.

b)

Hệ CSDL tập trung.

c)

Hệ CSDL cục bộ.

d)

Hệ CSDL phân tán.

51.

Một ngân hàng có hệ thống máy chủ CSDL tại Hà Nội và một hệ thống sao lưu dự phòng tại TP. Hồ Chí Minh. Nếu hệ thống Hà Nội bị sự cố, hệ thống TP. Hồ Chí Minh sẽ được kích hoạt để tiếp tục hoạt động. Đây là ví dụ về ưu điểm nào của CSDL phân tán?

a)

Tăng tính sẵn sàng và độ tin cậy (hạn chế tối đa việc mất dữ liệu).

b)

Giảm chi phí.

c)

Dễ thiết kế.

d)

Giảm tốc độ truy xuất.

52.

Giả sử bạn là Quản trị viên CSDL và cần cấp quyền cho một người dùng mới (user A) chỉ được phép xem (truy xuất) dữ liệu nhưng không được phép sửa đổi. Bạn sẽ sử dụng chức năng nào của HQTCSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu.

b)

Bảo mật, an toàn CSDL (kiểm soát quyền truy cập).

c)

Cập nhật dữ liệu.

d)

Giao diện lập trình ứng dụng.

53.

Một công ty nhỏ sử dụng phần mềm kế toán được cài đặt trên máy tính cá nhân. CSDL và HQTCSDL (ví dụ: Microsoft Access) đều cài đặt trên máy này. Đây là ví dụ điển hình cho loại Hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL tập trung.

b)

Hệ CSDL phân tán.

c)

Hệ CSDL trên web.

d)

Hệ CSDL không quan hệ.

54.

Khi thiết kế CSDL cho một cửa hàng sách, bạn cần tạo các bảng như Sách, Tác giả, và định nghĩa mối quan hệ giữa chúng. Công việc này thuộc nhóm chức năng nào của HQTCSDL?

a)

Định nghĩa dữ liệu.

b)

Cập nhật dữ liệu.

c)

Truy xuất dữ liệu.

d)

Bảo mật dữ liệu.

55.

Trong một giao dịch trực tuyến, nếu hệ thống phát sinh lỗi khiến một người bị trừ tiền nhưng người nhận chưa được cộng tiền, chức năng nào của HQTCSDL cần được kích hoạt để phục hồi lại trạng thái trước khi giao dịch xảy ra?

a)

Định nghĩa dữ liệu.

b)

Bảo mật, an toàn CSDL (kiểm soát giao dịch và phục hồi).

c)

Giao diện lập trình ứng dụng.

d)

Truy xuất dữ liệu.

56.

Mô hình CSDL quan hệ (Relational Database) lưu trữ dữ liệu dưới dạng nào?

a)

Dạng cây thư mục.

b)

Dạng đồ thị.

c)

Dạng các tệp văn bản.

d)

Dạng các bảng (quan hệ) có quan hệ với nhau.

57.

Trường (Field) trong bảng của CSDL quan hệ thể hiện điều gì?

a)

Thể hiện thuộc tính của đối tượng được quản lý.

b)

Tập hợp thông tin về một đối tượng cụ thể.

c)

Tập hợp các bảng có liên quan.

d)

Khóa chính của bảng.

58.

Khóa chính (Primary Key) là gì?

a)

Là một trường dùng để liên kết với khóa chính của bảng khác.

b)

Là trường có thể chứa giá trị trùng lặp.

c)

Là một tập hợp các trường có giá trị vừa đủ để phân biệt các bản ghi với nhau trong một bảng.

d)

Là trường chứa địa chỉ của đối tượng.

59.

Trong CSDL quan hệ, thuật ngữ bản ghi (Record) dùng để chỉ điều gì?

a)

Một cột trong bảng.

b)

Tên của bảng.

c)

Khóa chính của bảng.

d)

Tập hợp thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lí.

60.

Khóa ngoại (Foreign Key) là gì?

a)

Là khóa chỉ tồn tại ở các bảng phụ.

b)

Là một trường trong bảng A liên kết với Khóa chính của bảng B.

c)

Là tập hợp các trường không được lặp lại.

d)

Là trường có kiểu dữ liệu là số.

61.

Trong CSDL quản lý điểm thi bao gồm các trường thông tin: SBD, Họ và tên, Điểm, Giới tính. Trường nào có thể được chọn làm khóa chính?

a)

SBD (Số báo danh).

b)

Họ và tên.

c)

Điểm.

d)

Giới tính.

62.

Tại sao CSDL quan hệ lại được sử dụng phổ biến trong nhiều ứng dụng quản lý hiện đại (ví dụ: quản lý kết quả học tập, website âm nhạc)?

a)

Vì nó chỉ lưu trữ dữ liệu số.

b)

Vì nó dễ dàng truy cập bởi bất kỳ ai.

c)

Vì nó giúp tổ chức dữ liệu khoa học dưới dạng các bảng liên quan, dễ dàng thực hiện các thao tác khai thác, truy xuất dữ liệu.

d)

Vì nó không cần khóa chính.

63.

Nếu bạn chọn trường "Họ và tên" của học sinh làm Khóa chính, điều này có thể gây ra vấn đề gì?

a)

Giúp tăng cường tính bảo mật.

b)

Dễ dàng liên kết các bảng.

c)

Gây trùng lặp dữ liệu thừa.

d)

Vi phạm nguyên tắc Khóa chính (vì Họ và tên có thể trùng lặp, không phân biệt duy nhất các bản ghi).

64.

Cho bảng nhacsi (Aid, TenNS) và bảng bannhac (Mid, TenBN, Aid). Để hiển thị tên nhạc sĩ đã sáng tác ca khúc "Tình ca", bạn cần liên kết hai bảng này bằng trường nào?

a)

TenBN.

b)

Aid (Khóa ngoại trong Bản nhạc tham chiếu đến Khóa chính trong Nhạc sĩ).

c)

Mid.

d)

TenNS.

65.

Trong mô hình CSDL quan hệ, việc tạo ra các bảng mới và định nghĩa Khóa chính, Khóa ngoại được gọi là công việc gì?

a)

Truy xuất dữ liệu.

b)

Cập nhật dữ liệu.

c)

Định nghĩa cấu trúc dữ liệu.

d)

Xóa dữ liệu.

66.

Trong CSDL quản lý điểm thi, nếu bạn cố gắng nhập ngày sinh là 31/02/2005, CSDL sẽ từ chối. Điều này là do ràng buộc nào?

a)

Ràng buộc Khóa chính.

b)

Ràng buộc Tính toàn vẹn (vi phạm quy tắc về kiểu dữ liệu Ngày/tháng/năm).

c)

Ràng buộc Khóa ngoại.

d)

Ràng buộc Không dư thừa.

67.

Để kiểm soát tính hợp lệ của logic dữ liệu (ví dụ: tuổi của học sinh phải lớn hơn 15), bạn cần thiết lập ràng buộc nào trong CSDL?

a)

Tính toàn vẹn.

b)

Tính bảo mật.

c)

Tính độc lập.

d)

Tính kế thừa.

68.

Trong bảng quản lý điểm thi, nếu trường Giới tính được gán giá trị 1 cho Nữ và 0 cho Nam, trường này nên được định nghĩa kiểu dữ liệu nào?

a)

Kiểu số thập phân.

b)

Kiểu kí tự.

c)

Kiểu logic (Boolean).

d)

Kiểu ngày tháng.

69.

SQL là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a)

Structured Query Language.

b)

Standard Query Loop.

c)

Structured Quality Logic.

d)

System Query Language.

70.

Lệnh SQL nào được sử dụng để khởi tạo một CSDL mới?

a)

CREATE TABLE.

b)

ALTER TABLE.

c)

INSERT INTO.

d)

CREATE DATABASE.

71.

Lệnh SQL nào được sử dụng để thu hồi quyền truy cập của người dùng đối với CSDL?

a)

SELECT.

b)

GRANT.

c)

UPDATE.

d)

REVOKE.

72.

Lệnh SQL nào dùng để định nghĩa khóa chính cho một bảng?

a)

FOREIGN KEY.

b)

PRIMARY KEY.

c)

CREATE DATABASE.

d)

INSERT INTO.

73.

Mục đích của việc sử dụng từ khóa ORDER BY trong câu truy vấn SELECT là gì?

a)

Để chọn các trường cần truy xuất.

b)

Để sắp xếp kết quả truy vấn theo thứ tự tăng dần (ASC) hoặc giảm dần (DESC) của một hay nhiều trường.

c)

Để liên kết các bảng.

d)

Để lọc các bản ghi thỏa mãn điều kiện.

74.

Trong câu truy vấn SELECT, nếu bạn muốn lấy ra tất cả các trường (cột) trong bảng nhacsi, bạn sử dụng kí hiệu nào?

a)

Dùng kí hiệu dấu sao * (SELECT * FROM nhacsi).

b)

Dùng từ khóa ALL.

c)

Liệt kê tất cả tên các cột.

d)

Dùng từ khóa WHERE.

75.

Sự khác biệt cơ bản giữa kiểu dữ liệu CHAR(n) và VARCHAR(n) là gì?

a)

CHAR dùng cho số, VARCHAR dùng cho kí tự.

b)

CHAR có độ dài cố định (thêm khoảng trắng nếu cần); VARCHAR có độ dài thay đổi (không lãng phí dung lượng).

c)

VARCHAR nhanh hơn CHAR.

d)

CHAR cho phép giá trị null.

76.

Câu lệnh ALTER TABLE bannhac ADD PRIMARY KEY (Mid); có ý nghĩa gì?

a)

Tạo ra bảng bannhac mới.

b)

Xóa bảng bannhac.

c)

Thay đổi dữ liệu trong cột Mid.

d)

Thay đổi định nghĩa bảng bannhac bằng cách thêm khóa chính trên trường Mid.

77.

Viết câu lệnh SQL để truy vấn lấy ra tất cả các dòng từ bảng nhacsi và sắp xếp theo tên nhạc sĩ (TenNS) theo thứ tự giảm dần.

a)

SELECT * FROM nhacsi;

b)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY TenNS ASC;

c)

SELECT TenNS FROM nhacsi WHERE TenNS DESC;

d)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY TenNS DESC;

78.

Viết câu lệnh SQL để xóa bản ghi có Mid = '0005' trong bảng bannhac.

a)

DELETE FROM bannhac WHERE Mid = '0005';

b)

DROP bannhac WHERE Mid = '0005';

c)

REVOKE Mid = '0005' FROM bannhac;

d)

UPDATE bannhac SET Mid = NULL WHERE Mid = '0005';

79.

Giả sử bảng điểm thi diemthi có cột Diem (số thập phân). Viết câu lệnh SQL để lấy ra tất cả học sinh có điểm lớn hơn hoặc bằng 9.09.0 .

a)

SELECT * FROM diemthi ORDER BY Diem >= 9.0;

b)

SELECT * FROM diemthi WHERE Diem >= 9.0;

c)

SELECT Diem >= 9.0 FROM diemthi;

d)

INSERT INTO diemthi WHERE Diem >= 9.0;