wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương môn Tin học – Tin học văn phòng

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong đời sống của con người tin học đã thâm nhập vào hoạt động nào của con người? Hãy chọn phương án đúng nhất

a)

Giáo dục

b)

Khoa học kỹ thuật

c)

Giải trí

d)

Mọi lĩnh vực

2.

Việc chế tạo rô bốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu khoa học là ứng dụng của Tin học trong….

a)

Văn phòng

b)

Trí tuệ nhân tạo

c)

Giải trí

d)

Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

3.

Việc thiết kế ôtô hay dự báo thời tiết là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Trí tuệ nhân tạo

b)

Giải các bài toán khoa học kỹ thuật

c)

Văn phòng

d)

Giải trí

4.

Thương mại điện tử (E-commerce), đào tạo điện tử (E-learning), chính phủ điện tử (E-government) … là ứng dụng của Tin học trong:

a)

Truyền thông

b)

Tự động hóa

c)

Văn phòng

d)

Giải trí

5.

Tin học văn phòng được hiểu như thế nào đối với người làm công tác văn phòng

a)

Thay thế

b)

Công cụ

c)

Phục vụ

d)

Hỗ trợ

6.

Trong chương trình nghề Tin học văn phòng lớp 11 người học được cung cấp chức năng và các ứng dụng của phần mềm nào?

a)

Word

b)

Word và Excel

c)

Windows

d)

Word, Excel và Windows

7.

Trong chương trình nghề Tin học văn phòng lớp 11 người học được cung cấp kĩ năng nào?

a)

Có thể soạn thảo, trình bày, in văn bản

b)

Lập trình

c)

Lắp đặt mạng cục bộ

d)

Cài đặt, sử dụng chương trình bảng tính

8.

Trong phòng có sử dụng máy tính, hệ thống dây máy tính cần đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Buộc lại gọn gàng

b)

Được bọc cách điện

c)

Gọn gàng, đảm bảo an toàn về điện

d)

Luồn vào ống sát tường, an toàn về điện

9.

BIT là gì?

a)

Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ

b)

Đơn vị đo tốc độ truyền dữ liệu

c)

Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất trong máy tính

d)

Một loại phần mềm máy tính

10.

Thông tin là gì?

a)

Dữ liệu được mã hóa

b)

Sự hiểu biết con người về một sự việc hoặc hiện tượng

c)

Một loại phần mềm mạng

d)

Dung lượng lưu trữ trên máy tính

11.

Dữ liệu là gì?

a)

Thông tin (dạng ký hiệu, chữ viết, số,…)

b)

Phần mềm máy tính

c)

Thiết bị phần cứng

d)

Mạng máy tính

12.

Quá trình xử lý thông tin trên máy tính, kể tên

a)

2 (nhập - xuất)

b)

3 (nhập - xuất - lưu trữ)

c)

4 (nhập - xử lý - xuất - lưu trữ)

d)

5 (nhập - xử lý - xuất - lưu trữ - in)

13.

Giai đoạn tiếp nhận thông tin là gì?

a)

Lưu trữ thông tin

b)

Nhận dữ liệu đầu vào để xử lý

c)

Hiển thị kết quả

d)

Xử lý dữ liệu

14.

Giai đoạn xử lý thông tin là gì?

a)

Nhận dữ liệu đầu vào

b)

Thực hiện các phép tính hoặc thao tác trên dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Xuất dữ liệu

15.

Giai đoạn xuất thông tin là gì?

a)

Nhận dữ liệu đầu vào

b)

Hiển thị hoặc truyền dữ liệu sau khi xử lý

c)

Xử lý dữ liệu

d)

Lưu trữ dữ liệu

16.

Giai đoạn lưu trữ thông tin là gì?

a)

Gửi dữ liệu đi nơi khác

b)

Giữ thông tin đã xử lý để sử dụng sau này

c)

Lưu trữ dữ liệu cho những lần sử dụng sau

d)

Hiển thị dữ liệu

17.

Đơn vị xử lý trung tâm là gì?

a)

Bộ nhớ máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ ngoài

c)

CPU

d)

Phần mềm máy tính

18.

CPU có mấy phần, kể tên

a)

2 - Bộ nhớ và bộ xử lý

b)

3 - Khối điều khiển, các thanh ghi, khối tính toán

c)

4 - Bộ nhớ, bộ xử lý, bộ nguồn, màn hình

d)

1- Bộ xử lý trung tâm

19.

Nhiệm vụ của khối điều khiển CU

a)

Tính toán và xử lý dữ liệu

b)

Biên dịch lệnh và điều khiển hoạt động xử lý

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Hiển thị dữ liệu

20.

Nhiệm vụ của các thanh ghi

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Ghi mã lệnh trước khi xử lý và ghi kết quả sau khi xử lý

c)

Điều khiển thiết bị ngoại vi

d)

Hiển thị dữ liệu

21.

Nhiệm vụ của khối tính toán ALU

a)

Thực hiện lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý tín hiệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Hiển thị kết quả

d)

Điều khiển thiết bị ngoại vi

22.

Thiết bị nhập gồm

a)

Loa, tai nghe, màn hình

b)

Bàn phím, chuột, webcam

c)

Máy in, máy chiếu

d)

Ổ cứng, USB

23.

Thiết bị xuất gồm

a)

Bàn phím, chuột

b)

Loa, màn hình, máy chiếu

c)

Máy ảnh kỹ thuật số

d)

Webcam

24.

Bộ nhớ là gì?

a)

Thiết bị nhập dữ liệu

b)

Thiết bị lưu trữ thông tin trong quá trình máy tính xử lý công việc

c)

Thiết bị xuất dữ liệu

d)

Phần mềm máy tính

25.

Bộ nhớ gồm mấy phần, kể tên

a)

1 - Bộ nhớ trong

b)

2 - Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài

c)

3 - Bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, bộ nhớ tạm thời

d)

4 - ROM, RAM, CPU, GPU

26.

Điểm khác biệt của ROM và RAM?

a)

ROM lưu dữ liệu tạm thời, RAM lưu dữ liệu vĩnh viễn

b)

ROM không bị mất thông tin khi mất điện, RAM mất dữ liệu khi mất điện

c)

ROM nhanh hơn RAM

d)

ROM dùng để xử lý dữ liệu, RAM để lưu trữ

27.

Phần mềm bảng tính

a)

Google Sheet, Microsoft Excel Online

b)

Microsoft Word, PowerPoint

c)

Photoshop, Illustrator

d)

VLC, Winamp

28.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

a)

Oracle, SQL Server, DB2

b)

Microsoft Word, Excel

c)

Google Chrome, Firefox

d)

Photoshop, Lightroom

29.

Phần mềm thư điện tử

a)

Google Mail (Gmail), Yahoo Mail

b)

Microsoft Word, Excel

c)

VLC, Windows Media Player

d)

Photoshop, GIMP

30.

Trình duyệt web là gì?

a)

Phần mềm dùng để soạn thảo văn bản

b)

Phần mềm dùng để xem và truy cập các trang web trên Internet

c)

Thiết bị phần cứng kết nối mạng

d)

Phần mềm diệt virus

31.

Hệ nhị phân gồm các chữ số nào

a)

0 và 1

b)

0 đến 7

c)

0 đến 9

d)

0 đến 9, A đến F

32.

Hệ bát phân

a)

0 và 1

b)

0 đến 7

c)

0 đến 9

d)

0 đến 9, A đến F

33.

Hệ thập phân

a)

0 và 1

b)

0 đến 7

c)

0 đến 9

d)

0 đến 9, A đến F

34.

Hệ thập lục phân

a)

0 và 1

b)

0 đến 7

c)

0 đến 9

d)

0 đến 9, A đến F

35.

Đơn vị đo lường thông tin nhỏ nhất

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

MB

36.

Bit là gì?

a)

Đơn vị thông tin nhỏ nhất của bộ nhớ máy tính

b)

Đơn vị lớn nhất của bộ nhớ

c)

Lưu một trong hai trạng thái là A hoặc B

d)

Dữ liệu âm thanh

37.

1byte = ? bit

a)

4 Bit

b)

8 Bit

c)

16 Bit

d)

32 Bit

38.

1byte biểu thị ? ký tự khác nhau

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1024

39.

Sắp xếp đơn vị thông tin tăng dần

a)

Byte < Bit < KB < MB < GB < TB

b)

Bit < Byte < KB < MB < GB < TB

c)

MB < KB < Byte < Bit < GB < TB

d)

TB < GB < MB < KB < Byte < Bit

40.

1GB = ? MB

a)

512 MB

b)

1024 MB

c)

2048 MB

d)

4096 MB

41.

Mạng máy tính là gì

a)

Máy tính có dung lượng bộ nhớ lớn

b)

Sự kết hợp giữa các máy tính với nhau thông qua các thiết bị kết nối mạng và các phương tiện truyền thông để trao đổi thông tin

c)

Phần mềm chạy trên máy tính

d)

Bộ vi xử lý của máy tính

42.

Có mấy hình thức mạng máy tính, kể tên

a)

1 - LAN

b)

2 - P2P và Client-Server

c)

3 - LAN, WAN, Internet

d)

4 - LAN, WAN, Internet, Intranet

43.

Mạng ngang hàng là gì

a)

Mạng có máy chủ và nhiều máy khách

b)

Mạng trong đó tất cả các máy tính có thể chia sẻ tài nguyên trực tiếp với nhau mà không cần máy chủ

c)

Mạng kết nối toàn cầu

d)

Mạng nội bộ doanh nghiệp

44.

Mạng Client-Server là gì

a)

Mạng không dây

b)

Mạng có máy chủ cung cấp dịch vụ và máy khách sử dụng dịch vụ đó

c)

Mạng kết nối các thiết bị di động

d)

Mạng LAN nhỏ

45.

Ưu điểm của mạng client-server

a)

Dữ liệu được tập trung quản lý, bảo mật tốt, thích hợp cho mạng trung bình và lớn

b)

Dễ dàng cài đặt, chi phí thấp

c)

Không cần máy chủ riêng

d)

Phù hợp với mạng nhỏ

46.

Khái niệm mạng LAN (local=địa phương, nội bộ) là gì?

a)

Mạng diện rộng kết nối nhiều thành phố

b)

Mạng nội bộ trong phạm vi nhỏ như trong một tòa nhà, chia sẻ tài nguyên giữa các máy tính

c)

Mạng kết nối qua Internet

d)

Mạng không dây

47.

Đặc điểm của mạng LAN

a)

Chia sẻ tài nguyên như máy in, tập tin, kết nối Internet trong phạm vi nhỏ

b)

Kết nối các thành phố lớn

c)

Kết nối qua vệ tinh

d)

Không cần phần cứng

48.

Khái niệm mạng WAN (wide=rộng) là gì?

a)

Mạng diện rộng kết nối các mạng LAN ở các khu vực địa lý khác nhau

b)

Mạng nội bộ công ty nhỏ

c)

Mạng LAN trong văn phòng

d)

Mạng không dây

49.

Đặc điểm của mạng WAN (wide)

a)

Phạm vi nhỏ, tốc độ cao

b)

Phạm vi rộng, có thể kết nối nhiều mạng LAN khác nhau

c)

Không cần thiết bị kết nối

d)

Chỉ dùng trong trường học

50.

Khái niệm internet là gì?

a)

Mạng toàn cầu kết nối các máy tính trên thế giới

b)

Mạng nội bộ doanh nghiệp

c)

Phần mềm trình duyệt web

d)

Mạng dùng để chơi game

51.

Khái niệm intranet là gì? (intra=nội bộ, trong phạm vi/intracellular=bên trong tế bào, intravenous=(tiêm) bên trong tĩnh mạch)

a)

Mạng toàn cầu kết nối các máy tính trên thế giới

b)

Mạng nội bộ của một tổ chức, chỉ những người trong tổ chức mới truy cập được

c)

Dịch vụ thư điện tử trên Internet

d)

Mạng không dây kết nối các thiết bị di động

52.

Khái niệm intranet là gì? (intra=nội bộ, trong phạm vi/intracellular=bên trong tế bào, intravenous=(tiêm) bên trong tĩnh mạch)

a)

Mạng toàn cầu kết nối các máy tính trên thế giới

b)

Mạng nội bộ của một tổ chức, chỉ những người trong tổ chức mới truy cập được

c)

Dịch vụ thư điện tử trên Internet

d)

Mạng không dây kết nối các thiết bị di động

53.

Khái niệm extranet là gì?

a)

Mạng mở rộng của Intranet, cho phép truy cập từ bên ngoài được cấp quyền

b)

Mạng toàn cầu kết nối mọi người

c)

Mạng nội bộ doanh nghiệp

d)

Phần mềm bảo mật

54.

Tốc độ truyền dữ liệu là gì? v=s/tv=s/t

a)

Số lượng dữ liệu truyền đi trong một đơn vị thời gian

b)

Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

Kích thước ổ cứng

d)

Số máy tính kết nối mạng

55.

Băng thông trong mạng máy tính là gì?

a)

Khoảng dung lượng dữ liệu tối đa có thể truyền tải trong một giây

b)

Dung lượng ổ cứng máy tính

c)

Tốc độ xử lý CPU

d)

Số lượng máy tính trong mạng

56.

Virus máy tính là gì?

a)

Một chương trình có khả năng tự sao chép và gây hại cho máy tính

b)

Phần mềm diệt virus

c)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh

d)

Thiết bị lưu trữ

57.

Phần mềm chống virus phổ biến hiện nay là

a)

Avast, Norton, Kaspersky

b)

Microsoft Word, Excel

c)

Photoshop, Illustrator

d)

VLC, Winamp

58.

Cách giảm thiểu rủi ro từ phần mềm độc hại là gì?

a)

Cài phần mềm diệt virus và thường xuyên cập nhật

b)

Sử dụng mạng xã hội thường xuyên

c)

Tải phần mềm từ các nguồn không rõ ràng

d)

Không sao lưu dữ liệu

59.

Hệ điều hành là tập hợp có tổ chức các chương trình thành một hệ thống với nhiệm vụ gì?

a)

Đảm bảo giao tiếp giữa người và máy tính

b)

Hỗ trợ các phần mềm cho người dùng

c)

Cung cấp các dịch vụ cho người dùng

d)

Giúp người dùng giải trí

60.

Khi sử dụng máy tính, người dùng có thể sử dụng chuột với bao nhiêu thao tác?

a)

3

b)

4

c)

5 (click, double click, right click, drag and drop, roll)

d)

7

61.

Hệ điều hành Windows sử dụng giao diện nào để người dùng giao tiếp với máy tính?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Biểu tượng

d)

Đồ họa

62.

Trong môi trường Windows có các thành phần nào sau đây, chọn phương án đúng nhất

a)

Cửa sổ, biểu tượng, My Computer

b)

Cửa sổ, thanh công cụ, Recycle Bin

c)

Cửa sổ, biểu tượng, thanh công cụ

d)

Hình ảnh

63.

Tổ hợp phím tắt nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ trong Windows?

a)

Ctrl + T

b)

Alt + O

c)

Alt + Tab

d)

Ctrl + Alt + Tab

64.

Khi làm việc với máy tính, người sử dụng và máy tính giao tiếp với nhau thông qua

a)

Hệ điều hành

b)

Đĩa cứng

c)

Chuột

d)

Bàn phím

65.

Trong Hệ điều hành Windows, thư mục được tổ chức phân cấp; mức trên cùng gọi là thư mục gốc. Cách tổ chức này còn gọi là gì?

a)

Tổ chức ngang hàng

b)

Tổ chức cây (cây thư mục)

c)

Tổ chức trên dưới

d)

Tổ chức mạng nhện

66.

Trong Hệ điều hành Windows, để chọn đồng thời nhiều đối tượng không liên tiếp, phải nhấn giữ phím nào đồng thời nháy chuột vào các đối tượng cần chọn?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

67.

Trong Hệ điều hành Windows, để tạo một thư mục mới tại thư mục đang mở (tạo thư mục "bên trong"), sau đó thực hiện thao tác nào?

a)

Insert/New/Folder

b)

File/New/Shortcut

c)

Edit/New/Folder

d)

Nháy phải chọn New → Folder

68.

Trong Hệ điều hành Windows, sau khi chọn thư mục rồi nhấn F2F2 (Rename), có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục

b)

Di chuyển thư mục

c)

Không có đáp án đúng

d)

Đổi tên thư mục

69.

Trong Hệ điều hành Windows, để đổi tên tệp đang mở, thao tác đúng là

a)

Không đổi tên được khi đang mở tệp

b)

File/Rename

c)

Nháy phải chuột chọn Rename

d)

F2

70.

Trong Hệ điều hành Windows, muốn sao chép thư mục đang chọn vào bộ nhớ đệm, thao tác nào đúng?

a)

Copy

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

71.

Trong Hệ điều hành Windows, muốn di chuyển (cut) thư mục đang chọn, sau đó mở thư mục đích để dán, thao tác ban đầu là

a)

Edit/Copy

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + X

72.

Trong Hệ điều hành Windows, nếu chọn tệp văn bản đang mở và xóa tệp thì điều gì xảy ra?

a)

Tệp được đưa vào thùng rác

b)

Tệp bị xóa khỏi bộ nhớ

c)

Không xóa được vì tệp đang mở

d)

Tệp bị xóa hết nội dung

73.

Trong Hệ điều hành Windows, sau khi xóa một tệp hay thư mục mà ấn tổ hợp phím Ctrl+ZCtrl+Z (Undo) thì

a)

Tệp tin hay thư mục sẽ bị xóa vĩnh viễn

b)

Phục hồi lại tệp hay thư mục vừa bị xóa

c)

Lưu tệp tin hay thư mục vừa xóa sang vị trí mới

d)

Không có công dụng nào

74.

Trong Hệ điều hành Windows, cách nào khởi động được MS Word?

a)

Nháy (click) chuột vào biểu tượng MS Word

b)

Nháy đúp (double click) chuột vào biểu tượng MS Word

c)

Dùng bảng chọn Start tìm và nháy chọn MS Word

d)

Nháy đúp vào một tệp MS Word

75.

Trong Hệ điều hành Windows, để kết thúc một chương trình ta có thể thực hiện

a)

Alt + F4

b)

Ctrl + F4

c)

Alt + F2

d)

Ctrl + F2

76.

Trong Hệ điều hành Windows, để tạo đường tắt (Shortcut) cho tệp ta thực hiện

a)

Dùng nút phải chuột kéo thả tệp ra màn hình làm việc và chọn Create Shortcut Here

b)

Chọn tệp rồi nhấn Ctrl + C, nháy chuột trên màn hình làm việc rồi nhấn Ctrl + V

c)

Dùng nút trái chuột kéo thả tệp ra màn hình làm việc

d)

Dùng nút trái chuột kéo thả thư mục chứa tệp ra màn hình làm việc

77.

Trong Hệ điều hành Windows, đường tắt (Shortcut) là biểu tượng giúp người dùng điều gì?

a)

Sao chép đối tượng ra màn hình

b)

Truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

c)

Dễ dàng thay đổi nội dung đối tượng

d)

Thay đổi tên đối tượng đó trên màn hình

78.

Trong Hệ điều hành Windows, khi đổi tên biểu tượng đường tắt của đối tượng nào đó thì

a)

Nội dung đối tượng đó bị thay đổi

b)

Không ảnh hưởng đến đối tượng

c)

Đối tượng cũng đổi tên theo

d)

Không truy cập được đối tượng từ đường tắt

79.

Trong Hệ điều hành Windows, khi tạo đường tắt (Shortcut) đối tượng rồi đổi tên của đối tượng đó thì đường tắt vừa tạo bị ảnh hưởng thế nào?

a)

Không còn công dụng truy cập nhanh

b)

Không ảnh hưởng đến đường tắt

c)

Biểu tượng đường tắt cũng bị đổi tên theo

d)

Đường tắt bị xóa khỏi màn hình

80.

Thế Độ Có Yêu Huyền Không?

a)

b)

siu nhìu

c)

nhìu x2

d)

nhìu x10000 lun