wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 12: Câu 1 - Câu 15

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào quy định tính đặc thù và đa dạng của phân tử DNA?

a)

Độ bền của các liên kết phosphodiester và trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide.

b)

Trình tự sắp xếp các gen trên phân tử DNA.

c)

Số lượng , thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide trên DNA

d)

Độ bền của các liên kết phosphodiester và liên kết hydrogen trên phân tử DNA.

2.

Liên kết nối giữa các nucleotide trong một mạch DNA tạo nên chuỗi polynucleotide là liên kết

a)

hydrogen

b)

ion.

c)

phosphodiester.

d)

peptide.

3.

Trên mạch bổ sung của gen có trình tự nucleotit như sau 5' … TCAGATCCAGGA … 3'. Trình tự các nucleotit mạch gốc của gen là

a)

3' … AGTCTAGGCTCT … 5'.

b)

5' … TCGAACGCGTCA … 3'.

c)

3' … AGTCTTCCGGAT … 5'.

d)

5' … TCCTGGATCTGA … 3'.

4.

Trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA có trình tự nucleotide: 3’ …TACAGCGTCATG… 5’ thì trình tự nucleotide tương ứng ở mạch 2 của đoạn phân tử DNA đó là:

a)

3’ … AUGUCGCAGUAC… 5’.

b)

5’ … AUGUCGCAGUAC… 5’.

c)

3’ … ATGTCGCAGTAC… 5’.

d)

5’ … ATGTCGCAGTAC… 3’.

5.

RNA nào sau đây làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

tRNA.

b)

rRNA.

c)

cRNA.

d)

mRNA.

6.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp dịch mã?

a)

DNA.

b)

Ribosome.

c)

rRNA.

d)

mRNA.

7.

Loại RNA nào có chức năng tham gia cấu tạo nên ribosome ?

a)

DNA.

b)

tRNA.

c)

mRNA.

d)

rRNA.

8.

Trên mỗi phân tử tRNA có một bộ ba đối mã bổ sung với bộ ba trên mRNA theo nguyên tắc bổ sung, bộ ba đối mã gọi là

a)

triple.

b)

codon.

c)

anticodon.

d)

anticodon.

9.

Các yếu tố nào dưới đây không tham gia cấu tạo vĩ mô của nhiễm sắc thể?

a)

Enzyme xúc tác phân giải

b)

Xoắn lại với mức độ khác nhau của NST

c)

Liên kết với một số loại protein

d)

Rối nhiễu ảnh để di chuyển ra tế bào chất

10.

Ở sinh vật nhân thực, nguyên tắc bổ sung giữa G-C, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây? (1) Phân tử DNA mạch kép (2) Phân tử tRNA (3) Phân tử protein (4) Quá trình dịch mã

a)

(2) và (4).

b)

(1) và (2).

c)

(3) và (4).

d)

(1) và (3).

11.

Mối tương quan giữa protein ức chế lacI với vùng vận hành O được thể hiện như thế nào?

a)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI không gắn được vào O, enzyme phiên mã có thể liên kết được với nhóm gen cấu trúc.

b)

Khi môi trường có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.

c)

Khi môi trường không có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.

d)

Khi môi trường có lactose, protein ức chế lacI gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gene cấu trúc.

12.

Tác nhân vật lý có thể gây đột biến gene là

a)

virus herpes

b)

CSBU

c)

vi khuẩn

d)

tia UV

13.

Cặp NST tương đồng là cặp NST

a)

giống nhau về hình thái, kích thước và trình tự các gene, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

b)

giống nhau về trình tự các gene, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

c)

giống nhau về hình thước, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ

d)

giống nhau về hình thái, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ.

14.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của NST tạo điều kiện thuận lợi cho

a)

sự biểu hiện hình thái NST ở kỳ giữa.

b)

sự phân li và tái hợp NST trong phân bào.

c)

sự phân li NST trong phân bào.

d)

sự tổ hợp NST trong phân bào.

15.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào có thể làm cho một gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác?

a)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

b)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng

16.

Ở ruồi giấm, các cặp NST thường được ký hiệu là Aa, Bb, Dd, Ee. Thể một ở NST giới tính của loài này có bộ NST dạng nào sau đây?

a)

ABbDdX^EX^E

b)

AaBbDdX^EX^e

c)

ABbDdX^eY

d)

AaBbDdX^E

17.

Mô hình cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli gồm các thành phần nào?

a)

Cụm gene cấu trúc, vùng khởi động và cụm gene cấu trúc

b)

Gene điều hòa, cụm gene cấu trúc, vùng khởi động và vùng vận hành

c)

Cụm gene cấu trúc, vùng khởi động, vùng vận hành

d)

Gene điều hòa, vùng khởi động, vùng vận hành

18.

Điều hòa hoạt động của gene thực chất là kiểm soát quá trình nào?

a)

Điều hòa lượng glucose tham gia tổng hợp tinh bột

b)

Điều hòa lượng nucleotide tham gia tổng hợp DNA

c)

Điều hòa lượng nucleotide tham gia tổng hợp RNA

d)

Kiểm soát quá trình tạo ra sản phẩm của gene

19.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, protein ức chế do gene nào mã hóa?

a)

Gene cấu trúc lacZ

b)

Gene cấu trúc lacA

c)

Gene điều hòa lacI

d)

Gene cấu trúc lacY

20.

Sơ đồ xác định giới tính bên dưới phù hợp với loài động vật nào?

a)

Ong, kiến

b)

Chim, một số loài cá

c)

Người, ruồi giấm

d)

Châu chấu, ếch

21.

Phép lai nào giúp Correns phát hiện ra sự di truyền của gene trong tế bào chất là gì?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Cai cận huyết

c)

Lai tế bào

d)

Lai phân tích

22.

Gene nằm trong tế bào chất quy định màu sắc hoa loa kèn: đỏ trội so với trắng. Cây hoa trắng được thụ phấn bởi cây hoa vàng thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn cho kết quả F2 chỉ có hoa vàng. Kết luận nào đúng?

a)

Trên mỗi cây đều có hoa vàng và xanh

b)

75% vàng; 25% xanh

c)

100% hoa vàng, 25% xanh

d)

100% hoa vàng

23.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm những nhóm nào?

a)

Gene điều hòa, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành, vùng khởi động

b)

Vùng vận hành, nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động

c)

Gene điều hòa, nhóm gene cấu trúc, vùng khởi động

d)

Gene điều hòa, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành, vùng khởi động

24.

Những sự kiện nào xảy ra trong điều hòa hoạt động của operon Lac khi môi trường có lactose?

a)

Gene điều hòa tổng hợp protein ức chế

b)

Protein ức chế gắn vào vùng vận hành

c)

Lactose bị phân giải cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Nhóm gene cấu trúc thực hiện phiên mã

25.

Nội dung chính của sự điều hòa biểu hiện gene là gì?

a)

Kiểm soát quá trình dịch mã

b)

Điều hòa hoạt động nhân đôi DNA

c)

Kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene

d)

Kiểm soát quá trình phiên mã

26.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, enzyme RNA polymerase thường xuyên phiên mã ở loại gene nào?

a)

Gene lacY

b)

Gene lacI

c)

Gene lacA

d)

Gene lacZ

27.

Chức năng của phân tử DNA là gì?

a)

Mạng thông tin di truyền, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Cấu trúc nên thành tế bào ở thực vật

c)

Cấu trúc nên enzyme, hormone, kháng thể

d)

Cấu trúc nên màng tế bào và các bào quan

28.

Ở vi khuẩn, thực vật và động vật, quá trình phiên mã ngược là một trong những cơ chế nào sau đây?

a)

Biểu hiện thành tính trạng của cơ thể

b)

Nhanh chóng nhân đôi hệ gene toàn bộ

c)

Tạo nên các đoạn trình tự DNA lặp lại

d)

Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ

29.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac, enzyme RNA polymerase thường xuyên phiên mã ở loại gene nào sau đây?

a)

Gene lacZ

b)

Gene lacY

c)

Gene lacA

d)

Gene lacI

30.

Những biến đổi đột ngột cấu trúc gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide gọi là gì?

a)

Đột biến nhiễm sắc thể

b)

Thường biến

c)

Mất đoạn gene

d)

Đột biến gene

31.

Vai trò của đột biến gene trong chọn giống là tạo ra điều gì?

a)

Các biến dị tổ hợp đáp ứng yêu cầu sản xuất

b)

Các tính trạng tốt đáp ứng yêu cầu sản xuất

c)

Các gene mới đáp ứng yêu cầu sản xuất

d)

Các loài mới đáp ứng yêu cầu sản xuất

32.

Ở các loài sinh sản hữu tính, bộ NST được duy trì ổn định qua các thế hệ cơ thể nhờ vào quá trình nào?

a)

Giảm phân và thụ tinh

b)

Nguyên phân

c)

Nguyên phân và giảm phân

d)

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

33.

Ở người, đảo đoạn vùng quanh tâm động của nhiễm sắc thể số 9 tạo ra các giao tử bất thường làm tăng nguy cơ sảy thai, các trường hợp có khả năng sống sẽ mắc các dị tật bẩm sinh. Lý giải nào sau đây là chính xác nhất?

a)

Đảo đoạn làm giảm số lượng gene, dẫn đến giao tử bất thường, hợp tử không có khả năng sống.

b)

Có cơ thể dị hợp tử mang đoạn đảo, nếu trao đổi chéo xảy ra trong vùng đoạn đảo sẽ tạo ra các giao tử không bình thường, hợp tử không có khả năng sống.

c)

Vùng quanh tâm động mang các gene liên quan đến sức sống hợp tử.

d)

Đảo đoạn làm mất chức năng của gene, do đó làm hợp tử không có khả năng sống.

34.

Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gene?

a)

bAAB.

b)

AaBb.

c)

AaBB.

d)

AABB.

35.

Ở đậu Hà Lan, xét 2 cặp allele A, a; B, b quy định 2 tính trạng; các allele trội là trội hoàn toàn. Cho lai hai cá thể thuần chủng có kiểu hình khác nhau về 2 tính trạng trên, thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2. Số loại kiểu gene quy định kiểu hình có 1 tính trạng trội ở F2 là bao nhiêu?

a)

B.3.

b)

2.

c)

1.

d)

C.4.

36.

Điều kiện để hai gene có thể phân li độc lập với nhau trong quá trình giảm phân là

a)

hai gene cùng nằm trên một cặp NST kép tương đồng khác nhau.

b)

hai gene nằm trên các cặp NST kép tương đồng khác nhau.

c)

hai gene cùng nằm trên một cặp NST tương đồng khác nhau.

d)

hai gene nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau.

37.

Ở đậu Hà Lan, sự di truyền trội hoàn toàn đối với allele a quy định hoa trắng, phép lai nào cho đời con có 50% hoa đỏ?

a)

aa × aa.

b)

Aa × AA.

c)

AA × Aa.

d)

Aa × Xa.

38.

Sản phẩm của các allele thuộc các gene khác nhau có thể không trực tiếp tương tác với nhau. Nhưng nếu sản phẩm của gene bị mất chức năng hoặc không được tạo ra thì không có nguyên liệu để cho sản phẩm của gene kia chuyển hóa nên kiểu hình chung bị ảnh hưởng. Kiểu di truyền này là?

a)

di truyền tương tác bổ sung.

b)

di truyền liên kết gene hoàn toàn.

c)

di truyền liên kết gene không hoàn toàn.

d)

di truyền tế bào chất.

39.

Điều gì sẽ xảy ra nếu một protein ức chế của một operon cảm ứng bị đột biến làm cho nó không còn khả năng bám vào vùng vận hành?

a)

Quá trình phiên mã của các sản phẩm của gene cấu trúc Z, Y, A dừng lại.

b)

Các gene của operon được phiên mã liên tục.

c)

Sự phiên mã các gene của operon giảm đi.

d)

Nó sẽ liên kết vĩnh viễn vào promoter.

40.

Một cơ thể có kiểu gene AaBb giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

41.

Biết quá trình phân giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × aabb cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gene là

a)

C.1: 1.

b)

1: 1 : 1 : 1.

c)

D.3: 3: 1 : 1.

d)

1: 2: 1.

42.

Ở đậu Hà Lan, allele A quy định quả dài trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 3 cây quả dài: 1 cây quả vàng

a)

AA × Aa.

b)

AA × aa.

c)

Aa × Aa.

d)

Aa × aa.

43.

Cho các bước trong bố trí thí nghiệm lai một tính trạng trên đậu thí nghiệm của ông Mendel, trình tự đúng là? (1) tiến hành các thí nghiệm để chứng minh cho giả thuyết. (2) chọn cặp dòng thuần tương ứng về từng tính trạng bằng cách cho các cây đậu tự thụ phấn qua nhiều thế hệ (3) cho hai dòng đậu thuần chúng khác nhau về một hoặc nhiều tính trạng tương phản thu phấn chéo để tạo ra thế hệ lai F1 (4) cho các cây F1, tự thụ phấn để tạo thế hệ lai F2 (5) sử dụng thống kê toán học để phân tích số liệu thu thập được từ một số lượng lớn đời con F2, từ đó, đưa giả thuyết về kết quả thu thập được

a)

(2)-(4)-(3)-(5)-(1).

b)

(3)-(4)-(2)-(5)-(1).

c)

(2)-(3)-(4)-(5)-(1).

d)

(3)-(4)-(5)-(1)-(2).

44.

Sản phẩm của các allele thuộc các gene khác nhau có thể không trực tiếp tương tác với nhau. Nhưng nếu sản phẩm của gene bị mất chức năng hoặc không được tạo ra thì không có nguyên liệu để cho sản phẩm của gene kia chuyển hóa nên kiểu hình chung bị ảnh hưởng. Kiểu di truyền này là?

a)

di truyền liên kết gene không hoàn toàn.

b)

di truyền tế bào chất.

c)

di truyền liên kết gene hoàn toàn.

d)

di truyền tương tác bổ sung.

45.

Điều kiện để hai gene có thể phân li độc lập với nhau trong quá trình giảm phân là

a)

hai gene nằm trên các cặp NST kép tương đồng khác nhau.

b)

hai gene nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau.

c)

hai gene cùng nằm trên một cặp NST tương đồng khác nhau.

d)

hai gene cùng nằm trên một cặp NST kép tương đồng khác nhau.

46.

Trong thí nghiệm của Morgan, sau khi cho lai ruồi giấm cái thuần chủng thân xám, cánh dài với ruồi đực thân đen, cánh ngắn được F1, bước tiếp theo ông đã làm gì để phát hiện hiện tượng liên kết gen?

a)

Lai phân tích ruồi đực F1.

b)

Lai phân tích ruồi cái F2.

c)

Lai phân tích ruồi cái F1.

d)

Lai phân tích ruồi đực F2.

47.

Cho biết kiểu gene nào trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thẳng, allele a quy định thân cong. Phép lai nào sau đây quy định kiểu hình thân thẳng cao, hoa trắng?

a)

aaBb.

b)

AA × Aa.

c)

AaBb.

d)

aaBB.

48.

Số cặp allele quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp. Có bao nhiêu kiểu gene quy định kiểu hình thân cây thân cao?

a)

1.

b)

B.3.

c)

C.2.

d)

4.

49.

Ở một loài thực vật, cho biết allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp, allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng?

a)

AaBb.

b)

aaBb.

c)

AA BB.

d)

aaBB.

50.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gene là sự

a)

tiếp hợp giữa 2 cromatide cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I.

b)

tiếp hợp giữa 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I.

c)

trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 cromatide cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I.

d)

trao đổi chéo giữa 2 cromatide khác nguồn gốc trong cặp tương đồng ở kì đầu giảm phân I.

51.

Khi nói về gene ngoài nhân, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.

b)

Gene ngoài nhân chỉ biểu hiện kiểu hình ở giới cái mà không biểu hiện ra kiểu hình ở giới đực.

c)

Gene ngoài nhân biểu hiện là kiểu hình ở trạng thái đồng hợp tử

d)

Các gene ngoài nhân luôn được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào.

52.

Ở sinh vật nhân thực, các gene nằm ở tế bào chất của trứng,

a)

luôn tồn tại thành từng cặp allele.

b)

luôn phân chia đều cho các tế bào con.

c)

biểu hiện kiểu hình ở giới cái.

d)

chủ yếu được mẹ truyền cho con qua tế bào chất của trứng.

53.

Gene (genome) là

a)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

một số trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

c)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

đoạn mRNA mang thông tin quy định chuỗi polypeptide hoặc phân tử tRNA.

54.

Tính trạng thuần giống cây trồng giống nổi bật nhất ở nước ta là việc chọn tạo ra các giống:

a)

chè.

b)

cà phê.

c)

lúa.

d)

cà chua.

55.

Giữa hai nucleosome liền kề là một đoạn DNA nối và

a)

một phần tử protein khác.

b)

một phần tử protein histone.

c)

hai phần tử protein khác.

d)

hai phần tử protein histone.

56.

Trong phiên mã ở sinh vật nhân thực, enzyme RNA polymerase di chuyển theo chiều nào trên mạch khuôn DNA?

a)

Không phụ thuộc chiều mạch khuôn

b)

Luân phiên 3’–5’ và 5’–3’

c)

Từ 5’ đến 3’ trên mạch khuôn

d)

Từ 3’ đến 5’ trên mạch khuôn

57.

Trong quá trình dịch mã, chiều kéo dài của chuỗi polypeptid mới tổng hợp là gì?

a)

Theo cả hai chiều đồng thời

b)

Từ đầu C về đầu N

c)

Không có định hướng chiều

d)

Từ đầu N đến đầu C

58.

Bệnh phenylketon niệu (PKU) chủ yếu do đột biến làm giảm hoạt tính enzyme chuyển hoá nào?

a)

Tryptophan synthase

b)

Lactase dehydrogenase

c)

Phenylalanine hydroxylase

d)

Tyrosine hydroxylase

59.

Trong phả hệ xác định bệnh do alen lặn trên NST thường, nhận định nào giúp phân biệt rõ nhất với bệnh do alen lặn liên kết X?

a)

Tỉ lệ nam mắc cao hơn nữ rõ rệt

b)

Bố mắc thì con gái luôn mang bệnh

c)

Cả hai giới mắc với tần suất tương đương

d)

Chỉ xuất hiện ở các thế hệ liên tiếp

60.

Trong thí nghiệm của Morgan về màu mắt ruồi giấm, hiện tượng mắt trắng xuất hiện ở F2 từ phép lai mắt đỏ × mắt trắng do cơ chế nào?

a)

Đột biến mới ở F2

b)

Hoán vị gen giữa NST thường

c)

Di truyền liên kết giới tính trên X

d)

Tương tác gen không alen

61.

Hiện tượng nào dưới đây là minh chứng cho quy luật phân li độc lập?

a)

Tỉ lệ 3:1 ở một tính trạng

b)

Hoá trị NST tăng lên

c)

Tỉ lệ 9:3:3:1 ở hai tính trạng

d)

Xuất hiện kiểu hình trung gian

62.

Trong sơ đồ trung tâm sinh học, các mũi tên (1) đến (6) biểu thị những quá trình nào? Chọn phát biểu đúng.

a)

(1) phiên mã ngược, (2) nhân đôi, (3) dịch mã

b)

(1) nhân đôi, (2) phiên mã, (3) dịch mã

c)

(1) phiên mã, (2) dịch mã, (3) nhân đôi

d)

(1) dịch mã, (2) phiên mã, (3) nhân đôi

63.

Một cặp gen A/a trên hai NST khác nhau cùng quy định chiều cao cây theo kiểu cộng gộp: mỗi alen trội tăng 10 cm. Cây aa bb cao 100 cm. Chiều cao dự kiến của cây Aa Bb là bao nhiêu?

a)

110 cm

b)

120 cm

c)

130 cm

d)

140 cm

64.

Với chế độ ăn kiêng loại bỏ hoàn toàn thực phẩm chứa phenylalanine cho người mẹ bị PKU trong thai kỳ, kết quả nào là đúng nhất cho thai?

a)

Không ảnh hưởng đến thai nhi

b)

Thai tử vong sớm trong bụng mẹ

c)

Thai phát triển bình thường hơn

d)

Thai vẫn chậm phát triển nặng nề

65.

Trong mARN, bộ ba mở đầu thường gặp ở sinh vật nhân thực là gì?

a)

AUG

b)

UAA

c)

UGA

d)

UAG

66.

Theo dữ liệu dịch tễ, tỉ lệ béo phì ở trẻ em thành thị Việt Nam cao hơn ở nông thôn chủ yếu do yếu tố nào sau đây?

a)

Tiêm chủng làm tăng khối mỡ cơ thể

b)

Khí hậu thành thị nóng ẩm hơn

c)

Chế độ dinh dưỡng và lối sống đô thị

d)

Gen béo phì lan truyền mạnh hơn

67.

Trong thí nghiệm của Mendel với đậu Hà Lan, mỗi tính trạng do mấy cặp alen quy định trong mô hình trội hoàn toàn?

a)

Ba cặp alen tương tác

b)

Hai cặp alen khác nhau

c)

Bốn cặp alen liên kết

d)

Một cặp alen duy nhất

68.

Trong phả hệ, bệnh di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường thường có đặc điểm nào?

a)

Nam nữ mắc như nhau

b)

Nam mắc nhiều hơn

c)

Nữ mắc nhiều hơn

d)

Chỉ xuất hiện ở nam

69.

Phép lai aabbDdEe × AabbDdee cho tối đa bao nhiêu kiểu hình ở F1 nếu mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội hoàn toàn?

a)

Tám kiểu hình khác nhau

b)

Bảy kiểu hình khác nhau

c)

Sáu kiểu hình khác nhau

d)

Năm kiểu hình khác nhau

70.

Một vùng mã hóa protein dùng bốn loại nucleotide A, U, G, C. Có bao nhiêu bộ ba mã hóa khác nhau có thể tạo thành?

a)

Ba mươi sáu bộ ba

b)

Hai mươi bảy bộ ba

c)

Sáu mươi bốn bộ ba

d)

Bốn mươi tám bộ ba

71.

Trong mô hình operon Lac, thành phần nào là nơi RNA polymerase bám để khởi đầu phiên mã?

a)

Gen cấu trúc lacZ

b)

Gen điều hòa lacI

c)

Vùng operator trung tâm

d)

Vùng promoter của operon

72.

Ở vi khuẩn E.coli, các gen lacZ, lacY, lacA mã hóa cho bao nhiêu enzyme tham gia chuyển hóa lactose?

a)

Bốn enzyme khác nhau

b)

Hai enzyme khác nhau

c)

Một enzyme duy nhất

d)

Ba enzyme khác nhau

73.

Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của operon Lac?

a)

Gen điều hòa lacI riêng

b)

Vùng operator chung

c)

Các gen cấu trúc lacZYA

d)

Vùng promoter chung

74.

Trong tế bào nhân thực, sợi nhiễm sắc thể siêu xoắn 30 nm còn gọi là mức nào của cấu trúc cromatin?

a)

Sợi siêu xoắn 700 nm

b)

Sợi nucleosome 10 nm

c)

Sợi solenoid 30 nm

d)

Sợi siêu hiển vi 300 nm

75.

Sợi cơ bản gồm chuỗi nucleosome có đường kính xấp xỉ bao nhiêu nm?

a)

Năm nanomet chiều ngang

b)

Ba mươi nanomet chiều ngang

c)

Mười nanomet chiều ngang

d)

Năm mươi nanomet chiều ngang

76.

Phát biểu nào đúng về sắp xếp gen trên nhiễm sắc thể của sinh vật lưỡng bội?

a)

Mỗi tế bào có số lượng gen khác nhau

b)

Mỗi locus chứa nhiều alen cùng lúc

c)

Locus không có vị trí xác định

d)

Các gen tồn tại thành từng cặp tương đồng

77.

Trong phả hệ có cả nam và nữ mắc bệnh qua nhiều thế hệ, dấu hiệu nào giúp phân biệt bệnh trội trên NST thường với bệnh lặn trên NST thường?

a)

Chỉ có nữ mang gen bệnh

b)

Mọi người mang alen trội đều biểu hiện

c)

Bệnh chỉ truyền qua mẹ cho con trai

d)

Bệnh bỏ qua thế hệ xen kẽ

78.

Trong operon Lac, protein ức chế do gen lacI tạo ra sẽ gắn vào đâu để ngăn phiên mã khi không có lactose?

a)

Vùng operator trung tâm

b)

Vùng promoter khởi đầu

c)

Gen cấu trúc lacZ

d)

Trình tự kết thúc phiên mã