wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 74

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Công thức cấu tạo tạo nhóm của methyl acetate là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H3.

d)

HCOOCH3.

2.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Acid béo omega-6 có nhiều nhất trong các thực phẩm nào sau đây?

a)

Đầu cá biển như cá hồi, cá ngừ, cá hố, cá trích, cá cơm,…

b)

Mỡ động vật như mỡ bò, mỡ lợn, mỡ cừu.

c)

Giấm ăn, sữa chua.

d)

Dầu thực vật như dầu mè, dầu đậu, dầu nành, dầu hướng dương.

3.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là

a)

Ethyl formate.

b)

Ethyl acetate.

c)

Methyl acetate.

d)

Methyl formate.

4.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Thủy phân ester X có công thức C4H8O2, thu được ethyl alcohol. Tên gọi của X là

a)

Ethyl propionate.

b)

Methyl acetate.

c)

Methyl propionate.

d)

Ethyl acetate.

5.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Trong công nghiệp thực phẩm, để tạo hương dứa cho bánh kẹo người ta dùng ester X có công thức cấu tạo CH3CH2COOC2H5. Tên gọi của X là

a)

Methyl propionate.

b)

Ethyl propionate.

c)

Methyl acetate.

d)

Propyl acetate.

6.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chất nào sau đây có thể là chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3[CH2]11CO3Na.

b)

CH3[CH2]16COOK.

c)

CH3[CH2]10CHOSO3Na.

d)

C2H5COONa.

7.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Xà phòng có thành phần chính là

a)

Muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid.

b)

Muối sodium hoặc potassium của acid bất kì.

c)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

Glycerol.

8.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của chất nào?

a)

Xà phòng.

b)

Chất giặt rửa tổng hợp.

c)

Chất giặt rửa tự nhiên.

d)

Giấm ăn.

9.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Xà phòng, chất giặt rửa được dùng để loại bỏ các vết bẩn bám trên quần áo, bề mặt các vật dụng. Cho công thức của muối sau, phát biểu nào đúng?

a)

Muối trên có công thức là C15H31COOK và có trong thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp.

b)

Sau khi sử dụng để giặt rửa vật liệu bẩn dầu mỡ, chất giặt rửa trên gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

c)

Trong quá trình điều chế muối trên bằng chất béo tương ứng và dung dịch KOH cũng sinh ra ethylene glycol.

d)

Trong công nghiệp, có thể điều chế muối trên từ sơ đồ alkane lấy trong dầu mỏ.

10.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Đường maltose còn gọi là

a)

Đường nho.

b)

Đường mạch nha.

c)

Đường mía.

d)

Đường thốt nốt.

11.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Các công thức cấu tạo biểu diễn hai dạng α-glucose và β-glucose lần lượt là

a)

(2) và (4).

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (1).

d)

(4) và (2).

12.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là

a)

CH2OH(CHOH)4CHO.

b)

CH2OH(CHOH)3COCH2OH.

c)

[C6H7O6(OH)]n.

d)

CH2OH(CHOH)4CH2OH.

13.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Cho các phát biểu sau về tính chất hóa học của glucose và fructose: (a) Cả glucose và fructose đều có phản ứng thủy phân. (b) Glucose và fructose đều tồn tại dạng mạch hở (ít) và mạch vòng (chủ yếu). (c) Glucose, fructose đều tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2/OH khi đun nóng. (d) Glucose và fructose đều làm mất màu nước bromine. Số phát biểu đúng là:

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

14.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chất nào sau đây là disaccharide?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

15.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

16.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. X là một trong những thức ăn chính của con người, là nguyên liệu để sản xuất glucose và ethyl alcohol trong công nghiệp. X có nhiều trong gạo, ngô, khoai, sắn. Chất X là

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Tinh bột.

d)

Cellulose.

17.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?

a)

Fructose.

b)

Propyl alcohol.

c)

Anbumin.

d)

Propan-1,3-diol.

18.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chọn phát biểu không đúng?

a)

Phân biệt fructose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

b)

Phân biệt hồ tinh bột và cellulose bằng I2.

c)

Phân biệt saccharose và glycerol bằng Cu(OH)2.

d)

Phân biệt maltose và saccharose bằng phản ứng tráng gương.

19.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Đặc điểm nào sau đây không phải của enzyme?

a)

Mỗi enzyme chỉ xúc tác cho một hay một số phản ứng sinh hoá nhất định.

b)

Enzyme là chất xúc tác sinh giúp các phản ứng xảy ra chậm hơn nhiều lần so với dùng xúc tác hoá học.

c)

Enzyme có nhiều vai trò, ứng dụng trong các lĩnh vực như nghiên cứu y học, dược phẩm, hoá học, công nghiệp, nông nghiệp.

d)

Hầu hết enzyme được cấu tạo từ protein.

20.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Chất CH3–CH(NH2)–CH2–COOH có tên bán hệ thống là

a)

3-aminobutanoic acid.

b)

β-aminobutyric acid.

c)

ρ-aminobutanoic acid.

d)

α-aminobutyric acid.

21.

Chọn đáp án đúng. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Tripeptide là hợp chất

a)

Có 2 liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc α-amino acid.

b)

Có liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc amino acid khác nhau.

c)

Có liên kết peptide mà phân tử có 3 gốc amino acid giống nhau.

d)

Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptide.

22.

Dùng dung dịch methylamine trong nước gây hiện tượng gì với quỳ tím hoặc phenolphthalein?

a)

Quỳ tím không đổi màu

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Phenolphthalein hóa xanh

d)

Phenolphthalein không đổi màu

23.

Ở điều kiện thường, amine nào tồn tại ở trạng thái khí khác với các amine còn lại?

a)

Trimethylamine

b)

Isopropylamine

c)

Butylamine

d)

Aniline

24.

Cho các phát biểu: (1) Trong tất cả phân tử peptide, amino acid đầu C phải chứa nhóm NH2. (2) Glutamic acid được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh. (3) H2N–CH–CO–NH–CH2–CH2–COOH là một dipeptide. (4) Liên kết giữa nhóm CO và NH của hai amino acid gọi là liên kết peptide. Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Chất cơ sở để hình thành các phân tử protein đơn giản là gì?

a)

Amino acid

b)

Acid béo

c)

Các loại đường

d)

Tinh bột

26.

Chất nào sau đây không có khả năng làm xanh quỳ tím?

a)

Ammonia

b)

Methylamine

c)

Aniline

d)

Lysine

27.

Cho lòng trắng trứng vào nước rồi đun sôi. Hiện tượng xảy ra là gì?

a)

Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

b)

Xuất hiện dung dịch màu tím

c)

Lòng trắng trứng đông lại

d)

Xuất hiện dung dịch màu xanh lam

28.

Cho các nhận định: (1) PVC là chất vô định hình. (2) Keo hồ tinh bột tạo bằng cách hòa tan tinh bột vào nước. (3) Poly(methyl methacrylate) trong suốt, cho ánh sáng truyền qua. (4) Tơ lapsan được tạo ra do phương pháp trùng hợp. (5) Vật liệu composite có độ bền và chịu nhiệt tốt hơn polymer thành phần. (6) Cao su thiên nhiên không dẫn điện, tan trong xăng, benzen và có tính dẻo. (7) Tơ nitron bền, giữ nhiệt tốt nên dùng dệt vải áo ấm. Số nhận định không đúng là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên và plexiglas lần lượt là 3620 và 4700 amu. Số mắt xích trung bình trong công thức phân tử của hai polymer này lần lượt là bao nhiêu?

a)

540 và 550

b)

540 và 473

c)

680 và 473

d)

680 và 550

30.

Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo phổ biến?

a)

Nylon-6

b)

Nylon-6,6

c)

Amylose

d)

Polyethylene

31.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-dien với acrylonitrile (xúc tác Na) cho cao su buna-N

b)

Tơ visco là tơ tổng hợp

c)

Trùng hợp stirene thu được poly(phenol formaldehyde)

d)

Poly(ethylene terephthalate) điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng

32.

Quá trình kết hợp nhiều monomer thành polymer, đồng thời giải phóng phân tử nhỏ (thường là H2OH_2O ), được gọi là gì?

a)

Trùng hợp

b)

Thế

c)

Tách

d)

Trùng ngưng

33.

Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng nào?

a)

Cắt mạch polymer

b)

Tăng mạch polymer

c)

Giữ nguyên mạch polymer

d)

Phân hủy polymer

34.

Các ký hiệu tái chế của 6 polymer nhiệt dẻo phổ biến được in trên bao bì. Polymer có ký hiệu số 5 điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer nào?

a)

CH2=CH2CH_2{=}CH_2

b)

CH2=CHCH3CH_2{=}CH{-}CH_3

c)

CH2=CHC6H5CH_2{=}CH{-}C_6H_5

d)

CH2=CHClCH_2{=}CH{-}Cl

35.

Nhận xét nào đúng về quá trình điện phân ở hai điện cực?

a)

Cation nhường electron ở cathode

b)

Anion nhận electron ở anode

c)

Sự oxi hóa xảy ra ở anode

d)

Sự oxi hóa xảy ra ở cathode

36.

Điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 với điện cực trơ một thời gian làm màu xanh dung dịch nhạt dần do hiện tượng nào?

a)

Khí H2H_2 sinh ra làm dung dịch nhạt màu

b)

Dung dịch bị pha loãng dần

c)

Ion Cu2+Cu^{2+} bị khử thành kim loại CuCu

d)

Ion Cu2+Cu^{2+} được tạo thêm

37.

Cho bảng thế điện cực chuẩn (điều kiện chuẩn): Ag +^+ /Ag (+0,799 V); K +^+ /K (-2,924 V); Ni 2+^{2+} /Ni (-0,257 V); Mg 2+^{2+} /Mg (-2,356 V); Cu 2+^{2+} /Cu (+0,340 V). Ion có tính oxi hóa mạnh nhất và yếu nhất lần lượt là gì?

a)

K +^+ ; Ag +^+

b)

Ag +^+ ; Mg 2+^{2+}

c)

Cu 2+^{2+} ; Ag +^+

d)

Ag +^+ ; K +^+

38.

Lập pin điện hóa chuẩn gồm hai điện cực Ni 2+^{2+} /Ni ( E=0,257E^\circ=-0{,}257 V) và Cd 2+^{2+} /Cd ( E=0,403E^\circ=-0{,}403 V). Sức điện động chuẩn của pin là bao nhiêu?

a)

0,146-0{,}146 V

b)

0,0000{,}000 V

c)

+0,660+0{,}660 V

d)

+0,146+0{,}146 V

39.

Phản ứng chính trong điện phân nóng chảy Al2O3Al_2O_3 (trong hỗn hợp 3NaF.AlF 3_3 ) là gì?

a)

2Al2O34Al+3O22Al_2O_3 \rightarrow 4Al + 3O_2

b)

2AlF32Al+3F22AlF_3 \rightarrow 2Al + 3F_2

c)

2NaFNa+F22NaF \rightarrow Na + F_2

d)

2H2O2H2+O22H_2O \rightarrow 2H_2 + O_2

40.

Cho các thế điện cực chuẩn: Cr 3+^{3+} /Cr 2+^{2+} ( 0,408-0{,}408 V), Zn 2+^{2+} /Zn ( 0,763-0{,}763 V), Mg 2+^{2+} /Mg ( 2,356-2{,}356 V), Al 3+^{3+} /Al ( 1,676-1{,}676 V), Ni 2+^{2+} /Ni ( 0,257-0{,}257 V). Trong các kim loại Mg, Al, Zn, Ni có bao nhiêu kim loại khử được Cr 3+^{3+} thành Cr 2+^{2+} ở điều kiện chuẩn?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

41.

Trong công nghiệp, tinh chế đồng từ đồng thô bằng điện phân dung dịch được thực hiện với anode làm bằng gì?

a)

Thép

b)

Graphite

c)

Đồng thô

d)

Platinum

42.

Trong pin điện hóa, điện cực dương là gì?

a)

Ion dương

b)

Cathode

c)

Ion âm

d)

Anode

43.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Cu 2+^{2+}

b)

Fe 3+^{3+}

c)

Mg 2+^{2+}

d)

Ag +^+

44.

Điện phân là quá trình nào sau đây?

a)

Sinh ra dòng điện

b)

Phân li các chất

c)

Oxi hóa - khử

d)

Phân hủy các chất bằng dòng điện

45.

Trong điện phân, cực dương được gọi là gì?

a)

Cation

b)

Cathode

c)

Electrolyte

d)

Anode

46.

Bảng thí nghiệm cho thấy: X tác dụng dung dịch I2I_2 cho màu xanh tím; Y tác dụng Cu(OH)2Cu(OH)_2 trong môi trường kiềm cho màu tím; Z tác dụng dung dịch AgNO3AgNO_3 trong môi trường NH3NH_3 đun nóng cho kết tủa Ag trắng sáng; T tác dụng nước brom cho kết tủa trắng. X, Y, Z, T lần lượt là gì?

a)

Lòng trắng trứng; hồ tinh bột; glucose; aniline

b)

Hồ tinh bột; aniline; lòng trắng trứng; glucose

c)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; glucose; aniline

d)

Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose

47.

Phát biểu nào đúng về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương

b)

Cathode là điện cực âm

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode

48.

Cho các thế điện cực chuẩn: Al 3+^{3+} /Al ( 1,66-1{,}66 V), Zn 2+^{2+} /Zn ( 0,76-0{,}76 V), Pb 2+^{2+} /Pb ( 0,13-0{,}13 V), Cu 2+^{2+} /Cu ( +0,34+0{,}34 V). Pin nào có suất điện động chuẩn lớn nhất?

a)

Pin Zn - Cu

b)

Pin Zn - Pb

c)

Pin Pb - Cu

d)

Pin Al - Zn

49.

Điện phân dung dịch NaCl, tại anode xảy ra quá trình nào?

a)

Khử ion Na+Na^+

b)

Oxi hóa Na+Na^+

c)

Khử H2OH_2O

d)

Oxi hóa ClCl^-

50.

Mô phỏng điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 bằng điện cực trơ (graphite). Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tại anode có bọt khí O2O_2 xuất hiện

b)

Tại cathode có lớp kim loại màu đỏ cam bám

c)

Phương trình điện phân dung dịch CuSO4CuSO_4 : 2CuSO4+2H2O2Cu+O2+2H2SO42CuSO_4 + 2H_2O \rightarrow 2Cu + O_2 + 2H_2SO_4

d)

Đổi hai điện cực graphite thành hai điện cực đồng: anode tăng kích thước, cathode tan dần

51.

Các phát biểu về PE và PVC; chọn các phát biểu đúng: (a) Đơn vị mắt xích của PE là –CH2–CH2–, của PVC là –CH2–CHCl–. (b) Ở điều kiện thường, PE và PVC đều là chất rắn, không tan trong nước. (c) Cả hai là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ các monome tương ứng. (d) Rác thải PE và PVC đốt không an toàn; nên phân loại rác tại nguồn, hạn chế nhựa dùng một lần; tái chế PE và không đốt PVC trong điều kiện thường.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

52.

Trong sinh hoạt hằng ngày, chọn các phát biểu đúng: (a) Túi nilon, chai nhựa, hộp đựng thực phẩm là các vật dụng làm từ chất dẻo. (b) Lốp xe, dây chun, găng tay cao su là sản phẩm từ cao su. (c) Để sản xuất lớp vỏ xe và các sản phẩm kỹ thuật, người ta điều chế cao su tổng hợp như buna, buna-S, buna-N, chloropren bằng (đồng) trùng hợp các monome như buta-1,3-dien, stiren, acrilonitril hoặc chloropren. (d) Sử dụng đại trà chất dẻo dùng một lần vẫn kiểm soát tốt ô nhiễm môi trường nếu cải tiến công nghệ xử lí rác thải, không cần hạn chế.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

53.

Thủy tinh hữu cơ còn được gọi là plexiglas hoặc acrylic, là một vật liệu polymer dùng làm kính trong suốt. Khẳng định: vật liệu này có tính chất trong suốt, không giòn, rất bền, có khả năng cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Thủy tinh hữu cơ là vật liệu polymer không gây ô nhiễm môi trường vì là vật liệu phân hủy sinh học.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Thủy tinh hữu cơ là một polymer có tên gọi poly(methyl acrylate); monomer có công thức CH2=C(CH3)COOCH3.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thủy tinh hữu cơ bị thủy phân trong môi trường kiềm là phản ứng cắt mạch.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Pin Galvani Zn–Cu được mô phỏng bằng sơ đồ gồm hai nửa pin Zn/Zn2+ và Cu2+/Cu nối qua cầu muối. Khẳng định: anode là điện cực Zn/Zn2+ và cathode là điện cực Cu2+/Cu.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong pin Galvani Zn–Cu, phản ứng toàn phần xảy ra trong pin là: Zn + Cu2+ → Zn2+ + Cu.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Trong pin Galvani Zn–Cu, với E°(Zn2+/Zn) = 0,762-0{,}762 V và E°(Cu2+/Cu) = +0,340+0{,}340 V, sức điện động chuẩn của pin là 1,1021{,}102 V.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Trong pin Galvani Zn–Cu, cầu muối cho phép ion di chuyển để cân bằng điện tích của dung dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn tạo dung dịch sau điện phân có tính tẩy màu.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong quá trình điện phân,thanh kim loại đóng vai trò là cathode,chiếc chìa khóa đóng vai trò là anode và dung dịch điện phân là dung dịch CuSO4

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A. Khi thể tích khí thoát ra ở cả hai điện cực đều là 1,2395 L (đkc) thì dừng điện phân. Khối lượng kim loại sinh ra bám vào cathode và thời gian điện phân lần lượt là 3,2g và 2000s. Biết điện lượng: t là thời gian (s), I là cường độ dòng điện, ne là số mol electron trao đổi).

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời các muối NaCl, CuCl2 và FeCl3 bằng điện cực trơ, kim loại đầu tiên thoát ra ở cathode là đồng (Cu).

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Saccharose (đường mía) là disaccharide gồm một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose liên kết với nhau qua nguyên tử O giữa C1 của α-glucose và C2 của β-fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Thủy phân saccharose thu được hai monosaccharide đều làm mất màu nước brom.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cây mía là nguyên liệu sản xuất lượng đường lớn nhất trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đun nước đường thêm một ít nước chanh làm dung dịch thu được ít ngọt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Glutamic acid chứa đồng thời 1 nhóm amino (−NH2), 2 nhóm carboxyl (−COOH) và có công thức phân tử C5H9NO4\mathrm{C_5H_9NO_4} .

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Tên thay thế của glutamic acid là α-aminoglutaric acid.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đặt dung dịch glutamic acid có pH = 6,06{,}0 trong điện trường, chất này dịch chuyển về phía cực âm (cathode).

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cho a mol glutamic acid phản ứng với a mol methanol (xúc tác acid mạnh, đun nóng) tạo thành hợp chất hữu cơ chứa 2 nhóm chức ester và 1 nhóm amino.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Vật liệu polymer đã và đang được sử dụng rộng rãi trong rất nhiều lĩnh vực. Với những ưu điểm vượt trội về tính chất, độ bền,..., vật liệu polymer được ứng dụng rộng rãi trong đời sống làm vật liệu cách điện và đặc biệt là vật liệu xây dựng mới như: sơn chống thấm, bê tông siêu nhẹ, gỗ công nghiệp,... Các polymer được điều chế bằng phản úng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

a)

a) Nhựa PVC là một loại nhựa nhiệt dẻo được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Khi đốt, PVC bị chảy ra trước khi cháy, cho nhiều khói đen, khí thoát ra có mùi xốc khó chịu gây ô nhiễm môi trường.

b)

b) Tơ visco thấm hút mồ hôi và thoáng khi, mềm mại nên rất phổ biến trong việc sản xuất quần áo, đặc biệt là trang phục mùa hè vì nó giúp người mặc cảm thấy mát mẻ và thoải mái. Tơ visco là một loại chất liệu được làm từ bột gỗ của cây như tre, đậu nành, mía,... nên nó là tơ thiên nhiên.

c)

c) Vật liệu composite, còn gọi là vật liệu tổ hợp, vật liệu composite là vật liệu tổng hợp từ hai hay nhiều vật liệu khác nhau tạo nên vật liệu mới có tính chất vượt trội hơn hẳn so với các vật liệu ban đầu, khi những vật liệu này làm việc riêng lẻ

d)

d) Poly(vinyl acetate) (PVA) được dừng chế tạo sơn, keo dán. Monomer dùng để trùng hợp tạo PVA là CH2=CHCOOCH3.

74.

Một sinh viên thực hiện quá trình điện phân dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và NaCl có cùng nồng độ mol bằng hệ điện phân sử dụng các điện cực than chì.

a)

a) Bán phản ứng xảy ra đầu tiên ở cathode là H2O + 2e → H2 + 2OH-.

b)

b) Khi nước bắt đầu điện phân ở 2 điện cực, khí thoát ra ở anode là Cl2 và H2.

c)

c) Dung dịch sau điện phân có pH < 7.

d)

d) Sinh viên đó tiếp tục thực hiện điện phân theo sơ đồ như hình bên.

- Bình (1) chứa 200 ml dung dịch CuSO4 1M.

- Bình (2) chứa 300 ml dung dịch Fe(NO3)3 1M.

Sau một thời gian, sinh viên quan sát thấy có 5,6 gam kim loại sắt bám lên điệc cực của bình (2). Biết trong hệ điện phân nối tiếp, số điện tử truyền dẫn trong các bình là như nhau. Số gam kim loại Cu bám lên điện cực trong bình (1) là 12,8 gam.