wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý Sinh 2

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sợi quang học dùng trong dẫn truyền thông tin đóng vai trò như một ống dẫn ánh sáng, được chế tạo dựa trên:

a)

Hiện tượng phản xạ toàn phần của ánh sáng.

b)

Hiện tượng phản xạ của ánh sáng.

c)

Hiện tượng khúc xạ của ánh sáng.

d)

Nguyên lý truyền thẳng của ánh sáng.

2.

Mắt cận thị:

a)

Sau khi đeo kính đúng số, không điều tiết, vật ở vô cực tạo ảnh nằm trên võng mạc.

b)

Khi không điều tiết, tiêu điểm nằm sau võng mạc.

c)

Phải sửa bằng kính có độ tụ dương.

d)

Vật đặt ở điểm cực viễn, phải điều tiết mới thấy rõ.

3.

Một trong những nguyên nhân gây ra tật cận thị ở mắt là:

a)

độ cong của thủy tinh thể lớn so với giá trị bình thường

b)

độ cong của thủy tinh thể nhỏ so với giá trị bình thường

c)

chiết suất của dịch thủy tinh tăng

d)

đường kính của con mắt quá ngắn

4.

Một trong những nguyên nhân gây ra tật viễn thị ở mắt là:

a)

độ cong của thủy tinh thể nhỏ so với giá trị bình thường

b)

độ cong của thủy tinh thể lớn so với giá trị bình thường

c)

chiết suất của dịch thủy tinh giảm

d)

đường kính của con mắt quá dài

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thủy tinh thể để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

b)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

c)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thủy tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

d)

Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thủy tinh thể, khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc.

6.

Trong y học, tia tử ngoại được ứng dụng để:

a)

Tiệt khuẩn không khí và dụng cụ

b)

Tăng thông khí phổi

c)

Chụp X-quang

d)

Tăng tiết hormone tuyến giáp

7.

Trong vật lý trị liệu, đèn hồng ngoại được dùng phổ biến để:

a)

Làm giãn cơ, giảm đau

b)

Gây co cơ

c)

Gây sốc điện

d)

Kích thích dây thần kinh cảm giác

8.

Ánh sáng nhìn thấy gồm 7 thành phần màu (từ đỏ đến tím), có bước sóng

a)

trong khoảng (0,39 | 0,76)μm

b)

trong khoảng (0,39 | 0,76)mm

c)

trong khoảng (0,39 | 0,76)nm

d)

trong khoảng (0,39 | 0,76)m

9.

Cường độ sáng tại một điểm …………… dao động của sóng ánh sáng. Ta chọn cụm từ:

a)

tỷ lệ với bình phương biên độ

b)

tỷ lệ nghịch với bình phương biên độ

c)

tỷ lệ với biên độ

d)

tỷ lệ nghịch với biên độ

10.

Khi có giao thoa trên màn thu ta thấy có …………… xen kẽ nhau. Ta chọn cụm từ:

a)

các vân sáng và vân tối

b)

ánh sáng của các nguồn sáng

c)

các vân sáng

d)

các vân tối

11.

Mỗi phôton bị hấp thụ sẽ …………… đối tượng hấp thụ. Ta chọn cụm từ:

a)

truyền toàn bộ năng lượng của nó cho

b)

truyền một phần năng lượng của nó cho

c)

truyền toàn bộ năng lượng của nó cho các

d)

truyền một phần năng lượng của nó cho các

12.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nguyên tử ở trạng thái kích thích khi có ít nhất một điện tử quĩ đạo không ở đúng quĩ đạo của nó

b)

Hạt vi mô có thể ở trạng thái ứng với mức năng lượng có trị số thay đổi liên tục

c)

Mỗi điện tử luôn ở một trạng thái duy nhất ứng với mức năng lượng có trị xác định.

d)

Điện tử ở quỹ đạo dừng khi nguyên tử không ở trạng thái kích thích.

13.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sự chuyển dời mức năng lượng của hạt (nguyên tử, phân tử) dưới ảnh hưởng của trường bức xạ gọi là sự chuyển dời cảm ứng

b)

Bức xạ phát ra trong chuyển dời cảm ứng gọi là bức xạ cảm ứng hay bức xạ cưỡng bức, có tần số phụ thuộc vào tần số trường tác dụng

c)

Tia laser có bước sóng ngắn hơn cả tia tử ngoại

d)

Khả năng đâm xuyên của chùm tia laser vào cơ thể rất lớn nên mới ứng dụng được trong y học

14.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Khi hệ ở trạng thái cân bằng thì hai quá trình hấp thụ và phát xạ phôton sẽ có số hạt chuyển dời mức năng lượng bằng nhau

b)

Khi hấp thụ một năng lượng lớn, các nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích, tạo nên những phân tử có khả năng hoạt động hóa học bị hạn chế

c)

Khi hấp thụ một năng lượng lớn, các nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích

d)

Trong hiện tượng phát quang thì phôton tới (photon kích thích) có bước sóng lớn hơn bước sóng của phôton phát ra

15.

Khi phân tử hấp thụ hay phát ra lượng tử năng lượng, thì năng lượng của nó thay đổi một lượng là:

a)

ΔE=ΔEe+ΔEuu+ΔEv\Delta E = \Delta E_e + \Delta E_{uu} + \Delta E_v

b)

ΔEe\Delta E_e

c)

ΔEuu\Delta E_{uu}

d)

ΔEv\Delta E_v

16.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Với một chất xác định, tần số của sóng ánh sáng hấp thụ bao giờ cũng lớn hơn tần số ánh sáng phát quang

b)

Trạng thái singlet là trạng thái của nguyên tử, phân tử khi các điện tử trên quĩ đạo đều tạo thành cặp (spin đối song song) và momen spin tổng cộng bằng không

c)

Vì bước sóng tỷ lệ thuận với năng lượng photon nên dựa vào phổ hấp thụ có thể xác định năng lượng hấp thụ hay là sự phân bố các mức năng lượng trong phân tử

d)

Khi hấp thụ năng lượng, các nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích, khả năng hoạt động hóa học của chúng bị hạn chế

17.

Gọi c là tốc độ lan truyền ánh sáng trong chân không, ε là hằng số điện môi của chân không, μ là độ từ thẩm của chân không thì:

a)

c=(ε0μ0)1/2c=(\varepsilon_0\mu_0)^{-1/2}

b)

c=ε0μ0c=\varepsilon_0\mu_0

c)

c=(ε0μ0)1/2c=(\varepsilon_0\mu_0)^{1/2}

d)

c=(ε0μ0)1c=(\varepsilon_0\mu_0)^{-1}

18.

Trong thuyết sóng điện từ về bản chất của ánh sáng:

a)

Mỗi chùm sáng ứng với một giá trị bước sóng xác định sẽ có màu sắc xác định riêng biệt mà mắt người cảm nhận được gọi là chùm sáng đơn sắc.

b)

Mỗi chùm sáng có màu sắc xác định sẽ ứng với một sóng điện từ có một giá trị xác định của bước sóng.

c)

Cường độ sáng tại một điểm mà ánh sáng truyền tới tỷ lệ nghịch với bình phương biên độ sóng sáng.

d)

Cường độ sáng tại một điểm mà ánh sáng truyền tới tỷ lệ thuận với bình phương lý độ sóng sáng.

19.

Màu sắc của ánh sáng đơn sắc mà mắt người cảm nhận được không liên quan với:

a)

Biên độ sóng ánh sáng

b)

Chu kỳ sóng ánh sáng

c)

Bước sóng ánh sáng

d)

Tần số sóng ánh sáng

20.

Hiệu ứng sinh học của bức xạ ion hóa phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Loại bức xạ, liều hấp thụ, và độ nhạy mô

b)

Màu da bệnh nhân

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Giới tính

21.

Khi làm việc với nguồn phóng xạ kín, biện pháp an toàn quan trọng nhất là:

a)

Giảm thời gian, tăng khoảng cách, che chắn thích hợp

b)

Đeo găng tay

c)

Rửa tay sau khi làm việc

d)

Không cần bảo hộ

22.

CT scanner hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Ghi nhận sự hấp thụ tia X ở nhiều góc độ khác nhau

b)

Phát và thu lại sóng siêu âm

c)

Sử dụng từ trường để tái tạo ảnh

d)

Phản xạ ánh sáng laser

23.

Trong hệ thống CT, nguồn bức xạ sử dụng là:

a)

Tia X

b)

Tia gamma

c)

Tia cực tím

d)

Tia hồng ngoại

24.

Tia X được tạo ra khi:

a)

Electron bị hãm đột ngột trong kim loại đích

b)

Proton va chạm với neutron

c)

Electron di chuyển trong điện trường yếu

d)

Ánh sáng bị phản xạ

25.

Trong chụp X-quang, vật chất hấp thụ tia X nhiều nhất là:

a)

Xương

b)

Không khí

c)

Mô mềm

d)

Mỡ

26.

Nucleon là tên chung để gọi:

a)

Hai loại hạt là thành phần của hạt nhân nguyên tử

b)

Các hạt cơ bản có điện tích, có khối lượng

c)

Các hạt là thành phần cấu tạo của nguyên tử vật chất

d)

Các thành phần của nhân tế bào

27.

Hạt nhân nguyên tử X^X được cấu tạo bởi:

a)

Z hạt proton, A-Z hạt nơ- tron

b)

Z hạt proton, Z hạt electron, A-Z hạt nơ-tron

c)

Z hạt phôtôn, A-Z hạt nơ tron

d)

Z hạt proton, A-Z hạt nơ tri nô

28.

Ảnh X-quang thu được là do sự khác biệt:

a)

Mức độ hấp thụ tia X giữa các mô

b)

Tốc độ ánh sáng

c)

Nhiệt độ cơ thể

d)

Áp suất trong phổi

29.

Trong chẩn đoán u giáp thể nhân, xét nghiệm nào sử dụng tia phóng xạ?

a)

Xạ hình tuyến giáp

b)

Siêu âm tuyến giáp

c)

Sinh thiết kim nhỏ

d)

MRI cổ

30.

Về bản chất các tia phóng xạ:

a)

Tia β tích điện âm do tạo bởi các electron

b)

Tia γ trung hoà về điện do tạo bởi các nơ tron

c)

Tia β tích điện dương do tạo bởi các prôtôn

d)

Tia α tích điện dương, do tạo bởi hai prôtôn

31.

Về tia β:

a)

Các tia β không phải là thành phần cấu tạo hạt nhân

b)

Các tia β là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn

c)

Các tia β có vận tốc như vận tốc ánh sáng

d)

Các tia β là các electron có trong cấu tạo hạt nhân

32.

Sau khi phát ra hạt α, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:

a)

Kém 2 prôtôn so với hạt nhân nguyên tử cũ

b)

Lùi 4 ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân nguyên tử cũ

c)

Số khối giảm 2 với hạt nhân nguyên tử cũ

d)

Kém 4 nơtron so hạt nhân nguyên tử cũ

33.

Bản chất của tia γ là sóng điện từ:

a)

do hạt nhân phát ra khi chuyển từ trạng thái kích thích về trạng thái cơ bản

b)

được phát ra từ lớp vỏ điện tử khi nguyên tử bị kích thích

c)

do hạt nhân phát ra khi điện tử kết hợp với prôton để tạo thành một nơ tron

d)

được phát ra từ hạt nhân làm thay đổi số khối của nó

34.

Sau khi phát ra hạt β, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:

a)

Tiến một ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân nguyên tử cũ

b)

Lùi một ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân nguyên tử cũ

c)

Có số khối kém 1 so với hạt nhân nguyên tử cũ

d)

Mất đi một electron

35.

Sau khi phát ra hạt β-, nguyên tử mới tạo thành:

a)

Lùi một ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân nguyên tử cũ

b)

Tiến một ô trong bảng tuần hoàn so với hạt nhân nguyên tử cũ

c)

Có số khối kém 1 so với hạt nhân nguyên tử cũ

d)

Mất đi một nơtron

36.

Sau khi phát ra photon γ, hạt nhân nguyên tử mới tạo thành:

a)

Có vị trí trong bảng tuần hoàn như cũ

b)

Có mức năng lượng như cũ

c)

Tăng 1 prôton, giảm 1 nơtron so với hạt nhân cũ

d)

Tăng 1 nơtron, giảm 1 prôton so với hạt nhân cũ

37.

Với một đồng vị phóng xạ thì chu kỳ bán rã của nó:

a)

Không thay đổi theo thời gian

b)

Giảm theo thời gian

c)

Tăng theo thời gian

d)

Biến đổi phức tạp tùy điều kiện vật lý của môi trường

38.

Hằng số phân rã phóng xạ λ:

a)

λ=T1ln2\lambda=T^{-1}\cdot\ln2

b)

Không phụ thuộc vào bản chất hạt nhân có tính phóng xạ

c)

Khác với xác suất phân rã của một hạt nhân trong một đơn vị thời gian

d)

λ=Tln2\lambda = T \cdot \ln 2

39.

Hạt nhân của nguyên tử Th chứa

a)

138 nơtron và 90 proton

b)

114 proton, 24 electron và 114 nơtron

c)

90 photon và 138 nơtron

d)

90 proton và 138 nơ-tri-nô

40.

Chọn phương án đúng: Một thuốc tan trong lipid có khả năng khuếch tán qua màng tế bào nhanh hơn vì phân tử thuốc

a)

Không phân cực, tan trong lớp phospholipid kép nên thấm qua màng dễ dàng

b)

Có kích thước lớn

c)

Gắn protein vận chuyển

d)

Có khối lượng lớn

41.

Nguyên lý vật lý của phương pháp đo huyết áp gián tiếp Korotkov dựa trên hiện tượng

a)

Dòng chảy rối tạo ra âm thanh khi máu đi qua động mạch bị ép

b)

Dao động áp lực trong mạch máu

c)

Chênh lệch áp suất giữa động mạch và khí quyển

d)

Không khí bị nén nên tạo ra âm

42.

Khi đo huyết áp bằng phương pháp nghe tiếng chảy xoáy Korotkov, áp suất trong bao khí được tạo ra nhờ

a)

Áp lực khí trong bao quấn quanh cánh tay

b)

Áp lực tĩnh mạch

c)

Áp suất động mạch chủ

d)

Cột thủy ngân

43.

Khi đo huyết áp, nếu áp suất trong bao khí cao hơn huyết áp tâm thu, máu trong động mạch cánh tay sẽ

a)

Ngừng hoàn toàn

b)

Chảy liên tục vì áp suất không ảnh hưởng tới dòng chảy

c)

Chảy rối

d)

Chảy mạnh hơn vì áp suất tăng

44.

Khi đo huyết áp gián tiếp, âm Korotkov đầu tiên xuất hiện khi

a)

Áp suất trong bao khí bằng huyết áp tâm thu

b)

Áp suất trong bao khí bằng huyết áp tâm trương

c)

Áp suất trong bao khí bằng trung bình giữa tâm thu – tâm trương

d)

Áp suất trong bao khí bằng 0

45.

Trong phổi, sức căng mặt ngoài được tạo ra chủ yếu bởi

a)

Dịch phế nang chứa surfactant

b)

Màng tế bào phế nang

c)

Mạch máu mao mạch phổi

d)

Áp suất khí quyển

46.

Nếu sức căng mặt ngoài của phế nang tăng lên, hậu quả là

a)

Phế nang xẹp lại

b)

Áp suất phế nang giảm

c)

Phế nang giãn ra

d)

Tăng trao đổi khí

47.

Theo định luật Laplace, áp suất trong phế nang tỉ lệ thuận với

a)

Sức căng mặt ngoài phế nang

b)

Bình phương bán kính phế nang

c)

Bán kính phế nang

d)

Bình phương sức căng mặt ngoài

48.

Ở trẻ sinh non thiếu surfactant, hiện tượng nào xảy ra

a)

Tăng sức căng mặt ngoài → xẹp phổi

b)

Giảm sức căng mặt ngoài → phổi dễ giãn

c)

Tăng độ giãn nở phổi

d)

Tăng trao đổi khí

49.

Trong hồi sức sơ sinh, trẻ non tháng được dùng surfactant tổng hợp qua nội khí quản hoặc qua ống thông khí quản nhằm

a)

Tăng trao đổi khí và giảm công hô hấp

b)

Giảm độ giãn nở phổi

c)

Tăng sức căng mặt ngoài

d)

Giảm thể tích khí lưu thông

50.

Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch máu phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây

a)

Trọng lượng riêng của máu và độ cao cột máu

b)

Tốc độ dòng máu

c)

Độ nhớt của máu

d)

Nhịp tim

51.

Trong truyền dịch, để dịch chảy vào tĩnh mạch, điều kiện cần là

a)

Đặt chai dịch cao hơn vị trí kim truyền

b)

Đặt chai dịch ngang mức tim

c)

Đặt chai dịch thấp hơn tĩnh mạch

d)

Đặt vị trí bất kì có thể cao hoặc thấp hơn vị trí kim truyền

52.

Nếu tế bào hồng cầu đặt vào dung dịch nhược trương, hiện tượng nào xảy ra

a)

Nước vào tế bào → tế bào trương phình và có thể vỡ

b)

Nước ra khỏi tế bào → tế bào teo lại

c)

Không đổi

d)

Co lại rồi phục hồi

53.

Dung dịch nước muối sinh lý thường có nồng độ 0,9% vì đây là dung dịch

a)

Có áp suất thẩm thấu tương đương huyết tương

b)

Bổ sung năng lượng

c)

Ưu trương hơn huyết tương

d)

Nhược trương hơn huyết tương

54.

Trong điều trị phù não, người ta truyền dung dịch NaCl 3% để hạ áp lực nội sọ dựa vào nguyên tắc

a)

NaCl 3% là dung dịch ưu trương, nên làm tăng áp suất thẩm thấu huyết tương, kéo nước ra khỏi tế bào làm giảm áp lực nội sọ

b)

NaCl 3% là dung dịch nhược trương, nên làm tăng áp suất thẩm thấu huyết tương, kéo nước ra khỏi tế bào làm giảm áp lực nội sọ

c)

NaCl 3% là dung dịch nhược trương, nên làm giảm áp suất thẩm thấu huyết tương, kéo nước ra khỏi tế bào làm giảm áp lực nội sọ

d)

NaCl 3% là dung dịch ưu trương, nên làm giảm áp suất thẩm thấu huyết tương, kéo nước ra khỏi tế bào làm giảm áp lực nội sọ

55.

Trong điều trị bệnh nhân tiểu đường, glucose máu tăng quá cao sẽ

a)

Tăng áp suất thẩm thấu huyết tương → tế bào mất nước

b)

Giảm áp suất thẩm thấu huyết tương

c)

Không ảnh hưởng gì

d)

Tăng áp lực thủy tĩnh

56.

Một bệnh nhân chạy thận nhân tạo bằng dung dịch thẩm tách có áp suất thẩm thấu thấp hơn huyết tương, hậu quả có thể là

a)

Tế bào máu trương và vỡ

b)

Tế bào máu co lại

c)

Không thay đổi

d)

Giảm lưu lượng máu

57.

Một bệnh nhân bị ngộ độc nước (uống > 6 lít nước trong 3 giờ), Na+ huyết thanh giảm mạnh, hậu quả tức thì ở mức tế bào là

a)

Tế bào trương lên do nước đi vào tế bào

b)

Tế bào co lại do nước ra ngoài tế bào

c)

Áp suất thẩm thấu huyết tương tăng

d)

Tế bào không có thay đổi gì

58.

Chọn đáp án đúng: Số phân tử khuếch tán qua màng tế bào sẽ tăng nếu

a)

Diện tích màng lớn và màng mỏng

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Nồng độ chất hai phía màng bằng nhau

d)

Không có gradient nồng độ

59.

Trong hồi sức, khi truyền dung dịch NaCl 3% (ưu trương), tế bào co lại. Cơ chế vật lý là gì?

a)

Nước di chuyển ra ngoài tế bào do thẩm thấu

b)

Na+ khuếch tán vào tế bào kéo nước theo

c)

Bơm Na+/K+ hoạt động quá mức

d)

Giảm áp suất keo huyết tương

60.

Tế bào hồng cầu đặt trong dung dịch NaCl 0,3% (so với dung dịch đẳng trương 0,9%) sẽ như thế nào?

a)

Trương lên và vỡ

b)

Giữ nguyên kích thước

c)

Co lại

d)

Không thay đổi

61.

Trong hô hấp bình thường, cơ hít vào đóng vai trò quan trọng nhất là gì?

a)

Cơ hoành

b)

Cơ liên sườn trong

c)

Cơ bụng

d)

Cơ ức đòn chũm

62.

Một trẻ sinh non tháng bị hội chứng suy hô hấp do thiếu surfactant. Về mặt lý sinh, nguyên nhân chính là gì?

a)

Tăng sức căng bề mặt phế nang

b)

Giảm sức căng bề mặt phế nang

c)

Sức căng bề mặt phế nang giảm quá thấp khiến phổi khó giãn nở

d)

Chênh lệch áp suất giữa phế nang và khoang màng phổi giảm

63.

Chất nào trong phế nang giúp giảm sức căng mặt ngoài?

a)

Surfactant

b)

Nước

c)

Hồng cầu

d)

Protein huyết tương

64.

Nếu không có surfactant, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Phế nang bị xẹp

b)

Phổi giãn nở tốt hơn

c)

Hô hấp diễn ra nhanh hơn

d)

Không ảnh hưởng

65.

Trong lâm sàng, việc loại bỏ bọt khí khỏi dây truyền dịch hoặc bơm tiêm là cần thiết vì lý do nào?

a)

Bọt khí có thể tạo ra áp suất phụ cao, gây tắc mạch

b)

Bọt khí làm tăng áp suất thẩm thấu

c)

Bọt khí làm tăng pH máu

d)

Bọt khí làm giảm hiệu quả thuốc

66.

Áp suất phụ của mặt cong trong phế nang có ý nghĩa sinh lý quan trọng là gì?

a)

Giúp duy trì hình dạng phế nang và trao đổi khí ổn định

b)

Tăng áp suất máu trong mao mạch phổi

c)

Giúp máu lưu thông nhanh hơn

d)

Giảm sự bay hơi của nước trong phổi

67.

Trong hỗ trợ tim – phổi nhân tạo (ECMO), người ta phải loại bỏ hoàn toàn bọt khí trong hệ thống tuần hoàn ngoài cơ thể vì lý do nào?

a)

Bọt khí gây tắc mạch, rối loạn tuần hoàn, thiếu oxy mô

b)

Bọt khí có thể làm giảm nhiệt độ máu

c)

Bọt khí làm sai kết quả đo huyết áp

d)

Bọt khí làm giảm độ nhớt máu

68.

Hiện tượng thẩm thấu có vai trò gì trong cơ thể sống?

a)

Điều hòa cân bằng nước và muối

b)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể

c)

Tăng cường trao đổi khí

d)

Tăng tốc độ co cơ

69.

Hiện tượng thẩm thấu xảy ra mạnh khi nào?

a)

Khi chênh lệch nồng độ chất tan càng lớn

b)

Khi nhiệt độ thấp

c)

Khi màng dày

d)

Khi diện tích màng nhỏ

70.

Dung dịch ưu trương là gì?

a)

Dung dịch có nồng độ chất tan cao hơn bên trong tế bào

b)

Dung dịch có nồng độ chất tan thấp hơn bên trong tế bào

c)

Dung dịch có nồng độ chất tan bằng nhau với tế bào

d)

Dung dịch chứa nhiều nước hơn tế bào

71.

Khi truyền dịch cho bệnh nhân, người ta thường dùng dung dịch NaCl 0,9% vì sao?

a)

Vì là dung dịch đẳng trương

b)

Vì là dung dịch nhược trương

c)

Vì là dung dịch ưu trương

d)

Vì giúp tế bào hấp thụ nước

72.

Ví dụ nào sau đây thể hiện hiện tượng thẩm thấu?

a)

Rễ cây hút nước từ đất

b)

Máu vận chuyển oxy

c)

Thức ăn tiêu hóa trong ruột

d)

Sự co cơ khi vận động

73.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ thẩm thấu?

a)

Màu sắc của dung dịch

b)

Chênh lệch nồng độ

c)

Độ dày màng

d)

Nhiệt độ

74.

Trong truyền dịch cho bệnh nhân, dung dịch đẳng trương (0,9% NaCl) được sử dụng vì lý do nào?

a)

Có áp suất thẩm thấu bằng huyết tương, giúp tế bào không co hay trương

b)

Có áp suất thẩm thấu thấp hơn huyết tương

c)

Làm tăng lượng nước vào tế bào

d)

Làm tế bào co lại để giảm phù

75.

Hiện tượng siêu lọc ở cầu thận là gì?

a)

Sự di chuyển của các phân tử nhỏ qua màng lọc cầu thận nhờ áp suất máu

b)

Sự khuếch tán của các ion qua tế bào ống thận

c)

Sự hấp thu chọn lọc nước và ion

d)

Sự trao đổi khí giữa máu và mô

76.

Áp lực chủ yếu gây ra hiện tượng siêu lọc ở cầu thận là gì?

a)

Áp suất thủy tĩnh của máu trong mao mạch cầu thận

b)

Áp suất thẩm thấu của huyết tương

c)

Áp suất keo của protein máu

d)

Áp suất trong bào Bowman

77.

Thành phần nào sau đây KHÔNG đi qua màng lọc cầu thận?

a)

Protein lớn

b)

Ion Na+

c)

Nước

d)

Glucose

78.

Chức năng chính của hiện tượng siêu lọc ở cầu thận là gì?

a)

Tạo nước tiểu đầu

b)

Tái hấp thu nước

c)

Bài tiết ion H+

d)

Điều hòa huyết áp

79.

Vận chuyển thụ động là quá trình:

a)

Không cần năng lượng, chất di chuyển theo chiều gradient nồng độ

b)

Cần enzyme hỗ trợ

c)

Cần năng lượng ATP

d)

Chống lại gradient nồng độ

80.

Vận chuyển chủ động là quá trình:

a)

Cần năng lượng ATP để di chuyển ngược gradient nồng độ

b)

Chất đi từ nơi có nồng độ cao → thấp

c)

Không cần năng lượng

d)

Diễn ra nhờ khuếch tán đơn giản

81.

Khuếch tán có chất mang (facilitated diffusion) khác với vận chuyển chủ động ở chỗ:

a)

Không tiêu tốn năng lượng, đi theo chiều nồng độ

b)

Cần năng lượng ATP

c)

Có thể đi ngược gradient nồng độ

d)

Không cần protein vận chuyển

82.

Bơm Na+/K+-ATPase là ví dụ điển hình của:

a)

Vận chuyển chủ động nguyên phát

b)

Vận chuyển chủ động thứ phát

c)

Khuếch tán có chất mang

d)

Vận chuyển thụ động

83.

Tác dụng của bơm Na+/K+-ATPase là:

a)

Đưa 3 Na+ ra ngoài và 2 K+ vào trong tế bào

b)

Trao đổi ion mà không tiêu tốn năng lượng

c)

Đưa 3 Na+ vào trong và 2 K+ ra ngoài tế bào

d)

Giúp cân bằng pH nội bào

84.

Độ nhớt của chất lỏng là gì?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng chống lại sự chảy của chất lỏng

b)

Là khối lượng riêng của chất lỏng

c)

Là áp suất trong lòng chất lỏng

d)

Là tốc độ chảy của chất lỏng

85.

Đơn vị của độ nhớt động lực trong hệ SI là gì?

a)

N·s/m²

b)

N/m²

c)

m²/s

d)

N·s/m

86.

Theo định luật Poiseuille, lưu lượng chất lỏng chảy qua ống tỉ lệ thuận với

a)

Bán kính ống mũ 4

b)

Chiều dài ống

c)

Độ nhớt

d)

Áp suất khí quyển

87.

Công thức định luật Poiseuille được viết là: Q=(πr4ΔP)/(8ηl)Q = (\pi r^4 \Delta P)/(8\eta l)

a)

Q=(πr4ΔP)/(8ηl)Q = (\pi r^4 \Delta P)/(8\eta l)

b)

Q=(2πrΔP)/(ηl)Q = (2\pi r \Delta P)/(\eta l)

c)

Q=ηl/(πr2)Q = \eta l/(\pi r^2)

d)

Q=ΔP/(ηl)Q = \Delta P/(\eta l)

88.

Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ, thành phần tế bào máu

b)

Áp suất khí quyển

c)

Khối lượng riêng của máu

d)

Thể tích máu

89.

Theo định luật Bernoulli, khi vận tốc dòng chảy tăng thì áp suất tĩnh:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Tăng rồi giảm

90.

Độ nhớt của chất lỏng tăng khi:

a)

Nhiệt độ giảm

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Áp suất giảm

d)

Tốc độ dòng tăng

91.

Trong mạch máu nhỏ, khi bán kính mạch giảm một nửa thì lưu lượng máu giảm:

a)

16 lần

b)

2 lần

c)

4 lần

d)

8 lần

92.

Nếu độ nhớt của máu tăng, điều gì xảy ra?

a)

Dòng máu chảy chậm hơn

b)

Dòng máu chảy nhanh hơn

93.

Máu chảy trong mạch máu tuân theo định luật nào khi chảy ổn định?

a)

Định luật Poiseuille

b)

Định luật Pascal

c)

Định luật Bernoulli

d)

Định luật Boyle

94.

Chức năng chính của hệ tuần hoàn là gì?

a)

Vận chuyển máu và chất dinh dưỡng

b)

Truyền tín hiệu thần kinh

c)

Sản sinh năng lượng

d)

Tổng hợp protein

95.

Tim có vai trò gì trong hệ tuần hoàn?

a)

Hoạt động như một máy bơm đẩy máu đi khắp cơ thể

b)

Điều hòa nhiệt độ

c)

Hấp thu chất dinh dưỡng

d)

Trao đổi khí với môi trường

96.

Máu chảy trong hệ mạch theo quy luật nào?

a)

Từ nơi áp suất cao đến nơi áp suất thấp

b)

Từ nơi áp suất thấp đến nơi áp suất cao

c)

Không theo quy luật

d)

Do trọng lực kéo xuống

97.

Bọt khí trong lòng mạch (embol khí) có thể gây nguy hiểm vì:

a)

Bọt khí làm tăng áp suất phụ, gây cản trở lưu thông máu.

b)

Bọt khí làm giảm độ nhớt máu.

c)

Bọt khí làm tăng khả năng vận chuyển oxy.

d)

Bọt khí làm hạ huyết áp đột ngột.

98.

Hiện tượng khuếch tán là gì?

a)

Sự di chuyển của các phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

b)

Sự vận chuyển các chất ngược chiều nồng độ nhờ năng lượng ATP

c)

Sự vận chuyển chủ động qua màng tế bào

d)

Sự di chuyển của nước qua màng bán thấm

99.

Khuếch tán trong cơ thể người chủ yếu xảy ra ở đâu?

a)

Giữa các tế bào máu và tế bào mô

b)

Trong các ống thần kinh

c)

Trong tủy xương

d)

Trong cơ xương