wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về giao tiếp và tuyển dụng

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp phi ngôn ngữ bao gồm:

a)

Lời nói và câu hỏi

b)

Cử chỉ, ánh mắt, tư thế, khoảng cách

c)

Email và tin nhắn

d)

Giọng nói cao độ

2.

Trong giao tiếp, ứng viên nên:

a)

Né tránh mọi câu hỏi

b)

Chấp nhận mức lương nào cũng được

c)

Tìm hiểu thị trường và đề xuất phù hợp

d)

Trả lời cao nhất có thể

3.

hỏi ngược nhà tuyển dụng trong phỏng vấn là:

a)

Bất lịch sự

b)

Thể hiện sự quan tâm nếu khéo léo

c)

Làm mất điểm

d)

chỉ dành cho quản lí cấp

4.

tuyển dụng trực tuyến có đặc điểm

a)

Chỉ dành cho công ty lớn

b)

Tiếp cận nhanh, tiết kiệm thời gian

c)

ít phổ biến và không hiệu quả

d)

không cần kỹ năng công

5.

Một kênh truyền thông hiệu quả trong tuyển dụng là:

a)

Gửi thư tay

b)

Gửi thư điện tử

c)

Sách báo, website tuyển dụng, báo điện tử

d)

Truyền miệng

6.

“Hệ sinh thái tuyển dụng” bao gồm:

a)

Ứng viên và nhà tuyển dụng-truyền thông – nền tảng công nghệ

b)

Nhà trường và học viện

c)

Doanh nghiệp và trường

d)

chính phủ và học

7.

Ưu điểm của phỏng vấn trực tuyến là gì?

a)

Tăng chi phí đi lại

b)

Giảm tiếp cận nhà tuyển dụng

c)

Tiết kiệm thời gian, linh hoạt

d)

Giảm chất lượng ứng viên

8.

Tham gia phỏng vấn trực tuyến, điều cần tránh là:

a)

Kiểm tra điện thoại

b)

Ngắt lời nhà tuyển dụng

c)

Kiểm tra thiết bị vào camera

d)

Chuẩn bị trước

9.

Nhà tuyển dụng đánh giá cao điều gì trong phòng vấn?

a)

Thái độ tích cực, phù hợp văn hoá công ty

b)

Yêu cầu lương cao

c)

Hỏi quá nhiều

d)

Sau phỏng vấn nên gọi điện cảm ơn, xác nhận quan tâm

10.

Sau phỏng vấn nên:

a)

Không làm gì

b)

Gọi điện cảm ơn, xác nhận quan tâm

c)

Tới công ty hỏi kết quả

d)

Hỏi quá nhiều

11.

Hồ sơ xin việc hoàn chỉnh gồm:

a)

CV, hồ sơ xin việc, bằng cấp, ảnh, giấy tờ cá nhân

b)

Chỉ cần viết tay

c)

Một bản sơ yếu lý lịch

d)

Nhờ người khác viết hộ

12.

Kỹ năng 'thuyết phục' giúp:

a)

Tranh luận mạnh mẽ

b)

Thay đổi quyết định người khác

c)

Truyền tải thông điệp hiệu quả và tác động tích cực

d)

Làm áp lực lên người nghe

13.

Nên chọn công việc phù hợp với:

a)

Lương cao bất kỳ

b)

Lương cao ổn

c)

Giá trị cá nhân, năng lực, định hướng phát triển

d)

Ý kiến người thân

14.

Phỏng vấn hiệu quả cần:

a)

Ứng viên nói nhiều

b)

tương tác 2 , hiểu nhu cầu đôi bên

c)

Không hỏi, ứng viên tự nói

d)

Không tiếp nhận câu hỏi đối bên

15.

Giao tiếp hiệu quả giúp:

a)

Tăng kết nối, thể hiện năng lực và chuyên nghiệp

b)

Tăng áp lực

c)

Giấu thông tin

d)

Giảm thông tin

16.

Người diễn thuyết là:

a)

Người điều khiển chương trình

b)

Người điều khiển trực tiếp đến khán giả

c)

Người làm báo

d)

Người tổ chức sự kiện

17.

Một trong những nhiệm vụ chính của người diễn thuyết là:

a)

Quản lý tài chính

b)

Truyền cảm hứng

c)

Tổ chức tiệc

d)

Tổ chức hội thảo

18.

Diễn thuyết thuyết phục là kiểu diễn :

a)

Cung cấp kiến thức mới

b)

Giải trí khán giả

c)

Thuyết phục khán giả thay đổi nhận thức hoặc hành vi

d)

Chia sẻ câu chuyện cá nhân

19.

'Chốt hạ' cuối phòng vấn nên:

a)

Khơi gợi cảm hứng và giá trị bản thân đến nhà tuyển dụng

b)

Xác nhận mong muốn và giá trị bản thân đến nhà tuyển dụng

c)

Từ chối trả lời thêm

d)

Nói tạm biệt ngắn rồi đi

20.

Đặc điểm chính của diễn thuyết cảm hứng là:

a)

Dựa trên lập luận logic

b)

Gây cảm xúc và tạo động lực

c)

Phản bác đối thủ

d)

Trình bày dữ liệu kỹ thuật

21.

Bài diễn thuyết lễ trao tặng (ceremonial speech) thường diễn ra trong:

a)

Hội nghị chuyên đề, kỹ thuật

b)

Kỷ niệm, lễ tốt nghiệp

c)

Phòng họp

d)

Hội thảo khoa học

22.

Kỹ năng quan trọng giúp người diễn thuyết ứng phó tình huống bất ngờ:

a)

Giao tiếp phi ngôn ngữ

b)

kỹ năng ứng biến

c)

Vừa nghe, vừa nhìn

d)

Vẽ sơ đồ

23.

Kể chuyện là kỹ năng giúp diễn thuyết:

a)

Truyền đạt thông điệp sinh động và dễ nhớ

b)

Lấp khoảng trống thời gian

c)

Gây cười

d)

Kể chuyện gia buồn ngủ

24.

Phong cách thuyết trình thường sử dụng:

a)

Âm nhạc

b)

Dữ liệu, thông kê và ví dụ minh họa

c)

Tranh ảnh

d)

Lời thoại

25.

Người diễn thuyết cần tôn trọng bản quyền vì:

a)

Tránh bị kiện tụng

b)

đảm bảo tính chính trực và chuyên nghiệp

c)

Theo yêu cầu nhà trường

d)

Tránh xung đột

26.

Tiêu chí minh bạch và không vội thuộc về:

a)

Phong cách trình bày

b)

Quy chuẩn đạo đức khi diễn thuyết

c)

Cách soạn phần

27.

Mục tiêu chính của diễn thuyết thuyết phục là:

a)

Truyền cảm hứng cho khán giả

b)

Quyết định cho người nghe hành động nhanh

c)

Kể chuyện đời tư cá nhân chính xác

d)

cung cấp thông tin rõ ràng, chính xác

28.

Đặc điểm của diễn thuyết giáo tiếp (ceremonial speech) là:

a)

Phản bác người khác

b)

Dựa vào lý luận chặt chẽ và phản bác quan điểm đối lập

c)

Truyền đạt cảm xúc tiêu cực

d)

Mang tính trang trọng và nghi lễ

29.

Diễn thuyết mang lại hứng có đặc điểm nào?

a)

Được chuẩn bị kỹ lưỡng từ trước

b)

Phát biểu không bài bản, vội trước, vội sau

c)

Sử dụng xâm bản về tiểu sử

30.

Diễn thuyết mang lại hứng có đặc điểm nào?

a)

Được chuẩn bị kỹ lưỡng từ trước

b)

Phát biểu không bài bản, vội trước, vội sau

c)

Sử dụng xâm bản về tiểu sử

31.

Kỹ năng cô giúp người diễn thuyết:

a)

Nói dài dòng

b)

Trình bày rõ, ngắn gọn, trọng tâm

c)

Gây bối rối cho người nghe

32.

Người diễn thuyết đến với khán giả nhằm để:

a)

Cho bạn nghe giao tiếp qua tư duy thực tế

b)

Chia sẻ, truyền đạt, thuyết phục

c)

Tạo mối quan hệ, phát triển học hỏi yêu cầu diễn giả

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

33.

Trong các loại bài diễn thuyết sau đây, loại nào là một diễn thuyết riêng tư thuộc về bài diễn thuyết lễ nghi?

a)

Phát biểu chào mừng, phát biểu cảm ơn

b)

Phát biểu chào mừng, phát biểu chia tay

c)

Phát biểu chào mừng, phát biểu truy điệu

d)

Phát biểu chào mừng, phát biểu khai mạc

34.

Trong các chức năng sau đây KHÔNG thuộc về bài diễn thuyết là:

a)

Giải trí

b)

Giao tiếp

c)

Thuyết phục

d)

Cung cấp thông tin

35.

Thành phần chính của một bài diễn thuyết là:

a)

Thành phần dẫn nhập, dẫn trước, diễn giải, kết luận

b)

Thành phần dẫn nhập, diễn giải, kết luận

c)

Thành phần dẫn nhập, diễn giải

d)

Thành phần dẫn nhập, diễn giải, kết luận, chuẩn bị

36.

Bước đầu tiên trong chuẩn bị bài thuyết trình là:

a)

Chuẩn bị slide

b)

Xác định mục đích

c)

Kiểm tra micro

d)

Tập luyện

37.

Hoạt động "quan sát cử chỉ" giúp sinh viên:

a)

Chơi trò đoán chữ

b)

Gây cười cho nhóm qua phần ngôn ngữ

c)

Làm cho lắng nghe về đồ họa hỗ trợ là:

d)

Sải bước vững.

38.

Khi trình bày với dạng khó, nên sử dụng:

a)

Sách giáo khoa

b)

Văn bản đánh máy

c)

Ảnh minh họa và vẽ đồ họa cụ thể

d)

Văn bản dài

39.

Nếu không có thiết bị hỗ trợ nghe, nên sử dụng:

a)

Dùng lời nói

b)

Văn bản dài

c)

Ảnh minh họa và ví dụ

d)

Văn bản đánh máy.

40.

Một trong những yếu tố cần khi lựa chọn phương tiện hỗ trợ là:

a)

Phương tiện hỗ trợ sẽ giúp tăng cường cách truyền đạt nội dung và người nghe hiểu rõ hơn.

b)

Tùy hứng theo nội dung nói và người nghe.

c)

Dùng lời nói.

d)

Văn bản dài.

41.

Một trong những yếu tố cần khi lựa chọn phương tiện hỗ trợ là:

a)

Phục vụ cho việc giảng dạy và người nghe hiểu rõ hơn.

b)

Tùy hứng theo nội dung nói và người nghe.

c)

Dùng lời nói.

d)

Văn bản dài.

42.

Ưu điểm của phương tiện hỗ trợ:

a)

Khai giảng bài và ghi nhớ thông điệp

b)

Gây phân tâm

c)

Gây nhàm chán nội dung

d)

Gây thành công cho buổi thuyết trình

43.

Nhận định nào dưới đây về phương tiện hỗ trợ là đúng?

a)

Không bao giờ sai

b)

Luôn phải có

c)

Gây phân tâm nếu sử dụng không hợp lý

d)

Không cần thiết trong mọi trường hợp

44.

Nguyên tắc trình bày slide là gì?

a)

Màu chữ và nền tương phản rõ ràng

b)

Dùng sắc độ gần giống với màu chữ

c)

Dùng loại font khác nhau càng nhiều càng tốt

d)

Màu sáng trên nền trắng

45.

Slide cần tránh trình bày những màu sắc nào?

a)

Màu chữ và nền tương phản rõ ràng

b)

Dùng sắc độ gần giống với màu chữ

c)

Dùng loại font khác nhau càng nhiều càng tốt

d)

Màu sáng trên nền trắng

46.

Bài thảo luận "casting động học" nhằm mục đích gì?

a)

Kiểm tra năng khiếu và học cách sử dụng ngôn ngữ nói

b)

Hoạt động giống "trò hát nối" và trình bày một bài thuyết trình

c)

Đọc bài hát và trình bày một bài thuyết trình

d)

Đóng vai khen chê

47.

Hoạt động "trò hát nối" và viết "yêu cầu sinh viên" chuẩn bị bài và trình bày một bài thuyết trình nhằm mục đích gì?

a)

Đọc bài hát và trình bày một bài thuyết trình

b)

Kiểm tra năng khiếu và học cách sử dụng ngôn ngữ nói

c)

Đóng vai khen chê

d)

Đọc bài hát và trình bày một bài thuyết trình

48.

Khi xác định người nghe, điều quan trọng là gì?

a)

Nơi họ sinh sống

b)

Họ có thường xuyên tiếp nhận thông tin không

c)

Mức độ quen thuộc với chủ đề và nhu cầu tiếp nhận thông tin

d)

Họ mặc quần áo gì khi tham dự buổi thuyết trình

49.

Chọn phát biểu sai về chuẩn bị và kỹ thuật trình bày?

a)

Chọn nội dung ngắn gọn, đẹp

b)

Làm quen trước với thiết bị trình chiếu

c)

Kiểm tra đồng hồ

d)

Chuẩn bị tính thần

50.

Vì quy về thiết bị hậu cần cần chuẩn bị là gì?

a)

Bảng tin

b)

Âm thanh, đèn chiếu sáng, điều hòa

c)

Thực đơn tiệc

d)

Slide thăng

51.

Biết các phương tiện hỗ trợ hiện đại là gì?

a)

Slide thăng

b)

Văn bản, bảng mẫu, sơ đồ

c)

File Excel

d)

Máy chiếu

52.

Một quy về đồ họa hỗ trợ là:

a)

Slide thăng

b)

Văn bản, bảng mẫu, sơ đồ

c)

File Excel

d)

Máy chiếu

53.

Nếu muốn hướng dẫn khán giả đến vấn đề cụ thể, bạn nên dùng:

a)

Giọng nói và máy chiếu

b)

Ghi chú tay

c)

Khẩu hiệu

d)

Máy chiếu

54.

Giao tiếp với người nông dân nên chú ý điều gì?

a)

Sử dụng kỹ thuật ngôn ngữ chuyên ngành

b)

Cung cấp khẩu hiệu thông minh

c)

Cung cấp thông tin phù hợp và cụ thể

d)

Tập trung vào trình bày kế hoạch riêng

55.

Một trong những đặc điểm tâm lý của người nông dân là:

a)

Chạy việc ở chỗ thi

b)

Có trình độ học vấn cao

c)

Có tính đa dạng về thể chất lẫn tinh thần

d)

Tiếp cận dễ dàng các hệ thống thông tin

56.

Mục tiêu giao tiếp với người nông dân không bao gồm:

a)

Cung cấp thông tin KHKT

b)

Khắc phục rào cản

c)

Phục vụ lợi ích cá nhân

d)

Tuyền truyền tư tưởng cá nhân

57.

Giao tiếp với người lớn tuổi cần thể hiện:

a)

Thái độ thờ ơ tuyệt đối

b)

Sự kính trọng và lắng nghe

c)

Sự hài hước và bất cần

d)

Các vấn đề nhạy cảm

58.

Chủ thể nên tránh khi bắt chuyện với người lớn tuổi là:

a)

Kỹ thuật số

b)

Các vấn đề nhạy cảm

c)

Hỏi ý kiến của họ

d)

Hỏi về kinh nghiệm sống

59.

Sinh viên chưa tốt nghiệp thường giao tiếp với ai nhiều nhất?

a)

Khách hàng

b)

Đối tác

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Giảng viên, sinh viên khác

60.

Một khách hàng có kỹ năng giao tiếp với khách hàng là:

a)

Vui vẻ, thân thiện

b)

Cẩn thận, rộn

c)

Tránh hòa và tiếp tục đối tác, cần lưu ý điều gì sau đây?

d)

Tránh lộ các thông tin cá nhân mật

61.

Kỹ năng giao tiếp hành chính là:

a)

Sử dụng từ lóng để tạo ấn tượng

b)

Chuẩn bị kỹ và giao tiếp ngắn gọn

c)

Chào hỏi ấm áp và thân lưng

d)

Sử dụng cảm xúc cá nhân

62.

Một nguyên tắc trong giao tiếp hành chính là:

a)

Ưu tiên cảm xúc cá nhân

b)

Tuân theo pháp luật và đạo đức

c)

Luôn sử dụng cách nói ẩn dụ

d)

Luôn sử dụng cách nói ẩn dụ

63.

Kỹ năng giao tiếp hành chính bao gồm:

a)

Ngắt lời khi cần thiết

b)

Luôn nghe chăm chú

c)

Giải thích mọi vấn đề

d)

Tránh công khai thông tin

64.

Nguyên tắc giao tiếp hành chính bao gồm:

a)

Trả lời trước khi động và có phản hồi

b)

Giải thích mọi vấn đề

c)

Tuân theo pháp luật, chính xác, khách quan

d)

Tránh công khai thông tin

65.

Hình thức giao tiếp hành chính không bao gồm:

a)

Qua ngôn ngữ cơ thể

b)

Dựa vào âm nhạc

c)

Theo cách tiếp xúc

d)

Người thuyết trình hiệu quả sẽ chuẩn xác định

66.

Người thuyết trình hiệu quả sẽ chuẩn xác định:

a)

Mạnh thích nói gì

b)

Cảm nhận bản thân

c)

Tâm trạng bản thân thoải mái

d)

Mục tiêu của bài thuyết trình

67.

Điều kiện để giao tiếp hiệu quả không bao gồm:

a)

Môi trường giao tiếp

b)

Năng lực cá nhân

c)

Kinh nghiệm và kỹ năng

d)

Tâm trạng cá nhân

68.

Một nhân viên tốt nghiệp không gồm:

a)

Kinh nghiệm và kỹ năng

b)

Với khách hàng

c)

Với thân tượng

d)

Không ngại học giao tiếp của sinh viên

69.

Giao tiếp với đồng nghiệp cần tránh điều gì sau đây?

a)

Truyền đạt rõ ràng

b)

Lắng nghe chủ động

c)

Dùng nhiều thuật ngữ chuyên môn

d)

Biết tôn phong phản hồi

70.

Trong kỹ năng giao tiếp với khách hàng, điều nào sau đây là đúng?

a)

Không phản hồi

b)

Chỉ phản hồi một phần

c)

Luôn hồi có đúng hay sai

71.

Trong giao tiếp với đối tác, hành động nào sau đây là nên tránh?

a)

Gật đầu khi lắng nghe

b)

Cười chân thành

c)

Đưa ra nhận xét, tin tưởng

d)

Ngắt lời đối tác

72.

Nguyên tắc đạo đức trong giao tiếp hành chính là:

a)

Hành xử văn minh, tôn trọng và trung thực

b)

Luôn ẩn danh

c)

Loại thông tin

d)

Giấu kinh nghiệm

73.

Kinh nghiệm trong giao tiếp là:

a)

Tri thức cá nhân

b)

Tri thức tích lũy qua trải nghiệm

c)

Mắt chuyên hay

d)

Kỹ năng giao tiếp

74.

Một trong những hành vi giao tiếp của sinh viên chưa tốt nghiệp KHÔNG bao gồm:

a)

Rèn luyện kỹ năng nghề

b)

Tư dưỡng bản thân cá nhân

c)

Khai báo với cộng đồng

d)

Kết nối trong các bên tham gia chính

75.

Một tổ chức trong các bên tham gia giao tiếp hành chính trong giao tiếp với khách hàng cần tránh:

a)

Nói những lời tiêu cực

b)

Phản hồi nhanh chóng

c)

Lắng nghe bản thân

d)

Lãnh đạo tổ chức

76.

Một kỹ năng giao tiếp hiệu quả với đối tác là:

a)

Bỏ qua chuẩn bị

b)

Tự do thể hiện cảm xúc

c)

Giữ bí mật thông tin

d)

Giao tiếp với người lớn tuổi hơn tránh điều gì?

77.

Giao tiếp với người lớn tuổi nên tránh điều gì?

a)

Hỏi kiến thức ngay thường

b)

Đặt câu hỏi lịch sự

c)

Trăng qua kèm lời chê trách

d)

Khi thuyết trình cần làm rõ:

78.

Khi thuyết trình cần làm rõ:

a)

Mình thích nghề

b)

Trang phục người trình bày

c)

Độ tuổi người trình bày

d)

Luôn hoạt động các nguyên tắc giao tiếp hành chính là:

79.

Một trong các nguyên tắc giao tiếp hành chính là lấy kỹ năng thuộc nhóm:

a)

Bảo đảm khách quan

b)

Giữ bí mật thông tin

c)

Thuê hội không thắc mắc

d)

Giao tiếp với đồng nghiệp

80.

Một yếu tố quan trọng để giao tiếp có hiệu quả là:

a)

Có chức vụ cao

b)

Tạo môi trường thuận lợi

c)

Có trang phục đẹp

d)

Giao tiếp nhanh chóng

81.

Trong các kỹ năng giao tiếp với đối tác, điều nào sau đây là PHÙ HỢP nhất?

a)

Không cần chuẩn bị trước

b)

Sử dụng ngôn ngữ thông thường chuẩn mực

c)

Tỏ ra thiếu thiện cảm

d)

Luôn giữ im lặng