wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet (lớp 13)

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần KHÔNG thuộc cầm máu ban đầu là:

a)

Thành mạch

b)

Tiểu cầu

c)

Yếu tố von Willebrand

d)

Fibrin

2.

Vai trò chính của tiểu cầu trong cầm máu ban đầu là:

a)

Đông máu huyết tương

b)

Tạo fibrin

c)

Kết dính và ngưng tập

d)

Hoạt hóa plasmin

3.

Thụ thể GP Ib/IX/V của tiểu cầu có chức năng:

a)

Gắn fibrinogen

b)

Gắn collagen qua vWF

c)

Ngưng tập tiểu cầu

d)

Hoạt hóa yếu tố X

4.

Yếu tố khởi động con đường đông máu ngoại sinh là:

a)

XII

b)

XI

c)

VII

d)

III (Tissue factor)

5.

Con đường đông máu nội sinh được đánh giá bằng xét nghiệm:

a)

PT

b)

APTT

c)

TT

d)

D-dimer

6.

Xét nghiệm PT phản ánh chủ yếu hoạt động của:

a)

Con đường nội sinh

b)

Con đường ngoại sinh

c)

Tiểu cầu

d)

Tiêu sợi huyết

7.

Yếu tố KHÔNG phụ thuộc vitamin K là:

a)

II

b)

VII

c)

IX

d)

VIII

8.

Fibrinogen là yếu tố đông máu số:

a)

I

b)

II

c)

V

d)

XIII

9.

D-dimer là sản phẩm thoái giáng của:

a)

Fibrinogen

b)

Fibrin chưa liên kết chéo

c)

Fibrin đã liên kết chéo

d)

Prothrombin

10.

Kháng thể tự nhiên hệ ABO chủ yếu là:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

11.

Nhóm máu KHÔNG có kháng thể tự nhiên trong huyết tương là:

a)

O

b)

A

c)

B

d)

AB

12.

Hồng cầu nhóm O có đặc điểm:

a)

Có kháng nguyên A

b)

Có kháng nguyên B

c)

Không có kháng nguyên A, B

d)

Có cả A và B

13.

Rh(D) là một kháng nguyên nằm trên:

a)

Huyết tương

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Hồng cầu

14.

Coombs trực tiếp dùng để phát hiện:

a)

Kháng thể tự do trong huyết thanh

b)

IgG bám trên hồng cầu

c)

Kháng thể hệ ABO

d)

Kháng thể kháng tiểu cầu

15.

Coombs gián tiếp dùng để phát hiện:

a)

IgG bám trên HC

b)

Kháng thể tự do trong huyết thanh

c)

Bố thể trên HC

d)

HLA

16.

Phản ứng chéo (crossmatch) nhằm mục đích:

a)

Xác định nhóm máu

b)

Phát hiện thiếu yếu tố đông máu

c)

Đánh giá hòa hợp máu cho – nhận

d)

Định lượng kháng thể

17.

Phản ứng chọn Major là:

a)

HT cho + HC nhận

b)

HT nhận + HC cho

c)

HC cho + HC nhận

d)

HT cho + HT nhận

18.

Trong truyền khối hồng cầu, xét nghiệm bắt buộc là:

a)

Minor

b)

Major

c)

Coombs trực tiếp

d)

Không cần

19.

Yếu tố XIII có vai trò:

a)

Hoạt hóa prothrombin

b)

Tạo fibrin

c)

Liên kết chéo fibrin

d)

Hoạt hóa plasmin

20.

Tiêu sợi huyết là quá trình:

a)

Tạo cục máu đông

b)

Tan fibrin

c)

Kết dính tiểu cầu

d)

Co cục máu

21.

PT kéo dài đơn độc thường do thiếu:

a)

VIII

b)

IX

c)

VII

d)

XII

22.

APTT kéo dài đơn độc gợi ý:

a)

Thiếu vitamin K

b)

Thiếu yếu tố VIII/IX

c)

DIC

d)

Suy gan

23.

TT kéo dài thường gặp trong:

a)

Thiếu yếu tố VII

b)

Thiếu yếu tố VIII

c)

Giảm fibrinogen

d)

Thiếu vitamin K

24.

Mix test hiệu chỉnh về bình thường chứng tỏ:

a)

Có chất ức chế

b)

Có lupus anticoagulant

c)

Thiếu yếu tố đông máu

d)

Có heparin

25.

D-dimer tăng cao nhất trong:

a)

Hemophilia

b)

ITP

c)

DIC

d)

Thiếu vitamin K

26.

Hemophilia A là do thiếu:

a)

VII

b)

VIII

c)

IX

27.

Đặc điểm xét nghiệm Hemophilia:

a)

PT ↑

b)

APTT ↑

c)

D-dimer ↑

d)

Tiểu cầu ↓

28.

Đặc điểm xét nghiệm ITP:

a)

PT ↑

b)

APTT ↑

c)

Giảm tiểu cầu đơn thuần

d)

D-dimer ↑

29.

Yếu tố đông máu KHÔNG do gan tổng hợp:

a)

II

b)

VII

c)

VIII

d)

X

30.

DIC có đặc điểm xét nghiệm:

a)

PT ↓, APTT ↓

b)

PT ↑, APTT ↑, TC ↓

c)

Chỉ giảm tiểu cầu

d)

Chỉ tăng D-dimer

31.

D-dimer phản ánh:

a)

Cầm máu ban đầu

b)

Đông máu ngoại sinh

c)

Tiêu sợi huyết thứ phát

d)

Số lượng tiểu cầu

32.

FDP khác D-dimer ở điểm:

a)

Không tăng trong DIC

b)

Có thể tạo từ fibrinogen

c)

Không liên quan tiêu sợi huyết

d)

Chỉ tăng trong huyết khối

33.

Phản ứng chéo Minor là:

a)

HT nhận + HC cho

b)

HT cho + HC nhận

c)

HC cho + HC nhận

d)

HT cho + HT nhận

34.

Minor (+) trong truyền khối HC thường:

a)

Cấm truyền

b)

Nguy hiểm như Major

c)

Có thể vẫn truyền

d)

Bắt buộc đổi máu

35.

Kháng thể nguy hiểm nhất gây tai biến truyền máu là:

a)

IgM lạnh

b)

IgG nóng

c)

IgA

d)

IgE

36.

Nam trẻ, chảy máu khớp tái diễn, APTT ↑, PT bt, D-dimer bt. Chẩn đoán:

a)

DIC

b)

Hemophilia A

c)

ITP

d)

Thiếu vitamin K

37.

BN nhiễm trùng nặng, xuất huyết lan tỏa, PT ↑, APTT ↑, TC ↓, fibrinogen ↓, D-dimer ↑↑. Chẩn đoán:

a)

Hemophilia

b)

ITP

c)

DIC

d)

Suy gan

38.

BN PT ↑ ưu thế, APTT ↑ nhẹ, TC bt, fibrinogen bt. Gợi ý:

a)

DIC

b)

Hemophilia

c)

Thiếu vitamin K

d)

ITP

39.

Crossmatch Major dương tính. Xử trí đúng:

a)

Truyền chậm

b)

Đổi túi máu

c)

Không truyền

d)

Theo dõi

40.

BN nhóm O cần truyền máu cấp cứu. Lựa chọn an toàn nhất:

a)

A+

b)

B+

c)

O−

d)

AB+

41.

BN có huyết khối tĩnh mạch sâu, xét nghiệm có giá trị loại trừ là:

a)

PT

b)

APTT

c)

D-dimer

d)

TT

42.

Hemophilia khác DIC ở điểm:

a)

Có chảy máu

b)

APTT kéo dài

c)

D-dimer không tăng

d)

Có thiếu yếu tố đông máu

43.

BN ITP nặng, chỉ định truyền phù hợp nhất là:

a)

Khối hồng cầu

b)

Huyết tương tươi

c)

Tiểu cầu

d)

Máu toàn phần

44.

BN thiếu vitamin K, xét nghiệm phù hợp nhất:

a)

PT ↑ sớm

b)

APTT ↑ sớm

c)

D-dimer ↑

d)

Tiểu cầu ↓

45.

Tai biến tan máu cấp thường do:

a)

Minor (+)

b)

Major (+)

c)

Rh không phù hợp nhẹ

d)

Truyền tiểu cầu