Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân tích đa thwusc thành nhân tử

Total questions: 67

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(x−y)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

2.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(x−y)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(x−y)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

3.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

4.

3x−6y=?3x-6y=?  

a)

3(x−y)3\left(x-y\right)  

b)

6(x−y)6\left(x-y\right)  

c)

3(2x−y)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x−2y)3\left(x-2y\right)  

5.

10x(x−y)−8y(y−x)=?10x\left(x-y\right)-8y\left(y-x\right)=?  

a)

(x−y).(10x−8y)\left(x-y\right).\left(10x-8y\right)  

b)

(x−y).(10x+8y)\left(x-y\right).\left(10x+8y\right)  

c)

(y−x).(10x+8y)\left(y-x\right).\left(10x+8y\right)  

d)

(y−x).(10x−8y)\left(y-x\right).\left(10x-8y\right)  

6.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

7.

Phân tích đa thức 

2x−8x22x-8x^2  thành nhân tử ta được kết quả:

a)

2(x - 8)

b)

x(2x - 8)

c)

2x(1 - 4x)

d)

x(2x - 8x)

8.

Phân tích đa thức x2+4x+4x^2+4x+4  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

b)

(x−2)2\left(x-2\right)^2  

c)

(x+1)2\left(x+1\right)^2  

d)

(2−x)2\left(2-x\right)^2  

9.

Phân tích đa thức 9−x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x−3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3−x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9−x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x−9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

10.

Tìm x, biết x3−3x=0x^3-3x=0  


a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

11.

Đa thức x2+x−2ax−2ax^2+x-2ax-2a được phân tích thành 

a)

(x+2a)(x−1)\left(x+2a\right)\left(x-1\right)  

b)

(x−2a)(x+1)\left(x-2a\right)\left(x+1\right)  

c)

(x+2a)(x+1)\left(x+2a\right)\left(x+1\right)  

d)

(x−2a)(x−1)\left(x-2a\right)\left(x-1\right)  

12.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

13.

Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=−1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

14.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=−13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=−2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

15.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(x−y)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(x−y)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

16.

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(x−y)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

17.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

18.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

19.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3x−xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

20.

Phân tích đa thức x3−2x2+x−xy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

A.   x(x2−2x+1−y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

B.   x[x2−2x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

C.   x(x−1−y)(x−1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

21.

3x−6y=?3x-6y=?  

a)

3(x−y)3\left(x-y\right)  

b)

6(x−y)6\left(x-y\right)  

c)

3(2x−y)3\left(2x-y\right)  

d)

3(x−2y)3\left(x-2y\right)  

22.

Biết x(x+2)−x−2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=−2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=−2x=-2  hoặc  x=−1x=-1  

23.

Phân tích đa thức x2−6x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x−4)(x−2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x−4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x−2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x−4)(2−x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

24.

Phân tích đa thức 2x - 8y thành nhân tử ta được kết quả:

a)

8(x - 2y)

b)

x(2 - 8y)

c)

2(x - 4)

d)

2(x - 4y)

25.

Phân tích đa thức 9−x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x−3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3−x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9−x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x−9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

26.

Tìm x, biết x3−3x=0x^3-3x=0  

a)

x = 0; x = 3

b)

x = 0; x = -3

c)

x = -1; x = 3

d)

x = -1; x = -3

27.

Đa thức 3x2−3xy−5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

a)

(3x−5)(x−y)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

b)

(3x+5)(x−y)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

c)

(3x−5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

d)

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

28.


(x−1)(x+3)=0\left(x-1\right)\left(x+3\right)=0  . nghiệm của phương trình trên là

a)

x=1x=1  

b)

x=3x=3  

c)

x=−3x=-3  

d)

x=1x=1  hoặc  x=−3x=-3  

29.

x2−25=0x^2-25=0  phương trình trên có nghiệm là

a)

55  

b)

−5-5  

c)

5;−55;-5  

d)

0

30.

Đa thức 3x2−6x3x^2-6x  được phân tích thành

a)

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

b)

3x(x−2)3x\left(x-2\right)  

c)

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

d)

3x2(x−2)3x^2\left(x-2\right)  

31.

3(x−1)+x(x−1)3\left(x-1\right)+x\left(x-1\right)  Phân tích đa thức trên thành nhân tử ta được

a)

(x-1)3+x

b)

3x.(x-1)

c)

(3+x).(x-1)

d)

(1-x).(x+3)

32.

Đa thức x(y−1)−3(1−y)x\left(y-1\right)-3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y−1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y−1)(x−3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1−y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1−y)(x−3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

33.

Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=−1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5  

34.

Chọn câu trả lời đúng nhất :21x2y−12xy2=

a)

3(7x2y - 4xy2)

b)

3y(7x2 - 4xy)

c)

3x(7xy - 4y)

d)

3xy(7x - 4y)

35.

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành........

a)

Một thương của các đa thức

b)

Một tích của các đa thức

c)

Các lũy thừa

d)

Một đa thức khác

36.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2 thành nhân tử ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)

37.

Giá trị x thỏa mãn: 3x2 − 9x = 03x^2\ -\ 9x\ =\ 0 Là:

a)

3

b)

9

c)

0; 3

d)

6

38.

Khi đa thức phân tích 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2 thành nhân tử ta dùng phương pháp :

a)

A. dùng hằng đẳng thức

b)

B. đặt nhân tử chung

c)

C. Nhóm hạng tử

d)

D. nhiều phương pháp

39.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

40.

Kết quả phân tích đa thức

2x2−x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x−1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x−1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x2−1)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x2−1)2x\left(x^2-1\right)  

41.

16x2−81 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x−9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x−4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x−4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

42.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(x−y)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(x−y)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

43.

Tìm giá trị x thoả mãn 3x(x−2)−x+2=03x\left(x-2\right)-x+2=0  

a)

x=2;x=−13x=2;x=-\frac{1}{3}  

b)

x=−2;x=13x=-2;x=\frac{1}{3}  

c)

x=2;x=3x=2;x=3  

d)

x=2;x=13x=2;x=\frac{1}{3}  

44.

Phân tích đa thức 9−x29-x^2  

 thành nhân tử ta được kết quả:

a)

(x−3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

b)

(3−x)(3+x)\left(3-x\right)\left(3+x\right)  

c)

(9−x)(9+x)\left(9-x\right)\left(9+x\right)  

d)

(x−9)(x+9)\left(x-9\right)\left(x+9\right)  

45.

Đa thức 3x2−6x3x^2-6x  được phân tích thành

a)

x(3x+6)x\left(3x+6\right)  

b)

3x(x−2)3x\left(x-2\right)  

c)

3x(x+2)3x\left(x+2\right)  

d)

3x2(x−2)3x^2\left(x-2\right)  

46.

Trong đa thức sau, đa thức đã được phân tích thành nhân tử

a)

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

b)

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

c)

C.    x(x−y)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

d)

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

47.

Đa thức phân tích x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)

48.

Khi đa thức phân tích 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2 thành nhân tử ta dùng phương pháp :

a)

A. dùng hằng đẳng thức

b)

B. đặt nhân tử chung

c)

C. Nhóm hạng tử

d)

D. nhiều phương pháp

49.

Đa thức phân tích 14xy+21x2y−7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2 ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)

50.

Đa thức phân tích x3−2x2+x−xy2x^3-2x^2+x-xy^2 ta được

a)

A.   x(x2−2x+1−y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)

b)

B.   x[x2−2x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]

c)

C.   x(x−1−y)(x−1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)

d)

D. Đáp án khác

51.

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

52.

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

a)

Một thương của các đa thức

b)

Một tích của các đa thức

c)

Các lũy thừa

d)

Một đa thức khác

53.

Đa thức x(y−1)+3(1−y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

a)

(y−1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

b)

(y−1)(x−3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

c)

(1−y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

d)

(1−y)(x−3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

54.

Kết quả phân tích đa thức

2x2−x2x^2-x  thành nhân tử là: 

a)

2x(x−1)2x\left(x-1\right)  

b)

x(2x−1)x\left(2x-1\right)  

c)

x(2x2−1)x\left(2x^2-1\right)  

d)

2x(x2−1)2x\left(x^2-1\right)  

55.

Phân tích đa thức 5x2−10x5x^2-10x   thành nhân tử ta được kết quả nào sau đây :

a)

5x(x−10)5x(x-10)  

b)

5x(x−2)5x(x-2)  

c)

5x(x2−2x)5x(x^2-2x)  

d)

5x(2−x)5x(2-x)  

56.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

57.

9x2−6x+1=(... x −1)29x^2-6x+1=\left(...\ x\ -1\right)^2  

(a)  

58.

16x2−81 = ?16x^2-81\ =\ ?  

a)

(4x−9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

b)

(9x−4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

c)

(9x−4)2\left(9x-4\right)^2  

d)

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

59.

4x2y −16xy +32xy24x^2y\ -16xy\ +32xy^2  Đa thức có nhân tử chung là:

a)

2x2y

b)

4xy

c)

32xy2

d)

64x2y2

60.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3x−xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x-xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

61.

Phân tích đa thức x3y3+6x2y2+12xy+8x^3y^3+6x^2y^2+12xy+8  thành nhân tử ta được

a)

(xy+2)3\left(xy+2\right)^3  

b)

(xy+8)3\left(xy+8\right)^3  

c)

x3y3+8x^3y^3+8  

d)

(x3y3+2)3\left(x^3y^3+2\right)^3  

62.

Giá trị x thỏa mãn:  3x2 − 9x = 03x^2\ -\ 9x\ =\ 0  là:

a)

3

b)

9

c)

0; 3

d)

6

63.

5x3 = 125x 5x^3\ =\ 125x\  

Gía trị của x thỏa mãn đẳng thức trên là:

a)

-5; 5

b)

0;  -5; 5

c)

0; 5

d)

0;  -5

64.

Biết 25x2−1=025x^2-1=0  . Giá trị của x là


a)

15\frac{1}{5}  

b)

−15\frac{-1}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  hoặc  −15\frac{-1}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  hoặc  00  

65.

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3 -x2 =0 ?

a)

3 giá trị

b)

1 giá trị

c)

2 giá trị

d)

0 giá trị

66.

Cho x thỏa mãn 25x2 - 20x = -4

Trong các khẳng định sau,khẳng định nào đúng?

a)

Giá trị của x là một số âm

b)

Giá trị của x là một số hữu tỉ

c)

Giá trị của x là một số nguyên

d)

Giá trị của x là một số dương

67.

Kết quả của phép tính (2,41.143 - 2,41.43 ) là :

a)

24100

b)

24,1

c)

241

d)

2410