wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1: BẢN CHẤT CỦA MARKETING

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Marketing ra đời:

a)

Trong nền sản xuất hàng hóa

b)

Nhằm giải quyết mâu thuẫn giữa cung và cầu

c)

Ở tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, từ khi nghiên cứu thị trường để nắm bắt nhu cầu cho đến cả sau khi bán hàng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

2.

Nhu cầu về Marketing xuất hiện khi:

a)

Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng gần gũi

b)

Mối quan hệ giữa nhà sản xuất và khách hàng ngày càng xa

c)

Thị trường của doanh nghiệp ngày càng được mở rộng trong điều kiện toàn cầu hóa

d)

Thị trường của doanh nghiệp ngày càng thu hẹp do cạnh tranh

3.

Tư duy Marketing là tư duy:

a)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có

b)

Bán những thứ mà khách hàng cần

c)

Bán những thứ mà đối thủ cạnh tranh không có

d)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có lợi thế

4.

Hoạt động Marketing trong doanh nghiệp bắt đầu:

a)

Ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

b)

Trong và ngay sau khi bán sản phẩm cho khách hàng

c)

Trước khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

d)

Ngay từ khi bắt đầu quá trình sản xuất ra sản phẩm

5.

Marketing đầu tiên được áp dụng:

a)

Cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ

b)

Cho các lĩnh vực phi thương mại

c)

Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa tiêu dùng

d)

Cho các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa công nghiệp

6.

Điền vào chỗ trống: “Marketing là một qui trình các hoạt động ............. nhu cầu, mong muốn của cá nhân hay tổ chức”.

a)

Nắm bắt, quản trị và thỏa mãn

b)

Quản trị, thỏa mãn và nắm bắt

c)

Thỏa mãn, quản trị và nắm bắt

d)

Nắm bắt thỏa mãn và quản trị

7.

Có thể nói rằng:

a)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa

b)

Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau

c)

Bán hàng bao gồm cả Marketing

d)

Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng

8.

Câu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người cảm thấy thiếu thốn một cái gì đó

b)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu vốn có của con người một cách tự nhiên

c)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu của con người về các sản phẩm tự nhiên

d)

Nhu cầu tự nhiên là nhu cầu được hình thành khi con người chinh phục thiên nhiên

9.

Mong muốn phù hợp với khả năng thanh toán của khách hàng là:

a)

Nhu cầu tự nhiên

b)

Sản phẩm

c)

Cầu của thị trường

d)

Hành vi của khách hàng

10.

Theo quan điểm Marketing thị trường là:

a)

Nhu cầu của khách hàng có khả năng thanh toán sẵn sàng mua để thỏa mãn các nhu cầu

b)

Nơi xảy ra quá trình mua bán

c)

Hệ thống gồm những người mua và người bán và mối quan hệ cung cầu giữa họ

d)

Tập hợp của cả người mua và người bán một sản phẩm nhất định

11.

Vai trò của Marketing trong doanh nghiệp:

a)

Là một trong các chức năng chính trong doanh nghiệp

b)

Giữ vai trò là cầu nối giữa thị trường và các chức năng khác

c)

Giữ vai trò là cầu nối giữa hoạt động của doanh nghiệp với thị trường

d)

Tất cả các vai trò trên

12.

Chức năng của marketing là:

a)

Tìm hiểu nhu cầu của thị trường và khách hàng

b)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

c)

Sử dụng marketing hỗn hợp để tác động tới khách hàng

d)

Nhiều chức năng trong đó có các chức năng trên

13.

“Doanh nghiệp phải mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối” là quan điểm của Marketing định hướng về:

a)

Bán hàng

b)

Sản xuất

c)

Hoàn thiện sản phẩm

d)

Khách hàng

14.

Biện pháp của marketing hướng về khách hàng là:

a)

Xác định nhu cầu và mong muốn của khách hàng và làm thỏa mãn chúng

b)

Thúc đẩy bán hàng

c)

Nỗ lực hoàn thiện sản phẩm

d)

Mở rộng quy mô sản xuất và phạm vi phân phối

15.

Theo quan điểm Marketing đạo đức xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào sau đây khi xây dựng chính sách Marketing:

a)

Mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Sự thỏa mãn của khách hàng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Tất cả những điều nêu trên

16.

Chính sách khách hàng chú trọng cả 3 loại khách hàng mới, khách hàng cũ và đã mất là quan điểm của trường phái:

a)

Marketing cổ điển

b)

Marketing hiện đại

c)

Cả marketing cổ điển và hiện đại

d)

Một trường phái khác

17.

Hỗn hợp Marketing 4P căn bản bao gồm các thành tố xếp theo thứ tự sau:

a)

Giá bán; chất lượng; phân phối; chăm sóc khách hàng

b)

Sản phẩm; giá cả; phân phối; xúc tiến

c)

Bán hàng; dịch vụ khách hàng; giá cả; bảo hành

d)

Bao bì; kênh phân phối; yếu tố hữu hình; quảng cáo

18.

4C là 4 thành tố của chính sách marketing hỗn hợp dưới góc độ của:

a)

Nhà sản xuất/cung cấp dịch vụ

b)

Khách hàng

c)

Trung gian phân phối

d)

Tất cả các câu trên đều sai

19.

Sự khác biệt giữa marketing và bán hàng là ở:

a)

Xuất phát điểm của quy trình

b)

Đối tượng phục vụ

c)

Công cụ thực hiện và mục tiêu

d)

Tất cả các điểm trên

20.

Hàng hóa là gì?

a)

Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người sản xuất

b)

Là những thứ có thể thỏa mãn được mong muốn hay nhu cầu, yêu cầu và được cung cấp cho thị trường nhằm mục đích thỏa mãn người tiêu dùng

c)

Cả A và B

d)

Tất cả đều sai

21.

Trao đổi là gì?

a)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai phía mong muốn

b)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà cả hai không mong muốn

c)

Là hành vi trao và nhận một thứ gì đó mà chỉ có một bên mong muốn

d)

Cả A và C

22.

Để thực hiện giao dịch người ta cần các điều kiện nào?

a)

Hai vật có giá trị

b)

Thỏa thuận các điều kiện giao dịch

c)

Thời gian và địa điểm được thỏa thuận

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Tìm câu trả lời sai: Mối quan hệ giữa nhu cầu cụ thể và hàng hóa hóa được thể hiện ở:

a)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn một phần

b)

Nhu cầu cụ thể không được thỏa mãn

c)

Nhu cầu cụ thể được thỏa mãn hoàn toàn

d)

Tất cả đều sai

24.

Quan niệm Marketing đạo đức xã hội cần phải cân bằng mấy yếu tố?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Chiến lược Marketing được hiểu là?

a)

Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đặt ra

b)

Một kế hoạch ngắn hạn chỉ tập trung vào việc tăng doanh số bán hàng

c)

Một tập hợp các hoạt động quảng cáo rời rạc không liên quan đến mục tiêu chung

d)

Một chính sách giá nhằm cạnh tranh trong ngắn hạn

26.

Quản trị Marketing bao gồm các công việc: (1) Nghiên cứu môi trường và thị trường thị trường, (2) Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu, (3) Hoạch định chương trình Marketing hỗn hợp, (4) Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing. Quy trình đúng trong quá trình này là:

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(1) (3) (4) (2)

c)

(3) (1) (2) (4)

d)

(1) (3) (2) (4)

27.

Điền vào chỗ trống “Hệ thống thông tin Marketing là… để thu thập, phân loại, phân tích, đánh giá và phân phối thông tin”.

a)

Thiết bị

b)

Thủ tục

c)

Thiết bị và các thủ tục

d)

Tập hợp con người, thiết bị và các thủ tục

28.

Thông tin marketing có vai trò:

a)

Trợ giúp cho quá trình quản trị marketing

b)

Trợ giúp quá trình làm việc nhóm marketing

c)

Là quyền lực và năng lượng của hoạt động marketing

d)

Gồm tất cả các vai trò trên

29.

Hệ thống nào sau đây không thuộc 4 hệ thống con của thông tin marketing:

a)

Các quyết định và truyền thông Marketing

b)

Lưu trữ và phân tích thông tin bên trong

c)

Lưu trữ và phân tích thông tin bên ngoài

d)

Hệ thống nghiên cứu marketing

30.

Các thông tin Marketing bên ngoài được cung cấp cho hệ thống thông tin của doanh nghiệp, ngoại trừ:

a)

Thông tin tình báo cạnh tranh

b)

Thông tin từ các báo cáo lượng hàng tồn kho của các đại lý phân phối

c)

Thông tin từ lực lượng công chúng đông đảo

d)

Thông tin từ các cơ quan nhà nước

31.

Các báo cáo phản ánh các tiêu thụ sản phẩm, công nợ, vật tư, lao động… thuộc:

a)

Hệ thống thông tin bên ngoài

b)

Hệ thống thông tin bên trong

c)

Hệ thống nghiên cứu marketing

d)

Hệ thống phân tích marketing

32.

Thu thập, phân tích thông tin rồi ra quyết định và đưa sản phẩm vào thị trường là cách tiếp cận của:

a)

Phương pháp mò mẫm

b)

Phương pháp nghiên cứu

c)

Phương pháp thăm dò

d)

Một phương pháp khác

33.

Trong các loại nghiên cứu sau, loại nào không phải là ứng dụng của nghiên cứu Marketing?

a)

Nghiên cứu thị trường và sản phẩm

b)

Nghiên cứu về giá

c)

Nghiên cứu phân phối và quảng cáo

d)

Nghiên cứu về đạo đức xã hội

34.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là:

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch hoặc thiết kế dự án nghiên cứu

d)

Thu thập dữ liệu

35.

Sau khi tổ chức thu thập thông tin xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Báo cáo kết quả thu được

b)

Chuẩn bị và phân tích dữ liệu

c)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét

36.

Nghiên cứu Marketing nhằm mục đích:

a)

Mang lại những thông tin về môi trường Marketing và chính sách Marketing

b)

Thâm nhập vào một thị trường nào đó

c)

Để tổ chức kênh phân phối cho tốt hơn

d)

Để bán được nhiều sản phẩm với giá cao hơn

37.

Mức độ nghiên cứu marketing cao nhất là:

a)

Nghiên cứu khám phá

b)

Nghiên cứu mô tả

c)

Nghiên cứu nhân quả

d)

Một loại nghiên cứu khác

38.

Dữ liệu thứ cấp là dữ liệu:

a)

Có tầm quan trọng thứ nhì

b)

Đã có sẵn từ trước đây

c)

Được thu thập sau dữ liệu sơ cấp

d)

Không câu nào đúng

39.

Dữ liệu sơ cấp có thể thu thập được bằng cách nào trong các cách dưới đây?

a)

Quan sát, thảo luận, thử nghiệm và phỏng vấn

b)

Quan sát và phân tích dữ liệu có sẵn tại bàn

c)

Từ các dữ liệu sẵn có bên trong và bên ngoài công ty

d)

Tất cả các cách nêu trên

40.

Câu hỏi đóng là câu hỏi:

a)

Chỉ có một phương án trả lời duy nhất

b)

Kết thúc bằng dấu chấm câu

c)

Các phương án trả lời đã được liệt kê ra từ trước

d)

Không đưa ra hết các phương án trả lời

41.

Câu hỏi mà các phương án trả lời chưa được đưa ra sẵn trong bảng câu hỏi là:

a)

Câu hỏi đóng

b)

Câu hỏi mở

c)

Có thể là câu hỏi đóng, có thể là câu hỏi mở

d)

Câu hỏi cấu trúc

42.

Phân tích dữ liệu tìm ra mối quan hệ giữa doanh thu và chi phí marketing là phương pháp:

a)

Phân tích khám phá

b)

Phân tích thực nghiệm

c)

Phân tích tương quan

d)

Phân tích thăm dò

43.

Quy trình của chuẩn bị và phân tích dữ liệu là:

a)

Hiệu chỉnh; Mã hóa; Nhập; Phân tích

b)

Mã hóa; Hiệu chỉnh; Nhập; Phân tích

c)

Mã hóa, Nhập; Hiệu chỉnh; Phân tích

d)

Nhập; Mã hóa; Hiệu chỉnh; Phân tích

44.

Lý do cơ bản của nghiên cứu thị trường cần chọn mẫu là:

a)

Không quan sát được toàn thị trường

b)

Tiết kiệm thời gian, chi phí

c)

Giảm bớt thiệt hại (nếu phá hủy sản phẩm)

d)

Tất cả các lý do trên

45.

Quy trình cần thực hiện khi tổ chức thu thập dữ liệu là:

a)

Khảo sát thử; Chọn nhân viên; Hướng dẫn; Giám sát

b)

Khảo sát thử; Hướng dẫn; Chọn nhân viên; Giám sát

c)

Chọn nhân viên; Khảo sát thử; Hướng dẫn; Giám sát

d)

Chọn nhân viên; Hướng dẫn; Khảo sát thử; Giám sát

46.

Quy trình nghiên cứu marketing có các bước: (1) Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu, (2) thực hiện nghiên cứu, (3) xây dựng kế hoạch nghiên cứu, (4) trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu. Thứ tự đúng của các bước trong quy trình là:

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(1) (3) (2) (4)

c)

(1) (4) (3) (2)

d)

(1) (4) (2) (3)

47.

Thông tin nào dưới đây là thông tin trong nghiên cứu marketing?

a)

Thông tin mô tả

b)

Thông tin dạng thực nghiệm

c)

Thông tin nhân quả

d)

Cả 3 ý trên

48.

Khi xây dựng kế hoạch nghiên cứu marketing, vấn đề nào sau đây không cần tập trung giải quyết?

a)

Xác định dữ liệu cần thu thập

b)

Xác định thời gian cần hoàn thành

c)

Lựa chọn đối tác

d)

Xác định kỹ thuật sử dụng để xử lý, phân tích số liệu

49.

Hai phương pháp chủ yếu để thu thập thông tin sơ cấp là:

a)

Phương pháp quan sát và phương pháp trao đổi

b)

Phương pháp điều tra và phỏng vấn

c)

Phương pháp điều tra và gọi điện thoại

d)

Tất cả các phương pháp trên

50.

Điền vào chỗ trống “Môi trường Marketing là tổng hợp các yếu tố .... doanh nghiệp có ảnh hưởng đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp”.

a)

Bên trong

b)

Bên ngoài

c)

Bên trong và bên ngoài

d)

Bên trong hoặc bên ngoài

51.

Các yếu tố môi trường marketing thường mang lại:

a)

Các cơ hội hoặc nguy cơ đe dọa cho hoạt động marketing

b)

Các cơ hội cũng như nguy cơ đe dọa cho hoạt động marketing

c)

Cung cấp những thông tin cho công tác quản trị marketing

d)

Cả b và c

52.

Môi trường nào là cơ sở hợp thành thị trường của doanh nghiệp:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Dân số và kinh tế

d)

Là một yếu tố khác

53.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing vi mô của doanh nghiệp?

a)

Các trung gian Marketing

b)

Khách hàng

c)

Tỷ lệ lạm phát hàng năm

d)

Đối thủ cạnh tranh

54.

Môi trường Marketing vi mô được thể hiện bởi những yếu tố sau đây, ngoại trừ:

a)

Dân số

b)

Thu nhập của dân cư

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Các chỉ số về khả năng tiêu dùng

55.

GDP, lạm phát, thất nghiệp... là các yếu tố thuộc môi trường nào?

a)

Thu nhập của dân cư

b)

Kinh tế

c)

Pháp luật

d)

Cạnh tranh

56.

Điền vào chỗ trống “Tín ngưỡng và các giá trị …… rất bền vững và ít thay đổi”.

a)

Nhân khẩu

b)

Sơ cấp

c)

Nhánh văn hoá

d)

Nền văn hoá

57.

Văn hoá là một yếu tố quan trọng trong Marketing hiện đại vì:

a)

Không sản phẩm nào không chứa đựng những yếu tố văn hoá

b)

Hành vi tiêu dùng của khách hàng ngày càng giống nhau

c)

Hoạt động marketing là phải điều chỉnh đúng với yêu cầu của văn hoá

d)

Toàn cầu hoá làm cho văn hoá giữa các nước ngày càng có nhiều điểm tương đồng

58.

Những nhóm người được xem là công chúng tích cực của 1 doanh nghiệp thường có đặc trưng:

a)

Doanh nghiệp đang tìm sự quan tâm của họ

b)

Doanh nghiệp đang thu hút sự chú ý của họ

c)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp với thái độ thiện chí

d)

Họ quan tâm tới doanh nghiệp vì họ có nhu cầu đối với sản phẩm của doanh nghiệp

59.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường nhân khẩu học:

a)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

b)

Cơ cấu tuổi tác trong dân cư

c)

Cơ cấu của ngành kinh tế

d)

Thay đổi quy mô hộ gia đình

60.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường tự nhiên:

a)

Công nghệ

b)

Khí hậu, thời tiết

c)

Vị trí địa lý

d)

Tài nguyên thiên nhiên

61.

Yếu tố nào không thuộc phạm vi của môi trường pháp luật – chính trị:

a)

Các văn bản dưới luật

b)

Hệ thống chính sách của nhà nước

c)

Cơ chế điều hành của Chính phủ

d)

Quy mô và tốc độ tăng dân số

62.

Môi trường nào thường ảnh hưởng đến chuẩn mực hành vi của người tiêu dùng?

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Pháp luật

63.

Honda là đối thủ cạnh tranh nào của SYM trên thị trường xe gắn máy:

a)

Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

b)

Đối thủ cạnh tranh hiện hữu

c)

Đối thủ cạnh tranh cung cấp sản phẩm thay thế

d)

Đối thủ cạnh tranh sản phẩm

64.

Tổ chức kinh doanh độc lập tham gia hỗ trợ cho doanh nghiệp trong các khâu khác nhau gọi là:

a)

Trung gian marketing

b)

Trung gian phân phối

c)

Nhà cung cấp

d)

Công chúng trực tiếp

65.

Thị trường có nhiều nhà cung cấp và các sản phẩm cung cấp ít nhiều có sự khác biệt là thị trường:

a)

Cạnh tranh hoàn hảo

b)

Cạnh tranh độc quyền

c)

Độc quyền nhóm

d)

Cạnh tranh hoàn hảo và độc quyền

66.

Những tổ chức nào không phải là nhà cung ứng của doanh nghiệp?

a)

Cung cấp khách hàng

b)

Cung cấp nguyên, nhiên vật liệu

c)

Cung cấp máy móc thiết bị

d)

Cung cấp vốn, nguồn nhân lực

67.

Môi trường nội tại của doanh nghiệp là:

a)

Là các bộ phận chức năng trong doanh nghiệp

b)

Là văn hoá doanh nghiệp

c)

Là cơ cấu tổ chức trong doanh nghiệp

d)

Gồm nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên

68.

Trong các loại công chúng trực tiếp, doanh nghiệp cần phải đề phòng phản ứng của công chúng nào?

a)

Công chúng tìm kiếm

b)

Công chúng tích cực

c)

Công chúng phản ứng

d)

Công chúng tìm kiếm và công chúng phản ứng

69.

Trong các đối tượng sau đây, đối tượng nào là ví dụ về trung gian marketing?

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Công chúng

c)

Những người cung ứng

d)

Công ty vận tải, ô tô

70.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được điều gì?

a)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp

b)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

c)

Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp

d)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

71.

Điền vào chỗ trống: "Thị trường người tiêu dùng bao gồm những ……….. mua sản phẩm cho mục đích tiêu dùng cá nhân, gia đình".

a)

Cá nhân

b)

Hộ gia đình

c)

Tổ chức

d)

Cả a và b

72.

Bước cuối cùng trong mô hình hành vi mua của người tiêu dùng là gì?

a)

Các yếu tố kích thích

b)

Ý thức của người tiêu dùng

c)

Phản ứng đáp lại của người tiêu dùng

d)

Một vấn đề khác

73.

Nhóm yếu tố nào không phải là nhóm yếu tố ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Các yếu tố cá nhân

b)

Các yếu tố tâm lý

c)

Các yếu tố xã hội

d)

Các yếu tố khuyến mại

74.

Gia đình, bạn bè, hàng xóm, đồng nghiệp là ví dụ về nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Giai cấp

b)

Địa vị xã hội

c)

Tham khảo

d)

Địa lý

75.

Yếu tố nào không thuộc nhóm các yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Địa vị xã hội

b)

Kinh tế

c)

Tuổi tác

d)

Lối sống

76.

Nhận thức thuộc nhóm yếu tố nào ảnh hưởng đến hành vi người tiêu dùng?

a)

Yếu tố cá nhân

b)

Yếu tố tâm lý

c)

Yếu tố xã hội

d)

Yếu tố giá trị văn hóa

77.

Quá trình thông qua quyết định mua của người tiêu dùng gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

78.

Nhiệm vụ của marketing trong giai đoạn đánh giá các phương án trong quá trình thông qua quyết định mua của người tiêu dùng là gì?

a)

Xác định tiêu chí lựa chọn của khách hàng là gì

b)

Cung cấp thông tin cho khách hàng

c)

Kích thích, tạo nhu cầu của khách hàng

d)

Xúc tiến bán hàng

79.

Câu nào không đúng khi so sánh sự khác nhau giữa thị trường của tổ chức với thị trường người tiêu dùng?

a)

Số lượng khách hàng tổ chức thường ít nhưng lại mua với số lượng lớn

b)

Khách hàng là các tổ chức thường tập trung theo vùng địa lý

c)

Có nhiều người tham gia vào quá trình mua hàng của các tổ chức

d)

Các tổ chức mua hàng hóa, dịch vụ thường thiếu tính chuyên nghiệp so với người tiêu dùng

80.

Nhóm nào sau đây không phải là nhóm khách hàng các tổ chức?

a)

Các doanh nghiệp

b)

Các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các cơ quan, tổ chức chính trị - xã hội

d)

Các hộ gia đình

81.

Tham mưu tác động đến quyết định lựa chọn cuối cùng trong quá trình mua hàng của các tổ chức là ai?

a)

Người quyết định

b)

Người ảnh hưởng

c)

Người đề xuất

d)

Người mua sắm

82.

Bước đầu tiên trong quy trình mua hàng của các tổ chức là gì?

a)

Xác định vấn đề mua sắm

b)

Xác định tính năng hàng hóa

c)

Tìm hiểu người cung cấp

d)

Lựa chọn người cung cấp

83.

Quy trình mua hàng của các tổ chức thường trải qua mấy bước?

a)

7 bước

b)

8 bước

c)

9 bước

d)

6 bước

84.

Đặc thù của việc mua hàng của các cơ quan hành chính nhà nước là gì?

a)

Mua theo ngân sách

b)

Chịu sự kiểm toán, đánh giá của công chúng

c)

Quá trình mua trải qua nhiều thủ tục phức tạp

d)

Nhiều đặc thù, trong đó có (a), (b) và (c)

85.

Nhu cầu hàng tiêu dùng cho văn hóa, du lịch, giao lưu tăng thường xuất hiện nhiều nhất trong hành vi người tiêu dùng nào sau đây?

a)

Sống độc thân

b)

Kết hôn nhưng chưa có con

c)

Con cái còn nhỏ

d)

Con cái đã thành niên

86.

Các tổ chức mua hàng hóa và dịch vụ cho quá trình sản xuất để kiếm lợi nhuận và thực hiện các mục tiêu đề ra được gọi là thị trường nào?

a)

Mua đi bán lại

b)

Quốc tế

c)

Công nghiệp

d)

Tiêu dùng

87.

Theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu của con người được sắp xếp theo thứ bậc nào?

a)

Sinh lý, an toàn, được tôn trọng, cá nhân, tự hoàn thiện

b)

An toàn, sinh lý, tự hoàn thiện, được tôn trọng, cá nhân

c)

Sinh lý, an toàn, xã hội, được tôn trọng, tự hoàn thiện

d)

Không câu nào đúng

88.

Một khách hàng đã có ý định mua chiếc xe máy A nhưng lại nhận được thông tin từ một người bạn của mình là dịch vụ bảo dưỡng của hãng này không được tốt lắm. Thông tin trên là gì?

a)

Một loại nhiễu trong thông điệp

b)

Một yếu tố cản trở quyết định mua hàng

c)

Một yếu tố cân nhắc trước khi sử dụng

d)

Thông tin thứ cấp

89.

Điều kiện để phân đoạn thị trường là:

a)

Phải có sự khác nhau về nhu cầu giữa các nhóm khách hàng khác nhau

b)

Phải đo lường được về quy mô và hiệu quả kinh doanh của đoạn thị trường

c)

Nhu cầu của khách hàng trong đoạn thị trường phải đủ lớn để có khả năng sinh lời

d)

Nhiều yếu tố, trong đó có các yếu tố trên

90.

Nếu một doanh nghiệp không thực hiện phân đoạn thị trường, được gọi là:

a)

Marketing đại trà

b)

Marketing sản phẩm

c)

Marketing mục tiêu

d)

Cả 3 câu trên đều sai

91.

Phân đoạn thị trường giúp:

a)

Lựa chọn thị trường mục tiêu

b)

Đáp ứng cao nhất nhu cầu khách hàng

c)

Phân bổ các nguồn lực có hiệu quả

d)

Tất cả các tác dụng trên

92.

Cá tính hay sở thích là một tiêu thức cụ thể trong tiêu thức nào sau đây để phân đoạn thị trường người tiêu dùng?

a)

Địa lý

b)

Nhân khẩu học

c)

Tâm lý học

d)

Hành vi

93.

Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để phân đoạn thị trường người tiêu dùng ngoại trừ:

a)

Tuổi tác

b)

Thu nhập

c)

Giới tính

d)

Lối sống

94.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức giống như người tiêu dùng

b)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức thường đơn giản hơn người tiêu dùng

c)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức thường phức tạp hơn người tiêu dùng

d)

Tiêu thức phân đoạn thị trường các tổ chức và người tiêu dùng hoàn toàn khác nhau

95.

Nếu trên một thị trường mà mức độ đồng nhất của sản phẩm rất cao thì doanh nghiệp nên áp dụng chiến lược:

a)

Marketing không phân biệt

b)

Marketing phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Bất kì chiến lược nào cũng được

96.

Đoạn thị trường có độ hấp dẫn nhất là đoạn thị trường có:

a)

Tốc độ tăng trưởng cao

b)

Mức lợi nhuận cao

c)

Mức độ cạnh tranh thấp và các kênh phân phối không yêu cầu cao

d)

Tất cả các yếu tố trên

97.

Chọn một số đoạn thị trường phù hợp để nhắm tới được gọi là:

a)

Chuyên môn hóa theo thị trường

b)

Chuyên môn hóa chọn lọc

c)

Chuyên môn hóa theo sản phẩm

d)

Tập trung vào một đoạn thị trường để kinh doanh một loại sản phẩm

98.

Điều kiện nào sau đây không phải là tiêu chuẩn xác đáng để đánh giá mức độ hấp dẫn của một đoạn thị trường:

a)

Mức tăng trưởng của thị trường

b)

Quy mô của thị trường

c)

Phù hợp với ý muốn của doanh nghiệp

d)

Mức độ cạnh tranh của thị trường

99.

Thị trường mục tiêu của doanh nghiệp phẩm là thị trường gồm:

a)

Tất cả các khách hàng có khả năng thanh toán

b)

Tất cả các khách hàng có nhu cầu về sản phẩm

c)

Tất cả các khách hàng có mong muốn mua sản phẩm

d)

Tập hợp các đoạn thị trường hấp dẫn và phù hợp với khả năng của doanh nghiệp

100.

Doanh nghiệp thực hiện một chương trình marketing hỗn hợp duy nhất cho toàn bộ thị trường là chiến lược:

a)

Marketing phân biệt

b)

Marketing không phân biệt

c)

Marketing tập trung

d)

Marketing hỗn hợp

101.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, năng lực không lớn, kinh doanh một sản phẩm mới trên một thị trường không đồng nhất nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing phân biệt

b)

Chiến lược Marketing không phân biệt

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược phát triển sản phẩm

102.

Khi định vị sản phẩm, doanh nghiệp cần xem xét những vấn đề nào?

a)

Nhu cầu về sản phẩm của khách hàng

b)

Các đặc tính của sản phẩm mà khách hàng ưa chuộng

c)

Những lợi thế của doanh nghiệp

d)

Tất cả các vấn đề trên

103.

Đáp ứng các đặc tính và lợi ích sản phẩm của khách hàng mục tiêu là loại định vị nào:

a)

Dựa vào các đặc tính của sản phẩm

b)

Thông qua các hình ảnh về khách hàng

c)

Theo dõi đối thủ cạnh tranh

d)

Theo chất lượng/giá cả

104.

Nội dung nào sau đây của định vị là quan trọng nhất?

a)

Định vị đặc tính sản phẩm

b)

Định vị dịch vụ sản phẩm

c)

Định vị nhân sự cung cấp cho sản phẩm

d)

Tùy theo loại sản phẩm

105.

Các doanh nghiệp đứng đầu thị trường thường chọn chiến lược định vị nào:

a)

Củng cố vị trí trong tư tưởng khách hàng

b)

Tìm kiếm một vị trí trong tư tưởng khách hàng

c)

Phá định vị hay tái định vị đối thủ cạnh tranh

d)

Câu lạc bộ độc quyền

106.

Xác định vị trí của sản phẩm cạnh tranh là bước thứ mấy trong quy trình định vị?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

107.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của … về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng

b)

Người sản xuất

c)

Người bán buôn

d)

Người bán lẻ

108.

“Trải qua hơn 15 năm từ khi thành lập đến nay, chúng tôi luôn lấy việc đảm bảo chất lượng đào tạo làm trọng”. Câu nói này có tác dụng gì?

a)

Quảng cáo đơn thuần

b)

Nhắc nhở sinh viên và giảng viên cần cố gắng

c)

Định vị hình ảnh của trường trong xã hội

d)

Xác định mục tiêu của trường

109.

Các nhà sản xuất điện thoại ngày nay, định vị sản phẩm điện thoại dựa trên điều gì?

a)

Một thuộc tính

b)

Hai thuộc tính

c)

Đa thuộc tính

d)

Không câu nào đúng

110.

Định vị sản phẩm vận chuyển hành khách của Jetstar-Pacific là dựa vào yếu tố nào?

a)

Giá

b)

Mức độ dịch vụ cung cấp cho khách hàng

c)

Cả (a) và (b)

d)

Nhiều yếu tố, trong đó có (a) và (b)

111.

Ba doanh nghiệp X, Y, Z hoạt động cạnh tranh trong một ngành mà mức tiêu thụ hàng hoá như sau: Doanh nghiệp X: 80.000USD; Doanh nghiệp Y: 75.000USD; Doanh nghiệp Z: 45.000USD. Theo cách tính cơ bản, thị phần của doanh nghiệp Y sẽ là bao nhiêu?

a)

40%

b)

42,5%

c)

37,5%

d)

35%

e)

Không câu nào đúng

112.

Marketing có phân biệt là gì?

a)

Diễn ra khi một doanh nghiệp quyết định hoạt động trong một số đoạn thị trường và thiết kế chương trình Marketing Mix cho riêng từng đoạn thị trường đó

b)

Có thể làm tăng doanh số bán ra so với áp dụng Marketing không phân biệt

c)

Có thể làm tăng chi phí so với Marketing không phân biệt

d)

(b) và (c)

e)

Tất cả các điều trên

113.

Marketing tập trung có đặc điểm nào?

a)

Mang tính rủi ro cao hơn mức độ thông thường

b)

Đòi hỏi chi phí lớn hơn bình thường

c)

Bao hàm việc theo đuổi một đoạn thị trường trong một thị trường lớn

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều trên

114.

Đâu là ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt?

a)

Giúp tiết kiệm chi phí

b)

Gặp phải cạnh tranh khốc liệt

c)

Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực

d)

(a) và (c)

e)

Tất cả các điều nêu trên