wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì 1 CN11 – Trích câu hỏi (lớp 11)

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ

a)

sử dụng các kiến thức của toán học, nguyên lí của vật lí, các kết quả của công nghệ vật liệu.

b)

sử dụng các kiến thức của vật lí, nguyên lí của toán học, các kết quả của công nghệ vật liệu.

c)

sử dụng các kiến thức của vật lí, nguyên lí của công nghệ, các kết quả của công nghệ hoá học.

d)

sử dụng các kiến thức của toán học, nguyên lí của hoá học, các kết quả của công nghệ vật liệu.

2.

Theo công nghệ gia công, hàn là phương pháp gia công cơ khí

a)

có phoi.

b)

truyền thống.

c)

không phoi.

d)

hiện đại.

3.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước xử lí và bảo vệ bề mặt của sản phẩm có tác dụng

a)

tạo khối vật liệu ban đầu cho sản phẩm.

b)

chống gỉ, chống mài mòn.

c)

gia công phôi dễ dàng.

d)

hạn chế những hư tổn cho quá trình chế tạo.

4.

Hợp kim là

a)

vật liệu được tạo thành từ 2 nguyên tố trở lên.

b)

vật liệu được tạo ra từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố á kim.

c)

vật liệu được tạo ra từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố kim loại chính.

d)

vật liệu được tạo thành từ ít nhất 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố phi kim.

5.

Tính chất vật lí của vật liệu kim loại và hợp kim thể hiện qua

a)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, dẫn điện, dẫn nhiệt.

b)

nhiệt độ nóng chảy, tính giãn nở, tính chịu ăn mòn.

c)

khối lượng riêng, độ bền kéo, độ bền nén, tính giãn nở.

d)

khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt.

6.

Quan sát hình ảnh dây chuyền sản xuất tự động và hãy kể tên các thành phần cơ bản của một dây chuyền sản xuất tự động

a)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, robot vận chuyển, băng tải.

b)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, robot vận chuyển, máy công tác.

c)

Robot chức năng, robot hỗ trợ, robot vận chuyển, băng tải.

d)

Robot hỗ trợ, robot chức năng, máy công tác, băng tải.

7.

Nhôm và hợp kim của nhôm có đặc điểm là

a)

tính dẫn điện và dẫn nhiệt cao.

b)

độ bền và tính dẻo thấp.

8.

Trong quy trình chế tạo cơ khí, bước quyết định tới việc tạo hình, độ chính xác của chi tiết chế tạo là bước

a)

thực hiện gia công các chi tiết máy của sản phẩm.

b)

đọc bản vẽ chi tiết, xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm.

c)

lắp ráp và kiểm tra chất lượng của sản phẩm.

d)

đọc bản vẽ chi tiết, chế tạo phôi.

9.

Bản chất của hàn hồ quang là

a)

dùng tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

b)

dùng nhiệt phản ứng cháy của khí đốt như acetylene, propal,… với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

c)

dùng nhiệt độ cao thông qua các dụng cụ, thiết bị (búa tay, búa máy) làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

dùng ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm phôi có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

10.

Phương pháp gia công khiến chi tiết bị cong, vênh là phương pháp nào sau đây?

a)

Hàn.

b)

Đúc.

c)

Tiện.

d)

Phay.

11.

Hàn hơi là phương pháp dùng

a)

tia lửa hồ quang làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

b)

nhiệt phản ứng cháy của khí đốt như acetylene, propal,… với oxygen làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

c)

nhiệt độ cao thông qua các dụng cụ, thiết bị (búa tay, búa máy) làm cho kim loại biến dạng dẻo để tạo ra vật thể có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

d)

ngoại lực tác dụng lên vật liệu kim loại có tính dẻo, làm cho nó biến dạng thành sản phẩm phôi có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.

12.

Chế độ cắt khi khoan bao gồm

a)

vận tốc cắt và lượng chạy dao.

b)

lượng chạy dao và chiều sâu cắt.

c)

vận tốc cắt và chiều sâu cắt.

d)

lượng chạy dao, vận tốc cắt và chiều sâu cắt.

13.

Chuyển động chính khi khoan là

a)

chuyển động quay.

b)

chuyển động tịnh tiến.

c)

chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến.

d)

chuyển động quay hoặc chuyển động tịnh tiến.

14.

Gia công tiện là

a)

phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa,…

c)

phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

d)

phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao.

15.

Công cụ lao động của ngành cơ khí chế tạo là

a)

máy cắt, máy phay.

b)

máy tiện, máy phay.

c)

máy hàn, máy xúc.

d)

máy phát điện, máy khoan.

16.

Tính chất cơ học của vật liệu phi kim loại là

a)

tính đàn hồi.

b)

tính dẻo.

c)

tính dẻo.

d)

tính cứng.

17.

Đúc, gia công áp lực, hàn được phân loại vào phương pháp tạo hình

a)

không phoi.

b)

ít phoi.

c)

có phoi.

d)

nhiều phoi.

18.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Kiểm tra.

b)

Vận chuyển.

c)

Lắp ráp.

d)

Hàn.

19.

Phương pháp đóng gói sản phẩm, thường gặp là

a)

bằng tay.

b)

thủ công và đóng gói tự động.

c)

bằng robot công nghiệp.

d)

bằng máy tự động.

20.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có

a)

bản vẽ xây dựng.

b)

phôi.

c)

phôi.

d)

bản vẽ kĩ thuật.

21.

Sản phẩm của phương pháp hàn là

a)

khớp nối.

b)

khung xe ô tô.

c)

vỏ động cơ xe máy.

d)

bạc lót.

22.

Trình bày khái niệm về phôi?

a)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

b)

Phôi là một thuật ngữ kĩ thuật có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

c)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của quá trình sản xuất.

d)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

23.

Trong sản xuất công nghiệp để tự động hoá quá trình sản xuất cần có

a)

Gia công, sản xuất, điều khiển và lập lịch thông minh.

b)

Gia công, giám sát, điều phối và lập lịch thông minh.

c)

Gia công, giám sát, điều khiển và lập lịch thông minh.

d)

Gia công, giám sát, điều khiển và lập trình thông minh.

24.

Gia công cơ khí là gì?

a)

Quá trình chế tạo ra sản phẩm cơ khí nhờ sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật lí.

b)

Quá trình chế tạo ra sản phẩm cơ khí nhờ sử dụng các công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật lí.

c)

Quá trình chế tạo ra sản phẩm cơ khí nhờ sử dụng các công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí kĩ thuật.

d)

Quá trình chế tạo ra sản phẩm cơ khí nhờ sử dụng các máy móc, công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên tắc kĩ thuật.

25.

Phương pháp gia công nào sau đây là phương pháp gia công có phoi?

a)

Đúc.

b)

Tiện.

c)

Rèn.

d)

Cán.

26.

Phương pháp hàn hồ quang và hàn hơi đều

a)

dùng tia lửa hồ quang làm nóng kim loại.

b)

dùng nhiệt phản ứng cháy của khí đốt với oxygen làm nóng kim loại.

c)

làm nóng chảy kim loại tại vị trí hàn và que hàn để tạo thành mối hàn.

d)

có kim hàn.

27.

Phương pháp gia công khiến chi tiết dễ bị cong, vênh là

a)

đúc.

b)

hàn.

c)

tiện.

d)

phay.

28.

Các sản phẩm cơ khí như: lan can cầu thang, hàng rào sắt thường sử dụng phương pháp gia công

a)

đúc.

b)

hàn.

c)

tiện.

d)

phay.

29.

Để tạo lỗ tròn hoặc bậc sử dụng phương pháp gia công

a)

đúc.

b)

hàn.

c)

khoan.

d)

phay.

30.

Lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là một phần của quy trình chế tạo cơ khí sau khi đã có

a)

phôi.

b)

phơi.

c)

bản vẽ xây dựng.

d)

bản vẽ kĩ thuật.

31.

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn phôi liệu phù hợp theo điều kiện sản xuất.

b)

chọn bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.

c)

chọn phôi phải có độ cứng cao.

d)

chọn chi tiết để gia công.

32.

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.

b)

xác định trình tự gia công hợp lí các bề mặt của chi tiết.

c)

chọn phôi phải có độ cứng cao.

d)

chọn chi tiết để gia công.

33.

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn chi tiết để gia công nhất.

b)

chọn bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.

c)

chọn phôi phải có độ cứng cao.

d)

chọn thiết bị, dụng cụ cắt phù hợp.

34.

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn phôi, chi tiết để gia công nhất.

b)

chọn các bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.

c)

chọn dụng cụ đo, dụng cụ gá lắp, chế độ cắt phù hợp.

d)

chọn chi tiết, phôi phải có độ cứng cao.

35.

Mục đích của lập quy trình công nghệ gia công chi tiết là

a)

chọn phôi, chi tiết để gia công nhất.

b)

chọn các bản vẽ kĩ thuật cho phù hợp với chi tiết gia công.

c)

định mức thời gian, bậc thợ phù hợp với thiết bị và điều kiện sản xuất.

d)

chọn chi tiết, phôi phải có độ cứng cao.

36.

Kết quả của mục đích lập quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm

a)

có nhiều chi tiết bất mắt.

b)

có bề bồi trơn cao.

c)

đảm bảo chất lượng.

d)

có bề mặt nhám.

37.

Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật với

a)

chi phí ít nhất.

b)

chi phí tương đối.

c)

chi phí cao.

d)

chi phí phù hợp với chi tiết.

38.

Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật với

a)

năng suất tương đối.

b)

năng suất cao.

c)

năng suất phù hợp.

d)

chi phí phù hợp với chi tiết.

39.

Quy trình công nghệ gia công chi tiết tạo ra sản phẩm đảm bảo chất lượng theo yêu cầu bản vẽ kĩ thuật

a)

chi phí cao.

b)

đem lại hiệu quả kinh tế.

c)

năng suất phù hợp.

d)

chi phí phù hợp với chi tiết.

40.

Trình bày khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

Con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

Vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.

41.

Đâu là thứ tự đúng các giai đoạn của quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

b)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

c)

Chế tạo phôi → Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

d)

Xử lí và bảo vệ bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm.

42.

Nếu không xử lí bề mặt sẽ làm cho sản phẩm

a)

không đảm bảo được chất lượng, dễ hư hỏng hay han gỉ.

b)

sản phẩm chất lượng hơn.

c)

sản phẩm được sản xuất ra nhiều hơn.

d)

sản phẩm dễ bị mợt.

43.

Quá trình tạo ra sản phẩm cơ khí là

a)

Vật liệu cơ khí → Gia công cơ khí → Chi tiết → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí.

b)

Vật liệu cơ khí → Chi tiết → Lắp ráp → Gia công cơ khí → Sản phẩm cơ khí.

c)

Chi tiết → Vật liệu cơ khí → Gia công cơ khí → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí.

d)

Chi tiết → Gia công cơ khí → Lắp ráp → Sản phẩm cơ khí → Vật liệu cơ khí.

44.

Để đảm bảo đưa vào cho các bước tiếp theo, phôi cần đảm bảo yêu cầu về

a)

vật liệu, cơ tính, về độ đàn hồi.

b)

vật liệu, về hình dáng hình học, về độ đàn hồi.

c)

cơ tính, về hình dáng hình học, về độ đàn hồi.

d)

vật liệu, về hình dáng hình học, về cơ tính.

45.

Chi tiết trên hình có chiều dài bao nhiêu?

a)

30mm

b)

15mm

c)

30cm

d)

15cm

46.

Quan sát hình và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì của quá trình sản xuất?

a)

Lắp ráp

b)

Đóng gói và xếp hàng

c)

Gia công

d)

Sơn

47.

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết cần đảm bảo điều gì?

a)

Chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bề mặt

b)

Kết cấu bền trong độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ

c)

Độ chính xác như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của sản phẩm

d)

Chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của sản phẩm

48.

Dây chuyền sản xuất tự động mềm là gì?

a)

Dây chuyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau; quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động mềm

b)

Dây chuyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau; quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động cứng

c)

Dây chuyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm khác nhau; quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động

d)

Dây chuyền có thể gia công, chế tạo được nhiều loại sản phẩm; quá trình sản xuất được thực hiện bởi các máy tự động mềm

49.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của robot?

a)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại với yêu cầu về độ chính xác khá cao

b)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng

c)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu độ chính xác khá cao

d)

Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp, làm việc trong môi trường độc hại một cách dễ dàng với yêu cầu nhanh và độ chính xác cao

50.

Robot hỗ trợ nhằm hỗ trợ các tác vụ phụ như nhiệm vụ nào?

a)

Lắp ráp

b)

Hàn

c)

Sơn

d)

Cấp phôi

51.

Robot chức năng thực hiện trực tiếp một công đoạn trong quá trình sản xuất sản phẩm nào?

a)

Sơn phủ

b)

Cấp phôi

c)

Lấy chi tiết

d)

Vận chuyển

52.

Dây chuyền sản xuất tự động cứng là gì?

a)

Dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy tự động cứng

b)

Dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng

c)

Dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động cứng

d)

Dây chuyền mà trong đó các quá trình chế tạo, sản xuất và lắp ráp tự động được thiết kế bởi các máy công tác, máy gia công tự động mềm

53.

Gia công thông minh dựa vào yếu tố nào?

a)

Các hệ thống vật lí không gian mạng

b)

Tín hiệu vật lí

c)

Đối tượng ảo

d)

Đối tượng vật lí

54.

Tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất gồm những nội dung nào?

a)

Gia công, giám sát, điều khiển và lập lịch thông minh

b)

Gia công, sản xuất, điều khiển và lập lịch thông minh

c)

Gia công, giám sát, điều phối và lập lịch thông minh

d)

Gia công, giám sát, điều phối và lập trình thông minh

55.

Có mấy phương pháp để nhận biết tính chất cơ bản của vật liệu phi kim loại?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vật liệu phi kim loại?

a)

Vật liệu có tính đàn hồi cao, độ dãn dài khi kéo đạt tới 700 - 800%, khả năng giảm chấn động tốt, cách nhiệt, cách âm cao

b)

Vật liệu phi kim loại là các hợp chất cao phân tử

c)

Nhựa nhiệt dẻo là loại nhựa rắn hoá lại được ép dưới áp suất, nhiệt độ gia công, không thể nóng chảy hay hoà tan trở lại

d)

Nhựa nhiệt dẻo dùng để chế tạo bánh răng, ổ trượt, bu lông, ốc vít nhựa

57.

Những phương pháp gia công không có phoi là gì?

a)

Đúc, hàn, tiện

b)

Đúc, hàn, gia công áp lực

c)

Đúc, phay, hàn

d)

Tiện, gia công áp lực, hàn

58.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử

c)

Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động

59.

Công nghệ IIoT được ứng dụng trong công nghiệp nhằm mục đích gì?

a)

Thu thập các thông số của các thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động

b)

Thu thập các thông số của các sản phẩm, máy móc trong quá trình hoạt động

c)

Thu thập các thông số của các thiết bị, sản phẩm trong quá trình hoạt động

d)

Thu thập các thông số số của thiết bị, chi tiết trong quá trình hoạt động