wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn: Vi sinh – Ký sinh trùng

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Vi sinh vật là:

a)

Sinh vật có kích thước lớn

b)

Sinh vật đơn bào nhìn thấy bằng mắt thường

c)

Sinh vật có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát bằng kính hiển vi

d)

Sinh vật sống ký sinh bắt buộc

2.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vi sinh vật?

a)

Kích thước nhỏ

b)

Sinh sản nhanh

c)

Cấu trúc tế bào đơn giản

d)

Tất cả đều gây bệnh cho người

3.

Vi sinh vật được chia thành các nhóm chính là:

a)

Vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng

b)

Vi khuẩn, virus, nấm, tảo

c)

Vi khuẩn, virus, động vật

d)

Virus, nấm, động vật nguyên sinh

4.

Đặc điểm chung của vi sinh vật là:

a)

Có nhân hoàn chỉnh

b)

Sinh sản chậm

c)

Phân bố rộng rãi trong tự nhiên

d)

Chỉ sống ký sinh

5.

Vai trò có lợi của vi sinh vật KHÔNG bao gồm:

a)

Lên men thực phẩm

b)

Sản xuất kháng sinh

c)

Gây bệnh truyền nhiễm

d)

Tham gia chu trình sinh địa hóa

6.

Vi sinh vật có thể tồn tại ở:

a)

Đất

b)

Nước

c)

Cơ thể người và động vật

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Ngành khoa học nghiên cứu vi sinh vật gọi là:

a)

Ký sinh trùng học

b)

Vi sinh vật học

c)

Miễn dịch học

d)

Giải phẫu học

8.

Vi sinh vật thường được nghiên cứu bằng:

a)

Kính hiển vi quang học

b)

Kính hiển vi điện tử

c)

Kính hiển vi huỳnh quang

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Vi sinh vật gây bệnh cho người được gọi là:

a)

Vi sinh vật hoại sinh

b)

Vi sinh vật cộng sinh

c)

Vi sinh vật gây bệnh

d)

Vi sinh vật có lợi

10.

Ý nghĩa của vi sinh vật trong y học là:

a)

Chỉ gây bệnh

b)

Không liên quan đến con người

c)

Gây bệnh và tham gia phòng chống bệnh

d)

Chỉ dùng trong công nghiệp

11.

Vi khuẩn hình cầu được gọi là:

a)

Trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

12.

Cầu khuẩn xếp thành chuỗi gọi là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Song cầu

d)

Tứ cầu

13.

Vi khuẩn hình que gọi là:

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn

c)

Xoắn khuẩn

d)

Phẩy khuẩn

14.

Vi khuẩn hình xoắn gồm:

a)

Xoắn khuẩn

b)

Phẩy khuẩn

c)

Trực khuẩn

d)

A và B đúng

15.

Vi khuẩn có các loại hình thể cơ bản sau:

a)

Hình cầu, hình que, hình xoắn

b)

Hình cầu, hình thoi, hình cong

c)

Hình khối, hình bầu dục

d)

Đa hình không xác định

16.

Yếu tố quan trọng để nhận biết hình thể vi khuẩn là:

a)

Nhân tế bào

b)

Hình dạng, bắt màu và sự sắp xếp

c)

Chuyển hóa năng lượng

d)

Cách sinh sản

17.

Kích thước vi khuẩn thường được đo bằng đơn vị:

a)

mm

b)

cm

c)

μm

d)

nm

18.

Thành tế bào vi khuẩn Gram dương chứa nhiều:

a)

Lipopolysaccharide

b)

Acid mycolic

c)

Peptidoglycan

d)

Protein

19.

Vi khuẩn Gram âm có màu gì sau nhuộm Gram?

a)

Tím

b)

Xanh

c)

Hồng/đỏ

d)

Vàng

20.

Vi khuẩn Gram dương giữ màu tím do:

a)

Màng ngoài dày

b)

Lớp peptidoglycan dày

c)

Có lipopolysaccharide

d)

Có nha bào

21.

Sự khác nhau khi nhuộm Gram là do cấu tạo của:

a)

Vỏ

b)

Nhân

c)

Vách tế bào

d)

Ribosom

22.

Vi khuẩn sinh nha bào thường thuộc chi:

a)

Staphylococcus

b)

Streptococcus

c)

Bacillus

d)

Neisseria

23.

Đặc điểm của nha bào vi khuẩn là:

a)

Là hình thức sinh sản

b)

Dễ bị tiêu diệt

c)

Đề kháng cao với môi trường

d)

Chứa nhiều nước

24.

Chức năng chính của nha bào là:

a)

Giúp vi khuẩn di động

b)

Chịu đựng điều kiện bất lợi

c)

Trao đổi chất

d)

Gây bệnh

25.

Vi khuẩn giữ được hình dạng nhờ:

a)

Vỏ

b)

Vách tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Nguyên sinh chất

26.

Cấu trúc giúp vi khuẩn di động là:

a)

Pili

b)

Lông (flagella)

c)

Vỏ

d)

Nha bào

27.

Phát biểu đúng về pili vi khuẩn là:

a)

Vi khuẩn nào cũng có pili

b)

Pili dài hơn lông

c)

Pili có nhiều loại

d)

Pili giúp vi khuẩn di động

28.

Vi khuẩn nào cần nuôi cấy trong môi trường kỵ khí tuyệt đối?

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Trực khuẩn uốn ván

d)

Phẩy khuẩn tả

29.

Vi khuẩn nào sau đây bắt màu Gram âm?

a)

Tụ cầu

b)

Phế cầu

c)

Salmonella

d)

Trực khuẩn bạch hầu

30.

Vi khuẩn không bắt màu Gram là:

a)

Salmonella

b)

Shigella

c)

E.coli

d)

Trực khuẩn lao

31.

Nhiệt độ thích hợp cho đa số vi khuẩn gây bệnh là:

a)

20°C

b)

28°C

c)

37°C

d)

45°C

32.

Vi khuẩn có sức đề kháng yếu ở ngoại cảnh là:

a)

Tụ cầu

b)

Phế cầu

c)

Salmonella

d)

Trực khuẩn mủ xanh

33.

Vi khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh là:

a)

Lậu cầu

b)

Phế cầu

c)

Liên cầu

34.

Đặc điểm nổi bật của trực khuẩn mủ xanh là

a)

Dễ kháng yếu

b)

Không gây bệnh

c)

Kháng nhiều loại kháng sinh

d)

Chỉ gây bệnh đường ruột

35.

Vi khuẩn có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể là

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Trực khuẩn uốn ván

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

Trực khuẩn bạch hầu

36.

Đường lây chủ yếu của Salmonella là

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Máu

d)

Da

37.

Nguyên nhân chính gây tử vong trong bệnh tả là

a)

Nhiễm trùng máu

b)

Sốc nhiễm khuẩn

c)

Mất nước và điện giải

d)

Xuất huyết tiêu hóa

38.

Trực khuẩn E.coli có vai trò

a)

Chỉ gây bệnh

b)

Góp phần tiêu hóa và tổng hợp vitamin

c)

Không có trong ruột

d)

Chỉ gây bệnh ngoài da

39.

Vị trí gây bệnh thường gặp nhất của trực khuẩn lao là

a)

Dạ dày

b)

Ruột

c)

Phổi

d)

Thận

40.

Vi khuẩn gây bệnh thấp tim là

a)

Tụ cầu vàng

b)

Liên cầu nhóm A

c)

Phế cầu

d)

Não mô cầu

41.

Triệu chứng điển hình của lỵ cấp là

a)

Sốt cao, tiêu chảy nước

b)

Đau bụng, phân mỡ

c)

Đau quặn, mót rặn, phân nhầy máu

d)

Táo bón kéo dài

42.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán lao phổi là

a)

Máu

b)

Đờm

c)

Dịch họng

d)

Nước tiểu

43.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán viêm họng do liên cầu nhóm A là

a)

Đờm

b)

Dịch họng

c)

Máu

d)

Nước tiểu

44.

Cách phòng nhiễm khuẩn do Shigella tốt nhất là

a)

Đeo khẩu trang

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

An toàn truyền máu

d)

Tránh côn trùng đốt

45.

Quan hệ tình dục an toàn giúp phòng bệnh do

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Trực khuẩn thương hàn

c)

Lậu cầu

d)

Liên cầu

46.

Cách phòng nhiễm khuẩn do tụ cầu tốt nhất là

a)

Tránh tiếp xúc động vật

b)

Đeo khẩu trang

c)

Vệ sinh cá nhân và môi trường

d)

Uống kháng sinh dự phòng

47.

Vật chất di truyền của virus có thể là

a)

Chỉ ADN

b)

Chỉ ARN

c)

ADN hoặc ARN

d)

ADN và ARN

48.

Đặc điểm của virus là

a)

Có cấu trúc tế bào

b)

Sinh sản độc lập

c)

Chỉ chứa một loại acid nucleic

d)

Nhạy cảm với kháng sinh

49.

Virus không bị tiêu diệt bởi kháng sinh vì

a)

Có vỏ bền

b)

Không có cấu trúc tế bào

c)

Kháng thuốc

d)

Không gây bệnh

50.

Virus cúm dễ gây dịch lớn do

a)

Sao chép chậm

b)

Không có vỏ

c)

Biến đổi kháng nguyên

d)

Không nhân lên

51.

Đường lây chính của virus cúm là

a)

Máu

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp – giọt bắn

d)

Da

52.

Virus cúm có khả năng gây đại dịch là

a)

Cúm A

b)

Cúm B

c)

Cúm C

d)

Cúm D

53.

Tế bào đích của HIV là

a)

Lympho B

b)

Lympho T CD4

c)

Đại thực bào

d)

Hồng cầu

54.

Phòng bệnh HIV hiệu quả nhất là

a)

Tiêm vaccine

b)

Quan hệ tình dục an toàn

c)

Dùng kháng sinh

d)

Cách ly

55.

Virus viêm gan B có bộ gen là

a)

ADN sợi đơn

b)

ADN vòng, sợi kép không hoàn chỉnh

c)

ARN sợi đơn

d)

ARN sợi kép

56.

Phòng bệnh viêm gan B hiệu quả nhất là

a)

Kháng sinh

b)

Tiêm vaccine

c)

Ăn chín uống sôi

d)

Cách ly

57.

Hai thành phần cấu trúc chung của virus là

a)

Acid nucleic và capsid

b)

Capsid và envelope

c)

Enzyme và envelope

d)

Acid nucleic và enzyme

58.

Virus chỉ có thể quan sát được bằng

a)

Mắt thường

b)

Kính hiển vi quang học

c)

Kính hiển vi điện tử

d)

Kính hiển vi huỳnh quang

59.

Ký sinh trùng là

a)

Sinh vật sống tự do

b)

Sinh vật sống nhờ và gây hại vật chủ

c)

Sinh vật cộng sinh

d)

Sinh vật không ảnh hưởng vật chủ

60.

Ngoại ký sinh trùng là

a)

Sống trong cơ thể vật chủ

b)

Sống trên bề mặt cơ thể vật chủ

c)

Chỉ sống trong ruột

d)

Sống tự do

61.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh gọi là

a)

Ký chủ chính

b)

Ký chủ trung gian

c)

Người lành mang mầm bệnh

d)

Ký chủ tình cờ

62.

Tác hại hay gặp nhất của ký sinh trùng là

a)

Sốt cao

b)

Thiếu máu

c)

Xuất huyết

d)

Nhiễm trùng huyết

63.

Đặc điểm KHÔNG đúng của bệnh ký sinh trùng là

a)

Phổ biến theo vùng

b)

Thường kéo dài

c)

Có thời gian ngắn

d)

Dễ tái nhiễm

64.

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng là

a)

Hữu tính

b)

Vô tính

c)

Đơn tính

d)

Tất cả đều đúng

65.

Biện pháp phòng bệnh giun sán từ chó sang người hiệu quả nhất là

a)

Không nuôi chó

b)

Định kỳ tẩy giun cho chó

c)

Cấm chó ra ngoài

d)

Tiêm vaccine

66.

Đường lây của giang mai mắc phải là

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tình dục

67.

Đường lây của giang mai bẩm sinh là:

a)

Qua sữa mẹ

b)

Qua rau thai

c)

Qua tiếp xúc da

d)

Qua hô hấp

68.

Vị trí gây bệnh thường gặp của xoắn khuẩn giang mai là:

a)

Cơ quan sinh dục

b)

Họng

c)

Mắt

d)

Da đầu

69.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán giang mai thời kỳ I là:

a)

Máu

b)

Dịch vết loét

c)

Nước tiểu

d)

Đờm

70.

Lậu cầu thường gây bệnh ở:

a)

Bàng quang

b)

Niệu đạo

c)

Ruột

d)

Phổi

71.

Liên cầu nhóm A thường gây bệnh ở:

a)

Phổi

b)

Họng

c)

Gan

d)

Ruột

72.

Bệnh phẩm phù hợp chẩn đoán tiêu chảy cấp là:

a)

Máu

b)

Phân

c)

Đờm

d)

Nước tiểu

73.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán cúm là:

a)

Máu

b)

Dịch tiết mũi họng

c)

Phân

d)

Nước tiểu

74.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue là:

a)

Phân

b)

Đờm

c)

Nước tiểu

d)

Máu

75.

Vi khuẩn gây viêm phổi cộng đồng thường gặp nhất là:

a)

Tụ cầu vàng

b)

Phế cầu

c)

Não mô cầu

d)

Trực khuẩn mủ xanh

76.

Phế cầu thường gây bệnh ở cơ quan nào?

a)

Ruột

b)

Da

c)

Phổi

d)

Thận

77.

Đặc điểm của phế cầu là:

a)

Gram âm

b)

Không có vỏ

c)

Có vỏ polysaccharide

d)

Sinh nha bào

78.

Vỏ vi khuẩn có vai trò chủ yếu là:

a)

Giúp di động

b)

Trao đổi chất

c)

Chống thực bào

d)

Sinh sản

79.

Vi khuẩn gây viêm màng não mủ thường gặp ở trẻ em là:

a)

Tụ cầu

b)

Phế cầu

c)

Não mô cầu

d)

Liên cầu

80.

Não mô cầu lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Máu

c)

Hô hấp

d)

Da

81.

Bệnh phẩm dùng chẩn đoán viêm màng não mủ là:

a)

Máu

b)

Đờm

c)

Dịch não tủy

d)

Nước tiểu

82.

Vi khuẩn gây bệnh uốn ván xâm nhập chủ yếu qua:

a)

Đường tiêu hóa

b)

Đường hô hấp

c)

Vết thương hở

d)

Máu

83.

Độc tố uốn ván tác động chủ yếu lên:

a)

Gan

b)

Tim

c)

Hệ thần kinh

d)

Thận

84.

Phòng bệnh uốn ván hiệu quả nhất là:

a)

Uống kháng sinh

b)

Tiêm huyết thanh kháng độc tố

c)

Tiêm vaccine phòng uốn ván

d)

Đeo khẩu trang

85.

Vi khuẩn gây bệnh bạch hầu thường gây tổn thương ở:

a)

Phổi

b)

Họng

c)

Ruột

d)

Da đầu

86.

Màng giả trong bệnh bạch hầu hình thành do:

a)

Hoại tử niêm mạc và fibrin

b)

Xuất huyết

c)

Phù nề

d)

Tăng tiết dịch

87.

Vaccine phòng bạch hầu là loại vaccine:

a)

Vaccine sống giảm độc lực

b)

Vaccine bất hoạt

c)

Giải độc tố (toxoid)

d)

Vaccine tái tổ hợp

88.

Đặc điểm của miễn dịch chủ động là:

a)

Có tác dụng nhanh

b)

Tồn tại ngắn

c)

Cơ thể tự tạo kháng thể

d)

Không có trí nhớ miễn dịch

89.

Miễn dịch thụ động có đặc điểm là:

a)

Tồn tại lâu dài

b)

Có trí nhớ miễn dịch

c)

Tác dụng nhanh nhưng ngắn

d)

Do vaccine tạo ra

90.

Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tạo ra loại miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch chủ động

b)

Miễn dịch tự nhiên

c)

Miễn dịch thụ động

d)

Miễn dịch đặc hiệu tế bào

91.

Kháng thể được sản xuất bởi tế bào nào?

a)

Đại thực bào

b)

Lympho T

c)

Lympho B

d)

Bạch cầu trung tính

92.

Kháng nguyên là chất có khả năng:

a)

Gây bệnh

b)

Kích thích cơ thể tạo kháng thể

c)

Tiêu diệt vi khuẩn

d)

Trung hòa độc tố

93.

Phản ứng kháng nguyên – kháng thể xảy ra theo nguyên tắc:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Bổ sung

c)

Đặc hiệu

d)

Không đặc hiệu

94.

Xét nghiệm huyết thanh học dùng để:

a)

Nuôi cấy vi khuẩn

b)

Quan sát hình thể vi sinh vật

c)

Phát hiện kháng nguyên hoặc kháng thể

d)

Đếm số lượng tế bào

95.

ELISA là xét nghiệm dùng để:

a)

Nhuộm vi khuẩn

b)

Phát hiện virus bằng kính hiển vi

c)

Phát hiện kháng nguyên/kháng thể

d)

Nuôi cấy tế bào

96.

PCR là kỹ thuật dùng để:

a)

Nuôi cấy vi sinh vật

b)

Nhân lên đoạn ADN đặc hiệu

c)

Nhuộm Gram

d)

Phát hiện kháng thể

97.

Ưu điểm của PCR là:

a)

Giá rẻ

b)

Thời gian lâu

c)

Độ nhạy và độ đặc hiệu cao

d)

Không cần máy móc

98.

Biện pháp phòng bệnh truyền nhiễm quan trọng nhất là:

a)

Điều trị sớm

b)

Cách ly

c)

Tiêm chủng

d)

Uống kháng sinh

99.

Nguyên tắc sử dụng kháng sinh đúng là:

a)

Dùng càng sớm càng tốt

b)

Dùng liều thấp kéo dài

c)

Đúng thuốc – đúng liều – đúng thời gian

d)

Dùng kháng sinh

100.

Nguyên nhân chính dẫn đến kháng kháng sinh là

a)

Do vi khuẩn yếu

b)

Do dùng kháng sinh không hợp lý

c)

Do miễn dịch kém

d)

Do môi trường ô nhiễm

101.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng bệnh vi khuẩn lây qua đường tiêu hóa là

a)

Uống kháng sinh dự phòng

b)

Tiêm huyết thanh

c)

Ăn chín, uống sôi

d)

Nghỉ ngơi hợp lý

102.

Phòng bệnh tả hiệu quả nhất là

a)

Dùng kháng sinh sớm

b)

Vệ sinh ăn uống và nguồn nước

c)

Cách ly tuyệt đối người bệnh

d)

Tăng cường dinh dưỡng

103.

Biện pháp phòng bệnh lao quan trọng nhất trong cộng đồng là

a)

Dùng thuốc dự phòng

b)

Phát hiện sớm và điều trị đúng phác đồ

c)

Tiêm kháng sinh

d)

Uống vitamin

104.

Vaccine BCG có tác dụng phòng bệnh

a)

Bạch hầu

b)

Ho gà

c)

Lao

d)

Uốn ván

105.

Phòng bệnh uốn ván hiệu quả nhất là

a)

Rửa vết thương bằng nước

b)

Dùng kháng sinh

c)

Tiêm vaccine phòng uốn ván

d)

Băng kín vết thương

106.

Biện pháp phòng bệnh do tụ cầu trong bệnh viện là

a)

Tiêm vaccine

b)

Vệ sinh tay và vô khuẩn dụng cụ

c)

Dùng kháng sinh phổ rộng

d)

Cách ly tuyệt đối

107.

Phòng bệnh bạch hầu hiệu quả nhất là

a)

Dùng kháng sinh

b)

Tiêm vaccine giải độc tố

c)

Cách ly người bệnh

d)

Đeo khẩu trang

108.

Phòng bệnh do liên cầu nhóm A nhằm hạn chế thấp tim là

a)

Điều trị triệt để viêm họng

b)

Uống kháng sinh kéo dài

c)

Tăng cường dinh dưỡng

d)

Cách ly lâu dài

109.

Biện pháp phòng bệnh lây nhiễm vi khuẩn qua đường hô hấp là

a)

Rửa tay trước ăn

b)

Đeo khẩu trang, giữ vệ sinh hô hấp

c)

Uống kháng sinh

d)

Tiêm huyết thanh

110.

Nguyên tắc quan trọng trong phòng nhiễm khuẩn bệnh viện là

a)

Dùng kháng sinh mạnh

b)

Vô khuẩn – tiệt khuẩn đúng quy trình

c)

Cách ly toàn bộ bệnh nhân

d)

Tăng thời gian nằm viện

111.

Biện pháp phòng bệnh virus hiệu quả nhất hiện nay là

a)

Dùng kháng sinh

b)

Tiêm vaccine

c)

Dùng thuốc hạ sốt

d)

Truyền dịch

112.

Phòng bệnh cúm tốt nhất là

a)

Uống kháng sinh

b)

Tiêm vaccine cúm định kỳ

c)

Dùng vitamin C

d)

Nghỉ học khi mệt

113.

Biện pháp phòng lây nhiễm HIV qua đường máu là

a)

Dùng chung kim tiêm

b)

Kiểm soát truyền máu

c)

Uống thuốc kháng virus

d)

Tăng sức đề kháng

114.

Phòng bệnh HIV qua đường tình dục hiệu quả nhất là

a)

Tiêm vaccine

b)

Quan hệ tình dục an toàn

c)

Uống kháng sinh

d)

Rửa sau quan hệ

115.

Phòng bệnh viêm gan B hiệu quả nhất là

a)

Uống thuốc bổ gan

b)

Dùng kháng sinh

c)

Tiêm vaccine viêm gan B

d)

Cách ly người bệnh

116.

Phòng bệnh virus lây qua đường hô hấp cần chú ý nhất là

a)

Ăn uống đủ chất

b)

Đeo khẩu trang, rửa tay

c)

Uống thuốc cảm

d)

Nghỉ ngơi

117.

Phòng bệnh sốt xuất huyết Dengue chủ yếu bằng cách

a)

Tiêm vaccine

b)

Diệt muỗi và loăng quăng

c)

Uống kháng sinh

d)

Cách ly người bệnh

118.

Phòng bệnh sởi hiệu quả nhất là

a)

Uống vitamin A

b)

Tiêm vaccine sởi

c)

Dùng kháng sinh

d)

Cách ly dài ngày

119.

Virus không bị tiêu diệt bởi kháng sinh nên biện pháp phòng bệnh quan trọng là

a)

Điều trị triệu chứng

b)

Tiêm chủng và vệ sinh phòng dịch

c)

Dùng thuốc giảm đau

d)

Truyền dịch

120.

Biện pháp phòng bệnh virus trong cộng đồng là

a)

Phát hiện – cách ly – tiêm phòng

b)

Chỉ dùng thuốc

c)

Điều trị tại nhà

d)

Dùng kháng sinh phổ rộng

121.

Biện pháp phòng bệnh giun đũa hiệu quả nhất là

a)

Uống thuốc tẩy giun

b)

Ăn chín, uống sôi

c)

Không nuôi chó

d)

Dùng kháng sinh

122.

Phòng bệnh giun móc nhằm hạn chế thiếu máu bằng cách

a)

Uống vitamin

b)

Đi dép, không đi chân đất

c)

Tiêm vaccine

d)

Uống kháng sinh

123.

Phòng bệnh sán lá gan bằng biện pháp

a)

Không ăn rau

b)

Không ăn cá sống, tái

c)

Uống nước lọc

d)

Dùng thuốc bổ

124.

Biện pháp phòng bệnh giun kim cho trẻ em là

a)

Uống kháng sinh

b)

Giữ vệ sinh cá nhân và môi trường

c)

Tiêm vaccine

d)

Truyền dịch

125.

Phòng bệnh giun sán nói chung cần chú trọng nhất là

a)

Điều trị khi mắc

b)

Tẩy giun định kỳ và vệ sinh

c)

Dùng thuốc bổ

d)

Tiêm vaccine

126.

Phòng bệnh giun sán từ chó, mèo sang người là

a)

Không tiếp xúc động vật

b)

Tẩy giun định kỳ cho vật nuôi

c)

Tiêm kháng sinh

d)

Dùng thuốc sát trùng

127.

Biện pháp phòng bệnh giun tóc hiệu quả là

a)

Rửa tay trước khi ăn

b)

Tiêm vaccine

c)

Uống kháng sinh

d)

Truyền máu

128.

Phòng bệnh sán dây lợn bằng cách

a)

Không ăn thịt bò

b)

Ăn thịt lợn nấu chín

c)

Uống nước đun sôi

d)

Tẩy giun hàng tháng

129.

Phòng bệnh giun lươn cần lưu ý

a)

Không ăn rau sống

b)

Không đi chân đất

c)

Không uống sữa

d)

Không tiếp xúc nước

130.

Biện pháp chung phòng bệnh ký sinh trùng hiệu quả nhất là

a)

Dùng thuốc điều trị

b)

Nâng cao vệ sinh cá nhân và môi trường

c)

Tiêm kháng sinh

d)

Cách ly người bệnh

131.

Mục đích quan trọng nhất của việc làm kháng sinh đồ trong điều trị nhiễm khuẩn là

a)

Xác định hình thể vi khuẩn

b)

Chọn kháng sinh phù hợp, hiệu quả

c)

Xác định nguồn lây

d)

Đánh giá mức độ nhiễm khuẩn

132.

Bệnh nhân 35 tuổi, sốt cao đột ngột 39–40°C, đau đầu, đau hốc mắt, đau mỏi người. Sau 3 ngày xuất hiện chấm xuất huyết dưới da. Chẩn đoán phù hợp nhất là:

a)

Cúm mùa

b)

Sốt rét

c)

Sốt xuất huyết Dengue

d)

Viêm não virus

133.

Một bệnh nhân sốt xuất huyết Dengue được khuyên không dùng Aspirin vì lý do nào sau đây?

a)

Không có tác dụng hạ sốt

b)

Gây buồn ngủ

c)

Làm tăng nguy cơ xuất huyết

d)

Gây dị ứng

134.

Bệnh nhân nam 40 tuổi, tiền sử truyền máu nhiều lần, phát hiện HBsAg dương tính. Biện pháp phòng lây nhiễm cho người thân phù hợp nhất là:

a)

Cách ly tuyệt đối

b)

Không dùng chung bát đũa

c)

Tiêm vaccine viêm gan B cho người chưa có miễn dịch

d)

Tránh tiếp xúc gần

135.

Bệnh nhân gầy sút cân, sốt nhẹ kéo dài, nhiễm nấm miệng tái diễn nhiều lần. Bác sĩ nghi ngờ suy giảm miễn dịch. Xét nghiệm cần làm ưu tiên là:

a)

Test cúm

b)

Test Dengue

c)

Xét nghiệm HIV

d)

Xét nghiệm viêm gan B

136.

Một bệnh nhân HIV được điều trị ARV đều đặn. Kết quả mong đợi nhất của điều trị là:

a)

Virus biến mất hoàn toàn

b)

Giảm tải lượng virus, kéo dài thời gian sống khỏe mạnh

c)

Không cần tái khám

d)

Không còn nguy cơ lây truyền

137.

Trẻ em 6 tuổi, ngứa hậu môn về đêm, hay gãi, ngủ không yên. Ký sinh trùng gây bệnh thường gặp nhất là:

a)

Giun đũa

b)

Giun kim

c)

Giun móc

d)

Sán dây

138.

Bệnh nhân xanh xao, thiếu máu nhược sắc, tiền sử đi chân đất nhiều. Ký sinh trùng nghi ngờ là:

a)

Giun kim

b)

Giun đũa

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

139.

Bệnh nhân sốt thành cơn, rét run, vã mồ hôi, sống ở vùng rừng núi. Xét nghiệm máu tìm ký sinh trùng trong hồng cầu. Bệnh nghi ngờ là:

a)

Sốt xuất huyết

b)

Sốt rét

c)

Thương hàn

d)

Viêm gan virus

140.

Biện pháp phòng bệnh sốt rét hiệu quả nhất tại cộng đồng là:

a)

Uống thuốc dự phòng cho toàn dân

b)

Diệt muỗi, ngủ màn

c)

Cách ly người bệnh

d)

Tiêm vaccine

141.

Cơ quan di động của vi khuẩn là:

a)

Pili

b)

Lông

c)

Vách

d)

Vỏ

142.

Kết quả nhuộm Gram:

a)

Vi khuẩn gram âm bắt màu đỏ

b)

Vi khuẩn gram dương bắt màu đỏ

c)

Vi khuẩn gram âm bắt màu tím

d)

Vi khuẩn không bắt màu

143.

Tính chất chung của virus á cúm:

a)

Hình cầu, hình bầu dục, chứa ARN 1 sợi

b)

Đa số các virus á cúm có acid nucleic là ADN

c)

Hình cầu, hình bầu dục, chứa cả ARN và ADN

d)

Không thể nuôi cấy trên các loại tế bào

144.

Về mặt hình thể người ta chia vi khuẩn làm 3 loại chính gồm:

a)

Tụ cầu, liên cầu và trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn, trực khuẩn và vi khuẩn hình xoắn

c)

Cầu khuẩn, trực khuẩn và xoắn khuẩn

d)

Tụ cầu, song cầu và trực khuẩn

145.

Phòng bệnh virus viêm gan B:

a)

Tiệt trùng kỹ dụng cụ y tế, kim tiêm, bơm tiêm chỉ dùng lần

b)

Tiêm vaccine phòng bệnh viêm gan B

c)

Kiểm tra kỹ người cho máu

d)

Tất cả đều đúng

146.

Ngoại ký sinh trùng là:

a)

Những ký sinh trùng sống trên bề mặt cơ thể vật chủ

b)

Những ký sinh trùng sống ký sinh bên trong cơ thể vật chủ

c)

Những ký sinh trùng có thể sống ký sinh hoặc tự do

d)

Những ký sinh trùng có thể sống ký sinh trong đường tiêu hóa

147.

Tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra:

a)

Thiếu máu

b)

Đau bụng

c)

Biến chứng nội khoa

d)

Mất sinh chất

148.

Cơ chế kháng thuốc kháng sinh của vi khuẩn:

a)

Tăng sự phá hủy thuốc do enzyme

b)

Sự biến đổi receptor của thuốc

c)

Giảm tính thấm ở màng nguyên tương

d)

Tất cả các ý trên

149.

Ký sinh trùng là:

a)

Một sinh vật sống

b)

Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống

c)

Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác

d)

Tất cả đều đúng

150.

Tụ cầu:

a)

Trực khuẩn gram dương, hình que bắt màu tím

b)

Chỉ mọc tốt ở môi trường vi hiếu khí

c)

Là thành viên của khuẩn chí da hoặc niêm mạc tị hầu người

d)

Coagulase âm tính