wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢN DỊCH TIẾNG VIỆT – CÂU HỎI VỀ BẢO QUẢN LẠNH

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

..... đông lạnh thực phẩm hoặc bao bì tiếp xúc trực tiếp với chất làm lạnh.

a)

Đông lạnh bùn (Slush freezing)

b)

Đông lạnh thổi gió (Blast freezing)

c)

Đông lạnh tiếp xúc tấm (Plate freezing)

d)

Đông lạnh ngâm (Immersion freezing)

2.

..... là lượng nhiệt cần thiết để làm thay đổi trạng thái hoặc điều kiện tồn tại của một chất mà không làm thay đổi nhiệt độ của nó.

a)

Nhiệt ẩn

b)

Nhiệt cảm

c)

Nhiệt dung riêng

d)

Nhiệt bên trong

3.

Sự khuấy trộn ..... tốc độ đông lạnh.

a)

Làm giảm

b)

Làm tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không đáp án nào đúng

4.

Bảo quản lạnh thực phẩm có thể gây:

a)

Tổn thương do lạnh

b)

Thay đổi mùi vị

c)

Mất chất dinh dưỡng

d)

Tất cả các đáp án

5.

CAS là viết tắt của:

a)

Controlled Atmospheric Storage – Bảo quản khí quyển có kiểm soát

b)

Coupled Atmospheric Storage

c)

Standard Atmospheric Condition – Điều kiện khí quyển tiêu chuẩn

d)

Constant Atmospheric Storage – Bảo quản khí quyển cố định

6.

Tủ lạnh thương mại và gia dụng được vận hành ở nhiệt độ .....

a)

0–5°C

b)

1–2°C

c)

2,2–5°C

d)

4,5–7°C

7.

Rau củ giòn được bảo quản ở độ ẩm tương đối ..... trong điều kiện lạnh.

a)

40–60%

b)

50–60%

c)

80–90%

d)

90–95%

8.

Bảo quản đông lạnh tốt thường yêu cầu nhiệt độ ..... hoặc thấp hơn.

a)

0°C

b)

−5°C

c)

−10°C

d)

−18°C

9.

Trong bảo quản khí quyển có kiểm soát, trái cây được lưu trữ vì:

a)

Tránh nhiễm bẩn

b)

Tăng hô hấp

c)

Ức chế chín quá mức

d)

Không đáp án nào đúng

10.

Khi đông lạnh sâu, các chất hòa tan còn lại trong dung dịch cô đặc có thể gây biến tính protein, hiện tượng này được gọi là .....

a)

Tổn thương do lạnh (Chilling injury)

b)

Hư hỏng do lạnh

c)

Hiệu ứng kết muối (Salting-out effect)

d)

Tất cả các đáp án

11.

Trong phương pháp đông lạnh này, thực phẩm được nhúng vào chất làm lạnh:

a)

Tủ đông thổi khí

b)

Tủ đông tầng sôi (Fluidized bed freezer)

c)

Tủ đông bùn (Slush freezer)

d)

Không đáp án nào đúng

12.

Bảo quản lạnh hoặc mát nhìn chung có thể bảo quản thực phẩm dễ hỏng trong .....

a)

Giờ hoặc ngày

b)

Ngày hoặc tuần

c)

Tuần hoặc tháng

d)

Tháng hoặc năm

13.

Làm lạnh và bảo quản lạnh ..... tốc độ hư hỏng.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không đáp án nào đúng

14.

Bảo quản ở nhiệt độ ..... sẽ làm chậm đủ mức hoạt động enzyme để ngăn hư hỏng thực phẩm.

a)

−5°C

b)

0°C

c)

−10°C

d)

−18°C

15.

Hư hỏng cấu trúc của dâu tây, cà chua trong bảo quản đông là do:

a)

Hình thành tinh thể băng nhỏ

b)

Hình thành tinh thể băng lớn

c)

Biến tính protein

d)

Tất cả các đáp án

16.

Kết cấu “sạn, nhám” của kem là do:

a)

Nồng độ chất hòa tan thấp

b)

Hàm lượng sucrose cao

c)

Hàm lượng chất béo cao

d)

Hàm lượng lactose cao

17.

Đơn vị nhiệt trong tải lạnh được tính bằng:

a)

Btu

b)

Calo

c)

Joule

d)

Tất cả các đáp án

18.

Tăng nồng độ dung dịch thực phẩm sẽ ..... điểm đông của chúng.

a)

Hạ thấp

b)

Nâng cao

c)

Không ảnh hưởng

d)

Không đáp án nào đúng

19.

Vi sinh vật phát triển được ở nhiệt độ đông lạnh được gọi là:

a)

Psychrotrophs – Vi sinh vật ưa lạnh

b)

Thermotrophs

c)

Mesotrophs

d)

Không đáp án nào đúng

20.

Bao bì thực phẩm bảo quản ở kho lạnh nhằm:

a)

Tránh mất ẩm từ thực phẩm ra môi trường

b)

Tránh nhiễm bẩn

c)

Tránh nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

21.

Yêu cầu chính để bảo quản lạnh hiệu quả gồm:

a)

Nhiệt độ thấp được kiểm soát

b)

Tuần hoàn không khí

c)

Kiểm soát độ ẩm

d)

Tất cả các đáp án

22.

Tốc độ thải nhiệt ở nhiệt độ lạnh ..... so với nhiệt độ phòng.

a)

Thấp hơn

b)

Cao hơn

c)

Trung bình

d)

Không đáp án nào đúng

23.

Tốc độ đông lạnh phụ thuộc vào:

a)

Sự khuấy trộn

b)

Loại chất làm lạnh sử dụng

c)

Kích thước bao gói thực phẩm

d)

Tất cả các đáp án

24.

Tinh thể băng nhỏ được hình thành khi:

a)

Đông chậm

b)

Đông nhanh

c)

Đông trung bình

d)

Đông hoàn toàn

25.

Nước tinh khiết đông ở:

a)

0°C

b)

273 K

c)

32°F

d)

Tất cả các đáp án

26.

Loại bảo quản CA (khí quyển có kiểm soát) trong đó khu vực lạnh được duy trì dưới áp suất giảm và độ ẩm cao được gọi là .....

a)

Bảo quản áp âm cao

b)

Bảo quản MA (khí quyển biến đổi)

c)

Bảo quản hạ áp (Hypobaric storage)

d)

Tất cả các đáp án

27.

Đây là/những loại đông lạnh tiếp xúc gián tiếp:

a)

Tủ đông thổi gió

b)

Tủ đông bùn

c)

Tủ đông tầng sôi

d)

Tất cả các đáp án

28.

Nguyên nhân chính gây hư hỏng thực phẩm đông lạnh một phần là do:

a)

Dung dịch nước còn lại nhược trương

b)

Dung dịch nước còn lại ưu trương

c)

Dung dịch nước còn lại đẳng trương

d)

Tất cả các đáp án

29.

Trong phương pháp đông lạnh này, thực phẩm tiếp xúc với không khí:

a)

Tủ đông thổi gió

b)

Tủ đông ngâm

c)

Tủ đông một tấm

d)

Tủ đông bùn

30.

..... là dung dịch có thành phần sao cho nó đông đặc nguyên khối thay vì trở nên cô đặc hơn do nước tinh khiết tách ra.

a)

Dung dịch nhược trương

b)

Hỗn hợp eutectic

c)

Dung dịch ưu trương

d)

Dung dịch đẳng trương

31.

Trong các thiết bị sấy đối lưu khí nóng, tốc độ sấy phụ thuộc vào .....

a)

Áp suất

b)

Vận tốc không khí

c)

Chân không

d)

Tất cả các đáp án

32.

Trong loại máy sấy này, các khay được xếp tầng và khí nóng được thổi qua để sấy thực phẩm trong khay.

a)

Tủ sấy (Cabinet drier)

b)

Máy sấy phun (Spray drier)

c)

Máy sấy trục lăn (Roller drier)

d)

Máy sấy tầng sôi (Fluidized bed drier)

33.

Thực phẩm có hàm lượng ẩm thấp hơn mức tự nhiên trong trái cây, rau củ, thịt nhưng cao hơn thực phẩm đã sấy khô hoàn toàn được gọi là .....

a)

Thực phẩm độ ẩm thấp

b)

Thực phẩm độ ẩm trung gian (IM foods)

c)

Thực phẩm ẩm không tan

d)

Thực phẩm biến đổi gen

34.

Việc loại bỏ nước khỏi thực phẩm bằng nhiều phương pháp được gọi là .....

a)

Tái hydrat hóa (Rehydration)

b)

Hydrat hóa

c)

Hòa tan

d)

Khử nước (Dehydration)

35.

Bộ phận sau không phải là thành phần của máy sấy phun.

a)

Khay

b)

Vòi phun (Nozzle)

c)

Cyclone tách bột

d)

Bộ phun sương (Atomizer)

36.

Loại máy sấy này được dùng để sấy ngũ cốc, bột, đậu.

a)

Tủ sấy

b)

Máy sấy lò (Kiln drier)

c)

Máy sấy tầng sôi

d)

Máy sấy phun

37.

Độ hoạt động nước (aw) được xác định theo:

a)

Định luật Newton

b)

Định luật Raoult

c)

Định luật Rankine

d)

Định luật Kelvin

38.

Thông thường ..... sucrose trong dung dịch sẽ ức chế sự phát triển của mọi vi sinh vật trong thực phẩm.

a)

50%

b)

65%

c)

70%

d)

80%

39.

Đây là loại máy sấy vận chuyển khí nén:

a)

Máy sấy nâng khí (Air lift drier)

b)

Máy sấy tầng sôi

c)

Máy sấy phun

d)

Cả B và C

40.

Dung dịch có nồng độ chất tan thấp sẽ có áp suất thẩm thấu .....

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Bằng 0

d)

Như nhau

41.

Bộ phận của máy sấy phun dùng để thu bột sau khi sấy:

a)

Cyclone tách bột

b)

Bộ phun sương

c)

Quạt thổi

d)

Vòi phun

42.

Sự co rút của tế bào xảy ra do ..... nước ra/vào tế bào.

a)

Thêm nước

b)

Loại bỏ nước

c)

Cả hai

d)

Không đáp án nào đúng

43.

Tốc độ sấy khử nước bị ảnh hưởng bởi:

a)

Độ ẩm

b)

Chênh lệch nhiệt độ

c)

Vận tốc không khí

d)

Tất cả các đáp án

44.

Quá trình sấy thực phẩm bằng cách làm đông trước và sau đó thăng hoa nước đá dưới chân không được gọi là .....

a)

Sấy thăng hoa (Freeze drying)

b)

Sấy chân không

c)

Sấy phun

d)

Tất cả các đáp án

45.

Mất nước trên bề mặt thực phẩm do nhiệt độ cao làm bề mặt khô cứng được gọi là:

a)

Hiện tượng đóng váng (Case hardening)

b)

Làm mềm

c)

Co cứng thịt (Rigor mortis)

d)

Không đáp án nào đúng

46.

Thực phẩm cô đặc như siro đường có áp suất thẩm thấu .....

a)

Thấp

b)

Cao

c)

Bằng 0

d)

Không đáp án nào đúng

47.

Điểm sôi của nước là ..... °C

a)

100°C

b)

110°C

c)

73°C

d)

105°C

48.

Độ xốp của thực phẩm ..... trong quá trình sấy.

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Một trong hai A hoặc B

49.

Sấy phun được dùng cho thực phẩm như:

a)

Ngũ cốc, miếng trái cây, bột

b)

Miếng trái cây, đậu, miếng thịt

c)

Sản xuất bột sữa, sấy rau, nho

d)

Bột sữa, cà phê hòa tan, bột nước trái cây

50.

Một số sản phẩm sữa cô đặc có hiện tượng sạn do:

a)

Biến tính protein

b)

Kết tinh chất béo

c)

Kết tinh lactose

d)

Tất cả các đáp án

51.

Trong ....., khí nóng được thổi lên qua các hạt thực phẩm với lực vừa đủ để làm chúng lơ lửng nhẹ nhàng.

a)

Máy sấy lò

b)

Máy sấy chân không

c)

Máy sấy phun

d)

Máy sấy tầng sôi

52.

Trong ....., thực phẩm dạng lỏng, puree, hay pastes được tráng thành lớp mỏng lên bề mặt trống sấy nóng quay.

a)

Sấy phun

b)

Sấy trục lăn (Roller drying)

c)

Máy sấy tầng sôi

d)

Máy sấy lò

53.

IM foods là viết tắt của:

a)

Thực phẩm biến đổi có chủ ý

b)

Thực phẩm ẩm bên trong

c)

Thực phẩm độ ẩm trung gian

d)

Thực phẩm có thành phần biến đổi

54.

Thực phẩm nhạy nhiệt thường được cô đặc bằng .....

a)

Nồi cô đặc hở

b)

Thiết bị cô đặc chân không

c)

Thiết bị cô đặc nhanh (Flash evaporator)

d)

Thiết bị cô đặc màng mỏng

55.

Sấy khô thực phẩm được thực hiện vì:

a)

Giảm khối lượng

b)

Bảo quản

c)

Tạo thực phẩm tiện lợi

d)

Tất cả các đáp án

56.

Khi diện tích bề mặt thực phẩm tăng thì tốc độ sấy .....

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không ảnh hưởng

d)

Tất cả các đáp án

57.

Khi giảm áp suất, nhiệt độ sôi .....

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Có thể A hoặc B

58.

..... là dạng nước dễ loại bỏ và bay hơi nhất trong thực phẩm.

a)

Nước tự do

b)

Nước thẩm

c)

Nước dạng gel keo

d)

Tất cả các đáp án

59.

..... được dùng để sấy nước cam.

a)

Sấy chân không

b)

Sấy đệm bọt (Foam mat drying)

c)

Sấy hun khói

d)

Sấy phun

60.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình lên men?

a)

Lactate (muối/lactat)

b)

Oxy

c)

Carbon dioxide (CO₂)

d)

Ethanol

61.

Loại lên men xảy ra trong nấm men (yeast) là .....

a)

Lên men acrylic

b)

Lên men lactic

c)

Lên men pyruvic

d)

Lên men rượu (alcoholic fermentation)

62.

Nấm men làm rượu vang:

a)

Saccharomyces cerevisiae

b)

Saccharomyces ellipsoideus

c)

Saccharomyces bulgaricus

d)

Tất cả các đáp án

63.

Sake là sản phẩm lên men được làm từ:

a)

Mật rỉ đường

b)

Nho

c)

Gạo

d)

Malt

64.

Kimchi được chế biến từ:

a)

Bắp cải

b)

Súp lơ trắng

c)

Củ cải

d)

Dưa leo

65.

Chuyển hóa carbohydrate thành acid lactic xảy ra thuận lợi trong:

a)

Điều kiện hiếu khí

b)

Điều kiện kỵ khí

c)

Cả hai

d)

Không đáp án nào đúng

66.

Nồng độ muối dùng lên men dưa leo:

a)

2 – 2,5%

b)

4 – 7%

c)

7 – 10%

d)

15 – 18%

67.

Men dùng làm bánh mì (baker’s yeast):

a)

Saccharomyces cerevisiae

b)

Saccharomyces ellipsoideus

c)

Saccharomyces bulgaricus

d)

Tất cả các đáp án

68.

Ale (bia lên men nổi) được sản xuất nhờ:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

69.

Đây là các sản phẩm đậu nành lên men:

a)

Nước tương

b)

Đậu edamame

c)

Okara

d)

Tất cả các đáp án

70.

Clostridium botulinum không thể phát triển và sinh độc tố ở pH:

a)

4,6

b)

5,5

c)

5,7

d)

6,7

71.

Nồng độ muối dùng lên men bắp cải:

a)

2 – 2,5%

b)

4 – 7%

c)

7 – 10%

d)

15 – 18%

72.

Nồng độ muối dùng lên men olive:

a)

2 – 2,5%

b)

4 – 7%

c)

7 – 10%

d)

15 – 18%

73.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm lên men từ rau/củ/quả?

a)

Rượu vang

b)

Dưa cải (sauerkraut)

c)

Bia

d)

Giấm

74.

Sauerruben là sản phẩm lên men từ:

a)

Bắp cải

b)

Súp lơ

c)

Củ cải

d)

Dưa leo

75.

Sauerkraut được tạo ra nhờ:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

76.

Sonti là sản phẩm lên men từ:

a)

Mật rỉ

b)

Nho

c)

Gạo

d)

Malt

77.

Nước tương là sản phẩm lên men nhờ:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

78.

Tarhana được chế biến từ:

a)

Rau củ và gạo

b)

Bột nhào và sữa

c)

Rau củ và sữa

d)

Sữa và gạo

79.

Vanilla thương phẩm được tạo từ quả vanilla nhờ quá trình lên men với:

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

80.

Vi sinh vật nào thường giàu enzyme phân giải cellulose?

a)

Vi khuẩn

b)

Nấm men

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án

81.

Sản phẩm lên men từ whey gồm:

a)

Ricotta

b)

Primost

c)

Mysost

d)

Tất cả các đáp án

82.

Vi sinh vật chịu acid tốt nhất:

a)

Leuconostoc mesenteroides

b)

Lactobacillus cucumeris

c)

Lactobacillus pentoaceticus

d)

Không đáp án nào đúng

83.

Nhóm vi sinh vật chịu acid tốt hơn:

a)

Lactobacillus

b)

Streptococcus

c)

Leuconostoc

d)

Saccharomyces

84.

Rượu vang được làm từ:

a)

Mật rỉ

b)

Nho

c)

Gạo

d)

Malt

85.

Chuyển hóa ethanol thành acid acetic (giấm) xảy ra thuận lợi trong:

a)

Điều kiện hiếu khí

b)

Điều kiện kỵ khí

c)

Cả hai

d)

Không đáp án nào đúng

86.

Kishk là sản phẩm lên men từ:

a)

Rau củ và gạo

b)

Bột nhào và sữa

c)

Rau củ và sữa

d)

Sữa và gạo

87.

Rum được làm từ:

a)

Mật rỉ

b)

Nho

c)

Gạo

d)

Malt

88.

Sajur asis là sản phẩm lên men từ:

a)

Rau củ và gạo

b)

Bột nhào và sữa

c)

Rau củ và sữa

d)

Sữa và gạo

89.

Sauerkraut là sản phẩm lên men từ:

a)

Bắp cải

b)

Súp lơ

c)

Củ cải

d)

Dưa leo

90.

Nấm ưa khô (xerophilic fungi) có thể phát triển ở hoạt độ nước (aw) .....

a)

0,65

b)

0,76

c)

0,85

d)

0,91

91.

Quá trình trong đó một nửa lượng ẩm được loại bỏ trước khi cấp đông gọi là:

a)

Thăng hoa (Lyophilization)

b)

Sấy thăng hoa (Freeze drying)

c)

Đông khô bán phần (Dehydro-freezing)

d)

Không đáp án nào đúng

92.

Kết hợp một hoặc nhiều phương pháp để tạo hiệu ứng bảo quản hiệp đồng gọi là:

a)

Chế biến phối hợp

b)

Chế biến bằng nhiệt

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Công nghệ rào cản (Hurdle Technology)

93.

Nitơ lỏng có nhiệt độ ..... °C

a)

–28

b)

–39

c)

–74

d)

–196

94.

..... được dùng để ức chế nấm mốc và hiện tượng hóa nâu không enzym trong nước trái cây

a)

Acid sorbic

b)

Natri benzoat

c)

Sulfur dioxide (SO2)

d)

Natri nitrat

95.

..... được dùng làm chất bảo quản trong nhiều sản phẩm thịt chế biến.

a)

Natri benzoat

b)

Sodium nitrate

c)

Acid sorbic

d)

Natri metabisulphite

96.

..... được dùng làm chất chống mốc trong bánh mì.

a)

Calcium propionate

b)

Potassium bromate

c)

Acid acetic

d)

Acid sorbic

97.

..... là ví dụ của thực phẩm độ ẩm trung gian (IM foods).

a)

Tương cà

b)

Sữa bột

c)

Bơ đậu phộng

d)

Không đáp án nào đúng

98.

Lông chiếm khoảng ..... % trọng lượng gia cầm.

a)

3,5%

b)

4%

c)

6%

d)

9%

99.

Thịt độ ẩm trung gian (IMM) chứa ..... % ẩm.

a)

10–15%

b)

20–25%

c)

25–30%

d)

30–35%

100.

Thịt là loại thực phẩm .....

a)

Acid mạnh

b)

Acid thấp

c)

Acid vừa

d)

Có tính acid

101.

Loại carcass (thân thịt) thích hợp nhất cho pha lóc thịt:

a)

Ở nhiệt độ môi trường

b)

Đã đông lạnh

c)

Nhiệt độ cao

d)

Làm lạnh (chilled)

102.

Đây là phương pháp kiểm tra độ đạt của mứt, thạch:

a)

Kiểm tra bằng thìa (sheet test)

b)

Kiểm tra bằng đĩa (plate test)

c)

Kiểm tra bằng nĩa

d)

Tất cả các phương pháp

103.

..... là chất bảo quản vô cơ dùng trong sản phẩm rau và trái cây.

a)

Acid benzoic

b)

Đường

c)

Sulfur dioxide

d)

Acid salicylic

104.

..... là các chất hoá học có tác dụng làm chậm, ngăn cản hoặc che giấu các biến đổi không mong muốn của thực phẩm.

a)

Chất bảo quản

b)

Phụ gia thực phẩm

c)

Chất pha trộn gian lận

d)

Chất cải thiện thực phẩm

105.

Chất nào sau đây là chất làm lạnh sâu (cryogen)?

a)

CO2 lỏng

b)

Nitơ lỏng

c)

Đá khô

d)

Tất cả

106.

Nhiệt độ của đá khô ở áp suất khí quyển là ..... °C

a)

0

b)

–79

c)

–100

d)

–196

107.

Công nghệ đồ hộp được phát minh năm:

a)

1809

b)

1827

c)

1927

d)

1947

108.

Sấy thăng hoa thịt có thể loại bỏ đến ..... % ẩm.

a)

35–50%

b)

50–60%

c)

75–80%

d)

90–95%

109.

Vi khuẩn ưa nhiệt (thermophiles) phát triển tốt nhất trên ..... °C

a)

37

b)

40

c)

45

d)

55

110.

..... làm giảm pH của mật ong và khiến nó không thuận lợi cho vi sinh vật phát triển.

a)

Acid gluconic

b)

Acid citric

c)

Acid ascorbic

d)

Acid aspartic

111.

Trứng nên được bảo quản ở độ ẩm tương đối:

a)

70–80%

b)

80–85%

c)

90%

d)

95%

112.

Phòng pha lóc thịt nên có độ ẩm tương đối:

a)

75%

b)

80%

c)

90%

d)

98%

113.

Thân thịt gia cầm nên được làm lạnh ở:

a)

2°C

b)

5°C

c)

10°C

d)

15°C

114.

Thân thịt gia cầm làm lạnh có thể bảo quản trong:

a)

2 ngày

b)

3 ngày

c)

7 ngày

d)

10 ngày

115.

Cấp đông nhanh bằng luồng khí thổi mạnh (quick air blast freezing) được thực hiện ở vận tốc gió:

a)

500 rpm

b)

1400 rpm

c)

1800 rpm

d)

2100 rpm

116.

Cấp đông nhanh bằng luồng khí thổi mạnh được thực hiện ở nhiệt độ ..... °C

a)

–5

b)

–25

c)

–40

d)

–196

117.

Trong kho bảo quản khí quyển có kiểm soát (CAS), nồng độ nitơ nên đạt ..... %

a)

65%

b)

69%

c)

85%

d)

95%

118.

Công đoạn đầu tiên trong chế biến cà phê nhân xanh là:

a)

Rang

b)

Sấy phun

c)

Xay

d)

Khử caffein

119.

Sự xuất hiện bệnh hoặc triệu chứng do tiêu thụ thực phẩm được gọi là:

a)

Ngộ độc thực phẩm (do độc tố) – Food intoxication

b)

Nhiễm độc thực phẩm – Food poisoning

c)

Tăng cường dinh dưỡng thực phẩm

d)

Không đáp án nào đúng

120.

Sấy thăng hoa nước được thực hiện ở −4°C và áp suất …..

a)

0 mmHg

b)

1 mmHg

c)

2 mmHg

d)

4 mmHg

121.

Nấm men ưa đường (osmophilic yeasts) có thể phát triển ở hoạt độ nước (aw) …..

a)

0,6

b)

0,76

c)

0,85

d)

0,91

122.

Bảo quản dưới chân không được gọi là:

a)

Bảo quản hạ áp (Hypobaric storage)

b)

Hút chân không (Vacuumization)

c)

Bảo quản tăng áp

d)

Không đáp án nào đúng

123.

Vi khuẩn ưa muối (halophilic bacteria) có thể phát triển ở hoạt độ nước …..

a)

0,65

b)

0,76

c)

0,85

d)

0,91

124.

pH của thực phẩm có độ acid trung bình:

a)

Dưới 3,7

b)

3,7 → 4,5

c)

4,5 → 5,3

d)

5,3 → 7,0

125.

Loại bức xạ nào sau đây được dùng trong bảo quản thực phẩm?

a)

Tia gamma

b)

Tia X

c)

Chùm electron năng lượng cao

d)

Tất cả các đáp án

126.

Loại thiết bị cô đặc nào phù hợp cho chất lỏng độ nhớt thấp–trung bình và không quá nhạy nhiệt?

a)

Thiết bị cô đặc ống dài

b)

Thiết bị cô đặc dạng tấm

c)

Thiết bị cô đặc chân không ống ngắn

d)

Tất cả các đáp án

127.

Định luật Kick áp dụng tốt nhất cho nghiền:

a)

Mịn

b)

Trung bình

c)

Thô

d)

Không đáp án nào đúng

128.

Giai đoạn nào sau đây thuộc quá trình kết tinh?

a)

Tăng trưởng tinh thể

b)

Nucleation (tạo mầm tinh thể)

c)

Tạo trạng thái siêu bão hòa

d)

Tất cả các đáp án

129.

..... khai thác sự khác nhau về tính chất khí động học giữa thực phẩm và tạp chất.

a)

Sàng (screening)

b)

Mài mòn

c)

Hút khí (aspiration)

d)

Không đáp án nào đúng

130.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ trích ly?

a)

Diện tích tiếp xúc rắn–lỏng

b)

Gradient nồng độ

c)

Hệ số chuyển khối

d)

Tất cả các đáp án

131.

..... được định nghĩa là thời gian sản phẩm giảm chất lượng đến mức không chấp nhận được.

a)

Thời hạn sử dụng (shelf life)

b)

Sự suy giảm chất lượng

c)

Thời gian bảo quản

d)

Tất cả các đáp án

132.

Tốc độ chất tan di chuyển đến bề mặt hạt rắn phụ thuộc vào ..... của hạt.

a)

Kích thước

b)

Hình dạng

c)

Cấu trúc bên trong

d)

Tất cả các đáp án

133.

Thiết bị dùng để sấy thực phẩm rắn bằng khí nóng:

a)

Tủ sấy

b)

Máy sấy đường hầm

c)

Máy sấy băng tải

d)

Tất cả các đáp án

134.

..... bao gồm sự mất mát về cảm quan, giá trị dinh dưỡng, độ an toàn và tính thẩm mỹ.

a)

Nhiễm bẩn thực phẩm

b)

Ngộ độc thực phẩm

c)

Sự hư hỏng thực phẩm

d)

Tất cả các đáp án

135.

Yếu tố cần xem xét khi chọn thiết bị giảm kích thước:

a)

Tính chất cơ học của nguyên liệu

b)

Hàm lượng ẩm

c)

Độ nhạy nhiệt

d)

Tất cả các đáp án

136.

Thực phẩm xử lý bằng retort còn gọi là:

a)

Ready-to-serve

b)

Ready-to-eat

c)

Thực phẩm hỗn hợp

d)

Tất cả các đáp án

137.

Trong rửa bằng phun, hiệu quả phụ thuộc vào:

a)

Lượng nước

b)

Nhiệt độ nước

c)

Thời gian tiếp xúc

d)

Tất cả các đáp án

138.

Để biết hàm lượng pectin trong trái cây, dùng kiểm tra .....

a)

Kiểm tra bằng cồn (alcohol test)

b)

Kiểm tra Gerber

c)

Kiểm tra butyrometer

d)

Tất cả các đáp án

139.

Thời hạn sử dụng thực tế của sản phẩm phụ thuộc vào:

a)

Phương pháp xử lý

b)

Bao bì

c)

Điều kiện bảo quản

d)

Tất cả các đáp án

140.

..... của trái cây và rau gồm quá trình sấy đến khoảng 50% trọng lượng ban đầu rồi cấp đông để bảo quản.

a)

Dehydro-freezing

b)

Quick freezing

c)

Plate freezing

d)

Tất cả các đáp án

141.

Nấu làm phát triển:

a)

Mùi vị

b)

Màu sắc

c)

Kết cấu

d)

Tất cả các đáp án

142.

Độc tố do nấm Aspergillus flavus sinh ra:

a)

Nisin

b)

Botulin

c)

Aflatoxin

d)

Không đáp án nào đúng

143.

Phân hủy glycerol thành ..... gây kích ứng mắt và mũi:

a)

Glycerol

b)

Acrolein

c)

Glycerin

d)

Acralein

144.

Phương pháp bóc vỏ cơ học gồm:

a)

Hấp hơi nóng

b)

Dùng kiềm

c)

Mài mòn

d)

Tất cả các đáp án

145.

Phần lớn thực phẩm bảo quản tốt nhất ở nhiệt độ lạnh khi độ ẩm tương đối:

a)

65–80%

b)

40–55%

c)

55–70%

d)

80–95%

146.

Ninh nhỏ lửa (simmering) được thực hiện ở nhiệt độ ..... °C

a)

110–102°C

b)

100–105°C

c)

82–99°C

d)

73–80°C

147.

Sữa tươi có pH khoảng ..... ở 25°C:

a)

6,5–6,7

b)

4,5–6,5

c)

7,0–8,5

d)

7,0–7,8

148.

Trong đồ hộp tiệt trùng vô trùng (aseptic canning), nhiệt độ tiệt trùng có thể cao đến 150°C và quá trình diễn ra trong:

a)

1–2 giây

b)

3–4 giây

c)

6–7 giây

d)

5–6 giây

149.

Tốc độ phản ứng hóa học tăng gấp đôi khi nhiệt độ tăng thêm:

a)

1°C

b)

10°C

c)

2°C

d)

20°C

150.

Trong HTST pasteurization, sữa được gia nhiệt ở:

a)

93,4°C trong 3 giây

b)

78°C trong 15 giây

c)

72°C trong 15 giây

d)

120°C trong 2 giây