wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ma trận – Đề minh họa kiểm tra cuối kỳ I Công nghệ 12

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Công việc chính của kĩ thuật điện là

a)

nghiên cứu và chế tạo các loại dây dẫn phù hợp với từng vùng miền.

b)

nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện tử… và sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng.

c)

thiết kế các mạng điện tối ưu, phù hợp với thời tiết khắc nghiệt.

d)

nghiên cứu và sử dụng vật liệu composite để làm dây dẫn điện; đề ra các giải pháp giúp tối ưu chi phí trong các thiết kế liên quan đến mạng điện.

2.

Công việc trong hình vẽ dưới đây được gọi là gì?

a)

Sản xuất và chế tạo thiết bị điện.

b)

Bảo dưỡng và sửa chữa điện.

c)

Lắp đặt điện.

d)

Thiết kế điện.

3.

Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, sức điện động xuất hiện trên các pha sẽ lệch nhau một góc

a)

π/2\pi/2

b)

2π/32\pi/3

c)

π\pi

d)

2π2\pi

4.

Các thành phần của hệ thống điện quốc gia liên kết với nhau để thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Sản xuất, phân phối, phân tích, tiêu thụ điện năng.

b)

Sản xuất, phân phối, lưu trữ, tiêu thụ điện năng.

c)

Sản xuất, truyền tải, lưu trữ, tiêu thụ điện năng.

d)

Sản xuất, truyền tải, phân phối, tiêu thụ điện năng.

5.

Vai trò của trạm biến áp:

a)

Hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp.

b)

Lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối tiếp cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng trong phân xưởng.

c)

Lấy điện từ đường hạ áp 380/220V của máy biến áp để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh.

d)

Kết nối các thành phần của mạng điện (từ trạm biến áp đến các tủ điện và đến tải).

6.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng – cắt nguồn:

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh.

b)

Bảo vệ chống quá tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện.

c)

Đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,…

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện.

7.

Nhiệm vụ của công tắc điện

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh.

b)

Bảo vệ chống quá tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện.

c)

Đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh,…

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện.

8.

Chức năng của cầu dao điện là

a)

đóng – cắt mạch điện, bảo vệ mạch điện, chỉ báo trạng thái.

b)

đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện.

c)

đóng – cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện.

d)

kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện.

9.

Thiết bị dùng để đóng, cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch là

a)

aptomat.

b)

cầu dao.

c)

ổ điện.

d)

công tắc.

10.

Thông số dòng điện được ghi trên một công tơ điện là 5(20) A có nghĩa là

a)

dòng điện định mức của công tơ là 5 A5\text{ A} , dòng điện cho phép quá tải tối đa của công tơ là 20 A20\text{ A} .

b)

điện áp định mức của công tơ là 5 A5\text{ A} , điện áp cho phép quá tải tối đa của công tơ là 20 A20\text{ A} .

c)

dòng điện định mức của công tơ là 20 A20\text{ A} , dòng điện tối thiểu của công tơ là 5 A5\text{ A} .

d)

điện áp định mức của công tơ là 20 A20\text{ A} , điện áp tối thiểu của công tơ là 5 A5\text{ A} .

11.

Đâu là hành động không được làm để đảm bảo biện pháp an toàn điện?

a)

Bước thụ, bơ xa cột điện cao áp.

b)

Chơi đùa khu vực xa cột điện cao áp.

c)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp.

d)

Xây nhà cách xa đường dây điện cao áp.

12.

Tiết kiệm năng lượng là

a)

giảm tổn thất điện trong truyền tải, phân phối và giảm mức tiêu thụ năng lượng điện của các thiết bị và đồ dùng điện mà vẫn đảm bảo đáp ứng các yêu cầu trong sản xuất và đời sống.

b)

sử dụng các nguồn năng lượng tự nhiên liệu hóa thạch một cách tối đa để tiết kiệm chi phí.

c)

giảm mức tiêu thụ năng lượng điện của các thiết bị và đồ dùng điện nhưng mà vẫn đảm bảo đáp ứng các yêu cầu trong sản xuất và đời sống.

d)

giảm tổn thất điện trong truyền tải, phân phối.

13.

Một hệ thống điện được lắp đặt để chiếu sáng trong phòng khách như hình bên. Khi cầu dao (CB) và công tắc (CT) đóng, đèn D1 và D2 sẽ sáng và ổ cắm (OC) hoạt động, cung cấp điện cho các thiết bị trong gia đình. Phát biểu: Khi cầu dao (CB) tổng đang mở, toàn bộ hệ thống điện trong phòng khách sẽ ngừng hoạt động, bao gồm cả đèn và ổ cắm.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Một hệ thống điện được lắp đặt để chiếu sáng trong phòng khách như hình bên. Khi cầu dao (CB) và công tắc (CT) đóng, đèn D1 và D2 sẽ sáng và ổ cắm (OC) hoạt động. Phát biểu: Khi cầu dao (CB) được đóng và công tắc (CT) đóng, đèn D1 và D2 sẽ không sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Một hệ thống điện được lắp đặt để chiếu sáng trong phòng khách như hình bên. Phát biểu: Nếu một trong hai đèn bị hỏng, đèn còn lại vẫn có thể sáng bình thường khi đóng CB.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Một hệ thống điện được lắp đặt để chiếu sáng trong phòng khách như hình bên. Phát biểu: Ổ cắm (OC) sẽ không hoạt động nếu một trong hai đèn bị hỏng, ngay cả khi cầu dao (CB) và công tắc (CT) đều đóng.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Tiết kiệm điện năng là giảm tổn thất điện trong truyền tải, phân phối và giảm mức tiêu thụ năng lượng điện của các thiết bị và đồ dùng điện mà vẫn đảm bảo đáp ứng các yêu cầu trong sản xuất và đời sống. Phát biểu: Thiết kế hệ thống truyền tải và phân phối điện năng đảm bảo thông số kĩ thuật, tránh bị quá tải trạm biến áp và quá tải đường dây.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Tiết kiệm điện năng là giảm tổn thất điện trong truyền tải, phân phối và giảm mức tiêu thụ năng lượng điện của các thiết bị và đồ dùng điện mà vẫn đảm bảo đáp ứng các yêu cầu trong sản xuất và đời sống. Phát biểu: Lựa chọn các thiết bị hay đồ dùng điện cần chú ý thông tin tiết kiệm điện ghi trên nhãn năng lượng; nhãn năng lượng được đánh giá càng cao thì khả năng tiết kiệm điện càng tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tiết kiệm điện năng là giảm tổn thất điện trong truyền tải, phân phối và giảm mức tiêu thụ năng lượng điện của các thiết bị và đồ dùng điện mà vẫn đảm bảo đáp ứng các yêu cầu trong sản xuất và đời sống. Phát biểu: Các thiết bị và đồ dùng điện lắp đặt lựa chọn vị trí tùy ý theo sở thích của cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Tiết kiệm điện năng là giảm tổn thất điện trong truyền tải, phân phối và giảm mức tiêu thụ năng lượng điện của các thiết bị và đồ dùng điện mà vẫn đảm bảo đáp ứng các yêu cầu trong sản xuất và đời sống. Phát biểu: Không tắt các thiết bị điện khi không sử dụng; sử dụng thường xuyên nhiều thiết bị điện công suất lớn cùng lúc trong thời gian dài.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

An toàn điện gồm các biện pháp sau; đánh giá phát biểu đúng hay sai: cắm chung nhiều đồ dùng điện có công suất lớn vào cùng một ổ cắm.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

An toàn điện gồm các biện pháp sau; đánh giá phát biểu đúng hay sai: nối dây tiếp đất với vỏ kim loại của thiết bị hoặc sử dụng phích cắm và ổ cắm ba chấu (có chấu thứ ba nối với dây nối đất).

a)

Đúng

b)

Sai

23.

An toàn điện gồm các biện pháp sau; đánh giá phát biểu đúng hay sai: chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị điện hay đồ dùng điện mà không dùng đồ bảo hộ và dụng cụ an toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

An toàn điện gồm các biện pháp sau; đánh giá phát biểu đúng hay sai: trước khi tiến hành bảo dưỡng hay sửa chữa thiết bị điện, cần sử dụng bút thử điện để kiểm tra những nơi có điện, bị rò điện.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nhận định về sơ đồ nguyên lí hệ thống điện trong gia đình; đánh giá phát biểu đúng hay sai: sơ đồ nguyên lí thể hiện hoạt động và kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống điện.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nhận định về sơ đồ nguyên lí hệ thống điện trong gia đình; đánh giá phát biểu đúng hay sai: sơ đồ nguyên lí chỉ rõ vị trí lắp đặt cụ thể và khoảng cách đường dây nối giữa chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhận định về sơ đồ nguyên lí hệ thống điện trong gia đình; đánh giá phát biểu đúng hay sai: để vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện cần phân tích mối liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhận định về sơ đồ nguyên lí hệ thống điện trong gia đình; đánh giá phát biểu đúng hay sai: bước đầu tiên khi vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện cần thống kê số lượng các thiết bị điện, phần tử đóng cắt, bảo vệ và cấp nguồn.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tư vấn cho ông A về chọn dây dẫn và thiết bị bảo vệ để máy bơm nước Panasonic GP-15HCN1 1.5HP công suất 1110 W, dùng điện áp 220 V, hoạt động đúng công suất và được bảo vệ khi có sự cố về điện. Cho J = 6 A/mm², cosφ = 0,8, hệ số khởi động hst = 2. Chọn một phương án phù hợp.

a)

Dây 1,0 mm² và aptomat 6 A

b)

Dây 1,5 mm² và aptomat 10 A

c)

Dây 2,5 mm² và aptomat 16 A

d)

Dây 1,5 mm² và aptomat 6 A

30.

Cách thức ghi nhận sản lượng điện tiêu thụ hằng tháng của gia đình và sự phù hợp với xu thế lưới điện thông minh: chọn phát biểu phù hợp nhất.

a)

Dùng công tơ cơ, ghi tay số liệu định kỳ; không liên quan đến lưới điện thông minh.

b)

Dùng công tơ điện tử đo đếm và truyền dữ liệu từ xa về đơn vị điện lực qua hạ tầng truyền thông; phù hợp với lưới điện thông minh.

c)

Dùng người đến kiểm tra từng ngày và chụp ảnh thiết bị; là giải pháp của lưới điện thông minh.

d)

Dùng ổn áp gia đình để tự tính điện năng tiêu thụ; phù hợp với lưới điện thông minh.

31.

Kĩ thuật điện là ngành liên quan đến lĩnh vực nào?

a)

Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ điện, điện tử,... vào sản xuất và truyền tải điện năng.

b)

Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ in 3D,... vào sản xuất và phân phối sản phẩm.

c)

Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ in gia công cắt gọt vào sản xuất và phân phối sản phẩm.

d)

Nghiên cứu và ứng dụng công nghệ làm nhẵn bề mặt vào sản xuất và phân phối sản phẩm.

32.

Thợ điện có nhiệm vụ gì trong công việc bảo dưỡng và sửa chữa điện?

a)

Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện.

b)

Thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.

c)

Giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện.

d)

Thi công và lắp đặt điện.

33.

Hình vẽ mô tả cách nối nguồn và tải ba pha nào?

a)

Mạch điện nối hình sao không có dây trung tính.

b)

Mạch điện nối hình sao có dây trung tính.

c)

Mạch nối hình sao, tam giác.

d)

Mạch nối hình tam giác.

34.

Hệ thống điện quốc gia gồm những thành phần chính nào?

a)

Nguồn điện, lưới điện, tải tiêu thụ điện.

b)

Thủy điện, máy biến áp, tải tiêu thụ.

c)

Nguồn điện, cáp quang, tải tiêu thụ.

d)

Thủy điện, lưới điện, tiêu thụ điện hộ gia đình.

35.

Vai trò của nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia là gì?

a)

Tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

b)

Tạo ra điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

c)

Sản sinh tái tạo điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

d)

Tạo ra và tiêu thụ điện năng.

36.

Tủ điện phân phối tổng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có vai trò quan trọng gì?

a)

Nhận điện năng từ lưới phân phối, hạ điện áp thành 0,4 kV để cấp điện năng cho cơ sở sản xuất.

b)

Nhận điện năng từ phía hạ áp của máy biến áp để cung cấp cho các tủ điện phân phối nhánh.

c)

Cung cấp điện năng cho các tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng của phân xưởng.

d)

Nhận điện năng từ tủ phân phối nhánh và cấp điện cho các thiết bị điện trong phân xưởng.

37.

Tần số điện lưới của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

50 Hz.

b)

220 Hz.

c)

110 Hz.

d)

2500 Hz.

38.

Đường dây điện có thể đi theo mấy kiểu?

a)

1 kiểu.

b)

2 kiểu.

c)

3 kiểu.

d)

4 kiểu.

39.

Aptomat trong hệ thống điện gia đình có chức năng gì?

a)

Đóng – cắt mạch điện và tự động cắt mạch khi có sự cố quá tải, ngắn mạch.

b)

Đóng – cắt mạch điện.

c)

Do điện năng tiêu thụ của các thiết bị và đồ dùng điện trong gia đình.

d)

Kết nối nguồn điện với các tải điện.

40.

Hệ số công suất của tải có động cơ thường có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

0,6.

b)

0,8.

c)

1,0.

d)

1,2.

41.

An toàn điện là gì?

a)

Những kĩ năng cần thiết trong sửa chữa điện nhằm đảm bảo an toàn cho con người.

b)

Những quy định, quy tắc cần thiết trong thiết kế điện nhằm đảm bảo an toàn cho thiết bị điện.

c)

Những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kế, sử dụng và bảo dưỡng sửa chữa điện nhằm đảm bảo an toàn cho con người, thiết bị và hệ thống lưới điện.

d)

Những quy định, quy tắc cần thiết trong bảo dưỡng sửa chữa điện nhằm đảm bảo an toàn cho con người và thiết bị điện.

42.

Trong thiết kế cần làm gì để giúp tiết kiệm điện năng?

a)

Đảm bảo thông số kĩ thuật, tránh bị quá tải trạm điện áp và quá tải đường dây.

b)

Lựa chọn công nghệ phát điện kiểu truyền thống, hiệu suất thấp.

c)

Thiết kế sơ đồ mạng điện tùy ý, không cần phân bố đều các phụ tải.

d)

Thiết kế hệ thống giúp giảm hệ số công suất.

43.

Hệ thống chiếu sáng gồm hai đèn D1 và D2 cùng công suất, được điều khiển bởi hai công tắc K1 và K2; đánh giá phát biểu a) Công tơ K2 điều khiển hai đèn sáng, tắt luân phiên nhau là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hệ thống chiếu sáng gồm hai đèn D1 và D2 cùng công suất, được điều khiển bởi hai công tắc K1 và K2; đánh giá phát biểu b) Khi bật công tắc K1, đèn D1 sẽ sáng độc lập mà không ảnh hưởng đến đèn D2 là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hệ thống chiếu sáng gồm hai đèn D1 và D2 cùng công suất, được điều khiển bởi hai công tắc K1 và K2; đánh giá phát biểu c) Có thể điều khiển hai đèn D1 và D2 sáng hoặc tắt cùng lúc nếu chủ nhà có thể thay công tắc K2 bằng một công tắc 2 cực là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hệ thống chiếu sáng gồm hai đèn D1 và D2 cùng công suất, được điều khiển bởi hai công tắc K1 và K2; đánh giá phát biểu d) Có thể thay cầu chì bằng aptomat để bảo vệ mạch điện tự động khi có sự cố quá tải hoặc ngắn mạch là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Nhận định về biện pháp giúp tiết kiệm điện năng; đánh giá phát biểu a) Sử dụng đèn công suất là 100 W là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nhận định về biện pháp giúp tiết kiệm điện năng; đánh giá phát biểu b) Chọn các thiết bị và dụng cụ có công suất cao hơn nhu cầu sử dụng là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhận định về biện pháp giúp tiết kiệm điện năng; đánh giá phát biểu c) Lựa chọn các thiết bị sử dụng năng lượng hóa thạch là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nhận định về biện pháp giúp tiết kiệm điện năng; đánh giá phát biểu d) Chọn thiết bị có dán nhãn năng lượng là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhận định về các yếu tố cần xét đến khi tính toán công suất tiêu thụ của hệ thống điện gia đình; đánh giá phát biểu a) Khả năng phát triển thêm nhu cầu sử dụng điện trong nhà là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhận định về các yếu tố cần xét đến khi tính toán công suất tiêu thụ của hệ thống điện gia đình; đánh giá phát biểu b) Các tải trong hệ thống điện thường không sử dụng đồng thời là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nhận định về các yếu tố cần xét đến khi tính toán công suất tiêu thụ của hệ thống điện gia đình; đánh giá phát biểu c) Giá thành của các tải tiêu thụ được sử dụng trong nhà là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhận định về các yếu tố cần xét đến khi tính toán công suất tiêu thụ của hệ thống điện gia đình; đánh giá phát biểu d) Xác định tiết diện của dây dẫn là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nhận định về mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện; đánh giá phát biểu a) Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nhận định về mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện; đánh giá phát biểu b) Sử dụng đúng điện áp định mức là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhận định về mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện; đánh giá phát biểu c) Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nhận định về mất an toàn khi sử dụng đồ dùng điện; đánh giá phát biểu d) Thả diều gần đường dây điện là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai