Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Tổng quan tổ chức cơ thể sống - Virus

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm cơ thể sống nào KHÔNG có cấu tạo tế bào riêng biệt?

a)

Sinh vật nhân sơ có tế bào đơn giản

b)

Vi khuẩn có màng và bào tương

c)

Sinh vật nhân chuẩn có bào quan màng

d)

Virus không có tế bào hoàn chỉnh

2.

Đặc điểm phân biệt Prokaryote với Eukaryote là gì?

a)

Prokaryote có DNA dạng thẳng, Eukaryote dạng vòng

b)

Prokaryote đa bào chủ yếu, Eukaryote đơn bào

c)

Prokaryote có lục lạp, Eukaryote không có

d)

Prokaryote thiếu nhân màng, Eukaryote có nhân

3.

Giới nào gồm sinh vật nhân sơ, đơn bào như vi khuẩn?

a)

Giới Nấm gồm sinh sản bằng bào tử

b)

Giới Động vật gồm dị dưỡng đa bào

c)

Giới Thực vật gồm tự dưỡng phức tạp

d)

Giới Khởi sinh gồm nhân sơ, đơn bào

4.

Virus hình cầu thường liên quan đến bệnh nào sau đây ở người?

a)

Tưa miệng do nấm men

b)

Lở mồm long móng ở bò

c)

Đốm lá ở cây thuốc lá

d)

Cúm, sởi, quai bị thường gặp

5.

Virus dạng que gây bệnh thực vật điển hình là gì?

a)

Đậu mùa gây phát ban nặng

b)

Bệnh dại lây qua vết cắn

c)

Bệnh đốm thuốc lá là ví dụ

d)

Sốt rét do ký sinh trùng

6.

Bacteriophage còn được gọi đúng nhất là gì?

a)

Tiểu thể di truyền của nấm

b)

Phage đặc trưng cho thể ăn khuẩn

c)

Virus gây bệnh nấm ký sinh

d)

Vi khuẩn kích thước lớn

7.

Thành phần nào tạo nên vỏ ngoài bảo vệ của virus?

a)

Capsid protein có capsome

b)

Màng tế bào phospholipid

c)

Peptidoglycan dày như vi khuẩn

d)

Thành cellulose như thực vật

8.

Vật chất di truyền của virus có thể là gì?

a)

Protein glycosyl hóa làm khuôn

b)

Chỉ có RNA mạch kép như vi khuẩn

c)

Chỉ có DNA mạch kép duy nhất

d)

DNA hoặc RNA tùy loài virus

9.

Trong chu trình sinh tan của virus, bước nào xảy ra ngay trước khi giải phóng?

a)

Cài xen nucleic acid

b)

Lắp ráp virion hoàn chỉnh

c)

Hấp phụ lên tế bào chủ

d)

Sao chép tích hợp lâu dài

10.

Điểm khác biệt chính giữa chu trình tiềm tan và sinh tan là gì?

a)

Tiềm tan dùng DNA, sinh tan dùng RNA

b)

Tiềm tan chỉ hấp phụ, sinh tan không bám

c)

Tiềm tan xảy ra ở thực vật, sinh tan ở động vật

d)

Tiềm tan tích hợp gen, sinh tan phá tế bào

11.

Virus ở thực vật thường chứa loại acid nucleic nào?

a)

Protein prion thay cho nucleic acid

b)

DNA mạch kép giàu GC chủ yếu

c)

RNA là vật chất di truyền thường gặp

d)

DNA và RNA đồng thời luôn có

12.

Sinh vật nhân chuẩn khác nhân sơ ở điểm nào sau đây?

a)

Có bào quan màng và nhân màng

b)

Có thành tế bào peptidoglycan dày

c)

Có DNA vòng trần không histon

d)

Không có ribosome trong tế bào

13.

Câu 1. Myxovirus gây bệnh

a)

Quai bị

b)

Mụn rộp ở miệng

c)

Viêm gan

d)

Ung thư máu

14.

Câu 2. Virus gây bệnh bại liệt có dạng…

a)

Dạng cầu

b)

Dạng que

c)

Dạng nòng nọc

15.

Câu 3. Ý nào sau đây đúng khi mô tả về virus

a)

Có acid nucleic

b)

Có cấu tạo tế bào

c)

Cấu tạo nhân chưa có màng

16.

Câu 4. Virus là: Chọn câu đúng

a)

Chưa có cấu tạo tế bào

b)

Một dạng sống đặc biệt

c)

Chỉ có vỏ protein

17.

Câu 5. Chọn câu đúng về các nội dung sau:

a)

Virus có thể được nuôi trên môi trường nhân tạo để nghiên cứu thực nghiệm

b)

Bacterio phage là tên gọi của nhóm virus ký sinh trên vi khuẩn

c)

Virus còn gọi là siêu vi khuẩn

18.

Câu 6. Chọn câu đúng:

a)

Virus phá vỡ tế bào chủ nhờ enzyme chuyên dụng

b)

Phần lớn virus gây bệnh ở người thường có dạng hình cầu

19.

Ai là người đầu tiên mô tả tế bào dựa trên quan sát dưới kính hiển vi vào thế kỉ XVII?

a)

Robert Brown

b)

A. V. Leeuwenhoek

c)

Robert Hooke

20.

Nhà khoa học nào quan sát động vật nguyên sinh và vi khuẩn bằng kính hiển vi tự chế năm 1675?

a)

Robert Hooke

b)

A. V. Leeuwenhoek

21.

Ai đã mô tả nhân tế bào vào năm 1831, góp phần nền tảng cho thuyết tế bào?

a)

Schleiden

b)

Robert Brown

22.

Cặp nhà khoa học đề xuất thuyết tế bào vào năm 1838–1839 là ai?

a)

Leeuwenhoek và Brown

b)

Schleiden và Schwann

23.

Trong phép nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm sẽ hiện màu gì sau cùng?

a)

Màu nâu vàng

b)

Màu xanh lá nhạt

c)

Màu đỏ hoặc hồng

d)

Màu tím đậm đặc

24.

Đặc điểm thành vách tế bào của vi khuẩn Gram dương là gì?

a)

Vách dày, cấu trúc đơn giản

b)

Vách mỏng, cấu trúc phức tạp

c)

Không có vách, chỉ màng ngoài

d)

Vách chứa nhiều lipid ngoại màng

25.

Vì sao vi khuẩn Gram âm không giữ màu tím của thuốc nhuộm Gram?

a)

Do peptidoglycan dày giữ màu tốt

b)

Do peptidoglycan mỏng bị rửa mất

c)

Do không có peptidoglycan hoàn toàn

d)

Do màng sinh chất hấp thụ màu khác

26.

Kết quả nhuộm Gram cho biết trực tiếp điều gì về vi khuẩn?

a)

Kích thước tế bào cụ thể

b)

Cấu trúc vách peptidoglycan

c)

Hình dạng khuẩn lạc chi tiết

d)

Tốc độ sinh trưởng tối ưu

27.

Thành phần chính của vỏ nhầy vi khuẩn thường là gì?

a)

Phospholipid là chủ yếu

b)

Polysaccharid là chủ yếu

c)

Protein màng là chủ yếu

d)

Axit nucleic là chủ yếu

28.

Điểm giống nhau giữa vi khuẩn và virus được nêu là gì?

a)

Đều mang cả DNA và RNA cùng lúc

b)

Đều tự tổng hợp ATP độc lập

c)

Đều có cấu trúc tế bào hoàn chỉnh

d)

Đều có kích thước hiển vi

29.

Điểm khác biệt chính giữa vi khuẩn và virus theo ghi chú là gì?

a)

Vi khuẩn không có hệ gen riêng

b)

Virus có ribosome 70S hoạt động

c)

Vi khuẩn có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh

d)

Virus có vách peptidoglycan dày

30.

Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật trong sơ đồ so sánh?

a)

Lạp thể (lục lạp)

b)

Ti thể dạng mào dày

c)

Trung thể có centriole

d)

Lysosome điển hình

31.

Chức năng chính của lysosome được mô tả là gì?

a)

Vận chuyển protein ngoại bào

b)

Tổng hợp protein hạt

c)

Quang hợp tạo đường

d)

Tiêu hóa nội bào vật chất

32.

Glyoxysome có vai trò gì ở tế bào thực vật?

a)

Chuyển hóa lipid thành glucid

b)

Vận chuyển ion qua màng

c)

Khởi động phiên mã nhân

d)

Tạo sợi vi ống bền vững

33.

Bào quan nào phổ biến ở tế bào động vật nhưng không thấy ở thực vật bậc cao?

a)

Thành cellulose cứng

b)

Trung thể với centriole

c)

Lục lạp chứa diệp lục

d)

Không bào lớn điều áp

34.

Bào quan nào không có màng nhưng có vai trò tạo thoi phân bào?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Lysosome thủy phân

c)

Bộ máy Golgi điển hình

d)

Trung thể có centriole

35.

Lưới nội chất hạt có chức năng chính nào sau đây?

a)

Phân giải chất độc bào

b)

Đóng gói glycoprotein

c)

Tổng hợp protein tiết bào

d)

Tổng hợp lipid màng

36.

Lưới nội chất trơn thực hiện chức năng chủ yếu nào?

a)

Thực hiện quang hợp

b)

Tổng hợp và trao đổi lipid

c)

Gắn ribosome tổng hợp

d)

Hô hấp hiếu khí chính

37.

Bộ máy Golgi có vai trò nổi bật nào?

a)

Phân hủy acid nucleic

b)

Hoàn thiện glycoprotein tiết

c)

Sao chép DNA nhân

d)

Tạo ATP từ glucose

38.

Không bào ở tế bào thực vật có chức năng gì được nêu?

a)

Tạo sợi trung gian

b)

Tổng hợp mRNA nhân

c)

Điều chỉnh áp suất thẩm thấu

d)

Phân chia thoi vô sắc

39.

Ti thể đảm nhiệm chức năng nào?

a)

Vận chuyển đường kính

b)

Tổng hợp cellulose vách

c)

Hô hấp tạo ATP chủ yếu

d)

Phân bào tạo vi ống

40.

Tại sao tế bào thực vật giữ hình dạng ổn định trong sơ đồ?

a)

Do thành cellulose bao bọc

b)

Do màng sinh chất cứng

c)

Do trung thể dày đặc

d)

Do lysosome phát triển

41.

Thành TB vi khuẩn có vai trò chính:

a)

Trao đổi chất giữa TB với môi trường

b)

Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài

c)

Liên lạc với các tế bào lân cận

d)

Cố định hình dạng tế bào

42.

Đơn vị protein của vi ống là

a)

Tubulin hình cầu

b)

Actin hình cầu

c)

Actin hình sợi

d)

Tubulin hình sợi

43.

Khác với tế bào chân hạch, tế bào vi khuẩn

a)

Không có màng nhân

b)

Có nhân nhỏ không màng

c)

Không có màng nguyên sinh

d)

Có một ít bào quan có màng

44.

Loại không bào chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào

a)

Lông hút của rễ cây

b)

Lá cây của một số loài mà động vật không dám ăn

c)

Đỉnh sinh trưởng

d)

Cánh hoa

45.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ (sơ hạch)

a)

Trung thể

b)

Ty thể

c)

Ribosome

d)

Lạp thể

46.

Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành hai loại Gram dương và Gram âm là:

a)

Vùng nhân

b)

Vùng tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Thành tế bào

47.

Trong tế bào, cấu trúc không chứa acid nucleic

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Nhân

c)

Lạp thể

d)

Ty thể

48.

Ribosome phân bố chủ yếu…

a)

Trên mạng lưới nội chất trơn

b)

Trên mạng lưới nội chất hạt

c)

Trong lục lạp

d)

Trên bộ máy Golgi

49.

Câu nào dưới đây trình bày đúng về lạp thể…

a)

Chúng có một lớp màng

b)

Chúng có vai trò trong hô hấp tế bào

c)

Có trong tế bào vi khuẩn

d)

Chúng có nhiều loại, chức năng khác nhau

50.

Lizosom có nguồn gốc từ

a)

Bộ Golgi

b)

Lưới nội chất hạt và bộ Golgi

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Nhân con

51.

Cấu trúc nào sau đây có cả ở sinh vật nhân sơ và nhân chuẩn

a)

Ty thể, màng sinh chất, tế bào chất

b)

Nhân, màng sinh chất, ribosome

c)

Ribosome, màng sinh chất, tế bào chất

d)

Ty thể, ribosome, tế bào chất

52.

Chọn đáp án đúng về “Bào quan và chức năng bào quan”:

a)

Ribosome/ tổng hợp lipid

b)

Ty thể/quang hợp

c)

Không bào trung tâm/ dự trữ

d)

Nhân/ hô hấp TB

53.

Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ

a)

Tổng hợp protein

b)

Tổng hợp và trao đổi lipid

c)

Phân hủy các chất độc hại đối với cơ thể

d)

Tiêu hóa nội bào

e)

Cung cấp năng lượng