Font size
S
M
L
XL
Worksheetsmay xuc dao
Total questions: 90
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Trong hình 1, B được hiểu là?
a)
Chiều rộng toàn bộ (chiều rộng vận chuyển)
b)
Chiều dài cơ sở
c)
Chiều rộng cơ sở
d)
Chiều cao toàn bộ
2.
Trong hình 1, B được hiểu là?
a)
Chiều rộng toàn bộ (chiều rộng vận chuyển)
b)
Chiều dài cơ sở
c)
Chiều rộng cơ sở
d)
Chiều cao toàn bộ
3.
Trong hình 1, J được hiểu là
a)
Chiều dài cơ sở
b)
Chiều rộng toàn bộ (chiều rộng vận chuyển)
c)
Chiều rộng cơ sở
d)
Chiều cao toàn bộ
4.
Trong hình 1, K được hiểu là
a)
Chiều rộng cơ sở
b)
Chiều dài cơ sở
c)
Chiều rộng toàn bộ (chiều rộng vận chuyển)
d)
Chiều cao toàn bộ
5.
Trong hình 1, F được hiểu là
a)
Khoảng sáng gầm xe
b)
Chiều dài cơ sở
c)
Chiều rộng cơ sở
d)
Chiều cao toàn bộ
6.
Trong hình 2, A được hiểu là?
a)
Tầm với đào lớn nhất
b)
Chiều cao chất tải lớn nhất
c)
Chiều sâu đào lớn nhất
d)
Chiều cao đào lớn nhất
7.
Trong hình 2, B được hiểu là?
a)
Chiều sâu đào lớn nhất
b)
Tầm với đào lớn nhất
c)
Chiều cao đào lớn nhất
d)
Chiều cao chất tải lớn nhất
8.
Trong hình 2, C được hiểu là?
a)
Chiều cao đào lớn nhất
b)
Tầm với đào lớn nhất
c)
Chiều sâu đào lớn nhất
d)
Chiều cao chất tải lớn nhất
9.
Trong hình 2, D được hiểu là?
a)
Chiều cao chất tải lớn nhất
b)
Tầm với đào lớn nhất
c)
Chiều sâu đào lớn nhất
d)
Chiều cao đào lớn nhất
10.
Cụm điều khiển trong hình 3 có chức năng gì?
a)
Điều khiển điều hòa không khí cabin
b)
Điều chỉnh tốc độ động cơ
c)
Điều khiển đài stereo
d)
Điều khiển quạt làm mát động cơ
11.
Trong hình 3, phím số 1 có chức năng gì?
a)
Bật/tắt điều hòa
b)
Tăng/Giảm quạt gió
c)
Điều chỉnh nóng/lạnh
d)
Các chế độ cửa gió
12.
Trong hình 3, phím số 2 có chức năng gì?
a)
Tăng/Giảm quạt gió
b)
Điều chỉnh nóng/lạnh
c)
Bật/tắt điều hòa
d)
Các chế độ cửa gió
13.
Trong hình 3, phím số 3 có chức năng gì?
a)
Điều chỉnh nóng/lạnh
b)
Tăng/Giảm quạt gió
c)
Bật/tắt điều hòa
d)
Các chế độ cửa gió
14.
Trong hình 3, phím số 4 có chức năng gì?
a)
Các chế độ cửa gió
b)
Tăng/Giảm quạt gió
c)
Điều chỉnh nóng/lạnh
d)
Bật/tắt điều hòa
15.
Nút này dùng để?
a)
Bật/Tắt nguồn Đài stereo
b)
Bật/Tắt bộ đàm
c)
Bật/Tắt nhạc cảnh báo
d)
Bật/Tắt đèn làm việc
16.
Nút này dùng để?
a)
Bật/Tắt đèn làm việc
b)
Bật/Tắt bộ đàm
c)
Bật/Tắt đèn xoay cảnh báo
d)
Chuyển chế độ pha/cos
17.
Nút này dùng để?
a)
Đóng/ngắt phanh tay
b)
Đóng/Ngắt bơm cao áp
c)
Tăng/giảm công suất động cơ
d)
Cả 3 phương án trên đều sai
18.
Núm xoay này dùng để?
a)
Tăng/giảm tốc độ động cơ
b)
Đóng/Ngắt bơm cao áp
c)
Cả 3 phương án trên đều đúng
d)
Đóng/ngắt phanh tay
19.
Theo hình 4, khi thao tác theo hình mũi tên, chuyện gì sẽ xảy ra?
a)
Ngắt toàn bộ điều khiển của xe, xe ở trạng thái an toàn
b)
Bật toàn bộ điều khiển của xe, xe sẵn sàng hoạt động
c)
Không có chuyện gì xảy ra
d)
Tắt máy động cơ
20.
Theo hình 4, đây là chi tiết gì?
a)
Cần an toàn của xe
b)
Cần nâng hạ lưỡi ủi
c)
Cả 3 phương án trên đều sai
d)
Cần số của xe
21.
Theo hình 5, cần số 1 để làm gì?
a)
Cả 3 phương án trên đều đúng
b)
Công tắc gạt mưa, phun nước rửa kính
c)
Công tắc còi
d)
Công tắc đèn xinhan, pha cos
22.
Theo hình 5, cần số 2 để làm gì?
a)
2,3 đều đúng
b)
Công tắc tổng hợp (còi, xinhan, đèn pha cos, nước rửa kính)
c)
2.Công tắc lựa chọn số rùa/thỏ
d)
3.Công tắc lựa chọn chế độ tiến/trung gian/lùi
23.
Nút này dùng để?
a)
Chuyển chế độ làm việc / tự hành
b)
Nâng/hạ lưỡi ủi
c)
Bật/tắt đèn làm việc
d)
Cả 3 phương án trên đều đúng
24.
Khi ở vị trí O, xe đang chế độ nào?
a)
Chế độ tự hành (di chuyển)
b)
Chế độ làm việc
c)
Cả 2 phương án trên đều đúng
d)
Cả 2 phương án trên đều sai
25.
Khi ở vị trí I, xe đang chế độ nào?
a)
Chế độ làm việc
b)
Chế độ tự hành (di chuyển)
c)
Cả 2 phương án trên đều đúng
d)
Cả 2 phương án trên đều sai
26.
Theo hình 6, mũi tên chỉ vào bàn đạp gì?
a)
Cả 1 và 3 đều đúng
b)
Bàn đạp ga
c)
Bàn đạp phanh
d)
Bàn đạp điều chỉnh tốc độ động cơ
27.
Theo hình 7, số 1 có chức năng gì?
a)
Bàn đạp phanh
b)
Bàn đạp ga
c)
Bàn đạp điều chỉnh tốc độ động cơ
d)
Chốt khóa chân phanh
28.
Theo hình 7, số 2 có chức năng gì?
a)
Chốt khóa chân phanh
b)
Bàn đạp ga
c)
Bàn đạp phanh
d)
Bàn đạp điều chỉnh tốc độ động cơ
29.
Theo hình 8, đây là gì?
a)
Chèn lốp
b)
Gầu phụ
c)
Lưỡi ủi
d)
Cả 3 phương án trên đều sai
30.
Theo hình 9, điều khiển tay trang theo số 1 có nghĩa là?
a)
Vươn cần
b)
Ra gầu
c)
Cuộn gầu
d)
Thu cần
31.
Theo hình 9, điều khiển tay trang theo số 2 có nghĩa là?
a)
Thu cần
b)
Ra gầu
c)
Cuộn gầu
d)
Vươn cần
32.
Theo hình 9, điều khiển tay trang theo số 3 có nghĩa là?
a)
Quay toa trái
b)
Ra gầu
c)
Cuộn gầu
d)
Quay toa phải
33.
Theo hình 9, điều khiển tay trang theo số 4 có nghĩa là?
a)
Quay toa phải
b)
Ra gầu
c)
Cuộn gầu
d)
Quay toa trái
34.
Theo hình 9, điều khiển tay trang theo số 5 có nghĩa là?
a)
Hạ cần
b)
Nâng cần
c)
Ra gầu
d)
Cuộn gầu
35.
Theo hình 9, điều khiển tay trang theo số 6 có nghĩa là?
a)
Nâng cần
b)
Hạ cần
c)
Ra gầu
d)
Cuộn gầu
36.
Theo hình 9, điều khiển tay trang theo số 7 có nghĩa là?
a)
Cuộn gầu
b)
Nâng cần
c)
Hạ cần
d)
Ra gầu
37.
Theo hình 9, điều khiển tay trang theo số 8 có nghĩa là?
a)
Ra gầu
b)
Nâng cần
c)
Hạ cần
d)
Cuộn gầu
38.
Theo hình 9, điều khiển tay trang theo số 9 có nghĩa là?
a)
Nâng lưỡi ủi
b)
Hạ lưỡi ủi
c)
Ra gầu
d)
Cuộn gầu
39.
Theo hình 9, điều khiển tay trang theo số 10 có nghĩa là?
a)
Hạ lưỡi ủi
b)
Nâng lưỡi ủi
c)
Ra gầu
d)
Cuộn gầu
40.
Các thao tác nào là cần thiết trước khi khởi động xe?
a)
Cả 3 phương án trên đều đúng
b)
Kiểm tra toàn bộ hệ thống của xe (hệ thống nhiên liệu, thủy lực, làm mát ,…)
c)
Kiểm tra xung quánh máy xem có người hay trang thiết bị nào không
d)
Kiểm tra các cần an toàn, công tắc đi số và phanh tay có ở vị trí an toàn hay không
41.
Thao tác nào cần thiết sau khi đã nổ máy động cơ?
a)
Cả 3 phương án trên đều đúng
b)
Kiểm tra toàn bộ cảnh báo, tiếng kêu, rung bất thường
c)
Chạy máy ở chế độ không tải trong khoảng vài phút
d)
Ra hiệu cho người xung quanh về tình trạng hoạt động của xe
42.
Để các hệ thống hoạt động ổn định, điều cần phải làm là?
a)
Cả 3 phương án trên đều đúng
b)
Vận hành không tải vài lần xylanh cần chính, tay cần và gầu khoảng 5 lần để dầu lưu thông trong hệ thống
c)
Nâng cần lên hết tầm, quay theo chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ 3 vòng
d)
Di chuyển tiến và lùi ở tốc độ chậm khoảng 2 vòng bánh xe
43.
Khi di chuyển xe xúc đào, cần lưu ý những gì?
a)
Cả 3 phương án trên đều đúng
b)
Tuân thủ luật lệ, không chạy nhanh hơn điều kiện cho phép
c)
Đảm bảo đường đi đủ rộng và thông thoáng, kể cả không gian phía trên máy xúc, tránh dừng, rẽ đột ngột
d)
Nếu phát hiện còi và đèn cảnh báo kêu lên, hoặc có mùi bất thường lập tức dừng máy và xác định nguyên nhân vấn đề
44.
Trước khi di chuyển, cần lưu ý những gì?
a)
Cả 3 phương án trên đều đúng
b)
Kiểm tra hệ thống của xe, áp suất lốp, loại bỏ bùn đất khỏi lốp xe
c)
Nâng lưỡi ủi lên hoàn toàn và cố định nó.
d)
Đưa gầu về phía trước, chốt khóa xoay cần chính
45.
Khi di chuyển lên/xuống dốc, người lái xe cần chú ý những gì?
a)
Cả 3 phương án trên đều đúng
b)
Khoông quay toa và nâng hạ lưỡi ũi khi đang lên xuống dốc
c)
Kiểm tra phanh trước khi xuống dốc và không bao giờ được để hộp số nằm ở vị trí N khi xuống dốc
d)
Nếu động cơ bị dừng khi đang trên sườn dốc, hạ thấp gầu xuống, đưa tất cả cần điều khiển về vị trí trung gian và khởi động lại động cơ
46.
Khi muốn dừng đỗ máy, người lái xe cần lưu ý những gì?
a)
Cả 3 phương án trên đều đúng
b)
Nhả từ từ bàn đạp chân ga, đạp phanh để dừng máy hoàn toàn
c)
Đưa các tay trang và cần điều khiển về vị trí trung gian
d)
Hạ thấp gầu và lưỡi ủi xuống đất, bật công tắc phanh đỗ ở vị trí I
47.
Khi tắt máy, người lái xe cần thực hiện những thao tác nào sau đây?
a)
Cả 3 phương án trên đều đúng
b)
Đỗ máy trên nền bằng phẳng và chắc chắn, chèn bánh
c)
Hạ cần và gầu xuống mặt đất và đưa các cần điều khiển về vị trí trung gian
d)
Để động cơ chạy không tải 3-5 phút trước khi tắt máy
48.
Hình 10 mô tả quy tắc an toàn gì khi vận hành xe xúc?
a)
Không làm việc tại khu vực có đá rơi
b)
Không tiến lùi khi lưỡi gầu đang ở sát mặt đất
c)
Không đào phần bên dưới máy
d)
Lưu ý không gian phía trên máy như đường dây điện,…
49.
Hình 11 mô tả quy tắc an toàn gì khi vận hành xe xúc?
a)
Không tiến lùi khi lưỡi gầu đang ở sát mặt đất
b)
Không làm việc tại khu vực có đá rơi
c)
Không đào phần bên dưới máy
d)
Lưu ý không gian phía trên máy như đường dây điện,…
50.
Hình 12 mô tả quy tắc an toàn gì khi vận hành xe xúc?
a)
Không đào phần bên dưới máy
b)
Không làm việc tại khu vực có đá rơi
c)
Lưu ý không gian phía trên máy như đường dây điện,…
d)
Không làm việc tại khu vực có đá rơi
51.
Hình 13 mô tả quy tắc an toàn gì khi vận hành xe xúc?
a)
Lưu ý không gian phía trên máy như đường dây điện,…
b)
Không tiến lùi khi lưỡi gầu đang ở sát mặt đất
c)
Không tiến lùi khi lưỡi gầu đang ở sát mặt đất
d)
Không đào phần bên dưới máy
52.
Hình 14 mô tả quy tắc an toàn gì khi vận hành xe xúc?
a)
Kiểm tra phần gia cố bên dưới máy
b)
Đảm bảo không có người và phương tiện quanh khu vực thi công. Nếu cần hãy lập rào chắn
c)
Không tiến lùi khi lưỡi gầu đang ở sát mặt đất
d)
Không đào phần bên dưới máy
53.
Hình 15 mô tả quy tắc an toàn gì khi vận hành xe xúc?
a)
Đảm bảo không có người và phương tiện quanh khu vực thi công. Nếu cần hãy lập rào chắn
b)
Kiểm tra phần gia cố bên dưới máy
c)
Không đào phần bên dưới máy
d)
Khi bắt buộc phải hoạt động dưới hầm, lưu ý khoảng không gian phía trên máy
54.
Hình 16 mô tả quy tắc an toàn gì khi vận hành xe xúc?
a)
Khi bắt buộc phải hoạt động dưới hầm, lưu ý khoảng không gian phía trên máy
b)
Đảm bảo không có người và phương tiện quanh khu vực thi công. Nếu cần hãy lập rào chắn
c)
Không tiến lùi khi lưỡi gầu đang ở sát mặt đất
d)
Kiểm tra phần gia cố bên dưới máy
55.
Hình 17 mô tả quy tắc an toàn gì khi vận hành xe xúc?
a)
Không di chuyển ngang dốc
b)
Không tiến lùi khi lưỡi gầu đang ở sát mặt đất
c)
Không đào phần bên dưới máy
d)
Lưu ý không gian phía trên máy như đường dây điện,…
56.
Thể tích thùng nhiên liệu xe xúc Doosan DX 55w là bao nhiêu?
a)
120l
b)
130l
c)
140l
d)
150l
57.
Thể tích dầu thủy lực trong hệ thống là bao nhiêu?
a)
150l
b)
120l
c)
130l
d)
140l
58.
Tốc độ di chuyển tối đa của xe xúc khi ở số thấp (rùa) là bao nhiêu?
a)
10 km/h.
b)
15 km/h
c)
20 km/h
d)
25 km/h.
59.
Tốc độ di chuyển tối đa của xe xúc khi ở số cao (thỏ) là bao nhiêu?
a)
30 km/h
b)
10 km/h.
c)
20 km/h
d)
40 km/h.
60.
Khi đỗ xe trong khu bay bạn cần phải thực hiện các công tác an toàn nào?
a)
Cả 3 ý trên
b)
Tắt động cơ
c)
Đỗ đúng nơi quy định
d)
Chèn bánh
61.
Theo quy định của Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay, khu bay có nghĩa là:
a)
Là phần sân bay dùng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và lăn bao gồm cả khu cất hạ cánh và các sân đỗ tàu bay.
b)
Là khu vực cất hạ cánh và lăn của tàu bay.
c)
Là khu vực cất hạ cánh, lăn của tàu bay và nhà ga.
d)
Là phần sân bay dùng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, đường lăn, sân đỗ và nhà ga.
62.
Theo quy định của Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay, vị trí chờ đường cất hạ cánh (Runway - holding position) nằm ở đâu?
a)
Vị trí được lựa chọn trên đường cất hạ cánh, đường lăn hoặc khu vực ILS/MLS tới hạn.
b)
Là vị trí chờ để cất cánh.
c)
Vị trí được lựa chọn trên đường cất hạ cánh.
d)
Vị trí được lựa chọn trên đường cất hạ cánh, đường lăn.
63.
Theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải, các thiết bị, phương tiện lắp đặt, hoạt động tại khu bay được thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, sản xuất tại Việt Nam phải được cơ quan nào cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật để đưa vào khai thác?
a)
Cục Hàng không Việt Nam.
b)
Người khai thác cảng hàng không, sân bay.
c)
Cảng vụ hàng không.
d)
Bộ Giao thông vận tải.
64.
Theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải, niên hạn sử dụng của các phương tiện chở người hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay:
a)
25 năm.
b)
20 năm.
c)
30 năm.
d)
Theo hiện trạng kiểm định
65.
Theo Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay Quy định về sơn đối với phương tiện phục vụ tại sân đỗ tàu bay như thế nào?
a)
Theo quy định tại Phụ lục 14 của Công ước Chicago.
b)
Không quy định.
c)
Chỉ quy định cho một số loại phương tiện.
d)
Quy định chi tiết về màu sơn, quy cách sơn.
66.
Theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải, thời hạn hiệu lực của năng định cấp cho nhóm nhân viên giám sát, điều khiển, vận hành thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay như thế nào?
a)
Thời hạn hiệu lực của năng định là thời hạn hiệu lực của Giấy phép
b)
24 tháng
c)
36 tháng
d)
60 tháng
67.
Khi đang phục vụ bay mà phương tiện bị cháy, người điều khiển-vận hành phương tiện phải xử lý thế nào?
a)
Nhanh chóng dập tắt đám cháy bằng các dụng cụ chữa cháy tại chỗ đồng thời tìm mọi biện pháp có thể để di rời, cách ly phương tiện bị sự cố với tàu bay và phương tiện khác; kịp thời thông báo với người phụ trách đơn vị để có phương án xử lý thích hợp.
b)
Nhanh chóng dập tắt đám cháy bằng các dụng cụ chữa cháy tại chỗ đồng thời tìm mọi biện pháp có thể để di rời, cách ly phương tiện bị sự cố với tàu bay và phương tiện khác.
c)
Nhanh chóng dập tắt đám cháy bằng các dụng cụ chữa cháy tại chỗ đồng thời tìm mọi biện pháp có thể để di rời, cách ly phương tiện bị sự cố với tàu bay và phương tiện khác; triển khai thực hiện theo các phương án khẩn nguy, khẩn cấp đã được phê duyệt.
68.
Khi đang phục vụ bay mà phương tiện bị sự cố kỹ thuật, người điều khiển-vận hành phương tiện phải xử lý thế nào?
a)
Nhanh chóng đưa phương tiện ra khỏi khu vực phục vụ tàu bay. Trường hợp hư hỏng nhẹ, cho phép khắc phục ngay tại các bãi tập kết, các trường hợp khác phải đưa về xưởng của đơn vị để sửa chữa.
b)
Liên lạc với thợ sửa chữa để khắc phục sự cố, kịp thời phục vụ bay.
c)
Nhanh chóng đưa phương tiện về các bãi tập kết để khắc phục sự cố.
d)
Cả 1 và 2
69.
Theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải, những người không có Giấy phép nhân viên hàng không do Cục Hàng không Việt Nam cấp nhưng có chứng chỉ chuyên môn do các Trung tâm đào tạo cấp khi cần có được phép điều khiển – vận hành phương tiện, trang thiết bị theo đúng chuyên môn đã được đào tạo không?
a)
Không được, dù trong bất cứ điều kiện nào.
b)
Được, với điều kiện đã từng điều khiển - vận hành loại phương tiện đó
c)
Được, với điều kiện được sự điều động của thủ trưởng đơn vị.
d)
Được, nếu được sự đồng ý của Giám đốc Cảng vụ.
70.
Khi xảy ra tình trạng khẩn nguy, người điều khiển phương tiện phải xử lý như thế nào?
a)
Nhanh chóng nhường đường cho cho các phương tiện làm nhiệm vụ khẩn nguy và đưa phương tiện tới vị trí quy định theo chỉ dẫn của an ninh hàng không, thông báo cho lãnh đạo để kịp thời xư lý.
b)
Nhanh chóng nhường đường cho cho các phương tiện làm nhiệm vụ khẩn nguy rồi đưa phương tiện về ngay bãi tập kết theo quy định và thông báo cho lãnh đạo để kịp thời xử lý.
c)
Nhanh chóng nhường đường cho cho các phương tiện làm nhiệm vụ khẩn nguy và đưa phương tiện tới vị trí quy định theo chỉ dẫn của an ninh hàng không.
d)
Nhanh chóng nhường đường cho cho các phương tiện làm nhiệm vụ khẩn nguy và đưa phương tiện tới vị trí quy định theo chỉ dẫn của an ninh hàng không; tham gia trợ giúp khi được yêu cầu
71.
Khi phương tiện hoạt động trên khu bay vào thời tiết xấu, tầm nhìn hạn chế cần thực hiện?
a)
Bật đèn chiếu sáng, đèn chớp, di chuyển chậm.
b)
Bật đèn pha, bật xinhan báo nguy hiểm hoặc có người cảnh giới.
c)
Dừng phục vụ.
d)
Di chuyển cần có người cảnh giới.
72.
Khi trời tối các phương tiện hoạt động trên khu bay được sử dụng loại đèn chiếu sáng nào?
a)
Đèn chiếu gần, đèn xoay
b)
Đèn chiếu xa.
c)
Đèn kích thước.
73.
Theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải, sân đỗ tàu bay (Apron) được định nghĩa:
a)
Là khu vực được xác định trong sân bay dành cho tàu bay đỗ để phục vụ hành khách lên, xuống; xếp, dỡ hành lý, thư, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hoá; tiếp nhiên liệu; cung ứng suất ăn; phục vụ kỹ thuật hoặc bảo dưỡng tàu bay.
b)
Là khu vực được xác định trong sân bay dành cho tàu bay đỗ để phục vụ hành khách lên, xuống; xếp, dỡ hành lý, thư, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hoá; tiếp nhiên liệu cho tàu bay.
c)
Là khu vực để phục vụ hành khách lên, xuống; xếp, dỡ hành lý, thư, bưu phẩm, bưu kiện, hàng hoá; tiếp nhiên liệu; cung ứng suất ăn.
74.
Theo quy định tại Thông tư số 16/2010/TT-BGTVT ngày 30/6/2010 của Bộ Giao thông vận tải, Cục Hàng không Việt Nam xem xét cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị hàng không, phương tiện hoạt động tại cảng hàng không, sân bay được thiết kế, chế tạo, thử nghiệm, sản xuất tại Việt Nam, bao gồm:
a)
Cả 1, 2, 3.
b)
Các thiết bị thuộc lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay.
c)
Các thiết bị thuộc lĩnh vực bảo đảm an ninh hàng không.
d)
Các thiết bị, phương tiện lắp đặt, hoạt động tại khu bay.
75.
Theo Thông tư 28/2010 ngày 13/9/2010 của Bộ Giao thông vận tải qui định chi tiết đối với chuyến bay chuyên cơ đi, khi tàu bay chuyên cơ ở vị trí nào thì hoạt động sân đỗ được hoạt động trở lại bình thường?
a)
Khi tàu bay đã cất cánh.
b)
Khi tàu bay ra khỏi sân đỗ.
c)
Khi tàu bay đang lăn trên đường lăn.
d)
Khi tàu bay lăn đến điểm chờ để cất cánh.
76.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài: Tốc độ tối đa của các phương tiện trong khu vực an toàn cho tàu bay là?
a)
5 km/h
b)
7 km/h.
c)
10 km/h.
d)
12 km/h.
77.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài: Tốc độ tối đa của các phương tiện trên đường công vụ tiếp giáp nhà ga hành khách là?
a)
25 km/h.
b)
15 km/h
c)
30 km/h.
d)
35 km/h.
78.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài: Tốc độ tối đa của các phương tiện ngoài khu vực an toàn cho tàu bay và đường công vụ tiếp giáp nhà ga hành khách là?
a)
35 km/h.
b)
15 km/h
c)
30 km/h.
d)
325 km/h.
79.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài: Quyền ưu tiên hoạt động trong khu bay như thế nào?
a)
Quyền ưu tiên từ 1 đến 3
b)
Tất cả các phương tiện phải nhường đường cho tàu bay đang hạ cánh, tàu bay hạ cánh và tàu bay đang lăn.
c)
Xe chữa cháy xe, xe cứu thương và các phương tiện phục vụ công tác khẩn nguy sân bay, xe phục vụ chuyến bay chuyên cơ
d)
Xe đang kéo đẩy tàu bay
80.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài về việc người và phương tiện không được phép di chuyển cắt ngang qua phía trước tàu bay đang lăn, đang được kéo và phía sau tàu bay đang đẩy lùi trong phạm vi bao nhiêu?
a)
200 m
b)
150 m
c)
250 m
d)
300 m
81.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài quy định đối với người hoạt động trong khu bay như thế nào?
a)
Cả 3 ý trên
b)
Đeo thẻ kiểm soát an ninh hàng không do Cục Hàng không Việt Nam, Cảng vụ hàng không miền Bắc hoặc Cảng hàng không cấp còn hiệu lực
c)
Mặc áo có gắn phản quang
d)
Tuân thủ các quy định về an ninh,an toàn và phòng chống cháy nổ.
82.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài quy định người và phương tiện khi than gia hoạt động trên khu vực di chuyển phải được sự đồng ý của ai?
a)
Đồng ý của kiểm soát viên không lưu
b)
Đồng ý của thủ trưởng đơn vị
c)
Đồng ý của điều hành Cảng
d)
Đồng ý của cảng vụ hàng không
83.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài về việc tập kết phương tiện, trang thiết bị khi không hoạt động như thế nào?
a)
Cả 2 ý trên
b)
Trang thiết bị, phương tiện không hoạt động phải được đỗ đúng vị trí tập kết quy định trên sân đỗ
c)
Khi đỗ tại vị trí tập kết, phương tiện phải được kéo phanh tay, chèn bánh hoặc hạ chân chống
84.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài quy định đối với sự cố cháy nổ như thế nào?
a)
Cả 1 và 2
b)
Nhanh chóng dập tắt đám cháy bằng các phương tiện, trang thiết bị chữa cháy tại chỗ, đồng thới tìm mọi biện pháp để di dời, cách ly với tàu bay và các phương tiện khác.
c)
Thông báo ngay cho kiểm soát viên không lưu để điều hành hoạt động của tàu bay, đồng thời thông báo cho lực lượng chữa cháy chuyên trách để xử lý tình huống.
85.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài quy định đối với sự cố kỹ thuật như thế nào?
a)
Cả 1 và 2
b)
Thông báo ngay cho kiểm soát viên không lưu
c)
Di dời phương tiện ra khỏi khu vực an toàn cho hoạt động bay
d)
Cảnh báo về giới hạn an toàn đối với tàu bay, giới hạn vị trí đỗ, khu vực cấm.
86.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài quy định tín hiệu sơn kẻ cụ thể như mầu trắng là như thế nào?
a)
Được sơn kẻ trên đường cất hạ cánh, trên sân đỗ tàu bay (tín hiệu dành cho phương tiện) và vạch giới hạn phía đuôi giố hạn an toàn vị trí đỗ tàu bay.
b)
Được sơn kẻ trên đường lăn, trên sân đỗ tàu bay ( tín hiệu dành cho máy bay)
c)
Làm nổi bật các tín hiệu sơn kẻ chính
87.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài quy định tín hiệu sơn kẻ cụ thể như mầu Vàng là như thế nào?
a)
Được sơn kẻ trên đường lăn, trên sân đỗ tàu bay ( tín hiệu dành cho máy bay)
b)
Cảnh báo về giới hạn an toàn đối với tàu bay, giới hạn vị trí đỗ, khu vực cấm.
c)
Được sơn kẻ trên đường cất hạ cánh, trên sân đỗ tàu bay (tín hiệu dành cho phương tiện) và vạch giới hạn phía đuôi giố hạn an toàn vị trí đỗ tàu bay.
d)
Làm nổi bật các tín hiệu sơn kẻ chính
88.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài quy định tín hiệu sơn kẻ cụ thể như mầu đỏ là như thế nào?
a)
Cảnh báo về giới hạn an toàn đối với tàu bay, giới hạn vị trí đỗ, khu vực cấm.
b)
Được sơn kẻ trên đường cất hạ cánh, trên sân đỗ tàu bay (tín hiệu dành cho phương tiện) và vạch giới hạn phía đuôi giố hạn an toàn vị trí đỗ tàu bay.
c)
Được sơn kẻ trên đường lăn, trên sân đỗ tàu bay ( tín hiệu dành cho máy bay)
d)
Làm nổi bật các tín hiệu sơn kẻ chính
89.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài quy định công tác vệ sinh môi trường như thế nào?
a)
Cả 3 ý trên
b)
Rác/ chất thải phải được thu gom, vận chuyển và sử lý đúng quy định
c)
Các cơ quan, đơn vị hoạt động tại cảng hàng không phải đảm bảo vệ sinh môi trường đối với phần mặt bằng do đơn vị thuê hoặc giao quản lý.
d)
Phương tiện, trang thiết bị mặt đất phải đảm bảo vệ sinh; không để rác, chất thải, các vật liệu khác trên phương tiện, trang thiết bị nhằm ngăn ngừa phát sinh vật ngoại lai và đảm bảo vệ sinh môi trường.
90.
Theo Quyết định số 48/QĐ - CHKNB ngày 29/04/2016 của Cảng HKQT Nội Bài ban hành Quy định an toàn Cảng HKQT Nội Bài quy định kiểm soát vật ngoại lai như thế nào?
a)
Cán bộ, công nhân viên khi phát hiện vật ngoại lai phải thu gom và để đúng nơi quy định. Trong trường hợp không thu gom được, phải thông báo cho kiểm soát viên không lưu ( điện thoại: 043.5840887 hoặc 043.8865178; tần số bộ đàm: 148.150MHz)
b)
Cán bộ, công nhân viên khi phát hiện vật ngoại lai không thu thu gom. Thông báo cho kiểm soát viên không lưu (điện thoại: 043.5840887 hoặc 043.8865178; tần số bộ đàm: 148.150MHz)
c)
Cán bộ, công nhân viên khi phát hiện vật ngoại lai phải thu gom và để đúng nơi quy định. Trong trường hợp không thu gom được, phải thông báo cho điều hành Cảng.
d)
Cán bộ, công nhân viên khi phát hiện vật ngoại lai phải thu gom và để đúng nơi quy định. Trong trường hợp không thu gom được, phải thông báo cho Cảng vụ.
Reset
