Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ worksheet

Total questions: 85

Worksheet time: 43hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phần mềm soạn thảo văn bản nguồn mở trong bộ OpenOffice là:

a)

Writer

b)

Calc

c)

Impress

d)

Base

2.

Phần mềm bảng tính nguồn mở trong bộ OpenOffice có tên là:

a)

Writer

b)

Calc

c)

Impress

d)

Base

3.

Phần mềm trình chiếu nguồn mở trong bộ OpenOffice là:

a)

Writer

b)

Calc

c)

Impress

d)

Base

4.

Bộ phần mềm OpenOffice bao gồm những phần mềm nguồn mở nào sau đây?

a)

Writer, Calc, Impress

b)

Word, Excel, PowerPoint

c)

Calc, Impress, Sheets

d)

Writer, Calc, WordPad

5.

Điền vào chỗ trống: .......... là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân là phần mềm chuyên nghiệp, góp phần tạo ra thị trường phần mềm phong phú, đáp ứng các nhu cầu riêng của cá nhân, tổ chức và các yêu cầu chung của xã hội.

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại

c)

Phần mềm tự do

d)

Phần mềm đặt hàng

6.

Phân loại phần mềm theo cách chuyển giao sử dụng, gồm các loại phần mềm?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm đặt hàng

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm đóng gói

7.

Mạch logic AND cho kết quả đầu ra bằng 1 khi nào?

a)

Khi tất cả đầu vào đều bằng 1

b)

Khi ít nhất một đầu vào bằng 1

c)

Khi tất cả các đầu vào đều bằng 0

d)

Khi các đầu vào khác nhau

8.

Vai trò chính của mạch logic OR trong tính toán nhị phân là:

a)

Đảo giá trị của tín hiệu đầu vào

b)

Cho kết quả 1 nếu có ít nhất một đầu vào là 1

c)

Cho kết quả 1 khi chỉ tất cả các đầu vào là 1

d)

So sánh hai giá trị nhị phân

9.

Mạch logic NOT có chức năng nào sau đây?

a)

Thực hiện phép cộng nhị phân

b)

Giữ nguyên giá trị đầu vào

c)

Đảo giá trị của tín hiệu đầu vào

d)

So sánh hai tín hiệu đầu vào

10.

Các mạch logic AND, OR, NOT có vai trò gì trong máy tính?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Thực hiện các phép tính nhị phân cơ bản

c)

Kết nối các thiết bị ngoại vi

d)

Hiển thị thông tin cho người dùng

11.

Vùng nhớ đặc biệt được dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý cho phép CPU truy cập với tốc độ rất nhanh gọi là:

a)

Bộ nhớ đệm

b)

Thanh ghi

c)

ROM

d)

RAM

12.

Thiết bị nào có thể ghi được nhưng chỉ tạm thời trong quá trình thực hiện các chương trình và dữ liệu trong nó sẽ tự động mất đi khi mất nguồn điện?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Đĩa cứng

d)

CPU

13.

Tùy theo cách sử dụng, bộ nhớ trong (memory) chia thành hai loại là:

a)

ROM và RAM

b)

ROM và thẻ nhớ

c)

RAM và thẻ nhớ

d)

Thẻ nhớ và CPU

14.

Hệ nhị phân dùng bao nhiêu chữ số, đó là chữ số nào?

a)

Hệ nhị phân dùng một chữ số, đó là chữ số 2

b)

Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 0, 1

c)

Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 0, 2

d)

Hệ nhị phân dùng hai chữ số, đó là chữ số 1, 2

15.

Phép toán 110+111110 + 111 cho kết quả nào sau đây?

a)

1101

b)

1111

c)

1110

d)

1011

16.

Hai thông số quan trọng nhất của chuột là:

a)

Kết nối có dây và kết nối không dây

b)

Độ dịch chuyển và hình dạng của chuột

c)

Phương thức kết nối và độ phân giải

d)

Độ phân giải và hình dạng của chuột

17.

Phương thức nào sau đây dùng để kết nối máy tính và máy ảnh số?

a)

Cáp USB, Wifi, Bluetooth...

b)

Không có phương thức nào

c)

Chỉ cần dây cáp mạng

d)

Chỉ kết nối qua Bluetooth

18.

Thông số nào sau đây thường được dùng để đánh giá chuột máy tính?

a)

Màu sắc chuột và kiểu dáng bên ngoài

b)

Phương thức kết nối và độ phân giải

c)

Kích thước chuột và chiều dài dây dẫn

d)

Hình dạng chuột và vật liệu chế tạo

19.

Thiết bị nào sau đây có thể kết nối trực tiếp với máy tính qua cổng USB?

a)

Giấy in và bút viết tay

b)

Sách giáo khoa và vở ghi

c)

Chuột và bàn phím máy tính

d)

Đồng hồ treo tường và loa thụ động

20.

Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng?

a)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch

b)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều ngang của màn hình, tính theo inch

c)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều dọc của màn hình, tính theo inch

d)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo cm

21.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Máy ảnh số có thể kết nối với máy tính bằng nhiều phương thức khác nhau

b)

Máy ảnh số không thể kết nối trực tiếp với máy tính cá nhân

c)

Máy ảnh số chỉ kết nối với máy tính thông qua một loại cáp

d)

Máy ảnh số chỉ kết nối với máy tính bằng kết nối không dây

22.

Thông số kích thước của màn hình máy tính thường được xác định bằng cách nào?

a)

Đo chiều dài đường chéo của màn hình và tính theo đơn vị inch

b)

Đo chiều rộng của màn hình và tính theo đơn vị inch

c)

Đo chiều cao của màn hình và tính theo đơn vị inch

d)

Đo chiều dài đường chéo của màn hình và tính theo đơn vị cm

23.

Phát biểu nào sau đây đúng về việc kết nối thiết bị với máy tính?

a)

Mọi thiết bị đều chỉ kết nối với máy tính bằng một cách duy nhất

b)

Thiết bị số không thể kết nối trực tiếp với máy tính cá nhân

c)

Chỉ thiết bị không dây mới kết nối được với máy tính

d)

Một thiết bị có thể kết nối với máy tính bằng nhiều phương thức khác nhau

24.

Một số công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet?

a)

Google Drive, iCloud, Padlet...

b)

USB, ổ cứng, Google Drive...

c)

OneDrive, ổ cứng, USB...

d)

Không có công cụ nào

25.

Dịch vụ nào sau đây cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu trên Internet?

a)

Microsoft Word

b)

Windows Explorer

c)

Paint

d)

OneDrive

26.

OneDrive là dịch vụ lưu trữ trực tuyến do công ty nào cung cấp?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Amazon

27.

Công cụ nào sau đây không phải là dịch vụ lưu trữ trực tuyến?

a)

Ổ cứng ngoài

b)

Google Drive

c)

Dropbox

d)

iCloud

28.

Ưu điểm nào sau đây là đúng khi sử dụng lưu trữ dữ liệu trực tuyến?

a)

Chỉ sử dụng được khi có Internet

b)

Không thể chia sẻ dữ liệu cho người khác

c)

Có thể truy cập dữ liệu từ nhiều thiết bị khác nhau

d)

Dữ liệu luôn bị mất khi đổi thiết bị

29.

Lợi ích chính của việc lưu trữ dữ liệu trực tuyến là gì?

a)

Giảm tốc độ truy cập Internet

b)

Chỉ dùng được trên một máy tính

c)

Không cần đăng nhập tài khoản

d)

Dễ dàng chia sẻ dữ liệu cho nhiều người

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về việc sao lưu dữ liệu trực tuyến?

a)

Chỉ sao lưu được dữ liệu hình ảnh

b)

Có thể giúp hạn chế mất dữ liệu khi thiết bị hỏng

c)

Không thể khôi phục dữ liệu đã xóa

d)

Chỉ dùng cho máy tính để bàn

31.

Khi sử dụng Google Drive, người dùng có thể làm gì với tệp tin đã lưu?

a)

Chỉ xem mà không chia sẻ được

b)

Chỉ lưu trữ mà không chỉnh sửa

c)

Chia sẻ cho người khác với các quyền khác nhau

d)

Không thể truy cập từ thiết bị khác

32.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về ưu điểm nổi bật của việc lưu trữ dữ liệu trực tuyến?

a)

Truy cập mọi nơi khi có kết nối Internet

b)

Không hạn chế dung lượng

c)

Dễ dàng chia sẻ đến nhiều người dùng

d)

Dung lượng lưu trữ rất hạn chế, chi phí cao

33.

Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Google Chrome và Coccoc đều là trình duyệt web

b)

Google Chrome và Coccoc đều không phải trình duyệt web

c)

Google Chrome là trình duyệt web, coccoc không phải là trình duyệt web

d)

Google Chrome không phải trình duyệt web, Coccoc là trình duyệt web

34.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt web?

a)

Coccoc

b)

Google Chrome

c)

Windows

d)

Firefox

35.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm và cho kết quả chính xác hơn ta đặt cụm từ tìm kiếm trong cặp dấu:

a)

ngoặc tròn

b)

ngoặc vuông

c)

chấm cảm

d)

nháy kép

36.

Một số máy tìm kiếm thông tin trên Internet là:

a)

Google, Yahoo, Baidu, Bing...

b)

Google, Google Drive, iCloud...

c)

Microsoft Office, Google Docs...

d)

Cốc cốc, Microsoft Office, Yahoo...

37.

Trong dịch vụ email (như Gmail), nhãn (Label) được dùng để:

a)

Phân loại và sắp xếp email

b)

Soạn thảo nội dung thư

c)

Gửi thư cho người khác

d)

Xóa vĩnh viễn email

38.

Mục đích chính của việc phân loại email là:

a)

Giảm dung lượng lưu trữ

b)

Dễ tìm kiếm và quản lí email

c)

Tăng tốc độ gửi thư

d)

Ngăn chặn thư rác

39.

Trong Gmail, khi một email được gán nhãn, email đó sẽ:

a)

Bị xóa khỏi hộp thư

b)

Được sắp xếp theo nhãn đã chọn

c)

Không thể mở lại

d)

Tự động chuyển vào thùng rác

40.

Để sắp xếp, phân loại thư trong Gmail ta cần sử dụng:

a)

Thùng rác

b)

Thư đã gửi

c)

Thư quan trọng

d)

Nhãn

41.

Đâu là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng Internet hiện nay?

a)

Cập nhật hệ điều hành theo khuyến nghị

b)

Sao lưu dữ liệu cá nhân lên dịch vụ đám mây

c)

Gửi email giả mạo ngân hàng yêu cầu mật khẩu

d)

Cài phần mềm diệt virus có bản quyền

42.

Hình thức nào sau đây thường được sử dụng để lừa đảo người dùng trên mạng?

a)

Tải ứng dụng từ cửa hàng chính thức

b)

Gửi đường link trông thường không rõ nguồn

c)

Chia sẻ tài liệu học tập cho người khác

d)

Gửi thư mời họp trực tuyến hợp lệ

43.

Khi nhận được tin nhắn yêu cầu cung cấp mã OTP, cách phòng tránh đúng là:

a)

Đăng nhập vào đường link được gửi

b)

Chuyển tiếp tin nhắn cho bạn bè

c)

Gửi mã OTP cho người yêu cầu

d)

Không cung cấp mã OTP cho bất kỳ ai

44.

Biện pháp nào sau đây giúp phòng tránh các hành vi lừa đảo trên mạng?

a)

Chia sẻ mật khẩu cho người quen biết

b)

Công khai thông tin cá nhân trên mạng

c)

Không nhấp vào đường link không rõ nguồn

d)

Dùng chung một mật khẩu cho nhiều tài khoản

45.

Kẻ lừa đảo thuyết phục thiết bị của nạn nhân đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lập tức cho các dịch vụ để khắc phục; sau đó, mà trên thực tế, nó không hề tồn tại. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

46.

Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

47.

Trong nhiều vụ lừa đảo, bạn sẽ nhận được cuộc gọi hoặc thư điện tử tự xưng là nhân viên cơ quan chức năng yêu cầu thanh toán ngay một khoản tiền. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu

c)

Lừa đảo hỗ trợ kỹ thuật

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến

48.

Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian mạng là:

a)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!

b)

Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

c)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay!Dừng lại, không gửi!

d)

Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!

49.

Hoạt động nào sau đây thể hiện nhu cầu lưu trữ dữ liệu trong công tác quản lý?

a)

Soạn thảo văn bản thông báo trên máy tính.

b)

Cài đặt phần mềm mới cho máy tính.

c)

Lưu thông tin học sinh trong hệ thống nhà trường.

d)

Thiết kế hình ảnh cho trang web của trường.

50.

Mục đích chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các hệ thống quản lý là gì?

a)

Giúp máy tính hoạt động ổn định hơn.

b)

Phục vụ quản lý thông tin một cách khoa học.

c)

Giảm số lượng thiết bị phần cứng sử dụng.

d)

Thay thế hoàn toàn các phần mềm ứng dụng.

51.

Hoạt động nào sau đây là ví dụ về khai thác thông tin từ dữ liệu đã lưu trữ?

a)

Nhập dữ liệu mới vào hệ thống quản lý.

b)

Sao lưu dữ liệu ra thiết bị lưu trữ ngoài.

c)

Tra cứu danh sách học sinh theo lớp học.

d)

Cài đặt phần mềm quản lý dữ liệu mới.

52.

Việc lưu trữ và khai thác dữ liệu trong nhà trường chủ yếu nhằm mục đích nào?

a)

Phục vụ công tác quản lý và ra quyết định.

b)

Hỗ trợ hoạt động giải trí cho học sinh.

c)

Quảng bá hình ảnh của nhà trường.

d)

Tăng dung lượng lưu trữ cho máy tính.

53.

Mục đích chính của việc lưu trữ dữ liệu trong các hệ thống quản lý là gì?

a)

Giúp tăng tốc độ truyền dữ liệu giữa các mạng máy tính

b)

Giúp người dùng cài đặt nhiều phần mềm cùng lúc

c)

Giúp quản lý thông tin khoa học, dễ tìm kiếm và sử dụng

d)

Giúp máy tính khởi động nhanh hơn khi làm việc

54.

Khi một trường học lưu trữ thông tin học sinh, đó là ví dụ về việc:

a)

Xử lý dữ liệu để tạo hiệu ứng đồ hoạ

b)

Lưu trữ dữ liệu phục vụ công tác quản lý

c)

Mã hoá dữ liệu để bảo mật tuyệt đối

d)

Tăng dung lượng lưu trữ cho máy chủ web

55.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.

b)

Viết vào một quyển sổ.

c)

Quét mã vạch.

d)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.

56.

Một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSLD và các phần mềm ứng dụng CSDL được gọi là:

a)

một hệ CSDL.

b)

một hệ QTCSLD.

c)

một CSDL.

d)

một nhóm các phần mềm.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ cơ sở dữ liệu tập trung?

a)

CSDL được lưu trữ trên mạng cục bộ

b)

CSDL được lưu trữ trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ trên dịch vụ đám mây

58.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ cơ sở dữ liệu tập trung?

a)

CSDL được lưu trữ trên mạng cục bộ

b)

CSDL được lưu trữ trên một máy tính

c)

CSDL được lưu trữ trên nhiều máy tính

d)

CSDL được lưu trữ trên dịch vụ đám mây

59.

Hãy chọn đáp án sai. Hạn chế của hệ CSDL phân tán so với hệ CSDL tập trung là:

a)

Thiết kế và triển khai phức tạp.

b)

Khó khăn hơn trong đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

c)

Chi phí duy trì cao hơn.

d)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy được nâng cao.

60.

Điểm khác nhau cơ bản giữa hệ CSDL tập trung và hệ CSDL phân tán là gì?

a)

Số lượng người dùng truy cập hệ thống

b)

Vị trí và cách phân bổ lưu trữ dữ liệu

c)

Dung lượng bộ nhớ của máy tính

d)

Tốc độ xử lí của phần cứng

61.

Một doanh nghiệp có nhiều chi nhánh ở các địa điểm khác nhau, mỗi chi nhánh cần truy cập dữ liệu chung. Kiến trúc CSDL nào phù hợp hơn?

a)

Hệ CSDL tập trung vì dễ quản lí

b)

Hệ CSDL phân tán vì dữ liệu đặt tại nhiều nơi

c)

Hệ CSDL cá nhân vì chi phí thấp

d)

Hệ CSDL cục bộ vì tốc độ truy cập nhanh

62.

Nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh hệ CSDL phân tán với hệ CSDL tập trung?

a)

Hệ phân tán luôn đơn giản hơn hệ tập trung

b)

Hệ phân tán có khả năng sẵn sàng cao hơn

c)

Hệ phân tán không cần bảo mật dữ liệu

d)

Hệ phân tán chỉ dùng cho cá nhân

63.

Trường học lưu toàn bộ dữ liệu học sinh trên một máy chủ duy nhất để quản lí. Kiến trúc CSDL đang được sử dụng là:

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL đám mây

c)

Hệ CSDL tập trung

d)

Hệ CSDL cá nhân

64.

Trong CSDL học tập với hai bảng Hocsinh (Số thẻ học sinh là khoá chính) và Diem (có trường Số thẻ học sinh), nếu muốn truy xuất tên học sinh có điểm cao nhất, thì Số thẻ học sinh trong bảng Diem đóng vai trò là gì?

a)

Một trường dữ liệu phụ, không ảnh hưởng truy vấn.

b)

Một thuộc tính không dùng để liên kết dữ liệu.

c)

Khóa ngoại của bảng Diem liên kết với bảng Hocsinh.

d)

Khóa chính xác định duy nhất mỗi điểm số.

65.

Trong bảng Sinhvien (Masv, Lop, Hoten), cặp (Lop, Hoten) có thể là một khóa. Nếu Masv cũng là khóa, lý do nào sau đây giải thích vì sao Masv được chọn làm khóa chính?

a)

Masv dễ ghi nhớ hơn các trường khác.

b)

Masv là khóa ngoại của bảng lớp học.

c)

Masv gồm một trường, giúp truy vấn hiệu quả hơn.

d)

Lop và Hoten không thể xác định sinh viên.

66.

Trong bảng Sản phẩm (Masp, Loai, Tensp), nhóm (Loai, Tensp) là một khóa ghép. Nếu Masp cũng là khóa, vì sao Masp thường được chọn làm khóa chính?

a)

Masp là khóa đơn, giúp quản lý dữ liệu thuận tiện.

b)

Masp luôn liên kết trực tiếp với bảng khách hàng.

c)

Loai và Tensp không bao giờ trùng lặp dữ liệu.

d)

Masp bắt buộc phải là kiểu dữ liệu chuỗi.

67.

Trong bảng Nhân viên (Manv, Phongban, Hoten), cặp (Phongban, Hoten) có thể làm khóa. Nếu Manv cũng là khóa, đâu là lý do hợp lí nhất để chọn Manv làm khóa chính?

a)

Manv giúp tăng dung lượng lưu trữ dữ liệu.

b)

Manv có ít trường hơn, tối ưu cho sắp xếp và tìm kiếm.

c)

Phongban và Hoten không xác định được nhân viên.

d)

Manv luôn là khóa ngoại của bảng phòng ban.

68.

Trong bảng Môn học (Mamh, Khoi, Tenmh), cặp (Khoi, Tenmh) có thể xác định môn học. Nếu Mamh cũng là khóa, vì sao Mamh được ưu tiên chọn làm khóa chính?

a)

Mamh có ít trường hơn, thuận lợi cho truy xuất dữ liệu.

b)

Mamh luôn có kiểu dữ liệu là chuỗi ký tự.

c)

Khoi và Tenmh không thể phân biệt các môn học.

d)

Mamh dùng để hiển thị tên môn học.

69.

Lệnh INSERT và UPDATE khác nhau chủ yếu ở điểm nào?

a)

INSERT dùng để xoá dữ liệu, UPDATE dùng để thêm dữ liệu

b)

INSERT thêm bản ghi mới, UPDATE thay đổi dữ liệu đã tồn tại

c)

INSERT dùng để truy vấn, UPDATE dùng để tạo bảng

d)

INSERT và UPDATE có chức năng giống nhau

70.

Khi sử dụng lệnh SELECT với điều kiện WHERE, mục đích chính là gì?

a)

Sắp xếp dữ liệu trong bảng

b)

Chỉ lấy ra những bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

Thay đổi giá trị của các trường dữ liệu

d)

Xoá các bản ghi không cần thiết

71.

Sự khác nhau cơ bản giữa lệnh DELETE và UPDATE trong SQL là gì?

a)

DELETE dùng để truy vấn dữ liệu, UPDATE dùng để tạo bảng

b)

DELETE dùng để xoá bản ghi, UPDATE dùng để thay đổi dữ liệu bản ghi

c)

DELETE và UPDATE đều dùng để thêm bản ghi mới

d)

DELETE và UPDATE có chức năng hoàn toàn giống nhau

72.

Khi sử dụng lệnh SELECT kết hợp với ORDER BY, mục đích chính là gì?

a)

Chỉ lấy các bản ghi thoả mãn điều kiện

b)

Sắp xếp các bản ghi theo tiêu chí xác định

c)

Cập nhật dữ liệu trong bảng

d)

Xoá các bản ghi không cần thiết

73.

SQL được xây dựng từ những năm nào?

a)

SQL được xây dựng từ những năm 1960.

b)

SQL được xây dựng từ những năm 1970.

c)

SQL được xây dựng từ những năm 1980.

d)

SQL được xây dựng từ những năm 1990.

74.

Thành phần DML (Data Manipulation Language – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu lệnh?

a)

khởi tạo dữ liệu.

b)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

c)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

d)

thiết lập các khoá.

75.

Câu lệnh khai báo PRIMARY KEY có ý nghĩa gì?

a)

Khởi tạo CSDL.

b)

Khởi tạo bảng.

c)

Khai báo khoá chính.

d)

Khai báo khoá ngoài.

76.

Nêu ý nghĩa của kiểu dữ liệu VARCHAR(n).

a)

Xâu kí tự có độ dài cố định n kí tự.

b)

Xâu kí tự có độ dài thay đổi, không vượt quá n kí tự.

c)

Kiểu logic.

d)

Số nguyên.

77.

Biện pháp nào sau đây được xem là bảo mật CSDL mang tính toàn diện?

a)

Giảm số lượng người dùng truy cập hệ CSDL.

b)

Phân nhóm người dùng và gán quyền truy cập phù hợp.

c)

Tổ chức tập huấn an toàn thông tin cho người dùng.

d)

Chỉ cho phép một nhóm người dùng đăng nhập hệ CSDL.

78.

Vì sao cần phân quyền truy cập CSDL theo nhóm người dùng?

a)

Đảm bảo người dùng truy cập đúng dữ liệu theo vai trò.

b)

Giảm nguy cơ phát sinh lỗi phần mềm hệ thống.

c)

Tăng tốc độ xử lí dữ liệu trong hệ CSDL.

d)

Cho phép tất cả người dùng chung một tài khoản.

79.

Giải pháp phù hợp nhất để khắc phục tình trạng mất điện đột ngột đối với hệ CSDL là gì?

a)

Trang bị máy phát điện dự phòng công suất lớn.

b)

Thường xuyên kiểm tra toàn bộ hệ thống điện.

c)

Sử dụng bộ lưu điện cấp điện tức thời cho hệ thống.

d)

Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất sử dụng.

80.

Nguyên nhân nào làm giảm hiệu quả bảo mật CSDL dù đã phân quyền truy cập chi tiết?

a)

Không ghi lại lịch sử truy cập của người dùng.

b)

Tốc độ truy cập dữ liệu của hệ thống bị chậm.

c)

Người dùng truy cập mà không cần đăng nhập.

d)

Ý thức người dùng kém dẫn đến lộ tài khoản truy cập.

81.

Theo quy định về ngành nghề, người thực thi hoạt động quản trị CSDL được gọi là ... mà trong thực tế thường được gọi đơn giản là người quản trị CSDL. Hãy điền cụm từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

nhà quản trị CSDL

b)

nhân viên quản trị CSDL

c)

người quản trị CSDL

d)

khách hàng quản trị CSDL

82.

Trong ba nhóm đối tượng những người làm phần mềm, sử dụng phần mềm quản lí và quản trị CSDL, ai là người chịu trách nhiệm chính với công việc sau đây: Cập nhật dữ liệu, thiết kế dữ liệu, sao lưu dữ liệu?

a)

Nhóm người làm phần mềm.

b)

Nhóm người sử dụng phần mềm.

c)

Nhóm người quản trị CSDL.

d)

Không ai chịu trách nhiệm cả.

83.

Nhà quản trị CSDL KHÔNG cần có phẩm chất cần thiết nào sau đây?

a)

Tính cẩn thận, tỉ mỉ.

b)

Tính cầu thả.

c)

Tính kiên trì.

d)

Tinh thần ham học.

84.

Ở bậc đại học, các chuyên ngành có liên quan nhiều đến nghề quản trị CSDL là:

a)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần cứng.

b)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần mềm.

c)

Các hệ thống thông tin và Công nghệ phần mềm.

d)

Các hệ thống tin học và Công nghệ phần cứng.

85.

Nhà quản trị CSDL phải thường xuyên tạo các bản sao lưu dữ liệu dự phòng để khi gặp sự cố có thể khôi phục dữ liệu, nhất là các sự cố liên quan đến

a)

phần mềm.

b)

phần cứng.

c)

CSDL.

d)

hệ QT CSDL.