wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm sản phẩm, dịch vụ công ích

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là khái niệm đúng về sản phẩm?

a)

Sản phẩm là kết quả của một quá trình hi sinh một nguồn lực nhất định, kéo dài trong một khoảng thời gian hữu hạn.

b)

Sản phẩm là kết quả của một quá trình hi sinh nhiều nguồn lực, kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định. Sản phẩm có thể ở dạng vật thể (hiện vật) hoặc phi vật thể (dịch vụ).

c)

Sản phẩm là kết quả của một quá trình hi sinh nhiều nguồn lực, kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định. Sản phẩm có thể ở dạng vật thể hoặc hiện vật.

d)

Sản phẩm là kết quả của một quá trình hi sinh nhiều nguồn lực, kéo dài trong một khoảng thời gian nhất định. Sản phẩm có thể ở dạng phi vật thể hoặc dịch vụ.

2.

Lựa chọn mệnh đề đúng về dịch vụ trong nền kinh tế thị trường.

a)

Dịch vụ là sản phẩm vật thể gồm những công việc dưới dạng lao động thể lực, khả năng tổ chức, quản lý.

b)

Dịch vụ có thể ở dạng vật thể hoặc phi vật thể.

c)

Dịch vụ có vòng đời tồn tại hữu hạn và cần thay thế, nâng cấp, sửa chữa, bổ sung sau một thời gian sử dụng.

d)

Trong nền kinh tế thị trường, hoạt động cung ứng dịch vụ rất đa dạng, phong phú như dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công ích, dịch vụ mang tính nghề nghiệp chuyên môn cao,…

3.

Khái niệm về sản phẩm, dịch vụ công được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nào?

a)

Nghị định 96/2018/NĐ-CP

b)

Thông tư 38/2020/TT-BGTVT

c)

Nghị định 32/2019/NĐ-CP

d)

Thông tư 39/2020/TT-BGTVT

4.

Nhà nước trợ giá phần chênh lệch giữa giá tiêu thụ, giá sản phẩm dịch vụ với chi phí hợp lý của người sản xuất, cung ứng dịch vụ theo quy định của Nhà nước đối với loại sản phẩm, dịch vụ nào?

a)

Sản phẩm, dịch vụ công ích

b)

Dịch vụ sự nghiệp công

c)

Sản phẩm, dịch vụ tiêu dùng như ăn uống, sửa chữa nhà cửa, máy móc gia dụng

d)

Dịch vụ mang tính nghề nghiệp chuyên môn cao như kiểm toán, tư vấn kiến trúc, bác sĩ, …

5.

Nhà nước sử dụng các hình thức định giá nào?

a)

Mức giá cụ thể

b)

Giá ngẫu nhiên

c)

Khung giá

d)

Giá bán bằng chi phí sản xuất

e)

Mức giá tối đa, mức giá tối thiểu

6.

Đâu không phải là đặc điểm của sản phẩm, dịch vụ công ích?

a)

Tính dịch vụ phổ biến (universal service) của sản phẩm

b)

Tính không thể lưu kho của sản phẩm

c)

Doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có quy mô kinh tế lớn

d)

Chi phí chìm của doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích rất nhỏ

7.

Cung cấp tư nhân một hàng hóa là việc hàng hóa đó:

a)

Do khu vực công cộng đứng ra cung cấp

b)

Được cung cấp bằng cơ chế thị trường

c)

Do tư nhân đứng ra cung cấp

d)

Được cung cấp bằng cơ chế phi thị trường

8.

Nước sạch đô thị là loại hàng hóa gì?

a)

Hàng hóa cá nhân

b)

Hàng hóa công cộng có khả năng tắc nghẽn

c)

Hàng hóa công cộng có khả năng loại trừ

d)

Hàng hóa công cộng thuần túy

9.

Hàng hóa công cộng nào dưới đây tư nhân cung cấp?

a)

Cầu giao thông được xây theo hình thức BOT đang trong thời gian khai thác

b)

Hệ thống chiếu sáng trên đường phố Tây Sơn, Hà Nội

c)

Các hộ gia đình đi xem bắn pháo hoa

d)

Câu B và C đúng

10.

Lựa chọn mệnh đề đúng về giá, đơn giá đối với sản phẩm, dịch vụ công.

a)

Chi phí tiền lương, tiền công trong đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đối với doanh nghiệp được ký hợp đồng đặt hàng, đấu thầu xác định theo quy định của Bộ Tài Chính

b)

Dịch vụ cung cấp điện, nước sạch cho khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo không nằm trong danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích của Nghị định 32/2019/NĐ-CP

c)

Giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí do cơ quan có thẩm quyền ban hành

d)

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ công ích không phụ thuộc vào sự đánh giá, mức độ hài lòng của người sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích

11.

Phát biểu nào đúng về nguyên tắc định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý, có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

b)

Giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí do Quốc hội ban hành

c)

Với chi phí cố định đầu tư rất lớn nên khi doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích càng mở rộng sản xuất thì chi phí bình quân trên mỗi sản phẩm càng giảm

d)

Sản phẩm, dịch vụ công ích thường tồn tại trong thị trường cạnh tranh và được cung ứng bởi mọi doanh nghiệp

12.

Đâu là nguyên tắc định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí do Quốc hội ban hành

b)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

c)

Với chi phí cố định đầu tư rất lớn nên khi doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích càng mở rộng sản xuất thì chi phí bình quân trên mỗi sản phẩm càng giảm

13.

Đâu KHÔNG phải là nguyên tắc định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Với chi phí cố định đầu tư rất lớn nên khi doanh nghiệp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích càng mở rộng sản xuất thì chi phí bình quân trên mỗi sản phẩm càng giảm

b)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

c)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

d)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

14.

Phát biểu đúng về căn cứ định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

b)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

c)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

d)

Giá thành toàn bộ, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; mức lợi nhuận dự kiến; lộ trình điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt

15.

Phát biểu đúng về căn cứ định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

b)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý

c)

Có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

d)

Quan hệ cung cầu của hàng hóa, dịch vụ và sức mua của đồng tiền; khả năng thanh toán của người tiêu dùng

16.

Có bao nhiêu bước cơ bản để tiến hành định giá theo phương pháp so sánh?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

17.

Thế nào là phương pháp chi phí?

a)

Phương pháp chi phí là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ căn cứ vào chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý, hợp lệ và mức lợi nhuận dự kiến (nếu có) phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chính sách của Nhà nước có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

b)

Phương pháp chi phí là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ căn cứ vào chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chính sách của Nhà nước có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

c)

Phương pháp chi phí là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ căn cứ mức lợi nhuận dự kiến phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chính sách của Nhà nước có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

d)

Phương pháp chi phí là phương pháp định giá hàng hóa, dịch vụ căn cứ vào chi phí sản xuất, kinh doanh và mức lợi nhuận dự kiến (nếu có)

18.

Công thức xác định giá hàng hóa, dịch vụ sản xuất trong nước gồm những thành phần nào?

a)

Giá thành toàn bộ; Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có); Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có)

b)

Giá thành toàn bộ; Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có); Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới

c)

Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có); Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới

d)

Giá thành toàn bộ; Lợi nhuận dự kiến (nếu có); Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có)

19.

Công thức xác định giá hàng hóa, dịch vụ nhập khẩu gồm những thành phần nào?

a)

Giá vốn nhập khẩu

b)

Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí tài chính (nếu có)

c)

Lợi nhuận dự kiến (nếu có)

d)

Cả (A), (B), (C) đều đúng

20.

Mức giá giao dịch, mua bán trên thị trường của hàng hóa, dịch vụ tương tự được thu thập gần nhất với thời điểm định giá căn cứ vào tài liệu nào?

a)

Nguồn thông tin do cơ quan có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân công bố, cung cấp

b)

Giá nhập khẩu theo Tờ khai hải quan hoặc do cơ quan Hải quan cung cấp; giá ghi trên Hóa đơn bán hàng theo quy định

c)

Giá trúng đấu thầu, đấu giá; giá do các tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định

d)

Cả (A), (B), (C) đều đúng

21.

Đâu KHÔNG phải là căn cứ định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Giá thành toàn bộ, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; mức lợi nhuận dự kiến; lộ trình điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt

b)

Kịp thời điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

c)

Quan hệ cung cầu của hàng hóa, dịch vụ và sức mua của đồng tiền; khả năng thanh toán của người tiêu dùng

d)

Giá thị trường trong nước, thế giới (nếu có) và khả năng cạnh tranh của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; cam kết quốc tế về giá (nếu có)

22.

Đâu KHÔNG phải là căn cứ định giá chung hàng hóa, dịch vụ?

a)

Bảo đảm bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý, có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường và chủ trương, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước trong từng thời kỳ có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

b)

Giá thành toàn bộ, chất lượng của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; mức lợi nhuận dự kiến; lộ trình điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ được cấp có thẩm quyền phê duyệt

c)

Quan hệ cung cầu của hàng hóa, dịch vụ và sức mua của đồng tiền; khả năng thanh toán của người tiêu dùng

d)

Giá thị trường trong nước, thế giới (nếu có) và khả năng cạnh tranh của hàng hóa, dịch vụ tại thời điểm định giá; cam kết quốc tế về giá (nếu có)

23.

Đâu KHÔNG phải là yếu tố để phân tích, so sánh và điều chỉnh giá?

a)

Mức giá giao dịch, mua bán trên thị trường trong điều kiện bình thường của hàng hóa, dịch vụ tương tự

b)

Hàng hóa, dịch vụ cùng loại, giống nhau hoặc tương tự với hàng hóa, dịch vụ cần định giá về các đặc tính cơ bản

c)

Chính sách của Nhà nước có tác động đến giá hàng hóa, dịch vụ

24.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Kết quả phân tích, so sánh và điều chỉnh giá dựa trên các yếu tố so sánh được của hàng hóa, dịch vụ tương tự để xác định giá hàng hóa, dịch vụ cần định giá

b)

Giá nhập khẩu theo Tờ khai hải quan hoặc do cơ quan Hải quan cung cấp; giá ghi trên Hóa đơn bán hàng theo quy định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

c)

Khi thực hiện phương pháp so sánh, tổ chức, cá nhân phải tham khảo Tiêu chuẩn thẩm định giá của nước ngoài

d)

Giá trúng đấu thầu, đấu giá; giá do các tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

25.

Lựa chọn mệnh đề KHÔNG đúng?

a)

Trường hợp cá nhân thực hiện khảo sát, phải lập Phiếu khảo sát theo mẫu của Bộ Xây dựng. Trường hợp các tổ chức phối hợp khảo sát, kết quả khảo sát lập thành biên bản khảo sát có đầy đủ chữ ký của các bên phối hợp khảo sát

b)

Kết quả phân tích, so sánh và điều chỉnh giá dựa trên các yếu tố so sánh được của hàng hóa, dịch vụ tương tự để xác định giá hàng hóa, dịch vụ cần định giá

c)

Giá nhập khẩu theo Tờ khai hải quan hoặc do cơ quan Hải quan cung cấp; giá ghi trên Hóa đơn bán hàng theo quy định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

d)

Giá trúng đấu thầu, đấu giá; giá do các tổ chức có chức năng thẩm định giá xác định là tài liệu để định giá theo phương pháp so sánh

26.

Thành phần nào nằm trong chi phí cấp nước tưới phía công ty TNHH MTV KTCTTL (công ty thủy nông)?

a)

Chi phí vận hành

b)

Chi phí bảo trì

c)

Chi phí quản lý

d)

Cả (A), (B) và (C) đều đúng

27.

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác bao gồm những sản phẩm, dịch vụ nào?

a)

Cấp nước cho sinh hoạt và công nghiệp

b)

Tiêu nước cho khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao

c)

Kinh doanh, du lịch và các hoạt động vui chơi giải trí khác

d)

Cả (A), (B) và (C) đều đúng

28.

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi bao gồm những sản phẩm, dịch vụ nào?

a)

Tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị

b)

Tưới cho cây trồng và cấp nước cho sản xuất muối, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi

c)

Thoát lũ, ngăn lũ, ngăn triều cường, ngăn mặn, đẩy mặn, rửa mặn, rửa phèn, giữ ngọt

d)

Cả (A), (B) và (C) đều đúng

29.

Việc cung cấp, sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi dựa vào căn cứ nào?

a)

Nhiệm vụ của công trình thủy lợi

b)

Khả năng cung cấp sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

c)

Kế hoạch sản xuất của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

d)

Cả (A), (B) và (C) đều đúng

30.

Việc định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi bao gồm chi phí quản lý, vận hành, bảo trì, chi phí khấu hao, chi phí thực tế hợp lý khác và lợi nhuận phù hợp với mặt bằng thị trường

b)

Trong từng thời kỳ, căn cứ vào tình hình kinh tế - xã hội, Thủ tướng Chính phủ quy định chi phí khấu hao đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước

c)

Không cần điều chỉnh giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khi các yếu tố hình thành giá thay đổi

d)

Dựa trên kế hoạch sản xuất của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

31.

Căn cứ định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi bao gồm căn cứ nào?

a)

Giá thành, chất lượng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi; mức lợi nhuận; lộ trình điều chỉnh giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

b)

Định mức kinh tế - kỹ thuật trong xây dựng công trình

c)

Khả năng hỗ trợ tài chính của Nhà nước cho các công ty TNHH MTV KTCTTL

d)

Kế hoạch sản xuất của tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi

32.

Công thức nào xác định tiền lương của từng loại lao động trực tiếp sản xuất và lao động chuyên môn, nghiệp vụ, thủa hành, phục vụ tính trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công?

a)

Vld=i=1n((Tldi×[ML]thi)/26)V_{ld}=\sum_{i=1}^{n}\left((T_{ldi}\times [ML]_{thi})/26\right)

b)

Vld=i=1n((Tldi×[ML]thi)/28)V_{ld}=\sum_{i=1}^{n}\left((T_{ldi}\times [ML]_{thi})/28\right)

c)

Vld=i=1n((Tldi×[ML]thi)/30)V_{ld}=\sum_{i=1}^{n}\left((T_{ldi}\times [ML]_{thi})/30\right)

d)

Vld=i=1n((Tldi×[ML]thi)/22)V_{ld}=\sum_{i=1}^{n}\left((T_{ldi}\times [ML]_{thi})/22\right)

33.

Công thức nào xác định mức lương theo tháng của chức danh, công việc thứ i trong từng loại lao động tính trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công?

a)

[ML]thi=([H]cbi+Hpci)×[ML]cs×Hdc[ML]_{thi}=([H]_{cbi}+H_{pci})\times [ML]_{cs}\times H_{dc}

b)

$[ML]_{thi}=([H]_{cbi}+H_{pci})\times (1+[ML]_{cs})\times (1+H_{dc})

c)

[ML]thi=([H]cbi+Hpci)×(1+[ML]cs)×Hdc[ML]_{thi}=([H]_{cbi}+H_{pci})\times (1+[ML]_{cs})\times H_{dc}

d)

[ML]thi=([H]cbi+Hpci)×[ML]cs×(1+Hdc)[ML]_{thi}=([H]_{cbi}+H_{pci})\times [ML]_{cs}\times (1+H_{dc})

34.

Phương pháp xác định chi phí cho dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị được quy định trong văn bản nào?

a)

Theo Thông tư 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017

b)

Theo Thông tư 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021

c)

Theo Thông tư 07/2017/TT-BXD ngày 15/5/2017

d)

Theo Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

35.

Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị tại Hà Nội được tính như thế nào?

a)

Bằng 45% so với chi phí nhân công trực tiếp

b)

Bằng 50% so với chi phí nhân công trực tiếp

c)

Bằng 55% so với chi phí nhân công trực tiếp

d)

Tính theo dự toán riêng

36.

Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tại Hà Nội được tính như thế nào?

a)

Bằng 48% so với chi phí nhân công trực tiếp

b)

Bằng 50% so với chi phí nhân công trực tiếp

c)

Bằng 52% so với chi phí nhân công trực tiếp

d)

Tính theo dự toán riêng

37.

Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị tại Hà Nội được tính như thế nào?

a)

Bằng 50% so với chi phí nhân công trực tiếp

b)

Bằng 48% so với chi phí nhân công trực tiếp

c)

Bằng 45% so với chi phí nhân công trực tiếp

d)

Tính theo dự toán riêng

38.

Theo hướng dẫn tại Thông tư 14/2017/TT-BXD, lợi nhuận định mức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị tại Hà Nội được tính như thế nào?

a)

Được tính theo dự toán riêng

b)

Được tính với tỷ lệ không vượt quá 5% trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

c)

Được tính với tỷ lệ không vượt quá 5% trên chi phí trực tiếp trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

d)

Tính theo trích nộp quỹ Phúc lợi và quỹ khen thưởng

39.

Phương pháp định giá cho dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được quy định trong văn bản nào?

a)

Theo Thông tư 07/2017/TT-BXD ngày 15/5/2017

b)

Theo Thông tư 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017

c)

Theo Thông tư 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021

d)

Theo Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

40.

Lợi nhuận định mức của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được tính như thế nào?

a)

Được tính theo dự toán riêng

b)

Được tính với tỷ lệ không vượt quá 5% trên giá thành toàn bộ xử lý chất thải rắn.

c)

Được tính với tỷ lệ không vượt quá 5% trên chi phí trực tiếp trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

d)

Tính theo trích nộp quỹ Phúc lợi và quỹ khen thưởng

41.

Chi phí quản lý chung của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được tính như thế nào?

a)

Bằng 55% so với chi phí nhân công trực tiếp

b)

Bằng 45% so với chi phí nhân công trực tiếp

c)

Bằng 50% so với chi phí nhân công trực tiếp

d)

Tính theo dự toán riêng

42.

Phương pháp định giá nước sạch sinh hoạt được quy định trong văn bản nào?

a)

Theo Thông tư 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021

b)

Theo Thông tư 14/2017/TT-BXD ngày 28/12/2017

c)

Theo Thông tư 07/2017/TT-BXD ngày 15/5/2017

d)

Theo Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

43.

Khung giá nước sạch sinh hoạt tại đô thị đặc biệt được quy định thế nào?

a)

Giá tối thiểu 3.500 VND, giá tối đa 18.000 VND

b)

Giá tối thiểu 3.000 VND, giá tối đa 15.000 VND

c)

Giá tối thiểu 3.500 VND, giá tối đa 15.000 VND

d)

Giá tối thiểu 3.000 VND, giá tối đa 18.000 VND

44.

Phương pháp xây dựng giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được hướng dẫn trong văn bản nào?

a)

Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

b)

Thông tư 11/2021/TT-BGTVT ngày 21/5/2021

c)

Thông tư 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021

d)

Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

45.

Theo quy định hiện hành thì dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm mấy nhóm công việc?

a)

3 nhóm

b)

4 nhóm

c)

5 nhóm

d)

6 nhóm

46.

Theo quy định hiện hành, nhóm công việc có tính chất thường xuyên trong dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm các công việc nào?

a)

Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; các công việc tư vấn khảo sát, lập dự án, thiết kế, lập dự toán, giám sát thi công, thẩm tra các công trình sửa chữa.

b)

Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và vận hành hệ thống giao thông thông minh

c)

Sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

d)

Các công việc phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai đảm bảo an toàn kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

47.

Theo quy định hiện hành, nhóm công việc có tính chất tư vấn trong dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm các công việc nào?

a)

Các công việc phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai đảm bảo an toàn kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

b)

Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và vận hành hệ thống giao thông thông minh

c)

Sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

d)

Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; các công việc tư vấn khảo sát, lập dự án, thiết kế, lập dự toán, giám sát thi công, thẩm tra các công trình sửa chữa.

48.

Theo quy định hiện hành, nhóm công việc có tính chất sửa chữa trong dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ bao gồm các công việc nào?

a)

Sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

b)

Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và vận hành hệ thống giao thông thông minh

c)

Kiểm tra, quan trắc, kiểm định chất lượng kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; các công việc tư vấn khảo sát, lập dự án, thiết kế, lập dự toán, giám sát thi công, thẩm tra các công trình sửa chữa.

d)

Các công việc phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai đảm bảo an toàn kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nguyên tắc xây dựng phương án giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực đường bộ?

a)

Phù hợp với mặt bằng giá, tình hình thị trường nơi thực hiện dịch vụ sự nghiệp công, khối lượng, chất lượng dịch vụ và được xác định trên cơ sở hiện trạng công trình

b)

Tính trong giá dịch vụ sự nghiệp công các khoản chi phí đã được ngân sách nhà nước đảm bảo hoạt động cho việc thực hiện dịch vụ công

c)

Xác định bằng dự toán quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, vận hành khai thác bến phà đường bộ

d)

Bù đắp chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ để hoàn thành một đơn vị khối lượng dịch vụ sự nghiệp công phù hợp với quy trình, quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật

50.

Theo quy định hiện hành, trong giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của nhóm công việc có tính chất thường xuyên có chi phí trực tiếp dưới 1515 tỷ thì chi phí chung được tính thế nào?

a)

Bằng 66%66\% chi phí trực tiếp

b)

Bằng 60%60\% chi phí nhân công trực tiếp

c)

Bằng 56%56\% chi phí nhân công trực tiếp

d)

Bằng 66%66\% chi phí nhân công trực tiếp

51.

Theo quy định hiện hành, trong giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của nhóm công việc có tính chất thường xuyên, lợi nhuận dự kiến được xác định như thế nào?

a)

Bằng 6%6\% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

b)

Bằng 66%66\% chi phí nhân công trực tiếp

c)

Bằng 60%60\% chi phí nhân công trực tiếp

d)

Lập dự toán riêng

52.

Theo quy định hiện hành, trong giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của nhóm công việc có tính chất sửa chữa có chi phí trực tiếp dưới 1515 tỷ thì chi phí chung được tính thế nào?

a)

Bằng 6,2%6{,}2\% chi phí trực tiếp

b)

Bằng 6,2%6{,}2\% tổng chi phí trực tiếp và chi phí gián tiếp

c)

Bằng 5,6%5{,}6\% chi phí trực tiếp

d)

Bằng 5,1%5{,}1\% chi phí trực tiếp

53.

Phương pháp định giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia được hướng dẫn trong văn bản nào?

a)

Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

b)

Thông tư 11/2021/TT-BGTVT ngày 21/5/2021

c)

Thông tư 44/2021/TT-BTC ngày 18/6/2021

d)

Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

54.

Phương pháp định giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường thủy nội địa được hướng dẫn trong văn bản nào?

a)

Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

b)

Thông tư 11/2021/TT-BGTVT ngày 21/5/2021

c)

Thông tư số 38/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

d)

Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

55.

Phương pháp định giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực cung cấp điện cho vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo được hướng dẫn trong văn bản nào?

a)

Thông tư số 24/2018/TT-BCT ngày 31/8/2018

b)

Thông tư số 39/2020/TT-BGTVT ngày 31/12/2020

c)

Thông tư 11/2021/TT-BGTVT ngày 21/5/2021

d)

Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014

56.

Điều nào sau đây là một nguyên tắc xác định giá thành dịch vụ viễn thông theo Thông tư 16/2012/TT-BTTTT?

a)

Áp dụng thống nhất phương pháp xác định giá thành theo phương pháp chi phí phân bổ toàn bộ đối với tất cả các dịch vụ viễn thông chưa hạch toán riêng

b)

Không bù chéo giữa các dịch vụ viễn thông khi xác định giá thành dịch vụ viễn thông

c)

Cả phương án (A) và (B) đều đúng

d)

Cả phương án (A) và (B) đều sai

57.

Theo quy định hiện hành, trong giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia thì chi phí chung được tính thế nào?

a)

Bằng 50%50\% trên chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp

b)

Bằng 50%50\% trên chi phí trực tiếp

c)

Bằng 60%60\% trên chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp

d)

Bằng 56%56\% trên chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp

58.

Sản phẩm dịch vụ thủy lợi là gì?

a)

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi là sản phẩm, dịch vụ được tạo ra do khai thác công trình thủy lợi

b)

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi là sản phẩm, dịch vụ được tạo ra do khai thác tài nguyên nước và kết hợp với tài nguyên đất

c)

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi là sản phẩm, dịch vụ được tạo ra do yếu tố tự nhiên, phục vụ cho sản xuất của con người

d)

Sản phẩm, dịch vụ thủy lợi là sản phẩm, dịch vụ trao đổi tự do trên thị trường, hỗ trợ cho sự phát triển của ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn