Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về thất nghiệp và lạm phát

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thất nghiệp là tình trạng

a)

Người lao động không muốn làm việc

b)

Người lao động có việc làm không ổn định

c)

Người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

d)

Người lao động nghỉ hưu

2.

Đối tượng của thất nghiệp là

a)

Mọi người trong xã hội

b)

Người lao động

c)

Người sử dụng lao động

d)

Người đã có việc làm

3.

Phân loại thất nghiệp theo nguồn gốc gồm

a)

Thất nghiệp tự nhiên và tự nguyện

b)

Thất nghiệp chu kì và không tự nguyện

c)

Thất nghiệp tự nhiên và thất nghiệp chu kì

d)

Thất nghiệp tạm thời và cơ cấu

4.

Thất nghiệp tự nhiên bao gồm

a)

Thất nghiệp chu kì

b)

Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp tự nguyện

d)

Thất nghiệp không tự nguyện

5.

Thất nghiệp tạm thời phát sinh do

a)

Doanh nghiệp phá sản

b)

Suy thoái kinh tế

c)

Sự dịch chuyển của người lao động

d)

Thay đổi chính sách

6.

Người lao động chuyển đổi công việc dẫn đến

a)

Thất nghiệp chu kì

b)

Thất nghiệp cơ cấu

c)

Thất nghiệp tạm thời

d)

Thất nghiệp không tự nguyện

7.

Thất nghiệp cơ cấu gắn liền với

a)

Chu kì kinh tế

b)

Biến động cơ cấu kinh tế và công nghệ

c)

Sự di chuyển lao động

d)

Chính sách tiền lương

8.

Nguyên nhân của thất nghiệp cơ cấu là

a)

Người lao động vi phạm kỷ luật

b)

Lao động không đáp ứng yêu cầu mới

c)

Suy thoái kinh tế

d)

Đóng cửa doanh nghiệp

9.

Thất nghiệp chu kì gắn với

a)

Thay đổi công nghệ

b)

Chu kì phát triển của nền kinh tế

c)

Di chuyển lao động

d)

Chính sách giáo dục

10.

Khi nền kinh tế suy thoái, thất nghiệp chu kì

a)

Ở mức thấp

b)

Không đổi

c)

Ở mức cao

d)

Biến mất

11.

Khi kinh tế phát triển, mở rộng, thất nghiệp chu kì

a)

Tăng cao

b)

Ổn định

c)

Ở mức thấp

d)

Không thay đổi

12.

Phân loại thất nghiệp theo tính chất gồm

a)

Tự nhiên và chu kì

b)

Tạm thời và cơ cấu

c)

Tự nguyện và không tự nguyện

d)

Chủ quan và khách quan

13.

Thất nghiệp tự nguyện là

a)

Người lao động bị mất việc

b)

Người lao động không muốn làm việc ở mức lương hiện tại

c)

Doanh nghiệp đóng cửa

d)

Kinh tế suy thoái

14.

Thất nghiệp không tự nguyện xảy ra khi

a)

Người lao động tự nghỉ việc

b)

Người lao động không muốn làm việc

c)

Người lao động bị mất việc ngoài ý muốn

d)

Người lao động chuyển vùng

15.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến thất nghiệp là

a)

Doanh nghiệp phá sản

b)

Mất cân đối cung cầu lao động

c)

Bị đuổi việc do vi phạm kỷ luật

d)

Suy thoái kinh tế

16.

Người lao động tự thôi việc do không hài lòng với công việc là nguyên nhân

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Chu kì

d)

Cơ cấu

17.

Thiếu kỹ năng làm việc thuộc nguyên nhân

a)

Khách quan

b)

Chủ quan

c)

Chu kì

d)

Tự nhiên

18.

Nguyên nhân khách quan dẫn đến thất nghiệp là

a)

Vi phạm kỷ luật lao động

b)

Tự ý nghỉ việc

c)

Cơ sở sản xuất kinh doanh đóng cửa

d)

Thiếu kỹ năng

19.

Mất cân đối giữa cung và cầu lao động là nguyên nhân

a)

Chủ quan

b)

Khách quan

c)

Cá nhân

d)

Tự nguyện

20.

Đối với người thất nghiệp, hậu quả trực tiếp là

a)

Tăng thu nhập

b)

Đời sống ổn định

c)

Giảm thu nhập và gặp khó khăn

d)

Tăng kỹ năng

21.

Thất nghiệp ảnh hưởng đến người lao động bằng cách

a)

Nâng cao chuyên môn

b)

Làm giảm kiến thức, nghề nghiệp

c)

Tăng cơ hội việc làm

d)

Ổn định cuộc sống

22.

Đối với doanh nghiệp, thất nghiệp tăng làm

a)

Tăng cầu hàng hóa

b)

Giảm cầu hàng hóa

c)

Tăng cơ hội kinh doanh

d)

Mở rộng sản xuất

23.

Hậu quả của thất nghiệp đối với doanh nghiệp là

a)

Mở rộng sản xuất

b)

Thu hẹp hoặc đóng cửa

c)

Tăng lợi nhuận

d)

Ổn định hoạt động

24.

Đối với nền kinh tế, thất nghiệp tăng gây

a)

Tăng trưởng nhanh

b)

Lãng phí nguồn lực

c)

Ổn định kinh tế

d)

Tăng đầu tư

25.

Thất nghiệp tăng làm

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng

b)

Kinh tế suy thoái

c)

Kinh tế ổn định

d)

Giảm lãng phí

26.

Về chính trị xã hội, thất nghiệp gây

a)

Ổn định xã hội

b)

Giảm tiêu cực

c)

Xáo trộn xã hội

d)

Tăng trật tự

27.

Nhà nước kiểm soát thất nghiệp bằng cách

a)

Không can thiệp

b)

Thường xuyên thông tin và dự báo

c)

Chỉ tăng lương

d)

Chỉ giảm thuế

28.

Khi thất nghiệp tăng cao, Nhà nước cần

a)

Thu hẹp sản xuất

b)

Hoàn thiện thể chế thị trường lao động

c)

Giảm đào tạo

d)

Giảm hỗ trợ doanh nghiệp

29.

Giải pháp tạo thêm việc làm là

a)

Đóng cửa doanh nghiệp

b)

Khuyến khích mở rộng sản xuất

c)

Giảm đầu tư

d)

Giảm lao động

30.

Vai trò lâu dài của Nhà nước trong giảm thất nghiệp là

a)

Chỉ hỗ trợ tài chính

b)

Đào tạo lao động trình độ cao và hỗ trợ tự tạo việc làm

c)

Chỉ trợ cấp thất nghiệp

d)

Không can thiệp

31.

Lạm phát là

a)

Sự tăng giá của một số mặt hàng

b)

Sự tăng mức giá chung hàng hóa, dịch vụ trong nền kinh tế

c)

Sự giảm giá trị tiền tệ tạm thời

d)

Sự mất cân đối ngân sách

32.

Lạm phát được đo lường chủ yếu bằng

a)

GDP

b)

GNP

c)

CPI

d)

Lãi suất

33.

Đặc điểm quan trọng của lạm phát là

a)

Tăng giá đột ngột

b)

Tăng giá liên tục trong một thời gian

c)

Tăng giá cục bộ

d)

Tăng giá theo mùa

34.

Căn cứ để phân loại lạm phát trong bài học là

a)

Nguyên nhân

b)

Phạm vi ảnh hưởng

c)

Mức độ tăng giá

d)

Thời gian xảy ra

35.

Lạm phát vừa phải có mức tăng giá

a)

Dưới 5%

b)

Từ 0% đến dưới 10%

c)

Từ 10% đến 100%

d)

Trên 1.000%

36.

Trong điều kiện lạm phát vừa phải, nền kinh tế được coi là

a)

Suy thoái

b)

Bất ổn

c)

Ổn định

d)

Khủng hoảng

37.

Đặc điểm của lạm phát vừa phải là

a)

Giá cả biến động mạnh

b)

Giá cả thay đổi chậm

c)

Đồng tiền mất giá nhanh

d)

Người dân tránh giữ tiền

38.

Lạm phát phi mã có mức tăng giá

a)

Dưới 10%

b)

Từ 10% đến 1.000%

c)

Trên 1.000%

d)

Không xác định

39.

Lạm phát phi mã gây ra

a)

Ổn định kinh tế

b)

Bất ổn nghiêm trọng nền kinh tế

c)

Tăng thu nhập thực tế

d)

Giảm giá trị hàng hóa

40.

Trong lạm phát phi mã, đồng tiền

a)

Tăng giá

b)

Ổn định

c)

Mất giá nhanh

d)

Không thay đổi

41.

Khi lạm phát phi mã xảy ra, người dân thường

a)

Tăng tích trữ tiền mặt

b)

Tránh giữ tiền mặt

42.

Siêu lạm phát là tình trạng

a)

Giá tăng dưới 10%

b)

Giá tăng chậm

c)

Giá tăng vượt xa lạm phát phi mã

d)

Giá ổn định

43.

Siêu lạm phát xảy ra khi mức tăng giá

a)

Trên 100%

b)

Trên 500%

c)

Trên 1.000%

d)

Trên 50%

44.

Hậu quả trực tiếp của siêu lạm phát là

a)

Kinh tế ổn định

b)

Nền kinh tế lâm vào khủng hoảng

c)

Tăng đầu tư

d)

Tăng việc làm

45.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến lạm phát

a)

Chi phí sản xuất tăng cao

b)

Giảm thuế

c)

Tăng cung hàng hóa

d)

Giảm cung tiền

46.

Việc tăng giá các yếu tố đầu vào như xăng, dầu, điện dẫn đến

a)

Giảm chi phí

b)

Tăng chi phí sản xuất

c)

Giảm giá hàng hóa

d)

Ổn định giá cả

47.

Khi tổng cầu tăng cao nhưng tổng cung không đổi sẽ

a)

Giảm giá chung

b)

Không ảnh hưởng

c)

Làm giá chung tăng

d)

Làm giảm lạm phát

48.

Phát hành thừa tiền trong lưu thông dẫn đến

a)

Giảm lượng tiền

b)

Giá cả hàng hóa leo thang

c)

Giảm chi tiêu

d)

Tăng tiết kiệm

49.

Khi tiền phát hành vượt mức cần thiết

a)

Người dân giữ tiền

b)

Người dân sẵn sàng chi nhiều tiền hơn

c)

Giá hàng hóa giảm

d)

Không gây lạm phát

50.

Lạm phát cao tác động đến doanh nghiệp bằng cách

a)

Giảm chi phí

b)

Giảm đầu tư và sản xuất kinh doanh

c)

Tăng lợi nhuận

d)

Ổn định sản xuất

51.

Lạm phát cao làm

a)

Tăng việc làm

b)

Giảm thất nghiệp

c)

Gia tăng thất nghiệp

d)

Ổn định lao động

52.

Giá cả hàng hóa tăng liên tục dễ dẫn đến

a)

Tiết kiệm

b)

Đầu cơ, tích trữ

c)

Giảm cầu

d)

Tăng cung

53.

Đầu cơ, tích trữ hàng hóa làm

a)

Thị trường ổn định

b)

Giá tiếp tục tăng

c)

Giá giảm

d)

Cung tăng mạnh

54.

Lạm phát cao làm mức sống người dân

a)

Tăng

b)

Ổn định

c)

Giảm sút

d)

Không thay đổi

55.

Lạm phát kéo dài có thể dẫn đến

a)

Phát triển kinh tế

b)

Khủng hoảng kinh tế, chính trị, xã hội

c)

Ổn định xã hội

d)

Tăng đầu tư

56.

Tác động tích cực của lạm phát là khi

a)

Lạm phát cao

b)

Siêu lạm phát

c)

Lạm phát vừa phải

d)

Lạm phát phi mã

57.

Lạm phát vừa phải có tác dụng

a)

Gây suy thoái

b)

Kích thích sản xuất kinh doanh

c)

Tăng thất nghiệp

d)

Giảm đầu tư

58.

Nhà nước kiểm soát lạm phát bằng cách

a)

Không can thiệp

b)

Theo dõi biến động giá cả

c)

Chỉ tăng thuế

d)

Chỉ giảm lương

59.

Một biện pháp tiền tệ để kiềm chế lạm phát là

a)

Giảm lãi suất

b)

Tăng cung tiền

c)

Tăng lãi suất

d)

Tăng chi tiêu công

60.

Chính sách tài chính thắt chặt nhằm

a)

Tăng chi tiêu công

b)

Cắt giảm chi tiêu công

c)

Phát hành thêm tiền

d)

Tăng đầu tư công