wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Mạng

Total questions: 41

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng chính của Access Point là gì?

a)

Chia sẻ file và thư mục giữa các máy tính trong mạng.

b)

Kết nối các thiết bị mạng với nhau.

c)

Cung cấp dịch vụ DHCP để cấp địa chỉ IP cho các thiết bị.

d)

Mở rộng vùng phủ sóng Wi-Fi cho mạng LAN.

2.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối các mạng LAN với nhau?

a)

Firewall.

b)

Switch.

c)

Access Point.

d)

Router.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng về giao thức FTP?

a)

Là giao thức để truyền tải tập tin giữa máy tính và máy chủ.

b)

Là giao thức để duyệt web.

c)

Là giao thức để gửi email.

d)

Là giao thức để chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính trong cùng mạng LAN.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai về giao thức TCP/IP?

a)

Giao thức TCP/IP gồm hai phần chính là TCP và IP.

b)

Giao thức TCP/IP không áp dụng khi truyền dữ liệu trên Internet.

c)

Giao thức TCP/IP đảm bảo việc truyền dữ liệu ổn định.

d)

Giao thức TCP/IP được sử dụng phổ biến hiện nay.

5.

Lợi ích của việc chia sẻ máy in trong mạng LAN là gì?

a)

Tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị.

b)

Tăng tốc độ in ấn.

c)

Đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đối.

d)

Giảm phụ thuộc vào Internet.

6.

Chế độ phân quyền phù hợp nhất khi chỉ cho phép xem thư mục là:

a)

Full Control.

b)

Change.

c)

Read.

d)

Không cần cài đặt.

7.

Mệnh đề nào sau đây là đúng về chia sẻ tệp và thư mục?

a)

Ai cũng có toàn quyền truy cập.

b)

Phải dùng Google Drive hoặc Dropbox.

c)

Phải dùng chung Wi-Fi.

d)

Có thể dùng Windows Sharing.

8.

Quy trình đúng để chia sẻ máy in trong mạng LAN là:

a)

Kết nối máy in → Cấu hình chia sẻ → Kết nối mạng → In thử.

b)

Bật Wi-Fi → Chọn mạng → Nhập mật khẩu.

c)

Mở File Explorer → Network → Chọn thư mục.

d)

Bật chia sẻ thư mục → Thiết lập quyền.

9.

Cú pháp đúng của thẻ Doctype là:

a)

A . <!DOCTYPE/html>

b)

B. <!DOCTYPE html>

c)

C. <!DOCTYPE-html>

d)


D. <DOCTYPE html>

10.

Thẻ nào có thể xuất hiện nhiều lần trong một trang web?

a)

A. <html>

b)


B. <body>

c)

C. <p>

d)


D. <head>

11.

Thẻ nào có thể xuất hiện nhiều lần trong một trang web?

a)

A. <html>

b)


B. <p>

c)



D. <head>

12.

Thẻ
dùng để:

a)

Xuống dòng.

b)

Gạch chân.

c)

In đậm.

d)

In nghiêng.

13.

Thẻ tạo siêu liên kết trong HTML là:

a)

A. <a>

b)

B. <link>

c)


C. <href>

d)

 
D. <url>

14.

Địa chỉ URL đúng là:

a)

fit.hnue.edu.vn

b)

https://fit.hnue.edu.vn

c)

http://hnue.edu.vn/index.html

d)

C://fit.hnue.edu.vn

15.

Mặc định, siêu liên kết mở ở đâu?

a)

Cửa sổ trình duyệt hiện tại.

b)

Cửa sổ mới.

c)

Tab mới.

d)

Cửa sổ riêng.

16.

Định dạng mặc định của siêu liên kết là:

a)

In nghiêng, màu xanh.

b)

In nghiêng, gạch dưới.

c)

Gạch dưới, màu xanh.

d)

Gạch dưới, màu tím.

17.

Thuộc tính xác định vị trí liên kết nội bộ là:

a)

link

b)

href

c)

id

d)

target

18.

Phát biểu sai là:

a)

CSS có thể đặt trong HTML.

b)

CSS có thể đặt trong file riêng.

c)

CSS có thể đặt trong thẻ HTML.

d)

CSS bắt buộc cùng thư mục với HTML.

19.

Cú pháp liên kết CSS ngoài đúng là:

a)

A. <link href="fit.css" rel="stylesheet">

b)

B. <a href="fit.css">

c)

C. <source href="fit.css">

d)

D. <script src="fit.css">

20.

Cú pháp CSS đúng là:

a)

h1 {background-color: blue;}

b)

h1 {background-color: "blue";}

c)

all.h1 {}

d)

h1.* {}

21.

Thẻ hiển thị video là:

a)

A. <media>

b)


B. <img>

c)

C. <audio>

d)

D. <video>

22.

Thẻ

a)

Hình ảnh.

b)

Văn bản.

c)

Video.

d)

Âm thanh.

23.

Mặc định, bảng HTML hiển thị:

a)

Không có biên.

b)

Có biên 1px.

c)

Chỉ hiển thị khi có biên.

d)

Không hiển thị nếu không có biên.

24.

Bộ chọn lớp dùng để:

a)

Chọn phần tử có cùng class.

b)

Chọn phần tử có cùng id.

c)

Chọn phần tử con.

d)

Chọn theo loại thẻ.

25.

Bộ chọn dùng cho thuộc tính id là:

a)

Bộ chọn lớp.

b)

Bộ chọn phần tử.

c)

Bộ chọn chức năng.

d)

Bộ chọn định danh.

26.

Thiết bị cung cấp kết nối không dây là:

a)

Switch

b)

Hub

c)

Access Point

d)

Router

27.

Thiết bị không phải thiết bị mạng là:

a)

Router

b)

Switch

c)

A

28.

Thiết bị cung cấp kết nối không dây là:

a)

Switch

b)

Hub

c)

Access Point

d)

Router

29.

Thiết bị không phải thiết bị mạng là:

a)

Router

b)

Switch

c)

Access Point

d)

Màn hình máy tính

30.

Phát biểu đúng về Router là:

a)

Chỉ hoạt động trong mạng nội bộ

b)

Kết nối các mạng khác nhau và định tuyến dữ liệu

c)

Chỉ hỗ trợ không dây

d)

Không cần cấu hình

31.

Lợi ích của chia sẻ máy in trong LAN là:

a)

Tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị

b)

Tăng tốc độ in

c)

An toàn dữ liệu tuyệt đối

d)

Không cần Internet

32.

Giao thức quản lý truyền dữ liệu là:

a)

HTTP

b)

SMTP

c)

IP

d)

TCP

33.

Khi huỷ chia sẻ thư mục, quyền truy cập:

a)

Vẫn còn

b)

Bị giới hạn

c)

Bị mất hoàn toàn

d)

Tệp bị xoá

34.

HTML là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ thiết kế

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

d)

Ngôn ngữ trình bày

35.

Thẻ

dùng để:<p>

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang

c)

Tiêu đề văn bản

d)

Trích dẫn

36.

Trong phòng máy của trường có 30 máy tính được kết nối với nhau bằng Switch tạo thành một mạng LAN và chỉ có duy nhất một máy in. Giáo viên thực hiện kết nối máy in và máy tính của giáo viên để có thể cung cấp dịch vụ in cho các máy tính khác trong phòng máy. Sau đây là một số nhận xét về hệ thống mạng trên, hãy cho biết nhận xét đó đúng hay sai?

a)

Không thể chia sẻ máy in qua mạng LAN.

b)

Có thể thực hiện chia sẻ máy in qua mạng Wi-fi.

c)

Khi chia sẻ máy in, lệnh in từ các máy tính được chia sẻ sẽ được ưu tiên theo số thứ tự máy ở trong phòng.

d)

Nếu máy giáo viên tắt, các máy khác sẽ vẫn có thể sử dụng máy in.

37.

HTML (Hypertext Markup Language) là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được sử dụng để tạo cấu trúc và nội dung cho trang web. Trang HTML là tệp văn bản với các thẻ đánh dấu nằm trong dấu "<", ">", giúp trình duyệt hiển thị nội dung. Hãy xác định các nội dung sau là đúng hoặc sai:

4 lines
38.

HTML (Hypertext Markup Language) là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được sử dụng để tạo cấu trúc và nội dung cho trang web. Trang HTML là tệp văn bản với các thẻ đánh dấu nằm trong dấu "<", ">", giúp trình duyệt hiển thị nội dung. Hãy xác định các nội dung sau là đúng hoặc sai:

a)

HTML là ngôn ngữ lập trình được sử dụng để xây dựng các ứng dụng web phức tạp.

b)

Các trang HTML thường có phần mở rộng là .html hoặc .htm.

c)

Các thẻ HTML chỉ được viết bằng chữ hoa và không thể lồng vào nhau.

d)

Thẻ

dùng để định nghĩa đoạn văn bản.

39.

Khi phát biểu về Hệ màu CSS và các thuộc tính màu, điều nào sau đây là đúng, điều nào sai?

a)

Hệ màu RGB sử dụng ba giá trị từ 0 đến 255 để biểu diễn màu sắc.

b)

Mã màu hexa #rrggbb trong CSS biểu diễn màu sắc bằng hệ thập phân.

c)

Hệ màu HSL trong CSS có ba thành phần: Hue, Saturation, và Brightness.

d)

Để tạo màu nền màu xanh lá cho phần tử ta dùng thuộc tính background-color với giá trị green.

40.

Trong quá trình xây dựng trang web, CSS đóng vai trò quan trọng trong việc định dạng các phần tử HTML. Hãy xác định đúng/sai cho các phát biểu dưới đây:

a)

CSS có cách viết riêng và hoàn toàn độc lập với HTML.

b)

Mẫu định dạng CSS có thể áp dụng cho tất cả các phần tử cùng loại mà không cần viết lại nhiều lần.

c)

Mẫu định dạng CSS không thể áp dụng cho các phần tử khác nhau cùng lúc.

d)

Thẻ <style> được sử dụng để khai báo CSS nội tuyến

41.

Ngoài các phần mềm soạn thảo HTML, còn có các trang web hỗ trợ soạn thảo HTML trực tuyến, giúp người dùng dễ dàng viết và kiểm tra mã HTML ngay trên trình duyệt. Hãy xác định đúng hoặc sai cho các ý sau:

a)

Trang web https://www.w3schools.com/ hỗ trợ soạn thảo HTML trực tuyến.

b)

Để soạn thảo HTML trực tuyến, máy tính không cần kết nối Internet.

c)

Các trang web soạn thảo HTML trực tuyến giúp người dùng có thể quan sát ngay kết quả hiển thị của trang web.

d)

Trình duyệt Cốc Cốc và Chrome không hỗ trợ việc soạn thảo HTML trực tuyến.