wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 & 2: Nhà nước và Pháp luật, Quy phạm pháp luật

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đạo luật nào dưới đây quy định một cách cơ bản về chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội và tổ chức bộ máy nhà nước:

a)

Luật tổ chức Quốc hội

b)

Luật tổ chức Chính phủ

c)

Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và UBND

d)

Hiến pháp

2.

Thuộc tính nào là thuộc tính pháp luật:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến)

c)

Tính cưỡng chế

d)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

3.

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng xã hội thuộc:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Lực lượng sản xuất

4.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chỉ có Nhà nước mới có quyền ban hành pháp luật để quản lý xã hội

b)

Không chỉ nhà nước mà cả Tổ chức xã hội cũng có quyền ban hành pháp luật

c)

Tổ chức xã hội chỉ có quyền ban hành pháp luật khi được nhà nước trao quyền

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

5.

Khẳng định nào đúng:

a)

Quy phạm pháp luật không có tính bắt buộc chung.

b)

Quy phạm xã hội có tính bắt buộc chung.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng.

d)

Quy phạm pháp luật có tính bắt buộc chung.

6.

Trong một Quy phạm pháp luật phải có ít nhất bao nhiêu bộ phận:

a)

Chỉ có một bộ phận

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Có thể chỉ có hai bộ phận

d)

Luôn có đầy đủ cả ba bộ phận

7.

Quy phạm pháp luật là cách xử sự do nhà nước quy định để:

a)

Áp dụng trong một hoàn cảnh cụ thể

b)

Áp dụng trong nhiều hoàn cảnh

c)

Áp dụng trong một số hoàn cảnh

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

8.

Hoạt động áp dụng tương tự quy phạm là:

a)

Khi không có Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và không có Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp hợp tương tự

b)

Khi không có Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp hợp đó nhưng có Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp hợp tương tự

c)

Khi có cả Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó và cả Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp hợp tương tự

d)

Khi không có Quy phạm pháp luật áp dụng cho trường hợp đó

9.

Văn bản pháp luật nào do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:

a)

Pháp lệnh, nghị quyết

b)

Luật, pháp lệnh

c)

Pháp lệnh, nghị quyết, nghị định

d)

Luật, nghị quyết

10.

UBND các cấp có quyền ban hành những loại Quy phạm pháp luật nào:

a)

Quyết định, chỉ thị

b)

Quyết định

c)

Quyết định, thông tư

d)

Nghị định, nghị quyết, quyết định

11.

Cơ quan có quyền ban hành Hiến pháp và luật là:

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Tổng bí thư

d)

Quốc hội

12.

Một Văn bản QPPL chấm dứt hiệu lực trong những trường hợp nào:

a)

Ban hành mới, sửa đổi, bổ sung các Văn bản QPPL

b)

Đình chỉ, bãi bỏ các Văn bản QPPL hiện hành

c)

Sửa đổi, bổ sung các Văn bản QPPL hiện hành

d)

Ban hành mới Văn bản QPPL

13.

Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại Văn bản pháp luật nào:

a)

Nghị quyết, nghị định

b)

Nghị quyết, nghị định, quyết định

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

14.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong số các loại văn bản sau:

a)

Quyết định

b)

Chỉ thị

c)

Thông tư

d)

Nghị định

15.

Đặc điểm của Quy phạm pháp luật khác so với quy phạm xã hội:

a)

Thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

b)

Có tính bắt buộc chung, tính hệ thống và thống nhất cao

c)

Được bảo đảm thực hiện bằng nhà nước, chủ yếu bởi sự cưỡng chế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

16.

Chế tài của một Quy phạm pháp luật là:

a)

Biện pháp cưỡng chế nhà nước áp dụng đối với chủ thể có hành vi trái pháp luật.

b)

Những hậu quả pháp lý bất lợi có thể áp dụng đối với người thực hiện đúng quy định của QPPL.

c)

Hình phạt nghiêm khắc của nhà nước đối với người có hành vi vi phạm pháp luật Hành chính.

d)

Tất các đáp án đều sai.

17.

Loại nguồn được công nhận trong Hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật, tập quán pháp và tiền lệ pháp

b)

Văn bản quy phạm pháp luật và tập quán pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Chỉ thị và nghị quyết

18.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Quyết định của Hiệu trưởng Đại học Điện lực

b)

Quyết định của Chủ tịch HĐQT tập đoàn Điện lực

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Quyết định của Tổng kiểm toán Nhà nước

19.

Văn bản quy phạm pháp luật nào do Bộ trưởng ban hành?

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Nghị định, thông tư

d)

Nghị định, quyết định

20.

Cơ quan nào có thẩm quyền tuyên việc hạn chế năng lực hành vi của cá nhân?

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân; UBND

21.

Những yếu tố nào là thành phần của Quan hệ pháp luật?

a)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

b)

Quy phạm pháp luật, Chủ thể, sự kiện pháp lý

c)

Quy phạm pháp luật, khách thể, chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung, sự kiện pháp lý

22.

Theo quy định của Hệ thống Pháp luật Việt Nam thì năng lực pháp luật của cá nhân:

a)

Của cá nhân là giống nhau

b)

Của cá nhân là khác nhau

c)

Có thể giống nhau, có thể khác nhau tùy trường hợp cụ thể

d)

Tất cả các đáp án đều sai

23.

Khẳng định nào sau đây là đúng về Quan hệ pháp luật (QHPL)?

a)

Chủ thể QHPL là chủ thể có năng lực pháp luật

b)

Chủ thể QHPL là chủ thể có năng lực hành vi

c)

Chủ thể QHPL là chủ thể có năng lực chủ thể

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

24.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một Quan hệ pháp luật là:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

c)

Khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể

d)

Khi có QHPL điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng

25.

Quan hệ pháp luật hình thành do:

a)

Ý chí của doanh nghiệp

b)

Ý chí của Nhà nước

c)

Ý chí của cá nhân kinh doanh

d)

Ý chí của tổ chức xã hội

26.

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi:

a)

Có khả năng nhận thức

b)

Đạt đến độ tuổi nhất định

c)

Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức, khả năng điều khiển hành vi

d)

Được sinh ra

27.

Năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện khi nào?

a)

Khi được cấp con dấu

b)

Khi được cấp mã số thuế

c)

Khi có quyết định thành lập pháp nhân hoặc giấy tờ tương đương

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Sự biến pháp lý được hiểu là:

a)

Sự kiện xảy ra không phụ thuộc vào ý chí của con người và được pháp luật quy định

b)

Được pháp luật quy định

c)

Phản ánh ý chí của con người

d)

Không phản ánh ý chí của con người

29.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân chưa đầy đủ khi cá nhân đó:

a)

Bị nghiện ma túy

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

Không có khả năng nhận thức

d)

Đủ 6 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

30.

Cá nhân không có năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Chưa đủ 6 tuổi

b)

Bị Tòa án tuyên bố hạn chế năng lực hành vi dân sự

c)

Nghiện rượu

d)

Nghiện ma túy hoặc các chất kích thích khác mà không nhận thức được hành vi

31.

Năng lực hành vi là:

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Là chủ thể đủ độ tuổi theo quy định của pháp luật

c)

Khả năng của chủ thể được nhà nước thừa nhận, bằng các hành vi của mình thực hiện các quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý, tham gia vào các QHPL

d)

Khả năng của chủ thể có được các quyền chủ thể và mang các nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước thừa nhận

32.

Một quan hệ pháp luật có bao nhiêu yếu tố cấu thành?

a)

6 yếu tố

b)

6 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

7 yếu tố

33.

Những nội dung nào sau đây là yếu tố cấu thành một quan hệ pháp luật

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung, sự kiện pháp lý

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan

c)

Khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

d)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan

34.

Hình thức trách nhiệm pháp lý nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp luật Việt Nam là:

a)

Trách nhiệm dân sự

b)

Trách nhiệm kỷ luật

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm hình sự

35.

Cấu thành của một vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

b)

Quy phạm pháp luật, Chủ thể, sự kiện pháp lý

c)

Quy phạm pháp luật, khách thể, chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung, sự kiện pháp lý

36.

Nội dung nào không liên quan đến mối quan hệ nhân quả giữa Vi phạm pháp luật và sự thiệt hại thực tế của xã hội

a)

Hành vi xảy ra trước sự thiệt hại

b)

Hậu quả của vi phạm pháp luật phù hợp với mục đích của chủ thể

c)

Sự thiệt hại của xã hội là kết quả tất yếu

d)

Hành vi trái pháp luật là nguyên nhân trực tiếp

37.

Nội dung của trách nhiệm pháp lý thể hiện:

a)

Việc chủ thể vi phạm pháp luật có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi

b)

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

c)

Căn cứ truy cứu trách nhiệm pháp lý

d)

Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia

38.

Năng lực pháp luật của pháp nhân chấm dứt khi nào:

a)

Không hoàn thành nghĩa vụ theo hợp đồng

b)

Bị giải thể

c)

Bị yêu cầu tuyên bố phá sản

d)

Tất cả đều đúng

39.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:

a)

Cơ quan Viện kiểm sát

b)

Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Cơ quan Toà án nhân dân

40.

Theo Hiến pháp Việt Nam 2013, thì:

a)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác chỉ có quyền sử dụng đối với đất đai

b)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác có quyền sử dụng và quyền định đoạt đối với đất đai

c)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền sở hữu đối với đất đai

d)

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình, tổ hợp tác vừa có quyền sử dụng, vừa có quyền chiếm hữu và định đoạt đối với đất đai

41.

Ngành luật nào không phải là ngành luật trong Hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Ngành luật đầu tư

b)

Ngành luật tư pháp quốc tế

c)

Ngành luật lao động

d)

Ngành luật đất đai

42.

Ngành luật nào không phải là ngành luật trong Hệ thống pháp luật Việt Nam:

a)

Ngành luật cạnh tranh

b)

Ngành luật công pháp quốc tế

c)

Ngành luật hành chính

d)

Ngành luật kinh tế

43.

Chế định “Văn hóa, giáo dục, khoa học, công nghệ” do ngành luật nào điều chỉnh:

a)

Ngành luật quốc tế

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật hành chính

d)

Ngành luật nhà nước

44.

Chế định “Giao dịch dân sự” do ngành luật nào điều chỉnh:

a)

Ngành luật kinh tế

b)

Ngành luật tài chính

c)

Ngành luật đất đai

d)

Ngành luật dân sự

45.

Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam đã tổ chức cuộc họp báo về việc ban hành ……………, công bố các luật đã được thông qua tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa XII.

a)

Lệnh

b)

Quyết định

c)

Nghị quyết

d)

Tất cả các đáp đều sai

46.

Cơ quan quyền lực Nhà nước là:

a)

Quốc hội

b)

Chủ tịch nước

c)

Chính phủ

d)

Ủy ban nhân dân

47.

Hệ thống cơ quan Tòa án hiện nay bao gồm:

a)

Tòa án nhân dân và Tòa án quân sự

b)

Tòa án nhân dân huyện (quận), tỉnh (thành phố), Tòa án nhân dân tối cao

c)

Tòa sơ thẩm và Tòa phúc thẩm

d)

Tòa hình sự, Tòa dân sự và các Tòa khác

48.

Công dân có quyền ứng cử vào Quốc Hội và Hội đồng nhân dân theo quy định của pháp luật khi:

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 20 tuổi trở lên

c)

Đủ 21 tuổi trở lên

d)

Đủ 16 tuổi trở lên

49.

Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu bộ:

a)

16 Bộ

b)

18 Bộ

c)

17 Bộ

d)

15 Bộ

50.

Bộ máy quản lý hành chính của Nhà nước CHXHCN Việt Nam hiện nay có bao nhiêu cơ quan ngang bộ:

a)

5 cơ quan

b)

4 cơ quan

c)

3 cơ quan

d)

2 cơ quan

51.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan ngang bộ:

a)

Bộ tư pháp

b)

Tổng cục thuế

c)

Tập đoàn Than khoáng sản Việt Nam

d)

Thanh tra chính phủ

52.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan ngang bộ:

a)

Tổng cục thuế

b)

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

c)

Văn phòng chính phủ

d)

Bộ ngoại giao

53.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan ngang bộ:

a)

Tổng cục thuế

b)

Ủy ban dân tộc

c)

Ủy ban thanh thiếu niên nhi đồng

d)

Tòa án nhân dân tối cao

54.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan ngang bộ:

a)

Tổng kiểm toán Nhà nước

b)

Ngân hàng Nhà nước

c)

Tổng cục thuế

d)

Bộ tư pháp

55.

Cơ quan ngang Bộ là:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Văn phòng chính phủ

c)

Ủy ban dân số gia đình và trẻ em

d)

Ủy ban thể dục, thể thao

56.

Cơ quan hành chính Nhà nước cao nhất của nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

57.

Các biện pháp xử phạt chính của trách nhiệm hành chính là:

a)

Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép

b)

Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

c)

Cảnh cáo, phạt tiền

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

58.

Các biện pháp xử phạt bổ sung của trách nhiệm hành chính là:

a)

Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép

b)

Cảnh cáo, phạt tiền

c)

Cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

59.

Nguyên tắc xử phạt hành chính:

a)

Áp dụng biện pháp xử phạt chính và biện pháp xử phạt bổ sung một cách độc lập

b)

Áp dụng phụ thuộc cả biện pháp xử phạt chính và cả biện pháp xử phạt bổ sung

c)

Áp dụng độc lập các biện pháp xử phạt bổ sung, và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt chính

d)

Áp dụng độc lập biện pháp xử phạt chính và áp dụng phụ thuộc các biện pháp xử phạt bổ sung

60.

Những biện pháp nào sau đây là biện pháp cưỡng chế Hành chính:

a)

Nhóm các biện pháp phòng ngừa hành chính

b)

Nhóm các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính

c)

Nhóm các biện pháp xử phạt vi phạm hành chính

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

61.

Trách nhiệm Hành chính là:

a)

Là sự áp dụng những biện pháp cưỡng chế hành chính mang tính chất trừng phạt hoặc khôi phục lại những quyền lợi bị xâm hại đối với những chủ thể thực hiện hành vi vi phạm Hành chính

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Là sự áp dụng những biện pháp cưỡng chế hành chính mang tính chất khôi phục lại những quyền lợi bị xâm hại đối với những chủ thể thực hiện hành vi vi phạm Hành chính

d)

Là sự áp dụng những biện pháp cưỡng chế hành chính mang tính chất xử phạt hoặc khôi phục lại những quyền lợi bị xâm hại đối với những chủ thể thực hiện hành vi vi phạm Hành chính

62.

Độ tuổi để một cá nhân có thể bị áp dụng các biện pháp cưỡng chế Hành chính là:

a)

Đủ từ 16 tuổi trở lên

b)

Đủ từ 17 tuổi trở lên

c)

Đủ từ 15 tuổi trở lên

d)

Đủ từ 14 tuổi trở lên

63.

Hình thức xử phạt bổ sung trong các hình thức xử phạt hành chính:

a)

Tước quyền sử dụng giấy phép và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

b)

Phạt tiền và tước quyền sử dụng giấy phép

c)

Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

d)

Cảnh cáo và tước quyền sử dụng giấy phép

64.

Đặc điểm nào sau đây của Quan hệ pháp luật Hành chính là đúng:

a)

Phát sinh do yêu cầu hợp pháp của bất kỳ bên nào, sự thỏa thuận của bên kia không phải là điều kiện bắt buộc phải có.

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Phần lớn các tranh chấp được giải quyết theo một trình tự, thủ tục của pháp luật Hành chính hoặc của Tòa án hành chính.

d)

Có ít nhất một chủ thể mang quyền lực nhà nước, nhân danh nhà nước và để thực hiện quyền lực của nhà nước.

65.

Đặc điểm: “Quan hệ phát sinh do yêu cầu hợp pháp của bất kỳ bên nào, sự thỏa thuận của bên kia không phải là điều kiện bắt buộc phải có” là đặc điểm của Quan hệ pháp luật nào:

a)

Quan hệ pháp luật Dân sự

b)

Quan hệ pháp luật Hành chính

c)

Quan hệ pháp luật Hôn nhân và gia đình

d)

Quan hệ pháp luật lao động

66.

Đặc điểm: “Quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia luôn gắn liền với hoạt động chấp hành và điều hành của các cơ quan quản lý nhà nước” là đặc điểm của Quan hệ pháp luật nào:

a)

Quan hệ pháp luật lao động

b)

Quan hệ pháp luật Hôn nhân và gia đình

c)

Quan hệ pháp luật Dân sự

d)

Quan hệ pháp luật Hành chính

67.

Bộ luật Hình sự có hiệu lực hiện hành được ban hành năm nào?

a)

Bộ luật ban hành năm 1999

b)

Bộ luật ban hành năm 2000

c)

Bộ luật ban hành năm 2015

d)

Bộ luật ban hành năm 2016

68.

Chế định “Khởi tố bị can và hỏi cung bị can” do ngành luật nào điều chỉnh?

a)

Ngành luật dân sự

b)

Ngành luật tố tụng dân sự

c)

Ngành luật hành chính

d)

Ngành luật tố tụng hình sự

69.

Chế định “Điều tra” do ngành luật nào điều chỉnh?

a)

Ngành luật tố tụng dân sự

b)

Ngành luật dân sự

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật tố tụng hình sự

70.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của Luật Hình sự?

a)

Nhân đạo XHCN

b)

Pháp chế XHCN

c)

Dân chủ XHCN

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

71.

Nguyên tắc cơ bản của Luật Hình sự bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Kết hợp hài hòa giữa chủ nghĩa yêu nước và tinh thần quốc tế

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Pháp chế XHCN

d)

Dân chủ XHCN

72.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt là gì?

a)

Chỉ có thể áp dụng một hình phạt bổ sung và có thể áp dụng một hoặc nhiều hình phạt chính

b)

Có thể áp dụng nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và có thể áp dụng một hoặc nhiều hình phạt bổ sung cho một loại tội phạm

d)

Chỉ có thể áp dụng một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

73.

Bộ luật Hình sự quy định có bao nhiêu hình phạt chính và hình phạt bổ sung?

a)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung

b)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung

c)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung

d)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung

74.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, phạt tiền thuộc loại nào?

a)

Phạt tiền vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

b)

Phạt tiền là hình phạt chính

c)

Phạt tiền là hình phạt bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều sai

75.

Tịch thu tài sản là loại hình phạt nào?

a)

Là hình phạt bổ sung

b)

Là hình phạt chính

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

76.

Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, làm những nghề hoặc công việc nhất định là gì?

a)

Là hình phạt chính

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Là hình phạt bổ sung

77.

Theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015, chủ thể của tội phạm bao gồm?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Chỉ có thể là cá nhân

c)

Cá nhân và tổ chức

d)

Cá nhân và pháp nhân thương mại

78.

Chủ thể của tội phạm bao gồm những đối tượng nào?

a)

Chủ thể, khách thể

b)

Chỉ có thể là pháp nhân thương mại

c)

Cá nhân và pháp nhân thương mại

d)

Chỉ có thể là cá nhân

79.

Cấu thành của tội phạm gồm những yếu tố nào?

a)

Quy phạm pháp luật, chủ thể, sự kiện pháp lý

b)

Chủ thể, khách thể, mặt chủ quan, mặt khách quan

c)

Quy phạm pháp luật, khách thể, chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung, sự kiện pháp lý

80.

Trong các vụ án hình sự, mối liên hệ với phần dân sự như thế nào?

a)

Đa số liên quan đến phần Hành chính

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Có thể liên quan đến phần Dân sự

d)

Không bao giờ liên quan đến phần Dân sự

81.

Khung hình phạt tù có thời hạn cao nhất cho một cá nhân phạm nhiều tội theo Bộ luật Hình sự 2015 là bao nhiêu?

a)

20 năm

b)

50 năm

c)

30 năm

d)

35 năm

82.

Hình phạt tù có thời hạn cao nhất đối với cá nhân phạm một tội theo Bộ luật Hình sự 2015 là bao nhiêu năm?

a)

50 năm

b)

20 năm

c)

30 năm

d)

35 năm

83.

Hình phạt được áp dụng khi nào?

a)

Được hưởng án treo

b)

Khi toà đã tuyên án

c)

Chấp hành xong án phạt tù

d)

Bản án có hiệu lực pháp luật

84.

Trình tự tố tụng Hình sự được sắp xếp đúng là gì?

a)

Khởi tố - truy tố - điều tra – xét xử

b)

Điều tra - khởi tố - truy tố - xét xử

c)

Truy tố - điều tra - khởi tố - xét xử

d)

Khởi tố - điều tra – truy tố - xét xử

85.

Cơ quan nào là cơ quan hành chính Nhà nước?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Viện Kiểm sát nhân dân

c)

Bộ tư pháp

d)

Toà án nhân dân

86.

Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định được áp dụng khi nào?

a)

Từ ngày được hưởng án treo

b)

Từ ngày bản án có hiệu lực nếu hình phạt là cải tạo không giam giữ

c)

Từ ngày bản án có hiệu lực nếu hình phạt là cảnh cáo

d)

Chấp hành xong hình phạt chính

87.

Trong các hình phạt sau, hình phạt nào là hình phạt chính?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Án treo

c)

Cấm cư trú

d)

Tước một số quyền công dân

88.

Trong các hình phạt sau, hình phạt nào là hình phạt chính?

a)

Án treo

b)

Chung thân

c)

Cải tạo tại gia

d)

Tước một số quyền công dân

89.

Trong các hình phạt sau, hình phạt nào là hình phạt chính?

a)

Cấm làm nghề nhất định

b)

Tù có thời hạn

c)

Tước một số quyền công dân

d)

Cấm đảm nhiệm chức vụ

90.

Hình phạt nào là hình phạt bổ sung?

a)

Cảnh cáo

b)

Tước một số quyền công dân

c)

Án treo

d)

Tù có thời hạn

91.

Trục xuất là hình phạt không áp dụng với chủ thể tội phạm nào?

a)

Người không có quốc tịch

b)

Công dân Việt Nam

c)

Người nước ngoài

d)

Tất cả các đáp án đều sai

92.

Tử hình là hình phạt gì?

a)

Hạn chế quyền công dân của tội phạm

b)

Tước quyền sống của tội phạm

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Cách ly tội phạm ra khỏi xã hội

93.

Biện pháp cưỡng chế nào sau đây là hình phạt?

a)

Phạt tiền

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

Bắt tạm giam

d)

Đưa vào trường giáo dưỡng

94.

Toà án có thẩm quyền xét xử chủ thể vi phạm hình sự là gì?

a)

Toà dân sự có thẩm quyền

b)

Toà hành chính có thẩm quyền

c)

Toà kinh tế có thẩm quyền

d)

Toà hình sự có thẩm quyền

95.

Theo Bộ luật Dân sự 2015, cá nhân chưa thành niên là người nào?

a)

Từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi

c)

Dưới 21 tuổi

d)

Chưa đủ 18 tuổi

96.

Người nhận cầm cố tài sản có quyền gì đối với tài sản?

a)

Quyền định đoạt

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền chiếm hữu

d)

Quyền sở hữu

97.

Khi một cá nhân chết thì người thuộc hàng thừa kế thứ nhất là ai?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Bố đẻ, mẹ đẻ

c)

Con

d)

Vợ

98.

Người thừa kế tài sản là ai?

a)

Người không có tài sản

b)

Là công dân Việt Nam

c)

Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế

d)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế

99.

Hình thức chia thừa kế theo pháp luật được áp dụng khi nào?

a)

Phần di sản theo di chúc người thừa kế chết trước

b)

Phần tài sản không định đoạt trong di chúc

c)

Người thừa kế theo di chúc từ chối nhận di sản

d)

Tất cả các trường hợp trên

100.

Đối tượng được hưởng thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc gồm ai?

a)

Cháu ruột

b)

Vợ hoặc chồng

c)

Ông bà nội ngoại

d)

Con trưởng

101.

Chọn người được hưởng thừa kế không phụ thuộc nội dung di chúc.

a)

Con đã thành niên

b)

Cháu đích tôn

c)

Con thứ

d)

Cha, mẹ

102.

Ai được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc?

a)

Con thứ

b)

Cháu đích tôn

c)

Con trưởng

d)

Con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động

103.

Di chúc miệng có hiệu lực tối đa bao lâu nếu người để lại di sản vẫn còn sống và minh mẫn?

a)

5 tháng

b)

3 tháng

c)

2 tháng

d)

4 tháng

104.

Những người ở hàng thừa kế thứ nhất theo Bộ luật Dân sự gồm ai?

a)

Tất cả các đáp án đúng

b)

Vợ hoặc chồng

c)

Con đẻ, con nuôi

d)

Cha đẻ, mẹ đẻ, cha nuôi, mẹ nuôi

105.

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi có khả năng nhận thức, điều khiển hành vi và khi đủ bao nhiêu tuổi?

a)

Đủ từ 21 tuổi trở lên

b)

Đủ từ 16 tuổi trở lên

c)

Đủ từ 25 tuổi trở lên

d)

Đủ từ 18 tuổi trở lên

106.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước chủ nô là ai?

a)

Giai cấp Nô lệ

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Tư sản

d)

Giai cấp Chủ nô

107.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước phong kiến là ai?

a)

Giai cấp Tư sản

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Địa chủ

d)

Giai cấp Nô lệ

108.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước tư bản chủ nghĩa là ai?

a)

Giai cấp Tư sản

b)

Giai cấp Nông dân

c)

Giai cấp Nô lệ

d)

Giai cấp Chủ nô

109.

Giai cấp thống trị trong kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa là ai?

a)

Giai cấp Tư sản

b)

Giai cấp Công nhân

c)

Giai cấp Địa chủ

d)

Giai cấp Nông dân

110.

Người vợ hoặc chồng thuộc nhóm nào trong hàng thừa kế theo pháp luật?

a)

Không thuộc hàng nào

b)

Hàng thứ ba

c)

Hàng thứ hai

d)

Hàng thứ nhất

111.

Trong di sản thừa kế, phần tài sản không được định đoạt bằng di chúc sẽ chia theo cách nào?

a)

Theo ý kiến con trưởng

b)

Theo phong tục

c)

Theo thỏa thuận miệng

d)

Theo pháp luật

112.

Người con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động thuộc diện nào đối với thừa kế?

a)

Chỉ nhận nếu không có di chúc

b)

Chỉ nhận nếu có di chúc

c)

Phụ thuộc nội dung di chúc

d)

Không phụ thuộc nội dung di chúc

113.

Di chúc miệng cần điều kiện gì để có hiệu lực trong thời hạn nêu?

a)

Được lưu giữ tại UBND

b)

Người lập vẫn còn sống và minh mẫn

c)

Có hai người làm chứng và công chứng

d)

Được ghi âm và ký xác nhận

114.

Cha mẹ của người chết thuộc hàng thừa kế nào?

a)

Hàng thứ nhất

b)

Hàng thứ hai

c)

Không thuộc hàng

d)

Hàng thứ ba

115.

Con nuôi của người chết thuộc nhóm nào trong thừa kế theo pháp luật?

a)

Không được thừa kế

b)

Hàng thứ ba

c)

Hàng thứ hai

d)

Hàng thứ nhất

116.

Trong xã hội chủ nô, ai là người bị trị?

a)

Địa chủ

b)

Tư sản

c)

Chủ nô

d)

Nô lệ