wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tâm lý học lV

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Theo Hippocrates, nhân cách con người dựa trên mấy loại khí chất?

a)

A. Hai

b)

B. Ba

c)

C. Bốn

d)

D. Năm

2.

Câu 2. Tính khí nào tương ứng với dịch từ gan theo Hippocrates?

a)

A. U sầu

b)

B. Nóng nảy

c)

C. Phóng chiếu

d)

D. Thăng hoa

3.

Câu 3. Theo Freud, phần nào trong tâm trí hoạt động theo nguyên tắc thực tế?

a)

A. Id

b)

B. Ego

c)

C. Superego

d)

D. Cả ba phần

4.

Câu 4. Siêu ngã (Superego) phát triển thông qua điều gì?

a)

A. Thỏa mãn bản năng

b)

B. Tương tác xã hội

c)

C. Ăn uống

d)

D. Di truyền

5.

Câu 5. Nhân cách là gì?

a)

A. Hành vi tức thời

b)

B. Cảm xúc bất chợt

c)

C. Đặc điểm đặc trưng và lâu dài

d)

D. Phản ứng thể chất

6.

Câu 7. Theo Carl Jung, vô thức tập thể là gì?

a)

A. Trải nghiệm cá nhân

b)

B. Trí nhớ ngắn hạn

c)

C. Ký ức chung của nhân loại

d)

D. Trạng thái mơ hồ

7.

Câu 6. Cơ chế tự vệ nào liên quan đến việc quay về giai đoạn trẻ thơ?

a)

A. Kìm nén

b)

B. Hồi quy

c)

C. Phóng chiếu

d)

D. Thăng hoa

8.

Câu 8. Người hướng nội thường có đặc điểm nào?

a)

A. Thích nói chuyện

b)

B. Nhảy từ chủ đề này sang chủ đề khác

c)

C. Cẩn trọng và kín đáo

d)

D. Dễ mất tập trung

9.

Câu 9. Trắc nghiệm MMPI được thiết kế để đánh giá điều gì?

a)

A. Trí thông minh

b)

B. Nhân cách

c)

C. Thể lực

d)

D. Kỹ năng ngôn ngữ

10.

Câu 10. Erik Erikson cho rằng nhân cách phát triển qua bao nhiêu giai đoạn?

a)

A.5

b)

B.6

c)

C.7

d)

D.8

11.

Câu 11. Khái niệm “phức cảm tự ti” được đề xuất bởi ai?

a)

A. Freud

b)

B. Jung

c)

C. Adler

d)

D. Erikson

12.

Câu 12. Người có hiệu quả bản thân cao sẽ như thế nào?

a)

A. Tránh thử thách

b)

B. Dễ nản lòng

c)

C. Tin vào khả năng và phục hồi nhanh sau thất bại

d)

D. Tập trung vào kết quả tiêu cực

13.

Câu 13. Học thuyết nhân văn do ai khởi xướng?

a)

A. Maslow

b)

B. Freud

c)

C. Adler

d)

D. Horney

14.

Câu 14. Mô hình nhân cách Big Five gồm bao nhiêu yếu tố lớn?

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

15.

Câu 15. Trong Big Five, đặc điểm “tận tâm” thể hiện điều gì?

a)

A. Tò mò

b)

B. Sáng tạo

c)

C. Kỷ luật và đáng tin

d)

D. Hướng ngoại

16.

Câu 16. Nhân cách theo William Sheldon có liên quan đến gì?

a)

A. Màu da

b)

B. Cấu trúc xương

c)

C. Kiểu cơ thể

d)

D. Trí tuệ

17.

Câu 17. Người thuộc kiểu endomorph thường có đặc điểm nào?

a)

A. Gầy và lo lắng

b)

B. Mạnh mẽ và hung hăng

c)

C. Thoải mái và hòa đồng

d)

D. Im lặng và lý trí

18.

Câu 18. Trắc nghiệm vết mực loang Rorschach dùng để làm gì?

a)

A. Đo IQ

b)

B. Đo cảm xúc

c)

C. Khám phá vô thức

d)

D. Đánh giá thể lực

19.

Câu 19. Carl Rogers chia bản thân thành mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Câu 20. Câu hỏi trung tâm trong học thuyết của Carl Rogers là gì?

a)

A. Tôi đến từ đâu?

b)

B. Tôi là ai?

c)

C. Tôi sẽ làm gì?

d)

D. Tôi nghĩ gì?

21.

Câu 21. Theo Karen Horney, lo lắng vô thức xuất phát từ đâu?

a)

A. Thất bại học đường

b)

B. Sự cô lập và thiếu quan tâm thời thơ ấu

c)

C. Thiếu ngủ

d)

D. Di truyền

22.

Câu 22. Eysenck đưa ra bao nhiêu chiều chính để phân loại nhân cách?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 23. Người có xu hướng thần kinh cao sẽ như thế nào?

a)

A. Ổn định cảm xúc

b)

B. Bình tĩnh

c)

C. Dễ lo lắng

d)

D. Quyết đoán

24.

Câu 24. Trắc nghiệm phóng chiếu yêu cầu người tham gia làm gì?

a)

A. Vẽ hình

b)

B. Phân tích số liệu

c)

C. Diễn giải hình ảnh mơ hồ

d)

D. Giải toán

25.

Câu 25. Trắc nghiệm TAT yêu cầu người tham gia làm gì?

a)

A. Tô màu

b)

B. Kể chuyện dựa trên tranh

c)

C. Ghi nhớ từ

d)

D. Tính toán nhanh