wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề tổng ôn S1.3 – Đề 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào Purkinje có đặc điểm gì?

a)

Tế bào noron phân cực

b)

Sợi trục hướng vào lớp hạt

c)

Có kích thước lớn bằng lớp hạt của tiểu não

d)

Chức năng cảm giác

2.

Đâu không phải thành phần sợi trong mô liên kết

a)

Sợi collagen

b)

Sợi chun

c)

Sợi võng

d)

Sợi purkinje

3.

Mô thần kinh gồm

a)

Noron và tế bào thần kinh đệm

b)

Tế bào thần kinh trung ương và thần kinh ngoại vi

c)

Noron và tế bào Schwann

d)

Tế bào sao và tế bào vệ tinh

4.

Các loại tế bào nào sau đây thuộc lớp phân tử tiểu não: 1. Tế bào sao; 2. Tế bào Betz; 3. Tế bào Purkinje; 4. Tế bào hạt; 5. Tế bào giỏ

a)

1 + 4

b)

2 + 3

c)

1 + 5

d)

1 + 2 + 5

5.

Tiêu chí nào không dùng để phân loại noron

a)

Vị trí

b)

Hình thái

c)

Chức năng

d)

Synap

6.

Đặc điểm của mô u

a)

Phát triển từ mô có sẵn của cơ thể

b)

Sinh ra từ một dòng đã trở thành bất thường

c)

Tuân theo quy luật đồng tồn của cơ thể

d)

Chịu sự kiểm soát của cơ thể

7.

Giải phẫu bệnh học không đưa ra kết luận nào sau đây

a)

Thuốc điều trị

b)

Hướng điều trị

c)

Hình ảnh vi thể của bệnh

d)

Tiên lượng bệnh

8.

Mô đệm của mô viêm không gồm loại tế bào nào

a)

Lympho

b)

Tế bào nội mô

c)

Tương bào

d)

Tế bào viêm

9.

Quá trình thực bào không bao gồm giai đoạn

a)

Xuất ngoại bạch cầu

b)

Nhận biết và dính tác nhân

c)

Nuốt tác nhân

d)

Tiêu hóa nhân viêm

10.

Đặc điểm nào không phải của mô u

a)

Không mất khả năng phân chia khi tác nhân kích thích đã mất

b)

Có tính toan giảm

c)

Có tính toan tăng

d)

Tranh giành chất dinh dưỡng từ các mô xung quanh

11.

Nguyên bào sợi có đặc điểm

a)

Không có khả năng sinh sản

b)

Có khả năng sinh sản ra tế bào giống nó

c)

Có khả năng tạo ra nhiều dòng tế bào khác

d)

Là tế bào gốc

12.

Trong mô viêm cấp tính do virus, thành phần tế bào nào là chủ yếu

a)

Tương bào

b)

Lympho

c)

Bạch cầu đa nhân trung tính

d)

Bạch cầu đa nhân ưa acid

13.

Ung thư gây chết chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây

a)

Di căn, suy kiệt và thiếu chất

b)

Chèn ép mô lành

c)

Xâm lấn mô xung quanh

d)

Bức xạ ion hóa

14.

Tác động vào giai đoạn phôi sẽ có ảnh hưởng

a)

Bất thường chức năng

b)

Bất thường cấu trúc

c)

Rối loạn chuyển hóa

d)

Bất thường hình thái

15.

Tế bào cơ tim khác tế bào cơ vân ở điểm

a)

Không có đĩa I, đĩa A

b)

Không có vân

c)

Không có lưới nội bào trơn

d)

Tế bào hợp thành lưới sợi cơ

16.

Phân loại mô cơ dựa vào, trừ

a)

Tính chất

b)

Độ dải sợi cơ

c)

Vị trí trong cơ thể

d)

Đặc điểm hình thái

17.

Hệ thống T có ở cơ

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Cả A và B

18.

Xơ actin chỉ có ở đâu

a)

Đĩa I

b)

Đĩa H

c)

Đĩa Z

d)

Đĩa A

19.

Cơ trơn có đặc điểm nào

a)

Có vân ngang

b)

Không có vân ngang

c)

Hoạt động theo ý muốn

d)

Hoạt động không theo ý muốn

20.

Sợi cơ tim có đặc điểm nào

a)

Có vân ngang rõ và mảnh

b)

Có vân ngang mờ và mảnh

c)

Có vân ngang mờ và dày

21.

Cơ trơn có ở đâu

a)

1/3 thực quản

b)

Thành khoang rỗng

c)

Tim

d)

Lưỡi

22.

Trên hình ảnh siêu cấu trúc cắt ngang đĩa A ta thấy có

a)

Siêu sợi myosin

b)

Siêu sợi actin và myosin

c)

Đầu phân tử myosin

d)

Siêu sợi actin

e)

Vạch Z

23.

Khi cơ vân co thì

a)

Đĩa A ngắn lại

b)

Đĩa I ngắn lại

c)

Khoang H không thay đổi

d)

Đĩa I không thay đổi

e)

Cả đĩa A và I đều ngắn lại

24.

Loại cơ nào chứa nhiều nhân trong một sợi cơ và nhân nằm ở rìa

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A, B, C, D

25.

Tổn thương tiền ung thư đặc trưng bởi đặc điểm vi thể nào

a)

Loạn sản các mức độ

b)

Quá sản

c)

Dị sản

d)

Cấu trúc mô đảo lộn

26.

Phương pháp điều trị ung thư nào vẫn được sử dụng cho đến nay

a)

Nội tiết

b)

Miễn dịch học

c)

Phẫu thuật

27.

Tác nhân sinh ung thư

a)

Di truyền

b)

Vi khuẩn

c)

Virus

d)

Ô nhiễm môi trường

e)

Tất cả các phương án trên

28.

Phân biệt ung thư với loạn sản

a)

Hình thái tế bào

b)

Sắp xếp

c)

Mức độ biệt hóa

29.

Đặc điểm của tế bào u giáp biên là

a)

Tế bào hoàn toàn không có khả năng biệt hóa

b)

Nằm ở mức trung gian giữa u lành tính và u ác tính

c)

Nhìn rõ sự xâm lấn trên tiêu bản mô học u

d)

Tất cả u giáp biên đều di căn vào máu

30.

Ung thư có các đặc điểm dưới đây, trừ

a)

Di căn

b)

Kháng hầu hết các thuốc chống ung thư

c)

Tự chủ các yếu tố phát triển

d)

Có ranh giới rõ ràng so với các mô xung quanh

31.

Các tác nhân dưới đây có thể gây ung thư, trừ

a)

Sóng siêu âm

b)

Tia X

c)

Tia UV

d)

Bức xạ ion hóa

32.

Hiện tượng nào của phì đại sinh lý, trừ

a)

Cơ tử cung ở phụ nữ mang thai

b)

Cơ của lực sỹ

c)

Tuyến tiền liệt người già

d)

Cơ tim trong Fallot

33.

Hoại tử dạng tơ huyết có đặc điểm, trừ

a)

Có sợi tơ huyết

b)

Có chất dạng tơ huyết

c)

Nhân đông, nhân tan, nhân vỡ

d)

Bào tương ưa toan

34.

Các hiện tượng gặp trong viêm mạn: a. Huyết quản huyết; b. Hiện tượng hóa sinh; c. Hiện tượng tế bào và mô; d. Hàn gắn và sửa chữa

a)

a + d

b)

a + b

c)

c + d

d)

a + b

35.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng toan hóa nguyên phát: a. Co mạch tạm thời; b. Mô và tế bào thiếu oxy; c. Đại thực bào chiết tiết; d. Chất trung gian hóa học

a)

a + c

b)

a + b

c)

a + b + d

d)

b + c

36.

Quá trình biệt hóa tế bào

a)

Tác động trực tiếp và gián tiếp qua thần kinh

b)

Tác động trực tiếp và gián tiếp qua nội tiết

c)

Tác động trực tiếp và gián tiếp qua chất hóa học

d)

Tác động trực tiếp và cận tiếp qua chất hóa học

37.

Phát biểu nào sau đây về nguyên nhân gây ung thư là sai

a)

Virus viêm gan gây ung thư tế bào biểu mô gan

b)

Virus HP gây ung thư tá tràng

c)

Virus E barr gây ung thư vòm họng, u Lympho

d)

Virus HPV gây u nhú ung thư vòng, họng, da, cổ tử cung

38.

Thoái hóa mô có đặc điểm, trừ

a)

Tế bào tạo một hốc hoặc vài hốc lớn

b)

Tế bào tạo nhiều hốc nhỏ

c)

Nhân không bị hoại tử hốc

d)

Không phát hiện hốc trên bề mặt cắt ngang

39.

Đặc điểm của tế bào mỡ nhiều không bào

a)

Ít ty thể

b)

Nhân hình thoi

c)

Nhân dẹt nằm ở ngoại vi

d)

Nhiều túi mỡ

40.

Cho hình ảnh một phôi nang. Cấu trúc được đánh dấu số 1 là

a)

Mầm phôi

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Khoang phôi nang

d)

Nguyên bào lá nuôi

41.

Cấu trúc được đánh dấu số 2 là

a)

Mầm phôi

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Khoang phôi nang

d)

Nguyên bào lá nuôi

42.

Cấu trúc số 3 sau này trở thành túi noãn hoàng nguyên phát vào ngày thứ mấy của quá trình phát triển phôi

a)

Ngày thứ 8

b)

Ngày thứ 9

c)

Ngày thứ 10

d)

Ngày thứ 11

43.

Cho hình vẽ: xác định cấu trúc số 2 là

a)

Động mạch rốn

b)

Động mạch đệm

c)

Tĩnh mạch rốn

d)

Tĩnh mạch đệm

44.

Cho hình vẽ: cấu trúc số 3 là

a)

Động mạch rốn

b)

Động mạch đệm

c)

Tĩnh mạch rốn

d)

Tĩnh mạch đệm

45.

Cho hình vẽ: cấu trúc số 10 là

a)

Động mạch rốn

b)

Tĩnh mạch rốn

c)

Mạch rốn

d)

Mạch đệm

46.

Cho hình vẽ: cấu trúc số 5 là

a)

Màng đệm

b)

Màng rụng trứng

c)

Màng ối

47.

Cho hình vẽ: cấu trúc số 6 là

a)

Trục liên kết

b)

Vách rau

c)

Lớp xốp

48.

Cấu trúc có ở mặt bên của lớp biểu mô

a)

Vi nhung mao

b)

Lông chuyển

c)

Thể liên kết

d)

Bán liên kết

49.

Xung động thần kinh không truyền qua thân noron nào

a)

Noron một cực giả

b)

Tế bào Purkinje

c)

Noron đa cực ở sừng trước tủy sống

d)

Tế bào que ở võng mạc thị giác

50.

Loại sợi của sụn gian đốt sống

a)

Sợi collagen

b)

Sợi chun

c)

Sợi vòng

d)

Sợi cơ

51.

Tế bào cơ tim khác tế bào cơ vân ở điểm

a)

Không có dĩa I, dĩa A

b)

Không có vân ngang

c)

Không có lưới nội bào cơ trơn

d)

Tế bào hợp thành lưới sợi cơ

52.

Tế bào nào có ở biểu mô

a)

Purkinje

b)

Tế bào mỡ

c)

Tế bào nội mô mạch máu

d)

Tế bào tuyến tụy ngoại tiết

53.

Cấu trúc nào ở giữa các tế bào ở biểu mô

a)

Vi nhung mao

b)

Màng đáy

c)

Thể liên kết

d)

Thể bán liên kết

54.

Nguyên nhân khiến dòng máu chậm lại

a)

Máu bị cô đặc

b)

Chất trung gian hóa học

c)

Yếu tố dính tế bào nội mô

d)

Chất hóa ứng động

55.

Tế bào chế tiết các sản phẩm có nguồn gốc lipid, có các đặc điểm sau, trừ

a)

Lưới nội chất hạt phát triển

b)

Lưới nội chất trơn phát triển

c)

Bộ máy Golgi phát triển

d)

Ty thể phát triển

56.

Mô liên kết đặc có nhiều sợi

a)

½ sợi collagen, ½ sợi chun

b)

Chủ yếu là sợi collagen

c)

Chủ yếu là sợi chun

d)

Chủ yếu là sợi vòng

57.

Tế bào nội mô mao mạch có đặc điểm

a)

Có khả năng phân chia

b)

Là những tế bào đa diện dẹt

c)

Thuộc loại biểu mô vuông đơn

d)

Cả A và B

58.

Nguyên bào sợi có các đặc điểm nào

a)

Hình sao, nhiều bào tương

b)

Nhân linh trứng, sáng màu

c)

Nghèo lưới nội bào có hạt

d)

Nguyên bào sợi biến tinh collagen trong điều kiện pH của mô liên kết khoảng 5

59.

Màng xương có ở

a)

Mặt trong, mặt ngoài, khoang xương

b)

Cả 2 mặt của xương

c)

Mặt trong xương

d)

Mặt ngoài xương

60.

Đặc điểm nhân của tương bào

a)

Nhân chứa khối nhiễm sắc thô

b)

Nhân nằm chính giữa tế bào

c)

Nhân có khối nhiễm sắc sắp xếp hình nan hoa

d)

Nhân tế bào hình sao

61.

Tuyến nào dưới đây không có ống bài xuất

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Tuyến cận giáp

c)

Tuyến bã

d)

Tuyến nước bọt

62.

Đặc điểm của sợi collagen

a)

Có vân ngang theo chu kỳ

b)

Tạo bởi các sợi Actin

c)

Không bị thủy phân bởi nhiệt

d)

Chỉ có ở một số mô liên kết trong cơ thể

63.

Những yếu tố hoạt hóa đại thực bào, trừ

a)

Nội độc tố vi khuẩn

b)

Yếu tố đông máu

c)

Chất trung gian hóa học

d)

Lymphokin

64.

Thoái hóa nước có các hình ảnh sau, trừ

a)

Có các hốc bởi hoạt động của ty thể

b)

Có các hốc bởi hoạt động của lưới nội chất

c)

Nhân không có hốc

d)

Bào tương sáng màu

65.

Phôi vùi hoàn toàn trong lớp đệm của nội mạc tử cung

a)

Ngày 6-9

b)

Ngày 4

c)

Sau ngày thứ 4

d)

Ngày 9-11

66.

Dây rốn trước tháng 4, là cuống phôi sát nhập với

a)

Trung bì lá nuôi

b)

Trung bì màng ối

c)

Trung bì túi noãn hoàng

d)

Cuống noãn hoàng

67.

Tinh trùng trước thụ tinh di chuyển chủ yếu bằng

a)

Đuôi

b)

Nhờ cơ trơn của cổ tử cung

c)

Lông chuyển vòi trứng

d)

Dịch

68.

Phôi có thể làm tổ tại các nơi ngoại trừ

a)

Túi cùng Douglas

b)

Cổ tử cung

c)

Vòi trứng

d)

Mặt buồng trứng

69.

Đĩa phôi lưỡng bì

a)

Lớp hạ bì là trần khoang ối

b)

Thượng bì là sàn túi noãn hoàng

c)

Cong hình chữ C

d)

Có 2 lớp

70.

Hiện tượng thụ tinh diễn ra vào mốc bao nhiêu so với chu kì hành kinh

a)

Lúc hành kinh

b)

Trước hành kinh (28-30)

c)

Sau hành kinh (16-18)

d)

Sau hành kinh (6-8)

71.

Quá trình phân cắt phôi bào làm 2 trong giai đoạn phôi nang của sinh đôi cùng trứng tạo ra 2 phôi không có đặc điểm

a)

Chung màng ối

b)

Chung màng đệm

c)

Chung bánh rau

d)

Riêng màng ối

72.

Ở người mang bầu, gọi một phần rau thai là màng rụng vì một phần màng này sẽ bị bong ra khi

a)

Giai đoạn phôi vị

b)

Khi sinh đẻ

c)

Tuần thứ 2

d)

Cuối tuần thứ 3

73.

Năng lực hóa tinh trùng có vai trò

a)

Giúp enzym ở thể cực đầu có thể giải phóng

b)

Giúp tinh trùng sống sót trong pH acid của đường sinh dục nữ

c)

Giúp tinh trùng bơi nhanh hơn

d)

Giúp tinh trùng sống sót lâu hơn

74.

Khoang ối là khoảng ở giữa

a)

2 lớp thượng bì

b)

2 lớp hạ bì

c)

Thượng bì và lá nuôi tế bào

d)

Thượng bì và hạ bì

75.

Phản ứng của màng rụng nội mạc tử cung trong giai đoạn làm tổ của phôi là sự tương tác của

a)

Đĩa phôi 2 lá và nội mạc thân tử cung

b)

Đĩa phôi 3 lá và nội mạc thân tử cung

c)

Phôi nang và nội mạc thân tử cung

d)

Phôi đầu và nội mạc thân tử cung

76.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với chức năng của rau thai

a)

Bài tiết chất thải của thai

b)

Thực hiện trao đổi khí

c)

Miễn dịch thụ động

d)

Sản xuất hormon thai

77.

Cho các tuyến sau:

a)

b)

78.

Ví dụ loại tuyến đặc trưng cho hình 1

a)

Tuyến bã ở da

b)

Tuyến Lieberkuhn ở niêm mạc ruột

c)

Tuyến mồ hôi ở da

d)

Tuyến sữa

79.

Hình 5 loại tuyến

a)

Tuyến ống–túi

b)

Tuyến ống đơn cong

c)

Tuyến ống chia nhánh cong

d)

Tuyến tiểu kiểu chùm nho

80.

Tên gọi lần lượt của a và b hình 2 là

a)

Phần bài xuất và chế tiết

b)

Phần đi vào và đi ra

c)

Phần chế tiết và bài xuất

d)

Phần trên và phần dưới

81.

Cho hình vẽ sau

a)

b)

82.

Hình trên thuộc

a)

Mô mỡ nâu

b)

Mô máu

c)

Mô mỡ trắng

d)

Mô màng

83.

Que 1 chỉ

a)

Mạch máu

b)

Những giọt mỡ

c)

Bạch cầu

d)

Nhân

84.

Que 2 chỉ

a)

Nhân tế bào hình cầu nằm ở trung tâm tế bào

b)

Nhân tế bào hình sao

c)

Mạch máu

d)

Tế bào mỡ

85.

Quan sát hình vẽ cấu trúc mô não; cấu trúc được mô tả là gì?

a)

Tiểu não

b)

Sợi thần kinh

c)

Sợi vòng

d)

Noron

86.

Trong hình, lớp A là gì?

a)

Lớp sợi

b)

Lớp phân tử

c)

Lớp sợi nhánh

d)

Xo thần kinh

87.

Trong hình, tế bào thuộc lớp B là gì?

a)

Hàng tế bào Purkinje

b)

Lớp hạt

c)

Lớp phân tử

88.

Trong hình, tế bào lớp B có đặc điểm nào?

a)

Lớn nhất trong hệ thần kinh trung ương

b)

Sợi trục tận cùng của nhân răng

c)

Sợi nhánh hướng ra lớp hạt

89.

Trong hình, các cấu trúc 6, 7, 8 có đặc điểm chung, ngoại trừ điều nào?

a)

Nguồn gốc từ các nơi khác nhau của trục não tuỷ

b)

Đều là sợi thần kinh myelin

c)

Đều là sợi thần kinh không có myelin

d)

Dẫn truyền xung động ly tâm

90.

Quan sát hình vẽ tế bào biểu mô; đây là gì?

a)

Tế bào niêm mạc ruột

b)

Tế bào hình đài tiết nhầy ở biểu mô niêm mạc ruột

c)

Tế bào mâm khía

d)

Tế bào hình ly

91.

Trong hình, tên các cấu trúc ở que chỉ lần lượt là gì?

a)

Vi nhung mao, hạt nhầy, lưới nội bào, không bào

b)

Lông chuyển, túi mỡ, bộ Golgi, nhân

c)

Lông bất động, hạt nhầy, lưới nội bào, nhân

d)

Vi nhung mao, hạt nhầy, lưới nội bào, nhân

92.

Tuyến sữa là loại tuyến nào?

a)

Tuyến đơn thẳng

b)

Tuyến túi đơn giản

c)

Tuyến đơn cong

d)

Tuyến ống túi

93.

Mô thần kinh gồm các thành phần nào trong danh sách sau: 1. Noron; 2. Mạch máu; 3. Tế bào thần kinh đệm; 4. Màng não - tuỷ?

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

1, 2, 3

d)

1, 2, 3, 4

94.

Màng đáy là sản phẩm của bộ phận nào?

a)

Mô liên kết

b)

Biểu mô

c)

Cả A và B

d)

Chưa xác định được, tuỳ trường hợp

95.

Cấu trúc có ở mặt bên của tế bào biểu mô là gì?

a)

Vi nhung mao

b)

Lông chuyển

c)

Thể liên kết

d)

Bán liên kết

96.

Dưỡng bào chứa chủ yếu đặc điểm nào?

a)

Bào tương bắt màu base đậm

b)

Nhiều hạt chế tiết ưa base

c)

Bào tương bắt màu acid yếu

d)

Nhiều lysosome

97.

Loại cơ nào không chứa vân ngang?

a)

Cơ vân

b)

Cơ trơn

c)

Cơ tim

d)

Cả A và C

98.

Khi nói về sợi chun, ý nào đúng?

a)

Chứa protein collagen

b)

Nhuộm bằng phương pháp ngấm muối bạc

c)

Giãn 400%

d)

Elastin quyết định tính đàn hồi của sợi chun

99.

Cấu trúc nào có ở mặt thoáng của biểu mô?

a)

Lông

b)

Thể liên kết

c)

Dải bịt

d)

Liên kết khe

100.

Sợi cơ vân có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xuất hiện nhiều vạch bậc thang

b)

Nhiều nhân trên mỗi sợi

c)

Liên kết với nhau tạo thành lưới

d)

Một nhân nằm ở phần phình của sợi cơ

101.

Tại tuỷ sống, các noron tập trung ở sừng trước tuỷ sống là loại nào?

a)

Nhân vận động

b)

Nhân cảm giác

c)

Nhân thực vật

d)

Nhân liên hiệp

102.

Đặc điểm của chế tiết của tuyến bã là gì?

a)

Toàn huỷ

b)

Bán huỷ

c)

Nguyên vẹn

d)

Bài xuất

103.

Những tế bào biểu mô có chất tiết là steroid có đặc điểm sau, ngoại trừ điều nào?

a)

Lưới nội chất trơn phát triển

b)

Phân cực rõ ràng

c)

Không có hạt tiết chế

d)

Tỳ thể có mẫu hình ống

104.

Ung thư không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tránh được chết theo chương trình

b)

Tiềm năng phát triển vô hạn

c)

Không nhạy cảm đối với các yếu tố chống tăng sinh

d)

Kháng hầu hết các thuốc chống ung thư

105.

Đâu không phải con đường di căn của ung thư?

a)

Ung thư tại phổi qua tĩnh mạch phổi vào tim trái, vào đại tuần hoàn đến gan

b)

Ung thư biểu mô lan theo mạch máu, dây thần kinh đến lớp cơ

c)

Các tế bào ung thư hay di chuyển từ dạ dày vào buồng trứng

d)

Ung thư dạ dày lan đến hạch thượng đòn trái

106.

Xét nghiệm tế bào học ung thư sẽ thấy được gì?

a)

a + b

b)

a + c

c)

b + c

d)

a + d

107.

Chọn ý sai: Xét nghiệm mô học ung thư sẽ thấy được gì?

a)

Cấu trúc mô ung thư

b)

Không thấy được cấu trúc mô ung thư

c)

Ranh giới mô ung thư

d)

Sự di căn của mô ung thư

108.

Các con đường di căn của mô ung thư là gì?

a)

Mạch máu

b)

Mạch bạch huyết

c)

Khoang cơ thể, đường tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

109.

Ở giai đoạn thai, cơ quan có đặc điểm nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Các cơ quan di chuyển đến vị trí xác định

b)

Các cơ quan hoàn thiện chức năng

c)

Một số cơ quan biệt hoá

110.

Đột biến ở giai đoạn thai sẽ ảnh hưởng đến yếu tố nào?

a)

Chức năng của cơ quan

b)

Hình dạng của cơ quan

c)

Vị trí của cơ quan

d)

Sự đối xứng của cơ quan

111.

Khi nói về trung bì cận trục, phương án nào sau đây đúng?

a)

Đối xứng hai bên đường nguyên thuỷ

b)

Tạo thành đốt thân

c)

Nằm gần ống thần kinh

d)

Nằm cạnh trung bì bên

112.

Biểu bì được hình thành từ lớp nào?

a)

Ngoại bì thần kinh

b)

Ngoại bì bề mặt

c)

Trung bì cận trục

d)

Trung bì bên

113.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của rau thai?

a)

Bài tiết chất thải của thai

b)

Bài tiết hormon

c)

Trao đổi khí

d)

Miễn dịch chủ động

114.

Cấu trúc được tống ra ngoài khi sổ rau, ngoại trừ cấu trúc nào?

a)

Màng ối

b)

Màng đệm

c)

Lớp đặc

d)

Bánh rau

115.

Nơi làm tổ của trứng không thể là vị trí nào?

a)

Vòi trứng

b)

Khoang bụng

c)

Ống cổ tử cung

d)

Buồng tử cung

116.

Phân cắt phôi đảo làm hai sẽ cho sinh đôi không có đặc điểm nào?

a)

Chung màng ối

b)

Chung màng đệm

c)

Chung rau

d)

Riêng màng ối

117.

Noãn trước khi thụ tinh có đặc điểm nào?

a)

Noãn chín

b)

Bộ nhiễm sắc thể n đơn

c)

Chỉ có màng bào tương

d)

Có cực cầu nhỏ, chức năng quan trọng

118.

Trong viêm mạn thường gặp những hiện tượng nào trong danh sách sau: 1. Hiện tượng hoá sinh; 2. Hiện tượng tế bào, mô; 3. Hiện tượng huyết quản - huyết; 4. Hiện tượng hàn gắn và sửa chữa?

a)

1, 4

b)

1, 3

c)

2, 4

d)

1, 2, 3

e)

1, 2, 3, 4

119.

Đâu không phải hình thức thích nghi của tế bào?

a)

Phì đại

b)

Loạn sản

c)

Quá sản

d)

Ứ đọng

120.

Cho các yếu tố sau, yếu tố nào không phải là yếu tố hoạt hoá đại thực bào?

a)

Leukotrien

b)

Peptide formyl hoá

c)

C5a

d)

MAF

121.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho dòng máu trong lòng mạch chậm lại?

a)

Máu bị cô đặc

b)

Chất trung gian hoá học

122.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra hiện tượng toan hóa nguyên phát

a)

Chuyển hóa glucose yếm khí

b)

Sự giải phóng lysosom

c)

Sự hình thành vách tụ bạch cầu

d)

Sự giải phóng các chất trung gian hóa học

123.

Cho các phát biểu sau: 1) Tế bào gọi là teo đét khi thể tích của tế bào giảm sút, kích thước các bào quan nhỏ lại. 2) Sự xuất hiện tế bào biểu mô thượng bì thay thế cho tế bào biểu mô trụ đơn ở nội mạc phế quản còn gọi là hiện tượng dị sản. 3) Khi mô phì đại, các tế bào sẽ thay đổi để cố gắng tiến tới trạng thái cân bằng cũ. 4) Khi cắt bỏ một phần gan, phần còn lại phải hoạt động bù trừ, trong trường hợp này, tế bào gan to ra một cách sinh lý. Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

124.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 1 là

a)

Cúc phôi

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Lá nuôi hợp bào

d)

Nguyên bào lá nuôi

125.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 2 là

a)

Khoang phôi nang

b)

Tế bào thuộc cực đối phôi

c)

Tế bào nang

d)

Nguyên bào lá nuôi

126.

Cho các phát biểu sau: 1) Một số u lành có kích thước lớn có thể gây chèn ép chứ không xâm nhập vào các mô lân cận. 2) Một trong những đặc điểm để phân biệt u ác tính và u lành tính là u ác tính vẫn tiếp tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng còn u lành tính thì ngược lại. 3) Tái phát và di căn là đặc điểm chỉ có ở u ác tính. 4) Đa số nguyên nhân gây ung thư đã được nghiên cứu nên có thể phòng tránh được bệnh ung thư. 5) Dù đã cắt bỏ rộng rãi, các mô ung thư dễ dàng tái phát tại chỗ hoặc di căn xa. Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 3 được hình thành bởi

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Niêm mạc tử cung

c)

Lá nuôi hợp bào

d)

Trung bì lá nuôi

128.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 1 là

a)

Túi noãn hoàng thứ phát

b)

Khoang ối

c)

Túi noãn hoàng nguyên phát

d)

Khoang bao nang

129.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 2 là

a)

Khoang phôi nang

b)

Khoang ối

c)

Túi noãn hoàng nguyên phát

d)

Túi noãn hoàng thứ phát

130.

Khi nói về lông chuyển và vi nhung mao, có bao nhiêu phát biểu đúng: 1) Đều có màng bao tương bao bọc. 2) Đều có lõi chứa nhiều sợi. 3) Chỉ có lông chuyển mới có lõi chứa siêu ống. 4) Đều gắn với tế bào đáy. 5) Vi nhung mao có nhiều ở biểu mô hấp thụ. 6) Đều là cấu tạo đặc biệt của cực ngọn tế bào trụ.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

131.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 1 là

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Dị tích túi noãn hoàng

d)

Dây rốn

132.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 2 là

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Dị tích túi noãn hoàng

d)

Dây rốn

133.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 1 có tên gọi là

a)

Đĩa A

b)

Đĩa I

c)

Vạch Z

d)

Lông Krause

134.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 2 có tên gọi là

a)

Mặt cắt ngang đĩa A

b)

Mặt cắt ngang đĩa Z

c)

Mặt cắt ngang đĩa I

d)

Mặt cắt ngang vạch H

135.

Vùng chỉ có sợi actin trên sợi cơ là

a)

Đĩa A

b)

Vạch H

c)

Vạch M

d)

Đĩa I

136.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Hình trên thể hiện

a)

Xương Havers đặc

b)

Xương Havers xốp

c)

Xương cốt mạc

d)

Xương nguyên phát

137.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 4 có tên gọi là

a)

Cốt bào

b)

Ống xiên

c)

Vi quản xương

d)

Hốc tủy

138.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 5 có tên gọi là

a)

Cốt bào

b)

Tạo cốt bào

c)

Tiền tạo cốt bào

d)

Hủy cốt bào

139.

Cho các phát biểu sau: 1) U lành thường phát triển chậm, không làm chết người, trừ khi mọc vào vị trí hiểm yếu. 2) Đa số khối u chỉ có một loại tế bào, các khối u có nhiều loại tế bào ít gặp hơn. 3) Sự sinh sản của tế bào u vượt ra ngoài sự kiểm soát của cơ thể. 4) Hầu hết các u phát sinh ra từ những tế bào của bản thân cơ thể bị biến đổi, ví dụ như u nguyên bào nuôi. 5) Những người bị suy giảm miễn dịch đều có khả năng bị ung thư cao. Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Sử dụng hình ảnh sau để trả lời câu hỏi: Hình trên thể hiện loại mô gì

a)

Mô nhầy

b)

Mô mỡ nâu

c)

Mô mỡ trắng

d)

Mô võng

141.

Sử dụng hình ảnh sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 2 là nhân của tế bào gì

a)

Tế bào sợi võng

b)

Tế bào mỡ

c)

Tế bào đệm

d)

Tế bào trung mô

142.

Sử dụng hình ảnh sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc 1 là gì

a)

Những giọt mỡ

b)

Tế bào võng

c)

Nguyên bào sợi

d)

Tế bào sợi

143.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 1 là

a)

Nhân tế bào

b)

Thân tế bào ít nhánh

c)

Trụ trục

d)

Tế bào Schwann

144.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 4 là

a)

Vạch Schmidt–Lanterman

b)

Vòng thắt Ranvier

c)

Quãng Ranvier

d)

Bao myelin

145.

Cấu trúc trên có thể có ở đâu

a)

Chất trắng tủy sống

b)

Lớp phân tử tiểu não

c)

Tận cùng thần kinh cảm giác

d)

Vỏ đại não

146.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Tuyến nào sau đây thuộc loại tuyến 1

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến Lieberkuhn

d)

Tuyến môn vị

147.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Tuyến số 2 có tên gọi là

a)

Tuyến túi đơn cong

b)

Tuyến ống chia nhánh cong

c)

Tuyến ống chia nhánh thẳng

d)

Tuyến ống đơn cong

148.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Tuyến số 3 có tên gọi là

a)

Tuyến túi đơn cong

b)

Tuyến ống chia nhánh cong

c)

Tuyến ống chia nhánh thẳng

d)

Tuyến ống đơn cong

149.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Tuyến số 4 có tên gọi là

a)

Tuyến túi chung ống bài xuất

b)

Tuyến túi kiểu tán mác

c)

Tuyến túi kiểu chùm nho

d)

Tuyến ống túi

150.

Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Đã phân biệt thành cực phôi và cực đối phôi ở giai đoạn nào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E