Font size
WorksheetsĐề tổng ôn S1.3 – Đề 1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Tế bào Purkinje có đặc điểm gì?
Tế bào noron phân cực
Sợi trục hướng vào lớp hạt
Có kích thước lớn bằng lớp hạt của tiểu não
Chức năng cảm giác
Đâu không phải thành phần sợi trong mô liên kết
Sợi collagen
Sợi chun
Sợi võng
Sợi purkinje
Mô thần kinh gồm
Noron và tế bào thần kinh đệm
Tế bào thần kinh trung ương và thần kinh ngoại vi
Noron và tế bào Schwann
Tế bào sao và tế bào vệ tinh
Các loại tế bào nào sau đây thuộc lớp phân tử tiểu não: 1. Tế bào sao; 2. Tế bào Betz; 3. Tế bào Purkinje; 4. Tế bào hạt; 5. Tế bào giỏ
1 + 4
2 + 3
1 + 5
1 + 2 + 5
Tiêu chí nào không dùng để phân loại noron
Vị trí
Hình thái
Chức năng
Synap
Đặc điểm của mô u
Phát triển từ mô có sẵn của cơ thể
Sinh ra từ một dòng đã trở thành bất thường
Tuân theo quy luật đồng tồn của cơ thể
Chịu sự kiểm soát của cơ thể
Giải phẫu bệnh học không đưa ra kết luận nào sau đây
Thuốc điều trị
Hướng điều trị
Hình ảnh vi thể của bệnh
Tiên lượng bệnh
Mô đệm của mô viêm không gồm loại tế bào nào
Lympho
Tế bào nội mô
Tương bào
Tế bào viêm
Quá trình thực bào không bao gồm giai đoạn
Xuất ngoại bạch cầu
Nhận biết và dính tác nhân
Nuốt tác nhân
Tiêu hóa nhân viêm
Đặc điểm nào không phải của mô u
Không mất khả năng phân chia khi tác nhân kích thích đã mất
Có tính toan giảm
Có tính toan tăng
Tranh giành chất dinh dưỡng từ các mô xung quanh
Nguyên bào sợi có đặc điểm
Không có khả năng sinh sản
Có khả năng sinh sản ra tế bào giống nó
Có khả năng tạo ra nhiều dòng tế bào khác
Là tế bào gốc
Trong mô viêm cấp tính do virus, thành phần tế bào nào là chủ yếu
Tương bào
Lympho
Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu đa nhân ưa acid
Ung thư gây chết chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây
Di căn, suy kiệt và thiếu chất
Chèn ép mô lành
Xâm lấn mô xung quanh
Bức xạ ion hóa
Tác động vào giai đoạn phôi sẽ có ảnh hưởng
Bất thường chức năng
Bất thường cấu trúc
Rối loạn chuyển hóa
Bất thường hình thái
Tế bào cơ tim khác tế bào cơ vân ở điểm
Không có đĩa I, đĩa A
Không có vân
Không có lưới nội bào trơn
Tế bào hợp thành lưới sợi cơ
Phân loại mô cơ dựa vào, trừ
Tính chất
Độ dải sợi cơ
Vị trí trong cơ thể
Đặc điểm hình thái
Hệ thống T có ở cơ
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ biểu mô
Cả A và B
Xơ actin chỉ có ở đâu
Đĩa I
Đĩa H
Đĩa Z
Đĩa A
Cơ trơn có đặc điểm nào
Có vân ngang
Không có vân ngang
Hoạt động theo ý muốn
Hoạt động không theo ý muốn
Sợi cơ tim có đặc điểm nào
Có vân ngang rõ và mảnh
Có vân ngang mờ và mảnh
Có vân ngang mờ và dày
Cơ trơn có ở đâu
1/3 thực quản
Thành khoang rỗng
Tim
Lưỡi
Trên hình ảnh siêu cấu trúc cắt ngang đĩa A ta thấy có
Siêu sợi myosin
Siêu sợi actin và myosin
Đầu phân tử myosin
Siêu sợi actin
Vạch Z
Khi cơ vân co thì
Đĩa A ngắn lại
Đĩa I ngắn lại
Khoang H không thay đổi
Đĩa I không thay đổi
Cả đĩa A và I đều ngắn lại
Loại cơ nào chứa nhiều nhân trong một sợi cơ và nhân nằm ở rìa
Cơ vân
Cơ tim
Cơ trơn
Cơ biểu mô
Tất cả A, B, C, D
Tổn thương tiền ung thư đặc trưng bởi đặc điểm vi thể nào
Loạn sản các mức độ
Quá sản
Dị sản
Cấu trúc mô đảo lộn
Phương pháp điều trị ung thư nào vẫn được sử dụng cho đến nay
Nội tiết
Miễn dịch học
Phẫu thuật
Tác nhân sinh ung thư
Di truyền
Vi khuẩn
Virus
Ô nhiễm môi trường
Tất cả các phương án trên
Phân biệt ung thư với loạn sản
Hình thái tế bào
Sắp xếp
Mức độ biệt hóa
Đặc điểm của tế bào u giáp biên là
Tế bào hoàn toàn không có khả năng biệt hóa
Nằm ở mức trung gian giữa u lành tính và u ác tính
Nhìn rõ sự xâm lấn trên tiêu bản mô học u
Tất cả u giáp biên đều di căn vào máu
Ung thư có các đặc điểm dưới đây, trừ
Di căn
Kháng hầu hết các thuốc chống ung thư
Tự chủ các yếu tố phát triển
Có ranh giới rõ ràng so với các mô xung quanh
Các tác nhân dưới đây có thể gây ung thư, trừ
Sóng siêu âm
Tia X
Tia UV
Bức xạ ion hóa
Hiện tượng nào của phì đại sinh lý, trừ
Cơ tử cung ở phụ nữ mang thai
Cơ của lực sỹ
Tuyến tiền liệt người già
Cơ tim trong Fallot
Hoại tử dạng tơ huyết có đặc điểm, trừ
Có sợi tơ huyết
Có chất dạng tơ huyết
Nhân đông, nhân tan, nhân vỡ
Bào tương ưa toan
Các hiện tượng gặp trong viêm mạn: a. Huyết quản huyết; b. Hiện tượng hóa sinh; c. Hiện tượng tế bào và mô; d. Hàn gắn và sửa chữa
a + d
a + b
c + d
a + b
Nguyên nhân gây ra hiện tượng toan hóa nguyên phát: a. Co mạch tạm thời; b. Mô và tế bào thiếu oxy; c. Đại thực bào chiết tiết; d. Chất trung gian hóa học
a + c
a + b
a + b + d
b + c
Quá trình biệt hóa tế bào
Tác động trực tiếp và gián tiếp qua thần kinh
Tác động trực tiếp và gián tiếp qua nội tiết
Tác động trực tiếp và gián tiếp qua chất hóa học
Tác động trực tiếp và cận tiếp qua chất hóa học
Phát biểu nào sau đây về nguyên nhân gây ung thư là sai
Virus viêm gan gây ung thư tế bào biểu mô gan
Virus HP gây ung thư tá tràng
Virus E barr gây ung thư vòm họng, u Lympho
Virus HPV gây u nhú ung thư vòng, họng, da, cổ tử cung
Thoái hóa mô có đặc điểm, trừ
Tế bào tạo một hốc hoặc vài hốc lớn
Tế bào tạo nhiều hốc nhỏ
Nhân không bị hoại tử hốc
Không phát hiện hốc trên bề mặt cắt ngang
Đặc điểm của tế bào mỡ nhiều không bào
Ít ty thể
Nhân hình thoi
Nhân dẹt nằm ở ngoại vi
Nhiều túi mỡ
Cho hình ảnh một phôi nang. Cấu trúc được đánh dấu số 1 là
Mầm phôi
Lá nuôi tế bào
Khoang phôi nang
Nguyên bào lá nuôi
Cấu trúc được đánh dấu số 2 là
Mầm phôi
Lá nuôi tế bào
Khoang phôi nang
Nguyên bào lá nuôi
Cấu trúc số 3 sau này trở thành túi noãn hoàng nguyên phát vào ngày thứ mấy của quá trình phát triển phôi
Ngày thứ 8
Ngày thứ 9
Ngày thứ 10
Ngày thứ 11
Cho hình vẽ: xác định cấu trúc số 2 là
Động mạch rốn
Động mạch đệm
Tĩnh mạch rốn
Tĩnh mạch đệm
Cho hình vẽ: cấu trúc số 3 là
Động mạch rốn
Động mạch đệm
Tĩnh mạch rốn
Tĩnh mạch đệm
Cho hình vẽ: cấu trúc số 10 là
Động mạch rốn
Tĩnh mạch rốn
Mạch rốn
Mạch đệm
Cho hình vẽ: cấu trúc số 5 là
Màng đệm
Màng rụng trứng
Màng ối
Cho hình vẽ: cấu trúc số 6 là
Trục liên kết
Vách rau
Lớp xốp
Cấu trúc có ở mặt bên của lớp biểu mô
Vi nhung mao
Lông chuyển
Thể liên kết
Bán liên kết
Xung động thần kinh không truyền qua thân noron nào
Noron một cực giả
Tế bào Purkinje
Noron đa cực ở sừng trước tủy sống
Tế bào que ở võng mạc thị giác
Loại sợi của sụn gian đốt sống
Sợi collagen
Sợi chun
Sợi vòng
Sợi cơ
Tế bào cơ tim khác tế bào cơ vân ở điểm
Không có dĩa I, dĩa A
Không có vân ngang
Không có lưới nội bào cơ trơn
Tế bào hợp thành lưới sợi cơ
Tế bào nào có ở biểu mô
Purkinje
Tế bào mỡ
Tế bào nội mô mạch máu
Tế bào tuyến tụy ngoại tiết
Cấu trúc nào ở giữa các tế bào ở biểu mô
Vi nhung mao
Màng đáy
Thể liên kết
Thể bán liên kết
Nguyên nhân khiến dòng máu chậm lại
Máu bị cô đặc
Chất trung gian hóa học
Yếu tố dính tế bào nội mô
Chất hóa ứng động
Tế bào chế tiết các sản phẩm có nguồn gốc lipid, có các đặc điểm sau, trừ
Lưới nội chất hạt phát triển
Lưới nội chất trơn phát triển
Bộ máy Golgi phát triển
Ty thể phát triển
Mô liên kết đặc có nhiều sợi
½ sợi collagen, ½ sợi chun
Chủ yếu là sợi collagen
Chủ yếu là sợi chun
Chủ yếu là sợi vòng
Tế bào nội mô mao mạch có đặc điểm
Có khả năng phân chia
Là những tế bào đa diện dẹt
Thuộc loại biểu mô vuông đơn
Cả A và B
Nguyên bào sợi có các đặc điểm nào
Hình sao, nhiều bào tương
Nhân linh trứng, sáng màu
Nghèo lưới nội bào có hạt
Nguyên bào sợi biến tinh collagen trong điều kiện pH của mô liên kết khoảng 5
Màng xương có ở
Mặt trong, mặt ngoài, khoang xương
Cả 2 mặt của xương
Mặt trong xương
Mặt ngoài xương
Đặc điểm nhân của tương bào
Nhân chứa khối nhiễm sắc thô
Nhân nằm chính giữa tế bào
Nhân có khối nhiễm sắc sắp xếp hình nan hoa
Nhân tế bào hình sao
Tuyến nào dưới đây không có ống bài xuất
Tuyến mồ hôi
Tuyến cận giáp
Tuyến bã
Tuyến nước bọt
Đặc điểm của sợi collagen
Có vân ngang theo chu kỳ
Tạo bởi các sợi Actin
Không bị thủy phân bởi nhiệt
Chỉ có ở một số mô liên kết trong cơ thể
Những yếu tố hoạt hóa đại thực bào, trừ
Nội độc tố vi khuẩn
Yếu tố đông máu
Chất trung gian hóa học
Lymphokin
Thoái hóa nước có các hình ảnh sau, trừ
Có các hốc bởi hoạt động của ty thể
Có các hốc bởi hoạt động của lưới nội chất
Nhân không có hốc
Bào tương sáng màu
Phôi vùi hoàn toàn trong lớp đệm của nội mạc tử cung
Ngày 6-9
Ngày 4
Sau ngày thứ 4
Ngày 9-11
Dây rốn trước tháng 4, là cuống phôi sát nhập với
Trung bì lá nuôi
Trung bì màng ối
Trung bì túi noãn hoàng
Cuống noãn hoàng
Tinh trùng trước thụ tinh di chuyển chủ yếu bằng
Đuôi
Nhờ cơ trơn của cổ tử cung
Lông chuyển vòi trứng
Dịch
Phôi có thể làm tổ tại các nơi ngoại trừ
Túi cùng Douglas
Cổ tử cung
Vòi trứng
Mặt buồng trứng
Đĩa phôi lưỡng bì
Lớp hạ bì là trần khoang ối
Thượng bì là sàn túi noãn hoàng
Cong hình chữ C
Có 2 lớp
Hiện tượng thụ tinh diễn ra vào mốc bao nhiêu so với chu kì hành kinh
Lúc hành kinh
Trước hành kinh (28-30)
Sau hành kinh (16-18)
Sau hành kinh (6-8)
Quá trình phân cắt phôi bào làm 2 trong giai đoạn phôi nang của sinh đôi cùng trứng tạo ra 2 phôi không có đặc điểm
Chung màng ối
Chung màng đệm
Chung bánh rau
Riêng màng ối
Ở người mang bầu, gọi một phần rau thai là màng rụng vì một phần màng này sẽ bị bong ra khi
Giai đoạn phôi vị
Khi sinh đẻ
Tuần thứ 2
Cuối tuần thứ 3
Năng lực hóa tinh trùng có vai trò
Giúp enzym ở thể cực đầu có thể giải phóng
Giúp tinh trùng sống sót trong pH acid của đường sinh dục nữ
Giúp tinh trùng bơi nhanh hơn
Giúp tinh trùng sống sót lâu hơn
Khoang ối là khoảng ở giữa
2 lớp thượng bì
2 lớp hạ bì
Thượng bì và lá nuôi tế bào
Thượng bì và hạ bì
Phản ứng của màng rụng nội mạc tử cung trong giai đoạn làm tổ của phôi là sự tương tác của
Đĩa phôi 2 lá và nội mạc thân tử cung
Đĩa phôi 3 lá và nội mạc thân tử cung
Phôi nang và nội mạc thân tử cung
Phôi đầu và nội mạc thân tử cung
Đặc điểm nào sau đây không đúng với chức năng của rau thai
Bài tiết chất thải của thai
Thực hiện trao đổi khí
Miễn dịch thụ động
Sản xuất hormon thai
Cho các tuyến sau:
—
—
Ví dụ loại tuyến đặc trưng cho hình 1
Tuyến bã ở da
Tuyến Lieberkuhn ở niêm mạc ruột
Tuyến mồ hôi ở da
Tuyến sữa
Hình 5 loại tuyến
Tuyến ống–túi
Tuyến ống đơn cong
Tuyến ống chia nhánh cong
Tuyến tiểu kiểu chùm nho
Tên gọi lần lượt của a và b hình 2 là
Phần bài xuất và chế tiết
Phần đi vào và đi ra
Phần chế tiết và bài xuất
Phần trên và phần dưới
Cho hình vẽ sau
—
—
Hình trên thuộc
Mô mỡ nâu
Mô máu
Mô mỡ trắng
Mô màng
Que 1 chỉ
Mạch máu
Những giọt mỡ
Bạch cầu
Nhân
Que 2 chỉ
Nhân tế bào hình cầu nằm ở trung tâm tế bào
Nhân tế bào hình sao
Mạch máu
Tế bào mỡ
Quan sát hình vẽ cấu trúc mô não; cấu trúc được mô tả là gì?
Tiểu não
Sợi thần kinh
Sợi vòng
Noron
Trong hình, lớp A là gì?
Lớp sợi
Lớp phân tử
Lớp sợi nhánh
Xo thần kinh
Trong hình, tế bào thuộc lớp B là gì?
Hàng tế bào Purkinje
Lớp hạt
Lớp phân tử
Trong hình, tế bào lớp B có đặc điểm nào?
Lớn nhất trong hệ thần kinh trung ương
Sợi trục tận cùng của nhân răng
Sợi nhánh hướng ra lớp hạt
Trong hình, các cấu trúc 6, 7, 8 có đặc điểm chung, ngoại trừ điều nào?
Nguồn gốc từ các nơi khác nhau của trục não tuỷ
Đều là sợi thần kinh myelin
Đều là sợi thần kinh không có myelin
Dẫn truyền xung động ly tâm
Quan sát hình vẽ tế bào biểu mô; đây là gì?
Tế bào niêm mạc ruột
Tế bào hình đài tiết nhầy ở biểu mô niêm mạc ruột
Tế bào mâm khía
Tế bào hình ly
Trong hình, tên các cấu trúc ở que chỉ lần lượt là gì?
Vi nhung mao, hạt nhầy, lưới nội bào, không bào
Lông chuyển, túi mỡ, bộ Golgi, nhân
Lông bất động, hạt nhầy, lưới nội bào, nhân
Vi nhung mao, hạt nhầy, lưới nội bào, nhân
Tuyến sữa là loại tuyến nào?
Tuyến đơn thẳng
Tuyến túi đơn giản
Tuyến đơn cong
Tuyến ống túi
Mô thần kinh gồm các thành phần nào trong danh sách sau: 1. Noron; 2. Mạch máu; 3. Tế bào thần kinh đệm; 4. Màng não - tuỷ?
1, 2
1, 3
1, 2, 3
1, 2, 3, 4
Màng đáy là sản phẩm của bộ phận nào?
Mô liên kết
Biểu mô
Cả A và B
Chưa xác định được, tuỳ trường hợp
Cấu trúc có ở mặt bên của tế bào biểu mô là gì?
Vi nhung mao
Lông chuyển
Thể liên kết
Bán liên kết
Dưỡng bào chứa chủ yếu đặc điểm nào?
Bào tương bắt màu base đậm
Nhiều hạt chế tiết ưa base
Bào tương bắt màu acid yếu
Nhiều lysosome
Loại cơ nào không chứa vân ngang?
Cơ vân
Cơ trơn
Cơ tim
Cả A và C
Khi nói về sợi chun, ý nào đúng?
Chứa protein collagen
Nhuộm bằng phương pháp ngấm muối bạc
Giãn 400%
Elastin quyết định tính đàn hồi của sợi chun
Cấu trúc nào có ở mặt thoáng của biểu mô?
Lông
Thể liên kết
Dải bịt
Liên kết khe
Sợi cơ vân có đặc điểm nào sau đây?
Xuất hiện nhiều vạch bậc thang
Nhiều nhân trên mỗi sợi
Liên kết với nhau tạo thành lưới
Một nhân nằm ở phần phình của sợi cơ
Tại tuỷ sống, các noron tập trung ở sừng trước tuỷ sống là loại nào?
Nhân vận động
Nhân cảm giác
Nhân thực vật
Nhân liên hiệp
Đặc điểm của chế tiết của tuyến bã là gì?
Toàn huỷ
Bán huỷ
Nguyên vẹn
Bài xuất
Những tế bào biểu mô có chất tiết là steroid có đặc điểm sau, ngoại trừ điều nào?
Lưới nội chất trơn phát triển
Phân cực rõ ràng
Không có hạt tiết chế
Tỳ thể có mẫu hình ống
Ung thư không có đặc điểm nào sau đây?
Tránh được chết theo chương trình
Tiềm năng phát triển vô hạn
Không nhạy cảm đối với các yếu tố chống tăng sinh
Kháng hầu hết các thuốc chống ung thư
Đâu không phải con đường di căn của ung thư?
Ung thư tại phổi qua tĩnh mạch phổi vào tim trái, vào đại tuần hoàn đến gan
Ung thư biểu mô lan theo mạch máu, dây thần kinh đến lớp cơ
Các tế bào ung thư hay di chuyển từ dạ dày vào buồng trứng
Ung thư dạ dày lan đến hạch thượng đòn trái
Xét nghiệm tế bào học ung thư sẽ thấy được gì?
a + b
a + c
b + c
a + d
Chọn ý sai: Xét nghiệm mô học ung thư sẽ thấy được gì?
Cấu trúc mô ung thư
Không thấy được cấu trúc mô ung thư
Ranh giới mô ung thư
Sự di căn của mô ung thư
Các con đường di căn của mô ung thư là gì?
Mạch máu
Mạch bạch huyết
Khoang cơ thể, đường tự nhiên
Tất cả đều đúng
Ở giai đoạn thai, cơ quan có đặc điểm nào sau đây? (Chọn tất cả đáp án đúng)
Các cơ quan di chuyển đến vị trí xác định
Các cơ quan hoàn thiện chức năng
Một số cơ quan biệt hoá
Đột biến ở giai đoạn thai sẽ ảnh hưởng đến yếu tố nào?
Chức năng của cơ quan
Hình dạng của cơ quan
Vị trí của cơ quan
Sự đối xứng của cơ quan
Khi nói về trung bì cận trục, phương án nào sau đây đúng?
Đối xứng hai bên đường nguyên thuỷ
Tạo thành đốt thân
Nằm gần ống thần kinh
Nằm cạnh trung bì bên
Biểu bì được hình thành từ lớp nào?
Ngoại bì thần kinh
Ngoại bì bề mặt
Trung bì cận trục
Trung bì bên
Ý nào sau đây không đúng với vai trò của rau thai?
Bài tiết chất thải của thai
Bài tiết hormon
Trao đổi khí
Miễn dịch chủ động
Cấu trúc được tống ra ngoài khi sổ rau, ngoại trừ cấu trúc nào?
Màng ối
Màng đệm
Lớp đặc
Bánh rau
Nơi làm tổ của trứng không thể là vị trí nào?
Vòi trứng
Khoang bụng
Ống cổ tử cung
Buồng tử cung
Phân cắt phôi đảo làm hai sẽ cho sinh đôi không có đặc điểm nào?
Chung màng ối
Chung màng đệm
Chung rau
Riêng màng ối
Noãn trước khi thụ tinh có đặc điểm nào?
Noãn chín
Bộ nhiễm sắc thể n đơn
Chỉ có màng bào tương
Có cực cầu nhỏ, chức năng quan trọng
Trong viêm mạn thường gặp những hiện tượng nào trong danh sách sau: 1. Hiện tượng hoá sinh; 2. Hiện tượng tế bào, mô; 3. Hiện tượng huyết quản - huyết; 4. Hiện tượng hàn gắn và sửa chữa?
1, 4
1, 3
2, 4
1, 2, 3
1, 2, 3, 4
Đâu không phải hình thức thích nghi của tế bào?
Phì đại
Loạn sản
Quá sản
Ứ đọng
Cho các yếu tố sau, yếu tố nào không phải là yếu tố hoạt hoá đại thực bào?
Leukotrien
Peptide formyl hoá
C5a
MAF
Nguyên nhân nào sau đây làm cho dòng máu trong lòng mạch chậm lại?
Máu bị cô đặc
Chất trung gian hoá học
Nguyên nhân nào sau đây gây ra hiện tượng toan hóa nguyên phát
Chuyển hóa glucose yếm khí
Sự giải phóng lysosom
Sự hình thành vách tụ bạch cầu
Sự giải phóng các chất trung gian hóa học
Cho các phát biểu sau: 1) Tế bào gọi là teo đét khi thể tích của tế bào giảm sút, kích thước các bào quan nhỏ lại. 2) Sự xuất hiện tế bào biểu mô thượng bì thay thế cho tế bào biểu mô trụ đơn ở nội mạc phế quản còn gọi là hiện tượng dị sản. 3) Khi mô phì đại, các tế bào sẽ thay đổi để cố gắng tiến tới trạng thái cân bằng cũ. 4) Khi cắt bỏ một phần gan, phần còn lại phải hoạt động bù trừ, trong trường hợp này, tế bào gan to ra một cách sinh lý. Số phát biểu đúng:
1
2
3
4
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 1 là
Cúc phôi
Lá nuôi tế bào
Lá nuôi hợp bào
Nguyên bào lá nuôi
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 2 là
Khoang phôi nang
Tế bào thuộc cực đối phôi
Tế bào nang
Nguyên bào lá nuôi
Cho các phát biểu sau: 1) Một số u lành có kích thước lớn có thể gây chèn ép chứ không xâm nhập vào các mô lân cận. 2) Một trong những đặc điểm để phân biệt u ác tính và u lành tính là u ác tính vẫn tiếp tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng còn u lành tính thì ngược lại. 3) Tái phát và di căn là đặc điểm chỉ có ở u ác tính. 4) Đa số nguyên nhân gây ung thư đã được nghiên cứu nên có thể phòng tránh được bệnh ung thư. 5) Dù đã cắt bỏ rộng rãi, các mô ung thư dễ dàng tái phát tại chỗ hoặc di căn xa. Số phát biểu đúng:
1
2
3
4
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 3 được hình thành bởi
Lá nuôi tế bào
Niêm mạc tử cung
Lá nuôi hợp bào
Trung bì lá nuôi
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 1 là
Túi noãn hoàng thứ phát
Khoang ối
Túi noãn hoàng nguyên phát
Khoang bao nang
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 2 là
Khoang phôi nang
Khoang ối
Túi noãn hoàng nguyên phát
Túi noãn hoàng thứ phát
Khi nói về lông chuyển và vi nhung mao, có bao nhiêu phát biểu đúng: 1) Đều có màng bao tương bao bọc. 2) Đều có lõi chứa nhiều sợi. 3) Chỉ có lông chuyển mới có lõi chứa siêu ống. 4) Đều gắn với tế bào đáy. 5) Vi nhung mao có nhiều ở biểu mô hấp thụ. 6) Đều là cấu tạo đặc biệt của cực ngọn tế bào trụ.
2
3
4
5
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 1 là
Động mạch
Tĩnh mạch
Dị tích túi noãn hoàng
Dây rốn
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Chú thích phù hợp với cấu trúc số 2 là
Động mạch
Tĩnh mạch
Dị tích túi noãn hoàng
Dây rốn
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 1 có tên gọi là
Đĩa A
Đĩa I
Vạch Z
Lông Krause
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 2 có tên gọi là
Mặt cắt ngang đĩa A
Mặt cắt ngang đĩa Z
Mặt cắt ngang đĩa I
Mặt cắt ngang vạch H
Vùng chỉ có sợi actin trên sợi cơ là
Đĩa A
Vạch H
Vạch M
Đĩa I
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Hình trên thể hiện
Xương Havers đặc
Xương Havers xốp
Xương cốt mạc
Xương nguyên phát
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 4 có tên gọi là
Cốt bào
Ống xiên
Vi quản xương
Hốc tủy
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 5 có tên gọi là
Cốt bào
Tạo cốt bào
Tiền tạo cốt bào
Hủy cốt bào
Cho các phát biểu sau: 1) U lành thường phát triển chậm, không làm chết người, trừ khi mọc vào vị trí hiểm yếu. 2) Đa số khối u chỉ có một loại tế bào, các khối u có nhiều loại tế bào ít gặp hơn. 3) Sự sinh sản của tế bào u vượt ra ngoài sự kiểm soát của cơ thể. 4) Hầu hết các u phát sinh ra từ những tế bào của bản thân cơ thể bị biến đổi, ví dụ như u nguyên bào nuôi. 5) Những người bị suy giảm miễn dịch đều có khả năng bị ung thư cao. Số phát biểu đúng:
1
2
3
4
Sử dụng hình ảnh sau để trả lời câu hỏi: Hình trên thể hiện loại mô gì
Mô nhầy
Mô mỡ nâu
Mô mỡ trắng
Mô võng
Sử dụng hình ảnh sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 2 là nhân của tế bào gì
Tế bào sợi võng
Tế bào mỡ
Tế bào đệm
Tế bào trung mô
Sử dụng hình ảnh sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc 1 là gì
Những giọt mỡ
Tế bào võng
Nguyên bào sợi
Tế bào sợi
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 1 là
Nhân tế bào
Thân tế bào ít nhánh
Trụ trục
Tế bào Schwann
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Cấu trúc số 4 là
Vạch Schmidt–Lanterman
Vòng thắt Ranvier
Quãng Ranvier
Bao myelin
Cấu trúc trên có thể có ở đâu
Chất trắng tủy sống
Lớp phân tử tiểu não
Tận cùng thần kinh cảm giác
Vỏ đại não
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Tuyến nào sau đây thuộc loại tuyến 1
Tuyến nước bọt
Tuyến mồ hôi
Tuyến Lieberkuhn
Tuyến môn vị
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Tuyến số 2 có tên gọi là
Tuyến túi đơn cong
Tuyến ống chia nhánh cong
Tuyến ống chia nhánh thẳng
Tuyến ống đơn cong
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Tuyến số 3 có tên gọi là
Tuyến túi đơn cong
Tuyến ống chia nhánh cong
Tuyến ống chia nhánh thẳng
Tuyến ống đơn cong
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Tuyến số 4 có tên gọi là
Tuyến túi chung ống bài xuất
Tuyến túi kiểu tán mác
Tuyến túi kiểu chùm nho
Tuyến ống túi
Sử dụng hình vẽ sau để trả lời câu hỏi: Đã phân biệt thành cực phôi và cực đối phôi ở giai đoạn nào
A
B
C
D
E
