Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về hydrocacbon no (ankan) - Lớp 11

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là hydrocacbon?

a)

C2H5NH2

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

C2H6

2.

Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của hydrocacbon?

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n+2x

c)

CnH2n−6

d)

CnH2n−2

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những hợp chất mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là hydrocacbon no.

b)

Hydrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử là hydrocacbon no.

c)

Hydrocacbon có các liên kết đôi trong phân tử là hydrocacbon no.

d)

Hydrocacbon có ít nhất một liên kết đơn trong phân tử là hydrocacbon no.

4.

Alkan là những hydrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n−2 (n ≥ 2)

d)

CnH2n−6 (n ≥ 6)

5.

Parafin là hợp chất có công thức phân tử chung là

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2a

c)

CnH2n−2

d)

CnH2n+2

6.

Chất nào sau đây là ankan?

a)

C2H5OH

b)

C2H6

c)

C3H6

d)

C3H4

7.

Công thức phân tử nào sau đây không phải là công thức của một ankan?

a)

C2H6

b)

C3H6

c)

C4H10

d)

C5H12

8.

Công thức phân tử của ankan chứa 12 nguyên tử hiđro trong phân tử là

a)

C7H12

b)

C4H12

c)

C5H12

d)

C6H12

9.

Công thức phân tử của ankan chứa 4 nguyên tử carbon trong phân tử là

a)

C4H6

b)

C4H8

c)

C4H10

d)

C4H4

10.

Chất nào trong các chất dưới đây ứng với công thức của ankan?

a)

C3H6

b)

C4H12

c)

C2H4

d)

C3H8

11.

Đồng đẳng của một loại hydrocacbon là CnH2n+2. Hydrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của

a)

alkane

b)

alkyne

c)

ankadien

d)

alkene

12.

Liên kết đôi gồm một liên kết σ và một liên kết π, liên kết nào bền hơn?

a)

Cả hai dạng liên kết bền như nhau

b)

Liên kết σ kém bền hơn liên kết π

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Cả hai dạng liên kết đều không bền

13.

Những hợp chất hữu cơ có tính chất hóa học tương tự nhau và có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 được gọi là

a)

Đồng bóng

b)

Đồng đẳng

c)

Đồng dạng

d)

Đồng phán

14.

Dãy nào sau đây gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của methane.

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H2, C3H4, C4H6

c)

CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C5H12

d)

C2H6, C3H8, C4H10, C6H12

15.

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H5OH

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

16.

Trong phân tử hydrocacbon X, hiđro chiếm 25% về khối lượng. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C2H4

c)

C2H6

d)

C6H6

17.

Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân của methane là

a)

C2H2

b)

CH4

c)

C6H6

d)

C2H4

18.

Việc sử dụng khí gas đã mang lại tiện lợi cho cuộc sống. Một loại gas dùng để đun nấu có thành phần chính là butane được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên tử carbon trong phân tử butane là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Hydrocacbon X là một trong hai chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính. Trong tự nhiên, X sinh ra từ quá trình phân hủy xác động thực vật trong điều kiện thiếu không khí. Đồng đẳng kế tiếp của X có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

CH4

d)

C2H2

20.

Theo ước tính, trung bình mỗi ngày một con bò thải vào bầu khí quyển khoảng 250 L - 300 L một chất khí có khả năng gây hiệu ứng nhà kính. Khí đó là

a)

O2

b)

CO2

c)

CH4

d)

NH3

21.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2

b)

CO2

c)

CH4

d)

NH3

22.

Một ankan mà tỉ khối hơi so với không khí bằng 2 có công thức phân tử là

a)

C5H12

b)

C6H14

c)

C4H10

d)

C3H8

23.

Chất nào sau đây thuộc loại hydrocacbon no, mạch hở?

a)

Ethylene

b)

Ethane

c)

Isoprene

d)

Acetylene

24.

Hai chất đồng phân khác nhau về

a)

Số nguyên tử C

b)

Số nguyên tử H

c)

Công thức phân tử

d)

Công thức cấu tạo

25.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H10?

a)

2 đồng phân

b)

4 đồng phân

c)

3 đồng phân

d)

4 đồng phân

26.

Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 là

a)

6 đồng phân

b)

5 đồng phân

c)

4 đồng phân

d)

3 đồng phân

27.

Alkane X có công thức phân tử C6H14. Số công thức cấu tạo của X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Alkane A có 16,28% khối lượng H trong phân tử. Số đồng phân cấu tạo của A là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

29.

Một đồng phân của C6H14 có công thức cấu tạo như hình. Bậc của nguyên tử carbon số 2 trong mạch chính là

a)

bậc IV

b)

bậc III

c)

bậc I

d)

bậc II

30.

Một đồng phân của C5H12 có công thức cấu tạo như sau: CH3–CH2–CH2–CH2–CH3 (các nguyên tử carbon trong mạch chính được đánh số từ 1 đến 5). Bậc của nguyên tử carbon số 4 trong mạch chính là

a)

bậc I

b)

bậc III

c)

bậc IV

d)

bậc II

31.

Một đồng phân của C6H14 có công thức cấu tạo như sau: CH3–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–CH3 (các nguyên tử carbon trong mạch chính được đánh số; tại carbon số 3 có nhóm CH3 phân nhánh). Bậc của nguyên tử carbon số 3 trong mạch chính là

a)

bậc I

b)

bậc II

c)

bậc IV

d)

bậc III

32.

Một đồng phân của C4H10 có công thức cấu tạo như sau: CH3–CH(CH3)–CH3 (mạch chính 3 carbon, tại carbon số 2 có nhóm CH3). Bậc của nguyên tử carbon số 1 trong mạch chính là

a)

bậc I

b)

bậc IV

c)

bậc III

d)

bậc I

33.

Pentane là tên theo danh pháp thay thế của

a)

CH3(CH2)2CH3

b)

CH3(CH2)3CH3

c)

CH3[CH2]4CH3

d)

CH3[CH2]5CH3

34.

Một alkane có công thức đơn giản nhất là C2H5 và mạch carbon không phân nhánh. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3CH2CH2CH3

b)

CH3(CH2)5CH3

c)

CH3(CH2)4CH3

d)

CH3(CH2)3CH3

35.

Tên gọi của alkane nào sau đây đúng?

a)

2-ethylbutane

b)

2,2-dimethylbutane

c)

3-methylbutane

d)

2,3,3-trimethylbutane

36.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: CH3–CH(CH3)–CH3. Tên của X là

a)

2-methylpropane

b)

2-methylbutane

c)

Isobutane

d)

Cả A và C đều đúng

37.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: CH3–CH2–CH(C2H5)–CH2–CH3. Tên của X là

a)

3-ethylpentane

b)

3-ethylhexane

c)

Isohexane

d)

4-methylpentane

38.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: mạch thẳng gồm 4 carbon. Tên của X là

a)

Butane

b)

Propane

c)

Hexane

d)

Pentane

39.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: mạch chính 5 carbon với một nhánh CH3 tại carbon số 2. Tên của X là

a)

3-methylhexane

b)

2-methylpentane

c)

3-methylbutane

d)

3-methylpentane

40.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: mạch thẳng gồm 6 carbon. Tên của X là

a)

Butane

b)

Propane

c)

Hexane

d)

Pentane

41.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: mạch chính 4 carbon với một nhánh CH3 tại carbon số 2. Tên của X là

a)

3-methylbutane

b)

2-methylpentane

c)

2-methylbutane

d)

2,3-dimethylpropane

42.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: cấu trúc tứ diện với ba nhóm CH3 gắn vào một carbon trung tâm (neopentane). Tên của X là

a)

2,2-dimethylpropane

b)

2-methylbutane

c)

2-methylbutane

d)

2,3-dimethylpropane

43.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: mạch thẳng gồm 5 carbon. Tên của X là

a)

Butane

b)

Propane

c)

Hexane

d)

Pentane

44.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: mạch chính 4 carbon với hai nhánh CH3 cùng gắn tại carbon số 2. Tên của X là

a)

2,3-dimethylbutane

b)

2,2-dimethylbutane

c)

2-methylpentane

d)

methylpentane

45.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: mạch chính 4 carbon với hai nhánh CH3 lần lượt tại carbon số 2 và số 3. Tên của X là

a)

2,3-dimethylbutane

b)

2,2-dimethylbutane

c)

2-methylpentane

d)

methylpentane

46.

Alkane X có công thức cấu tạo như sau: mạch chính 3 carbon với một nhánh CH3 tại carbon số 2. Tên của X là

a)

Butane

b)

2-methylpropane

c)

2,2-dimethylpropane

d)

2-methylbutane

47.

Cho các alkane có công thức cấu tạo như dãy hình bên dưới (từ trái sang phải gồm 5 cấu trúc mạch carbon khác nhau). Tên của alkane thứ nhất (từ trái sang) là

a)

2-methylpropane

b)

Pentane

c)

3-methylpentane

d)

2,2-dimethylpropane

48.

Cho các alkane có công thức cấu tạo như dãy hình bên dưới (từ trái sang phải gồm 5 cấu trúc). Tên của alkane thứ hai là

a)

Hexane

b)

Pentane

c)

Butane

d)

Propane

49.

Cho các alkane có công thức cấu tạo như dãy hình bên dưới (từ trái sang phải gồm 5 cấu trúc). Tên của alkane thứ ba là

a)

3-methylpentane

b)

2-methylpentane

c)

2,2-dimethylpropane

d)

3-ethylbutane

50.

Cho các alkane có công thức cấu tạo như dãy hình bên dưới (từ trái sang phải gồm 5 cấu trúc). Tên của alkane thứ tư là

a)

2,2-dimethylpropane

b)

2,3-dimethylbutane

c)

Pentane

d)

Hexane

51.

Cho các alkane có công thức cấu tạo như dãy hình bên dưới (từ trái sang phải gồm 5 cấu trúc). Tên của alkane thứ năm là

a)

2-methylpropane

b)

2-methylbutane

c)

3-methylpentane

d)

Butane

52.

Theo danh pháp thay thế, ankan có công thức cấu tạo (CH3)2CH–CH3 có tên gọi là

a)

2-methylpropane

b)

isobutan

c)

butane

d)

2-methylbutane

53.

Alkane X có công thức cấu tạo như hình; dựa vào sơ đồ mạch carbon với ba nhóm CH3 gắn trên cùng một carbon trung tâm, hãy chọn tên đúng của X

a)

2-dimethylpropane

b)

Neopentane

c)

2,2-dimethylpropane

d)

Cả B và C đều đúng

54.

Alkane X có công thức cấu tạo theo hình (mạch chính 7 carbon với hai nhóm CH3 nhánh ở các vị trí 2 và 4). Tên của X là

a)

1,1,3-trimethylheptane

b)

2,4-dimethylheptane

c)

2-methyl-4-propylpentane

d)

4,6-dimethylheptane

55.

Alkane X có công thức cấu tạo như hình; dựa vào sơ đồ mạch chính 4 carbon với một nhóm CH3 nhánh tại carbon thứ hai, tên của X là

a)

3-methylbutane

b)

2-methylbutane

c)

3-methylpentane

d)

methylpentane

56.

Chất có công thức cấu tạo như hình gồm mạch chính pentane với hai nhóm CH3 nhánh tại C-2 và C-3. Tên chất là

a)

2,2-dimethylpentane

b)

2,3-dimethylpentane

c)

2,2,3-trimethylpentane

d)

2,2,3-trimethylbutane

57.

Chọn tên gọi đúng nhất cho hydrocarbon hiển thị trong hình

a)

2,2,4-trimethyl hexane

b)

2,2,4 trimethylhexane

c)

2,2, 4trimethylhexane

d)

2, 2, 4-trimethylhexane

58.

Alkane X có công thức cấu tạo như hình gồm mạch chính butane với hai nhóm CH3 nhánh tại C-2 và C-3. Tên của X là

a)

2,3-dimethylbutane

b)

2,3-dimethylhexane

c)

2,3-methylbutane

d)

2,3-dimethylpropane

59.

Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)3CCH2CH2CH3 là

a)

2,2-dimethylpentane

b)

2,3-dimethylpentane

c)

2,2,3-trimethylbutane

d)

2,2-dimethylbutane

60.

Công thức cấu tạo CH3–CH(CH3)–CH2–CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?

a)

methylpentane

b)

neopentane

c)

Pentane

d)

2-methylbutane

61.

Tên thay thế của alkane CH3–CH2–CH(CH2–CH3)–CH(CH3)–CH3 là

a)

2-methyl-3-ethylpentane

b)

3-Ethyl-2-methylpentane

c)

4-methyl-3-ethylpentane

d)

3-isopropylpentane

62.

Cho hydrocarbon CH3–CH(CH3)–CH(CH3)–CH2–CH3. Tên thay thế của hydrocarbon là

a)

2-methylhexane

b)

3,4-dimethylpentane

c)

2,3-dimethylpentane

d)

3-methylhexane

63.

Alkane (CH3)3C–CH2–CH(CH3)2 có tên gọi là

a)

2,2,4-trimethylpentane

b)

2,4,4-trimethylpentane

c)

pentamethylpropane

d)

trimethylpentane

64.

Tên gọi của hợp chất có CTCT hiển thị trong hình: CH3–CH(–C2H5)–CH2–CH3 là

a)

2-Ethylbutane

b)

2-methylpentane

c)

3-methylpentane

d)

3-Ethylbutane