NEW
Font size
WorksheetsĐộc bản 1
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
人之初,性本善
Nhân chi sơ, tính bản thiện
Nhân chi sơ, tính bản ác
Nhân chi thủy, tính bản thiện
Nhân chi sơ, tính bản hiền
性相近,習相遠
Tính tương cận, tập tương viễn
Tính tương viễn, tập tương cận
Tính tương đồng, tập tương viễn
Tính tương cận, tập tương phản
苟不教,性乃遷
Cẩu bất học, tính nãi thiên
Cẩu bất giáo, tính nãi thiên
Cẩu bất giáo, tính nãi biến
Cẩu bất dạy, tính nãi thiên
教之道,貴以專
Giáo chi đạo, quý dĩ học
Giáo chi đạo, quý dĩ chuyên
Giáo chi đạo, quý dĩ cần
Giáo chi đạo, quý dĩ nghiêm
昔孟母,擇鄰處
Tích Mạnh mẫu, trạch lân xứ
Tích Mạnh mẫu, trạch lân xử
Tích Mạnh mẫu, trạch lân cư
Tích Mạnh mẫu, trạch lân gia
子不學,斷機杼
Tử bất giáo, đoạn cơ trữ
Tử bất học, đoạn cơ trữ
Tử bất học, đoạn cơ xử
Tử bất học, đoạn cơ cử
竇燕山,有義方
Đậu Yên Sơn, hữu nghĩa phương
Đậu Yến Sơn, hữu nghĩa phương
Đậu Yên Sơn, hữu nhân phương
Đậu Yên Sơn, hữu lễ phương
教五子,名俱揚
Giáo ngũ tử, danh câu dương
Giáo ngũ tử, danh đồng dương
Giáo ngũ nhi, danh câu dương
Giáo ngũ tử, danh câu danh
養不教,父之過
Dưỡng bất học, phụ chi quá
Dưỡng bất giáo, phụ chi lỗi
Dưỡng bất giáo, phụ chi quá
Dưỡng bất dạy, phụ chi quá
教不嚴,師之惰
Giáo bất nghiêm, sư chi lười
Giáo bất nghiêm, sư chi noạ
Giáo bất khắt, sư chi noạ
Giáo bất nghiêm, sư chi quá
子不學,非所宜
Tử bất học, phi sở nghi
Tử bất giáo, phi sở nghi
Tử bất học, phi sở hành
Tử bất học, phi sở tri
幼不學,老何為
Ấu bất học, lão hà tác
Ấu bất giáo, lão hà vi
Ấu bất học, lão hà vi
Tiểu bất học, lão hà vi
玉不琢,不成器
Ngọc bất trác, bất thành dụng
Ngọc bất tác, bất thành khí
Ngọc bất trác, bất thành khí
Ngọc bất mài, bất thành khí
幼不學,老何為
Ấu bất học, lão hà tác
Ấu bất giáo, lão hà vi
Ấu bất học, lão hà vi
Tiểu bất học, lão hà vi
玉不琢,不成器
Ngọc bất trác, bất thành dụng
Ngọc bất tác, bất thành khí
Ngọc bất trác, bất thành khí
Ngọc bất mài, bất thành khí
人不學,不知義
Nhân bất học, bất tri lễ
Nhân bất giáo, bất tri nghĩa
Nhân bất học, bất tri nghĩa
Nhân bất học, bất minh nghĩa
為人子,方少時
Vi nhân tử, phương thiếu niên
Vi nhân tử, phương thiếu thời
Vi nhân nhi, phương thiếu thời
Vi nhân tử, đương thiếu thời
親師友,習禮儀
Thân sư hữu, tập lễ nghi
Thân sư bằng, tập lễ nghi
Cận sư hữu, tập lễ nghi
Thân sư hữu, học lễ nghi
香九齡,能溫席
Hương cửu tuế, năng ôn tịch
Hương cửu linh, năng ôn tịch
Hương cửu linh, năng ôn chiếu
Hương cửu niên, năng ôn tịch
孝於親,所當執
Hiếu ư thân, sở đương thủ
Hiếu ư thân, sở đương chấp
Hiếu ư phụ mẫu, sở đương chấp
Hiếu ư thân, sở đương hành
融四歲,能讓梨
Dung tứ niên, năng nhượng lê
Dung tứ tuế, năng nhượng lê
Dung tứ tuế, năng nhường quả
Dung tứ linh, năng nhượng lê
弟於長,宜先知
Đệ ư trưởng, nghi tiên tri
Đệ ư huynh, nghi tiên tri
Đệ ư trưởng, nghi tiên hành
Đệ ư trưởng, nghi tiên học
首孝弟,次見聞
Thủ hiếu đệ, thứ kiến văn
Thủ hiếu đễ, thứ kiến văn
Thủ hiếu đệ, thứ tri văn
Thủ hiếu đễ, thứ kiến thức
知某數,識某文
Tri mỗ số, thức mỗ văn
Tri mỗ văn, thức mỗ số
Tri số văn, thức mỗ văn
Tri mỗ số, thức mỗ tự
一而十,十而百,百而千,千而萬
Nhất nhi thập, thập nhi bách, bách nhi thiên, thiên nhi vạn
Nhất nhi thập, thập nhi thiên, bách nhi vạn
一而十,十而百,百而千,千而萬
Nhất nhi thập, thập nhi bách, bách nhi thiên, thiên nhi vạn
Nhất nhi thập, thập nhi thiên, bách nhi vạn
Nhất nhi bách, bách nhi thiên, thiên nhi vạn
Nhất nhi thập, bách nhi thiên, thiên nhi vạn
三才者,天地人
Tam tài giả, thiên địa nhân
Tam tài giả, địa thiên nhân
Tam tài giả, thiên nhân địa
Tam tài giả, nhật nguyệt tinh
三光者,日月星
Tam quang giả, nhật tinh nguyệt
Tam quang giả, nhật nguyệt tinh
Tam quang giả, nguyệt tinh nhật
Tam quang giả, thiên địa nhân
三綱者,君臣義,父子親,夫婦順
Tam cương giả, quân thần nghĩa, phụ tử thân, phu phụ thuận
Tam cương giả, quân thần lễ, phụ tử thân, phu phụ thuận
Tam cương giả, quân thần nghĩa, phụ tử hiếu, phu phụ thuận
Tam cương giả, quân thần nghĩa, phụ mẫu thân, phu phụ thuận
曰春夏,曰秋冬
Viết xuân thu, viết hạ đông
Viết xuân hạ, viết thu đông
Viết xuân hạ, viết đông thu
Viết xuân hạ, viết tứ thời
此四時,運不窮
Thử tứ thời, vận bất cùng
Thử tứ thì, vận bất cùng
Thử tứ thời, hành bất cùng
Thử tứ tiết, vận bất cùng
曰南北,曰西東
Viết đông tây, viết nam bắc
Viết nam bắc, viết tây đông
Viết nam tây, viết bắc đông
Viết tứ phương, ứng hồ trung
此四方,應乎中
Thử tứ phương, ứng ư trung
Thử tứ phương, ứng hồ trung
Thử tứ phương, hợp hồ trung
Thử tứ phương, ứng trung tâm
曰水火,木金土
Viết thủy hỏa, kim mộc thổ
Viết thủy hỏa, mộc kim thổ
Viết hỏa thủy, mộc kim thổ
Viết thủy hỏa, mộc thổ kim
此五行,本乎數
Thử ngũ hành, bản ư số
Thử ngũ hành, bản hồ số
Thử ngũ hành, khởi ư số
Thử ngũ hành, hợp hồ số
此五行,本乎數
Thử ngũ hành, bản ư số
Thử ngũ hành, bản hồ số
Thử ngũ hành, khởi ư số
Thử ngũ hành, hợp hồ số
曰仁義,禮智信
Viết nhân nghĩa, trí lễ tín
Viết nghĩa nhân, lễ trí tín
Viết nhân nghĩa, lễ trí tín
Viết nhân lễ, trí nghĩa tín
此五常,不容紊
Thử ngũ thường, bất dung loạn
Thử ngũ thường, bất dung văn
Thử ngũ thường, bất dung紊
Thử ngũ thường, bất dung vặn
稻粱菽,麥黍稷
Đạo lương túc, mạch thử tắc
Đạo lương cốc, mạch thử tắc
Đạo lương túc, mạch thử kê
Đạo lương thóc, mạch thử tắc
此六穀,人所食
Thử lục cốc, nhân sở thực
Thử lục cốc, nhân sở thực dụng
Thử lục lương, nhân sở thực
Thử lục cốc, nhân sở ăn
馬牛羊,雞犬豕
Mã ngưu dương, kê khuyển thỉ
Mã ngưu dương, kê khuyển trư
Mã ngưu mã, kê khuyển thỉ
Mã dương ngưu, kê khuyển thỉ
此六畜,人所飼
Thử lục súc, nhân sở nuôi
Thử lục súc, nhân sở tự
Thử lục thú, nhân sở tự
Thử lục súc, nhân sở dưỡng
曰喜怒,曰哀懼,愛惡欲
Viết hỉ nộ, viết ai cụ, ái ố dục
Viết hỉ nộ, viết ai sầu, ái ố dục
Viết hỉ nộ, viết ai cụ, ái dục ố
Viết hỉ nộ, viết bi cụ, ái ố dục
七情具
Thất tình tụ
Thất tình câu
Thất tình cụ
Thất tình đủ
匏土革,木石金,絲與竹
Bào thổ cách, mộc thạch kim, ti dữ trúc
Bào thổ da, mộc thạch kim, ti dữ trúc
Bào thổ cách, mộc kim thạch, ti dữ trúc
Bào thổ cách, mộc thạch kim, ti dữ tre
乃八音
Nãi bát âm
Nãi bát thanh
Nãi bát nhạc
Nãi bát luật
曰平上,曰去入
Viết bình thượng, viết khứ nhập
Viết bình khứ, viết thượng nhập
Viết thượng bình, viết nhập khứ
Viết bình thượng, viết nhập
曰平上,曰去入
Viết bình thượng, viết khứ nhập
Viết bình khứ, viết thượng nhập
Viết thượng bình, viết nhập khứ
Viết bình thượng, viết nhập khứ
此四聲,宜調協
Thử tứ thanh, nghi điều hòa
Thử tứ thanh, nghi điệu hiệp
Thử tứ âm, nghi điệu hiệp
Thử tứ thanh, nghi điều hiệp
高曾祖,父而身,身而子,子而孫
Cao tằng tổ, phụ nhi thân, thân nhi tử, tử nhi tôn
Cao tằng tổ, phụ nhi thân, thân nhi tôn, tử nhi tử
Cao tổ tằng, phụ nhi thân, thân nhi tử
Cao tằng tổ, phụ thân thân tử tôn
自子孫,至玄曾
Tự tử tôn, chí huyền tằng
Tự tử tôn, chí cao tằng
Tự tử tôn, chí tổ tằng
Tự tử tôn, chí cửu tộc
乃九族,人之倫
Nãi cửu tộc, nhân chi luân
Nãi cửu thân, nhân chi luân
Nãi cửu tộc, nhân chi lý
Nãi cửu tộc, nhân chi đạo
父子恩,夫婦從,兄則友,弟則恭
Phụ tử ân, phu phụ tòng, huynh tắc hữu, đệ tắc cung
Phụ tử thân, phu phụ thuận, huynh tắc hữu, đệ tắc cung
Phụ tử ân, phu phụ tòng, huynh tắc thân, đệ tắc cung
Phụ tử ân, phu phụ tòng, huynh tắc hữu, đệ tắc kính
長幼序,友與朋,君則敬,臣則忠
Trưởng ấu tự, hữu dữ bằng, quân tắc kính, thần tắc trung
Trưởng ấu tự, hữu dữ bằng, quân tắc trung, thần tắc kính
Trưởng ấu tự, bằng hữu giao, quân tắc kính, thần tắc trung
Trưởng ấu trật, hữu dữ bằng, quân tắc kính, thần tắc trung
此十義,人所同
Thử thập nghĩa, nhân sở đồng
Thử thập lễ, nhân sở đồng
Thử thập nghĩa, nhân sở học
Thử thập nghĩa, nhân sở hành
