wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Độc bản 1

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

人之初,性本善

a)

Nhân chi sơ, tính bản thiện

b)

Nhân chi sơ, tính bản ác

c)

Nhân chi thủy, tính bản thiện

d)

Nhân chi sơ, tính bản hiền

2.

性相近,習相遠

a)

Tính tương cận, tập tương viễn

b)

Tính tương viễn, tập tương cận

c)

Tính tương đồng, tập tương viễn

d)

Tính tương cận, tập tương phản

3.

苟不教,性乃遷

a)

Cẩu bất học, tính nãi thiên

b)

Cẩu bất giáo, tính nãi thiên

c)

Cẩu bất giáo, tính nãi biến

d)

Cẩu bất dạy, tính nãi thiên

4.

教之道,貴以專

a)

Giáo chi đạo, quý dĩ học

b)

Giáo chi đạo, quý dĩ chuyên

c)

Giáo chi đạo, quý dĩ cần

d)

Giáo chi đạo, quý dĩ nghiêm

5.

昔孟母,擇鄰處

a)

Tích Mạnh mẫu, trạch lân xứ

b)

Tích Mạnh mẫu, trạch lân xử

c)

Tích Mạnh mẫu, trạch lân cư

d)

Tích Mạnh mẫu, trạch lân gia

6.

子不學,斷機杼

a)

Tử bất giáo, đoạn cơ trữ

b)

Tử bất học, đoạn cơ trữ

c)

Tử bất học, đoạn cơ xử

d)

Tử bất học, đoạn cơ cử

7.

竇燕山,有義方

a)

Đậu Yên Sơn, hữu nghĩa phương

b)

Đậu Yến Sơn, hữu nghĩa phương

c)

Đậu Yên Sơn, hữu nhân phương

d)

Đậu Yên Sơn, hữu lễ phương

8.

教五子,名俱揚

a)

Giáo ngũ tử, danh câu dương

b)

Giáo ngũ tử, danh đồng dương

c)

Giáo ngũ nhi, danh câu dương

d)

Giáo ngũ tử, danh câu danh

9.

養不教,父之過

a)

Dưỡng bất học, phụ chi quá

b)

Dưỡng bất giáo, phụ chi lỗi

c)

Dưỡng bất giáo, phụ chi quá

d)

Dưỡng bất dạy, phụ chi quá

10.

教不嚴,師之惰

a)

Giáo bất nghiêm, sư chi lười

b)

Giáo bất nghiêm, sư chi noạ

c)

Giáo bất khắt, sư chi noạ

d)

Giáo bất nghiêm, sư chi quá

11.

子不學,非所宜

a)

Tử bất học, phi sở nghi

b)

Tử bất giáo, phi sở nghi

c)

Tử bất học, phi sở hành

d)

Tử bất học, phi sở tri

12.

幼不學,老何為

a)

Ấu bất học, lão hà tác

b)

Ấu bất giáo, lão hà vi

c)

Ấu bất học, lão hà vi

d)

Tiểu bất học, lão hà vi

13.

玉不琢,不成器

a)

Ngọc bất trác, bất thành dụng

b)

Ngọc bất tác, bất thành khí

c)

Ngọc bất trác, bất thành khí

d)

Ngọc bất mài, bất thành khí

14.

幼不學,老何為

a)

Ấu bất học, lão hà tác

b)

Ấu bất giáo, lão hà vi

c)

Ấu bất học, lão hà vi

d)

Tiểu bất học, lão hà vi

15.

玉不琢,不成器

a)

Ngọc bất trác, bất thành dụng

b)

Ngọc bất tác, bất thành khí

c)

Ngọc bất trác, bất thành khí

d)

Ngọc bất mài, bất thành khí

16.

人不學,不知義

a)

Nhân bất học, bất tri lễ

b)

Nhân bất giáo, bất tri nghĩa

c)

Nhân bất học, bất tri nghĩa

d)

Nhân bất học, bất minh nghĩa

17.

為人子,方少時

a)

Vi nhân tử, phương thiếu niên

b)

Vi nhân tử, phương thiếu thời

c)

Vi nhân nhi, phương thiếu thời

d)

Vi nhân tử, đương thiếu thời

18.

親師友,習禮儀

a)

Thân sư hữu, tập lễ nghi

b)

Thân sư bằng, tập lễ nghi

c)

Cận sư hữu, tập lễ nghi

d)

Thân sư hữu, học lễ nghi

19.

香九齡,能溫席

a)

Hương cửu tuế, năng ôn tịch

b)

Hương cửu linh, năng ôn tịch

c)

Hương cửu linh, năng ôn chiếu

d)

Hương cửu niên, năng ôn tịch

20.

孝於親,所當執

a)

Hiếu ư thân, sở đương thủ

b)

Hiếu ư thân, sở đương chấp

c)

Hiếu ư phụ mẫu, sở đương chấp

d)

Hiếu ư thân, sở đương hành

21.

融四歲,能讓梨

a)

Dung tứ niên, năng nhượng lê

b)

Dung tứ tuế, năng nhượng lê

c)

Dung tứ tuế, năng nhường quả

d)

Dung tứ linh, năng nhượng lê

22.

弟於長,宜先知

a)

Đệ ư trưởng, nghi tiên tri

b)

Đệ ư huynh, nghi tiên tri

c)

Đệ ư trưởng, nghi tiên hành

d)

Đệ ư trưởng, nghi tiên học

23.

首孝弟,次見聞

a)

Thủ hiếu đệ, thứ kiến văn

b)

Thủ hiếu đễ, thứ kiến văn

c)

Thủ hiếu đệ, thứ tri văn

d)

Thủ hiếu đễ, thứ kiến thức

24.

知某數,識某文

a)

Tri mỗ số, thức mỗ văn

b)

Tri mỗ văn, thức mỗ số

c)

Tri số văn, thức mỗ văn

d)

Tri mỗ số, thức mỗ tự

25.

一而十,十而百,百而千,千而萬

a)

Nhất nhi thập, thập nhi bách, bách nhi thiên, thiên nhi vạn

b)

Nhất nhi thập, thập nhi thiên, bách nhi vạn

26.

一而十,十而百,百而千,千而萬

a)

Nhất nhi thập, thập nhi bách, bách nhi thiên, thiên nhi vạn

b)

Nhất nhi thập, thập nhi thiên, bách nhi vạn

c)

Nhất nhi bách, bách nhi thiên, thiên nhi vạn

d)

Nhất nhi thập, bách nhi thiên, thiên nhi vạn

27.

三才者,天地人

a)

Tam tài giả, thiên địa nhân

b)

Tam tài giả, địa thiên nhân

c)

Tam tài giả, thiên nhân địa

d)

Tam tài giả, nhật nguyệt tinh

28.

三光者,日月星

a)

Tam quang giả, nhật tinh nguyệt

b)

Tam quang giả, nhật nguyệt tinh

c)

Tam quang giả, nguyệt tinh nhật

d)

Tam quang giả, thiên địa nhân

29.

三綱者,君臣義,父子親,夫婦順

a)

Tam cương giả, quân thần nghĩa, phụ tử thân, phu phụ thuận

b)

Tam cương giả, quân thần lễ, phụ tử thân, phu phụ thuận

c)

Tam cương giả, quân thần nghĩa, phụ tử hiếu, phu phụ thuận

d)

Tam cương giả, quân thần nghĩa, phụ mẫu thân, phu phụ thuận

30.

曰春夏,曰秋冬

a)

Viết xuân thu, viết hạ đông

b)

Viết xuân hạ, viết thu đông

c)

Viết xuân hạ, viết đông thu

d)

Viết xuân hạ, viết tứ thời

31.

此四時,運不窮

a)

Thử tứ thời, vận bất cùng

b)

Thử tứ thì, vận bất cùng

c)

Thử tứ thời, hành bất cùng

d)

Thử tứ tiết, vận bất cùng

32.

曰南北,曰西東

a)

Viết đông tây, viết nam bắc

b)

Viết nam bắc, viết tây đông

c)

Viết nam tây, viết bắc đông

d)

Viết tứ phương, ứng hồ trung

33.

此四方,應乎中

a)

Thử tứ phương, ứng ư trung

b)

Thử tứ phương, ứng hồ trung

c)

Thử tứ phương, hợp hồ trung

d)

Thử tứ phương, ứng trung tâm

34.

曰水火,木金土

a)

Viết thủy hỏa, kim mộc thổ

b)

Viết thủy hỏa, mộc kim thổ

c)

Viết hỏa thủy, mộc kim thổ

d)

Viết thủy hỏa, mộc thổ kim

35.

此五行,本乎數

a)

Thử ngũ hành, bản ư số

b)

Thử ngũ hành, bản hồ số

c)

Thử ngũ hành, khởi ư số

d)

Thử ngũ hành, hợp hồ số

36.

此五行,本乎數

a)

Thử ngũ hành, bản ư số

b)

Thử ngũ hành, bản hồ số

c)

Thử ngũ hành, khởi ư số

d)

Thử ngũ hành, hợp hồ số

37.

曰仁義,禮智信

a)

Viết nhân nghĩa, trí lễ tín

b)

Viết nghĩa nhân, lễ trí tín

c)

Viết nhân nghĩa, lễ trí tín

d)

Viết nhân lễ, trí nghĩa tín

38.

此五常,不容紊

a)

Thử ngũ thường, bất dung loạn

b)

Thử ngũ thường, bất dung văn

c)

Thử ngũ thường, bất dung紊

d)

Thử ngũ thường, bất dung vặn

39.

稻粱菽,麥黍稷

a)

Đạo lương túc, mạch thử tắc

b)

Đạo lương cốc, mạch thử tắc

c)

Đạo lương túc, mạch thử kê

d)

Đạo lương thóc, mạch thử tắc

40.

此六穀,人所食

a)

Thử lục cốc, nhân sở thực

b)

Thử lục cốc, nhân sở thực dụng

c)

Thử lục lương, nhân sở thực

d)

Thử lục cốc, nhân sở ăn

41.

馬牛羊,雞犬豕

a)

Mã ngưu dương, kê khuyển thỉ

b)

Mã ngưu dương, kê khuyển trư

c)

Mã ngưu mã, kê khuyển thỉ

d)

Mã dương ngưu, kê khuyển thỉ

42.

此六畜,人所飼

a)

Thử lục súc, nhân sở nuôi

b)

Thử lục súc, nhân sở tự

c)

Thử lục thú, nhân sở tự

d)

Thử lục súc, nhân sở dưỡng

43.

曰喜怒,曰哀懼,愛惡欲

a)

Viết hỉ nộ, viết ai cụ, ái ố dục

b)

Viết hỉ nộ, viết ai sầu, ái ố dục

c)

Viết hỉ nộ, viết ai cụ, ái dục ố

d)

Viết hỉ nộ, viết bi cụ, ái ố dục

44.

七情具

a)

Thất tình tụ

b)

Thất tình câu

c)

Thất tình cụ

d)

Thất tình đủ

45.

匏土革,木石金,絲與竹

a)

Bào thổ cách, mộc thạch kim, ti dữ trúc

b)

Bào thổ da, mộc thạch kim, ti dữ trúc

c)

Bào thổ cách, mộc kim thạch, ti dữ trúc

d)

Bào thổ cách, mộc thạch kim, ti dữ tre

46.

乃八音

a)

Nãi bát âm

b)

Nãi bát thanh

c)

Nãi bát nhạc

d)

Nãi bát luật

47.

曰平上,曰去入

a)

Viết bình thượng, viết khứ nhập

b)

Viết bình khứ, viết thượng nhập

c)

Viết thượng bình, viết nhập khứ

d)

Viết bình thượng, viết nhập

48.

曰平上,曰去入

a)

Viết bình thượng, viết khứ nhập

b)

Viết bình khứ, viết thượng nhập

c)

Viết thượng bình, viết nhập khứ

d)

Viết bình thượng, viết nhập khứ

49.

此四聲,宜調協

a)

Thử tứ thanh, nghi điều hòa

b)

Thử tứ thanh, nghi điệu hiệp

c)

Thử tứ âm, nghi điệu hiệp

d)

Thử tứ thanh, nghi điều hiệp

50.

高曾祖,父而身,身而子,子而孫

a)

Cao tằng tổ, phụ nhi thân, thân nhi tử, tử nhi tôn

b)

Cao tằng tổ, phụ nhi thân, thân nhi tôn, tử nhi tử

c)

Cao tổ tằng, phụ nhi thân, thân nhi tử

d)

Cao tằng tổ, phụ thân thân tử tôn

51.

自子孫,至玄曾

a)

Tự tử tôn, chí huyền tằng

b)

Tự tử tôn, chí cao tằng

c)

Tự tử tôn, chí tổ tằng

d)

Tự tử tôn, chí cửu tộc

52.

乃九族,人之倫

a)

Nãi cửu tộc, nhân chi luân

b)

Nãi cửu thân, nhân chi luân

c)

Nãi cửu tộc, nhân chi lý

d)

Nãi cửu tộc, nhân chi đạo

53.

父子恩,夫婦從,兄則友,弟則恭

a)

Phụ tử ân, phu phụ tòng, huynh tắc hữu, đệ tắc cung

b)

Phụ tử thân, phu phụ thuận, huynh tắc hữu, đệ tắc cung

c)

Phụ tử ân, phu phụ tòng, huynh tắc thân, đệ tắc cung

d)

Phụ tử ân, phu phụ tòng, huynh tắc hữu, đệ tắc kính

54.

長幼序,友與朋,君則敬,臣則忠

a)

Trưởng ấu tự, hữu dữ bằng, quân tắc kính, thần tắc trung

b)

Trưởng ấu tự, hữu dữ bằng, quân tắc trung, thần tắc kính

c)

Trưởng ấu tự, bằng hữu giao, quân tắc kính, thần tắc trung

d)

Trưởng ấu trật, hữu dữ bằng, quân tắc kính, thần tắc trung

55.

此十義,人所同

a)

Thử thập nghĩa, nhân sở đồng

b)

Thử thập lễ, nhân sở đồng

c)

Thử thập nghĩa, nhân sở học

d)

Thử thập nghĩa, nhân sở hành