Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học di truyền — Phiếu câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Ở những loài giao phối, tỉ lệ đực:cái luôn xấp xỉ 1:1 vì

a)

Số giao tử

b)

Số con cái và số con đực bằng nhau

c)

Sức sống của giao tử đực và cái ngang nhau

d)

NST XY tạo giao tử X và Y ngang nhau

2.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau: 1) Đa số các cơ thể đều có cấu trúc; 2) 6,10 là cấu trúc không thể thiếu ở loài vi khuẩn; 3) 8 là bào quan cấu tạo từ DNA và protein

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện quy luật duy trì của gen ngoài nhân

a)

Tính trạng di truyền theo mẹ

b)

Bố di truyền tính trạng cho con gái

c)

Di truyền tính trạng cho con trai

d)

Tính trạng biểu hiện ở nam giới

4.

Dấu hiệu nhận biết gen di truyền trên NST X

a)

Luôn di truyền theo dòng mẹ

b)

Di truyền chéo

c)

Được di truyền dưới dạng XY

d)

Di truyền thẳng

5.

Đột biến gen là gì

a)

Sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ phân bào hay phân tử

b)

Các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính

c)

Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc DNA

d)

Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền NST

6.

Một gen có 1200 nucleotit; một đoạn của gen bị mất chứa 20 A và có G=3/2A. Số lượng nucleotit của một mạch còn lại là

a)

A=T=220; G=C=330

b)

A=T=340; G=X=210

c)

A=T=330; G=C=220

d)

A=T=210

7.

Điều không đúng về di truyền ngoài NST

a)

Mọi hiện tượng di truyền theo mẹ là tế bào chất

b)

Tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ

c)

Di truyền tế bào chất không có sự phân tính các tế bào sau

d)

Vai trò mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò bố đối với di truyền tính trạng

8.

Trong gen, thể ở con trai có nguồn gốc từ

a)

Bố

b)

Bố hoặc mẹ

c)

Mẹ

d)

Nhân tế bào cơ thể mẹ

9.

Ở kì trung gian diễn ra các quá trình nào dưới đây

a)

1,6

b)

2,5

c)

2,3,6

d)

1,3,5

10.

Vì sao ở người lớn hay lãng trí

a)

Tế bào thần kinh không phân bào mà chỉ chết đi

b)

Không có tế bào thay thế

c)

Vì người già hay quên và kém suy nghĩ

d)

Ở người già trao đổi không tính kém

11.

Bệnh ung thư là ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ của tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào vào cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hệ thống điều hòa rất tinh vi

12.

Ở người, loại tế bào nào không có phân chia trong chu kì tế bào

a)

Cơ niêm mạc miệng

b)

Gan

c)

Bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

13.

Trong tế bào, giai đoạn nào của chu kì dễ gây đột biến gen nhất

a)

Pha S

b)

G1

c)

M

d)

G2

14.

Một nghiên cứu nuôi cấy mô tế bào sử dụng một tác nhân làm gián đoạn giảm phân; sau một thời gian, số lượng tế bào tăng gấp đôi và tế bào có gấp đôi DNA do NST tách ra. Dựa trên quan sát này, giai đoạn nào của phân bào sinh dục đã bị gián đoạn

a)

Kì sau 1

b)

Kì giữa 1

c)

Kì sau 2

d)

Kì giữa 2

15.

Bộ NST của các cá thể bệnh Down có bao nhiêu NST

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

16.

Khi nói về đặc điểm di truyền của gen trên nhiễm sắc thể giới tính có bao nhiêu phát biểu đúng: 1. Gen trên NST giới tính X thường di truyền chéo. 2. Ở giới dị giao tử gene không tồn tại thành từng cặp. 3. Biểu hiện ở cả hai giới đực và cái. 4. Trong một phép lai bố mang kiểu hình trội thì tất cả con gái đều trội giống bố.

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

17.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền của các cặp tính trạng độc lập là gì?

a)

Số lượng và sức sống của F1 phải lớn

b)

Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp NST

c)

Các gene tác động riêng lẻ đến sự hình thành tính trạng

d)

Các gene trội lấn át hoàn toàn gene lặn

18.

Cấu trúc nào sau đây đặc biệt hơn những màng còn lại?

a)

Thylakoid

b)

Màng trong ti thể

c)

Màng tế bào

d)

Lysosome

19.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau nào?

a)

NST đều ở trạng thái đơn

b)

NST đều ở trạng thái kép

c)

Sự giảm xoắn của NST

d)

Sự phân li của các NST về hai cực

20.

Ở loài giao phối, bộ NST đặc trưng được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ quá trình nào?

a)

Giảm phân

b)

Nguyên phân

c)

Thụ tinh

d)

Cả ba ý

21.

Ở sinh vật nhân thực, các hiện tượng dẫn đến giảm phân tạo ra nhiều giao tử khác nhau về nguồn gốc và cấu trúc NST gồm: 1. Các NST kép xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo. 2. Sự trao đổi chéo của các cặp NST tương đồng ở kì đầu I. 3. Sự phân chia độc lập của các cặp NST tương đồng ở kì sau I. 4. Các cặp NST kép xếp một hàng ở mặt phẳng xích đạo. Chọn tổ hợp đúng.

a)

1,2

b)

1,4

c)

2,3

d)

3,4

22.

Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST nhờ hiện tượng nào?

a)

Nhân đôi DNA

b)

Có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I

c)

Ở kì sau diễn ra sự phân chia độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào

d)

Cả B và C

23.

Xem bức ảnh kính hiển vi chụp tế bào động vật đang phân chia, thấy trong một tế bào có 39 NST, mỗi NST gồm hai cromatit. Tế bào này đang ở giai đoạn nào?

a)

Kì trước nguyên phân

b)

Kì trước II của giảm phân

c)

Kì trước I giảm phân

d)

Kì cuối II giảm phân

24.

Một đột biến điểm ở gene nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm di truyền của bệnh trên?

a)

Chỉ gặp ở nữ, không gặp ở nam

b)

Mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con đều bình thường

c)

Mẹ bị bệnh, bố bình thường thì các con đều bị bệnh

d)

Mẹ bình thường, bố bị bệnh thì bà nội bị bệnh

25.

Màng sinh chất thu nhận được thông tin trong tế bào nhờ thành phần nào?

a)

Protein thụ thể

b)

Carbohydrate

c)

Phospholipid

d)

Cholesterol

26.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Đột biến gen làm thay đổi số lượng của gen trên NST

b)

Đột biến điểm là dạng đột biến gen chỉ liên quan đến một cặp nucleotide

c)

Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số thấp

d)

Đột biến gen có thể tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

27.

Một đoạn DNA được xử lí bằng kĩ thuật PCR qua 30 chu kì tạo ra bao nhiêu sản phẩm DNA?

a)

30 DNA

b)

2 DNA

c)

2/30 DNA

d)

2/60 DNA

28.

Chức năng của trung tử trong tế bào men chuẩn là gì?

a)

Tham gia vào sự hình thành thoi vô sắc

b)

Là cơ quan hoàn tất công việc của lưới nội chất

c)

Là cơ quan tiêu hóa những chất được lấy từ ngoài môi trường

d)

Là nơi tổng hợp acid nucleic

29.

Vị trí thể nhân ở tế bào vi khuẩn nằm ở đâu?

a)

Nơi dưỡng tế bào chất

b)

Nằm giữa tế bào chất

c)

Xuất phát từ lysosome

d)

Xuất phát từ ribosome

30.

Vị trí liên kết của thành phần base và gốc photphat với đường ribo trong cấu trúc phân tử ATP là

a)

C1, C5

b)

C5, C1

c)

C4, C1

d)

C1, C4

31.

Sản phẩm đầu tiên tham gia chu trình "riccrec" (chu trình Krebs) là

a)

Oxy

b)

Acid pyruvic

c)

Acetyl-CoA

d)

NADH

32.

Đặc điểm của màng sinh chất là

a)

Phụ thuộc vào nhu cầu tế bào

b)

Không phụ thuộc nhu cầu tế bào

c)

Tiêu tốn năng lượng

d)

Vận chuyển được gradient đồng bộ

33.

Nồng độ glucozơ trong máu là 1,2 g/l và trong nước tiểu là 0,9 g/l; tế bào sẽ vận chuyển glucozơ bằng cách nào?

a)

Nhập bào

b)

Thụ động

c)

Chủ động

d)

Nhập bào vì glucozơ có kích thước rất lớn

34.

Quá trình chuyển hóa tạo ra năng lượng cho hoạt động sống là

a)

Hô hấp

b)

Quang hợp

c)

Tổng hợp protein

d)

Lên men

35.

Căn cứ chủ yếu để khẳng định tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là

a)

Chúng có cấu tạo phức tạp

b)

Được cấu tạo bởi nhiều bào quan

c)

Ở tế bào có các đặc điểm chủ yếu của sự sống

d)

Nhiệt độ quá cao gây kém tính làm mất hợp tính của enzym trong cơ thể

36.

Nguyên nhân nguyên phân dẫn đến phát triển trí tuệ bị rối loạn chuyển hóa là do

a)

Cơ chất bị tích ứ gây độc cho tế bào

b)

Tốc độ phản ứng tăng

c)

Trung tâm hoạt động của enzym bão hòa

d)

Nồng độ enzym

37.

Phôi bắt đầu làm tổ ở giai đoạn nào của phát triển phôi thai?

a)

Phôi 8 tế bào

b)

Phôi dâu

c)

Phôi 18 tế bào

d)

Phôi nang

38.

Trong quá trình sinh tính, ở giai đoạn nào tế bào mầm sinh dục thực hiện quá trình nguyên phân?

a)

Giai đoạn phôi thai từ 4–6 tuần thai

b)

Giai đoạn dậy thì

c)

Giai đoạn sau sinh – 6 tháng tuổi

d)

Cả ba giai đoạn

39.

Đặc điểm của chất vận chuyển thụ động qua màng sinh chất là

a)

Phụ thuộc nhu cầu tế bào

b)

Không phụ thuộc nhu cầu tế bào

c)

Tiêu tốn năng lượng

d)

Vận chuyển được gradient N1

40.

rRNA được tổng hợp bởi bộ phận nào?

a)

Di nhân

b)

Tế bào chất

c)

Bộ máy Golgi

d)

Nhân con

41.

Tiểu đơn vị lớn của ribosome ở sinh vật nhân sơ, cấu tạo từ 34 phân tử protein, 1 phân tử rRNA 23S và 1 phân tử rRNA 5S, là

a)

50S

b)

60S

c)

30S

d)

40S

42.

Tiểu đơn vị 40S của ribosome tế bào nhân thực được cấu tạo từ

a)

34 phân tử protein + rRNA 23S và rRNA 5S

b)

21 phân tử protein + rRNA 16S

c)

45 phân tử protein + rRNA 28S, rRNA 5,8S, rRNA 5S

d)

33 phân tử protein + rRNA 18S

43.

Axit amin nào chỉ có một codon?

a)

Leucin

b)

Methionine

c)

Alanine

d)

A và B đúng

44.

Chức năng của protein SSB (single-strand binding) trong sao chép DNA là

a)

Các DNA là tháo xoắn DNA

b)

Cắt đứt hết các liên kết hydro

c)

Nằm vào hai mạch đơn để chúng tách nhau, không xoắn lại, thuận lợi cho sao chép

45.

Chuỗi peptide đang hình thành gắn vào vị trí nào trên ribosome?

a)

mRNA

b)

Tiểu đơn vị nhỏ

c)

Vị trí P

d)

Vị trí E

46.

Axit amin khởi đầu chuỗi peptide ở tế bào nhân nguyên thủy là

a)

Formyl methionine (fMet)

b)

Methyl-methionine

c)

Methionine thường

d)

AGU

47.

Quá trình nguyên phân liên tiếp từ một tế bào mô của A tạo ra 4 tế bào, mỗi tế bào có 64 NST ở trạng thái chưa nhân đôi (chưa x2). Bộ NST của A là

a)

2n = 8

b)

2n = 12

c)

2n = 16

d)

2n = 20

48.

Ở người, tính từ trước khi biệt hóa thành trứng, số lượng nhiễm sắc thể là

a)

23 NST đơn

b)

23 NST kép

49.

Vitamin A là một chất tan trong lipid, nó thấm thấu vào bên trong tế bào nhờ thành phần nào của màng tế bào?

a)

Kênh

b)

Lipid kép

c)

Kênh KNA

d)

Kênh protein xuyên màng

50.

Phân tử H2O thấm thấu vào bên trong tế bào chủ yếu nhờ cơ chế nào?

a)

Các ion Na, K

b)

Tất cả các kênh protein

c)

Một số kênh protein

d)

Kênh qua protein

51.

Quá trình sinh trứng ở nữ giới qua mỗi chu kì bình thường chỉ có một trứng chín và rụng là do điều gì trong quá trình phân chia?

a)

Do chỉ thực hiện một lần phân bào duy nhất

b)

Do sự bất thường phân chia nhân tế bào

c)

Do trong phân chia tế bào chất đều chỉ có một tế bào nhận gần như toàn bộ tế bào chất mới phát triển thành trứng chín và rụng

d)

Do trong phân chia tế bào chất đều chỉ có một tế bào nhân gần như không nhận tế bào chất mới phát triển thành trứng và rụng

52.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng của môi trường nhược trương trong số các đặc điểm sau: 1) Nồng độ chất tan thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào; 2) Các chất tan không thể khuếch tán vào bên trong tế bào; 3) Nước từ tế bào ra ngoài môi trường.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

53.

Khi mua một miếng thịt hoặc một con cá nhưng chưa kịp chế biến, người ta thường xát muối vào miếng thịt/cá vì lý do nào?

a)

Muối là chất ức chế sự phát triển vi sinh vật

b)

Làm tăng áp suất thẩm thấu rút nước trong tế bào vi khuẩn làm vi khuẩn ngừng phát triển

c)

Muối là chất sát trùng có thể diệt và ức chế sự phát triển của sinh vật

d)

Làm giảm áp suất thẩm thấu, rút nước trong tế bào vi khuẩn làm tế bào của miếng thịt/cá co lại

54.

Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế gây đột biến thuộc loại nào?

a)

Lệch bội

b)

Đa bội

c)

Cấu trúc NST

d)

Số lượng NST

55.

Một loài thực vật có 16 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là bao nhiêu?

a)

2n=182n=18

b)

2n=362n=36

c)

2n=542n=54

d)

2n=722n=72

56.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng là do gen độc trội trên nhiễm sắc thể X gây ra: 1) Bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn ở nữ; 2) Bố mắc bệnh thì con gái đều mắc bệnh; 3) Bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh con mắc bệnh; 4) Mẹ mắc bệnh thì tất cả con trai đều bệnh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Tế bào của một thai nhi có cặp nhiễm sắc thể giới tính gồm ba chiếc giống nhau; thai nhi sẽ phát triển thành đối tượng nào?

a)

Trai không bình thường

b)

Gái không bình thường

c)

Gái bình thường

d)

Trai bình thường

58.

Nhiễm sắc thể giới tính là loại nhiễm sắc thể nào?

a)

Không mang gen nào

b)

Mang gen quyết định giới tính

c)

Luôn tồn tại thành cặp trong tế bào của cơ thể đa bào

d)

Chỉ mang gen quyết định giới tính

59.

Hoán vị gen trong giảm phân do cơ chế nào?

a)

Sự trao đổi chéo giữa hai cromatit khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng

b)

Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể khác

c)

Sự trao đổi chéo giữa hai cromatit trong cùng một nhiễm sắc thể khác

d)

Sự trao đổi đoạn giữa hai cromatit không tương đồng

60.

Các tế bào không còn phân chia (chẳng hạn một số tế bào chuyên biệt trong não người) vẫn ở giai đoạn nào của chu kì tế bào?

a)

Prophase

b)

Pha S

c)

Pha G0

d)

Pha G1

61.

Nhà khoa học Morgan đã nghiên cứu đối tượng nào để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết?

a)

Ruồi giấm đực

b)

Ruồi giấm cái

c)

Ruồi giấm

d)

Đậu Hà Lan